Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767126-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210751070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2022 (sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 09:02:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,240,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.860399E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5720798E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.668.186.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.336.372.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kế toán.- Đã làm kế toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 0,75kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 5T – 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - KHU CHÍNH
B PHẦN MÓNG
1Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3
Chương V của E-HSMT

5,502100m3
2Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT0,2972100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT20,4905m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,2005100m2
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương V của E-HSMT1,0372100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,4197tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT5,0419tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT3,1763tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT90,4319m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT61,439m3
11Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT3,8012100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT10,921510m³/1km
13Vận chuyển đất 500m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Chương V của E-HSMT10,921510m³/1km
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,6087100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT22,6093m3
C PHẦN THÂN
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật
Chương V của E-HSMT
1,6481100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16mChương V của E-HSMT0,4483tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16mChương V của E-HSMT2,9304tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT10,0447m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT118,6081m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT5,9666m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT9,3925m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,3101100m2
9Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4634tấn
10Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0459tấn
11Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,3157m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,9496100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,299tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,6148tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT6,5038m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT2,9619100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,9634tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,4584tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2483tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT25,2153m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT5,1795100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT68,6548m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT9,5154tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1254tấn
25Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT2,0816tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT88,61421m2
27Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2,0816tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT3,2159100m2
29SXLD tôn úp nóc khổ 400 dầy 0,45 lyChương V của E-HSMT50,28m
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
Chương V của E-HSMT
410,0187m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT828,0493m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT269,1164m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT319,9283m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT502,3353m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT95,2952m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT570,98m
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT580,78m
9Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mmChương V của E-HSMT467,8333m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mmChương V của E-HSMT14,7042m2
11Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V của E-HSMT43,0108m2
12Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT1.080,0025m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT1.137,856m2
14Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mmChương V của E-HSMT21,4991m2
15Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mmChương V của E-HSMT10,0665m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT456,4947m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.761,3638m2
18Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mmChương V của E-HSMT8m2
19Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mmChương V của E-HSMT42,345m2
20Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mmChương V của E-HSMT78,24m2
21Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT3bộ
22Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT12bộ
23Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT2bộ
24Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT12bộ
25Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT12bộ
26Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nướcChương V của E-HSMT78,24m2
27Sản xuất lan can thép hộp Chương V của E-HSMT1,3198tấn
28Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT32,256m2
29Sản xuất lan can cầu thang thép hộpChương V của E-HSMT0,5205tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT68,87491m2
31Lắp dựng lan can cầu thangChương V của E-HSMT11,1701m2
32Ống nhựa thoát nước mái D34Chương V của E-HSMT6,3m
33Khóa cửa lên máiChương V của E-HSMT1cái
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT5,9095100m2
35Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT0,1313100m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 2 pha 100A
Chương V của E-HSMT
1cái
2Lắp đặt các automat 2 pha 75AChương V của E-HSMT2cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V của E-HSMT6cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V của E-HSMT6cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V của E-HSMT6cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT12cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt - xoay chiềuChương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt ô cắm đôiChương V của E-HSMT18cái
10Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT16bộ
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT49bộ
12Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT24cái
13Tủ điện KT 400x300x160Chương V của E-HSMT2cái
14Con sơn đón điệnChương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mmChương V của E-HSMT8hộp
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT790m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT36m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT12m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V của E-HSMT40m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (cấp nguồn)Chương V của E-HSMT235m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V của E-HSMT790m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V của E-HSMT40m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V của E-HSMT12m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V của E-HSMT36m
F PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3
Chương V của E-HSMT
0,0783100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0783100m3
3Gia công và đóng cọc chống sét dài 2,5mChương V của E-HSMT6cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mmChương V của E-HSMT44m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương V của E-HSMT31m
6Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT6cái
7Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT6cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT0,44100m
9Đo điện trởChương V của E-HSMT1ca
10Bình khí CO2Chương V của E-HSMT6bình
11Bình bọt MF4Chương V của E-HSMT6bình
12Bộ Tiêu lệnh, nội quy PCCCChương V của E-HSMT6bộ
13Hộp đựng bình chưa cháy KT 650x500, mặt kínhChương V của E-HSMT6hộp
G CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt van khóa d25mm
Chương V của E-HSMT
2cái
2Lắp đặt van khóa d32mmChương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt van khóa d50mmChương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt cút D50mmChương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt cút D32mmChương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt tê D25mmChương V của E-HSMT3cái
7Lắp đặt cút D25mmChương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mmChương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT10cái
12Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mmChương V của E-HSMT3cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmChương V của E-HSMT0,32100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mmChương V của E-HSMT0,12100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=25mmChương V của E-HSMT0,22100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mChương V của E-HSMT0,42100m
17Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/75mmChương V của E-HSMT2cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương V của E-HSMT2cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương V của E-HSMT4cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmChương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương V của E-HSMT6cái
22Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmChương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT0,06100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,09100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT0,06100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,15100m
28Lắp đặt phễu thu - ĐK 100mmChương V của E-HSMT2cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT1,3845100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,033100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT0,01100m
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT13cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT13cái
34Cút d90Chương V của E-HSMT13cái
35rọ chắn rácChương V của E-HSMT13cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mmChương V của E-HSMT0,25100m
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmChương V của E-HSMT2cái
38Phễu thu nước inox 304 KT 200x200Chương V của E-HSMT2cái
H PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3
Chương V của E-HSMT
1bể
2Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT2bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT12bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT12bộ
6Lắp đặt móc treoChương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT2cái
10Phao cơChương V của E-HSMT1cái
I BỂ TỰ HOẠI, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3
Chương V của E-HSMT
0,167100m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0117100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,8436m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0547100m2
5Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, vữa mác 200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,3295m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0853tấn
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT4,543m2
8Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT3,3429m3
9Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M25Chương V của E-HSMT21,8474m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT21,8474m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chopChương V của E-HSMT0,0283100m2
12Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,7308m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0223tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT4cái
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V của E-HSMT1cái
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0343100m3
17Lắp đặt ống thông hơi và ống thoát nướcChương V của E-HSMT1bộ
18Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3Chương V của E-HSMT0,0593100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,5387m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0161100m2
21Xây hố van, hố ga, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50Chương V của E-HSMT2,0486m3
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,47m2
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0198100m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT6,09m2
25Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,2539m3
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0225tấn
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,011100m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT3cái
29Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3Chương V của E-HSMT0,2765100m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,1455m3
31Ván khuôn móng rãnhChương V của E-HSMT0,0559100m2
32Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50Chương V của E-HSMT6,5623m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT29,8288m2
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT14,1687m2
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,069100m3
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT3,0575m3
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcChương V của E-HSMT0,4536tấn
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,1347100m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT37cái
J LƯỚI BẢO VỆ
1Gia công hệ khung dàn
Chương V của E-HSMT
0,9588tấn
2Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheChương V của E-HSMT0,9588tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT2,2475100m2
K HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH, NHÀ ĐỂ XE, CẢI TẠO TƯỜNG RÀO, SÂN CHƠI, BÃI TẬP - KHU CHÍNH
L NHÀ VỆ SINH - KHU CHÍNH
1Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3
Chương V của E-HSMT
0,8979100m3
2Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT0,0718100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT3,289m3
4Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50Chương V của E-HSMT14,2602m3
5Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50Chương V của E-HSMT16,0063m3
6Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,5686m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng móngChương V của E-HSMT0,3244100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mmChương V của E-HSMT0,0903tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mmChương V của E-HSMT0,4749tấn
10Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,559100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT3,38910m³/1km
12Vận chuyển đất 500m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Chương V của E-HSMT3,38910m³/1km
13Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, đá 2x4Chương V của E-HSMT6,4685m3
14Xây tường thẳng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50Chương V của E-HSMT58,7678m3
15Xây tường thẳng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50Chương V của E-HSMT1,499m3
16Xây tường thẳng bằng gạch gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,2097m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,4875m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0931100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4mChương V của E-HSMT0,0091tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0778tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,9388m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,3234100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4mChương V của E-HSMT0,0774tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4mChương V của E-HSMT0,499tấn
25Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Chương V của E-HSMT8,1631m3
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,7232100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16mChương V của E-HSMT1,2358tấn
28Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mmChương V của E-HSMT100,852m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài)Chương V của E-HSMT103,1464m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT38,736m2
31Trát trần, vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT72,3244m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT9,62m
33Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT103,1464m2
34Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT111,0604m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mmChương V của E-HSMT66,5722m2
36Lát gạch cotto KT gạch 300x300mmChương V của E-HSMT73,71m2
37Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT3,52m2
38Cửa sổ mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT6,48m2
39Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 93 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT2bộ
40Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh (gồm bản lề chữa A, khóa tay nắm đa điểm, tay nắm)Chương V của E-HSMT10bộ
41Vách ngăn 2 mặt gỗ MFC dầy 18mm (thang nhôm và phụ kiện inox 201, lắp dựng hoàn chỉnh), loại chống ẩmChương V của E-HSMT52,2724m2
42Gia công khung thép bệ rửa tayChương V của E-HSMT0,1214tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT5,1552m2
44Ốp đá granit tự nhiên màu đenChương V của E-HSMT3,12m2
45Lắp đặt các automat 2 pha 25AChương V của E-HSMT1cái
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (bóng đèn huỳnh quang Mica đơn)Chương V của E-HSMT7bộ
47Lắp đặt quạt thông gió trên tường, 34WChương V của E-HSMT4cái
48Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT2cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT2cái
50Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC(2x4)mm2Chương V của E-HSMT50m
51Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2Chương V của E-HSMT65m
52Ống nhựa cứng PVC D16mm luồn dây dẫnChương V của E-HSMT75m
53CONSOL đón điệnChương V của E-HSMT1cái
54Lắp đặt hộp nối dayChương V của E-HSMT1hộp
55Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT17bộ
56Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT9bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT5bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lamvabo âm bàn)Chương V của E-HSMT5bộ
59Xi phông nhựa chậu rửa mặt Chương V của E-HSMT5bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT6bộ
61Lắp đặt gương soi 3600x850x5mmChương V của E-HSMT1cái
62Lắp đặt phễu thu 100x100 inoxChương V của E-HSMT6cái
63Van phao điện tự độngChương V của E-HSMT1cái
64Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V của E-HSMT1bể
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT0,04100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT0,32100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT0,5100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT0,4100m
69Van cửa có ren + rắc co D50Chương V của E-HSMT2cái
70Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT1cái
71Cút T nhựa PPR D50x50Chương V của E-HSMT2cái
72Cút T nhựa PPR D50x32Chương V của E-HSMT2cái
73Cút T nhựa PPR D32x32Chương V của E-HSMT1cái
74Cút T nhựa PPR D32x25Chương V của E-HSMT3cái
75Cút T nhựa PPR D32x20Chương V của E-HSMT29cái
76Cút T nhựa PPR D25x25Chương V của E-HSMT1cái
77Cút T nhựa PPR D20x20Chương V của E-HSMT9cái
78Cút T nhựa PPR D25x20Chương V của E-HSMT6cái
79Côn nhựa PPR D50x32Chương V của E-HSMT1cái
80Côn nhựa PPR D32x20Chương V của E-HSMT3cái
81Côn nhựa PPR D25x20Chương V của E-HSMT3cái
82Cút nhựa PPR D50Chương V của E-HSMT3cái
83Cút nhựa PPR D32Chương V của E-HSMT8cái
84Cút nhựa PPR D25Chương V của E-HSMT15cái
85Cút nhựa PPR D20Chương V của E-HSMT12cái
86Cút nhựa PPR D20 ren trongChương V của E-HSMT46cái
87Nút bịt ống D20Chương V của E-HSMT46cái
88Dây cấp nước (xí bệt)Chương V của E-HSMT19cái
89Hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT17cái
90Hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT11cái
91Lắp đặt vòi xịt xí bệtChương V của E-HSMT17cái
92Ống nhựa thoát nước thải PVC D140Chương V của E-HSMT0,5100m
93Ống nhựa thoát nước thải PVC D110Chương V của E-HSMT0,36100m
94Ống nhựa thoát nước thải PVC D75Chương V của E-HSMT0,3100m
95Ống nhựa thoát nước thải PVC D60Chương V của E-HSMT0,1100m
96Tê nhựa chéo 45 độ D110x110Chương V của E-HSMT19cái
97Tê nhựa chéo 45 độ D75x75Chương V của E-HSMT3cái
98Tê nhựa chéo 45 độ D60x60Chương V của E-HSMT2cái
99Côn nhựa PVC D110x75Chương V của E-HSMT1cái
100Côn nhựa PVC D110x60Chương V của E-HSMT2cái
101Côn nhựa PVC D75x60Chương V của E-HSMT1cái
102Tê nhựa PVC 90 độ D60Chương V của E-HSMT1cái
103Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT2cái
104Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT2cái
105Miệng thông tắc D110Chương V của E-HSMT2cái
106Miệng thông tắc D60Chương V của E-HSMT2cái
107Cút nhựa 135 độ PVC D110Chương V của E-HSMT20cái
108Cút nhựa 135 độ PVC D75Chương V của E-HSMT6cái
109Cút nhựa PVC 140mmChương V của E-HSMT2cái
110Cút nhựa PVC D60Chương V của E-HSMT5cái
111Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmChương V của E-HSMT20cái
112Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mmChương V của E-HSMT5cái
113Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90Chương V của E-HSMT0,06100m
114Cút nhựa 135 độ PVC D90Chương V của E-HSMT2cái
115Quả Cầu thu nước mưa, inoxChương V của E-HSMT2cái
116Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3Chương V của E-HSMT0,2033100m3
117Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4Chương V của E-HSMT0,999m3
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mmChương V của E-HSMT0,1417tấn
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mmChương V của E-HSMT0,0938tấn
120Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương V của E-HSMT0,0514100m2
121Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, vữa mác 200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,6795m3
122Xây móng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50Chương V của E-HSMT5,0604m3
123Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT27,316m2
124Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100Chương V của E-HSMT5,2256m2
125Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,8698m3
126Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chopChương V của E-HSMT0,049100m2
127Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,075tấn
128Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT14cái
129Cút sành D110 lắp trong bểChương V của E-HSMT4cái
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT0,025100m
131Cút ngoặt D32Chương V của E-HSMT1cái
132Đầu nối thẳng D 60 -D32Chương V của E-HSMT1cái
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT1,631210m³/1km
134Vận chuyển đất 1000m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Chương V của E-HSMT1,631210m³/1km
M NHÀ ĐỂ XE - KHU CHÍNH
1Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3
Chương V của E-HSMT
0,0901100m3
2Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,3858m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,5224100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mmChương V của E-HSMT0,0074tấn
5Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,9702m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0266100m3
7Mua và lắp dựng bu lông móng M16x750Chương V của E-HSMT66cái
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1414100m3
9Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Chương V của E-HSMT14,742m3
10Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT0,6095tấn
11Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,6095tấn
12Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9mChương V của E-HSMT0,832tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18mChương V của E-HSMT0,832tấn
14Sản xuất xà gồ thépChương V của E-HSMT0,7941tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,832tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT128,26131m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmChương V của E-HSMT1,6441100m2
18Máng tôn thu nước khổ 400 dày 0.45mmChương V của E-HSMT60,212m
19Tôn úp nóc, diềm mái, khổ 400 dày 0.45mmChương V của E-HSMT30,106m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT0,144100m
21Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT12cái
22Đai inox giữ ống D90mmChương V của E-HSMT12cái
23Lắp đặt móc inox gắn tường treo đồ 10 mấuChương V của E-HSMT72cái
N TƯỜNG RÀO - KHU CHÍNH
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
Chương V của E-HSMT
21,1624m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,7468100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,2489100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0982100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT3,8298m3
6Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT14,023m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT12,3143m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1964100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,5909m3
10Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT8,1332m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT7,9202m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT319,598m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT22,44m
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT319,598m2
O SÂN CHƠI, BÃI TẬP - KHU CHÍNH
1Đào nền bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III
Chương V của E-HSMT
0,3528100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0882100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT8,4864m3
4Lát gạch Cotto 400x400x14mmChương V của E-HSMT176,4m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,9375100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT0,0831100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT19,9368m3
8Lát gạch Cotto 400x400mmChương V của E-HSMT166,14m2
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT1,935m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1935100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,188100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT22,5612m3
13Lát gạch Cotto 400x400mmChương V của E-HSMT188,01m2
14Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C3Chương V của E-HSMT0,057100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,266m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT5,8027m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT17,1821m2
18Đắp đất bồn câyChương V của E-HSMT3,979m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1555100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT9,3324m3
P HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ CHỨC NĂNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
Chương V của E-HSMT
4,2139m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT8,42771m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0843100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT2,8092m3
5Lát nền gạch ceramic 400x400mm vữa XM M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT28,0924m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tườngChương V của E-HSMT369,1814m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnChương V của E-HSMT145,8618m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT270,7916m2
9Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT242,3354m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT25,68m2
11Cạo rỉ các kết cấu song sắt cửa sổ, lan can hành langChương V của E-HSMT18,664m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT18,1012m2
13Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT9,72m2
14Cửa sổ mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT15,96m2
15Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT3bộ
16Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mmChương V của E-HSMT7bộ
17Phá lớp vữa trát tườngChương V của E-HSMT37,492m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V của E-HSMT26,2444m2
19Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT50,406m2
20Quét dung dịch chống thấm sênôChương V của E-HSMT63,7364m2
21Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT63,7364m2
22Nhân công tháo dỡ hệ thống thoát nước cũChương V của E-HSMT0,5công
23Lắp đặt ống thoát nước mưa D90Chương V của E-HSMT0,14100m
24Cút nhựa 135 độ PVC D90Chương V của E-HSMT4cái
25Quả Cầu thu nước mưa, inoxChương V của E-HSMT4cái
26Nhân công tháo dỡ hệ thống điệnChương V của E-HSMT4công
27Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmChương V của E-HSMT160m
28Tủ điện KT 400x300x160Chương V của E-HSMT1cái
29Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V của E-HSMT1cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V của E-HSMT3cái
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT10bộ
32Lắp đặt đèn compact 40W gắn tườngChương V của E-HSMT2bộ
33Lắp đặt quạt trần (Chỉ tính nhân công)Chương V của E-HSMT2cái
34Lắp đặt quạt trần (lắp mới)Chương V của E-HSMT1cái
35CONSOL đón điệnChương V của E-HSMT1cái
36Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT3cái
37Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT2cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT10cái
39Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V của E-HSMT80m
40Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V của E-HSMT15m
41Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT110m
42Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT180m
43Ống nhựa cứng PVC D16mm luồn dây dẫnChương V của E-HSMT140m
44Lắp đặt hộp nối dayChương V của E-HSMT1hộp
45Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT2,8m2
Q HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - KHU LÁI
1Chặt cây và vận chuyển cây (1 cây nhãn)
Chương V của E-HSMT
2công
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT22,77051m3
3Ván khuôn bê tông lót lóngChương V của E-HSMT0,0299100m2
4Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4Chương V của E-HSMT1,1606m3
5Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50Chương V của E-HSMT4,6786m3
6Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50Chương V của E-HSMT4,9818m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương V của E-HSMT0,103100m2
8Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,1035m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mmChương V của E-HSMT0,0244tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mmChương V của E-HSMT0,1375tấn
11Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1537100m3
12Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, đá 2x4Chương V của E-HSMT1,1042m3
13Xây tường thẳng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50Chương V của E-HSMT26,6175m3
14Xây tường thẳng bằng gạch gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,0094m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0447100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,1056m3
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4mChương V của E-HSMT0,0046tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0155tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,7357m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1037100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4mChương V của E-HSMT0,0497tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4mChương V của E-HSMT0,1263tấn
23Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,6145m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,1408100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16mChương V của E-HSMT0,1778tấn
26Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mmChương V của E-HSMT47,392m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài)Chương V của E-HSMT53,9572m2
28Trát trần, vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT12,4664m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT16,12m
30Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT53,9572m2
31Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT12,4664m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mmChương V của E-HSMT10,2144m2
33Lát gạch cotto KT gạch 300x300mmChương V của E-HSMT12,363m2
34Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT3,6m2
35Cửa sổ mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT1,44m2
36Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 93 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT2bộ
37Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh (gồm bản lề chữa A, khóa tay nắm đa điểm, tay nắm)Chương V của E-HSMT4bộ
38Vách ngăn 2 mặt gỗ MFC dầy 18mm (thang nhôm và phụ kiện inox 201, lắp dựng hoàn chỉnh), loại chống ẩmChương V của E-HSMT13,8m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,482m2
40Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V của E-HSMT1cái
41Lắp đặt đèn compac gắn tườngChương V của E-HSMT4bộ
42Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT2cái
43Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC(2x6)mm2Chương V của E-HSMT30m
44Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2Chương V của E-HSMT30m
45Ống nhựa cứng PVC D16mm luồn dây dẫnChương V của E-HSMT24m
46CONSOL đón điệnChương V của E-HSMT1cái
47Lắp đặt hộp nối dayChương V của E-HSMT1hộp
48Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT4bộ
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
50Xi phông nhựa chậu rửaChương V của E-HSMT2bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
52Lắp đặt gương soi 600x600x5mmChương V của E-HSMT2cái
53Lắp đặt phễu thu 75x75 inoxChương V của E-HSMT6cái
54Van phao điện tự độngChương V của E-HSMT1cái
55Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V của E-HSMT1bể
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT0,3100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT0,16100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT0,06100m
59Van cửa có ren + rắc co D32Chương V của E-HSMT2cái
60Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT2cái
61Cút T nhựa PPR D32Chương V của E-HSMT2cái
62Cút T nhựa PPR D32x20Chương V của E-HSMT2cái
63Côn nhựa PPR D32x20Chương V của E-HSMT4cái
64Cút nhựa PPR D32Chương V của E-HSMT4cái
65Cút nhựa PPR D25Chương V của E-HSMT2cái
66Dây cấp nước (xí bệt)Chương V của E-HSMT4cái
67Hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT4cái
68Lắp đặt vòi xịt xí bệtChương V của E-HSMT4cái
69Ống nhựa thoát nước thải PVC D110Chương V của E-HSMT0,12100m
70Ống nhựa thoát nước thải PVC D75Chương V của E-HSMT0,08100m
71Ống thông hơi PVC D60Chương V của E-HSMT0,09100m
72Tê nhựa chéo 45 độ D110x110Chương V của E-HSMT3cái
73Tê nhựa chéo 45 độ D75x75Chương V của E-HSMT2cái
74Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT1cái
75Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT1cái
76Miệng thông tắc D110Chương V của E-HSMT1cái
77Miệng thông tắc D75Chương V của E-HSMT1cái
78Cút nhựa 135 độ PVC D110Chương V của E-HSMT2cái
79Cút nhựa 135 độ PVC D75Chương V của E-HSMT4cái
80Cút nhựa PVC D60Cút nhựa PVC D602cái
81Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90Chương V của E-HSMT0,03100m
82Cút nhựa 135 độ PVC D90Chương V của E-HSMT1cái
83Quả Cầu thu nước mưa, inoxChương V của E-HSMT1cái
84Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT0,2501m3
85Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,16781m3
86Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT0,0035100m2
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,1797m3
88Xây tường thẳng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT1,393m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT6,7102m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT2,2692m2
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0858100m3
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0117100m3
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT2,34m3
94Lát gạch Cotto 300x300Chương V của E-HSMT23,4m2
R HẠNG MỤC: CỔNG - KHU LÁI
1Chặt, đào gốc và vận chuyển cây (cây Bàng cạnh cổng)
Chương V của E-HSMT
2công
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT5,9175m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1376100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0459100m3
5Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT0,025100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,0008m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT3,5729m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT3,1375m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,05100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,8257m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT1,8373m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT1,2191m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT45,8024m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT45,8024m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT6,15m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT2,1272m3
17Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V của E-HSMT0,054m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0218100m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0765100m3
20Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT0,0128100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,256m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,004tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1447tấn
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,056100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,1246m3
26Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT3,9494m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0255100m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0084tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,071tấn
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0781100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,4298m3
32Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT2,5551m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0301100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,006tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0457tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,2299m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,2051100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3563tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,1872m3
40Xây tường thẳng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT0,2926m3
41Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT10,23m2
42Ngói úp nóc tiểu Hạ Long 200x99x11Chương V của E-HSMT43,6viên
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,8936m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,736m2
45Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT19,416m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT8,524m2
47Gia công cổng sắtChương V của E-HSMT0,1418tấn
48Bản goong cổngChương V của E-HSMT6cái
49Bánh xeChương V của E-HSMT2bộ
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT8,361m2
51Lắp dựng cửa khung sắtChương V của E-HSMT4,18m2
52Gia công lắp dựng biển tr­ường khung sắt, tấm Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm (Khung bằng thép hộp vông)Chương V của E-HSMT2,28m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT34,5696m2
54Đào nền bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0376100m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0268100m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0134100m3
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT2,0127m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.860399E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5720798E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.668.186.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.336.372.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.51
3 Cán bộ kế toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kế toán.- Đã làm kế toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy đầm bàn ≥ 0,75kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy hàn điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy trộn vữa ≥80 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Ô tô tự đổ 5T – 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy vận thăng 0,8 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy thuỷ bình Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->