Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210751070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021-2022 (sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 09:02:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,240,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.860399E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5720798E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.668.186.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.336.372.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kế toán.- Đã làm kế toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 0,75kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 5T – 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - KHU CHÍNH | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 5,502 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,2972 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,4905 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,2005 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,0372 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,4197 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 5,0419 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 3,1763 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 90,4319 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 61,439 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,8012 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 10,9215 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 500m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E-HSMT | 10,9215 | 10m³/1km |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6087 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,6093 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,6481 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,4483 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 2,9304 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,0447 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 118,6081 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,9666 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,3925 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,3101 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4634 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 11 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,3157 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,9496 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6148 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,5038 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,9619 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9634 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,4584 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2483 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 25,2153 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 5,1795 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 68,6548 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 9,5154 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1254 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,0816 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 88,6142 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,0816 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 3,2159 | 100m2 |
| 29 | SXLD tôn úp nóc khổ 400 dầy 0,45 ly | Chương V của E-HSMT | 50,28 | m |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 410,0187 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 828,0493 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 269,1164 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 319,9283 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 502,3353 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 95,2952 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 570,98 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 580,78 | m |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 467,8333 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 14,7042 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 43,0108 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.080,0025 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.137,856 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 21,4991 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm | Chương V của E-HSMT | 10,0665 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 456,4947 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.761,3638 | m2 |
| 18 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 19 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 42,345 | m2 |
| 20 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 78,24 | m2 |
| 21 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước | Chương V của E-HSMT | 78,24 | m2 |
| 27 | Sản xuất lan can thép hộp | Chương V của E-HSMT | 1,3198 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 32,256 | m2 |
| 29 | Sản xuất lan can cầu thang thép hộp | Chương V của E-HSMT | 0,5205 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 68,8749 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 11,1701 | m2 |
| 32 | Ống nhựa thoát nước mái D34 | Chương V của E-HSMT | 6,3 | m |
| 33 | Khóa cửa lên mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 5,9095 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,1313 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - xoay chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 49 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Tủ điện KT 400x300x160 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Con sơn đón điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 790 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (cấp nguồn) | Chương V của E-HSMT | 235 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 790 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,0783 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0783 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V của E-HSMT | 31 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 9 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 10 | Bình khí CO2 | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 11 | Bình bọt MF4 | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 12 | Bộ Tiêu lệnh, nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Hộp đựng bình chưa cháy KT 650x500, mặt kính | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa d25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa d32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa d50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút D50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút D32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê D25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút D25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=25mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20m | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/75mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt phễu thu - ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,3845 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 34 | Cút d90 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 35 | rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Phễu thu nước inox 304 KT 200x200 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt móc treo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Phao cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| I | BỂ TỰ HOẠI, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0117 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,8436 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0547 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,3295 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0853 | tấn |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,543 | m2 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,3429 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M25 | Chương V của E-HSMT | 21,8474 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,8474 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop | Chương V của E-HSMT | 0,0283 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,7308 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0343 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống thông hơi và ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,0593 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5387 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0161 | 100m2 |
| 21 | Xây hố van, hố ga, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Chương V của E-HSMT | 2,0486 | m3 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,09 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2539 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,2765 | 100m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,1455 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,0559 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Chương V của E-HSMT | 6,5623 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,8288 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,1687 | m2 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,0575 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Chương V của E-HSMT | 0,4536 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1347 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| J | LƯỚI BẢO VỆ | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,9588 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Chương V của E-HSMT | 0,9588 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,2475 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH, NHÀ ĐỂ XE, CẢI TẠO TƯỜNG RÀO, SÂN CHƠI, BÃI TẬP - KHU CHÍNH | |||
| L | NHÀ VỆ SINH - KHU CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,8979 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,0718 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,289 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Chương V của E-HSMT | 14,2602 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Chương V của E-HSMT | 16,0063 | m3 |
| 6 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,5686 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,3244 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0903 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4749 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,559 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 3,389 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 500m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E-HSMT | 3,389 | 10m³/1km |
| 13 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 6,4685 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Chương V của E-HSMT | 58,7678 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Chương V của E-HSMT | 1,499 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,2097 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,4875 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0931 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0778 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,9388 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3234 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0774 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,499 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,1631 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,7232 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,2358 | tấn |
| 28 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm | Chương V của E-HSMT | 100,852 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) | Chương V của E-HSMT | 103,1464 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 38,736 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 72,3244 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 9,62 | m |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 103,1464 | m2 |
| 34 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 111,0604 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 66,5722 | m2 |
| 36 | Lát gạch cotto KT gạch 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 73,71 | m2 |
| 37 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 38 | Cửa sổ mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 93 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh (gồm bản lề chữa A, khóa tay nắm đa điểm, tay nắm) | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 41 | Vách ngăn 2 mặt gỗ MFC dầy 18mm (thang nhôm và phụ kiện inox 201, lắp dựng hoàn chỉnh), loại chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 52,2724 | m2 |
| 42 | Gia công khung thép bệ rửa tay | Chương V của E-HSMT | 0,1214 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,1552 | m2 |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 45 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (bóng đèn huỳnh quang Mica đơn) | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, 34W | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC(2x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 52 | Ống nhựa cứng PVC D16mm luồn dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 53 | CONSOL đón điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối day | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lamvabo âm bàn) | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 59 | Xi phông nhựa chậu rửa mặt | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi 3600x850x5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu 100x100 inox | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Van phao điện tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 69 | Van cửa có ren + rắc co D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Cút T nhựa PPR D50x50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Cút T nhựa PPR D50x32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Cút T nhựa PPR D32x32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Cút T nhựa PPR D32x25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Cút T nhựa PPR D32x20 | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 76 | Cút T nhựa PPR D25x25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Cút T nhựa PPR D20x20 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 78 | Cút T nhựa PPR D25x20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Côn nhựa PPR D50x32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Côn nhựa PPR D32x20 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 85 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 87 | Nút bịt ống D20 | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 88 | Dây cấp nước (xí bệt) | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 89 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 90 | Hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 92 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D140 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 93 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 94 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 95 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 96 | Tê nhựa chéo 45 độ D110x110 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 97 | Tê nhựa chéo 45 độ D75x75 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Tê nhựa chéo 45 độ D60x60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Côn nhựa PVC D110x75 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Côn nhựa PVC D110x60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Côn nhựa PVC D75x60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Tê nhựa PVC 90 độ D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Miệng thông tắc D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Miệng thông tắc D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Cút nhựa 135 độ PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 108 | Cút nhựa 135 độ PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Cút nhựa PVC 140mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Cút nhựa PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 112 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 114 | Cút nhựa 135 độ PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Quả Cầu thu nước mưa, inox | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,2033 | 100m3 |
| 117 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,999 | m3 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1417 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0938 | tấn |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0514 | 100m2 |
| 121 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,6795 | m3 |
| 122 | Xây móng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Chương V của E-HSMT | 5,0604 | m3 |
| 123 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 27,316 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Chương V của E-HSMT | 5,2256 | m2 |
| 125 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,8698 | m3 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 128 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 129 | Cút sành D110 lắp trong bể | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 131 | Cút ngoặt D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Đầu nối thẳng D 60 -D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1,6312 | 10m³/1km |
| 134 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E-HSMT | 1,6312 | 10m³/1km |
| M | NHÀ ĐỂ XE - KHU CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,0901 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,3858 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,5224 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 5 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,9702 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 7 | Mua và lắp dựng bu lông móng M16x750 | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1414 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,742 | m3 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,6095 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,6095 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V của E-HSMT | 0,832 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V của E-HSMT | 0,832 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7941 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,832 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 128,2613 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 1,6441 | 100m2 |
| 18 | Máng tôn thu nước khổ 400 dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 60,212 | m |
| 19 | Tôn úp nóc, diềm mái, khổ 400 dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 30,106 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Đai inox giữ ống D90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt móc inox gắn tường treo đồ 10 mấu | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| N | TƯỜNG RÀO - KHU CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 21,1624 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,7468 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2489 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0982 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,8298 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,023 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,3143 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1964 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,5909 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,1332 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,9202 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 319,598 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,44 | m |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 319,598 | m2 |
| O | SÂN CHƠI, BÃI TẬP - KHU CHÍNH | |||
| 1 | Đào nền bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,3528 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0882 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,4864 | m3 |
| 4 | Lát gạch Cotto 400x400x14mm | Chương V của E-HSMT | 176,4 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,9375 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,0831 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,9368 | m3 |
| 8 | Lát gạch Cotto 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 166,14 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,935 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1935 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,188 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,5612 | m3 |
| 13 | Lát gạch Cotto 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 188,01 | m2 |
| 14 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,266 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,8027 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,1821 | m2 |
| 18 | Đắp đất bồn cây | Chương V của E-HSMT | 3,979 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1555 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,3324 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 4,2139 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 8,4277 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0843 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8092 | m3 |
| 5 | Lát nền gạch ceramic 400x400mm vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,0924 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường | Chương V của E-HSMT | 369,1814 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V của E-HSMT | 145,8618 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 270,7916 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 242,3354 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 25,68 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu song sắt cửa sổ, lan can hành lang | Chương V của E-HSMT | 18,664 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 18,1012 | m2 |
| 13 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 14 | Cửa sổ mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 15,96 | m2 |
| 15 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V của E-HSMT | 37,492 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 26,2444 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 50,406 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Chương V của E-HSMT | 63,7364 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 63,7364 | m2 |
| 22 | Nhân công tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ | Chương V của E-HSMT | 0,5 | công |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước mưa D90 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 24 | Cút nhựa 135 độ PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Quả Cầu thu nước mưa, inox | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện | Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 27 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 28 | Tủ điện KT 400x300x160 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn compact 40W gắn tường | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần (Chỉ tính nhân công) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt trần (lắp mới) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | CONSOL đón điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 43 | Ống nhựa cứng PVC D16mm luồn dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp nối day | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - KHU LÁI | |||
| 1 | Chặt cây và vận chuyển cây (1 cây nhãn) | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 22,7705 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót lóng | Chương V của E-HSMT | 0,0299 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,1606 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Chương V của E-HSMT | 4,6786 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Chương V của E-HSMT | 4,9818 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,1035 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1375 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1537 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,1042 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Chương V của E-HSMT | 26,6175 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,0094 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0447 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1056 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,7357 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1037 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1263 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,6145 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,1408 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,1778 | tấn |
| 26 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm | Chương V của E-HSMT | 47,392 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) | Chương V của E-HSMT | 53,9572 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 12,4664 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 16,12 | m |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 53,9572 | m2 |
| 31 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,4664 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 10,2144 | m2 |
| 33 | Lát gạch cotto KT gạch 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 12,363 | m2 |
| 34 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 35 | Cửa sổ mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 93 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh (gồm bản lề chữa A, khóa tay nắm đa điểm, tay nắm) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Vách ngăn 2 mặt gỗ MFC dầy 18mm (thang nhôm và phụ kiện inox 201, lắp dựng hoàn chỉnh), loại chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,482 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn compac gắn tường | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC(2x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 45 | Ống nhựa cứng PVC D16mm luồn dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 46 | CONSOL đón điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối day | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Xi phông nhựa chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi 600x600x5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu 75x75 inox | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Van phao điện tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 59 | Van cửa có ren + rắc co D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Cút T nhựa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Cút T nhựa PPR D32x20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Côn nhựa PPR D32x20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Dây cấp nước (xí bệt) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 70 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 71 | Ống thông hơi PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 72 | Tê nhựa chéo 45 độ D110x110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Tê nhựa chéo 45 độ D75x75 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Miệng thông tắc D110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Miệng thông tắc D75 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Cút nhựa 135 độ PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Cút nhựa 135 độ PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Cút nhựa PVC D60 | Cút nhựa PVC D60 | 2 | cái |
| 81 | Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 82 | Cút nhựa 135 độ PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Quả Cầu thu nước mưa, inox | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,2501 | m3 |
| 85 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,1678 | 1m3 |
| 86 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,0035 | 100m2 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1797 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,393 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,7102 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,2692 | m2 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0858 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0117 | 100m3 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 94 | Lát gạch Cotto 300x300 | Chương V của E-HSMT | 23,4 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: CỔNG - KHU LÁI | |||
| 1 | Chặt, đào gốc và vận chuyển cây (cây Bàng cạnh cổng) | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 5,9175 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1376 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0459 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,0008 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,5729 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,1375 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,8257 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,8373 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,2191 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 45,8024 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 45,8024 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,15 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 2,1272 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0765 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1447 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,1246 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,9494 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0255 | 100m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0781 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,4298 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,5551 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0301 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0457 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2299 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,2051 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3563 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,1872 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2926 | m3 |
| 41 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,23 | m2 |
| 42 | Ngói úp nóc tiểu Hạ Long 200x99x11 | Chương V của E-HSMT | 43,6 | viên |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,8936 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,736 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,416 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,524 | m2 |
| 47 | Gia công cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 0,1418 | tấn |
| 48 | Bản goong cổng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Bánh xe | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,36 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V của E-HSMT | 4,18 | m2 |
| 52 | Gia công lắp dựng biển trường khung sắt, tấm Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm (Khung bằng thép hộp vông) | Chương V của E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 34,5696 | m2 |
| 54 | Đào nền bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0376 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0268 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0134 | 100m3 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,0127 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.860399E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5720798E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.668.186.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.336.372.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kế toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kế toán.- Đã làm kế toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 0,75kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥80 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5T – 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy vận thăng 0,8 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy thuỷ bình | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi