Gói thầu: Thiết bị B2: Thiết bị trường học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thiết bị B2: Thiết bị trường học |
| Số hiệu KHLCNT | 20180202928 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TW và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 09:19:00 đến ngày 2021-08-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,599,045,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.39E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,5 tỷ VND. - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt: Đồ dùng, trang thiết bị giáo dục, thiết bị trường học.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bản chứng thực) và bản chụp Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản cam kết thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý, điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện – điện tử, Cơ khí.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã Phụ trách quản lý, điều hành: tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát, lắp đặt hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện – điện tử, Cơ khí, xây dựng, chế tạo máy.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã Phụ trách giám sát, lắp đặt hiện trường tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách chung về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã Phụ trách chung về an toàn lao động:tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn, ghế học sinh 2 chổ ngồi (01 bàn, 02 ghế) | 85 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn, ghế giáo viên (01 bàn, 01 ghế) | 7 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bảng chống lóa | 7 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bàn cabin học sinh | 13 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Ghế cho học sinh | 25 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Máy vi tính để bàn | 25 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Máy vi tính để bàn giáo viên | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Ổn áp | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Amply | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Loa | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Micro không dây | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Máy chiếu cự li phóng gần công nghệ DLP | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Dây cấp mạng, dây điện nguồn cấp máy và ổ cắm | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Tivi | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Màn hình tương tác | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bộ kiểm tra đánh giá chất lượng dạy học tiếng Anh đa phương thức: 26 cái/ bộ. | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Máy chiếu cự li phóng gần công nghệ DLP | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Phần mềm CaLabo EX dành cho giáo viên | 1 | License | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Phần mềm CaLabo EX dành cho học viên | 25 | License | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Card âm thanh chuyên dụng Chieru | 26 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Tai nghe có khung choàng đầu Chieru | 26 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Cáp kết nối hệ thống dùng trong phòng ngoại ngữ | 1 | Hệ thống | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bàn ghế học sinh (01 bàn + 01 ghế) | 25 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bàn ghế giáo viên (01 bàn + 01 ghế) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bảng ghim thông tin tiếng Anh | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Kệ sách | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Tivi | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bàn giáo viên | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Ghế thí nghiệm cho học sinh | 25 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Nguồn điện 0-24V lắp cho bàn học sinh | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bảng trắng | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Thiết bị bảng tương tác thông minh | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Máy vi tính + loa | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Máy chiếu cự li phóng gần công nghệ DLP | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm cho giáo viên | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Nguồn điện 1 chiều lắp trên bàn CBTN của GV | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Quạt thông gió + công lắp đặt và phụ kiện | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Tủ hút khí độc | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Tủ sấy | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Kệ thí nghiệm | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Chậu rửa đôi | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Tivi | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Xe đẩy | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bàn giáo viên. | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bàn thí nghiệm cho học sinh | 13 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Ghế thí nghiệm cho học sinh | 25 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Nguồn điện 0-24V lắp cho bàn học sinh | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Bảng trắng | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Thiết bị bảng tương tác thông minh | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Máy vi tính + loa | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Máy chiếu cự li phóng gần công nghệ DLP | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm cho giáo viên | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Nguồn điện 1 chiều lắp trên bàn CBTN của GV | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 6 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Kệ thí nghiệm | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Chậu rửa đôi | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Tivi | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Xe đẩy | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bàn giáo viên | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Ghế thí nghiệm cho học sinh | 25 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Nguồn điện 0-24V lắp cho bàn học sinh | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bảng trắng | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Thiết bị bảng tương tác thông minh | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Máy vi tính + loa | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Máy chiếu cự li phóng gần công nghệ DLP | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm cho giáo viên | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Nguồn điện 1 chiều lắp trên bàn CBTN của GV | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Quạt thông gió + công lắp đặt và phụ kiện | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 6 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Tủ hút khí độc | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Tủ sấy | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Kệ thí nghiệm | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Chậu rửa đôi | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Tivi | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Xe đẩy | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bàn đọc thư viện 4 chổ (4 ghế) | 12 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Tủ văn phòng | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Kệ thư viện 2 mặt | 10 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Tủ văn phòng | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Bàn ghế salon | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Bảng văn phòng (mica) | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Tủ văn phòng | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Bảng văn phòng (mica) | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Bàn làm việc 4 chổ | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Ghế tựa | 8 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Tủ hồ sơ | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bàn + ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Giường y tế | 3 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Bàn + ghế làm việc | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Bàn + ghế làm việc thường | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Bàn + ghế phòng họp hội đồng 25 chổ (gồm 13 bàn + 25 ghế) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Bàn + ghế làm việc | 14 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Bàn tiếp khách + 4 ghế | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Bàn làm việc + 8 ghế | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Máy vi tính | 6 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Bộ lưu điện | 6 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Máy in | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Điện thoại | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Máy photocoppy | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Giường 2 tầng | 85 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Bàn, ghế học tập | 85 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Tủ quần áo | 85 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Bếp gas (kể cả đường ống và các phụ kiện) | 4 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Bình gas | 6 | Bình | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Tủ nấu cơm bằng gas | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Bộ nồi, chảo, dao, chén dĩa | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Xe đẩy thức ăn | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Tủ úp khay | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Khay đựng thức ăn inox 6 ngăn | 171 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Thìa inox | 171 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Xe thu khay | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Tủ lạnh | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Bàn ăn inox 8 chổ | 18 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Ghế ngồi inox | 171 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Bếp gas | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Bình gas | 2 | Bình | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Bộ nồi, chảo, dao, chén dĩa | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Tủ lạnh | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Bàn ăn | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Ghế ngồi | 8 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Tủ treo quần áo | 8 | Tủ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Giường ngủ | 8 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Bộ thí nghiệm Quang lớp 7 (HS) | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Bộ thí nghiệm Am lớp 7 (HS) | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (GV) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (HS) | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Bộ dụng cụ Lý 8 (GV) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Bộ dụng cụ Lý 8 (HS) | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Danh mục Lý 9 (điện) | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Danh mục Lý 9 (quang A) | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Danh mục Lý 9 (quang B) | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Danh mục Lý 9 (điện từ) | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Danh mục Lý 9 (đóng lẻ) | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Danh mục Lý 9 (GV) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Kính hiển vi (Giáo viên) | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Kính hiển vi (học sinh) | 8 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Mô hình cấu trúc không gian ADN | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Tiêu bản tế bào thực vật | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Tiêu bản tế bào động vật | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Bộ dụng cụ Sinh (GV) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Bộ dụng cụ Sinh (HS) | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Bộ hóa chất dùng cho GV + HS | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Bảng phân loại tuần hoàn | 1 | Tấm | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Bảng tính tan | 1 | Tấm | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Máy quay ly tâm (6 ống) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Cân điện tử | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Dụng cụ điện phân muối | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Dụng cụ điện phân nước Hofmann | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Bộ DC Hóa 8 (GV) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (HS) | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Bộ hóa chất dùng cho GV + HS | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Chủ đề 1: Chất và sự biến đổi chất | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Đa dạng thế giới sống | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Chủ đề 3: Năng lượng và sự biến đổi - Lực | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Chủ đề 4: Trái đất và bầu trời | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Các thể (trạng thái) của chất | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Oxi (oxygen) và không khí | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Tách chất ra khỏi hỗn hợp | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Tế bào | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Các phép đo | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Lực | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Bộ thước đo đạc thực hành (giác kế, thanh cuộn, thanh thẳng, cọc tiêu) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Mô hình thực hành | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Lưới kinh vĩ tuyến. | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Sơ đồ các tầng khí quyển - Các loại mây | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất.Gió đất - gió biển | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Tranh về Trang phục và đời sống | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Tranh về nồi cơm điện | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Tranh về bếp điện | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Tranh về đèn điện | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Tranh về quạt điện | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt | 4 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 4 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Hộp mẫu các loại vải | 4 | Hộp | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Nôi cơm điện | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Bếp điện | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Bóng đèn các loại | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Quạt điện | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Dụng cụ thí nghiệm Công Nghệ | 4 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Bộ dụng cụ Cơ khí (GV+HS) Công nghệ 8 | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Bộ thiết bị điện - CN8 (thùng 2/cơ số 1) | 4 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Bộ DC sửa chữa điện CN8 (thùng 3) | 4 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Máy biến áp 6-12V (CN8) | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Mẫu vật liệu cơ khí (CN8) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Bộ truyền động (CN8) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Mô hình máy biến áp (CN8) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Mô hình động cơ điện 1 pha (CN8) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 279 | MH mạng điện trong nhà -CN8 | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Ampe kế xoay chiều (1-5A) | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Vôn kế xoay chiều (12-36V) | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Đồng hồ vạn năng | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Bảng điện thực hành (thùng 1) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 285 | MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 286 | MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 287 | MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 288 | DC sửa điện-VLTH (thùng 6) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 289 | Thiết bị điện-VLTH (thùng 7) | 4 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 290 | Bảng điện+bảng gỗ lắp MĐ (thùng 8) | 4 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 291 | Bộ DC sữa chữa xe đạp | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 292 | Thanh phách | 1 | Cặp | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 293 | Trống nhỏ | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 294 | Tam giác chuông (Triangle) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 295 | Trống lục lạc (Tambourine) | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 296 | Kèn phím | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 297 | Sáo (recorder) | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 298 | Đàn Ghita | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 299 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 300 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.39E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,5 tỷ VND. - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt: Đồ dùng, trang thiết bị giáo dục, thiết bị trường học.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bản chứng thực) và bản chụp Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản cam kết thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách quản lý, điều hành | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện – điện tử, Cơ khí.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã Phụ trách quản lý, điều hành: tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách giám sát, lắp đặt hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện – điện tử, Cơ khí, xây dựng, chế tạo máy.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã Phụ trách giám sát, lắp đặt hiện trường tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT. | 4 | 3 |
| 3 | Phụ trách chung về an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã Phụ trách chung về an toàn lao động:tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi