Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị Trương Mầm non Hua Păng, Trường THTHCS Hua Păng và Trường THTHCS Nà Mường, huyện Mộc Châu. Đơn vi: Phòng Giáo dục và Đào tạo Mộc Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779322-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Mộc Châu
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị Trương Mầm non Hua Păng, Trường THTHCS Hua Păng và Trường THTHCS Nà Mường, huyện Mộc Châu. Đơn vi: Phòng Giáo dục và Đào tạo Mộc Châu
Số hiệu KHLCNT 20210720819
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách trong nước đã giao cho Phòng giáo dục và đào tạo huyện Mộc Châu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 09:18:00 đến ngày 2021-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,961,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.943E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V".
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.748.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có Thư ủy quyền bán hàng/giấy phép bán hàng của nhà phân phối hoặc nhà sản xuất hàng hóa hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Nhà thầu phải có cam kết có cán bộ kỹ thuật thực hiện kiểm tra, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa tối thiểu 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học chuyên ngành kinh tế (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)- Đã phụ trách ít nhất 02 gói thầu tương tự (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)- Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhân sự thuê mướn (Yêu cầu có tài liệu chứng minh) (Các tài liệu yêu cầu công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ có trình độ Đại học chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí, 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên nghành công nghệ thông tin. 01 cán bộ điện công nghiệp (Yêu cầu có tài liệu chứng minh) - Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhân sự thuê, mướn (Yêu cầu có tài liệu chứng minh) (Các tài liệu yêu cầu công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn giáo viên Kích thước:(Rộng x Dài x Cao): 600 x 1400 x 800(mm) (±5mm)Mô tả - Bên trái là: Ngăn tủ để thiết bị điều khiển trung tâm; Có khóa cửa đảm bảo chắc chắn. - Giữa bàn là ngăn kéo để bàn phím và chuột Máy tính. - Bên phải bàn có chỗ đặt CPU máy tính.Vật liệu và kết cấu - Quây bàn cửa ngăn tủ bằng gỗ công nghiệp MFC dày 18mm (±1mm) phủ Melamin 2 mặt. - Chân bàn có nút bịt bằng nhựa. - Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm (± 1mm). Các mép. Cạnh bàn được uốn cong tạo độ dầy của mặt bàn và tăng cứng. - Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước. - Khung bàn bằng sắt hộp 40 x 40 (± 1mm) x 1.1(mm). Sơn tĩnh điện màu trắng chất lượng cao. - Tất cả các thanh thép hộp tạo thành khung đều được hàn liền.Màu sắc: - Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm. khung bàn màu sáng.1cáiTheo chương V, E- HSMT
2Bàn biểu diễn của giáo viên Kích thước: 600 x 1200 x 800(mm) (± 5mm) Mô tả: Có chậu rửa bằng vật liệu tổng hợp chịu được hoá chất; Có vòi rửa. Quây bàn bằng gỗ công nghiệp MFC dày 18mm (± 1mm) phủ Melamin 2 mặt. Vật liệu và kết cấu: Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm (± 1mm). Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước. Mặt bàn chịu được hoá chất. có độ bền cơ học cao Khung bàn bằng sắt hộp (40 x 40) (± 1mm) x 1.1(mm). Sơn tĩnh điện chất lượng cao; Tất cả các thanh thép hộp tạo thành hồi khung đều được hàn liền Bàn có chỗ lắp được 1 bộ đổi nguồn; Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm. khung bàn màu ghi sáng1cáiTheo chương V, E- HSMT
3Bàn thí nghiệm cho học sinh (mỗi bàn 4 học sinh) Kích thước: (Rộng x Dài x Cao): 600 x 2200 x 750(mm) (± 5mm) Có chậu rửa bằng vật liệu tổng hợp chịu được hoá chất; Có vòi rửa. Quây bàn, các cửa, vách ngăn đều bằng gỗ công nghiệp MFC dày 18mm (± 1mm) phủ Melamin 2 mặt. các mạch cắt được sử lý chống thấm. Vật liệu và kết cấu Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm (±1mm) Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước. Mặt bàn chịu được hoá chất. có độ bền cơ học cao Khung bàn bằng sắt hộp (40 x 40) (± 1mm) x 1.1(mm). Sơn tĩnh điện; Tất cả các thanh thép hộp tạo thành hồi khung đều được hàn. Chân ban có nút bịt bằng nhựa. Màu sắc: Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm. khung bàn màu ghi sáng8cáiTheo chương V, E- HSMT
4Nguồn điện 0-24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) Điện áp vào 220V. 50 HZ Điện áp ra AC và DC: 3V. 6V. 9V. 12V. 15V. 18V. 24V. Có thiết bị bảo vệ khi ngắn mạch quá tải; Có mạch ổn áp ở nguồn DC. Nguồn có cửa ra một chiều và xoay chiều Dòng điện tối đa của cửa xoay chiều là 5A Dòng điện tối đa của cửa một chiều là 3A Cửa ra một chiều có hệ thống mạch ổn định điện áp17cáiTheo chương V, E- HSMT
5Ghế thí nghiệmMô tả Mặt ghế bằng nhựa chất lượng cao màu xanh đường kính 300mm (± 3mm)Vật liệu và kết cấu Trụ đứng của ghế bằng thép ống Ø42mm (± 1mm) sơn tĩnh điện, màu trắng. Chân ghế làm bằng thép hình ô van phi 32 (± 1mm) được sơn tĩnh điện, màu trắng được hàn chắc chắn với trụ ghế bằng Chân ghế có nút bịt bằng nhựa chịu được mài mòn. Có thể tăng chỉnh chiều cao của ghế từ 460 đến 550mm Mặt ghế màu xanh chân ghế màu sáng45cáiTheo chương V, E- HSMT
6Hệ thống điều khiển trung tâmKích thước: (Rộng x Sâu x Cao): 450 x 350 x180 mm (± 3mm)Vật liệu và kết cấu Cấp điện cho cả phòng có đồng hồ Vôn kế để theo dõi nguồn điện vào Có biến áp từ 220V xuống 24V để cung cấp điện cho hệ thống điều khiển Có rơ-le đóng và cắt điện cho từng bàn thí nghiệm Có hệ thống bảo vệ chống quá tải ngắn mạch1cáiTheo chương V, E- HSMT
7Quạt hút khí độc Kích thước (Dài x Cao x Rộng): (1000 x 400 x 200) mm (±5mm) Thông số kỹ thuật: Mỗi bộ gồm 2 quạt hút chuyên dụng. lượng hút 1200-1500 m3/h Cửa gió điều chỉnh 4 hướng Chất khí được xử lý qua hộp kỹ thuật bằng than hoạt tínhKhung bằng thép sơn tĩnh điện màu sáng2cáiTheo chương V, E- HSMT
8Lắp đặt hệ thống điện, nước Mô tả: Khảo sát hệ thống điện nước kết cấu nền sẵn có… Khảo sát và thiết kế hệ thống điện vào ra nước cấp, thoát trong phạm vi phòng thí nghiệm. Lập phương án và sơ đồ hệ thống triển khai điện, nước… Chi phí vật tư lắp đặt: dây điện, ổ cắm, ống ghen, ống nước, tê cút, van nước… Chi phí nhân công triển khai thiết bị và hệ thống điện đi chìm dưới sàn nhà kết nối hệ thống điện sẵn có của phòng học với hệ thống bàn thí nghiệm giáo viên, học sinh… Chi phí thi công hệ thống cung cấp nước tới từng vị trí có sử dụng nước, hệ thống nước thải, hệ thống dây điện đến từng vị trí có sử dụng nguồn điện (bao gồm phần đào nền nhà. xây trát lại...). Lắp đặt toàn bộ hệ thống. f 21. f 34 Cút Ren ngoài PVC tiền phong: f 21 x 1/2" Dây điện Keo dán nhựa PVC tiền phong: 30 G Keo dán silicon: ống to Cầu dao. 2 pha, 20 A . đóng mở thiết bị Băng dính điệnBăng tan ngành nước Ống ghen mềm trong (sản phẩm thủ công)Gen điện tiền phong 28x10 Vít+ nở bắt gỗ 2cm Vít + nở bắt thiết bị treo tường 8 cm (vít béo) Ke cố định ống nước loại nhỡ Dây thít: Loại dài 20 cm Dây cấp nước: Hai đầu có ren Phích cắm loại nhỡ ổ cắm loại 6 lỗ Lắp quạt hút khí độc: đục tường. lắp trát, sơn hoàn thiện1PhòngTheo chương V, E- HSMT
9Bàn giáo viên Kích thước: (Rộng x Dài x Cao) : 600 x 1400 x 800(mm) (± 0.1%)Mô tả - Bên trái là: Ngăn tủ để thiết bị điều khiển trung tâm; Có khóa cửa đảm bảo chắc chắn. - Giữa bàn là ngăn kéo để bàn phím và chuột Máy tính. - Bên phải bàn có chỗ đặt CPU máy tính.Vật liệu và kết cấu - Quây bàn. cửa ngăn tủ bằng gỗ công nghiệp MFC dày 18mm (± 0.1%) phủ Melamin 2 mặt. các mạch cắt được sử lý chống thấm. cách điện. có độ bền cơ học cao. - Chân bàn có nút bịt bằng nhựa. - Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm (± 0.1%) Các mép. Cạnh bàn được uốn cong tạo độ dầy của mặt bàn và tăng cứng. - Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước và tạo gân chịu lực cho mặt bàn. - Mặt bàn chịu được hoá chất. có độ bền cơ học cao. - Khung bàn bằng sắt hộp 40 x 40 x 1.1(mm).(± 0.1%) Sơn tĩnh điện màu trắng chất lượng cao. - Tất cả các thanh thép hộp tạo thành khung đều được hàn liền.Màu sắc: - Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm, khung bàn màu sáng1cáiTheo chương V, E- HSMT
10Bàn biểu diễn của giáo viênKích thước - Kích thước: (Rộng x Dài x Cao): 600 x 1200 x 800(mm); (± 0.1%)Mô Tả - Bên trái có cánh tủ. - Ở giữa có ngăn kéo - Bên phải có chỗ để lắp đặt bộ đổi nguồn thí nghiệm,- Quây bàn bằng gỗ công nghiệp MFC dày 18mm (± 0.1%) phủ Melamin 2 mặt. các mạch cắt được xử lý chống thấm. cách điện. có độ bền cơ học cao.Vật liệu và kết cấu - Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm.(± 0.1%) màu ghi sẫm - Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước và tạo gân chịu lực cho mặt bàn. - Mặt bàn chịu được hoá chất. có độ bền cơ học cao. - Khung bàn bằng sắt hộp 40 x 40 x 1.1 (mm). (± 0.1%) Sơn tĩnh điện; Tất cả các thanh thép hộp tạo thành khung đều được hàn liền bằng công nghệ hàn trong không khí bảo vệ CO2; mối hàn phải ngấu. bền chắc.Màu sắc - Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm. khung bàn màu sang1cáiTheo chương V, E- HSMT
11Bàn thí nghiệm cho học sinh môn Vật Lý (mỗi bàn 4 học sinh) Kích thước - Kích thước: (Rộng x Dài x Cao) 600 x 2200 x 750(mm) (± 0.1%) - Sơn tĩnh điện màu trắng chất lượng cao; - Tất cả các thanh thép hộp tạo thành khung đều được hàn liền bằng công nghệ hàn trong không khí bảo vệ CO2; mối hàn phải ngấu. bền chắc. - Bàn có chỗ lắp được 2 bộ đổi nguồn;Màu sắc - Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm. khung bàn bàn màu sáng - Bàn có ngăn để dụng cụ thí nghiệm.ở phía trước có tấm che.Quây. ngăn bàn và tấm che bàn được làm bằng gỗ công nghiệp MFC dày 18mm (± 0.1%) phủ Melamin 2 mặt. các mạch cắt được sử lý chống thấm. cách điện. có độ bền cơ học caoVật liệu và kết cấu - Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm. (± 0.1%) màu ghi sẫm (hoặc màu xanh). - Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước và tạo gân chịu lực cho mặt bàn. - Mặt bàn chịu được hoá chất. có độ bền cơ học cao - Khung bàn bằng sắt hộp 40 x 40 x 1.1 (mm) (± 0.1%)8cáiTheo chương V, E- HSMT
12Nguồn điện 0-24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) Mô tả - Thông số kỹ thuật: Điện áp vào 220V. 50 HZ - Điện áp ra AC và DC: 3V. 6V. 9V. 12V. 15V. 18V. 24V. - Có thiết bị bảo vệ khi ngắn mạch. quá tải; Có mạch ổn áp ở nguồn DC.Nguồn có cửa ra một chiều và xoay chiều - Dòng điện tối đa của cửa xoay chiều là 5A Dòng điện tối đa của cửa một chiều là 3A - Cửa ra một chiều có hệ thống mạch ổn định điện áp17cáiTheo chương V, E- HSMT
13Ghế thí nghiệmMô tả - Mặt ghế bằng nhựa chất lượng cao màu xanh đường kính 300mmVật liệu và kết cấu - Trụ đứng của ghế bằng thép ống Ø42mm (± 0.1%) sơn tĩnh điện chất lượng cao. màu trắng. - Chân ghế làm bằng thép hình ô van. phi 32.(± 0.1%) được sơn tĩnh điện chất lượng cao. màu trắng. được hàn chắc chắn với trụ ghế bằng công nghệ hàn CO2; mối hàn phải ngấu. bền chắc. - Chân ghế có nút bịt bằng nhựa. chịu được mài mòn. - Có thể tăng chỉnh chiều cao của ghế từ 460 đến 550mm (± 0.1%) - Mặt ghế màu xanh chân ghế màu sáng45cáiTheo chương V, E- HSMT
14Hệ thống điều khiển trung tâmKích thước: (Rộng x Sâu x Cao): 450 x 350 x180 mm (± 0.1%)Vật liệu và kết cấuCấp điện cho cả phòng. có đồng hồ vôn kế theo dõi nguồn điện vào.Có biến áp từ 220V xuống 24V để cung cấp điện cho hệ thống điều khiển Có rơ-le đóng và cắt điện cho từng bàn thí nghiệm. Có hệ thống bảo vệ. chống quá tải. ngắn mạch.1cáiTheo chương V, E- HSMT
15Giá để thiết bị - Kích thước: Rộng x dài x cao: (1800 x 400 x 1760)mm - Loại 02 module chung vách giữa - Chân trụ giá thép làm bằng thép hộp phi 40x40-1.2. - Giá thiết bị gồm có 05 đợt và 01 nóc. - Mỗi đợt cách đều nhau. Tấm đợt đáy cách mặt đất 60mm. - Các đợt giá thép làm bằng thép hộp o20x30-1. phía trong các đợt thưng tôn dày 0.5mm. - Mỗi đợt giá thiết bị phía dưới có 01 tăng cứng bằng tôn cứng gấp chữ U 40mm để có thể chịu được tải nặng tài liệu. - Hai hồi của giá thiết bị được thưng tôn dày 0.5mm. - Các đợt được liên kết với khung bằng bulong; Tại mỗi điểm liên kết giữa đợt và khung có 04 vị chí bắt bulong để có thể thay đổi chiều cao các đợt theo ý muốn biết. - Toàn bộ giá thiết bị được sơn tĩnh điện màu ghi sáng có độ bền cao. - Giá thiết bị có thể tháo rời khi vận chuyển. an toàn trong quá trình sử dụng. Trên giá thiết bị có dán tem của nhà sản xuất.1cáiTheo chương V, E- HSMT
16Lắp đặt hệ thống điện - Mô tả: Khảo sát hệ thống điện. kết cấu nền sẵn có… Khảo sát và thiết kế hệ thống điện vào ra. trong phạm vi phòng thí nghiệm. - Lập phương án và sơ đồ hệ thống triển khai điện. - Chi phí nhân lực - Chi phí nhân công triển khai thiết bị và hệ thống điện. đi chìm dưới sàn nhà. kết nối hệ thống điện sẵn có của phòng học với hệ thống bàn thí nghiệm giáo viên. học sinh… - Chi phí thi công hệ thống dây điện đến từng vị trí có sử dụng nguồn điện (bao gồm phần đào nền nhà. xây trát lại...). Lắp đặt toàn bộ hệ thống. - Chi phí phụ kiện (Số lượng vừa đủ cho một lớp học để có thể hoạt động được. Phụ kiện chi bao gồm trong phạm vi phòng): Dây điện, hẹn, ống cút... - Cầu dao đóng mở thiết bị - Băng dính điện - Ống gen mềm - Ống ghen trong (sản phẩm thủ công) - Gen điện - Gen điện tiền phong - Vít + nở - Vít bắt gỗ - Vít bắt thiết bị treo tường - Dây thít Loại dài 20 cm - Xi măng đen - Xi măng trắng - Phích cắm:loại nhỡ - Ổ cắm1PhòngTheo chương V, E- HSMT
17Bộ vật liệu cơ khíBộ vật liệu cơ khí gồm:Tấm nhựa Formex (khổ A3, lọa dày 3mm và 5mm), số lượng 10 tấm, mỗi loại;Tấm nhựa Acrylic (A4, trong suốt, dày 3mm), số lượng 10 tấm;Thanh keo nhiệt (đường kính 10mm), số lượng 10 thanh;Vít ren và đai ốc M3, 100 cái;Vít gỗ các loại, 100 cái;Mũi khoan (đường kính 3mm), 5 mũi;Bánh xe (đường kính 65mm, trục 5mm), 10 cái.3BộTheo chương V, E- HSMT
18Bộ dụng cụ cơ khíBộ dụng cụ cơ khí, mỗi loại 01 cái gồm:Thước lá (dài 300 mm);Thước cặp cơ (loại thông dụng);Đầu vạch dấu (loại thông dụng);Thước đo góc (loại thông dụng);Thước đo mặt phang (loại thông dụng); Dao dọc giấy (loại thông dụng);Dao cắt nhựa Acrylic (loại thông dụng); Ê tô nhỏ (khẩu độ 50 mm);Dũa (dẹt, tròn) mỗi loại một chiếc;Cưa tay (loại thông dụng);Bộ tuốc nơ vít đa năng (loại thông dụng); Mỏ lết cỡ nhỏ (loại thông dụng);Kìm mỏ vuông (loại thông dụng);Súng bắn keo (loại 10mm, công suất 60 W).4BộTheo chương V, E- HSMT
19Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ Máy in 3D cỡ nhỏ (Công nghệ in: FDM, Độ phân giải layer: 0,05mm-0,3mm, Đường kính đầu in: 0,4 mm/1,75mm, Vật liệu in: PLA, ABS, Kích thước làm việc tối đa: (200 x 200 x 180) mm, Kết nối: Thẻ SD, Cổng USB; số lượng 01 cái Khoan điện cầm tay (sử dụng pin), số lượng 03 chiếc.1BộTheo chương V, E- HSMT
20Bộ vật liệu điệnBộ vật liệu điện gồm;Pin lithium loại 3.7V, 1200 maH, 9 pin; Đế pin Lithium (loại đế ba), 03 cái;Dây điện màu đen, mầu đỏ (đường kính 0,3 mm), 20 m cho mỗi mầu;Dây kẹp cá sấu 2 đầu (dài 300 mm), 30 sợi;Gen co nhiệt (đường kính 2mm và 3 mm), mỗi loại 2m;Băng dính cách điện 05 cuộn;Phíp đồng một mặt (A4, dày 1,2 mm), 5 tấm;Muối FeCL3, 500 g;Thiếc hàn cuộn (loại 100 g), 03 cuộn;Nhựa thông 300 g.3BộTheo chương V, E- HSMT
21Bộ dụng cụ điệnBộ dụng cụ điện gồm (mỗi loại 1 chiếc): Sạc pin Lithium (khay sạc đôi, dòng sạc 600 mA);Đồng hồ vạn năng số (loại thông dụng); Bút thử điện (loại thông dụng);Kìm tuốt dây điện (loại thông dụng);Kìm mỏ nhọn (loại thông dụng);Kìm cắt (loại thông dụng);Tuốc nơ vít kĩ thuật điện (loại thông dụng);Mỏ hàn thiếc (AC 220V, 60W), kèm để mỏ hàn (loại thông dụng).4BộTheo chương V, E- HSMT
22Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiểnBộ dụng cụ mỗi loại một chiếc bao gồm: Mô đun hạ áp DC-DC (2A, 4 - 36 V);Mô đun cảm biến: nhiệt độ (đầu ra số, độ chính xác: ± 0,5°C), độ ẩm (đầu ra số, độ chính xác: ± 2% RH), ánh sáng (đầu ra tương tự và số, sử dụng quang trở), khí gas (đầu ra tương tự và số), chuyến động (đầu ra số, góc quét: 120 độ), khoảng cách (dầu ra số, công nghệ siêu âm);Nút ấn 4 chân, kích thước: (6x6x5)mm; Bảng mạch lập trình vi điều khiển mã nguồn mở (loại thông dụng);Mô đun giao tiếp: Bluetooth, Wifi;Thiết bị chấp hành: Động cơ điện 1 chiều (9-12V, 0,2A, 150-300 vòng/phút); Động cơ servo (3-6V, tốc độ: 0,1s/60°); Động cơ bước (12-24V, bước góc: 1,8°; còi báo (5V, tần số âm thanh khoảng: 2,5 KHz);Mô đun chức năng: Mạch cầu H (5 - 24 V, 2A); Điều khiển động cơ bước (giải điện áp hoạt động 8 - 45V, dòng điện: 1,5 A); rơle(12V);Linh, phụ kiện: board test (15 x 5,5)cm, dây dupont (loại thông dụng), linh kiện điện tử các loại (điện trở, tụ điện các loại, transistor, LED, diode, công tắc các loại).3BộTheo chương V, E- HSMT
23Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện gồm:- Bộ thu thập dữ liệu : sử dụng để thu thập, hiến thị, xử lý và lưu trữ kết quả của các cảm biến tương thích trong danh mục. Có các cổng kết nối với các cảm biến và các cổng USB, SD để xuất dữ liệu. Được tích hợp màn hình màu, cảm ứng để trực tiếp hiển thị kết quà từ các cảm biến. Phần mềm tự động nhận dạng và hiển thị tên, loại cảm biến. Có thể kết nối với máy tính lưu trữ, phân tích và trình chiếu dữ liệu. Được tích hợp các công cụ để phân tích dữ liệu. Thiết bị có thể sử dụng nguồn điện hoặc pin, ở chế độ sử dụng pin, thời lượng phải đủ để thực hiện các bài thí nghiệm.- Cảm biến đo nồng độ khí C02 (thang đo: 0 ~ 50.000ppm, độ chính xác tối thiểu: ±20%);- Cảm biến đo Lượng Oxi hòa tan trong nước (thang đo: 0 đến 20mg/L, độ chính xác: ±2%);- Cảm biến đo Nồng độ khí Oxi trong không khí (thang đo tối thiểu: 0 đến 25%, độ chính xác ±1%;- Cảm biến đo Nhiệt độ (thang đo tối thiểu từ -20°C đến 110°C, độ phân giải tối thiểu ±0.1 °C);- Cảm biến đo Độ ẩm (khoảng đo: 0 đến 100%, độ chính xác tối thiểu: ±5%);- Cảm biến đo Nồng độ mặn (thang đo: 0ppt ~ 50ppt, độ phân giải: ±0.1 ppt, độ chính xác: ±1%;- Cảm biến đo Độ pH (Thang đo: 0-14pH, độ phân giải: ±0,01pH;- Cảm biến đo Cường độ âm thanh (thang đo tối thiểu: 40 - 100 dBA , độ chính xác: ±0.1 dBA;- Cảm biến đo Áp suất khí (thang đo: 0 đến 250kPa, độ phân giải tối thiểu: ±0.3kPa)1BộTheo chương V, E- HSMT
24Bàn di động- Kích thước: 760x400x750 mm.- Bàn được thiết kế theo kiểu di động thông minh dễ dàng cho việc lắp ghép bố trí. Khi để đơn thì bàn có dạng hình thang, khi ghép bộ 6 cái thì tạo nên bàn có dạng hình lục giác giúp cho học sinh thuận tiện trong việc thảo luận mà không chiếm diện tích lớp.- Vật liệu: Mặt bàn bằng gỗ thông ghép nhập khẩu dày 20 mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn màu tươi sáng. Khung bàn bằng thép ống Ø27 mm dày 1÷1.2 mm, khung đỡ mặt bàn bằng thép hộp 20x40 mm dày 1÷1.2m, khung bàn được hàn bằng robot chuyên dụng, sơn tĩnh điện với màu sắc tươi sáng. Bàn có gắn bánh xe dễ dàng trong việc di chuyển.45cáiTheo chương V, E- HSMT
25Ghế học sinh- Mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa.- Chân sắt hộp chữ nhật ≥ 13x26mm sơn tĩnh điện.- Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.45cáiTheo chương V, E- HSMT
26Thiết bị nghe nhìn (Hệ thống tương tác đa chức năng di động)Hệ thống gồm:1. Màn hình tương tác cảm ứng đa điểm 65 inch độ phân giải cao (4K)Cảm ứng đa điểm 10 / 20 bằng tay / bútTắt mở bằng thẻ từ NFC: cho phép quản lý và bảo vệ màn hình (khóa nút nguồn)Kết nối máy tính, smartphone (hỗ trợ Android / IOS / Windows) không dây- Tiêu chuẩn kỹ thuậtKích thước: 65 inch Led Back Light Display 4KĐộ phân giải: 3840 x 2160 (tỷ lệ 16:9) 1.07 triệu bit màuMặt kính cường lực chống chói 4mm, Góc nhìn rộng, cho phép: 178° / 178°Bộ xử lý CPU Cortex A53 Quad core 1.4 GHz / 2GB DDR3 / 16 GB eMMCWiFi 802.11 a/b/g/n/ac, 2.4GHz, 5GHz , 2T2RLoa tích hợp 10W x 2 (8 ohm).HĐH cài đặt sẵn Android 6 (Hỗ trợ HĐH Window 10/ IOS/MAC) cho phép truyền dữ liệu có sẵn trên smartphone trực tiếp lên màn hình.- Cổng kết nối:Trước: Android USB, Windows USB, Touch USB, HDMISau: HDMI x 2, VGA, USB 3.0 x 2, Ethernet, Touch USB, RS 232C; ETHERNETÂm thanh: 3.5mm in / Out- Gồm bút tương tác, sách hướng dẫn, cab USB, HDMI, dây nguồn, 2 thẻ từ NFC, điều khiển từ xa và pin.2. Phần mềm trình chiếu (1 CD):- Hỗ trợ Giáo viên làm nổi bật các bài giảng- Công cụ hỗ trợ: hơn 50 công cụ viết, tô màu, vẽ hình 2D / 3D ..- Thư viện hình giáo dục tích hợp sẵn hỗ trợ môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Khoa học, Công nghệ ...- Hỗ trợ các định dạng văn bản office chuẩn: doc / docx / pdf / ppt / pptx ; hình ảnh và video định dạng iêu chuẩn; các trình kết nối internet google..- Ngôn ngữ : có Tiếng Việt.- Bản quyền: miễn phí trọn đời1cáiTheo chương V, E- HSMT
27Chân giá treo di động. Chân giá treo màn hình di động tùy chỉnh độ caoDùng cho màn hình từ 55 inch đến 75 inchBằng thép hộp gồm:- 1 giá treo màn hình có tay vịn mở rộng bên hông dể dàng di chuyển hệ thống.- 1 kệ để thiết bị hỗ trợ .- Tuỳ chỉnh độ cao màn hình từ 1.4m đến 1.6m- 6 Bánh xe lớn tải trọng cao 160 kgs (tối đa), có khoá cố định.- Khung chân đế lớn, nặng nhằm làm tăng độ cân bằng tải trọng1BộTheo chương V, E- HSMT
28Loa hộp có biến thế xuất âm RA-410TBCông suất 30W RMS (8Ω)Bao gồm 1 loa treble 1" và 1 loa Bass 4"Tần số đáp ứng: 90Hz-20KHzĐộ nhạy: 88dBContact chọn công suất tích hợp sau loaHàng nhập chính hãng2cáiTheo chương V, E- HSMT
29Ampli Công suất: 180W RMSNgõ ra loa: 70V/100V (4~16Ω)Tích hợp USB/SD/FM/BLUETOOTH, màn hình hiển thịNgõ micro input: 2 (Ngõ Mic 1 được cấp quyền ưu tiên)Tích hợp bộ chọn 4 vùng (có volume riêng từng vùng)Audio input: 1; Audio output: 1Hàng nhập chính hãng1BộTheo chương V, E- HSMT
30Micro không dâyBộ 02 micro, 80 x 2 = 160 tần số UHF cài đặt sẵnDãy tần hoạt động: 50 Hz - 18 KHzSử dụng pin tiểu 1,5 VoltHàng nhập chính hãng1BộTheo chương V, E- HSMT
31Smart Tivi 65 ichĐộ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nốiBluetooth: CóKết nối Internet: Wifi, Cổng LANCổng HDMI:3 cổngCổng USB: 2 cổngCổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out)Smart Tivi/ Internet TiviHệ điều hành, giao diện: Android 9.0Các ứng dụng sẵn có: YouTube, Chromecast, Google Assistant Build-in, Google Play Store, Chromecast built-in, Web BrowserĐiều khiển tivi bằng điện thoại: CóTương tác thông minh: Tìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt), Chế độ xem 2 màn hình, Điều khiển bằng giọng nói, Tìm kiếm bằng giọng nóiCông nghệ hình ảnh, âm thanhCông nghệ âm thanh: Dolby VisionTổng công suất loa: 20 W5BộTheo chương V, E- HSMT
32Bộ Máy tính FPT Elead Model: T3719 hoặc tương đươngBộ vi xử lý: Intel® Core™ i3 tốc độ 3.60 GHzBộ nhớ RAM: 4GB DDR4-2400MHz Ổ cứng: 500GB SATA3 7200 RPMMainboard đồng thương hiệu với máy tính. Chipset Intel LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4xDDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x headphone, 1 x microphone, 1 x PCI Express 3.0/2.0 x16 slot (@ x16 mode), 1 x PCI Express 2.0 x16 (max. at x4 mode), 2x PCI, 1 x parallet port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI Connector, 1x Display port, 2 x COM, 12 USB: 4xUSB 3.1, 8xUSB 2.0 ports(2 ports on the back panel, 6 ports available through the internal USB headers), 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out headerTính năng tích hợp trên Mainboard: - Hiển thị và theo dõi thông tin hệ thống theo thời gian thực như CPU, Mainboard, RAM, xung CPU, tốc độ Fan .. Thiết lập tốc độ quạt, tạo cảnh báo khi nhiệt độ quá cao của hệ thống.- Dọn dẹp file rác để hệ thống hoạt động nhanh & tiết kiệm năng lượng hơn- Kết nối và điểu khiển máy tính thông qua điện thoại smartphone.- Quản lý bảo trì máy tính từ xa: Cập nhật BIOS trong thời gian thực; Giám sát tình trạng nhiệt độ, điện năng; Điều khiển các chế độ đánh thức/ tắt/ khởi động lại/ ngủ đôngCạc màn hình: Tích hợp Intel® HD Graphics Cạc âm thanh: Tích hợp Realtek® ALC887 codec High Definition AudioGiao tiếp mạng: Tích hợp Realtek® GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit)Ổ quang (options): KhôngVỏ máy và nguồn: FPT ELEAD mATX front USB With PSU 550WMàn hình : FPT ELEAD LED 19.5" Widescreen hoặc tương đương- Kích thước 19.5 inch- Độ phân giải: 1600 x 900- Thời gian đáp ứng: 5ms- Độ tương phản động (DCR): 120.000.000:1- Sản phẩm có sử dụng công nghệ ABL(Anti Blue Light) để loại bỏ tác hại của ánh sáng xanh và giúp cho mắt người sử dụng được tốt hơn.- Màn hình đồng bộ với thương hiệu máy tínhBàn phím: FPT ELEAD standard hoặc tương đươngChuột: FPT ELEAD Optical hoặc tương đương2BộTheo chương V, E- HSMT
33Máy chiếu đa năng NEC NP-VE304G hoặc tương đươngCông nghệ hiển thị : DLP 0.55” by Texas Intruments with Brilliant CorlorCường độ sáng : 3300 ANSI LumensĐộ phân giải thực : 800x600 (SVGA)Độ phân giải tối đa: Up to 1080p (1920 x 1080)Độ tương phản : 10.000:1 Công suất bóng đèn : 195WTuổi thọ bóng đèn 6,000 giờ (Eco Mode)Kích thước màn hình : 30 đến 300 inchỐng kính Lens : f=21.8– 24.0mm; F=2.41-2.55Zoom : 1 to 1.1X Chỉnh vuông hình : '+/-40° theo chiều dọcThrow ratio: 1.95 – 2.15Khoảng cách chiếu : 1.19 – 13.11mTần số quét: Ngang: 15 – 100 KHzDọc: 50 – 120 HzCổng kết nối vào - Mini D-sub 15 pin × 1- Stereo mini jack × 1 - RCA × 1- HDMI × 1Cổng điều khiển : D-sub 9 pin × 1Cổng USB : Service × 1Loa gắn trong : 2WKích thước ( WxHxD) : 324 x 88 x 250 mmTrọng lượng: 2.6 kgCác tính năng và công nghệ :• SmartSource 3D Ready: SmartSource™ 3D Ready: HDMI 3D, 120 Hz 3D (only available if your PC can output 120 Hz), HQFS 3D, Chức năng tìm kiếm thông minh các định dạng 3D, hỗ trợ các định dạng 3D HDMI, trình chiếu 3D tần số quét 120Hz, HQFS 3D.• Hỗ trợ trình chiếu 3D: 3DINVERT, 3D Structure: Auto, Frame Packing, Top-and-bottom, Side-By-Side, Frame Sequential• Chức năng (NaviSet Administrator 2) hỗ trợ người dùng quản lý, giám sát và điều khiển toàn bộ các thiết bị kết nối với máy chiếu và máy chiếu, ghi lại các báo cáo về tình trạng hoạt động của toàn bộ hệ thống thông qua kết nối mạng: - Giám sát từ xa tình trạng hoạt động của thiết bị, tạo báo cáo kiểm soát chi tiết về tình trạng thiết bị, tình trạng hoạt động của máy chiếu- Chế độ cài đặt điều khiển tự động từ xa theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị và gửi cảnh báo Email tự động về các điều kiện bất thường của máy chiếu như: Quá nóng, yêu cầu làm mát quạt và chuẩn đoán lỗi đến người quản trị máy chiếu.• Ngôn ngữ: 30 ngôn ngữ trong đó có Tiếng Việt2CáiTheo chương V, E- HSMT
34Màn chiếu + Giá treoMàn chiếu: Kích thước 1m78x1m78Hoạt động tương tác đơn giản bằng việc kéo thả tấm màn thông qua dây kéo và bộ ròng rọc được thiết kế hai bên đầu màn. Kéo thả nhẹ nhàng, không có tiếng động, ròng ròng bền bỉTỷ lệ 1:1Chất liệu : Matte white Hãng: Prima (model WEB-70S)Xuất Xứ: Trung QuốcGiá treo máy chiếu Prima PM63100Chất liệu: sơn tĩnh điện. Phù hợp với tất cả các loại máy chiếuĐiều chỉ độ nghiêng : +/- 20 độ - Khoảng cách điều chỉnh từ 60 -120 cm Thao tác lắp đặt dễ dàng - Cấu tạo bởi hợp kim nhôm , phù hợp tất cả các công trình Tải trọng : 20kgs2BộTheo chương V, E- HSMT
35Bàn giáo viên Kích thước:(Rộng x Dài x Cao): 600 x 1400 x 800(mm) (±5mm)Mô tả - Bên trái là: Ngăn tủ để thiết bị điều khiển trung tâm; Có khóa cửa đảm bảo chắc chắn. - Giữa bàn là ngăn kéo để bàn phím và chuột Máy tính. - Bên phải bàn có chỗ đặt CPU máy tính.Vật liệu và kết cấu - Quây bàn cửa ngăn tủ bằng gỗ công nghiệp MFC dày 18mm (±1mm) phủ Melamin 2 mặt. - Chân bàn có nút bịt bằng nhựa. - Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm (± 1mm). Các mép. Cạnh bàn được uốn cong tạo độ dầy của mặt bàn và tăng cứng. - Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước. - Khung bàn bằng sắt hộp 40 x 40 (± 1mm) x 1.1(mm). Sơn tĩnh điện màu trắng chất lượng cao. - Tất cả các thanh thép hộp tạo thành khung đều được hàn liền.Màu sắc: - Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm. khung bàn màu sáng.1cáiTheo chương V, E- HSMT
36Bàn biểu diễn của giáo viên Kích thước: 600 x 1200 x 800(mm) (± 5mm) Mô tả: Có chậu rửa bằng vật liệu tổng hợp chịu được hoá chất; Có vòi rửa. Quây bàn bằng gỗ công nghiệp MFC dày 18mm (± 1mm) phủ Melamin 2 mặt. Vật liệu và kết cấu: Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm (± 1mm). Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước. Mặt bàn chịu được hoá chất. có độ bền cơ học cao Khung bàn bằng sắt hộp (40 x 40) (± 1mm) x 1.1(mm). Sơn tĩnh điện chất lượng cao; Tất cả các thanh thép hộp tạo thành hồi khung đều được hàn liền Bàn có chỗ lắp được 1 bộ đổi nguồn; Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm. khung bàn màu ghi sáng1cáiTheo chương V, E- HSMT
37Bàn thí nghiệm cho học sinh (mỗi bàn 4 học sinh) Kích thước: (Rộng x Dài x Cao): 600 x 2200 x 750(mm) (± 5mm) Có chậu rửa bằng vật liệu tổng hợp chịu được hoá chất; Có vòi rửa. Quây bàn, các cửa, vách ngăn đều bằng gỗ công nghiệp MFC dày 18mm (± 1mm) phủ Melamin 2 mặt. các mạch cắt được sử lý chống thấm. Vật liệu và kết cấu Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm (±1mm) Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước. Mặt bàn chịu được hoá chất. có độ bền cơ học cao Khung bàn bằng sắt hộp (40 x 40) (± 1mm) x 1.1(mm). Sơn tĩnh điện; Tất cả các thanh thép hộp tạo thành hồi khung đều được hàn. Chân ban có nút bịt bằng nhựa. Màu sắc: Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm. khung bàn màu ghi sáng8cáiTheo chương V, E- HSMT
38Nguồn điện 0-24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) Điện áp vào 220V. 50 HZ Điện áp ra AC và DC: 3V. 6V. 9V. 12V. 15V. 18V. 24V. Có thiết bị bảo vệ khi ngắn mạch quá tải; Có mạch ổn áp ở nguồn DC. Nguồn có cửa ra một chiều và xoay chiều Dòng điện tối đa của cửa xoay chiều là 5A Dòng điện tối đa của cửa một chiều là 3A Cửa ra một chiều có hệ thống mạch ổn định điện áp17cáiTheo chương V, E- HSMT
39Ghế thí nghiệmMô tả Mặt ghế bằng nhựa chất lượng cao màu xanh đường kính 300mm (± 3mm)Vật liệu và kết cấu Trụ đứng của ghế bằng thép ống Ø42mm (± 1mm) sơn tĩnh điện, màu trắng. Chân ghế làm bằng thép hình ô van phi 32 (± 1mm) được sơn tĩnh điện, màu trắng được hàn chắc chắn với trụ ghế bằng Chân ghế có nút bịt bằng nhựa chịu được mài mòn. Có thể tăng chỉnh chiều cao của ghế từ 460 đến 550mm Mặt ghế màu xanh chân ghế màu sáng45cáiTheo chương V, E- HSMT
40Hệ thống điều khiển trung tâmKích thước: (Rộng x Sâu x Cao): 450 x 350 x180 mm (± 3mm)Vật liệu và kết cấu Cấp điện cho cả phòng có đồng hồ Vôn kế để theo dõi nguồn điện vào Có biến áp từ 220V xuống 24V để cung cấp điện cho hệ thống điều khiển Có rơ-le đóng và cắt điện cho từng bàn thí nghiệm Có hệ thống bảo vệ chống quá tải ngắn mạch1cáiTheo chương V, E- HSMT
41Quạt hút khí độc Kích thước (Dài x Cao x Rộng): (1000 x 400 x 200) mm (±5mm) Thông số kỹ thuật: Mỗi bộ gồm 2 quạt hút chuyên dụng. lượng hút 1200-1500 m3/h Cửa gió điều chỉnh 4 hướng Chất khí được xử lý qua hộp kỹ thuật bằng than hoạt tínhKhung bằng thép sơn tĩnh điện màu sáng2cáiTheo chương V, E- HSMT
42Lắp đặt hệ thống điện, nước Mô tả: Khảo sát hệ thống điện nước kết cấu nền sẵn có… Khảo sát và thiết kế hệ thống điện vào ra nước cấp, thoát trong phạm vi phòng thí nghiệm. Lập phương án và sơ đồ hệ thống triển khai điện, nước… Chi phí vật tư lắp đặt: dây điện, ổ cắm, ống ghen, ống nước, tê cút, van nước… Chi phí nhân công triển khai thiết bị và hệ thống điện đi chìm dưới sàn nhà kết nối hệ thống điện sẵn có của phòng học với hệ thống bàn thí nghiệm giáo viên, học sinh… Chi phí thi công hệ thống cung cấp nước tới từng vị trí có sử dụng nước, hệ thống nước thải, hệ thống dây điện đến từng vị trí có sử dụng nguồn điện (bao gồm phần đào nền nhà. xây trát lại...). Lắp đặt toàn bộ hệ thống. f 21. f 34 Cút Ren ngoài PVC tiền phong: f 21 x 1/2" Dây điện Keo dán nhựa PVC tiền phong: 30 G Keo dán silicon: ống to Cầu dao. 2 pha, 20 A . đóng mở thiết bị Băng dính điệnBăng tan ngành nước Ống ghen mềm trong (sản phẩm thủ công)Gen điện tiền phong 28x10 Vít+ nở bắt gỗ 2cm Vít + nở bắt thiết bị treo tường 8 cm (vít béo) Ke cố định ống nước loại nhỡ Dây thít: Loại dài 20 cm Dây cấp nước: Hai đầu có ren Phích cắm loại nhỡ ổ cắm loại 6 lỗ Lắp quạt hút khí độc: đục tường. lắp trát, sơn hoàn thiện1PhòngTheo chương V, E- HSMT
43Bàn giáo viên Kích thước: (Rộng x Dài x Cao) : 600 x 1400 x 800(mm) (± 0.1%)Mô tả - Bên trái là: Ngăn tủ để thiết bị điều khiển trung tâm; Có khóa cửa đảm bảo chắc chắn. - Giữa bàn là ngăn kéo để bàn phím và chuột Máy tính. - Bên phải bàn có chỗ đặt CPU máy tính.Vật liệu và kết cấu - Quây bàn. cửa ngăn tủ bằng gỗ công nghiệp MFC dày 18mm (± 0.1%) phủ Melamin 2 mặt. các mạch cắt được sử lý chống thấm. cách điện. có độ bền cơ học cao. - Chân bàn có nút bịt bằng nhựa. - Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm (± 0.1%) Các mép. Cạnh bàn được uốn cong tạo độ dầy của mặt bàn và tăng cứng. - Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước và tạo gân chịu lực cho mặt bàn. - Mặt bàn chịu được hoá chất. có độ bền cơ học cao. - Khung bàn bằng sắt hộp 40 x 40 x 1.1(mm).(± 0.1%) Sơn tĩnh điện màu trắng chất lượng cao. - Tất cả các thanh thép hộp tạo thành khung đều được hàn liền.Màu sắc: - Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm, khung bàn màu sáng1cáiTheo chương V, E- HSMT
44Bàn biểu diễn của giáo viênKích thước - Kích thước: (Rộng x Dài x Cao): 600 x 1200 x 800(mm); (± 0.1%)Mô Tả - Bên trái có cánh tủ. - Ở giữa có ngăn kéo - Bên phải có chỗ để lắp đặt bộ đổi nguồn thí nghiệm,- Quây bàn bằng gỗ công nghiệp MFC dày 18mm (± 0.1%) phủ Melamin 2 mặt. các mạch cắt được xử lý chống thấm. cách điện. có độ bền cơ học cao.Vật liệu và kết cấu - Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm.(± 0.1%) màu ghi sẫm - Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước và tạo gân chịu lực cho mặt bàn. - Mặt bàn chịu được hoá chất. có độ bền cơ học cao. - Khung bàn bằng sắt hộp 40 x 40 x 1.1 (mm). (± 0.1%) Sơn tĩnh điện; Tất cả các thanh thép hộp tạo thành khung đều được hàn liền bằng công nghệ hàn trong không khí bảo vệ CO2; mối hàn phải ngấu. bền chắc.Màu sắc - Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm. khung bàn màu sang1cáiTheo chương V, E- HSMT
45Bàn thí nghiệm cho học sinh môn Vật Lý (mỗi bàn 4 học sinh) Kích thước - Kích thước: (Rộng x Dài x Cao) 600 x 2200 x 750(mm) (± 0.1%) - Sơn tĩnh điện màu trắng chất lượng cao; - Tất cả các thanh thép hộp tạo thành khung đều được hàn liền bằng công nghệ hàn trong không khí bảo vệ CO2; mối hàn phải ngấu. bền chắc. - Bàn có chỗ lắp được 2 bộ đổi nguồn;Màu sắc - Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm. khung bàn bàn màu sáng - Bàn có ngăn để dụng cụ thí nghiệm.ở phía trước có tấm che.Quây. ngăn bàn và tấm che bàn được làm bằng gỗ công nghiệp MFC dày 18mm (± 0.1%) phủ Melamin 2 mặt. các mạch cắt được sử lý chống thấm. cách điện. có độ bền cơ học caoVật liệu và kết cấu - Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm. (± 0.1%) màu ghi sẫm (hoặc màu xanh). - Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước và tạo gân chịu lực cho mặt bàn. - Mặt bàn chịu được hoá chất. có độ bền cơ học cao - Khung bàn bằng sắt hộp 40 x 40 x 1.1 (mm) (± 0.1%)8cáiTheo chương V, E- HSMT
46Nguồn điện 0-24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) Mô tả - Thông số kỹ thuật: Điện áp vào 220V. 50 HZ - Điện áp ra AC và DC: 3V. 6V. 9V. 12V. 15V. 18V. 24V. - Có thiết bị bảo vệ khi ngắn mạch. quá tải; Có mạch ổn áp ở nguồn DC.Nguồn có cửa ra một chiều và xoay chiều - Dòng điện tối đa của cửa xoay chiều là 5A Dòng điện tối đa của cửa một chiều là 3A - Cửa ra một chiều có hệ thống mạch ổn định điện áp17cáiTheo chương V, E- HSMT
47Ghế thí nghiệmMô tả - Mặt ghế bằng nhựa chất lượng cao màu xanh đường kính 300mmVật liệu và kết cấu - Trụ đứng của ghế bằng thép ống Ø42mm (± 0.1%) sơn tĩnh điện chất lượng cao. màu trắng. - Chân ghế làm bằng thép hình ô van. phi 32.(± 0.1%) được sơn tĩnh điện chất lượng cao. màu trắng. được hàn chắc chắn với trụ ghế bằng công nghệ hàn CO2; mối hàn phải ngấu. bền chắc. - Chân ghế có nút bịt bằng nhựa. chịu được mài mòn. - Có thể tăng chỉnh chiều cao của ghế từ 460 đến 550mm (± 0.1%) - Mặt ghế màu xanh chân ghế màu sáng45cáiTheo chương V, E- HSMT
48Hệ thống điều khiển trung tâmKích thước: (Rộng x Sâu x Cao): 450 x 350 x180 mm (± 0.1%)Vật liệu và kết cấuCấp điện cho cả phòng. có đồng hồ vôn kế theo dõi nguồn điện vào.Có biến áp từ 220V xuống 24V để cung cấp điện cho hệ thống điều khiển Có rơ-le đóng và cắt điện cho từng bàn thí nghiệm. Có hệ thống bảo vệ. chống quá tải. ngắn mạch.1cáiTheo chương V, E- HSMT
49Giá để thiết bị - Kích thước: Rộng x dài x cao: (1800 x 400 x 1760)mm - Loại 02 module chung vách giữa - Chân trụ giá thép làm bằng thép hộp phi 40x40-1.2. - Giá thiết bị gồm có 05 đợt và 01 nóc. - Mỗi đợt cách đều nhau. Tấm đợt đáy cách mặt đất 60mm. - Các đợt giá thép làm bằng thép hộp o20x30-1. phía trong các đợt thưng tôn dày 0.5mm. - Mỗi đợt giá thiết bị phía dưới có 01 tăng cứng bằng tôn cứng gấp chữ U 40mm để có thể chịu được tải nặng tài liệu. - Hai hồi của giá thiết bị được thưng tôn dày 0.5mm. - Các đợt được liên kết với khung bằng bulong; Tại mỗi điểm liên kết giữa đợt và khung có 04 vị chí bắt bulong để có thể thay đổi chiều cao các đợt theo ý muốn biết. - Toàn bộ giá thiết bị được sơn tĩnh điện màu ghi sáng có độ bền cao. - Giá thiết bị có thể tháo rời khi vận chuyển. an toàn trong quá trình sử dụng. Trên giá thiết bị có dán tem của nhà sản xuất.1cáiTheo chương V, E- HSMT
50Lắp đặt hệ thống điện - Mô tả: Khảo sát hệ thống điện. kết cấu nền sẵn có… Khảo sát và thiết kế hệ thống điện vào ra. trong phạm vi phòng thí nghiệm. - Lập phương án và sơ đồ hệ thống triển khai điện. - Chi phí nhân lực - Chi phí nhân công triển khai thiết bị và hệ thống điện. đi chìm dưới sàn nhà. kết nối hệ thống điện sẵn có của phòng học với hệ thống bàn thí nghiệm giáo viên. học sinh… - Chi phí thi công hệ thống dây điện đến từng vị trí có sử dụng nguồn điện (bao gồm phần đào nền nhà. xây trát lại...). Lắp đặt toàn bộ hệ thống. - Chi phí phụ kiện (Số lượng vừa đủ cho một lớp học để có thể hoạt động được. Phụ kiện chi bao gồm trong phạm vi phòng): Dây điện, hẹn, ống cút... - Cầu dao đóng mở thiết bị - Băng dính điện - Ống gen mềm - Ống ghen trong (sản phẩm thủ công) - Gen điện - Gen điện tiền phong - Vít + nở - Vít bắt gỗ - Vít bắt thiết bị treo tường - Dây thít Loại dài 20 cm - Xi măng đen - Xi măng trắng - Phích cắm:loại nhỡ - Ổ cắm1PhòngTheo chương V, E- HSMT
51Bộ vật liệu cơ khíBộ vật liệu cơ khí gồm:Tấm nhựa Formex (khổ A3, lọa dày 3mm và 5mm), số lượng 10 tấm, mỗi loại;Tấm nhựa Acrylic (A4, trong suốt, dày 3mm), số lượng 10 tấm;Thanh keo nhiệt (đường kính 10mm), số lượng 10 thanh;Vít ren và đai ốc M3, 100 cái;Vít gỗ các loại, 100 cái;Mũi khoan (đường kính 3mm), 5 mũi;Bánh xe (đường kính 65mm, trục 5mm), 10 cái.3BộTheo chương V, E- HSMT
52Bộ dụng cụ cơ khíBộ dụng cụ cơ khí, mỗi loại 01 cái gồm:Thước lá (dài 300 mm);Thước cặp cơ (loại thông dụng);Đầu vạch dấu (loại thông dụng);Thước đo góc (loại thông dụng);Thước đo mặt phang (loại thông dụng); Dao dọc giấy (loại thông dụng);Dao cắt nhựa Acrylic (loại thông dụng); Ê tô nhỏ (khẩu độ 50 mm);Dũa (dẹt, tròn) mỗi loại một chiếc;Cưa tay (loại thông dụng);Bộ tuốc nơ vít đa năng (loại thông dụng); Mỏ lết cỡ nhỏ (loại thông dụng);Kìm mỏ vuông (loại thông dụng);Súng bắn keo (loại 10mm, công suất 60 W).4BộTheo chương V, E- HSMT
53Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ Máy in 3D cỡ nhỏ (Công nghệ in: FDM, Độ phân giải layer: 0,05mm-0,3mm, Đường kính đầu in: 0,4 mm/1,75mm, Vật liệu in: PLA, ABS, Kích thước làm việc tối đa: (200 x 200 x 180) mm, Kết nối: Thẻ SD, Cổng USB; số lượng 01 cái Khoan điện cầm tay (sử dụng pin), số lượng 03 chiếc.1BộTheo chương V, E- HSMT
54Bộ vật liệu điệnBộ vật liệu điện gồm;Pin lithium loại 3.7V, 1200 maH, 9 pin; Đế pin Lithium (loại đế ba), 03 cái;Dây điện màu đen, mầu đỏ (đường kính 0,3 mm), 20 m cho mỗi mầu;Dây kẹp cá sấu 2 đầu (dài 300 mm), 30 sợi;Gen co nhiệt (đường kính 2mm và 3 mm), mỗi loại 2m;Băng dính cách điện 05 cuộn;Phíp đồng một mặt (A4, dày 1,2 mm), 5 tấm;Muối FeCL3, 500 g;Thiếc hàn cuộn (loại 100 g), 03 cuộn;Nhựa thông 300 g.3BộTheo chương V, E- HSMT
55Bộ dụng cụ điệnBộ dụng cụ điện gồm (mỗi loại 1 chiếc): Sạc pin Lithium (khay sạc đôi, dòng sạc 600 mA);Đồng hồ vạn năng số (loại thông dụng); Bút thử điện (loại thông dụng);Kìm tuốt dây điện (loại thông dụng);Kìm mỏ nhọn (loại thông dụng);Kìm cắt (loại thông dụng);Tuốc nơ vít kĩ thuật điện (loại thông dụng);Mỏ hàn thiếc (AC 220V, 60W), kèm để mỏ hàn (loại thông dụng).4BộTheo chương V, E- HSMT
56Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiểnBộ dụng cụ mỗi loại một chiếc bao gồm: Mô đun hạ áp DC-DC (2A, 4 - 36 V);Mô đun cảm biến: nhiệt độ (đầu ra số, độ chính xác: ± 0,5°C), độ ẩm (đầu ra số, độ chính xác: ± 2% RH), ánh sáng (đầu ra tương tự và số, sử dụng quang trở), khí gas (đầu ra tương tự và số), chuyến động (đầu ra số, góc quét: 120 độ), khoảng cách (dầu ra số, công nghệ siêu âm);Nút ấn 4 chân, kích thước: (6x6x5)mm; Bảng mạch lập trình vi điều khiển mã nguồn mở (loại thông dụng);Mô đun giao tiếp: Bluetooth, Wifi;Thiết bị chấp hành: Động cơ điện 1 chiều (9-12V, 0,2A, 150-300 vòng/phút); Động cơ servo (3-6V, tốc độ: 0,1s/60°); Động cơ bước (12-24V, bước góc: 1,8°; còi báo (5V, tần số âm thanh khoảng: 2,5 KHz);Mô đun chức năng: Mạch cầu H (5 - 24 V, 2A); Điều khiển động cơ bước (giải điện áp hoạt động 8 - 45V, dòng điện: 1,5 A); rơle(12V);Linh, phụ kiện: board test (15 x 5,5)cm, dây dupont (loại thông dụng), linh kiện điện tử các loại (điện trở, tụ điện các loại, transistor, LED, diode, công tắc các loại).3BộTheo chương V, E- HSMT
57Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện gồm:- Bộ thu thập dữ liệu : sử dụng để thu thập, hiến thị, xử lý và lưu trữ kết quả của các cảm biến tương thích trong danh mục. Có các cổng kết nối với các cảm biến và các cổng USB, SD để xuất dữ liệu. Được tích hợp màn hình màu, cảm ứng để trực tiếp hiển thị kết quà từ các cảm biến. Phần mềm tự động nhận dạng và hiển thị tên, loại cảm biến. Có thể kết nối với máy tính lưu trữ, phân tích và trình chiếu dữ liệu. Được tích hợp các công cụ để phân tích dữ liệu. Thiết bị có thể sử dụng nguồn điện hoặc pin, ở chế độ sử dụng pin, thời lượng phải đủ để thực hiện các bài thí nghiệm.- Cảm biến đo nồng độ khí C02 (thang đo: 0 ~ 50.000ppm, độ chính xác tối thiểu: ±20%);- Cảm biến đo Lượng Oxi hòa tan trong nước (thang đo: 0 đến 20mg/L, độ chính xác: ±2%);- Cảm biến đo Nồng độ khí Oxi trong không khí (thang đo tối thiểu: 0 đến 25%, độ chính xác ±1%;- Cảm biến đo Nhiệt độ (thang đo tối thiểu từ -20°C đến 110°C, độ phân giải tối thiểu ±0.1 °C);- Cảm biến đo Độ ẩm (khoảng đo: 0 đến 100%, độ chính xác tối thiểu: ±5%);- Cảm biến đo Nồng độ mặn (thang đo: 0ppt ~ 50ppt, độ phân giải: ±0.1 ppt, độ chính xác: ±1%;- Cảm biến đo Độ pH (Thang đo: 0-14pH, độ phân giải: ±0,01pH;- Cảm biến đo Cường độ âm thanh (thang đo tối thiểu: 40 - 100 dBA , độ chính xác: ±0.1 dBA;- Cảm biến đo Áp suất khí (thang đo: 0 đến 250kPa, độ phân giải tối thiểu: ±0.3kPa)1BộTheo chương V, E- HSMT
58Bộ Máy tính FPT Elead Model: T3719 hoặc tương đươngBộ vi xử lý: Intel® Core™ i3 tốc độ 3.60 GHzBộ nhớ RAM: 4GB DDR4-2400MHz Ổ cứng: 500GB SATA3 7200 RPMMainboard đồng thương hiệu với máy tính. Chipset Intel LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4xDDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x headphone, 1 x microphone, 1 x PCI Express 3.0/2.0 x16 slot (@ x16 mode), 1 x PCI Express 2.0 x16 (max. at x4 mode), 2x PCI, 1 x parallet port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI Connector, 1x Display port, 2 x COM, 12 USB: 4xUSB 3.1, 8xUSB 2.0 ports(2 ports on the back panel, 6 ports available through the internal USB headers), 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out headerTính năng tích hợp trên Mainboard: - Hiển thị và theo dõi thông tin hệ thống theo thời gian thực như CPU, Mainboard, RAM, xung CPU, tốc độ Fan .. Thiết lập tốc độ quạt, tạo cảnh báo khi nhiệt độ quá cao của hệ thống.- Dọn dẹp file rác để hệ thống hoạt động nhanh & tiết kiệm năng lượng hơn- Kết nối và điểu khiển máy tính thông qua điện thoại smartphone.- Quản lý bảo trì máy tính từ xa: Cập nhật BIOS trong thời gian thực; Giám sát tình trạng nhiệt độ, điện năng; Điều khiển các chế độ đánh thức/ tắt/ khởi động lại/ ngủ đôngCạc màn hình: Tích hợp Intel® HD Graphics Cạc âm thanh: Tích hợp Realtek® ALC887 codec High Definition AudioGiao tiếp mạng: Tích hợp Realtek® GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit)Ổ quang (options): KhôngVỏ máy và nguồn: FPT ELEAD mATX front USB With PSU 550WMàn hình : FPT ELEAD LED 19.5" Widescreen hoặc tương đương- Kích thước 19.5 inch- Độ phân giải: 1600 x 900- Thời gian đáp ứng: 5ms- Độ tương phản động (DCR): 120.000.000:1- Sản phẩm có sử dụng công nghệ ABL(Anti Blue Light) để loại bỏ tác hại của ánh sáng xanh và giúp cho mắt người sử dụng được tốt hơn.- Màn hình đồng bộ với thương hiệu máy tínhBàn phím: FPT ELEAD standard hoặc tương đươngChuột: FPT ELEAD Optical hoặc tương đương2BộTheo chương V, E- HSMT
59Máy chiếu đa năng NEC NP-VE304G hoặc tương đươngCông nghệ hiển thị : DLP 0.55” by Texas Intruments with Brilliant CorlorCường độ sáng : 3300 ANSI LumensĐộ phân giải thực : 800x600 (SVGA)Độ phân giải tối đa: Up to 1080p (1920 x 1080)Độ tương phản : 10.000:1 Công suất bóng đèn : 195WTuổi thọ bóng đèn 6,000 giờ (Eco Mode)Kích thước màn hình : 30 đến 300 inchỐng kính Lens : f=21.8– 24.0mm; F=2.41-2.55Zoom : 1 to 1.1X Chỉnh vuông hình : '+/-40° theo chiều dọcThrow ratio: 1.95 – 2.15Khoảng cách chiếu : 1.19 – 13.11mTần số quét: Ngang: 15 – 100 KHzDọc: 50 – 120 HzCổng kết nối vào - Mini D-sub 15 pin × 1- Stereo mini jack × 1 - RCA × 1- HDMI × 1Cổng điều khiển : D-sub 9 pin × 1Cổng USB : Service × 1Loa gắn trong : 2WKích thước ( WxHxD) : 324 x 88 x 250 mmTrọng lượng: 2.6 kgCác tính năng và công nghệ :• SmartSource 3D Ready: SmartSource™ 3D Ready: HDMI 3D, 120 Hz 3D (only available if your PC can output 120 Hz), HQFS 3D, Chức năng tìm kiếm thông minh các định dạng 3D, hỗ trợ các định dạng 3D HDMI, trình chiếu 3D tần số quét 120Hz, HQFS 3D.• Hỗ trợ trình chiếu 3D: 3DINVERT, 3D Structure: Auto, Frame Packing, Top-and-bottom, Side-By-Side, Frame Sequential• Chức năng (NaviSet Administrator 2) hỗ trợ người dùng quản lý, giám sát và điều khiển toàn bộ các thiết bị kết nối với máy chiếu và máy chiếu, ghi lại các báo cáo về tình trạng hoạt động của toàn bộ hệ thống thông qua kết nối mạng: - Giám sát từ xa tình trạng hoạt động của thiết bị, tạo báo cáo kiểm soát chi tiết về tình trạng thiết bị, tình trạng hoạt động của máy chiếu- Chế độ cài đặt điều khiển tự động từ xa theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị và gửi cảnh báo Email tự động về các điều kiện bất thường của máy chiếu như: Quá nóng, yêu cầu làm mát quạt và chuẩn đoán lỗi đến người quản trị máy chiếu.• Ngôn ngữ: 30 ngôn ngữ trong đó có Tiếng Việt2CáiTheo chương V, E- HSMT
60Màn chiếu + Giá treoMàn chiếu: Kích thước 1m78x1m78Hoạt động tương tác đơn giản bằng việc kéo thả tấm màn thông qua dây kéo và bộ ròng rọc được thiết kế hai bên đầu màn. Kéo thả nhẹ nhàng, không có tiếng động, ròng ròng bền bỉTỷ lệ 1:1Chất liệu : Matte white Hãng: Prima (model WEB-70S)Xuất Xứ: Trung QuốcGiá treo máy chiếu Prima PM63100Chất liệu: sơn tĩnh điện. Phù hợp với tất cả các loại máy chiếuĐiều chỉ độ nghiêng : +/- 20 độ - Khoảng cách điều chỉnh từ 60 -120 cm Thao tác lắp đặt dễ dàng - Cấu tạo bởi hợp kim nhôm , phù hợp tất cả các công trình Tải trọng : 20kgs2BộTheo chương V, E- HSMT
61Bình ủ nước bằng inox 20l, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt3CáiTheo chương V, E- HSMT
62Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ 18 ngăn để đồ: KT(D1850xR350xC1250)mm, bằng gỗ MDF chịu nước, không cong vênh, sơn nhiều màu bằng sơn đạt tiêu chuẩn CE, các ngăn để đồ có cánh cửa.6CáiTheo chương V, E- HSMT
63Tủ đựng chăn, màn, chiếu. KT(1600x1200x400)mm, bằng gỗ MDF chịu nước, không cong vênh, sơn nhiều màu bằng sơn đạt tiêu chuẩn CE, có các ngăn để chăn, màn, chiếu, có cánh cửa.6CáiTheo chương V, E- HSMT
64Phản ngủ KT, D80 x R120 x C5cm, làm bằng gỗ thông loại A sơn Pu phủ bóng.54CáiTheo chương V, E- HSMT
65Giá để đồ chơi và học liệu, KT(800x780x300)mm, hình các con thú, bằng MDF nhập ngoại chịu nước, không cong vênh, sơn màu đạt chuẩn CE, có bánh xe, tháo rời được.15CáiTheo chương V, E- HSMT
66Đàn Organ YAMAHA hoặc tương đương; Số phím: 61.Bàn phím cảm ứng với nhạc đa âm 48 mục. 574 tiếng nói chất lượng cao với mẫu được cải thiện. Hiệu ứng Reverb hiệu quả và Master EQ.165 kiểu tự động đi kèm. 150 loại Arpeggio khác nhau. . "Chìa khóa thành công" với các bài học khác. ECO mode. Sách Sông Mơ Dễ Sẵn có để tải xuống.USB TO HOST cho phép truyền MIDI hai chiều và chuyển đổi âm thanh. Ngõ vào AUX IN và máy trợ điệu Melody. Kích thước: (R 945mmx C: 118mm x S: 368mm); Nặng: 4,6kg.3cáiTheo chương V, E- HSMT
67Mô hình hàm răng bằng nhựa, mô phỏng theo thực tế.9CáiTheo chương V, E- HSMT
68Xắc xô, đường kính d180mm.6CáiTheo chương V, E- HSMT
69Cổng chui bằng nhựa PP, kiểu chữ U, KT tối thiểu 600x620x280mm, có chân đế.15CáiTheo chương V, E- HSMT
70Cột ném bóng bằng sắt có chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm.6CáiTheo chương V, E- HSMT
71Bóng các loại bằng nhựa thông dụng Ø8, Ø10, Ø 15.48QuảTheo chương V, E- HSMT
72Đồ chơi Bowling bằng nhựa, 10 con ky có chiều cao 200mm và 2 quả bóng đường kính 80mm.15BộTheo chương V, E- HSMT
73Bộ lắp ráp kỹ thuật bằng nhựa.6BộTheo chương V, E- HSMT
74Bộ xếp hình xây dựng bằng gỗ gồm 51 chi tiết gồm các khối hình trụ, tam giác, chữ nhật, chữ nhật khuyết cầu, bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X.6BộTheo chương V, E- HSMT
75Bộ luồn hạt hình phi thuyền, khung thép đường kính 4mm, được uốn thành phi thuyền mô tả phi thuyền khám phá của Colompus, được lắp vào đế gỗ, có các hạt, khối hình khác nhau được luồn vào khung sắt KT 16 x 16.5 x 11cm.15BộTheo chương V, E- HSMT
76Bộ lắp ghép bằng nhựa gồm 55 chi tiết, KT khối 100x10mm, có thể lắp ghép đa chiều.6BộTheo chương V, E- HSMT
77Bộ lắp ráp xe lửa bằng gỗ, mặt phẳng, không sắc cạnh, gồm các khối có thể lắp ráp thành đầu tầu và các toa tầu, KT 35x35x35mm, có dây kéo.6BộTheo chương V, E- HSMT
78Bộ sa bàn giao thông bằng nhựa thể hiện nút giao thông KT 600 x 600mm và đèn tín hiệu, bục giao thông, xe đạp, ô tô, người đi bộ, xe máy, ký hiệu biển báo, KT chi tiết 35x35x35mm.3BộTheo chương V, E- HSMT
79Cân chia vạch bằng nhựa loại thông dụng có chia vạch kèm các chi tiết để cân KT tối thiểu 1 chi tiết 35x35x35mm.3CáiTheo chương V, E- HSMT
80Bể chơi với cát và nước bằng nhựa PP nguyên chất, KT 1200x920x200mm.3BộTheo chương V, E- HSMT
81Bảng chun học toán bằng nhựa KT 200x200mm.15BộTheo chương V, E- HSMT
82Đồng hồ học số, học hình bằng gỗ mặt đồng hồ gồm 12 hình. KT tối thiểu 1 khối hình 35x35x35mm.6CáiTheo chương V, E- HSMT
83Bàn tính học đếm bằng gỗ, bàn tính gồm 5 cọc có chân đế, mỗi cọc có 6 hạt bàn tính, đường kính tối thiểu 35mm. Model: BTH5356CáiTheo chương V, E- HSMT
84Bộ làm quen với toán gồm 155 chi tiết, bằng nhựa giấy Duplex. In 2 mặt 4 mầu, KT tối thiểu 1 chi tiết 35x35x35mm.45BộTheo chương V, E- HSMT
85Bộ nhận biết hình phẳng bằng nhựa, KT tối thiểu 1 hình chuẩn 35x35x5mm.105TúiTheo chương V, E- HSMT
86Domino chữ cái và số bằng nhựa in 2 mặt gồm 39 thẻ kích thước khoảng 65x35mm. In các chữ cái tiếng việt và chữ số.48HộpTheo chương V, E- HSMT
87Bộ chữ cái gồm 39 chữ cái và số, in 2 mặt, KT 55x95mm.45BộTheo chương V, E- HSMT
88Lịch của trẻ bằng bìa Duplech KT 500x700mm, kèm theo các thẻ ký tự thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ.3BộTheo chương V, E- HSMT
89Tranh ảnh về Bác Hồ gồm 8 ảnh giới thiệu anh Bác cùng các bạn thiếu nhi, in đen trắng, sản phẩm phu PVE.3BộTheo chương V, E- HSMT
90Tranh cảnh báo nguy hiểm gồm 1 tranh KT 540x790mm, in một mặt.3BộTheo chương V, E- HSMT
91Tranh ảnh một số nghề phổ biến gồm 24 tranh in 2 mặt, 4 mầu, KT 300x390mm, tranh lật thể hiện 23 nghề thông dụng, phổ biến3BộTheo chương V, E- HSMT
92Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi, Kt tối thiểu 300x400 in 4 mầu.6BộTheo chương V, E- HSMT
93Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5-6 tuổi, Kt tối thiểu 300x400 in 4 mầu.6BộTheo chương V, E- HSMT
94Bộ tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề, Kt tối thiểu 300x400 in 4 mầu.6BộTheo chương V, E- HSMT
95Bộ dụng cụ lao động bằng nhựa, KT tối thiểu 1 chi tiết 35x35x35mm.9BộTheo chương V, E- HSMT
96Bộ đồ chơi nhà bếp bằng nhựa gồm bếp, đồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo, ấm, ca, cốc . … gồm 1 thùng 8 hộp.6BộTheo chương V, E- HSMT
97Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình bằng nhựa gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ KT tối thiểu 150x70x90mm.6BộTheo chương V, E- HSMT
98Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống bằng nhựa gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình, KT tối thiểu 1 chi tiết 35x35x35mm.6BộTheo chương V, E- HSMT
99Bộ trang phục nấu ăn mô phỏng theo thực tế.3BộTheo chương V, E- HSMT
100Búp bê bé trai loại thông dụng bằng vật liệu mềm cao khoảng 400mm.9ConTheo chương V, E- HSMT
101Búp bê bé gái loại thông dụng bằng vật liệu mềm cao khoảng 400mm.9ConTheo chương V, E- HSMT
102Bộ trang phục công an mô phỏng theo thực tế, gồm quần, áo, mũ, dây lưng.6BộTheo chương V, E- HSMT
103Doanh trại bộ đội bằng giấy có chân đế, in 2 mặt 4 mầu KT tối thiểu 1 chi tiết 35x35mm.6BộTheo chương V, E- HSMT
104Bộ trang phục bộ đội mô phỏng theo thực tế.6BộTheo chương V, E- HSMT
105Bộ trang phục công nhân mô phỏng theo thực tế.6BộTheo chương V, E- HSMT
106Bộ trang phục bác sỹ mô phỏng theo thực tế.6BộTheo chương V, E- HSMT
107Bộ dụng cụ bác sỹ mô phỏng theo thực tế.6BộTheo chương V, E- HSMT
108Gạch xây dựng gồm 33 viên to KT 140x70x35mm, 9 viên nửa sơn mầu KT 70x70x35mm, khoan thủng lỗ, dụng cụ gồm thước, bay, dọi, bàn xoa, dao xây bằng nhựa.6ThùngTheo chương V, E- HSMT
109Bộ xếp hình xây dựng bằng gỗ gồm 44 chi tiết gồm các khối hình trụ , tam giác, hình vuông, chữ nhật, chữ nhật khuyết cầu, bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. KT tối thiểu của khối 35x35x35mm.6BộTheo chương V, E- HSMT
110Hàng rào lắp ghép bằng nhựa có nan ghép KT 1 tấm rào khoảng 350x500mm, có chân đế.9TúiTheo chương V, E- HSMT
111Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp gồm các loại thông dụng song loan, phách gỗ, xắc xô ĐK 180mm, KT tối thiểu 35x35x35mm.36BộTheo chương V, E- HSMT
112Bộ nhà khối cầu trượt ngoài trời (713402): Được làm bằng thép ống, mái nhựa composit, cầu trượt kép, cầu trượt đơn, ghế gấu composit sơn tĩnh điện; KT: 430*140*250.2BộTheo chương V, E- HSMT
113Nhà bóng cầu trượt: 3.2x2.9m: Khung bằng thép ống, bao quanh lưới và tôn. 01 cầu trượt bằng composite. 1 lưới ném bóng rổ mái che bằng tôn hoặc nhựa composite, sàn bằng tôn, 2500 bóng.2BộTheo chương V, E- HSMT
114Xích đu cầu trượt (JQ-3005): Bằng nhựa PVC nhập khẩu; KT: 420*235*1552BộTheo chương V, E- HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.943E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V".
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.748.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có Thư ủy quyền bán hàng/giấy phép bán hàng của nhà phân phối hoặc nhà sản xuất hàng hóa hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Nhà thầu phải có cam kết có cán bộ kỹ thuật thực hiện kiểm tra, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa tối thiểu 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 trình độ đại học chuyên ngành kinh tế (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)- Đã phụ trách ít nhất 02 gói thầu tương tự (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)- Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhân sự thuê mướn (Yêu cầu có tài liệu chứng minh) (Các tài liệu yêu cầu công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 cán bộ có trình độ Đại học chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí, 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên nghành công nghệ thông tin. 01 cán bộ điện công nghiệp (Yêu cầu có tài liệu chứng minh) - Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhân sự thuê, mướn (Yêu cầu có tài liệu chứng minh) (Các tài liệu yêu cầu công chứng)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->