Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị Trương Mầm non Hua Păng, Trường THTHCS Hua Păng và Trường THTHCS Nà Mường, huyện Mộc Châu. Đơn vi: Phòng Giáo dục và Đào tạo Mộc Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị Trương Mầm non Hua Păng, Trường THTHCS Hua Păng và Trường THTHCS Nà Mường, huyện Mộc Châu. Đơn vi: Phòng Giáo dục và Đào tạo Mộc Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720819 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách trong nước đã giao cho Phòng giáo dục và đào tạo huyện Mộc Châu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 09:18:00 đến ngày 2021-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,961,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.943E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V". Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.748.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Thư ủy quyền bán hàng/giấy phép bán hàng của nhà phân phối hoặc nhà sản xuất hàng hóa hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Nhà thầu phải có cam kết có cán bộ kỹ thuật thực hiện kiểm tra, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa tối thiểu 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học chuyên ngành kinh tế (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)- Đã phụ trách ít nhất 02 gói thầu tương tự (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)- Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhân sự thuê mướn (Yêu cầu có tài liệu chứng minh) (Các tài liệu yêu cầu công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ có trình độ Đại học chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí, 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên nghành công nghệ thông tin. 01 cán bộ điện công nghiệp (Yêu cầu có tài liệu chứng minh) - Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhân sự thuê, mướn (Yêu cầu có tài liệu chứng minh) (Các tài liệu yêu cầu công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn giáo viên Kích thước:(Rộng x Dài x Cao): 600 x 1400 x 800(mm) (±5mm)Mô tả - Bên trái là: Ngăn tủ để thiết bị điều khiển trung tâm; Có khóa cửa đảm bảo chắc chắn. - Giữa bàn là ngăn kéo để bàn phím và chuột Máy tính. - Bên phải bàn có chỗ đặt CPU máy tính.Vật liệu và kết cấu - Quây bàn cửa ngăn tủ bằng gỗ công nghiệp MFC dày 18mm (±1mm) phủ Melamin 2 mặt. - Chân bàn có nút bịt bằng nhựa. - Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm (± 1mm). Các mép. Cạnh bàn được uốn cong tạo độ dầy của mặt bàn và tăng cứng. - Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước. - Khung bàn bằng sắt hộp 40 x 40 (± 1mm) x 1.1(mm). Sơn tĩnh điện màu trắng chất lượng cao. - Tất cả các thanh thép hộp tạo thành khung đều được hàn liền.Màu sắc: - Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm. khung bàn màu sáng. | 1 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 2 | Bàn biểu diễn của giáo viên Kích thước: 600 x 1200 x 800(mm) (± 5mm) Mô tả: Có chậu rửa bằng vật liệu tổng hợp chịu được hoá chất; Có vòi rửa. Quây bàn bằng gỗ công nghiệp MFC dày 18mm (± 1mm) phủ Melamin 2 mặt. Vật liệu và kết cấu: Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm (± 1mm). Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước. Mặt bàn chịu được hoá chất. có độ bền cơ học cao Khung bàn bằng sắt hộp (40 x 40) (± 1mm) x 1.1(mm). Sơn tĩnh điện chất lượng cao; Tất cả các thanh thép hộp tạo thành hồi khung đều được hàn liền Bàn có chỗ lắp được 1 bộ đổi nguồn; Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm. khung bàn màu ghi sáng | 1 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 3 | Bàn thí nghiệm cho học sinh (mỗi bàn 4 học sinh) Kích thước: (Rộng x Dài x Cao): 600 x 2200 x 750(mm) (± 5mm) Có chậu rửa bằng vật liệu tổng hợp chịu được hoá chất; Có vòi rửa. Quây bàn, các cửa, vách ngăn đều bằng gỗ công nghiệp MFC dày 18mm (± 1mm) phủ Melamin 2 mặt. các mạch cắt được sử lý chống thấm. Vật liệu và kết cấu Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm (±1mm) Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước. Mặt bàn chịu được hoá chất. có độ bền cơ học cao Khung bàn bằng sắt hộp (40 x 40) (± 1mm) x 1.1(mm). Sơn tĩnh điện; Tất cả các thanh thép hộp tạo thành hồi khung đều được hàn. Chân ban có nút bịt bằng nhựa. Màu sắc: Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm. khung bàn màu ghi sáng | 8 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 4 | Nguồn điện 0-24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) Điện áp vào 220V. 50 HZ Điện áp ra AC và DC: 3V. 6V. 9V. 12V. 15V. 18V. 24V. Có thiết bị bảo vệ khi ngắn mạch quá tải; Có mạch ổn áp ở nguồn DC. Nguồn có cửa ra một chiều và xoay chiều Dòng điện tối đa của cửa xoay chiều là 5A Dòng điện tối đa của cửa một chiều là 3A Cửa ra một chiều có hệ thống mạch ổn định điện áp | 17 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 5 | Ghế thí nghiệmMô tả Mặt ghế bằng nhựa chất lượng cao màu xanh đường kính 300mm (± 3mm)Vật liệu và kết cấu Trụ đứng của ghế bằng thép ống Ø42mm (± 1mm) sơn tĩnh điện, màu trắng. Chân ghế làm bằng thép hình ô van phi 32 (± 1mm) được sơn tĩnh điện, màu trắng được hàn chắc chắn với trụ ghế bằng Chân ghế có nút bịt bằng nhựa chịu được mài mòn. Có thể tăng chỉnh chiều cao của ghế từ 460 đến 550mm Mặt ghế màu xanh chân ghế màu sáng | 45 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 6 | Hệ thống điều khiển trung tâmKích thước: (Rộng x Sâu x Cao): 450 x 350 x180 mm (± 3mm)Vật liệu và kết cấu Cấp điện cho cả phòng có đồng hồ Vôn kế để theo dõi nguồn điện vào Có biến áp từ 220V xuống 24V để cung cấp điện cho hệ thống điều khiển Có rơ-le đóng và cắt điện cho từng bàn thí nghiệm Có hệ thống bảo vệ chống quá tải ngắn mạch | 1 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 7 | Quạt hút khí độc Kích thước (Dài x Cao x Rộng): (1000 x 400 x 200) mm (±5mm) Thông số kỹ thuật: Mỗi bộ gồm 2 quạt hút chuyên dụng. lượng hút 1200-1500 m3/h Cửa gió điều chỉnh 4 hướng Chất khí được xử lý qua hộp kỹ thuật bằng than hoạt tínhKhung bằng thép sơn tĩnh điện màu sáng | 2 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 8 | Lắp đặt hệ thống điện, nước Mô tả: Khảo sát hệ thống điện nước kết cấu nền sẵn có… Khảo sát và thiết kế hệ thống điện vào ra nước cấp, thoát trong phạm vi phòng thí nghiệm. Lập phương án và sơ đồ hệ thống triển khai điện, nước… Chi phí vật tư lắp đặt: dây điện, ổ cắm, ống ghen, ống nước, tê cút, van nước… Chi phí nhân công triển khai thiết bị và hệ thống điện đi chìm dưới sàn nhà kết nối hệ thống điện sẵn có của phòng học với hệ thống bàn thí nghiệm giáo viên, học sinh… Chi phí thi công hệ thống cung cấp nước tới từng vị trí có sử dụng nước, hệ thống nước thải, hệ thống dây điện đến từng vị trí có sử dụng nguồn điện (bao gồm phần đào nền nhà. xây trát lại...). Lắp đặt toàn bộ hệ thống. f 21. f 34 Cút Ren ngoài PVC tiền phong: f 21 x 1/2" Dây điện Keo dán nhựa PVC tiền phong: 30 G Keo dán silicon: ống to Cầu dao. 2 pha, 20 A . đóng mở thiết bị Băng dính điệnBăng tan ngành nước Ống ghen mềm trong (sản phẩm thủ công)Gen điện tiền phong 28x10 Vít+ nở bắt gỗ 2cm Vít + nở bắt thiết bị treo tường 8 cm (vít béo) Ke cố định ống nước loại nhỡ Dây thít: Loại dài 20 cm Dây cấp nước: Hai đầu có ren Phích cắm loại nhỡ ổ cắm loại 6 lỗ Lắp quạt hút khí độc: đục tường. lắp trát, sơn hoàn thiện | 1 | Phòng | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 9 | Bàn giáo viên Kích thước: (Rộng x Dài x Cao) : 600 x 1400 x 800(mm) (± 0.1%)Mô tả - Bên trái là: Ngăn tủ để thiết bị điều khiển trung tâm; Có khóa cửa đảm bảo chắc chắn. - Giữa bàn là ngăn kéo để bàn phím và chuột Máy tính. - Bên phải bàn có chỗ đặt CPU máy tính.Vật liệu và kết cấu - Quây bàn. cửa ngăn tủ bằng gỗ công nghiệp MFC dày 18mm (± 0.1%) phủ Melamin 2 mặt. các mạch cắt được sử lý chống thấm. cách điện. có độ bền cơ học cao. - Chân bàn có nút bịt bằng nhựa. - Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm (± 0.1%) Các mép. Cạnh bàn được uốn cong tạo độ dầy của mặt bàn và tăng cứng. - Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước và tạo gân chịu lực cho mặt bàn. - Mặt bàn chịu được hoá chất. có độ bền cơ học cao. - Khung bàn bằng sắt hộp 40 x 40 x 1.1(mm).(± 0.1%) Sơn tĩnh điện màu trắng chất lượng cao. - Tất cả các thanh thép hộp tạo thành khung đều được hàn liền.Màu sắc: - Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm, khung bàn màu sáng | 1 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 10 | Bàn biểu diễn của giáo viênKích thước - Kích thước: (Rộng x Dài x Cao): 600 x 1200 x 800(mm); (± 0.1%)Mô Tả - Bên trái có cánh tủ. - Ở giữa có ngăn kéo - Bên phải có chỗ để lắp đặt bộ đổi nguồn thí nghiệm,- Quây bàn bằng gỗ công nghiệp MFC dày 18mm (± 0.1%) phủ Melamin 2 mặt. các mạch cắt được xử lý chống thấm. cách điện. có độ bền cơ học cao.Vật liệu và kết cấu - Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm.(± 0.1%) màu ghi sẫm - Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước và tạo gân chịu lực cho mặt bàn. - Mặt bàn chịu được hoá chất. có độ bền cơ học cao. - Khung bàn bằng sắt hộp 40 x 40 x 1.1 (mm). (± 0.1%) Sơn tĩnh điện; Tất cả các thanh thép hộp tạo thành khung đều được hàn liền bằng công nghệ hàn trong không khí bảo vệ CO2; mối hàn phải ngấu. bền chắc.Màu sắc - Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm. khung bàn màu sang | 1 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 11 | Bàn thí nghiệm cho học sinh môn Vật Lý (mỗi bàn 4 học sinh) Kích thước - Kích thước: (Rộng x Dài x Cao) 600 x 2200 x 750(mm) (± 0.1%) - Sơn tĩnh điện màu trắng chất lượng cao; - Tất cả các thanh thép hộp tạo thành khung đều được hàn liền bằng công nghệ hàn trong không khí bảo vệ CO2; mối hàn phải ngấu. bền chắc. - Bàn có chỗ lắp được 2 bộ đổi nguồn;Màu sắc - Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm. khung bàn bàn màu sáng - Bàn có ngăn để dụng cụ thí nghiệm.ở phía trước có tấm che.Quây. ngăn bàn và tấm che bàn được làm bằng gỗ công nghiệp MFC dày 18mm (± 0.1%) phủ Melamin 2 mặt. các mạch cắt được sử lý chống thấm. cách điện. có độ bền cơ học caoVật liệu và kết cấu - Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm. (± 0.1%) màu ghi sẫm (hoặc màu xanh). - Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước và tạo gân chịu lực cho mặt bàn. - Mặt bàn chịu được hoá chất. có độ bền cơ học cao - Khung bàn bằng sắt hộp 40 x 40 x 1.1 (mm) (± 0.1%) | 8 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 12 | Nguồn điện 0-24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) Mô tả - Thông số kỹ thuật: Điện áp vào 220V. 50 HZ - Điện áp ra AC và DC: 3V. 6V. 9V. 12V. 15V. 18V. 24V. - Có thiết bị bảo vệ khi ngắn mạch. quá tải; Có mạch ổn áp ở nguồn DC.Nguồn có cửa ra một chiều và xoay chiều - Dòng điện tối đa của cửa xoay chiều là 5A Dòng điện tối đa của cửa một chiều là 3A - Cửa ra một chiều có hệ thống mạch ổn định điện áp | 17 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 13 | Ghế thí nghiệmMô tả - Mặt ghế bằng nhựa chất lượng cao màu xanh đường kính 300mmVật liệu và kết cấu - Trụ đứng của ghế bằng thép ống Ø42mm (± 0.1%) sơn tĩnh điện chất lượng cao. màu trắng. - Chân ghế làm bằng thép hình ô van. phi 32.(± 0.1%) được sơn tĩnh điện chất lượng cao. màu trắng. được hàn chắc chắn với trụ ghế bằng công nghệ hàn CO2; mối hàn phải ngấu. bền chắc. - Chân ghế có nút bịt bằng nhựa. chịu được mài mòn. - Có thể tăng chỉnh chiều cao của ghế từ 460 đến 550mm (± 0.1%) - Mặt ghế màu xanh chân ghế màu sáng | 45 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 14 | Hệ thống điều khiển trung tâmKích thước: (Rộng x Sâu x Cao): 450 x 350 x180 mm (± 0.1%)Vật liệu và kết cấuCấp điện cho cả phòng. có đồng hồ vôn kế theo dõi nguồn điện vào.Có biến áp từ 220V xuống 24V để cung cấp điện cho hệ thống điều khiển Có rơ-le đóng và cắt điện cho từng bàn thí nghiệm. Có hệ thống bảo vệ. chống quá tải. ngắn mạch. | 1 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 15 | Giá để thiết bị - Kích thước: Rộng x dài x cao: (1800 x 400 x 1760)mm - Loại 02 module chung vách giữa - Chân trụ giá thép làm bằng thép hộp phi 40x40-1.2. - Giá thiết bị gồm có 05 đợt và 01 nóc. - Mỗi đợt cách đều nhau. Tấm đợt đáy cách mặt đất 60mm. - Các đợt giá thép làm bằng thép hộp o20x30-1. phía trong các đợt thưng tôn dày 0.5mm. - Mỗi đợt giá thiết bị phía dưới có 01 tăng cứng bằng tôn cứng gấp chữ U 40mm để có thể chịu được tải nặng tài liệu. - Hai hồi của giá thiết bị được thưng tôn dày 0.5mm. - Các đợt được liên kết với khung bằng bulong; Tại mỗi điểm liên kết giữa đợt và khung có 04 vị chí bắt bulong để có thể thay đổi chiều cao các đợt theo ý muốn biết. - Toàn bộ giá thiết bị được sơn tĩnh điện màu ghi sáng có độ bền cao. - Giá thiết bị có thể tháo rời khi vận chuyển. an toàn trong quá trình sử dụng. Trên giá thiết bị có dán tem của nhà sản xuất. | 1 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 16 | Lắp đặt hệ thống điện - Mô tả: Khảo sát hệ thống điện. kết cấu nền sẵn có… Khảo sát và thiết kế hệ thống điện vào ra. trong phạm vi phòng thí nghiệm. - Lập phương án và sơ đồ hệ thống triển khai điện. - Chi phí nhân lực - Chi phí nhân công triển khai thiết bị và hệ thống điện. đi chìm dưới sàn nhà. kết nối hệ thống điện sẵn có của phòng học với hệ thống bàn thí nghiệm giáo viên. học sinh… - Chi phí thi công hệ thống dây điện đến từng vị trí có sử dụng nguồn điện (bao gồm phần đào nền nhà. xây trát lại...). Lắp đặt toàn bộ hệ thống. - Chi phí phụ kiện (Số lượng vừa đủ cho một lớp học để có thể hoạt động được. Phụ kiện chi bao gồm trong phạm vi phòng): Dây điện, hẹn, ống cút... - Cầu dao đóng mở thiết bị - Băng dính điện - Ống gen mềm - Ống ghen trong (sản phẩm thủ công) - Gen điện - Gen điện tiền phong - Vít + nở - Vít bắt gỗ - Vít bắt thiết bị treo tường - Dây thít Loại dài 20 cm - Xi măng đen - Xi măng trắng - Phích cắm:loại nhỡ - Ổ cắm | 1 | Phòng | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 17 | Bộ vật liệu cơ khíBộ vật liệu cơ khí gồm:Tấm nhựa Formex (khổ A3, lọa dày 3mm và 5mm), số lượng 10 tấm, mỗi loại;Tấm nhựa Acrylic (A4, trong suốt, dày 3mm), số lượng 10 tấm;Thanh keo nhiệt (đường kính 10mm), số lượng 10 thanh;Vít ren và đai ốc M3, 100 cái;Vít gỗ các loại, 100 cái;Mũi khoan (đường kính 3mm), 5 mũi;Bánh xe (đường kính 65mm, trục 5mm), 10 cái. | 3 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 18 | Bộ dụng cụ cơ khíBộ dụng cụ cơ khí, mỗi loại 01 cái gồm:Thước lá (dài 300 mm);Thước cặp cơ (loại thông dụng);Đầu vạch dấu (loại thông dụng);Thước đo góc (loại thông dụng);Thước đo mặt phang (loại thông dụng); Dao dọc giấy (loại thông dụng);Dao cắt nhựa Acrylic (loại thông dụng); Ê tô nhỏ (khẩu độ 50 mm);Dũa (dẹt, tròn) mỗi loại một chiếc;Cưa tay (loại thông dụng);Bộ tuốc nơ vít đa năng (loại thông dụng); Mỏ lết cỡ nhỏ (loại thông dụng);Kìm mỏ vuông (loại thông dụng);Súng bắn keo (loại 10mm, công suất 60 W). | 4 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 19 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ Máy in 3D cỡ nhỏ (Công nghệ in: FDM, Độ phân giải layer: 0,05mm-0,3mm, Đường kính đầu in: 0,4 mm/1,75mm, Vật liệu in: PLA, ABS, Kích thước làm việc tối đa: (200 x 200 x 180) mm, Kết nối: Thẻ SD, Cổng USB; số lượng 01 cái Khoan điện cầm tay (sử dụng pin), số lượng 03 chiếc. | 1 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 20 | Bộ vật liệu điệnBộ vật liệu điện gồm;Pin lithium loại 3.7V, 1200 maH, 9 pin; Đế pin Lithium (loại đế ba), 03 cái;Dây điện màu đen, mầu đỏ (đường kính 0,3 mm), 20 m cho mỗi mầu;Dây kẹp cá sấu 2 đầu (dài 300 mm), 30 sợi;Gen co nhiệt (đường kính 2mm và 3 mm), mỗi loại 2m;Băng dính cách điện 05 cuộn;Phíp đồng một mặt (A4, dày 1,2 mm), 5 tấm;Muối FeCL3, 500 g;Thiếc hàn cuộn (loại 100 g), 03 cuộn;Nhựa thông 300 g. | 3 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 21 | Bộ dụng cụ điệnBộ dụng cụ điện gồm (mỗi loại 1 chiếc): Sạc pin Lithium (khay sạc đôi, dòng sạc 600 mA);Đồng hồ vạn năng số (loại thông dụng); Bút thử điện (loại thông dụng);Kìm tuốt dây điện (loại thông dụng);Kìm mỏ nhọn (loại thông dụng);Kìm cắt (loại thông dụng);Tuốc nơ vít kĩ thuật điện (loại thông dụng);Mỏ hàn thiếc (AC 220V, 60W), kèm để mỏ hàn (loại thông dụng). | 4 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 22 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiểnBộ dụng cụ mỗi loại một chiếc bao gồm: Mô đun hạ áp DC-DC (2A, 4 - 36 V);Mô đun cảm biến: nhiệt độ (đầu ra số, độ chính xác: ± 0,5°C), độ ẩm (đầu ra số, độ chính xác: ± 2% RH), ánh sáng (đầu ra tương tự và số, sử dụng quang trở), khí gas (đầu ra tương tự và số), chuyến động (đầu ra số, góc quét: 120 độ), khoảng cách (dầu ra số, công nghệ siêu âm);Nút ấn 4 chân, kích thước: (6x6x5)mm; Bảng mạch lập trình vi điều khiển mã nguồn mở (loại thông dụng);Mô đun giao tiếp: Bluetooth, Wifi;Thiết bị chấp hành: Động cơ điện 1 chiều (9-12V, 0,2A, 150-300 vòng/phút); Động cơ servo (3-6V, tốc độ: 0,1s/60°); Động cơ bước (12-24V, bước góc: 1,8°; còi báo (5V, tần số âm thanh khoảng: 2,5 KHz);Mô đun chức năng: Mạch cầu H (5 - 24 V, 2A); Điều khiển động cơ bước (giải điện áp hoạt động 8 - 45V, dòng điện: 1,5 A); rơle(12V);Linh, phụ kiện: board test (15 x 5,5)cm, dây dupont (loại thông dụng), linh kiện điện tử các loại (điện trở, tụ điện các loại, transistor, LED, diode, công tắc các loại). | 3 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 23 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện gồm:- Bộ thu thập dữ liệu : sử dụng để thu thập, hiến thị, xử lý và lưu trữ kết quả của các cảm biến tương thích trong danh mục. Có các cổng kết nối với các cảm biến và các cổng USB, SD để xuất dữ liệu. Được tích hợp màn hình màu, cảm ứng để trực tiếp hiển thị kết quà từ các cảm biến. Phần mềm tự động nhận dạng và hiển thị tên, loại cảm biến. Có thể kết nối với máy tính lưu trữ, phân tích và trình chiếu dữ liệu. Được tích hợp các công cụ để phân tích dữ liệu. Thiết bị có thể sử dụng nguồn điện hoặc pin, ở chế độ sử dụng pin, thời lượng phải đủ để thực hiện các bài thí nghiệm.- Cảm biến đo nồng độ khí C02 (thang đo: 0 ~ 50.000ppm, độ chính xác tối thiểu: ±20%);- Cảm biến đo Lượng Oxi hòa tan trong nước (thang đo: 0 đến 20mg/L, độ chính xác: ±2%);- Cảm biến đo Nồng độ khí Oxi trong không khí (thang đo tối thiểu: 0 đến 25%, độ chính xác ±1%;- Cảm biến đo Nhiệt độ (thang đo tối thiểu từ -20°C đến 110°C, độ phân giải tối thiểu ±0.1 °C);- Cảm biến đo Độ ẩm (khoảng đo: 0 đến 100%, độ chính xác tối thiểu: ±5%);- Cảm biến đo Nồng độ mặn (thang đo: 0ppt ~ 50ppt, độ phân giải: ±0.1 ppt, độ chính xác: ±1%;- Cảm biến đo Độ pH (Thang đo: 0-14pH, độ phân giải: ±0,01pH;- Cảm biến đo Cường độ âm thanh (thang đo tối thiểu: 40 - 100 dBA , độ chính xác: ±0.1 dBA;- Cảm biến đo Áp suất khí (thang đo: 0 đến 250kPa, độ phân giải tối thiểu: ±0.3kPa) | 1 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 24 | Bàn di động- Kích thước: 760x400x750 mm.- Bàn được thiết kế theo kiểu di động thông minh dễ dàng cho việc lắp ghép bố trí. Khi để đơn thì bàn có dạng hình thang, khi ghép bộ 6 cái thì tạo nên bàn có dạng hình lục giác giúp cho học sinh thuận tiện trong việc thảo luận mà không chiếm diện tích lớp.- Vật liệu: Mặt bàn bằng gỗ thông ghép nhập khẩu dày 20 mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn màu tươi sáng. Khung bàn bằng thép ống Ø27 mm dày 1÷1.2 mm, khung đỡ mặt bàn bằng thép hộp 20x40 mm dày 1÷1.2m, khung bàn được hàn bằng robot chuyên dụng, sơn tĩnh điện với màu sắc tươi sáng. Bàn có gắn bánh xe dễ dàng trong việc di chuyển. | 45 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 25 | Ghế học sinh- Mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa.- Chân sắt hộp chữ nhật ≥ 13x26mm sơn tĩnh điện.- Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | 45 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 26 | Thiết bị nghe nhìn (Hệ thống tương tác đa chức năng di động)Hệ thống gồm:1. Màn hình tương tác cảm ứng đa điểm 65 inch độ phân giải cao (4K)Cảm ứng đa điểm 10 / 20 bằng tay / bútTắt mở bằng thẻ từ NFC: cho phép quản lý và bảo vệ màn hình (khóa nút nguồn)Kết nối máy tính, smartphone (hỗ trợ Android / IOS / Windows) không dây- Tiêu chuẩn kỹ thuậtKích thước: 65 inch Led Back Light Display 4KĐộ phân giải: 3840 x 2160 (tỷ lệ 16:9) 1.07 triệu bit màuMặt kính cường lực chống chói 4mm, Góc nhìn rộng, cho phép: 178° / 178°Bộ xử lý CPU Cortex A53 Quad core 1.4 GHz / 2GB DDR3 / 16 GB eMMCWiFi 802.11 a/b/g/n/ac, 2.4GHz, 5GHz , 2T2RLoa tích hợp 10W x 2 (8 ohm).HĐH cài đặt sẵn Android 6 (Hỗ trợ HĐH Window 10/ IOS/MAC) cho phép truyền dữ liệu có sẵn trên smartphone trực tiếp lên màn hình.- Cổng kết nối:Trước: Android USB, Windows USB, Touch USB, HDMISau: HDMI x 2, VGA, USB 3.0 x 2, Ethernet, Touch USB, RS 232C; ETHERNETÂm thanh: 3.5mm in / Out- Gồm bút tương tác, sách hướng dẫn, cab USB, HDMI, dây nguồn, 2 thẻ từ NFC, điều khiển từ xa và pin.2. Phần mềm trình chiếu (1 CD):- Hỗ trợ Giáo viên làm nổi bật các bài giảng- Công cụ hỗ trợ: hơn 50 công cụ viết, tô màu, vẽ hình 2D / 3D ..- Thư viện hình giáo dục tích hợp sẵn hỗ trợ môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Khoa học, Công nghệ ...- Hỗ trợ các định dạng văn bản office chuẩn: doc / docx / pdf / ppt / pptx ; hình ảnh và video định dạng iêu chuẩn; các trình kết nối internet google..- Ngôn ngữ : có Tiếng Việt.- Bản quyền: miễn phí trọn đời | 1 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 27 | Chân giá treo di động. Chân giá treo màn hình di động tùy chỉnh độ caoDùng cho màn hình từ 55 inch đến 75 inchBằng thép hộp gồm:- 1 giá treo màn hình có tay vịn mở rộng bên hông dể dàng di chuyển hệ thống.- 1 kệ để thiết bị hỗ trợ .- Tuỳ chỉnh độ cao màn hình từ 1.4m đến 1.6m- 6 Bánh xe lớn tải trọng cao 160 kgs (tối đa), có khoá cố định.- Khung chân đế lớn, nặng nhằm làm tăng độ cân bằng tải trọng | 1 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 28 | Loa hộp có biến thế xuất âm RA-410TBCông suất 30W RMS (8Ω)Bao gồm 1 loa treble 1" và 1 loa Bass 4"Tần số đáp ứng: 90Hz-20KHzĐộ nhạy: 88dBContact chọn công suất tích hợp sau loaHàng nhập chính hãng | 2 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 29 | Ampli Công suất: 180W RMSNgõ ra loa: 70V/100V (4~16Ω)Tích hợp USB/SD/FM/BLUETOOTH, màn hình hiển thịNgõ micro input: 2 (Ngõ Mic 1 được cấp quyền ưu tiên)Tích hợp bộ chọn 4 vùng (có volume riêng từng vùng)Audio input: 1; Audio output: 1Hàng nhập chính hãng | 1 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 30 | Micro không dâyBộ 02 micro, 80 x 2 = 160 tần số UHF cài đặt sẵnDãy tần hoạt động: 50 Hz - 18 KHzSử dụng pin tiểu 1,5 VoltHàng nhập chính hãng | 1 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 31 | Smart Tivi 65 ichĐộ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nốiBluetooth: CóKết nối Internet: Wifi, Cổng LANCổng HDMI:3 cổngCổng USB: 2 cổngCổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out)Smart Tivi/ Internet TiviHệ điều hành, giao diện: Android 9.0Các ứng dụng sẵn có: YouTube, Chromecast, Google Assistant Build-in, Google Play Store, Chromecast built-in, Web BrowserĐiều khiển tivi bằng điện thoại: CóTương tác thông minh: Tìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt), Chế độ xem 2 màn hình, Điều khiển bằng giọng nói, Tìm kiếm bằng giọng nóiCông nghệ hình ảnh, âm thanhCông nghệ âm thanh: Dolby VisionTổng công suất loa: 20 W | 5 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 32 | Bộ Máy tính FPT Elead Model: T3719 hoặc tương đươngBộ vi xử lý: Intel® Core™ i3 tốc độ 3.60 GHzBộ nhớ RAM: 4GB DDR4-2400MHz Ổ cứng: 500GB SATA3 7200 RPMMainboard đồng thương hiệu với máy tính. Chipset Intel LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4xDDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x headphone, 1 x microphone, 1 x PCI Express 3.0/2.0 x16 slot (@ x16 mode), 1 x PCI Express 2.0 x16 (max. at x4 mode), 2x PCI, 1 x parallet port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI Connector, 1x Display port, 2 x COM, 12 USB: 4xUSB 3.1, 8xUSB 2.0 ports(2 ports on the back panel, 6 ports available through the internal USB headers), 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out headerTính năng tích hợp trên Mainboard: - Hiển thị và theo dõi thông tin hệ thống theo thời gian thực như CPU, Mainboard, RAM, xung CPU, tốc độ Fan .. Thiết lập tốc độ quạt, tạo cảnh báo khi nhiệt độ quá cao của hệ thống.- Dọn dẹp file rác để hệ thống hoạt động nhanh & tiết kiệm năng lượng hơn- Kết nối và điểu khiển máy tính thông qua điện thoại smartphone.- Quản lý bảo trì máy tính từ xa: Cập nhật BIOS trong thời gian thực; Giám sát tình trạng nhiệt độ, điện năng; Điều khiển các chế độ đánh thức/ tắt/ khởi động lại/ ngủ đôngCạc màn hình: Tích hợp Intel® HD Graphics Cạc âm thanh: Tích hợp Realtek® ALC887 codec High Definition AudioGiao tiếp mạng: Tích hợp Realtek® GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit)Ổ quang (options): KhôngVỏ máy và nguồn: FPT ELEAD mATX front USB With PSU 550WMàn hình : FPT ELEAD LED 19.5" Widescreen hoặc tương đương- Kích thước 19.5 inch- Độ phân giải: 1600 x 900- Thời gian đáp ứng: 5ms- Độ tương phản động (DCR): 120.000.000:1- Sản phẩm có sử dụng công nghệ ABL(Anti Blue Light) để loại bỏ tác hại của ánh sáng xanh và giúp cho mắt người sử dụng được tốt hơn.- Màn hình đồng bộ với thương hiệu máy tínhBàn phím: FPT ELEAD standard hoặc tương đươngChuột: FPT ELEAD Optical hoặc tương đương | 2 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 33 | Máy chiếu đa năng NEC NP-VE304G hoặc tương đươngCông nghệ hiển thị : DLP 0.55” by Texas Intruments with Brilliant CorlorCường độ sáng : 3300 ANSI LumensĐộ phân giải thực : 800x600 (SVGA)Độ phân giải tối đa: Up to 1080p (1920 x 1080)Độ tương phản : 10.000:1 Công suất bóng đèn : 195WTuổi thọ bóng đèn 6,000 giờ (Eco Mode)Kích thước màn hình : 30 đến 300 inchỐng kính Lens : f=21.8– 24.0mm; F=2.41-2.55Zoom : 1 to 1.1X Chỉnh vuông hình : '+/-40° theo chiều dọcThrow ratio: 1.95 – 2.15Khoảng cách chiếu : 1.19 – 13.11mTần số quét: Ngang: 15 – 100 KHzDọc: 50 – 120 HzCổng kết nối vào - Mini D-sub 15 pin × 1- Stereo mini jack × 1 - RCA × 1- HDMI × 1Cổng điều khiển : D-sub 9 pin × 1Cổng USB : Service × 1Loa gắn trong : 2WKích thước ( WxHxD) : 324 x 88 x 250 mmTrọng lượng: 2.6 kgCác tính năng và công nghệ :• SmartSource 3D Ready: SmartSource™ 3D Ready: HDMI 3D, 120 Hz 3D (only available if your PC can output 120 Hz), HQFS 3D, Chức năng tìm kiếm thông minh các định dạng 3D, hỗ trợ các định dạng 3D HDMI, trình chiếu 3D tần số quét 120Hz, HQFS 3D.• Hỗ trợ trình chiếu 3D: 3DINVERT, 3D Structure: Auto, Frame Packing, Top-and-bottom, Side-By-Side, Frame Sequential• Chức năng (NaviSet Administrator 2) hỗ trợ người dùng quản lý, giám sát và điều khiển toàn bộ các thiết bị kết nối với máy chiếu và máy chiếu, ghi lại các báo cáo về tình trạng hoạt động của toàn bộ hệ thống thông qua kết nối mạng: - Giám sát từ xa tình trạng hoạt động của thiết bị, tạo báo cáo kiểm soát chi tiết về tình trạng thiết bị, tình trạng hoạt động của máy chiếu- Chế độ cài đặt điều khiển tự động từ xa theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị và gửi cảnh báo Email tự động về các điều kiện bất thường của máy chiếu như: Quá nóng, yêu cầu làm mát quạt và chuẩn đoán lỗi đến người quản trị máy chiếu.• Ngôn ngữ: 30 ngôn ngữ trong đó có Tiếng Việt | 2 | Cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 34 | Màn chiếu + Giá treoMàn chiếu: Kích thước 1m78x1m78Hoạt động tương tác đơn giản bằng việc kéo thả tấm màn thông qua dây kéo và bộ ròng rọc được thiết kế hai bên đầu màn. Kéo thả nhẹ nhàng, không có tiếng động, ròng ròng bền bỉTỷ lệ 1:1Chất liệu : Matte white Hãng: Prima (model WEB-70S)Xuất Xứ: Trung QuốcGiá treo máy chiếu Prima PM63100Chất liệu: sơn tĩnh điện. Phù hợp với tất cả các loại máy chiếuĐiều chỉ độ nghiêng : +/- 20 độ - Khoảng cách điều chỉnh từ 60 -120 cm Thao tác lắp đặt dễ dàng - Cấu tạo bởi hợp kim nhôm , phù hợp tất cả các công trình Tải trọng : 20kgs | 2 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 35 | Bàn giáo viên Kích thước:(Rộng x Dài x Cao): 600 x 1400 x 800(mm) (±5mm)Mô tả - Bên trái là: Ngăn tủ để thiết bị điều khiển trung tâm; Có khóa cửa đảm bảo chắc chắn. - Giữa bàn là ngăn kéo để bàn phím và chuột Máy tính. - Bên phải bàn có chỗ đặt CPU máy tính.Vật liệu và kết cấu - Quây bàn cửa ngăn tủ bằng gỗ công nghiệp MFC dày 18mm (±1mm) phủ Melamin 2 mặt. - Chân bàn có nút bịt bằng nhựa. - Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm (± 1mm). Các mép. Cạnh bàn được uốn cong tạo độ dầy của mặt bàn và tăng cứng. - Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước. - Khung bàn bằng sắt hộp 40 x 40 (± 1mm) x 1.1(mm). Sơn tĩnh điện màu trắng chất lượng cao. - Tất cả các thanh thép hộp tạo thành khung đều được hàn liền.Màu sắc: - Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm. khung bàn màu sáng. | 1 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 36 | Bàn biểu diễn của giáo viên Kích thước: 600 x 1200 x 800(mm) (± 5mm) Mô tả: Có chậu rửa bằng vật liệu tổng hợp chịu được hoá chất; Có vòi rửa. Quây bàn bằng gỗ công nghiệp MFC dày 18mm (± 1mm) phủ Melamin 2 mặt. Vật liệu và kết cấu: Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm (± 1mm). Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước. Mặt bàn chịu được hoá chất. có độ bền cơ học cao Khung bàn bằng sắt hộp (40 x 40) (± 1mm) x 1.1(mm). Sơn tĩnh điện chất lượng cao; Tất cả các thanh thép hộp tạo thành hồi khung đều được hàn liền Bàn có chỗ lắp được 1 bộ đổi nguồn; Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm. khung bàn màu ghi sáng | 1 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 37 | Bàn thí nghiệm cho học sinh (mỗi bàn 4 học sinh) Kích thước: (Rộng x Dài x Cao): 600 x 2200 x 750(mm) (± 5mm) Có chậu rửa bằng vật liệu tổng hợp chịu được hoá chất; Có vòi rửa. Quây bàn, các cửa, vách ngăn đều bằng gỗ công nghiệp MFC dày 18mm (± 1mm) phủ Melamin 2 mặt. các mạch cắt được sử lý chống thấm. Vật liệu và kết cấu Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm (±1mm) Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước. Mặt bàn chịu được hoá chất. có độ bền cơ học cao Khung bàn bằng sắt hộp (40 x 40) (± 1mm) x 1.1(mm). Sơn tĩnh điện; Tất cả các thanh thép hộp tạo thành hồi khung đều được hàn. Chân ban có nút bịt bằng nhựa. Màu sắc: Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm. khung bàn màu ghi sáng | 8 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 38 | Nguồn điện 0-24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) Điện áp vào 220V. 50 HZ Điện áp ra AC và DC: 3V. 6V. 9V. 12V. 15V. 18V. 24V. Có thiết bị bảo vệ khi ngắn mạch quá tải; Có mạch ổn áp ở nguồn DC. Nguồn có cửa ra một chiều và xoay chiều Dòng điện tối đa của cửa xoay chiều là 5A Dòng điện tối đa của cửa một chiều là 3A Cửa ra một chiều có hệ thống mạch ổn định điện áp | 17 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 39 | Ghế thí nghiệmMô tả Mặt ghế bằng nhựa chất lượng cao màu xanh đường kính 300mm (± 3mm)Vật liệu và kết cấu Trụ đứng của ghế bằng thép ống Ø42mm (± 1mm) sơn tĩnh điện, màu trắng. Chân ghế làm bằng thép hình ô van phi 32 (± 1mm) được sơn tĩnh điện, màu trắng được hàn chắc chắn với trụ ghế bằng Chân ghế có nút bịt bằng nhựa chịu được mài mòn. Có thể tăng chỉnh chiều cao của ghế từ 460 đến 550mm Mặt ghế màu xanh chân ghế màu sáng | 45 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 40 | Hệ thống điều khiển trung tâmKích thước: (Rộng x Sâu x Cao): 450 x 350 x180 mm (± 3mm)Vật liệu và kết cấu Cấp điện cho cả phòng có đồng hồ Vôn kế để theo dõi nguồn điện vào Có biến áp từ 220V xuống 24V để cung cấp điện cho hệ thống điều khiển Có rơ-le đóng và cắt điện cho từng bàn thí nghiệm Có hệ thống bảo vệ chống quá tải ngắn mạch | 1 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 41 | Quạt hút khí độc Kích thước (Dài x Cao x Rộng): (1000 x 400 x 200) mm (±5mm) Thông số kỹ thuật: Mỗi bộ gồm 2 quạt hút chuyên dụng. lượng hút 1200-1500 m3/h Cửa gió điều chỉnh 4 hướng Chất khí được xử lý qua hộp kỹ thuật bằng than hoạt tínhKhung bằng thép sơn tĩnh điện màu sáng | 2 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 42 | Lắp đặt hệ thống điện, nước Mô tả: Khảo sát hệ thống điện nước kết cấu nền sẵn có… Khảo sát và thiết kế hệ thống điện vào ra nước cấp, thoát trong phạm vi phòng thí nghiệm. Lập phương án và sơ đồ hệ thống triển khai điện, nước… Chi phí vật tư lắp đặt: dây điện, ổ cắm, ống ghen, ống nước, tê cút, van nước… Chi phí nhân công triển khai thiết bị và hệ thống điện đi chìm dưới sàn nhà kết nối hệ thống điện sẵn có của phòng học với hệ thống bàn thí nghiệm giáo viên, học sinh… Chi phí thi công hệ thống cung cấp nước tới từng vị trí có sử dụng nước, hệ thống nước thải, hệ thống dây điện đến từng vị trí có sử dụng nguồn điện (bao gồm phần đào nền nhà. xây trát lại...). Lắp đặt toàn bộ hệ thống. f 21. f 34 Cút Ren ngoài PVC tiền phong: f 21 x 1/2" Dây điện Keo dán nhựa PVC tiền phong: 30 G Keo dán silicon: ống to Cầu dao. 2 pha, 20 A . đóng mở thiết bị Băng dính điệnBăng tan ngành nước Ống ghen mềm trong (sản phẩm thủ công)Gen điện tiền phong 28x10 Vít+ nở bắt gỗ 2cm Vít + nở bắt thiết bị treo tường 8 cm (vít béo) Ke cố định ống nước loại nhỡ Dây thít: Loại dài 20 cm Dây cấp nước: Hai đầu có ren Phích cắm loại nhỡ ổ cắm loại 6 lỗ Lắp quạt hút khí độc: đục tường. lắp trát, sơn hoàn thiện | 1 | Phòng | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 43 | Bàn giáo viên Kích thước: (Rộng x Dài x Cao) : 600 x 1400 x 800(mm) (± 0.1%)Mô tả - Bên trái là: Ngăn tủ để thiết bị điều khiển trung tâm; Có khóa cửa đảm bảo chắc chắn. - Giữa bàn là ngăn kéo để bàn phím và chuột Máy tính. - Bên phải bàn có chỗ đặt CPU máy tính.Vật liệu và kết cấu - Quây bàn. cửa ngăn tủ bằng gỗ công nghiệp MFC dày 18mm (± 0.1%) phủ Melamin 2 mặt. các mạch cắt được sử lý chống thấm. cách điện. có độ bền cơ học cao. - Chân bàn có nút bịt bằng nhựa. - Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm (± 0.1%) Các mép. Cạnh bàn được uốn cong tạo độ dầy của mặt bàn và tăng cứng. - Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước và tạo gân chịu lực cho mặt bàn. - Mặt bàn chịu được hoá chất. có độ bền cơ học cao. - Khung bàn bằng sắt hộp 40 x 40 x 1.1(mm).(± 0.1%) Sơn tĩnh điện màu trắng chất lượng cao. - Tất cả các thanh thép hộp tạo thành khung đều được hàn liền.Màu sắc: - Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm, khung bàn màu sáng | 1 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 44 | Bàn biểu diễn của giáo viênKích thước - Kích thước: (Rộng x Dài x Cao): 600 x 1200 x 800(mm); (± 0.1%)Mô Tả - Bên trái có cánh tủ. - Ở giữa có ngăn kéo - Bên phải có chỗ để lắp đặt bộ đổi nguồn thí nghiệm,- Quây bàn bằng gỗ công nghiệp MFC dày 18mm (± 0.1%) phủ Melamin 2 mặt. các mạch cắt được xử lý chống thấm. cách điện. có độ bền cơ học cao.Vật liệu và kết cấu - Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm.(± 0.1%) màu ghi sẫm - Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước và tạo gân chịu lực cho mặt bàn. - Mặt bàn chịu được hoá chất. có độ bền cơ học cao. - Khung bàn bằng sắt hộp 40 x 40 x 1.1 (mm). (± 0.1%) Sơn tĩnh điện; Tất cả các thanh thép hộp tạo thành khung đều được hàn liền bằng công nghệ hàn trong không khí bảo vệ CO2; mối hàn phải ngấu. bền chắc.Màu sắc - Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm. khung bàn màu sang | 1 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 45 | Bàn thí nghiệm cho học sinh môn Vật Lý (mỗi bàn 4 học sinh) Kích thước - Kích thước: (Rộng x Dài x Cao) 600 x 2200 x 750(mm) (± 0.1%) - Sơn tĩnh điện màu trắng chất lượng cao; - Tất cả các thanh thép hộp tạo thành khung đều được hàn liền bằng công nghệ hàn trong không khí bảo vệ CO2; mối hàn phải ngấu. bền chắc. - Bàn có chỗ lắp được 2 bộ đổi nguồn;Màu sắc - Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm. khung bàn bàn màu sáng - Bàn có ngăn để dụng cụ thí nghiệm.ở phía trước có tấm che.Quây. ngăn bàn và tấm che bàn được làm bằng gỗ công nghiệp MFC dày 18mm (± 0.1%) phủ Melamin 2 mặt. các mạch cắt được sử lý chống thấm. cách điện. có độ bền cơ học caoVật liệu và kết cấu - Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm. (± 0.1%) màu ghi sẫm (hoặc màu xanh). - Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước và tạo gân chịu lực cho mặt bàn. - Mặt bàn chịu được hoá chất. có độ bền cơ học cao - Khung bàn bằng sắt hộp 40 x 40 x 1.1 (mm) (± 0.1%) | 8 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 46 | Nguồn điện 0-24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) Mô tả - Thông số kỹ thuật: Điện áp vào 220V. 50 HZ - Điện áp ra AC và DC: 3V. 6V. 9V. 12V. 15V. 18V. 24V. - Có thiết bị bảo vệ khi ngắn mạch. quá tải; Có mạch ổn áp ở nguồn DC.Nguồn có cửa ra một chiều và xoay chiều - Dòng điện tối đa của cửa xoay chiều là 5A Dòng điện tối đa của cửa một chiều là 3A - Cửa ra một chiều có hệ thống mạch ổn định điện áp | 17 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 47 | Ghế thí nghiệmMô tả - Mặt ghế bằng nhựa chất lượng cao màu xanh đường kính 300mmVật liệu và kết cấu - Trụ đứng của ghế bằng thép ống Ø42mm (± 0.1%) sơn tĩnh điện chất lượng cao. màu trắng. - Chân ghế làm bằng thép hình ô van. phi 32.(± 0.1%) được sơn tĩnh điện chất lượng cao. màu trắng. được hàn chắc chắn với trụ ghế bằng công nghệ hàn CO2; mối hàn phải ngấu. bền chắc. - Chân ghế có nút bịt bằng nhựa. chịu được mài mòn. - Có thể tăng chỉnh chiều cao của ghế từ 460 đến 550mm (± 0.1%) - Mặt ghế màu xanh chân ghế màu sáng | 45 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 48 | Hệ thống điều khiển trung tâmKích thước: (Rộng x Sâu x Cao): 450 x 350 x180 mm (± 0.1%)Vật liệu và kết cấuCấp điện cho cả phòng. có đồng hồ vôn kế theo dõi nguồn điện vào.Có biến áp từ 220V xuống 24V để cung cấp điện cho hệ thống điều khiển Có rơ-le đóng và cắt điện cho từng bàn thí nghiệm. Có hệ thống bảo vệ. chống quá tải. ngắn mạch. | 1 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 49 | Giá để thiết bị - Kích thước: Rộng x dài x cao: (1800 x 400 x 1760)mm - Loại 02 module chung vách giữa - Chân trụ giá thép làm bằng thép hộp phi 40x40-1.2. - Giá thiết bị gồm có 05 đợt và 01 nóc. - Mỗi đợt cách đều nhau. Tấm đợt đáy cách mặt đất 60mm. - Các đợt giá thép làm bằng thép hộp o20x30-1. phía trong các đợt thưng tôn dày 0.5mm. - Mỗi đợt giá thiết bị phía dưới có 01 tăng cứng bằng tôn cứng gấp chữ U 40mm để có thể chịu được tải nặng tài liệu. - Hai hồi của giá thiết bị được thưng tôn dày 0.5mm. - Các đợt được liên kết với khung bằng bulong; Tại mỗi điểm liên kết giữa đợt và khung có 04 vị chí bắt bulong để có thể thay đổi chiều cao các đợt theo ý muốn biết. - Toàn bộ giá thiết bị được sơn tĩnh điện màu ghi sáng có độ bền cao. - Giá thiết bị có thể tháo rời khi vận chuyển. an toàn trong quá trình sử dụng. Trên giá thiết bị có dán tem của nhà sản xuất. | 1 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 50 | Lắp đặt hệ thống điện - Mô tả: Khảo sát hệ thống điện. kết cấu nền sẵn có… Khảo sát và thiết kế hệ thống điện vào ra. trong phạm vi phòng thí nghiệm. - Lập phương án và sơ đồ hệ thống triển khai điện. - Chi phí nhân lực - Chi phí nhân công triển khai thiết bị và hệ thống điện. đi chìm dưới sàn nhà. kết nối hệ thống điện sẵn có của phòng học với hệ thống bàn thí nghiệm giáo viên. học sinh… - Chi phí thi công hệ thống dây điện đến từng vị trí có sử dụng nguồn điện (bao gồm phần đào nền nhà. xây trát lại...). Lắp đặt toàn bộ hệ thống. - Chi phí phụ kiện (Số lượng vừa đủ cho một lớp học để có thể hoạt động được. Phụ kiện chi bao gồm trong phạm vi phòng): Dây điện, hẹn, ống cút... - Cầu dao đóng mở thiết bị - Băng dính điện - Ống gen mềm - Ống ghen trong (sản phẩm thủ công) - Gen điện - Gen điện tiền phong - Vít + nở - Vít bắt gỗ - Vít bắt thiết bị treo tường - Dây thít Loại dài 20 cm - Xi măng đen - Xi măng trắng - Phích cắm:loại nhỡ - Ổ cắm | 1 | Phòng | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 51 | Bộ vật liệu cơ khíBộ vật liệu cơ khí gồm:Tấm nhựa Formex (khổ A3, lọa dày 3mm và 5mm), số lượng 10 tấm, mỗi loại;Tấm nhựa Acrylic (A4, trong suốt, dày 3mm), số lượng 10 tấm;Thanh keo nhiệt (đường kính 10mm), số lượng 10 thanh;Vít ren và đai ốc M3, 100 cái;Vít gỗ các loại, 100 cái;Mũi khoan (đường kính 3mm), 5 mũi;Bánh xe (đường kính 65mm, trục 5mm), 10 cái. | 3 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 52 | Bộ dụng cụ cơ khíBộ dụng cụ cơ khí, mỗi loại 01 cái gồm:Thước lá (dài 300 mm);Thước cặp cơ (loại thông dụng);Đầu vạch dấu (loại thông dụng);Thước đo góc (loại thông dụng);Thước đo mặt phang (loại thông dụng); Dao dọc giấy (loại thông dụng);Dao cắt nhựa Acrylic (loại thông dụng); Ê tô nhỏ (khẩu độ 50 mm);Dũa (dẹt, tròn) mỗi loại một chiếc;Cưa tay (loại thông dụng);Bộ tuốc nơ vít đa năng (loại thông dụng); Mỏ lết cỡ nhỏ (loại thông dụng);Kìm mỏ vuông (loại thông dụng);Súng bắn keo (loại 10mm, công suất 60 W). | 4 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 53 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ Máy in 3D cỡ nhỏ (Công nghệ in: FDM, Độ phân giải layer: 0,05mm-0,3mm, Đường kính đầu in: 0,4 mm/1,75mm, Vật liệu in: PLA, ABS, Kích thước làm việc tối đa: (200 x 200 x 180) mm, Kết nối: Thẻ SD, Cổng USB; số lượng 01 cái Khoan điện cầm tay (sử dụng pin), số lượng 03 chiếc. | 1 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 54 | Bộ vật liệu điệnBộ vật liệu điện gồm;Pin lithium loại 3.7V, 1200 maH, 9 pin; Đế pin Lithium (loại đế ba), 03 cái;Dây điện màu đen, mầu đỏ (đường kính 0,3 mm), 20 m cho mỗi mầu;Dây kẹp cá sấu 2 đầu (dài 300 mm), 30 sợi;Gen co nhiệt (đường kính 2mm và 3 mm), mỗi loại 2m;Băng dính cách điện 05 cuộn;Phíp đồng một mặt (A4, dày 1,2 mm), 5 tấm;Muối FeCL3, 500 g;Thiếc hàn cuộn (loại 100 g), 03 cuộn;Nhựa thông 300 g. | 3 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 55 | Bộ dụng cụ điệnBộ dụng cụ điện gồm (mỗi loại 1 chiếc): Sạc pin Lithium (khay sạc đôi, dòng sạc 600 mA);Đồng hồ vạn năng số (loại thông dụng); Bút thử điện (loại thông dụng);Kìm tuốt dây điện (loại thông dụng);Kìm mỏ nhọn (loại thông dụng);Kìm cắt (loại thông dụng);Tuốc nơ vít kĩ thuật điện (loại thông dụng);Mỏ hàn thiếc (AC 220V, 60W), kèm để mỏ hàn (loại thông dụng). | 4 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 56 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiểnBộ dụng cụ mỗi loại một chiếc bao gồm: Mô đun hạ áp DC-DC (2A, 4 - 36 V);Mô đun cảm biến: nhiệt độ (đầu ra số, độ chính xác: ± 0,5°C), độ ẩm (đầu ra số, độ chính xác: ± 2% RH), ánh sáng (đầu ra tương tự và số, sử dụng quang trở), khí gas (đầu ra tương tự và số), chuyến động (đầu ra số, góc quét: 120 độ), khoảng cách (dầu ra số, công nghệ siêu âm);Nút ấn 4 chân, kích thước: (6x6x5)mm; Bảng mạch lập trình vi điều khiển mã nguồn mở (loại thông dụng);Mô đun giao tiếp: Bluetooth, Wifi;Thiết bị chấp hành: Động cơ điện 1 chiều (9-12V, 0,2A, 150-300 vòng/phút); Động cơ servo (3-6V, tốc độ: 0,1s/60°); Động cơ bước (12-24V, bước góc: 1,8°; còi báo (5V, tần số âm thanh khoảng: 2,5 KHz);Mô đun chức năng: Mạch cầu H (5 - 24 V, 2A); Điều khiển động cơ bước (giải điện áp hoạt động 8 - 45V, dòng điện: 1,5 A); rơle(12V);Linh, phụ kiện: board test (15 x 5,5)cm, dây dupont (loại thông dụng), linh kiện điện tử các loại (điện trở, tụ điện các loại, transistor, LED, diode, công tắc các loại). | 3 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 57 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện gồm:- Bộ thu thập dữ liệu : sử dụng để thu thập, hiến thị, xử lý và lưu trữ kết quả của các cảm biến tương thích trong danh mục. Có các cổng kết nối với các cảm biến và các cổng USB, SD để xuất dữ liệu. Được tích hợp màn hình màu, cảm ứng để trực tiếp hiển thị kết quà từ các cảm biến. Phần mềm tự động nhận dạng và hiển thị tên, loại cảm biến. Có thể kết nối với máy tính lưu trữ, phân tích và trình chiếu dữ liệu. Được tích hợp các công cụ để phân tích dữ liệu. Thiết bị có thể sử dụng nguồn điện hoặc pin, ở chế độ sử dụng pin, thời lượng phải đủ để thực hiện các bài thí nghiệm.- Cảm biến đo nồng độ khí C02 (thang đo: 0 ~ 50.000ppm, độ chính xác tối thiểu: ±20%);- Cảm biến đo Lượng Oxi hòa tan trong nước (thang đo: 0 đến 20mg/L, độ chính xác: ±2%);- Cảm biến đo Nồng độ khí Oxi trong không khí (thang đo tối thiểu: 0 đến 25%, độ chính xác ±1%;- Cảm biến đo Nhiệt độ (thang đo tối thiểu từ -20°C đến 110°C, độ phân giải tối thiểu ±0.1 °C);- Cảm biến đo Độ ẩm (khoảng đo: 0 đến 100%, độ chính xác tối thiểu: ±5%);- Cảm biến đo Nồng độ mặn (thang đo: 0ppt ~ 50ppt, độ phân giải: ±0.1 ppt, độ chính xác: ±1%;- Cảm biến đo Độ pH (Thang đo: 0-14pH, độ phân giải: ±0,01pH;- Cảm biến đo Cường độ âm thanh (thang đo tối thiểu: 40 - 100 dBA , độ chính xác: ±0.1 dBA;- Cảm biến đo Áp suất khí (thang đo: 0 đến 250kPa, độ phân giải tối thiểu: ±0.3kPa) | 1 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 58 | Bộ Máy tính FPT Elead Model: T3719 hoặc tương đươngBộ vi xử lý: Intel® Core™ i3 tốc độ 3.60 GHzBộ nhớ RAM: 4GB DDR4-2400MHz Ổ cứng: 500GB SATA3 7200 RPMMainboard đồng thương hiệu với máy tính. Chipset Intel LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4xDDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x headphone, 1 x microphone, 1 x PCI Express 3.0/2.0 x16 slot (@ x16 mode), 1 x PCI Express 2.0 x16 (max. at x4 mode), 2x PCI, 1 x parallet port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI Connector, 1x Display port, 2 x COM, 12 USB: 4xUSB 3.1, 8xUSB 2.0 ports(2 ports on the back panel, 6 ports available through the internal USB headers), 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out headerTính năng tích hợp trên Mainboard: - Hiển thị và theo dõi thông tin hệ thống theo thời gian thực như CPU, Mainboard, RAM, xung CPU, tốc độ Fan .. Thiết lập tốc độ quạt, tạo cảnh báo khi nhiệt độ quá cao của hệ thống.- Dọn dẹp file rác để hệ thống hoạt động nhanh & tiết kiệm năng lượng hơn- Kết nối và điểu khiển máy tính thông qua điện thoại smartphone.- Quản lý bảo trì máy tính từ xa: Cập nhật BIOS trong thời gian thực; Giám sát tình trạng nhiệt độ, điện năng; Điều khiển các chế độ đánh thức/ tắt/ khởi động lại/ ngủ đôngCạc màn hình: Tích hợp Intel® HD Graphics Cạc âm thanh: Tích hợp Realtek® ALC887 codec High Definition AudioGiao tiếp mạng: Tích hợp Realtek® GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit)Ổ quang (options): KhôngVỏ máy và nguồn: FPT ELEAD mATX front USB With PSU 550WMàn hình : FPT ELEAD LED 19.5" Widescreen hoặc tương đương- Kích thước 19.5 inch- Độ phân giải: 1600 x 900- Thời gian đáp ứng: 5ms- Độ tương phản động (DCR): 120.000.000:1- Sản phẩm có sử dụng công nghệ ABL(Anti Blue Light) để loại bỏ tác hại của ánh sáng xanh và giúp cho mắt người sử dụng được tốt hơn.- Màn hình đồng bộ với thương hiệu máy tínhBàn phím: FPT ELEAD standard hoặc tương đươngChuột: FPT ELEAD Optical hoặc tương đương | 2 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 59 | Máy chiếu đa năng NEC NP-VE304G hoặc tương đươngCông nghệ hiển thị : DLP 0.55” by Texas Intruments with Brilliant CorlorCường độ sáng : 3300 ANSI LumensĐộ phân giải thực : 800x600 (SVGA)Độ phân giải tối đa: Up to 1080p (1920 x 1080)Độ tương phản : 10.000:1 Công suất bóng đèn : 195WTuổi thọ bóng đèn 6,000 giờ (Eco Mode)Kích thước màn hình : 30 đến 300 inchỐng kính Lens : f=21.8– 24.0mm; F=2.41-2.55Zoom : 1 to 1.1X Chỉnh vuông hình : '+/-40° theo chiều dọcThrow ratio: 1.95 – 2.15Khoảng cách chiếu : 1.19 – 13.11mTần số quét: Ngang: 15 – 100 KHzDọc: 50 – 120 HzCổng kết nối vào - Mini D-sub 15 pin × 1- Stereo mini jack × 1 - RCA × 1- HDMI × 1Cổng điều khiển : D-sub 9 pin × 1Cổng USB : Service × 1Loa gắn trong : 2WKích thước ( WxHxD) : 324 x 88 x 250 mmTrọng lượng: 2.6 kgCác tính năng và công nghệ :• SmartSource 3D Ready: SmartSource™ 3D Ready: HDMI 3D, 120 Hz 3D (only available if your PC can output 120 Hz), HQFS 3D, Chức năng tìm kiếm thông minh các định dạng 3D, hỗ trợ các định dạng 3D HDMI, trình chiếu 3D tần số quét 120Hz, HQFS 3D.• Hỗ trợ trình chiếu 3D: 3DINVERT, 3D Structure: Auto, Frame Packing, Top-and-bottom, Side-By-Side, Frame Sequential• Chức năng (NaviSet Administrator 2) hỗ trợ người dùng quản lý, giám sát và điều khiển toàn bộ các thiết bị kết nối với máy chiếu và máy chiếu, ghi lại các báo cáo về tình trạng hoạt động của toàn bộ hệ thống thông qua kết nối mạng: - Giám sát từ xa tình trạng hoạt động của thiết bị, tạo báo cáo kiểm soát chi tiết về tình trạng thiết bị, tình trạng hoạt động của máy chiếu- Chế độ cài đặt điều khiển tự động từ xa theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị và gửi cảnh báo Email tự động về các điều kiện bất thường của máy chiếu như: Quá nóng, yêu cầu làm mát quạt và chuẩn đoán lỗi đến người quản trị máy chiếu.• Ngôn ngữ: 30 ngôn ngữ trong đó có Tiếng Việt | 2 | Cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 60 | Màn chiếu + Giá treoMàn chiếu: Kích thước 1m78x1m78Hoạt động tương tác đơn giản bằng việc kéo thả tấm màn thông qua dây kéo và bộ ròng rọc được thiết kế hai bên đầu màn. Kéo thả nhẹ nhàng, không có tiếng động, ròng ròng bền bỉTỷ lệ 1:1Chất liệu : Matte white Hãng: Prima (model WEB-70S)Xuất Xứ: Trung QuốcGiá treo máy chiếu Prima PM63100Chất liệu: sơn tĩnh điện. Phù hợp với tất cả các loại máy chiếuĐiều chỉ độ nghiêng : +/- 20 độ - Khoảng cách điều chỉnh từ 60 -120 cm Thao tác lắp đặt dễ dàng - Cấu tạo bởi hợp kim nhôm , phù hợp tất cả các công trình Tải trọng : 20kgs | 2 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 61 | Bình ủ nước bằng inox 20l, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt | 3 | Cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 62 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ 18 ngăn để đồ: KT(D1850xR350xC1250)mm, bằng gỗ MDF chịu nước, không cong vênh, sơn nhiều màu bằng sơn đạt tiêu chuẩn CE, các ngăn để đồ có cánh cửa. | 6 | Cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 63 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. KT(1600x1200x400)mm, bằng gỗ MDF chịu nước, không cong vênh, sơn nhiều màu bằng sơn đạt tiêu chuẩn CE, có các ngăn để chăn, màn, chiếu, có cánh cửa. | 6 | Cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 64 | Phản ngủ KT, D80 x R120 x C5cm, làm bằng gỗ thông loại A sơn Pu phủ bóng. | 54 | Cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 65 | Giá để đồ chơi và học liệu, KT(800x780x300)mm, hình các con thú, bằng MDF nhập ngoại chịu nước, không cong vênh, sơn màu đạt chuẩn CE, có bánh xe, tháo rời được. | 15 | Cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 66 | Đàn Organ YAMAHA hoặc tương đương; Số phím: 61.Bàn phím cảm ứng với nhạc đa âm 48 mục. 574 tiếng nói chất lượng cao với mẫu được cải thiện. Hiệu ứng Reverb hiệu quả và Master EQ.165 kiểu tự động đi kèm. 150 loại Arpeggio khác nhau. . "Chìa khóa thành công" với các bài học khác. ECO mode. Sách Sông Mơ Dễ Sẵn có để tải xuống.USB TO HOST cho phép truyền MIDI hai chiều và chuyển đổi âm thanh. Ngõ vào AUX IN và máy trợ điệu Melody. Kích thước: (R 945mmx C: 118mm x S: 368mm); Nặng: 4,6kg. | 3 | cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 67 | Mô hình hàm răng bằng nhựa, mô phỏng theo thực tế. | 9 | Cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 68 | Xắc xô, đường kính d180mm. | 6 | Cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 69 | Cổng chui bằng nhựa PP, kiểu chữ U, KT tối thiểu 600x620x280mm, có chân đế. | 15 | Cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 70 | Cột ném bóng bằng sắt có chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm. | 6 | Cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 71 | Bóng các loại bằng nhựa thông dụng Ø8, Ø10, Ø 15. | 48 | Quả | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 72 | Đồ chơi Bowling bằng nhựa, 10 con ky có chiều cao 200mm và 2 quả bóng đường kính 80mm. | 15 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 73 | Bộ lắp ráp kỹ thuật bằng nhựa. | 6 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 74 | Bộ xếp hình xây dựng bằng gỗ gồm 51 chi tiết gồm các khối hình trụ, tam giác, chữ nhật, chữ nhật khuyết cầu, bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. | 6 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 75 | Bộ luồn hạt hình phi thuyền, khung thép đường kính 4mm, được uốn thành phi thuyền mô tả phi thuyền khám phá của Colompus, được lắp vào đế gỗ, có các hạt, khối hình khác nhau được luồn vào khung sắt KT 16 x 16.5 x 11cm. | 15 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 76 | Bộ lắp ghép bằng nhựa gồm 55 chi tiết, KT khối 100x10mm, có thể lắp ghép đa chiều. | 6 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 77 | Bộ lắp ráp xe lửa bằng gỗ, mặt phẳng, không sắc cạnh, gồm các khối có thể lắp ráp thành đầu tầu và các toa tầu, KT 35x35x35mm, có dây kéo. | 6 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 78 | Bộ sa bàn giao thông bằng nhựa thể hiện nút giao thông KT 600 x 600mm và đèn tín hiệu, bục giao thông, xe đạp, ô tô, người đi bộ, xe máy, ký hiệu biển báo, KT chi tiết 35x35x35mm. | 3 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 79 | Cân chia vạch bằng nhựa loại thông dụng có chia vạch kèm các chi tiết để cân KT tối thiểu 1 chi tiết 35x35x35mm. | 3 | Cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 80 | Bể chơi với cát và nước bằng nhựa PP nguyên chất, KT 1200x920x200mm. | 3 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 81 | Bảng chun học toán bằng nhựa KT 200x200mm. | 15 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 82 | Đồng hồ học số, học hình bằng gỗ mặt đồng hồ gồm 12 hình. KT tối thiểu 1 khối hình 35x35x35mm. | 6 | Cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 83 | Bàn tính học đếm bằng gỗ, bàn tính gồm 5 cọc có chân đế, mỗi cọc có 6 hạt bàn tính, đường kính tối thiểu 35mm. Model: BTH535 | 6 | Cái | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 84 | Bộ làm quen với toán gồm 155 chi tiết, bằng nhựa giấy Duplex. In 2 mặt 4 mầu, KT tối thiểu 1 chi tiết 35x35x35mm. | 45 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 85 | Bộ nhận biết hình phẳng bằng nhựa, KT tối thiểu 1 hình chuẩn 35x35x5mm. | 105 | Túi | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 86 | Domino chữ cái và số bằng nhựa in 2 mặt gồm 39 thẻ kích thước khoảng 65x35mm. In các chữ cái tiếng việt và chữ số. | 48 | Hộp | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 87 | Bộ chữ cái gồm 39 chữ cái và số, in 2 mặt, KT 55x95mm. | 45 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 88 | Lịch của trẻ bằng bìa Duplech KT 500x700mm, kèm theo các thẻ ký tự thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | 3 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 89 | Tranh ảnh về Bác Hồ gồm 8 ảnh giới thiệu anh Bác cùng các bạn thiếu nhi, in đen trắng, sản phẩm phu PVE. | 3 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 90 | Tranh cảnh báo nguy hiểm gồm 1 tranh KT 540x790mm, in một mặt. | 3 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 91 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến gồm 24 tranh in 2 mặt, 4 mầu, KT 300x390mm, tranh lật thể hiện 23 nghề thông dụng, phổ biến | 3 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 92 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi, Kt tối thiểu 300x400 in 4 mầu. | 6 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 93 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5-6 tuổi, Kt tối thiểu 300x400 in 4 mầu. | 6 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 94 | Bộ tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề, Kt tối thiểu 300x400 in 4 mầu. | 6 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 95 | Bộ dụng cụ lao động bằng nhựa, KT tối thiểu 1 chi tiết 35x35x35mm. | 9 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 96 | Bộ đồ chơi nhà bếp bằng nhựa gồm bếp, đồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo, ấm, ca, cốc . … gồm 1 thùng 8 hộp. | 6 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 97 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình bằng nhựa gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ KT tối thiểu 150x70x90mm. | 6 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 98 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống bằng nhựa gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình, KT tối thiểu 1 chi tiết 35x35x35mm. | 6 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 99 | Bộ trang phục nấu ăn mô phỏng theo thực tế. | 3 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 100 | Búp bê bé trai loại thông dụng bằng vật liệu mềm cao khoảng 400mm. | 9 | Con | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 101 | Búp bê bé gái loại thông dụng bằng vật liệu mềm cao khoảng 400mm. | 9 | Con | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 102 | Bộ trang phục công an mô phỏng theo thực tế, gồm quần, áo, mũ, dây lưng. | 6 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 103 | Doanh trại bộ đội bằng giấy có chân đế, in 2 mặt 4 mầu KT tối thiểu 1 chi tiết 35x35mm. | 6 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 104 | Bộ trang phục bộ đội mô phỏng theo thực tế. | 6 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 105 | Bộ trang phục công nhân mô phỏng theo thực tế. | 6 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 106 | Bộ trang phục bác sỹ mô phỏng theo thực tế. | 6 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 107 | Bộ dụng cụ bác sỹ mô phỏng theo thực tế. | 6 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 108 | Gạch xây dựng gồm 33 viên to KT 140x70x35mm, 9 viên nửa sơn mầu KT 70x70x35mm, khoan thủng lỗ, dụng cụ gồm thước, bay, dọi, bàn xoa, dao xây bằng nhựa. | 6 | Thùng | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 109 | Bộ xếp hình xây dựng bằng gỗ gồm 44 chi tiết gồm các khối hình trụ , tam giác, hình vuông, chữ nhật, chữ nhật khuyết cầu, bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. KT tối thiểu của khối 35x35x35mm. | 6 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 110 | Hàng rào lắp ghép bằng nhựa có nan ghép KT 1 tấm rào khoảng 350x500mm, có chân đế. | 9 | Túi | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 111 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp gồm các loại thông dụng song loan, phách gỗ, xắc xô ĐK 180mm, KT tối thiểu 35x35x35mm. | 36 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 112 | Bộ nhà khối cầu trượt ngoài trời (713402): Được làm bằng thép ống, mái nhựa composit, cầu trượt kép, cầu trượt đơn, ghế gấu composit sơn tĩnh điện; KT: 430*140*250. | 2 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 113 | Nhà bóng cầu trượt: 3.2x2.9m: Khung bằng thép ống, bao quanh lưới và tôn. 01 cầu trượt bằng composite. 1 lưới ném bóng rổ mái che bằng tôn hoặc nhựa composite, sàn bằng tôn, 2500 bóng. | 2 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT | ||
| 114 | Xích đu cầu trượt (JQ-3005): Bằng nhựa PVC nhập khẩu; KT: 420*235*155 | 2 | Bộ | Theo chương V, E- HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.943E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V". Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.748.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Thư ủy quyền bán hàng/giấy phép bán hàng của nhà phân phối hoặc nhà sản xuất hàng hóa hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Nhà thầu phải có cam kết có cán bộ kỹ thuật thực hiện kiểm tra, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa tối thiểu 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | trình độ đại học chuyên ngành kinh tế (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)- Đã phụ trách ít nhất 02 gói thầu tương tự (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)- Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhân sự thuê mướn (Yêu cầu có tài liệu chứng minh) (Các tài liệu yêu cầu công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 cán bộ có trình độ Đại học chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí, 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên nghành công nghệ thông tin. 01 cán bộ điện công nghiệp (Yêu cầu có tài liệu chứng minh) - Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhân sự thuê, mướn (Yêu cầu có tài liệu chứng minh) (Các tài liệu yêu cầu công chứng) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi