Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780492-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210763364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 09:26:00 đến ngày 2021-08-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,958,827,380 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80lit
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí dự phòng
B * Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,3272m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,1315m3
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28,26m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,4162m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,8631m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,7645m3
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2276m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt117,9548m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,1424m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt192,6m
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt65,376m2
12Phá dỡ hàng rào, hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt48,626m2
13Tháo dỡ hệ thống điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1CT
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt414,296m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt351,3168m2
16Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1427100m3
17Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1427100m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,6136100m2
C * Phần xây mới
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2628tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,5248tấn
3Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,845tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,896100m2
5Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2893m3
6Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2893m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,09m3
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,6921m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,4347m3
10Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,6382tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0272tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2822tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7426100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,7128m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3157tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4896tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,6022tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,1181tấn
19Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,7449tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,4286100m2
21Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,7715m3
22Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,7715m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,9396100m2
24Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,6269m3
25Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,6269m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,376m3
27Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,9488tấn
28Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,1324m3
29Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,3963m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt29,396m3
31Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,4611tấn
32Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,5475m3
33Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25,6113m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9165m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25,1694m3
36Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,54211000v
37Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7306tấn
38Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,567m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,1793m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,4069m3
41Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,64421000v
42Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6248tấn
43Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,0504m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,712m3
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,0484tấn
46Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,082tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,0484tấn
48Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6976tấn
49Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7151tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6976tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,1296100m2
52Tấm úp nócTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt51,4m
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt347,4816m2
54Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,184100m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,9456100m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,1648m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt346,21m2
58Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,6914tấn
59Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,1493m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28,42m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt259,662m2
62Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,0186tấn
63Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,8621m3
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt219,668m2
65Trát trần, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt302,6m2
66Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,3421tấn
67Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,9751m3
68Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt156,74m2
69Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2132tấn
70Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,095m3
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt199,2m
72Đắp chi tiết trụ cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10bộ
73Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt225,38m2
74Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,91051000v
75Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,096tấn
76Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,474m3
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt135,696m2
78Cửa đi 2 cánh Inox 304, kính 6,3ly mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt53,568m2
79Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16bộ
80Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính 6,3ly mở lùa ( Hệ 4400 )Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt82,128m2
81Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp ( Hệ 4400 )Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt32bộ
82Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,28m2
83Vách kính khung nhôm Việt Pháp ( Hệ 4400 )Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,28m2
84Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt82,128m2
85Hoa sắt mua thẳng ( Cửa sổ )Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt82,128m2
86Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt23,88m2
87Hoa sắt mua thẳng ( Lan can )Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt23,88m2
88Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.129,264m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.039,308m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.478,68m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt689,892m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt95,3216m2
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,054100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,656100m
D *Điện chiếu sáng
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt70m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt480m
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18cái
9Tủ điện vỏ tônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16cái
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt32bộ
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16bộ
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6bộ
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16hộp
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt550m
16Cáp treo thép đầu vàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng được1
2 Máy hàn điện Còn sử dụng được1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng được1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng được1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng được1
6 Máy trộn bê tông 250lit Còn sử dụng được1
7 Máy trộn vữa 80lit Còn sử dụng được1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->