Gói thầu: Gói thầu 01: XL.01-Thi công xây dựng công trình Phát triển lưới điện phân phối huyện Lâm Hà năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: XL.01-Thi công xây dựng công trình Phát triển lưới điện phân phối huyện Lâm Hà năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 09:25:00 đến ngày 2021-08-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 791,386,325 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.187079488E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37415898E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo,nâng cấp hoặc sửa chữa đường dây và trạm biến áp(công trình năng lượng cấp IV trở lên): Tài liệu chứngminh nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: -Hợp đồng;Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biênbản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng). -Bảnsao hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quanthuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự đã cungcấp; Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanhtoán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 553.970.428 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.107.940.856 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình: (thời giankinh nghiệm tính từngày cấp bằng đại họccho tới thời điểmđóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốtnghiệp Đại họcthuộc chuyênngành Điện; Đãtrực tiếp tham giathi công xây dựngphần việc của ítnhất 01 công trìnhtừ cấp III hoặc 02công trình từ cấpIV cùng lĩnh vực(công trình đườngdây và trạm biếnáp cấp IV trở lên)trong khoảng thờigian 03 năm gầnđây tính đến thờiđiểm đóng thầu,có văn bản xácnhận của Chủ đầutư/Ban quản lý dựán hoặc Biên bảnnghiệm thu hoànthành đưa vào sửdụng có tên cán bộchỉ huy trưởngcông trình nhàthầu đề xuất tươngứng với công trìnhmà nhà thầu kêkhai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trựctiếp phần xây dựng(thời gian kinh nghiệmkinh nghiệm tính từngày cấp bằng đại họccho tới thời điểm đóngthầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có Bằng tốtnghiệp Đại họcthuộc chuyênngành xây dựng;-Đã trực tiếp thamgia giám sát thicông hoặc thamgia thiết kế xâydựng hoặc thamgia thi công xâydựng ít nhất 01công trình cấp IIIhoặc 02 công trìnhcấp IV thuộc côngtrình dân dụnghoặc công trìnhNăng lượng trong khoảng thời gian03 năm gần đâytính đến thời điểmđóng thầu, có vănbản xác nhận củachủ đầu tư/Banquản lý dự ánhoặc Biên bảnnghiệm thu hoànthành đưa vào sửdụng có tên cán bộdo nhà thầu đềxuất tương ứngvới công trình mànhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trựctiếp phần điện (thờigian kinh nghiệm kinhnghiệm tính từ ngàycấp bằng đại học chotới thời điểm đóngthầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có Bằng tốtnghiệp Đại họcthuộc chuyênngành điện;-Đãtrực tiếp tham giagiám sát thi cônghoặc tham giathiết kế xây dựnghoặc tham gia thicông xây dựng ítnhất 01 công trìnhcấp III hoặc 02công trình cấp IVthuộc công trìnhNăng lượng (côngtrình đường dâyvà trạm biến áp)trong khoảng thờigian 03 năm gầnđây tính đến thờiđiểm đóng thầu,có văn bản xácnhận của chủ đầutư/Ban quản lý dựán hoặc Biên bảnnghiệm thu hoànthành đưa vào sửdụng có tên cán bộdo nhà thầu đềxuất tương ứngvới công trình mànhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách antoàn (kinh nghiệm tínhtừ ngày cấp bằng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốtnghiệp Đại họcthuộc chuyênngành điện;-Đãtrực tiếp tham gialàm cán bộ phụtrách an toàn ítnhất 01 công trìnhcấp III hoặc 02công trình cấp IVthuộc công trìnhNăng lượng (côngtrình đường dâyvà trạm biến áp)trong khoảng thờigian 03 năm gầnđây tính đến thờiđiểm đóng thầu,có văn bản xácnhận của chủ đầutư/Ban quản lý dựán hoặc Biên bảnnghiệm thu hoànthành đưa vào sửdụng có tên củacán bộ an toàntương ứng vớicông trình mà nhàthầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu hoặc xe tải cẩu >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng dựng trụ, chuyên chở vật liệu kéo dây v.v... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng 1 đà cản 1,2m - M12-1a | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng 2 đà cản 1,2m - M12-1a | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng bê tông kép - M12-BT(K) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bộ chằng xuống - CX1 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại: TĐLL | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bộ LB.FCO (A cấp LB.FCO+Bass sắt, B cấp các vật tư còn lại) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ (1pha) |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | trụ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | trụ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép composite X-0.8KCOPOSIT (trụ đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh thẳng - SĐI (trụ đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh cong - SĐG | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ đơn - dây trần (CĐN Plmer - TĐ(t)) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ kép - dây trần (CĐN Plmer - TK(t)) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV sử dụng kẹp treo dây trụ kép (CĐN Plmer - TK) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ kép) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 17 | Kéo rải Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2 (A cấp dây ) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m |
| 18 | Kéo rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây pha) (A cấp dây AC50) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.510 | m |
| 19 | Kéo rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây trung tính) (A cấp dây AC50) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.510 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR dây AC50-50 (WR159) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp song song 2 bolt dừng dây trung hòa | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse Cu 25mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| B | TRẠM BIẾN ÁP 50kVA - 12,7/0,23kV (CUỐI TUYẾN - TRỤ KÉP - TIẾP ĐỊA CỌC) (Gồm 4 trạm) | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 50kVA (thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ (1pha) |
| 3 | Lắp đặt FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy) (thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ (1pha) |
| 4 | Lắp đặt TI 600V- 250/5A (thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Điện năng kế 1 pha (thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo MBA 1 pha (trọn bộ) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đơn composite 75x75x6-0,81 và TC PL60x10x810 (trọn bộ) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Thùng Điện kế 1 pha 600x320x450 (trọn bộ) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cọc |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần C25 (15m) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp bulông chẽ Cu 1/0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (36,5m/1 vị trí) (1 sợi/3m) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | sợi |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 25mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 159 dây 50-50mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Sơn chống gỉ mối hàn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | 1 mối |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng Cu CV 6mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 6mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây CV6mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | mét |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ dây tiếp địa | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 ghép ngang (Loại 1) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 2P - 240V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 18kA (thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2 (Vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV120mm² (Vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | m |
| 25 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CVV 2x4mm² (Vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC 90 - 3,5mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống nhựa PVC (1,77 kg/cái) (6 cái) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ ống PVC - Mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 24kV MBA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp LA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên, dưới | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 120mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Co 90° uPVC - 90 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 34 | Băng keo điện | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.187079488E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37415898E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo,nâng cấp hoặc sửa chữa đường dây và trạm biến áp(công trình năng lượng cấp IV trở lên): Tài liệu chứngminh nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: -Hợp đồng;Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biênbản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng). -Bảnsao hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quanthuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự đã cungcấp; Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanhtoán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 553.970.428 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.107.940.856 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình: (thời giankinh nghiệm tính từngày cấp bằng đại họccho tới thời điểmđóng thầu) | 1 | Có Bằng tốtnghiệp Đại họcthuộc chuyênngành Điện; Đãtrực tiếp tham giathi công xây dựngphần việc của ítnhất 01 công trìnhtừ cấp III hoặc 02công trình từ cấpIV cùng lĩnh vực(công trình đườngdây và trạm biếnáp cấp IV trở lên)trong khoảng thờigian 03 năm gầnđây tính đến thờiđiểm đóng thầu,có văn bản xácnhận của Chủ đầutư/Ban quản lý dựán hoặc Biên bảnnghiệm thu hoànthành đưa vào sửdụng có tên cán bộchỉ huy trưởngcông trình nhàthầu đề xuất tươngứng với công trìnhmà nhà thầu kêkhai | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trựctiếp phần xây dựng(thời gian kinh nghiệmkinh nghiệm tính từngày cấp bằng đại họccho tới thời điểm đóngthầu) | 1 | -Có Bằng tốtnghiệp Đại họcthuộc chuyênngành xây dựng;-Đã trực tiếp thamgia giám sát thicông hoặc thamgia thiết kế xâydựng hoặc thamgia thi công xâydựng ít nhất 01công trình cấp IIIhoặc 02 công trìnhcấp IV thuộc côngtrình dân dụnghoặc công trìnhNăng lượng trong khoảng thời gian03 năm gần đâytính đến thời điểmđóng thầu, có vănbản xác nhận củachủ đầu tư/Banquản lý dự ánhoặc Biên bảnnghiệm thu hoànthành đưa vào sửdụng có tên cán bộdo nhà thầu đềxuất tương ứngvới công trình mànhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trựctiếp phần điện (thờigian kinh nghiệm kinhnghiệm tính từ ngàycấp bằng đại học chotới thời điểm đóngthầu) | 1 | -Có Bằng tốtnghiệp Đại họcthuộc chuyênngành điện;-Đãtrực tiếp tham giagiám sát thi cônghoặc tham giathiết kế xây dựnghoặc tham gia thicông xây dựng ítnhất 01 công trìnhcấp III hoặc 02công trình cấp IVthuộc công trìnhNăng lượng (côngtrình đường dâyvà trạm biến áp)trong khoảng thờigian 03 năm gầnđây tính đến thờiđiểm đóng thầu,có văn bản xácnhận của chủ đầutư/Ban quản lý dựán hoặc Biên bảnnghiệm thu hoànthành đưa vào sửdụng có tên cán bộdo nhà thầu đềxuất tương ứngvới công trình mànhà thầu kê khai | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách antoàn (kinh nghiệm tínhtừ ngày cấp bằng | 1 | - Có Bằng tốtnghiệp Đại họcthuộc chuyênngành điện;-Đãtrực tiếp tham gialàm cán bộ phụtrách an toàn ítnhất 01 công trìnhcấp III hoặc 02công trình cấp IVthuộc công trìnhNăng lượng (côngtrình đường dâyvà trạm biến áp)trong khoảng thờigian 03 năm gầnđây tính đến thờiđiểm đóng thầu,có văn bản xácnhận của chủ đầutư/Ban quản lý dựán hoặc Biên bảnnghiệm thu hoànthành đưa vào sửdụng có tên củacán bộ an toàntương ứng vớicông trình mà nhàthầu kê khai | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu hoặc xe tải cẩu >=5T | Dùng dựng trụ, chuyên chở vật liệu kéo dây v.v... | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | đầm đất móng trụ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi