Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777299-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thành Long
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210768947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 09:23:00 đến ngày 2021-08-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,834,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9502693E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III . (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên, có chứng chỉ chứng nhận an toàn lao động được chứng thực kèm theo;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học được chứng thực kèm theo,+ Đã làm kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán công trườn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế xây dựng. Đã làm kế toán ít nhất 1 công trình dân dụng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầuThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật chương V10,819100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V3,254tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V9,74tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,211tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V3,255tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V3,255tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V90,781m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật chương V2881 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật chương V22,69510 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật chương V2881 cấu kiện
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V14,018100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmYêu cầu kỹ thuật chương V1921 mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật chương V2,35m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,024100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,024100m3/1km
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,759100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V8,4291m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V9,1391m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,88100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V2,178100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V13,319m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,263tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V2,23tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật chương V4,139tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V55,521m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,286100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,05tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,326tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,644tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,824m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V24,566m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,393100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,291tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Yêu cầu kỹ thuật chương V0,054tấn
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,29m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V4,101m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,728100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V3,533100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,207100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,207100m3/1km
26Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmYêu cầu kỹ thuật chương V0,555100m3
27Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmYêu cầu kỹ thuật chương V0,555100m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,074100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,195m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,926m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,333tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,173tấn
33Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V6,263m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,07100m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,548m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,089tấn
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V69,549m2
38Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V69,549m2
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật chương V7,43m2
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật chương V15cái
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V3,942100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,757tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V2,696tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V1,897tấn
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V25,008m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V5,476100m2
7Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V8,68100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V1,461tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V7,506tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V1,218tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V15,077tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,009tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V142,897m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V1,409100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,849tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V10,514m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V177,141m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V3,077m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V39,925m3
20Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmYêu cầu kỹ thuật chương V1,697100m3
21Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmYêu cầu kỹ thuật chương V1,697100m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V6,383m3
23Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật chương V4,246tấn
24Sơn tĩnh điện lan can sắtYêu cầu kỹ thuật chương V4.246kg
25Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật chương V133,47m2
26Đĩa úp inox D60Yêu cầu kỹ thuật chương V90cái
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V83,563m2
28Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng Austrong C85, chiều dày 0,6-0,8 lyYêu cầu kỹ thuật chương V23,597m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V31,323m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V12,046m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,195100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,162tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,009m3
34Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V1,412tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V119,1361m2
36Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V1,412tấn
37Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mmYêu cầu kỹ thuật chương V3,072100m2
38Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mmYêu cầu kỹ thuật chương V44,64md
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V53,793m2
40Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu kỹ thuật chương V93,208m2
41SXLD nắp bịt tôn cửa lên máiYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,022tấn
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,106100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,024tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,139tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,81m3
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật chương V0,432100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,674tấn
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V4,84m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V1,663m3
51Láng granitô cầu thangYêu cầu kỹ thuật chương V52,848m2
52Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu kỹ thuật chương V99m
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V55,816m2
54Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật chương V0,236tấn
55Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật chương V19,161m2
56Sơn tĩnh điện lan can thépYêu cầu kỹ thuật chương V236kg
57SXLD tay vịn thang gỗ chò chỉ sơn màu cánh dánYêu cầu kỹ thuật chương V21,29m
58Trụ cầu thangYêu cầu kỹ thuật chương V1Trụ
59Tay vin lam can trẻ emYêu cầu kỹ thuật chương V33,76m
60Đĩa úp inox D30Yêu cầu kỹ thuật chương V290cái
D PHẦN NỀN, BẬC TAM CẤP
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V33,321m3
2Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 600x600mmYêu cầu kỹ thuật chương V790,062m2
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V13,401m3
4Láng granitô cầu thangYêu cầu kỹ thuật chương V50,324m2
5Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu kỹ thuật chương V108,01m
E NHÀ VỆ SINH:
1Xỉ than tôn nềnYêu cầu kỹ thuật chương V0,096m3
2Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmYêu cầu kỹ thuật chương V85,413m2
3Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mmYêu cầu kỹ thuật chương V274,384m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V109,102m2
5SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V13,375m2
6Quét Sika Proof Membrane chống thấm máiYêu cầu kỹ thuật chương V82,931m2
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V868m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V228,786m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V595,346m2
4Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 500x900mmYêu cầu kỹ thuật chương V149,832m2
5Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmYêu cầu kỹ thuật chương V115,398m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V903,08m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V432,991m2
8Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V23,482m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V93,412m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V2.258,196m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1.135,382m2
G PHẦN CỬA
1SXLD cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật chương V160,02m2
2SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật chương V39,69m2
3Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật chương V36bộ
4Khóa cửa sổYêu cầu kỹ thuật chương V28bộ
5SXLD Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật chương V12,88m2
6Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,859tấn
7Sơn tĩnh điện hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V859kg
8Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V39,69m2
H DÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật chương V9,836100m2
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu kỹ thuật chương V23hộp
3Lắp đặt cầu dao 3 pha 100AYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp đặt aptomat loại 3 pha 100AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha 80AYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32AYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15AYêu cầu kỹ thuật chương V25cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V26cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
10Lắp đặt công tắc 4 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiềuYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
12Lắp đặt đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật chương V84hộp
13Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x40WYêu cầu kỹ thuật chương V38bộ
14Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 20WYêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
15Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250, bóng compact 15WYêu cầu kỹ thuật chương V11bộ
16Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V19cái
17Móc treo quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V19cái
18Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấuYêu cầu kỹ thuật chương V11cái
19Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấuYêu cầu kỹ thuật chương V32cái
20Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V65m
21Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V69,5m
22Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V100,5m
23Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V36,4m
24Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V420,9m
25Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V764,3m
26Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mmYêu cầu kỹ thuật chương V70m
27Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu kỹ thuật chương V1.058m
28Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V3m
29Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật chương V1cọc
J PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
3Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2mYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
4Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu kỹ thuật chương V35,5m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmYêu cầu kỹ thuật chương V5m
7Kiểm tra điện trởYêu cầu kỹ thuật chương V1điểm
8Thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V19,742kg
9Quả nậm sứYêu cầu kỹ thuật chương V3quả
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1,8161m2
11Xi măng PC30Yêu cầu kỹ thuật chương V8kg
12Cát vàngYêu cầu kỹ thuật chương V0,1m3
13Hoá chất làm giảm điện trở GEMYêu cầu kỹ thuật chương V4bao
K CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ
1Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,375100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,622100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,287100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,35100m
5Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mmYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
6Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V41cái
7Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V7cái
8Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V34cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V23cái
13Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V88cái
14Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V25cái
15Lắp đặt tê PPR d=40-32mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt cút vuông PPR d=40-32mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
17Lắp đặt tê PPR d=32-20mmYêu cầu kỹ thuật chương V25cái
18Lắp đặt cút vuông PPR d=32-20mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
19Lắp đặt tê PPR d=40mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt tê PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V51cái
21Rắc co nhựa PPR d=40mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
22Rắc co nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
23Rắc co nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Lắp nút bịt nhựa ĐK 20mmYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
25Lắp đặt van vặn d=40mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
26Lắp đặt van vặn d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
27Lắp đặt van vặn d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt van vặn d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V28cái
29Băng tanYêu cầu kỹ thuật chương V15cuộn
30Sơn tĩnh điện hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V31bộ
31Lắp đặt vòi rửa lavaboYêu cầu kỹ thuật chương V31bộ
32Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật chương V31cái
33Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật chương V31cái
34Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật chương V31cái
35Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật chương V31bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật chương V31bộ
37Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
38Máng tiểu nam + vòiYêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
39Lắp đặt thoát sàn D60Yêu cầu kỹ thuật chương V11bộ
40Cầu chắn rác D90Yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
41Máy bơm nước 350W (tương đương Panasonic GP-350JA)Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
42Van phao điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
43Van phao cơ (Tương đương van phao cơ Onpas 27mm)Yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
44Lắp đặt bình nóng lạnh 30LYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
45Lắp đặt bể nước Inox 2m3Yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
46Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,574100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,786100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,285100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,565100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,308100m
51Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V14cái
52Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V20cái
53Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mmYêu cầu kỹ thuật chương V7cái
54Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V14cái
55Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
56Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
57Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
58Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
59Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V11cái
60Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật chương V37cái
61Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mmYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
62Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V11cái
63Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mmYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
64Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mmYêu cầu kỹ thuật chương V25cái
65Lắp đặt cút nhựa PVC d=75-60mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
66Lắp đặt cút nhựa PVC d=110-60mmYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
67Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
68Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
69Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V22cái
70Keo dánYêu cầu kỹ thuật chương V20tuýp
L PCCC
1Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dâyYêu cầu kỹ thuật chương V3hộp
2Lắp đặt đầu báo khói quang địa chỉ kèm đế HochikiYêu cầu kỹ thuật chương V14bộ
3Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế HochikiYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
4Lắp đặt chuông báo cháy HochikiYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
5Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ HochikiYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
6Lắp đặt đèn báo cháy HochikiYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
7Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 12x1mmYêu cầu kỹ thuật chương V218,4m
8Lắp đặt dây cấp nguồn 2 x 1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V218,4m
9Lắp đặt điện trở cuối kênhYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
10Đèn chiếu sáng sự cốYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
11Đèn chỉ lối thoát nạn ExitYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
12Dây cấp nguồn 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V56,5m
13Hộp chữa cháy vách tường trong nhà (KT: 1250x650x250, tôn dày 1mm)Yêu cầu kỹ thuật chương V3tủ
14Bình khí chữa cháy CO2 MT3Yêu cầu kỹ thuật chương V6bình
15Bình bột chữa cháy ABC MFZL4Yêu cầu kỹ thuật chương V12bình
16Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy ( KT: 330x450, chất liệu mica BBC – 19160)Yêu cầu kỹ thuật chương V3bảng
17Cuộn vải gaiYêu cầu kỹ thuật chương V60m
18Vòi phun chữa cháyYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
19Lăng phun D50/13 hợp kim nhômYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
20Đầu nối nhanh D50 hợp kim nhômYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
21Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100Yêu cầu kỹ thuật chương V0,29100m
22Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN100Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
23Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
24Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN100Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
25Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN100/50Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN100/50Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt bích rỗng thép mạ kẽm DN50Yêu cầu kỹ thuật chương V3cặp bích
M I - SAN LẤP:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V6,296100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V6,296100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V6,296100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu kỹ thuật chương V21,619100m3
N II - LÁN XE:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,5161m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,116100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,324m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,048m3
5Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V0,271tấn
6Lắp cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V0,271tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu kỹ thuật chương V0,46tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật chương V0,46tấn
9Sơn tĩnh điện thépYêu cầu kỹ thuật chương V731kg
10Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ, dày 0,42lyYêu cầu kỹ thuật chương V0,634100m2
11Máng thu nước (bằng tôn khổ 400mm, dày 0,42mm)Yêu cầu kỹ thuật chương V12,5m
12Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,134100m
13Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
14Cầu chắn rác Inox D110Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Phếu thu PVC D90Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,063100m3
17Lớp nilon chống mất nước xi măngYêu cầu kỹ thuật chương V68,75m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V6,875m3
O III - BỒN HOA:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V22,4041m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật chương V7,468m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,426100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V7,04m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V21,247m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V84,991m2
7Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch thẻYêu cầu kỹ thuật chương V84,991m2
8Mua đất trồng cây (Hệ số K=1,1)Yêu cầu kỹ thuật chương V390,159m3
9Đắp đất trồng câyYêu cầu kỹ thuật chương V354,69m3
P IV - SÂN:
1Lớp nilon chống mất nước xi măngYêu cầu kỹ thuật chương V1.755,53m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V175,553m3
Q V - CỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V14,2011m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,047100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,061100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,561m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V2,808m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V20,914m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V5,4m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V7,5m2
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V136,6921m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,456100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,509100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V20,459m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật chương V0,35m3
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V21,857m3
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V198,7m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V99,8m2
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D400mmYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D400mmYêu cầu kỹ thuật chương V51 đoạn ống
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V0,017100m3
20Cát vàng tạo phẳngYêu cầu kỹ thuật chương V0,6m3
21Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn (Tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật chương V7,5m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,858100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,653tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V15,736m3
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật chương V277cái
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,346tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V23,941m2
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,346tấn
R VI - TƯỜNG RÀO ĐẶC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V2,985100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V1,171100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,544100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V22,059m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V62,835m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V23,761m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật chương V15,91m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật chương V25,456m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V1,456100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,893tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,238tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V18,799m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V41,786m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V28,042m3
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V46,927m3
16Đắp phào đơn, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V588,2m
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V880,76m
18Soi chỉ lõm nhàYêu cầu kỹ thuật chương V639,84m
19Đắp trang trí nổi trang trí tường ràoYêu cầu kỹ thuật chương V170chi tiết
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V1.519,358m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1.519,358m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,054100m
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật chương V2,927m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,814100m3
25Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,814100m3/1km
S VII. CỔNG:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V3,8811m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V6,8791m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V3,587m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,164100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,923m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,057tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,057tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,074tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,273m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V1,407m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,016100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,015tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V25,74m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V3,217m3
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V7,276m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V67,092m2
17Đắp trát họa tiết trang trí quyển sáchYêu cầu kỹ thuật chương V0,9m2
18Đắp chữ nổi trên tường cao 60mm dày 15mmYêu cầu kỹ thuật chương V82chữ
19Đắp chữ nổi trên tường cao 100mm dày 15mmYêu cầu kỹ thuật chương V20chữ
20Đắp chữ nổi trên tường cao 180mm dày 15mmYêu cầu kỹ thuật chương V9chữ
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V67,092m2
22Gia công cổng sắtYêu cầu kỹ thuật chương V0,549tấn
23Sơn tĩnh điện thépYêu cầu kỹ thuật chương V549kg
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật chương V16,362m2
25Bánh xe và phụ kiện cổngYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9502693E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III . (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có bằng đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên, có chứng chỉ chứng nhận an toàn lao động được chứng thực kèm theo;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Có bằng đại học được chứng thực kèm theo,+ Đã làm kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.33
3 Kế toán công trườn 1 + Có bằng cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế xây dựng. Đã làm kế toán ít nhất 1 công trình dân dụng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
2 Ôtô tải tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
3 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
4 Máy ủi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
5 Máy lu rung Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
6 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
7 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầuThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
8 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
9 Máy hàn điện Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
10 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
11 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->