Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới An Hữu, huyện Cái Bè

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780134-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới An Hữu, huyện Cái Bè
Số hiệu KHLCNT 20210780079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 09:21:00 đến ngày 2021-08-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,428,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,433,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu bốn trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.643386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9286772E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.246.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phát quang tuyến trung thế
1Công tác phát quang tuyến1Khoán
D Phát quang tuyến hạ thế
1Công tác phát quang tuyến1Khoán
E Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a (49 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)49Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm49Bộ
3Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (49 móng)1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/749Cái
5Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (49 móng)1Khoán
F Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a (05 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)5Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm5Bộ
3Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng)1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/75Cái
5Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng)1Khoán
G Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (316 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)316Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm316Bộ
3Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (316 móng)1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7316Cái
5Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (316 móng)1Khoán
H Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba (01 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)1Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
4Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/71Cái
6Lắp đà cản 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/71Cái
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
I Móng cột 14m 01 đà cản 1,5m - M14b (02 móng)
1Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)2Cái
2Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
3Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
4Lắp đà cản 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/72Cái
5Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
J Móng cột 14m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M14ba (21 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)21Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)21Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm42Bộ
4Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (21 móng)1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/721Cái
6Lắp đà cản 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/721Cái
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (21 móng)1Khoán
K Móng cột 6,5m - MĐ6,5 (11 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)659,9709Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)1,3449M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,22M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,4663M3
5Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (11 móng)1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máyĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông2,486M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (11 móng)1Khoán
L Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2 (07 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.256,2277Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)2,56M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)4,2257M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,8876M3
5Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (07 móng)1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máyĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông4,732M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (07 móng)1Khoán
M Móng cột 7,5m - MĐ7,5 (03 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)269,1917Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,5486M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,9055M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,1902M3
5Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máyĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông1,014M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
N Móng cột 8,5m - MĐ8,5 (74 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)6.640,0607Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)13,5315M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)22,3357M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)4,6916M3
5Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (74 móng)1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máyĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông25,012M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (74 móng)1Khoán
O Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2 (11 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)2.470,5104Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)5,0345M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)8,3103M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,7456M3
5Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (11 móng)1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máyĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông9,306M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (11 móng)1Khoán
P Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2 (146 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)32.790,4101Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)66,8222M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)110,2998M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)23,1685M3
5Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (146 móng)1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máyĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông123,516M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (146 móng)1Khoán
Q Móng cột 12m đơn - MĐ12 (01 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)267,3333Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,5448M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,8993M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,1889M3
5Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máyĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông1,007M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
R Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2 (02 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)806,5131Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)1,6436M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,7129M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,5699M3
5Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máyĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông3,038M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
S Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2 (27 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)17.575,5069Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)35,8164M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)59,1202M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)12,4182M3
5Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (27 móng)1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máyĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông66,204M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (27 móng)1Khoán
T Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (167 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng167Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2167Cái
3Cáp đồng trần 25mm241,75Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2501Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc501Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/7167Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7167Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7501Cái
9Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,4175100kg
U Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới (12 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng12Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm224Cái
3Cáp đồng trần 25mm24,8Kg
4Đầu cosse Cu 70mm236Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc36Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/712Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/724Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/736Cái
9Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,048100kg
V Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (04 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng4Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)4Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm24Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm12Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/74Bộ
6ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/74Cái
7Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,2100kg
W Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây (11 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng11Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)11Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm44Bộ
4Cáp đồng trần 25mm22,75Kg
5Đầu cosse Cu 70mm222Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc22Bộ
7Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/711Bộ
8Đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/722Cái
9Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,5775100kg
X Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 6,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=220Cột
2Dựng cột BTLT 6,5m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)20Cột
Y Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 6,5m, k=254Cột
2Dựng cột BTLT 6,5m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)54Cột
Z Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 7,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=24Cột
2Dựng cột BTLT 7,5m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)4Cột
AA Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 7,5m, k=226Cột
2Dựng cột BTLT 7,5m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)26Cột
AB Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2143Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)143Cột
AC Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột BTLT 8,5m, k=2539Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)539Cột
AD Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=24Cột
2Dựng cột BTLT 12m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)4Cột
AE Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột BTLT 12m, k=22Cột
2Dựng cột BTLT 12m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)2Cột
AF Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 14m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=221Cột
2Dựng cột BTLT 14m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)21Cột
AG Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 14m, k=256Cột
2Dựng cột BTLT 14m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)56Cột
AH Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm11Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc22Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc22Bộ
4Lắp giá U80x600, bộ 11Bộ
AI Đà 2U140x52x4,8-2500mm
1Xà sắt U140x52x4,8-2500mm16Đà
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Cái
3Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc48Bộ
4Lắp xà sắt U140-2500mm bộ 1 xà trên trụ tròn 65,015kg/bộ, công nhóm 5 bậc 3,5/78Bộ
AJ Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)9Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm9Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc9Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc18Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/79Bộ
AK Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)60Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm60Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc60Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc60Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc30Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 60,154kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/730Bộ
AL Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc41Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon164Cái
3Sứ chằng nhỏ41Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)41Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)410Mét
6Yếm cáp 3/8"82Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5m41Bộ
AM Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc7Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon28Cái
3Sứ chằng nhỏ7Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)7Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)77Mét
6Yếm cáp 3/8"14Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m7Bộ
AN Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc171Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon684Cái
3Sứ chằng nhỏ171Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)171Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)2.052Mét
6Yếm cáp 3/8"342Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m171Bộ
AO Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc5Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon40Cái
3Sứ chằng nhỏ5Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)5Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)85Mét
6Yếm cáp 3/8"10Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m5Bộ
AP Bộ dây chằng xuống cột 14m CXtt_D14
1Collier 80x8 ĐK195 + 02 VRS 16x100 (2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 2 đai ốc)9Bộ
2Thanh nối PL 6x60x410 - 2 thanh18Thanh
3Móc treo chữ U9Cái
4Kẹp cáp chằng 3 boulon72Cái
5Sứ chằng lớn9Cái
6Cáp thép chằng 5/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK50)171Mét
7Yếm cáp 5/8"18Cái
8Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)9Bộ
9Lắp bộ collier chằng9Bộ
10Lắp bộ dây néo xuống trên cột 14m9Bộ
AQ Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)16Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]2Bộ
7Yếm cáp 3/8"4Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 6,5m2Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch2Bộ
AR Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon16Cái
3Sứ chằng nhỏ4Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)4Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)36Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]4Bộ
7Yếm cáp 3/8"8Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m4Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch4Bộ
AS Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc36Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon144Cái
3Sứ chằng nhỏ36Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)36Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)360Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]36Bộ
7Yếm cáp 3/8"72Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m36Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch36Bộ
AT Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon32Cái
3Sứ chằng nhỏ4Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)4Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)52Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]4Bộ
7Yếm cáp 3/8"8Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m4Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch4Bộ
AU Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm233Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)233Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm233Cái
4Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (233 móng)1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7233Cái
6Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (233 móng)1Khoán
AV Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm46Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)46Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm46Cái
4Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (46 móng)1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/746Cái
6Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (46 móng)1Khoán
AW Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2)16Cái
2ép kẹp quay loại ép 95-150mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/716Cái
AX Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1Boulon mắt 16x3007Bộ
2Móc treo chữ U7Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm14Thanh
AY Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1Sắt góc L63x6-1600mm1Thanh
2Sắt U50x32x4,4-130mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái), công nhóm 5 bậc 3,5/71Bộ
AZ Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này20.885Mét
2Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này562Mét
3Cáp hạ thế ABC 4x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này734Mét
4Dây đồng bọc 30/10Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này25Mét
5Dây đồng bọc 20/10Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này31Mét
6Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm921Bộ
7Sứ ống chỉ hạ áp921Cái
8Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)24Cái
9Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc913Bộ
10Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc10Bộ
11Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc164Bộ
12Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc164Bộ
13Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm164Bộ
14Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc727Bộ
15Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc90Bộ
16Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc158Bộ
17Móc treo chữ A19Bộ
18Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)454Cái
19Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2537Cái
20Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm268Cái
21Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm230Cái
22Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2662Cái
23Băng keo cách điện1.324Cuồn
24Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2711Cái
25Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm242Cái
26Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm224Cái
27Compound Electric6Túp
28Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/720,475Km
29Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/70,551Km
30Kéo rải, căng dây ABC_4x70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/70,72Km
31Lắp uclevis + sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/7921Bộ
32Lắp kẹp IPC 95-35mm2 (chia pha điện kế)68Cái
BA Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3.129Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này610Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)68Cái
4Dây buộc sứ ống chỉ A952Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng cột thẳng dây ACXH 50-70mm212Sợi
6Giáp buộc cổ sứ đứng cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi)30Bộ
7Ống nối ép chịu sức căng AC503Bộ
8Ống nối ép AC50 (ống nối lèo)6Cái
9Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)9Mét
10Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)2Cuồn
11Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm24Cái
12Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm22Cái
13Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc29Bộ
14Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc29Bộ
15Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)29Bộ
16Compound Electric3Túp
17Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)68Cái
18Kéo rải, căng dây pha ACXH50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/73,068Km
19Kéo rải, căng dây trung hòa AC50, công nhóm 5 bậc 4,5/73,068Km
BB Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)4Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm4Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc8Cái
4Lắp sứ đứng 24kV, công nhóm 5 bậc 3,5/74Bộ
BC Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN27Bộ
2Móc treo chữ U54Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)27Cái
4Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc27Cái
5Mắc nối yếm cáp54Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV, công nhóm 5 bậc 4,0/727Bộ
BD Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN27Bộ
2Móc treo chữ U54Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)27Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc27Cái
5Mắc nối yếm cáp54Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV, công nhóm 5 bậc 4,0/727Bộ
BE Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm40Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp40Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc40Bộ
4Lắp uclevis và sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/740Bộ
BF Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm25Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp25Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc25Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm225Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)50Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/725Bộ
BG Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm17Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp17Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc17Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm217Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)34Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/717Bộ
BH Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)8Mét
2Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)8Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền4Cái
4Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/78Mét
5ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/78Cái
6ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/74Cái
BI Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)2Mét
2Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon2Cái
3Nắp chụp kẹp quay (silicone)1Bộ
4Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền1Cái
5Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/72Mét
6Lắp kẹp nối rẽ Cu-Al, công nhóm 5 bậc 4,0/71Cái
7ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/71Cái
BJ Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 50mm2
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm218Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 95mm212Cái
3Lắp dây nhôm bọc 70mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/718Mét
4ép cosse đồng nhôm 95mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/712Cái
BK LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Bộ
2Fuse link 20AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Bộ
3Lắp LBFCO (bộ 1 pha), công nhóm 5 bậc 4,0/711Bộ
BL Trạm biến áp 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này18Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này18Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này72Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này18Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này18Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này18Cái
7Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện18Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK36Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK72Cái
10MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này18Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này36Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này18Cái
13Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc72Bộ
14Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc72Bộ
15Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc36Bộ
16Bakelit 300x480x20mm18Cái
17Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 18Máy
18Lắp FCO (bộ 1 pha), công nhóm 5 bậc 4,0/718Bộ
19Lắp chống sét van (bộ 1 pha), công nhóm 5 bậc 4,0/718Bộ
20Lắp tủ phân phối trạm 1 pha, công nhóm 5 bậc 4,5/718Bộ
BM Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm18Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc72Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc36Bộ
4Lắp giá U80x600 18Bộ
BN Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)54Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)18Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)36Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm236Cái
5Cáp đồng trần 25mm254Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm2144Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc126Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc36Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm90Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm236Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm236Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/754Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/736Cái
14ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7144Cái
15Kéo dây tiếp đất, công nhóm 5 bậc 4,0/749,28410m
16ép cosse 10mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/736Cái
BO Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)4Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/712Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế, công nhóm 5 bậc 4,0/74Bộ
BP Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm233Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm211Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm211Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc11Bộ
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/733Mét
6ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/722Cái
BQ Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm23Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/79Mét
4Lắp kẹp quay và kẹp hotline, công nhóm 5 bậc 4,0/73Mét
BR Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)396Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)72Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)180Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm236Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm236Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm324Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm90Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB72Cái
9Đầu cosse Cu 4mm272Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm218Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm236Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/036Bộ
13Băng keo cách điện18Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực18Cái
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7396Mét
16Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/772Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7180Mét
18Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/736Mét
19ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/736Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/732,410Mét
21ép cosse cỡ 4mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/772Cái
22ép cosse cỡ 35mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/718Cái
23ép cosse cỡ 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/736Cái
BS Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này174Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm258Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm145Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm87Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm258Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)87Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm229Cái
8Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7174Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/758Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/714,510Mét
11ép cosse cỡ 50mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/758Cái
BT Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm22Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)3Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/76Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/72Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/70,510Mét
11ép cosse cỡ 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/72Cái
BU Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 4x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm23Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)4Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Lắp dây ABC 4x70mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/76Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/72Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/70,510Mét
11ép cosse cỡ 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/73Cái
BV PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ)
1Nhổ cột bê tông 12m thu hồi1cột
2Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống5cột
BW PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha164bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha146bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha157bộ
4Nhổ cột bê tông vuông 5m thu hồi5cột
5Cắt gốc cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi10cột
6Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi4cột
7Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại1cột
8Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho các trụ sử dụng lại1cái
9Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ2bộ
10Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ2bộ
11Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ22bộ
12Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ3bộ
13Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại440mét
14Tháo gở thu hồi dây AV35 trên trụ hạ thế50mét
15Tháo gở thu hồi dây ABC3x50 trên trụ hạ thế720mét
16Tháo gở thu hồi dây AC50 trên trụ hạ thế720mét
17Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,1084 nhánh) và đấu nối dây nhánh4.336mét
BX Tháo gỡ và lắp lại phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha trong hộp 1133Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 1133Cái
3Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2117Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2117Cái
5Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2117Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2117Cái
7Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 475Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 475Cái
9Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4225Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4225Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại1.054Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V55Cái
BY Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 01 công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép328Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép328Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2328Cái
BZ Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 02 công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép292Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép292Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2292Cái
CA Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 04 công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép314Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép314Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2314Cái
CB Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2684mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)114cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2228cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép228đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép228đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc114bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm114Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)114cái
9Vít D4x20 lắp công tơ342cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)114bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 8,5m114bộ
CC Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2600mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)100cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2200cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép200đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép200đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc200bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm200Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)200cái
9Vít D4x20 lắp công tơ600cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)100bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 8,5m100bộ
CD Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm2360mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)60cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2120cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép120đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép120đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc240bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm240Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)240cái
9Vít D4x20 lắp công tơ360cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)60bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 8,5m60bộ
CE Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm222mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)4cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ12cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)4bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 7,5m4bộ
CF Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm222mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)4cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc8bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm8Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)8cái
9Vít D4x20 lắp công tơ24cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)4bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 7,5m4bộ
CG Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm216,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)3cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm26cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép6đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép6đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc12bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm12Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)12cái
9Vít D4x20 lắp công tơ18cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)3bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 7,5m3bộ
CH Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm275mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)15cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm230cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép30đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép30đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc15bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm15Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)15cái
9Vít D4x20 lắp công tơ45cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)15bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m15bộ
CI Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm265mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)13cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm226cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép26đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép26đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc26bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm26Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)26cái
9Vít D4x20 lắp công tơ78cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)13bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m13bộ
CJ Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm260mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)12cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm224cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép24đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép24đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc48bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm48Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)48cái
9Vít D4x20 lắp công tơ72cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)12bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m12bộ
CK CHI PHÍ KHÁC
1Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu
Chi phí xin phép thi công (nếu có)
Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
3Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v..Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
4Chi phí khác bao gồm các chi phí:- Chi phí thuê kho bãi phục vụ thi công, chi phí hoàn trả hạ tầng do ảnh hưởng thi công, di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường- Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công- Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
CL Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.643386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9286772E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.246.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu 2 - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->