Gói thầu: Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 09:17:00 đến ngày 2021-08-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,817,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XƯỞNG DẠY NGHỀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,8563 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | NT | 16,1553 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | NT | 13,4111 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | NT | 16,8266 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | NT | 0,6917 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | NT | 0,7892 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | NT | 0,4759 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | NT | 0,5731 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | NT | 19,5193 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | NT | 28,5287 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | NT | 11,513 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | NT | 0,9513 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,223 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 1,2886 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | NT | 0,6875 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | NT | 1,375 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 1,6677 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | NT | 47,5537 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | NT | 5,808 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | NT | 0,9926 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | NT | 0,1678 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | NT | 0,9589 | tấn |
| 23 | Bu lông M20 dài 0,8 chôn đầu cột | NT | 88 | cái |
| 24 | Bu lông M14 liên kết xà gồ và vì kèo | NT | 318 | cái |
| 25 | Gia công lắp dựng tăng đơ D16 | NT | 68 | cái |
| 26 | Gia công lắp dựng bu lông M14x100 | NT | 272 | cái |
| 27 | Gia công lắp dựng vít nở M14x120 | NT | 272 | cái |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | NT | 3,1443 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | NT | 0,1491 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | NT | 0,1881 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | NT | 0,4869 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,1128 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,564 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | NT | 5,082 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | NT | 0,462 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | NT | 3,864 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | NT | 0,4308 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | NT | 0,6193 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | NT | 6,7722 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | NT | 2,9818 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | NT | 6,7722 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | NT | 2,9818 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | NT | 676,3688 | m2 |
| 44 | Gia công giằng mái thép | NT | 0,6523 | tấn |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | NT | 38,64 | m2 |
| 46 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | NT | 38,64 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | NT | 58,377 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | NT | 4,0689 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 333,507 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 493,404 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 34,122 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | NT | 48,69 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | NT | 43,08 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | NT | 435,7572 | m2 |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | NT | 536,48 | m2 |
| 56 | Quét vôi 3 nước trắng | NT | 416,319 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | NT | 7,6122 | 100m2 |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | NT | 0,026 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | NT | 0,026 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép | NT | 0,1764 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | NT | 0,1764 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 10,74 | m2 |
| 63 | Gia công lắp dựng tấm cách nhiệt mái | NT | 5,4302 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc | NT | 62,62 | md |
| 65 | Máng thoát nước bằng tôn liên doanh | NT | 60,44 | md |
| 66 | Sản xuất cửa đi khung sắt bịt tôn dày 2mm | NT | 37,2 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ khung thộp bịt tôn dày 1mm | NT | 57,6 | m2 |
| 68 | Cửa chớp nhà vệ sinh | NT | 2,16 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa không có khuôn | NT | 96,96 | m2 cấu kiện |
| 70 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 14x14 (cả sơn và công lắp dựng) | NT | 59,76 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | NT | 4,544 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | NT | 4,5995 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | NT | 5,3661 | 100m2 |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | NT | 6,044 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | NT | 0,0302 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | NT | 3,022 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | NT | 10,8792 | m3 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 40,797 | m2 |
| 79 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | NT | 40,797 | m2 |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | NT | 0,3931 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | NT | 1,728 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | NT | 0,0566 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | NT | 2,25 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | NT | 0,2616 | tấn |
| 85 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | NT | 5,4342 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | NT | 1,5 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | NT | 0,1266 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | NT | 0,062 | 100m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | NT | 10,5472 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 33,306 | m2 |
| 91 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | NT | 10 | cái |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 0,131 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | NT | 0,2621 | 100m3 |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | NT | 18 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 300Ampe | NT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | NT | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | NT | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | NT | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | NT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | NT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | NT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | NT | 45 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | NT | 225 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | NT | 120 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | NT | 110 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | NT | 3 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | NT | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | NT | 6 | cái |
| 109 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | NT | 10 | cọc |
| 110 | Chân bật sắt phi 8 | NT | 60 | cái |
| 111 | Gia công kim thu sét dài 1m | NT | 6 | cái |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | NT | 60 | m |
| 113 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | NT | 120 | m |
| 114 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | NT | 45 | m |
| 115 | Ống PPR D32 | NT | 0,2 | 100m |
| 116 | Ống PPR D27 | NT | 0,8 | 100m |
| 117 | Tê PPR D32 | NT | 2 | cái |
| 118 | Cút PPR D32 | NT | 16 | cái |
| 119 | Tê PPR D27 | NT | 5 | cái |
| 120 | Tê thu D32x27 | NT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | NT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa | NT | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu xí xổm | NT | 6 | bộ |
| 124 | Ống nhựa PVC D90 | NT | 0,8 | 100m |
| 125 | Cút nhựa PVC D90 | NT | 15 | cái |
| 126 | Tê nhựa PVC D90 | NT | 8 | cái |
| 127 | Rọ chắn rác D90 | NT | 6 | cái |
| 128 | Gia công lắp đặt máy bơm nước Q =5m3/h; H=10m | NT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | NT | 1 | bể |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 11 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.727E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp - Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân) * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.560.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi