Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo Petrolimex-Cửa hàng 22
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh xây dựng lộc tiến an |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, cải tạo Petrolimex-Cửa hàng 22 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 09:44:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,401,008,199 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư xây dựng và dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư xây dựng và dân dụng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BÁN HÀNG + NHÀ Ở NHÂN VIÊN - PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,187 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 176,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,622 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,181 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,446 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,135 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,285 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 10 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,765 | 100 m2 |
| 11 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,622 | tấn |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,418 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,418 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống chống sét + đường ống hiện hữu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BÁN HÀNG + NHÀ Ở NHÂN VIÊN - PHẦN CẢI TẠO NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,173 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,962 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,173 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,962 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,962 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,173 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 99,404 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 111,061 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần sê nô bằng Sơn nước phủ màu trắng, sơn Petrolimex | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch Granite KT 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,85 | m2 |
| 13 | Ốp gạch lanh chân tường Granite KT 100x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,3 | m2 |
| 14 | Đóng trần thạch cao khung nổi tấm thả + hoàn thiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,85 | m2 |
| 15 | Mua và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép ( bao gồm cả hoàn thiện) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,938 | m2 |
| 16 | Mua và lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép ( bao gồm cả hoàn thiện) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,115 | m2 |
| 17 | SXLD cửa chống cháy ( bao gồm khóa , chốt , lề…hoàn thiện) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,76 | m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,039 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,287 | m2 |
| 22 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,024 | 100 m2 |
| 23 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều, 1 hạt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ bốn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2(1x4.0mm2) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (4x1.5)mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn Panel chống cháy nổ 36W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt đi dây D15 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BÁN HÀNG + NHÀ Ở NHÂN VIÊN - PHẦN CẢI TẠO NHÀ KHO | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 83,73 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 96,942 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch Granite KT 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,6 | m2 |
| 4 | Ốp gạch tường Granite KT 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,828 | m2 |
| 5 | Đóng trần thạch cao khung nổi tấm thả + hoàn thiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: MÁI CHE TRỤ BƠM LÀM MỚI - PHẦN ĐẢO BƠM LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 53,544 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,512 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,162 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đảo bơm chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,966 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thành đảo bơm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,155 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông chân đế trụ bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,009 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,084 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,766 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,648 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,632 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,184 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,412 | 100 m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,28 | m3 |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,442 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,674 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48,806 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch grannit 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48,806 | m2 |
| 26 | Sơn dầu thành đảo bơm màu vàng+đen, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Petrolimex | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,674 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: MÁI CHE TRỤ BƠM LÀM MỚI - PHẦN MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,465 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,465 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,656 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,656 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,524 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,524 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 845,57 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bu long M14x40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 544 | cái |
| 9 | Lắp đặt bu long M14x60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt bu lông M18x80 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 11 | Lắp đặt bu lông M20x600 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt tăng đơ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 13 | SXLD trần mái che bằng tấm alumex màu trắng (gồm vật liệu+nhân công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 466,8 | m2 |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,194 | 100 m2 |
| 15 | Máng xối Inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46,5 | m |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN LÀM MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tấm panel 600x1200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 5A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 pha 3x4+1x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 128 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 140 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 59 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D15mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu AWG 2x2x20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 130 | m |
| 9 | Lắp đặt CB 3 pha 6A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt CB 3 pha 40A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt CB 1 pha 10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,696 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,694 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,624 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,365 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện tấm đan thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,297 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép tấm đan thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,297 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,939 | m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,007 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,512 | m2 |
| 15 | Láng hố ga dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 16 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,157 | 100 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,177 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,45 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê giảm PVC D114-90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PVC D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,35 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - PHẦN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61,964 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61,964 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,62 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,62 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Lắp đặt ống thép STK D49 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,213 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt cút hàn 90 độ 40x49 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút hàn 135 độ 40x49 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút STK 90 độ 40x49 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt hamalon 40x49 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn 40x49 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van góc (crepin) 40x49 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt bích D120 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Làm vệ sinh công nghiệp hệ thống ống công nghệ, thổi khô ống bằng khí nén | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | công |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,213 | 100 m |
| 15 | Quét nhựa đường, quấn vải thủy tinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,744 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,971 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,971 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,971 | m3 |
| 4 | Cào bóc mặt sân bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,551 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 173,11 | m3 |
| 6 | Đổ bù bê tông phá dỡ sân làm mương vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,971 | m3 |
| 7 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 95 | 10 m |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 43,484 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,185 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,464 | m2 |
| 11 | Xoa mặt nền sân bãi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.615,1 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT + PCCC - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cáp đồng trần D70mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | m |
| 2 | Cáp đồng trần D100mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét Stormaster ESE 15 ( tận dụng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đai xiết INOX kẹp dây | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Hộp nối kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Ốc xiếc cáp+kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt đi dây D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | m |
| K | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT + PCCC - PHẦN CHỐNG TĨNH ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,13 | 100 m3 |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần D70mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | m |
| 5 | Cáp đồng trần D100mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 55 | m |
| 6 | Đai xiết INOX kẹp dây | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Hộp nối kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ốc xiếc cáp+kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt đi dây D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | m |
| L | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT + PCCC - PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt CB cóc chống giật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | m |
| 4 | Dụng cụ kiểm tra rò rỉ LPG | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: MÁI CHE TẠM TRƯỚC DÃY NHÀ PHỤ - PHẦN MÁI CHE KHO NHỚI LÀM MỚI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,17 | 100 m2 |
| 6 | Máng xối Inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - kỹ sư xây dựng và dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - kỹ sư xây dựng và dân dụng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 10T | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm dùi 1,5 KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 80l | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi