Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo Petrolimex-Cửa hàng 22

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780147-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh xây dựng lộc tiến an
Tên gói thầu Thi công sửa chữa, cải tạo Petrolimex-Cửa hàng 22
Số hiệu KHLCNT 20210780101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 09:44:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,401,008,199 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư xây dựng và dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư xây dựng và dân dụng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BÁN HÀNG + NHÀ Ở NHÂN VIÊN - PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V29,187m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mMô tả kỷ thuật theo chương V176,5m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mMô tả kỷ thuật theo chương V2,622tấn
4Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỷ thuật theo chương V0,216m3
5Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmMô tả kỷ thuật theo chương V3,181m3
6Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nemMô tả kỷ thuật theo chương V0,446m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỷ thuật theo chương V0,135m2
8Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măngMô tả kỷ thuật theo chương V1,285m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỷ thuật theo chương V1,155m3
10Bốc xếp tấm lợp các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V1,765100 m2
11Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V2,622tấn
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỷ thuật theo chương V6,418m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỷ thuật theo chương V6,418m3
14Tháo dỡ hệ thống chống sét + đường ống hiện hữuMô tả kỷ thuật theo chương V1trọn gói
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BÁN HÀNG + NHÀ Ở NHÂN VIÊN - PHẦN CẢI TẠO NHÀ BÁN HÀNG
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V0,726m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V1,568m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V35,173m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V8,962m2
5Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trongMô tả kỷ thuật theo chương V35,173m2
6Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoàiMô tả kỷ thuật theo chương V8,962m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V8,962m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V35,173m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V99,404m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V111,061m2
11Sơn dầm, trần sê nô bằng Sơn nước phủ màu trắng, sơn PetrolimexMô tả kỷ thuật theo chương V21,96m2
12Lát nền, sàn, gạch Granite KT 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V12,85m2
13Ốp gạch lanh chân tường Granite KT 100x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V2,3m2
14Đóng trần thạch cao khung nổi tấm thả + hoàn thiệnMô tả kỷ thuật theo chương V12,85m2
15Mua và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép ( bao gồm cả hoàn thiện)Mô tả kỷ thuật theo chương V9,938m2
16Mua và lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép ( bao gồm cả hoàn thiện)Mô tả kỷ thuật theo chương V4,115m2
17SXLD cửa chống cháy ( bao gồm khóa , chốt , lề…hoàn thiện)Mô tả kỷ thuật theo chương V10,76m2
18Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dànMô tả kỷ thuật theo chương V0,124tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỷ thuật theo chương V0,124tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V9,039m2
21Lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỷ thuật theo chương V4,287m2
22Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỷ thuật theo chương V0,024100 m2
23Lắp đặt công tắc điện 1 chiều, 1 hạtMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt ổ cắm, loại ổ bốnMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2(1x4.0mm2)Mô tả kỷ thuật theo chương V50m
26Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (4x1.5)mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V6m
27Lắp đặt đèn Panel chống cháy nổ 36WMô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
28Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt đi dây D15Mô tả kỷ thuật theo chương V18m
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BÁN HÀNG + NHÀ Ở NHÂN VIÊN - PHẦN CẢI TẠO NHÀ KHO
1Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V83,73m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V96,942m2
3Lát nền, sàn, gạch Granite KT 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V8,6m2
4Ốp gạch tường Granite KT 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V18,828m2
5Đóng trần thạch cao khung nổi tấm thả + hoàn thiệnMô tả kỷ thuật theo chương V20,16m2
D HẠNG MỤC: MÁI CHE TRỤ BƠM LÀM MỚI - PHẦN ĐẢO BƠM LÀM MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V53,544m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V1,512m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V3,162m3
4Bê tông móng đảo bơm chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,966m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thành đảo bơmMô tả kỷ thuật theo chương V0,155100 m2
6Bê tông chân đế trụ bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,009m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỷ thuật theo chương V0,084100 m2
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V5,766m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,365tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỷ thuật theo chương V0,648100 m2
11Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V6,632m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,098tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,751tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,184100 m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,836m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,044tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,472tấn
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V0,412100 m3
19Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V10,28m3
20Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V2,442m3
21Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V1,78m3
22Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V0,828m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V9,674m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V48,806m2
25Lát nền, sàn, gạch grannit 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V48,806m2
26Sơn dầu thành đảo bơm màu vàng+đen, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn PetrolimexMô tả kỷ thuật theo chương V9,674m2
E HẠNG MỤC: MÁI CHE TRỤ BƠM LÀM MỚI - PHẦN MÁI CHE CỘT BƠM
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mMô tả kỷ thuật theo chương V5,465tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỷ thuật theo chương V5,465tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiMô tả kỷ thuật theo chương V3,656tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lôngMô tả kỷ thuật theo chương V3,656tấn
5Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V4,524tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V4,524tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V845,57m2
8Lắp đặt bu long M14x40Mô tả kỷ thuật theo chương V544cái
9Lắp đặt bu long M14x60Mô tả kỷ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt bu lông M18x80Mô tả kỷ thuật theo chương V216cái
11Lắp đặt bu lông M20x600Mô tả kỷ thuật theo chương V24cái
12Lắp đặt tăng đơMô tả kỷ thuật theo chương V40bộ
13SXLD trần mái che bằng tấm alumex màu trắng (gồm vật liệu+nhân công)Mô tả kỷ thuật theo chương V466,8m2
14Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỷ thuật theo chương V4,194100 m2
15Máng xối InoxMô tả kỷ thuật theo chương V46,5m
F HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN LÀM MỚI
1Lắp đặt đèn led tấm panel 600x1200Mô tả kỷ thuật theo chương V24bộ
2Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 5AMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt dây dẫn 3 pha 3x4+1x1,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V128m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V140m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V59m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D15mmMô tả kỷ thuật theo chương V80m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mmMô tả kỷ thuật theo chương V45m
8Lắp đặt cáp tín hiệu AWG 2x2x20Mô tả kỷ thuật theo chương V130m
9Lắp đặt CB 3 pha 6AMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt CB 3 pha 40AMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt CB 1 pha 10AMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V31,696m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V1,694m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V1,624m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mươngMô tả kỷ thuật theo chương V0,365100 m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V4,06m3
6Gia công cấu kiện tấm đan thépMô tả kỷ thuật theo chương V1,297tấn
7Lắp đặt kết cấu thép tấm đan thépMô tả kỷ thuật theo chương V1,297tấn
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,242m3
9Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V0,939m3
10Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,12m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỷ thuật theo chương V0,007100 m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V0,024tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
14Trát thành hố ga, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V3,512m2
15Láng hố ga dày 1cm vữa XM Mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V0,72m2
16Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V11,2m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V0,157100 m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,177100 m3 đất nguyên thổ
19Lắp đặt ống nhựa D114Mô tả kỷ thuật theo chương V0,45100 m
20Lắp đặt co PVC D114Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt tê giảm PVC D114-90Mô tả kỷ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt tê PVC D114Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỷ thuật theo chương V0,35100 m
24Lắp đặt co PVC D90Mô tả kỷ thuật theo chương V6cái
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - PHẦN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V61,964m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V61,964m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,62100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,62100 m3 đất nguyên thổ
5Lắp đặt ống thép STK D49Mô tả kỷ thuật theo chương V2,213100 m
6Lắp đặt cút hàn 90 độ 40x49Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt cút hàn 135 độ 40x49Mô tả kỷ thuật theo chương V18cái
8Lắp đặt cút STK 90 độ 40x49Mô tả kỷ thuật theo chương V25cái
9Lắp đặt hamalon 40x49Mô tả kỷ thuật theo chương V16cái
10Lắp đặt van chặn 40x49Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt van góc (crepin) 40x49Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt mặt bích D120Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
13Làm vệ sinh công nghiệp hệ thống ống công nghệ, thổi khô ống bằng khí nénMô tả kỷ thuật theo chương V3công
14Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Mô tả kỷ thuật theo chương V2,213100 m
15Quét nhựa đường, quấn vải thủy tinhMô tả kỷ thuật theo chương V34,744m2
I HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỷ thuật theo chương V35,971m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỷ thuật theo chương V35,971m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỷ thuật theo chương V35,971m3
4Cào bóc mặt sân bê tôngMô tả kỷ thuật theo chương V14,551100 m2
5Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V173,11m3
6Đổ bù bê tông phá dỡ sân làm mương vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V19,971m3
7Cắt khe co giãn sân bê tôngMô tả kỷ thuật theo chương V9510 m
8Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V43,484m2
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V0,185m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V2,464m2
11Xoa mặt nền sân bãiMô tả kỷ thuật theo chương V1.615,1m2
J HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT + PCCC - PHẦN CHỐNG SÉT
1Cáp đồng trần D70mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V25m
2Cáp đồng trần D100mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V35m
3Lắp đặt kim thu sét Stormaster ESE 15 ( tận dụng)Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
4Đai xiết INOX kẹp dâyMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
5Hộp nối kiểm tra điện trở đấtMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
6Ốc xiếc cáp+kẹp cọc tiếp địaMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt đi dây D27Mô tả kỷ thuật theo chương V10m
K HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT + PCCC - PHẦN CHỐNG TĨNH ĐIỆN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V13m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V0,13100 m3
3Lắp đặt tiếp địaMô tả kỷ thuật theo chương V8bộ
4Cáp đồng trần D70mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V25m
5Cáp đồng trần D100mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V55m
6Đai xiết INOX kẹp dâyMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
7Hộp nối kiểm tra điện trở đấtMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
8Ốc xiếc cáp+kẹp cọc tiếp địaMô tả kỷ thuật theo chương V16cái
9Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt đi dây D27Mô tả kỷ thuật theo chương V10m
L HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT + PCCC - PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt CB cóc chống giậtMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V3m
4Dụng cụ kiểm tra rò rỉ LPGMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
M HẠNG MỤC: MÁI CHE TẠM TRƯỚC DÃY NHÀ PHỤ - PHẦN MÁI CHE KHO NHỚI LÀM MỚI
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mMô tả kỷ thuật theo chương V0,075tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỷ thuật theo chương V0,075tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,134tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,134tấn
5Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỷ thuật theo chương V0,17100 m2
6Máng xối InoxMô tả kỷ thuật theo chương V11m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - kỹ sư xây dựng và dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(có tài liệu chứng minh kèm theo)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - kỹ sư xây dựng và dân dụng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 10T Sử dụng tốt1
2 Đầm bàn 1Kw Sử dụng tốt1
3 Đầm dùi 1,5 KW Sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá 1,7KW Sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Sử dụng tốt1
6 Máy hàn 23 KW Sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa 80l Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->