Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD TM Trường Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Ba Đồn và ngân sách xã Quảng Tiên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 09:44:00 đến ngày 2021-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,092,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 1,4 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.✓Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên nghành Xây dựng công trình giao thông.✓ Chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng công trình giao thông✓ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.✓Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên với chuyên nghành Xây dựng công trình giao thông.✓ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông.✓Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên với chuyên nghành Xây dựng công trình giao thông.✓ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu (có giấy chứng nhận đào tạo nghề)Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt/Đào xúc các cốt liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu 8,5-16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt/Lu lèn các cốt liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt/Vận chuyển cốt liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt/San gạt cốt liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt/ Đầm nén cốt liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt/Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt/Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt/Kiểm tra thủy chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG THÔN TIÊN XUÂN | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 23,008 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền, khuôn đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,211 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 8,087 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 9,734 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 51,23 | m3 |
| 6 | Vét hữu cơ bằng máy đào <=1.25m3, máy ủi <=110cv,đất C1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 18,199 | 100m3 |
| 7 | Vét hữu cơ bằng NC, đất C1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 95,78 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 19,157 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 10,246 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 29,403 | 100m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 15,014 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 487,7 | m3 |
| 2 | Làm khe co mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 444 | m |
| 3 | Làm khe giản mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 81 | m |
| 4 | Lót lớp bạt ni long 01 lớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 27,094 | 100m2 |
| 5 | Làm móng đường CPĐD loại 2 , lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4,064 | 100m3 |
| C | VUỐT NỐI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 11,73 | m3 |
| 2 | Lót lớp bạt ni long 01 lớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,652 | 100m2 |
| 3 | Làm móng đường CPĐD loại 2 , lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,394 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,196 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,293 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,293 | 100m3 |
| D | AN TOANG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn D70cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 18 | cái |
| E | CỐNG HỘP 75X75 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 3,38 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0.75x0.75) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 11 | đoạn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,453 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2,69 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,06 | m3 |
| 6 | Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 750x750mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 9 | mối |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 30,91 | m2 |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,726 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,92 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm M150 đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4,44 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6,08 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2,72 | m3 |
| 15 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,92 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng <=250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm M150 đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4,44 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 3,04 | m3 |
| 18 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4,32 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,82 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,265 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,667 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn thép tường cánh bê tông đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,551 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,265 | 100m3 |
| F | CỐNG HỘP 50X50 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 5,54 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0.5x0.5) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 25 | đoạn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,518 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 5,92 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,97 | m3 |
| 6 | Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 500x500mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 20 | mối |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 50,5 | m2 |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,14 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 10 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,125 | 100m3 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2,76 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm M150 đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6,34 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 5,4 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2,93 | m3 |
| 15 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2,76 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng <=250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm M150 đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6,34 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 5,4 | m3 |
| 18 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 5,28 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4,52 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2,281 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,444 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn thép tường cánh bê tông đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,364 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2,281 | 100m3 |
| G | CỐNG TRÒN D300 | |||
| 1 | Đào móng cột,trụ rộng <=1m,sâu <=1m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,41 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống buy D300 đoạn cống dài 1.0m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 5 | đoạn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,025 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm M150 đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,66 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,32 | m3 |
| 6 | Nối ống cống D300 = xảm vữa XM | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4 | mối |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6,9 | m2 |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,043 | 100m3 |
| H | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển thiết bị máy móc, thiết bị phục vụ thi công qua sông bằng xà lang | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 1,4 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.✓Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên nghành Xây dựng công trình giao thông.✓ Chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng công trình giao thông✓ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.✓Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên với chuyên nghành Xây dựng công trình giao thông.✓ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông.✓Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên với chuyên nghành Xây dựng công trình giao thông.✓ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 10 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu (có giấy chứng nhận đào tạo nghề)Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đang sử dụng tốt/Đào xúc các cốt liệu | 1 |
| 2 | Máy lu 8,5-16 tấn | Đang sử dụng tốt/Lu lèn các cốt liệu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Đang sử dụng tốt/Vận chuyển cốt liệu | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥110CV | Đang sử dụng tốt/San gạt cốt liệu | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 70Kg | Đang sử dụng tốt/ Đầm nén cốt liệu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang sử dụng tốt/Trộn vữa, bê tông | 2 |
| 7 | Máy phát điện 5KW | Đang sử dụng tốt/Phát điện | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Đang sử dụng tốt/Kiểm tra thủy chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi