Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 09:42:00 đến ngày 2021-08-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,307,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng, có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn còn sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 còn sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 9T còn sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4016 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,1155 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,6554 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,6554 | 100m3 |
| 5 | Đào móng kè đá băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,363 | 1m3 |
| 6 | Đào móng kè đá bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,4975 | 1m3 |
| 7 | Đào móng kè đá bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,4794 | 1m3 |
| 8 | Đào móng kè đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,119 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đệm móng kè đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1553 | 100m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 487,3396 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,5007 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,54 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 491,8104 | m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc cát | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1281 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1281 | 100m3 |
| 17 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 566,057 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát nước lưng kè, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,063 | 100m |
| 19 | Đắp đất trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7917 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền sân, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113 | m3 |
| 21 | Cắt khe sân nền kẻ ô 3mx3m, máy cắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | 10m |
| 22 | Đào móng bó mép đường bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8518 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng bó mép đường, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2434 | m3 |
| 24 | Xây móng bó mép đường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0077 | m3 |
| 25 | Trát tường thành bó mép đường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6164 | m2 |
| 26 | Bê tông mặt đường dốc dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,004 | m3 |
| 27 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,809 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng bồn hoa, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4045 | m3 |
| 29 | Xây móng bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3904 | m3 |
| 30 | Ốp đá granit màu tím thành bồn hoa, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6608 | m2 |
| 31 | Đào móng cột trụ cổng bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,088 | 1m3 |
| 32 | Lớp cát đệm móng trụ cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 34 | Sản xuất thép hình để lại trong trụ thép L75x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0257 | tấn |
| 35 | Lắp dựng thép để lại trong trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0257 | tấn |
| 36 | Xây cột, trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6386 | m3 |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby trụ cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7454 | m2 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4726 | m2 |
| 39 | Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7602 | m2 |
| 40 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7602 | m2 |
| 41 | Sản xuất cổng, khung xương bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0341 | tấn |
| 42 | Sản xuất cổng, khung xương bằng thép vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 43 | Gia công thép ray | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1502 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng cánh cổng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,331 | m2 |
| 46 | Bản lề goòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Khóa cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Mũi mác đúc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 49 | Bánh xe sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Đào móng biển tên bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | 1m3 |
| 51 | Lớp cát đệm móng biển tên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 53 | Xây biển tên cổng chính bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4685 | m3 |
| 54 | Ốp biển tên bằng gạch thẻ ngoại thất, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,925 | m2 |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ biển tên cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4755 | m2 |
| 56 | Trát biển tên mặt trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,478 | m2 |
| 57 | Sơn biển tên không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,478 | m2 |
| 58 | Bộ chữ "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN HÒA AN" chữ cao 150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | chữ |
| 59 | Dấu bộ chữ cao 150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | dấu |
| 60 | Bộ chữ "ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ QUANG TRUNG" chữ cao 250mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | chữ |
| 61 | Dấu bộ chữ cao 250mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | dấu |
| 62 | " Địa chỉ: .....ĐT:..." chữ cao 70mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | chữ |
| 63 | Dấu bộ chữ cao 70mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | dấu |
| 64 | Nẹp viền bằng INOX mạ đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3 | m |
| 65 | Xây cột, trụ hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6499 | m3 |
| 66 | Xây chân hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,808 | m3 |
| 67 | Gia công hoa sắt hàng rào thép vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7603 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,7402 | 1m2 |
| 69 | Mũi mác đúc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168 | cái |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào thép thoáng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,8848 | m2 |
| 71 | Ốp chân hàng rào 1 mặt bằng gạch thẻ, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,1055 | m2 |
| 73 | Trát chân hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,915 | m2 |
| 74 | Sơn hàng rào thép thoáng không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,0205 | m2 |
| 75 | Xây trụ hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5555 | m3 |
| 76 | Xây tường hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3438 | m3 |
| 77 | Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,2244 | m2 |
| 78 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 241,5936 | m2 |
| 79 | Đắp phào gờ ô thoáng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 80 | Trát gờ phào, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 81 | Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 277,818 | m2 |
| 82 | Đào móng chôn cột đèn cao áp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,216 | 1m3 |
| 83 | Sỏi lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 84 | Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,568 | m3 |
| 85 | Cột thép chiếu sáng liền cần đơn 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 86 | Khung bulong móng M24x675 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 87 | Bộ đèn cap áp công suất 150w Sodium | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 88 | Lắp dựng cột đèn cột thép, chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cột |
| 89 | Lắp đặt đèn cao áp 150W, ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 90 | Lắp cần đèn TD60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 cần đèn |
| 91 | Gia công cột điện bằng thép ống mạ kẽm Fi 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4629 | tấn |
| 92 | Gia công bản mã chân cột bằng thép tấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 93 | Lắp cột điện bằng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5179 | tấn |
| 94 | Lắp đặt tủ điện 3 pha âm tường KT 300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 95 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Đế âm, mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 3x35+1x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 310 | m |
| 99 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 290 | m |
| 100 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 101 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 103 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,75 | 1m3 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa ghen xoắn HDPE đi chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 105 | Đắp đất đường ống, đường cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,75 | m3 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Đế âm đặt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây thép tiếp địa Fi =10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 112 | Móc treo dây dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 113 | Thép fi16 hàn treo đầu cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 114 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5625 | 100m3 |
| 115 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2496 | m3 |
| 116 | Bê tông lót rãnh, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,416 | m3 |
| 117 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,48 | m3 |
| 118 | Láng lòng rãnh theo độ dốc thiết kế, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 119 | Trát tường trong rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168 | m2 |
| 120 | Đắp đất trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2083 | 100m3 |
| 121 | Đào đất hố ga, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0946 | m3 |
| 122 | Đào đất hố ga bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1363 | 1m3 |
| 123 | Bê tông đáy hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3939 | m3 |
| 124 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3272 | m3 |
| 125 | Xây cửa xả bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7135 | m3 |
| 126 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8496 | m2 |
| 127 | Trát tường trong hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,104 | m2 |
| 128 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0241 | 100m3 |
| 129 | Bê tông đáy cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4371 | 100m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7016 | tấn |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,583 | m3 |
| 133 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 177 | cái |
| 134 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,425 | 1m3 |
| 135 | Đắp lót móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 136 | Lắp đai khởi thuỷ - ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100 m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN20, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 141 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Cút PPR 90 độ ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Cút PPR 90 độ ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 145 | Tê thu 32x25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Côn thu 32x25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Măng sông PPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 148 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 149 | Rắc co ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Rắc co ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN5, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 160mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 153 | Cút UPVC 135 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Cút UPVC 135 độ, ĐK 160mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Cút UPVC 90 độ, ĐK 160mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Máy bơm PENTAX C-100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK =25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 158 | Lắp đặt van thép ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt van nhựa ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Tê kẽm ĐK 80x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Đắp đất đường ống cấp thoát nước, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2467 | 100m3 |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất chôn ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m3 |
| 3 | Đào móng nhà bơm bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,284 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát đệm móng dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,755 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | m3 |
| 10 | Đắp đất trả móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 11 | Bê tông nền nhà bơm, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,674 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5344 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0301 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0574 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0794 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0471 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 21 | Láng trên mái nhà bơm, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5264 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,916 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,084 | m2 |
| 24 | Trát giằng tường, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,01 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,94 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,084 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,866 | m2 |
| 28 | Sản xuất khung cửa thép hình L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 29 | Tấm nhựa trắng bịt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0324 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0221 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9404 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 33 | Bản lề goòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Khóa cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Chốt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 38 | Cút kẽm 90 độ ĐK 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Cút kẽm 90 độ ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Tê kẽm ĐK 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Tê kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Tê thu kẽm ĐK 80x65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Tê thu kẽm ĐK 80x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Măng sông kẽm ĐK 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Măng sông kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Kép kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Rắc co kẽm ĐK 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Khớp nối ren trong ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp bích ren ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt van ren 1 chiều ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích ĐK 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa 2 chiều mặt bích ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Khớp nối mềm chống rung ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Sơn đỏ bảo vệ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | kg |
| 57 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm -PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 60 | Cút PPR 90 độ ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | TRỤ SỞ LÀM VIỆC - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3094 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% KL đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,6602 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,112 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1396 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5517 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1985 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1019 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,146 | m3 |
| 9 | Đào móng đá hộc bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% KL đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2424 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2018 | 100m3 |
| 11 | Lớp cát đệm móng đá dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0241 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,327 | m3 |
| 13 | Đào móng bó nền, bó bậc bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9696 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng bó nền, bó bậc, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1283 | m3 |
| 15 | Xây móng bó nền, bó bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5653 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4805 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1862 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9169 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,996 | m3 |
| 20 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4965 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,9109 | m3 |
| 22 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5003 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,7086 | m2 |
| 24 | Láng đường dốc dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 25 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,764 | m2 |
| 26 | Ốp đá rối chân móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,77 | m2 |
| 27 | Sơn chân cột không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,604 | m2 |
| D | TRỤ SỞ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3852 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8023 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ khung, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8336 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật khung | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4024 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng của khung | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5793 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột khung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4924 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2153 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5444 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng khung, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5957 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2541 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng khung nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,1576 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3914 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ thành sê nô trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0752 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,92 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép thang lên mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5344 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3798 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3662 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,446 | m3 |
| 21 | Nắp tôn hoa thang lên mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấm |
| 22 | Lan can INOX sản xuất theo md hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 23 | Trụ + bi INOX 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Bi INOX 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 25 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 26 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6038 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang màu tím, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,1544 | m2 |
| 28 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,44 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,4802 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,2545 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ, chi tiết cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1349 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6655 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1672 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4041 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,318 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0697 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 38 | Bê tông giằng thu hồi bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 39 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8965 | m3 |
| 40 | Xây tường trên lam chắn nắng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6456 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can + lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1951 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng lan can + lam chắn nắng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2191 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng lan can + lam chắn nắng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,018 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng lan can + lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3119 | 100m2 |
| 45 | Trát lan can + lam chắn nắng mặt ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 215,417 | m2 |
| 46 | Trát lan can + lam chắn nắng mặt trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152,223 | m2 |
| 47 | Ốp đá xẻ tự nhiên lan can tay vịn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,7797 | m2 |
| 48 | Gia công hoa sắt thép hộp 16x16x2 (1.64kg/cái) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1378 | tấn |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 814,856 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,513 | m2 |
| 51 | Trát đắp phào đầu cột, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 304,742 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 383,34 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 503,2808 | m2 |
| 55 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,48 | m2 |
| 56 | Trát mái hắt, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,112 | m2 |
| 57 | Láng mái hắt, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,112 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 732,399 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.884,7468 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột gạch ốp 300x450mm, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 247,914 | m2 |
| 61 | Lát nền sàn gạch chống trơn 300x300mm, VXM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,4846 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 465,9984 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 150x500mm (cùng loại mầu lát nền) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,394 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái sảnh, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,862 | m2 |
| 65 | Quét vữa chống thấm Sika Latek chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,562 | m2 |
| 66 | Làm trần tấm nhựa khung xương hợp kim loại 600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,8392 | m2 |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0996 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175,5074 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0996 | tấn |
| 70 | Lợp tôn múi 0,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5659 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất cửa đi, cửa thép sơn tĩnh điện kính dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,6496 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa sổ, cửa thép sơn tĩnh điện kính dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,1488 | m2 |
| 73 | Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn hở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 319,4 | m |
| 74 | Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn kín | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,14 | m |
| 75 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính dày 5mm riêng cửa vệ sinh dùng kính mờ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,92 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính dày 5mm riêng cửa vệ sinh dùng kính mờ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 77 | Bộ khóa cửa chốt ngang cho cửa nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 78 | Khóa cửa cho cửa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 79 | Sản xuất vách kính, vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,187 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm ( 15.5kg/m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5825 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,5473 | 1m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa VXM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,1 | m2 |
| 83 | SXLD lan can INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,04 | m |
| 84 | Gia công, LD cửa mái bằng thép hình L50x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1174 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5373 | 1m2 |
| 86 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống lồng thép qua sàn D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái UPVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 90 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 91 | Cút nhựa UPVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm thoát tràn - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0625 | 100m |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt đế sứ lót chân kim | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 184 | m |
| 96 | Bật sắt fi 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | tấn |
| 97 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126 | m |
| 99 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 100 | Đào đất chôn đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | 1m3 |
| 101 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m3 |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn Compac 18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Hộp tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bảng |
| 121 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 124 | Lắp đặt Sứ A10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 125 | Tủ Rack mạng lan U4 (KT 230x540x400) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 126 | Switch mạng 8 PORT TP LINK (TP-Link TL-SG1008 - Switch 8 Cổng Gigabit) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 127 | Modem ADSL (Modem +Ronter TP-Linh ADSL TD-W8151N) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Đế âm, ổ cắm INTERNET (Ổ cắm mạng Cat5e 1 cổng RJ45 - SINO) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 129 | Đế âm, ổ cắm điện thoại SINO | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 130 | Dây Internet | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 404 | m |
| 131 | Dây điện thoại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 374 | m |
| 132 | Ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 133 | Đầu bấm mạng INTERNET RJ45 nhựa (Hộp đầu cáp mạng RJ45 nhựa APX 100 cái (Trắng)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | hạt |
| 134 | Đầu bấm mạng INTERNET RJ11 nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | hạt |
| 135 | Hộp nối nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 136 | Quốc huy Việt nam treo trụ sở hành chính D 100cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 137 | Cột cờ INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| E | TRỤ SỞ LÀM VIỆC - CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng lót đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0513 | m3 |
| 3 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4454 | m3 |
| 4 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,496 | m2 |
| 5 | Trát tường trong bể lần 2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,496 | m2 |
| 6 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5932 | m2 |
| 7 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0733 | 100m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0363 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0609 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,779 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1617 | m3 |
| 13 | Trát thành bo két nước, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4594 | m2 |
| 14 | Bê tông dưới đáy thành bo két nước để tạo dốc, M150, PC40, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3924 | m3 |
| 15 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,924 | m2 |
| 16 | Vách ngăn Compac Hpl 12mm, phụ kiện INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,459 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa gật gù ở chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Ống thải chữ P (A-674P) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Van vặn khóa LF-3K | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 22 | Ống xả chậu có chặn nước A-016V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Dây cấp nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam T1 + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa, ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 34 | Phễu thu Inox ĐK 76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 35 | Bộ xi phông ở phễu thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 36 | Tê vuông 76x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Tê xiên 76x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Tê xiên 110x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Tê xiên nhựa 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Tê vuông nhựa D110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Tê xiên 45 độ nhựa 76x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Cút nhựa 135 độ ĐK 76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 43 | Cút nhựa 90 độ ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Cút nhựa 135 độ ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 45 | Cút nhựa 90 độ ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 dày 3,7mm, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 dày 2,9mm, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 dày 2,3mm, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 dày 2,3mm, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 50 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 54 | Tê thu PPR 40x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Tê thu PPR 40x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Tê thu PPR 32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Tê thu PPR 32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Tê đều PPR 25x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Tê thu PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 60 | Tê đều PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 61 | Côn thu PPR 40x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Côn thu PPR 32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Côn thu PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt Vòi gạt tay hồ SUS 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt van xả cặn ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 70 | Rắc co ren ngoài ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Rắc co ren ngoài ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Rắc co ren ngoài ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Rắc co ren ngoài ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 74 | Côn thu nhựa PVC 110x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Côn thu nhựa PVC 76x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (Ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| F | NHÀ ĂN BẾP + PHÒNG NGHỈ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% KL đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,408 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III (90% KL đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8467 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8276 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0954 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1902 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,19 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng bó nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5683 | m3 |
| 9 | Xây móng bó nền bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1089 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8627 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1731 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2271 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,344 | m3 |
| 14 | Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9838 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ đun | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6974 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8552 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền nhà, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,1621 | m3 |
| 18 | Ốp đá rối chân móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,792 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0581 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0114 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0524 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0944 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3669 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4619 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,287 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5701 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,556 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,843 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,6383 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1288 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5697 | m3 |
| 33 | Xây tường thu hồi, thành sê nô mái bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,6096 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1675 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0617 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0772 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1679 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ giằng lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1518 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0143 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng lam chắn nắng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1038 | tấn |
| 41 | Bê tông giằng lam chắn nắng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,966 | m3 |
| 42 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0986 | m3 |
| 43 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1384 | m2 |
| 44 | Hoa BT loại 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp viên hoa BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150,8025 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 216,909 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,052 | m2 |
| 49 | Trát đắp phào đầu cột, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,6 | m |
| 50 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,93 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,39 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,01 | m2 |
| 53 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,376 | m2 |
| 54 | Chống thấm cho sê nô bằng vữa chống thấm Sika Latek | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,294 | m2 |
| 55 | Trát thành sê nô, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,143 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,6154 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 150x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,7465 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ khu vệ sinh, cột KT gạch 300x450mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,922 | m2 |
| 59 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4002 | m2 |
| 60 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,858 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 211,3659 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 413,291 | m2 |
| 63 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hoa văn 600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,3209 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2792 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,63 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa đi, cửa thép sơn tĩnh điện kính dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,7352 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,0684 | m2 |
| 68 | Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn hở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,82 | m |
| 69 | Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn kín | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,84 | m |
| 70 | Sản xuất cửa đi, cửa vệ sinh cửa nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sổ vệ sinh mở hất, cửa nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,37 | m2 |
| 73 | Khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7213 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7213 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,0032 | 1m2 |
| 77 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0266 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7936 | 100m2 |
| 79 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 80 | Hộp tôn thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống lồng qua sàn bằng thép tráng kẽm, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái UPVC-PN16, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 83 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 84 | Cút nhựa 90 độ ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 85 | Cút nhựa 135 độ ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm qua sàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | 100m2 |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0307 | tấn |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Xây trụ đỡ đan bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2772 | m3 |
| 92 | Xây trụ đỡ đan bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2772 | m3 |
| 93 | Lát đá mặt bàn bếp đá granit màu đen Kim Sa, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,132 | m2 |
| 94 | Lắp đặt đèn LED mặt vuông ánh sáng trắng 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt T8 dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 97 | Lắp đặt Tủ diện âm tường 300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Đế âm, mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 109 | Đế âm, mặt che công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 110 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hạt |
| 111 | Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2974 | 100m3 |
| 112 | Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8462 | m3 |
| 113 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7881 | m3 |
| 114 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6444 | m2 |
| 115 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,512 | m2 |
| 116 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,512 | m2 |
| 117 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6444 | m2 |
| 118 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0991 | 100m3 |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0521 | 100m2 |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,994 | m3 |
| 122 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (Bể đứng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa gật gù ở chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 126 | Ống thải chữ P (A-674P) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 127 | Van vặn khóa LF-3K | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 128 | Ống xả chậu có chặn nước A-016V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 129 | Dây cấp nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa INOX 2 hố không bàn KT 1200x500 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát (Vòi rửa dây mềm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt Sen tắm nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt Bình nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 139 | Lắp đặt van xả cặn két nước ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 144 | Tê nhựa PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Tê nhựa PPR 25x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Tê nhựa PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 147 | Côn thu nhựa PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 155 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 156 | Xi phông ở phễu thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 157 | Tê vuông nhựa UPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 158 | Cút 135 độ UPVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 159 | Cút 135 độ UPVC ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | GARA XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ gara xe, thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,41 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng gara xe, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2304 | 100m2 |
| 4 | Bu lông neo móng M16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 5 | Lắp dựng thép neo bu lông móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0053 | tấn |
| 6 | Bê tông móng gara xe, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,456 | m3 |
| 7 | Đào móng bó nền, thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2336 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng bó nền gara xe, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,432 | m3 |
| 10 | Trát thành bó nền, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,656 | m2 |
| 11 | Đắp đất mặt nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0825 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền gara xe, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,0996 | m3 |
| 13 | Láng nền gara xe không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,392 | m2 |
| 14 | Sản xuất các kết cấu thép khung cột gara xe bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0883 | tấn |
| 15 | Sản xuất hệ liên kết bản mã | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0728 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0883 | tấn |
| 17 | Lắp dựng các bản mã | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0728 | tấn |
| 18 | Gia công giằng cột thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1048 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1048 | tấn |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2147 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4661 | tấn |
| 22 | Lắp khung vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2147 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4661 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng 0,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,151 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m |
| 26 | Cút nhựa UPVC 90 độ, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Cút nhựa UPVC 135 độ, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Đai giữ ống + phễu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 30 | Máng tôn thu nước rộng 600mm, dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,8 | m |
| 31 | Thép đỡ máng tôn thu nước fi 14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 2 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng, có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn còn sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 còn sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu | Tải trọng ≥ 9T còn sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi