Gói thầu: Thi công xây dựng tuyến đường ống cấp nước sạch DN250 (hòa mạng cho nhà máy nước Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng tuyến đường ống cấp nước sạch DN250 (hòa mạng cho nhà máy nước Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210757108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn do Công ty cổ phần nước sạch VSNT Nam Định huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 09:37:00 đến ngày 2021-08-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,722,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên, còn hiệu lực;-Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2015 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.* Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).-(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;-Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ thanh quyết toán có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Đại học/cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng nghề hoặc chứng chỉ tương đương xác nhận đã qua đào tạo.-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy gia nhiệt D315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thử áp lực đường ống (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước công suất ≥ 3Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài công suất≥2.7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cẩn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Palăng xích ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẮT, PHÁ BÊ TÔNG, ĐÀO ĐẤT VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông, đường nhựa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1,1 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 2,475 | m3 |
| 3 | Đào rãnh chôn đường ống bằng thủ công kết hợp máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1.835,98 | 1m3 |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 2,203 | tấn |
| 5 | Cung cấp, gia công và lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 0,505 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 đường kính 250mm, chiều dày 11,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 55,67 | 100m |
| 7 | Khoan ngầm đường giao thông (để lắp ống thép DN250) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 0,18 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm qua lỗ khoan ngầm đường, đường kính 250mm (273,1x9,27mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 0,18 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF, đường kính 250mm (gồm cả kiềng ngàm giữ ống) | Có kiềng ngàm chống trượt, thân gang cầu FCD 450, áp lực tối thiểu PN10 | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cút gang FF 90 độ, đường kính 250mm (gồm cả kiềng ngàm giữ ống) | Có kiềng ngàm chống trượt, thân gang cầu FCD 450, áp lực tối thiểu PN10 | 7 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt chếch gang FF 135 độ, đường kính 250mm (gồm cả kiềng ngàm giữ ống) | Có kiềng ngàm chống trượt, thân gang cầu FCD 450, áp lực tối thiểu PN10 | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF, đường kính 250mm (gồm cả kiềng ngàm giữ ống) | Có kiềng ngàm chống trượt, thân gang cầu FCD 450, áp lực tối thiểu PN10 | 14 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 280x250mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ, đường kính 250mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 5 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE 135 độ, đường kính 250mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 26 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp bích thép mạ kẽm, đường kính 250mm | Mạ kẽm, áp lực tối thiểu PN10 | 9 | cặp bích |
| 17 | Cung cấp, hàn nối bích nhựa HDPE PE100, đường kính 250mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 9 | bộ |
| 18 | Cung cấp: Bu lông, gioăng cao su lắp bích | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1 | Khoản |
| B | GỐI ĐỠ | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 50,5296 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đáy móng gối đỡ M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 2,904 | m3 |
| 3 | Bê tông móng gối đỡ, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 11,664 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 0,2547 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng gối đỡ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 0,624 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp, gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông gối đỡ (gồm cả bu lông) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 0,5418 | tấn |
| 7 | Đắp đất móng gối đỡ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 16,8432 | m3 |
| C | HỐ VAN, VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào móng hố van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 7,6428 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng hố van, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 0,489 | m3 |
| 3 | Xây hố van bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 0,8688 | m3 |
| 4 | Trát thành trong hố van, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 7,308 | m2 |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 0,0568 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 0,0847 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1,362 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (thành và nắp hố van) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 14 | 1cấu kiện |
| 9 | Đắp đất hố van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 3,381 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 250mm | Van cổng ty chìm, thân và nắp gang cầu, trục thép không rỉ | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 100mm (xả cặn) | Van cổng ty chìm, thân và nắp gang cầu, trục thép không rỉ, áp lực tối thiểu PN10 | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN250mm | Thân gang cầu, áp lực tối thiểu PN16, mặt kính, IP68, tiêu chuẩn tương đương cấp B trở lên | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF- Đường kính 250mm (gồm cả kiềng ngàm giữ ống) | Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 450 | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tê gang lệch FBF, đường kính 250x100mm (gồm cả kiềng ngàm giữ ống) (xả cặn) | Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 450 | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp, gia công và lắp đặt bộ ống nối thép BB DN250 (02 bích thép DN250, 0,5m ống thép DN250) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp vật tư: Bu lông, gioăng cao su | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1 | Khoản |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 100mm (dày 3,2mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 0,02 | 100m |
| 18 | Cung cấp, lắp bích thép mạ kẽm- Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1 | cặp bích |
| D | VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu- Đường kính 250x25mm | Gang cầu FCD 450 | 5 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Thân và nắp bằng gang cầu, áp lực tối thiểu PN10 | 5 | cái |
| 3 | Cung cấp hộp bảo vệ van xả khí (gồm cả khóa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 5 | cái |
| E | THỬ ÁP, KHỬ TRÙNG TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 250mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 55,67 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 250mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 0,18 | 100m |
| 3 | Xúc xả, khử trùng ống nước - Đường kính 250mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 55,85 | 100m |
| F | LẤP ĐẤT VÀ HOÀN THIỆN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp đất rãnh chôn ống bằng thủ công kết hợp đầm cóc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1.568,48 | m3 |
| 2 | Hoàn trả bê tông mặt đường M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 2,475 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng xe ô tô | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 3,0792 | 100m3 |
| 4 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng thi công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên, còn hiệu lực;-Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2015 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.* Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).-(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán | 1 | -Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;-Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ thanh quyết toán có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) | 1 | -Trình độ: Đại học/cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | -Có bằng nghề hoặc chứng chỉ tương đương xác nhận đã qua đào tạo.-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy gia nhiệt D315 | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy thử áp lực đường ống (trọn bộ) | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 50kg | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy bơm nước công suất ≥ 3Kw | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông ≥1,5KW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy hàn điện≥ 23KW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy mài công suất≥2.7 Kw | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5,0 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Cẩn cẩu | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Palăng xích ≥1,5T | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi