Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780545-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Minh Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210740456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 09:51:00 đến ngày 2021-08-04 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,145,093,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, ATLĐ, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế thủy lợi, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, dầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy hàn 23KWh
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn từ K0+00-K0+169
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,136m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200nt0,181m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt20cái
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt28,11m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt57,65m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt510,93m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép nt0,1763tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép nt0,5435tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm chống, đường kính nt0,0571tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm chống, đường kính nt0,0895tấn
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựant9,29m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm chốngnt0,0302100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngnt0,7276100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint0,5011100m2
15Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng nt48,5m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,7932100m3
17Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcnt66,92m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,0584100m3
19Mua đất về đắpnt44,94m3
20Ca bơm nước 20CVnt1ca
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt0,048m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt2,34m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phnt6m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200nt0,275m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150nt2,87m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày nt0,16m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt5,41m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt44,075m2
29Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựant2,73m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép nt0,0108tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép > 10mm,nt0,0116tấn
32Gia công cánh cốngnt0,314tấn
33Lắp đặt van phẳngnt0,314tấn
34Máy đóng mở V1nt2bộ
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt5,496m2
36Bu lông các loạint2cái
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm nắpnt0,0226100m2
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint0,0465100m2
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngnt0,0205100m2
40Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạint62,2693m3
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạint62,2693m3
42Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 3m tiếp theo - Cát các loạint62,2693m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtnt44,94m3
44Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạint44,94m3
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 3m tiếp theo - Đất các loạint44,94m3
46Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạint36,0784m3
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạint36,0784m3
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 3m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạint36,0784m3
49Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạint34,6831000v
50Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạint34,6831000v
51Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạint34,6831000v
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 3m tiếp theo - Gạch xây các loạint34,6831000v
53Bốc lên bằng thủ công - xi măng baont16,1425tấn
54Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baont16,1425tấn
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baont16,1425tấn
56Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 3m tiếp theo - Xi măng baont16,1425tấn
57Bốc lên bằng thủ công - thép các loạint1,3621tấn
58Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạint1,3621tấn
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạint1,3621tấn
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 3m tiếp theo - Sắt thép các loạint1,3621tấn
B Đoạn từ K0+169 - K1+075
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V46,204m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200nt1,034m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt114cái
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt159,65m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt327,39m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt2.901,49m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép nt1,0051tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép nt3,0977tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm chống, đường kính nt0,3252tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm chống, đường kính nt0,5103tấn
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựant52,92m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm chốngnt0,1724100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngnt4,1319100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint2,8309100m2
15Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng nt318,13m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt5,379100m3
17Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcnt272,08m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt2,7485100m3
19Mua đất về đắpnt316,99m3
20Ca bơm nước 20CVnt2ca
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt1,388m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt3,69m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phnt1,16m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200nt4,592m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150nt17,57m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày nt3,565m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt26,637m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao nt3,41m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt166,469m2
30Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựant13,74m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép nt0,1913tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép > 10mmnt0,1667tấn
33Gia công thép cánh cốngnt1,3481tấn
34Lắp đặt van phẳngnt1,3481tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm nắpnt0,2875100m2
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint0,3229100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngnt0,3249100m2
38Máy đóng mở V0nt5bộ
39Máy đóng mở V1nt6bộ
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt20,2m2
41Bu lông các loạint46cái
42Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc nt27,951100m
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt105,225m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,5788100m3
45Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạint650,4545m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạint650,4545m3
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 443m tiếp theo - Cát các loại ( tính tối đa 290m)nt650,4545m3
48Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtnt316,99m3
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạint316,99m3
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 443m tiếp theo - Đất các loại ( tính tối đa 290m)nt316,99m3
51Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạint211,1949m3
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạint211,1949m3
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 443m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (tính tối đa 290m)nt211,1949m3
54Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạint196,55281000v
55Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạint196,55281000v
56Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạint196,55281000v
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 443m tiếp theo - Gạch xây các loại (tính tối đa 290m)nt196,55281000v
58Bốc lên bằng thủ công - xi măng baont92,8877tấn
59Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baont92,8877tấn
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baont92,8877tấn
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 443m tiếp theo - Xi măng bao (tính tối đa 290m)nt92,8877tấn
62Bốc lên bằng thủ công - thép các loạint7,5792tấn
63Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạint7,5792tấn
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạint7,5792tấn
65Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 443m tiếp theo - Sắt thép các loại (tính tối đa 290m)nt7,5792tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).42
3 Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, ATLĐ, thanh quyết toán công trình 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế thủy lợi, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít trộn1
2 Máy đầm bê tông, dầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW đầm1
3 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 50 kg đầm1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW đầm1
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW cắt1
6 máy hàn 23KWh hàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->