Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780924-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210714299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất, tăng thu, tiết kiệm chi và nguồn ngân sách chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 10:14:00 đến ngày 2021-08-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,122,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.592223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6537E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình Nông nghiệp và PTNT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.286.075.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.572.150.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình NN&PTNT. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình NN&PTNT. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ an toan lao động thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình NN&PTNT. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước diesel
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT, XÂY KÈ
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt97,1092100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5265100m3
3Mua đá cấp phối rải mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt94,05m3
4Đào xúc đất - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5265100m3
5Đào móng - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,1902100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,8103100m3
7Vận chuyển đất ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt111,0625100m3/1km
8San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt111,0625100m3
9Rải đá lót 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,812m3
10Xây móng bằng đá hộc M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt265,02m3
11Rải đá lót 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2865m3
12Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,8595m3
13Rải đá lót 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt277,1329m3
14Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt831,3987m3
15Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt274,6644m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,5621100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2444tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,3475tấn
19Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,1066m3
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,9753m2
21Mua ống nhựa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt879,8292m
22Vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt138,9204m2
23Dây buộcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,5341kg
24Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,84m3
25Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,84m3
B TRÀN HỒ
1Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0321100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,248100m3
4Đào xúc đất - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,278100m3
5Đào móng - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2325100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8019100m3
7Đào kênh mương - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8883100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1797100m3
9Vận chuyển ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,86100m3/1km
10San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,86100m3
11Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,988100m
12Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66,4m2
13Bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3ca
14Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,98m3
15Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,79m3
16Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2314100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,02tấn
18Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,44m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7669100m2
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,89tấn
21Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,34m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8109100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,08tấn
24Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,081100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15tấn
27Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,18m3
28Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,25m3
29Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2878100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,89tấn
31Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,51m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1748100m2
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,29tấn
34Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,42m3
35Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,04m3
36Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1474100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,33tấn
38Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,65m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2324100m2
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35tấn
41Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,54m2
42Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
43Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m3
44Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1274100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13tấn
47Sản xuất cửa van phẳngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2578tấn
48Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2578tấn
49Vít chìm M160x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
50Cao su củ tỏiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4m
51Cao su tấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,43m2
52Bulong M30x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,061m2
54Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1034tấn
55Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1034tấn
56Mua vít V3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
57Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,41m3
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,39m3
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,69tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,19100m2
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81cấu kiện
62Rải đá lót 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,88m3
63Xây móng bằng đá hộc vữa XM cát mịn, M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8m3
64Rải đá lót 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,3m3
65Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,96m3
66Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,9m3
C KÊNH KẾT HỢP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7446100m3
2Đào móng - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9921100m3
3Mua đất đồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.079,4668m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,9748100m3
5Mua đá dămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,3375m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4213100m3
7Vận chuyển đất ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7446100m3/1km
8San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7446100m3
9Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,776m3
10Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,552m3
11Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,085100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt153,0953m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt607,32m2
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,0758m2
15Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,8204m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1589100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1662tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3367tấn
19Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,736m3
20Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,632m3
21Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038100m2
22Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,952m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6944100m2
24Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18m3
25Ván khuôn cột vuôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1622100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0151tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1941tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,383m3
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0451tấn
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1566tấn
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
32Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0256100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0383tấn
35Mua vít V1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
36Rải đá lót 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,416m3
37Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2m3
38Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM cát mịn, M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2972m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,622m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0897100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2994tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cấu kiện
45Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1722100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8733100m3
47Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,3314100m2
48Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt246,628m3
49Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5547100m2
50Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,701310m
51Trám khe giãn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,7867m
52Trám khe co mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt257,2267m
53Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6571100m3
D DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắpNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng)1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.592223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6537E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình Nông nghiệp và PTNT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.286.075.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.572.150.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình NN&PTNT. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình NN&PTNT. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ an toan lao động thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình NN&PTNT. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≥ 16T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn 1kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi 1,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn điện 23kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt3
11 Máy ủi ≥ 110CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Máy nén khí ≥ 360m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Máy bơm nước diesel Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->