Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất, tăng thu, tiết kiệm chi và nguồn ngân sách chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 10:14:00 đến ngày 2021-08-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,122,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.592223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6537E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình Nông nghiệp và PTNT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.286.075.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.572.150.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình NN&PTNT. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình NN&PTNT. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ an toan lao động thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình NN&PTNT. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước diesel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT, XÂY KÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,1092 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5265 | 100m3 |
| 3 | Mua đá cấp phối rải mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,05 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5265 | 100m3 |
| 5 | Đào móng - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,1902 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8103 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,0625 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,0625 | 100m3 |
| 9 | Rải đá lót 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,812 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 265,02 | m3 |
| 11 | Rải đá lót 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2865 | m3 |
| 12 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,8595 | m3 |
| 13 | Rải đá lót 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 277,1329 | m3 |
| 14 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 831,3987 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 274,6644 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5621 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2444 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3475 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,1066 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,9753 | m2 |
| 21 | Mua ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 879,8292 | m |
| 22 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,9204 | m2 |
| 23 | Dây buộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,5341 | kg |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,84 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,84 | m3 |
| B | TRÀN HỒ | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0321 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,248 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,278 | 100m3 |
| 5 | Đào móng - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2325 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8019 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8883 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1797 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,86 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,86 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,988 | 100m |
| 12 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,4 | m2 |
| 13 | Bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | ca |
| 14 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,98 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,79 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2314 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,02 | tấn |
| 18 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,44 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7669 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,34 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8109 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,08 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,18 | m3 |
| 28 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,25 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2878 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,89 | tấn |
| 31 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,51 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1748 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | tấn |
| 34 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,42 | m3 |
| 35 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,04 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1474 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,33 | tấn |
| 38 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,65 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2324 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | tấn |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,54 | m2 |
| 42 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 43 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1274 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | tấn |
| 47 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2578 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2578 | tấn |
| 49 | Vít chìm M160x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 50 | Cao su củ tỏi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m |
| 51 | Cao su tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,43 | m2 |
| 52 | Bulong M30x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,06 | 1m2 |
| 54 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1034 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1034 | tấn |
| 56 | Mua vít V3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,41 | m3 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,39 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,69 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 62 | Rải đá lót 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m3 |
| 64 | Rải đá lót 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,3 | m3 |
| 65 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,96 | m3 |
| 66 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,9 | m3 |
| C | KÊNH KẾT HỢP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7446 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9921 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.079,4668 | m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9748 | 100m3 |
| 5 | Mua đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,3375 | m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4213 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7446 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7446 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,776 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,552 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,085 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,0953 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 607,32 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,0758 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8204 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1589 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1662 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3367 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,736 | m3 |
| 20 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,632 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,952 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6944 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1622 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0151 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1941 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,383 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0451 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1566 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 32 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0383 | tấn |
| 35 | Mua vít V1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 36 | Rải đá lót 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,416 | m3 |
| 37 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2972 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,622 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0897 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2994 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 45 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1722 | 100m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8733 | 100m3 |
| 47 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3314 | 100m2 |
| 48 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246,628 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5547 | 100m2 |
| 50 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,7013 | 10m |
| 51 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,7867 | m |
| 52 | Trám khe co mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 257,2267 | m |
| 53 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6571 | 100m3 |
| D | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.592223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6537E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình Nông nghiệp và PTNT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.286.075.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.572.150.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình NN&PTNT. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình NN&PTNT. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ an toan lao động thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình NN&PTNT. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu ≥ 16T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy ủi ≥ 110CV | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước diesel | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi