Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa trung tâm xã Hồng Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687830-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa trung tâm xã Hồng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 10:10:00 đến ngày 2021-08-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,154,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 02 năm làm công nhân kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 02 năm làm công nhân kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông (đầm mặt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc - lực ép: 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nhiệt (ống nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá dỡ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông (đầm mặt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc - lực ép: 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nhiệt (ống nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá dỡ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1268 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4498 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5763 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1529 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tính 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1529 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2 | m |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,6568 | tấn | |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,916 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,6 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,171 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4414 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,586 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (tạm tính móng sâu 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3921 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,4084 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tính 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,4084 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8915 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3546 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7755 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0216 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tính 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0216 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,23 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tính 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,23 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0093 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7976 | tấn |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9786 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5884 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,567 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tính 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,567 | m3 |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5123 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3143 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,001 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | tấn |
| 5 | Sản xuất mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2814 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,3534 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,154 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | 1 mối nối |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7463 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6549 | 1m3 |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,528 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8597 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1061 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9576 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3172 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4066 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6906 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8058 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1636 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2399 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8286 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8818 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1532 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,63 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ giằng chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5615 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4211 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1779 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4552 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7276 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7276 | 100m3/1km |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6218 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,285 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9507 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1112 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5436 | tấn |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8277 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9623 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0986 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9631 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6113 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7739 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9781 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2097 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4588 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8315 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2391 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9907 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2472 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,2428 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8262 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2089 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1306 | tấn |
| 55 | Bulong neo 09MN2SI M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | con |
| 56 | Bulong 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | con |
| 57 | Bulong M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | con |
| 58 | Bulong nở M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | con |
| 59 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1182 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,716 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng dầm mái, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2488 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường (A/Z100 sơn Polyester G550) sóng vuông, màu đỏ đậm, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0418 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,78 | m |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2209 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (2 tầng giáo thêm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | 100m2 |
| 67 | Cát tôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4694 | 100m3 |
| 68 | Lát gạch đỏ prime tráng men 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,2 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,3604 | m2 |
| 70 | Gia công thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,148 | 1m2 |
| 72 | Gia công thang kỹ thuật INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 73 | Lắp dựng thang lên mái, thang kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | tấn |
| 74 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044,6585 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.427,9118 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,312 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,39 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,037 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,4 | m |
| 80 | Bộ chữ nổi sơn mạ đồng "NHÀ VĂN HÓA TRUNG TÂM XÃ HỒNG NAM" cao 450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.545,3605 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.051,9488 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 (chống trơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,123 | m2 |
| 84 | Ốp tường bằng gỗ tiêu âm đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,235 | m2 |
| 85 | Gỗ tiêu âm đục lỗ - Gỗ phủ MELAMINE - MDF chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,235 | m2 |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6662 | 1m3 |
| 87 | Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | 100m |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8828 | m3 |
| 90 | Xây bậc tam cấp khác bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,442 | m3 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,3103 | m2 |
| 92 | Gia công lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,812 | m2 |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1522 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3728 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 97 | Cửa đi, loại cửa nhôm 1,2 cánh, độ dày thanh nhôm 1mm-1,2mm kính trắng an toàn 6,38mm (Phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,39 | m2 |
| 98 | Cửa sổ, loại cửa nhôm 1,2,4 cánh, độ dày thanh nhôm 1mm-1,5mm, kính trắng an toàn 6,38mm(phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,52 | m2 |
| 99 | Hệ cửa sổ lùa, vách mặt dựng khung đố chỉm, khung nổi, độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm, kính trắng an toàn 6,38mm(phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa); | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 100 | Khóa cửa đi tay nắm + Cremon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 101 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,31 | m2 |
| 102 | Gia công vì kèo thép sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7236 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1173 | 1m2 |
| 104 | Bulong 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | con |
| 105 | Lắp vì kèo thép sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7236 | tấn |
| 106 | Làm mặt bậc tam cấp bằng gỗ tự nhiên (loại tương đương gỗ Căm Xe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | m2 |
| 107 | Gỗ tự nhiên dày (loại tương đương gỗ Căm Xe) phủ PU bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | m2 |
| 108 | Làm mặt sàn gỗ căm xe dày 15mm tạo hèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2 | m2 |
| 109 | Gỗ căm xe dày 15mm rộng 900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2 | m2 |
| 110 | Làm sàn cao su non chống ẩm, sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2 | m2 |
| 111 | Tường ốp gỗ MDF dày 20mm phủ VERNEER Khung xương vật liệt đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0374 | m2 |
| 112 | Gỗ MDF dày 20mm phủ VERNEER Khung xương vật liệt đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0374 | m2 |
| 113 | Bộ chữ đồng mạ vàng "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" cao 350mm (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 114 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 115 | Gia công khung xương trần tiêu âm bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2398 | tấn |
| 116 | Lắp dựng khung xương trần tiêu âm bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2398 | tấn |
| 117 | Thi công trần phẳng bằng trần nhôm tiêu âm KT 600x600 (Lay-in) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,875 | m2 |
| 118 | Đèn NEON đôi chụp MICA 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn LED tấm PANEL 600x600, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 121 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 122 | Đèn LED gắn trần D300, 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 123 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 124 | Điều hòa âm trần (tương đương Panasonic Inverter S-48PU2H5-8/U-48PS2H5-8) 1 Chiều 48000Btu (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt treo tường 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Giá đặt loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 128 | Dây âm thanh POLY SPEKER SP 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 129 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 130 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 131 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 135 | Tủ điện 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 136 | Tủ điện 1000x800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 137 | Tủ điện 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 138 | Aptomat 3 pha 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Aptomat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Aptomat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Aptomat 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 142 | Aptomat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 144 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,375 | 1m3 |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | 100m3 |
| 146 | Xếp gạch báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 1000v |
| 147 | Gạch báo hiệu cáp 220x110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | viên |
| 148 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 149 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mốc |
| 150 | Dây cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,5 | m |
| 151 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 152 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m |
| 153 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,5 | m |
| 154 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 155 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 156 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,9 | m |
| 157 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,9 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090,5 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.964,9 | m |
| 162 | Ống nhựa gân xoắn HDPE SABTO QFP D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,5 | m |
| 163 | Tiren M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 164 | Cọc tiếp đất V63x63x6mm-L2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 167 | Ống bảo ôn D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 168 | Ống bảo ôn D35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 169 | Cuộn cuốn bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 170 | Chếch PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 171 | Chếch PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Măng sông PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Măng sông PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Y PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 175 | Y PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Thanh treo M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m |
| 179 | Cút nhựa PVC 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Cút nhựa PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Chếch nhựa PVC 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 182 | Chếch nhựa PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Măng xông nhựa 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 184 | Măng xông nhựa 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Phễu thu 110 + Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Phễu thu 90 + Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m |
| 188 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 1m3 |
| 189 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 190 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 191 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 192 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 193 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 194 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 195 | Chân bật thép D16Z60x120x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 196 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 197 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,908 | kg |
| 198 | Xi măng PCB 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 199 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 200 | Hóa chất làm điện trở gem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 201 | Bàn hóa trang gỗ kèm tủ KT 3080x600x720 (Mặt đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bàn |
| C | SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tạm tính 90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tạm tính 10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m3 |
| 5 | Cắt khe co dãn 5x5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 10m |
| 6 | Đào móng hố ga - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9844 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4303 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0355 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6109 | m3 |
| 11 | Ốp gạch thẻ 6x24cm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,9858 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Tính 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng hố ga, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5785 | 100m3 |
| 15 | Đào móng hố ga rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4278 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính 1/3 KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2143 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót hố ga rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2692 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,512 | m3 |
| 19 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6484 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,24 | m2 |
| 21 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,172 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2927 | 100m2 |
| 23 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6881 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4344 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9441 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4285 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Tính 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4285 | 100m3/1km |
| D | NHÀ VẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0167 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9564 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1668 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5909 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1965 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 23 | Bê tông giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn đỏ 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8064 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,014 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,766 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,766 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,694 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,165 | m2 |
| 36 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3328 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | m2 |
| 39 | Cửa đi, loại cửa nhôm 1 cánh, độ dày thanh nhôm 1mm-1,2mm kính trắng an toàn 6,38mm (Phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 40 | Khóa cửa đi tay nắm + Cremon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Cửa sổ, loại cửa nhôm 1,2,4 cánh, độ dày thanh nhôm 1mm-1,5mm, kính trắng an toàn 6,38mm(phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m2 |
| 44 | Tủ điện 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Hộp nối dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn sát trần 60W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu - rọ chắn rác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3526 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0294 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,252 | 100m |
| 5 | Đệm cát đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2504 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1281 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2561 | tấn |
| 10 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7898 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2658 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2853 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4617 | m3 |
| 15 | Xây bể bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3272 | m3 |
| 16 | Trát tường bể lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,2904 | m2 |
| 17 | Trát tường bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,2904 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,206 | m2 |
| 19 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,206 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ mặt bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5307 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4616 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3316 | tấn |
| 23 | Bê tông mặt bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5009 | m3 |
| 24 | Nắp bể thăm bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0019 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0019 | 100m3/1km |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,81 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Cửa tôn 1 cánh KT 700x1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m2 |
| 34 | Lớp lọc bể lọc (4 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7338 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1291 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4644 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3763 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3347 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2182 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2454 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3562 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2582 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2582 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5859 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1371 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9002 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1668 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1928 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4624 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2825 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1836 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9539 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,895 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3962 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch lá nem 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9788 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7172 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,036 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8472 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,24 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,276 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8472 | m2 |
| 39 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,048 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9178 | m2 |
| 41 | Cửa đi, loại cửa nhôm 1 cánh, độ dày thanh nhôm 1mm-1,2mm kính mờ an toàn 6,38mm (Phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 42 | Khóa cửa đi tay nắm + Cremon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Cửa sổ, loại cửa nhôm 1,2,4 cánh, độ dày thanh nhôm 1mm-1,5mm, kính trắng an toàn 6,38mm(phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp dựng cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 46 | Vách ngăn Tấm Compact dày 18mm (Phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,244 | m2 |
| 47 | Bàn mặt đá granit màu đen, cả khung inox đỡ mặt (WC Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | m2 |
| 48 | Bàn mặt đá granit màu đen, cả khung inox đỡ mặt (WC Nữ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,578 | m2 |
| 49 | Hộp nối dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 50 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Đèn LED gắn trần D300, 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 59 | T nhựa đều 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 60 | T nhựa đều 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 64 | Côn thu nhựa 40-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 65 | Rắc co nhựa 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Rắc co nhựa 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Đầu nối gen ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Đầu nối gen trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 69 | Van khóa nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Van khóa nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt tấm kính khu chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Gương soi mài cạnh dày 5mm, KT theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 77 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi xả tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 83 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Máy bơm Q=3m3/h; H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 90 | Y nhựa 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Y nhựa 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | T nhựa 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | T nhựa 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Cút nhựa 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Cút nhựa 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Cút nhựa 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 97 | Thoát sàn inox 105x105mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 98 | Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Côn thu 110-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Côn thu 60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1446 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | 100m3 |
| 103 | Ván khuôn bê tông lót móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 105 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 107 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0003 | m3 |
| 108 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5787 | m3 |
| 109 | Trát bể lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5792 | m2 |
| 110 | Trát bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5792 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m2 |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 114 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh + kèm acquy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo khói quang FSS-001 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Tổ hợp chuông đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Điện trở cuối kênh 10k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,4 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Dây nguồn chuông đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu ngoài nhà 10x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | m |
| 8 | Ống PVC cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | m |
| 10 | Box D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Kẹp C D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489 | cái |
| 12 | Măng sông trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | cái |
| 13 | Vít + nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553 | bộ |
| 14 | Vít + nở 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Đèn exit, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Dây nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Ống PVC cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 20 | Box D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Kẹp C D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | cái |
| 22 | Măng sông trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 23 | Vít + nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | bộ |
| 24 | Vít + nở 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Giá đỡ cho đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Xích ovan inox 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 27 | Vật tư phụ khác hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 28 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 29 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 30 | Giá để bình chữa cháy (Loại 3 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Bảng nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 35 | Tê thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Cút thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Côn thu D100-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Tủ chữa cháy vách tường 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| 39 | Lắp đặt van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Lăng phun DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Cuộn vòi DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Nở sắt 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 44 | Trụ tiếp nước PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 46 | Gioăng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Bulong M14/6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 50 | Gioăng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Bulong M14/6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 53 | Bệ bê tông kt 800x400x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bệ |
| 54 | Nở rút M6x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Cuộn vòi DN 65 L=20m + Lăng phun DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Bơm điện Q>=17,5l/s ,H=50 (tương đương Pentax CM 50-200A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Bơm Diezen Q>=17,5l/s ,H=50 MCN (tương đương INTER VN 40-250/11-11KW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Bình tích áp 200l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Bình nước mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Tủ điều khiển bơm (đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 61 | Cáp ngầm 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 63 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 64 | Ống nhựa mềm bảo vệ dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 65 | Bệ bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bệ |
| 66 | Đồng hồ áp 0-16kg + Van chặn DN15 + Xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Công tắc áp lực điều khiển bơm tự động + van chặn DN15 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 70 | Tê thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Cút thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 73 | Cút thép hàn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Rọ hút DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 77 | Gioăng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Bulong M14/6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 79 | Y lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 81 | Gioăng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Bulong M14/6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 83 | Khớp nối mềm DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 85 | Gioăng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Bulong M14/6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 87 | Giảm 100/Cổ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 89 | Gioăng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Bulong M14/6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 91 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 93 | Lắp đặt van một chiều lò xo DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 95 | Giá đỡ ống kèm vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| H | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột nhà xe bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7385 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Bulong M20x465 (Bao gồm long đen ecu, bulong...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1385 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | 100m3 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Thép mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7372 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7372 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình (Thép mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5902 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5902 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép (Thép mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6973 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6973 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng Tôn (A/Z100 sơn Polyester G550) màu đỏ đậm dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1563 | 100m2 |
| 17 | Tôn ốp sường 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m |
| 18 | Máng tôn 690*0,47 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m |
| 19 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, mác 200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3875 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 21 | Cút nhựa PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Phễu thu 90 + Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân vận hành máy xây dựng | 2 | Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm) | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật xây dựng | 5 | Có tối thiểu 02 năm làm công nhân kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc | 2 |
| 2 | Máy hàn điện 14kW | Hàn sắt | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Cẩu hàng | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Cắt gạch đá | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Cắt uốn sắt | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Đầm bê tông (đầm mặt) | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Đầm bê tông | 1 |
| 11 | Máy ép cọc - lực ép: 150 T | Ép cọc bê tông | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hàn nhiệt (ống nước) | 1 |
| 13 | Búa phá bê tông | Phá dỡ | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đầm chặt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi