Gói thầu: Xây lắp (Cầu kênh 70 vào đường tuần tra biên giới và chốt dân quân)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780266-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp (Cầu kênh 70 vào đường tuần tra biên giới và chốt dân quân)
Số hiệu KHLCNT 20210733898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 10:04:00 đến ngày 2021-08-05 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,916,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản làbản chụp có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.042.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.126.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặcgiao thông.- Phải có văn bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận đãhọc qua lớp chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sátcông trình giao thông, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giaothông cấp IV trở lên.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàngiao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấpchuyênngành cầu đường hoặc giao thông.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giaothông.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01công trìnhgiaothông cấp IV trởlên có.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầutư đểchứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 16T-25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích 16T-25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục tháp 25 T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đóng cọc chạy trên ray1,2T-2,5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đóng cọc tự hành, bánhxích 1,2T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh hơi tự hành16T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 10T-16T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí, động cơ diezel240 m3/h, 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm 50m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
21-Sà lan 200T-400T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy đào 0,80m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN CẦU
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính 2,02tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính 6,599tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính > 18mm0,013tấn
4Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc0,13tấn
5Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc (vl phụ+ nc+ m)0,13tấn
6Sản xuất bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm33,442m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc đúc sẵn2,296100m2
8Đào đất thi công mố4,836m3
9Chờ đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt đất (búa 2,5T)1cọc
10Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,237100m
11Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,013100m
12Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,426100m
13Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,026100m
14Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 1,065100m
15Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,065100m
16Đập đầu cọc trên mặt đất0,648m3
17Bê tông lót móng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,416m3
18Ván khuôn lót móng mố cầu0,027100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 0,119tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 2,601tấn
21Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 30027,298m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn1,286100m2
23Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 3000,099m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn0,01100m2
25Chờ đóng cọc BTCT 30x30 dưới nước (búa 2.5T, sà lan 200T)1cọc
26Đóng cọc BTCT 30X30 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,175100m
27Đóng cọc BTCT 30X30 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,075100m
28Đóng cọc BTCT 30X30 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,151100m
29Đóng cọc BTCT 30X30 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,075100m
30Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,904100m
31Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,452100m
32Đập đầu cọc BTCT 30x30 dưới nước0,648m3
33Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính 0,206tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính 1,579tấn
35Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 30015,463m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước0,599100m2
37Bê tông gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 3000,201m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ dưới nước0,019100m2
39Lao lắp dầm BTDUL I-40015cái
40Dầm I-400 L= 12m (65% HL93) (giá gốc)10dầm
41Dầm I-400 L= 12m (65% HL93) (giá gốc)5dầm
42Vận chuyển dầm (tạm tính)1ch
43Lắp đặt gối cao su (nc)30cái
44Gối cao su 300x150x2830cái
45Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 0,151tấn
46Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 0,121tấn
47Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm1,51m3
48Ván khuôn gỗ dầm ngang0,2100m2
49Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép 2,948tấn
50Bê tông đá dăm mặt cầu+ gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm27,736m3
51Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắn1,5286100m2
52Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm ( thép nhúng nóng)0,762100m
53Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm dày 3.5mm (thép nhúng nóng )0,7100m
54Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3mm (thép nhúng nóng)0,062100m
55Gia công thép tấm lan can (thép nhúng nóng)0,971tấn
56Lắp đặt thép tấm lan can (vl phụ+ nc+ m)0,971tấn
57Bu lông M1096cái
58Bu lông M22192cái
59Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 4mm ( thép nhúng nóng) (ống thoát nước)0,098100m
60Sản xuất thép tấm ống thoát nước (nhúng nóng)0,025tấn
61Lắp đặt thép tấm ống thoát nước (vl phụ+ nc+ m)0,025tấn
62Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính 0,178tấn
63Lắp đặt khe co giãn (khe tại mố+ trụ)18m
64Bu lông neo M13 (khe tại mố+ trụ)144cái
65Quét Sikadur 73214,76m2
66Đóng cọc thép I400 trên cạn (nc+m) (đoạn ngập đất)0,4100m
67Đóng cọc thép I400 trên cạn (nc+m) (đoạn không ngập đất)0,56100m
68Đóng cọc thép I400 trên mặt nước (nc+m) (đoạn ngập đất)0,4100m
69Đóng cọc thép I400 trên mặt nước (nc+m) (đoạn không ngập đất)0,56100m
70Nhổ cọc thép I400 trên cạn0,4100m cọc
71Nhổ cọc thép I400 dưới nước0,4100m cọc
72Hao hụt thép cọc480,586Kg
73Lắp dựng giằng KĐV trên cạn4,899tấn
74Tháo dỡ giằng KĐV trên cạn4,899tấn
75Lắp dựng giằng KĐV dưới nước4,899tấn
76Tháo dỡ giằng KĐV dưới nước4,899tấn
77Hao hụt thép giằng526,645Kg
78San ủi mặt bằng bãi0,96100m2
79Lu lèn mặt bằng bãi0,288100m3
80Lớp móng cấp phối đá dăm dày 10cm (L2)0,075100m3
81Rải bao ni lông ngăn cách0,75100m2
82Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 10075m2
83San ủi mặt bằng bãi0,5100m2
84Lu lèn mặt bằng bãi0,15100m3
85Lớp móng cấp phối đá dăm (L2)0,05100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1Vét đất hữu cơ3,65100m3
2Đánh cấp nền đường5,832100m3
3Đào nền đường0,203100m3
4Đắp đất nền đường+ bù đánh cấp+ bù vét hữu cơ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9051,012100m3
5Đất đắp (tạm tính giá mua tại hầm )5.028,709m3
6Đất đắp ((khai thác và vận chuyển từ đất bờ xáng, đào lòng kênh trả lại hiện trạng)1.500m3
7Vận chuyển đất hầm bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 36,297100m3
8Vận chuyển đất tiếp theo 2Km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II (HSMTC:1)36,297100m3/km
9Thi công móng cấp phối đá dăm3,006100m3
10Đào móng cọc tiêu 0.15x0.15x1.025m1,924m3
11Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,753m3
12Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m19cái
13Đào móng trụ đỡ biển báo0,25m3
14Vữa BTXM M1500,245m3
15Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm+ biển chữ nhật (nc+ m)2bộ
16Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp)2cái
17Biển báo tròn phản quang D70cm2cái
18Biển báo chữ nhật PQ (0.6x0.3)2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản làbản chụp có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.042.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.126.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặcgiao thông.- Phải có văn bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận đãhọc qua lớp chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sátcông trình giao thông, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giaothông cấp IV trở lên.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàngiao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
2 Cán bộ phụtrách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấpchuyênngành cầu đường hoặc giao thông.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giaothông.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01công trìnhgiaothông cấp IV trởlên có.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầutư đểchứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 16T-25T Có tài liệu chứng minh1
2 Cần cẩu bánh xích 16T-25T Có tài liệu chứng minh1
3 Cần trục tháp 25 T Có tài liệu chứng minh1
4 Máy cắt uốn cốt thép Có tài liệu chứng minh2
5 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh2
6 Máy đóng cọc chạy trên ray1,2T-2,5T Có tài liệu chứng minh1
7 Máy đóng cọc tự hành, bánhxích 1,2T Có tài liệu chứng minh1
8 Máy hàn Có tài liệu chứng minh2
9 Máy khoan Có tài liệu chứng minh2
10 Máy lu bánh hơi tự hành16T Có tài liệu chứng minh1
11 Máy lu bánh thép 10T-16T Có tài liệu chứng minh1
12 Máy lu rung 25T Có tài liệu chứng minh1
13 Máy mài Có tài liệu chứng minh2
14 Máy nén khí, động cơ diezel240 m3/h, 360 m3/h Có tài liệu chứng minh1
15 Máy rải cấp phối đá dăm 50m3/h - 60 m3/h Có tài liệu chứng minh1
16 Máy san tự hành Có tài liệu chứng minh1
17 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh2
18 Máy vận thăng 0,8T Có tài liệu chứng minh1
19 Máy vận thăng lồng 3T Có tài liệu chứng minh1
20 Ô tô tưới nước 5m3 Có tài liệu chứng minh1
21 Sà lan 200T-400T Có tài liệu chứng minh1
22 Máy đào 0,80m3 Có tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->