Gói thầu: Xây lắp (Cầu kênh 70 vào đường tuần tra biên giới và chốt dân quân)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Cầu kênh 70 vào đường tuần tra biên giới và chốt dân quân) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 10:04:00 đến ngày 2021-08-05 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,916,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản làbản chụp có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.042.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.126.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặcgiao thông.- Phải có văn bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận đãhọc qua lớp chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sátcông trình giao thông, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giaothông cấp IV trở lên.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàngiao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấpchuyênngành cầu đường hoặc giao thông.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giaothông.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01công trìnhgiaothông cấp IV trởlên có.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầutư đểchứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 16T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích 16T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục tháp 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đóng cọc chạy trên ray1,2T-2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đóng cọc tự hành, bánhxích 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh hơi tự hành16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép 10T-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí, động cơ diezel240 m3/h, 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm 50m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Sà lan 200T-400T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đào 0,80m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN CẦU | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính | 2,02 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính | 6,599 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính > 18mm | 0,013 | tấn | |
| 4 | Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | 0,13 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc (vl phụ+ nc+ m) | 0,13 | tấn | |
| 6 | Sản xuất bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm | 33,442 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc đúc sẵn | 2,296 | 100m2 | |
| 8 | Đào đất thi công mố | 4,836 | m3 | |
| 9 | Chờ đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt đất (búa 2,5T) | 1 | cọc | |
| 10 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,237 | 100m | |
| 11 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,013 | 100m | |
| 12 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,426 | 100m | |
| 13 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,026 | 100m | |
| 14 | Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 1,065 | 100m | |
| 15 | Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,065 | 100m | |
| 16 | Đập đầu cọc trên mặt đất | 0,648 | m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,416 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn lót móng mố cầu | 0,027 | 100m2 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | 0,119 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | 2,601 | tấn | |
| 21 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 27,298 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 1,286 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,099 | m3 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 0,01 | 100m2 | |
| 25 | Chờ đóng cọc BTCT 30x30 dưới nước (búa 2.5T, sà lan 200T) | 1 | cọc | |
| 26 | Đóng cọc BTCT 30X30 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,175 | 100m | |
| 27 | Đóng cọc BTCT 30X30 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,075 | 100m | |
| 28 | Đóng cọc BTCT 30X30 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,151 | 100m | |
| 29 | Đóng cọc BTCT 30X30 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,075 | 100m | |
| 30 | Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,904 | 100m | |
| 31 | Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,452 | 100m | |
| 32 | Đập đầu cọc BTCT 30x30 dưới nước | 0,648 | m3 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính | 0,206 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính | 1,579 | tấn | |
| 35 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 15,463 | m3 | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | 0,599 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,201 | m3 | |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ dưới nước | 0,019 | 100m2 | |
| 39 | Lao lắp dầm BTDUL I-400 | 15 | cái | |
| 40 | Dầm I-400 L= 12m (65% HL93) (giá gốc) | 10 | dầm | |
| 41 | Dầm I-400 L= 12m (65% HL93) (giá gốc) | 5 | dầm | |
| 42 | Vận chuyển dầm (tạm tính) | 1 | ch | |
| 43 | Lắp đặt gối cao su (nc) | 30 | cái | |
| 44 | Gối cao su 300x150x28 | 30 | cái | |
| 45 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | 0,151 | tấn | |
| 46 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | 0,121 | tấn | |
| 47 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | 1,51 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ dầm ngang | 0,2 | 100m2 | |
| 49 | Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép | 2,948 | tấn | |
| 50 | Bê tông đá dăm mặt cầu+ gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | 27,736 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắn | 1,5286 | 100m2 | |
| 52 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm ( thép nhúng nóng) | 0,762 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm dày 3.5mm (thép nhúng nóng ) | 0,7 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3mm (thép nhúng nóng) | 0,062 | 100m | |
| 55 | Gia công thép tấm lan can (thép nhúng nóng) | 0,971 | tấn | |
| 56 | Lắp đặt thép tấm lan can (vl phụ+ nc+ m) | 0,971 | tấn | |
| 57 | Bu lông M10 | 96 | cái | |
| 58 | Bu lông M22 | 192 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 4mm ( thép nhúng nóng) (ống thoát nước) | 0,098 | 100m | |
| 60 | Sản xuất thép tấm ống thoát nước (nhúng nóng) | 0,025 | tấn | |
| 61 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước (vl phụ+ nc+ m) | 0,025 | tấn | |
| 62 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính | 0,178 | tấn | |
| 63 | Lắp đặt khe co giãn (khe tại mố+ trụ) | 18 | m | |
| 64 | Bu lông neo M13 (khe tại mố+ trụ) | 144 | cái | |
| 65 | Quét Sikadur 732 | 14,76 | m2 | |
| 66 | Đóng cọc thép I400 trên cạn (nc+m) (đoạn ngập đất) | 0,4 | 100m | |
| 67 | Đóng cọc thép I400 trên cạn (nc+m) (đoạn không ngập đất) | 0,56 | 100m | |
| 68 | Đóng cọc thép I400 trên mặt nước (nc+m) (đoạn ngập đất) | 0,4 | 100m | |
| 69 | Đóng cọc thép I400 trên mặt nước (nc+m) (đoạn không ngập đất) | 0,56 | 100m | |
| 70 | Nhổ cọc thép I400 trên cạn | 0,4 | 100m cọc | |
| 71 | Nhổ cọc thép I400 dưới nước | 0,4 | 100m cọc | |
| 72 | Hao hụt thép cọc | 480,586 | Kg | |
| 73 | Lắp dựng giằng KĐV trên cạn | 4,899 | tấn | |
| 74 | Tháo dỡ giằng KĐV trên cạn | 4,899 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng giằng KĐV dưới nước | 4,899 | tấn | |
| 76 | Tháo dỡ giằng KĐV dưới nước | 4,899 | tấn | |
| 77 | Hao hụt thép giằng | 526,645 | Kg | |
| 78 | San ủi mặt bằng bãi | 0,96 | 100m2 | |
| 79 | Lu lèn mặt bằng bãi | 0,288 | 100m3 | |
| 80 | Lớp móng cấp phối đá dăm dày 10cm (L2) | 0,075 | 100m3 | |
| 81 | Rải bao ni lông ngăn cách | 0,75 | 100m2 | |
| 82 | Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 75 | m2 | |
| 83 | San ủi mặt bằng bãi | 0,5 | 100m2 | |
| 84 | Lu lèn mặt bằng bãi | 0,15 | 100m3 | |
| 85 | Lớp móng cấp phối đá dăm (L2) | 0,05 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | 3,65 | 100m3 | |
| 2 | Đánh cấp nền đường | 5,832 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường | 0,203 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường+ bù đánh cấp+ bù vét hữu cơ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 51,012 | 100m3 | |
| 5 | Đất đắp (tạm tính giá mua tại hầm ) | 5.028,709 | m3 | |
| 6 | Đất đắp ((khai thác và vận chuyển từ đất bờ xáng, đào lòng kênh trả lại hiện trạng) | 1.500 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất hầm bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 36,297 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp theo 2Km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II (HSMTC:1) | 36,297 | 100m3/km | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm | 3,006 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng cọc tiêu 0.15x0.15x1.025m | 1,924 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,753 | m3 | |
| 12 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 19 | cái | |
| 13 | Đào móng trụ đỡ biển báo | 0,25 | m3 | |
| 14 | Vữa BTXM M150 | 0,245 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm+ biển chữ nhật (nc+ m) | 2 | bộ | |
| 16 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp) | 2 | cái | |
| 17 | Biển báo tròn phản quang D70cm | 2 | cái | |
| 18 | Biển báo chữ nhật PQ (0.6x0.3) | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản làbản chụp có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.042.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.126.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặcgiao thông.- Phải có văn bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận đãhọc qua lớp chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sátcông trình giao thông, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giaothông cấp IV trở lên.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàngiao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụtrách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấpchuyênngành cầu đường hoặc giao thông.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giaothông.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01công trìnhgiaothông cấp IV trởlên có.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầutư đểchứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 16T-25T | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích 16T-25T | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Cần trục tháp 25 T | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy đóng cọc chạy trên ray1,2T-2,5T | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Máy đóng cọc tự hành, bánhxích 1,2T | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy khoan | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Máy lu bánh hơi tự hành16T | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép 10T-16T | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | Máy lu rung 25T | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 13 | Máy mài | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 14 | Máy nén khí, động cơ diezel240 m3/h, 360 m3/h | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm 50m3/h - 60 m3/h | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 16 | Máy san tự hành | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 18 | Máy vận thăng 0,8T | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 19 | Máy vận thăng lồng 3T | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 20 | Ô tô tưới nước 5m3 | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 21 | Sà lan 200T-400T | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 22 | Máy đào 0,80m3 | Có tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi