Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780209-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210777619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 10:04:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,752,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.628654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38109E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.630.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợiĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi. Đã thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥1kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng≥250l
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng sau gia tải≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Đoạn từ cống Vân Mộng đến cầu Vòng xã Yên Phong - Phần kênh
1Đóng cọc tre, đất cấp I670,005100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax89,334m3
3Xây đá hộc, xây móng vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75357,336m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75663,624m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax75,74m3
6Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75233,54m3
7Đổ bê tông giằng đỉnh kè đá 1x2, mác 20038,286m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè đường kính cốt thép 0,637tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép 2,21tấn
10Ván khuôn giằng đỉnh kè2,591100m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa0,693m2
12Lắp đặt ống thoat nước lưng tường8,536100m
13Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống0,51100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,704100m3
15Rải đá mạt 3cm946,8m2
16Đào bùn (ADTT)6,868100m3
17Đào đất không thích hợp (đất phong hóa) đất cấp I7,885100m3
18Đào kênh mương, đất cấp I1,808100m3
19Đào móng công trình, đất cấp I12,918100m3
20Đào nền đường, đất cấp I0,322100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đắp phụ lề, Đắp lưng tường kè, Đắp nền đường bờ hữu tính)22,36100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bờ tả)5,317100m3
23Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (lớp tiếp giáp mặt đường)3,124100m3
24Đắp nền đường bờ hữu tính , độ chặt yêu cầu K=0,903,259100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (chân tường kè phía lòng kênh)0,702100m3
26Mua đất đồi để đắp hoàn thiện2.525,202m3
27Vận chuyển đất cấp I11,947100m3
28San đất bãi thải11,947100m3
29Bơm nước, máy bơm 20CV10ca
B CỐNG TẠI C5
1Đóng cọc tre đất cấp I35,198100m
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1004,693m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20026,358m3
4Đổ bê tông tường cống đá 1x2, mác 20020,46m3
5Đổ bê tông tường cánh đá 1x2, mác 2003,358m3
6Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 2009,072m3
7Đổ bê tông cầu thả phai, đá 1x2, mác 2500,7m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,473tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,809tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,56tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thả phai, đường kính cốt thép 0,09tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,195100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm0,912100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,112100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trấn cống0,263100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thả phai0,058100m2
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa2,758m2
18Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC7,76m
19Gia công lan can0,159tấn
20Lắp dựng lan can sắt5,04m2
21Ống Thép D130mm132,72kg
22Ống thép D80mm47,796kg
23Ren chờ24cái
24Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 7520,586m3
25Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 7521,922m3
26Đá dăm lót 4x66,862m3
27Đá dăm lót 2x47,307m3
28Phá dỡ kết cấu gạch đá9,66m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép6,762m3
30Đóng cọc tre đất cấp I4,984100m
31Phên nứa42,2m2
32Máy bơm nước diezel 20Cv5ca
33Đào xúc đất để đắp đê quây, đất cấp I1,77100m3
34Đắp đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,851,654100m3
35Đào móng công trình, đất cấp I1,383100m3
36Đào móng công trình đất cấp II1,42100m3
37Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,901,9100m3
38Mua đất đồi để đắp109,62m3
39Đào xúc đất cấp I1,654100m3
40Vận chuyển đất cấp I1,383100m3
41Vận chuyển đất cấp II0,426100m3
42Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại16,272m3
43Vận chuyển phế thải các loại16,272m3
44Vận chuyển đất cấp III ( tính như đất CIII)0,163100m3
45San đất bãi thải0,163100m3
C CỐNG F60
1Đóng cọc tre đất cấp I7,152100m
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,004m3
3Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 2002,687m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,054100m2
5Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 2002,09m3
6Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,072m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,012tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,135100m2
9Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)1,196m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,133tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,299100m2
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 7đoạn ống
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 750,238m3
14Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 753,852m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,284m3
16Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 751,462m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,487m3
18Đào móng công trình, đất cấp I0,32100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,374100m3
20Mua đất đồi để đắp41,096m3
D CỐNG THÔNG NƯỚC KẾT HỢP CẦU MÁNG TẠI C15+4.55
1Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I42,805100m
2Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 1003,668m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 20018,337m3
4Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 2005,543m3
5Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 2008,622m3
6Đổ bê tông Trần cống, đá 1x2, mác 2006,468m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,987tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,395tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,381tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,195100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,78100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Trần cống0,124100m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa7,74m2
14Gia công lan can0,152tấn
15Lắp dựng lan can sắt4,08m2
16Ống Thép D130mm107,44kg
17Ống thép D80mm38,692kg
18Ren chờ24cái
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 8,16m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,04m3
21Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 7513,961m3
22Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 7526,412m3
23Đá dăm lót 4x64,654m3
24Đá dăm lót 2x48,804m3
25Đổ bê tông giằng tường đầu cống, đá 1x2, mác 2000,6m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,01tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,035tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,04100m2
29Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1502,132m3
30Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2005,2m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,64tấn
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,116100m2
33Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)1,8m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,263tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,044100m2
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,04m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7564m2
38Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa1,408m2
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan qua kênh (Vận dung)6cái
40Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 2508,811m3
41Rải giấy dầu lớp cách ly0,676100m2
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,133100m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,051100m2
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,031100m3
45Rải đá mạt 3cm17,1m2
46Phá dỡ kết cấu gạch đá23,191m3
47Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép3,5m3
48Đóng cọc tre đất cấp I4,324100m
49Phên nứa4,327m2
50Máy bơm nước diezel 20Cv5ca
51Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I0,9100m
52Đào xúc đất cấp I1,439100m3
53Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,851,345100m3
54Đào móng công trình đất cấp I4,186100m3
55Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,851,05100m3
56Đào nền đường đất cấp I0,11100m3
57Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,902,401100m3
58Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,950,056100m3
59Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,900,089100m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( tận dụng đất đào kênh)1,25m3
61Mua đất đồi để đắp279,348m3
62Đào xúc đất cấp I2,395100m3
63Vận chuyển đất cấp I5,641100m3
64Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại26,691m3
65Vận chuyển phế thải các loại26,691m3
66Vận chuyển phế thải đất cấp III ( tính như đất CIII)0,267100m3
67San đất bãi thải5,908100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.628654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38109E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.630.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợiĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi. Đã thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg3
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa≥ 5T2
4 Máy đầm bàn Công suất≥1kW3
5 Máy đầm dùi Công suất≥1,5kW3
6 Máy hàn điện Công suất≥23kw1
7 Máy đào Dung tích gầu≥0,5m31
8 Cần trục ôtô ≥6T1
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng≥250l3
10 Máy lu Trọng lượng sau gia tải≥ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->