Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 10:04:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,752,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.628654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38109E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.630.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợiĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi. Đã thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng sau gia tải≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Đoạn từ cống Vân Mộng đến cầu Vòng xã Yên Phong - Phần kênh | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp I | 670,005 | 100m | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 89,334 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 357,336 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 663,624 | m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 75,74 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 233,54 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông giằng đỉnh kè đá 1x2, mác 200 | 38,286 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè đường kính cốt thép | 0,637 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | 2,21 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | 2,591 | 100m2 | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,693 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt ống thoat nước lưng tường | 8,536 | 100m | |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | 0,51 | 100m2 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,704 | 100m3 | |
| 15 | Rải đá mạt 3cm | 946,8 | m2 | |
| 16 | Đào bùn (ADTT) | 6,868 | 100m3 | |
| 17 | Đào đất không thích hợp (đất phong hóa) đất cấp I | 7,885 | 100m3 | |
| 18 | Đào kênh mương, đất cấp I | 1,808 | 100m3 | |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp I | 12,918 | 100m3 | |
| 20 | Đào nền đường, đất cấp I | 0,322 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đắp phụ lề, Đắp lưng tường kè, Đắp nền đường bờ hữu tính) | 22,36 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bờ tả) | 5,317 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (lớp tiếp giáp mặt đường) | 3,124 | 100m3 | |
| 24 | Đắp nền đường bờ hữu tính , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,259 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (chân tường kè phía lòng kênh) | 0,702 | 100m3 | |
| 26 | Mua đất đồi để đắp hoàn thiện | 2.525,202 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất cấp I | 11,947 | 100m3 | |
| 28 | San đất bãi thải | 11,947 | 100m3 | |
| 29 | Bơm nước, máy bơm 20CV | 10 | ca | |
| B | CỐNG TẠI C5 | |||
| 1 | Đóng cọc tre đất cấp I | 35,198 | 100m | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,693 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 26,358 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông tường cống đá 1x2, mác 200 | 20,46 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông tường cánh đá 1x2, mác 200 | 3,358 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | 9,072 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông cầu thả phai, đá 1x2, mác 250 | 0,7 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,473 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,809 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,56 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thả phai, đường kính cốt thép | 0,09 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,195 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | 0,912 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,112 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trấn cống | 0,263 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thả phai | 0,058 | 100m2 | |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 2,758 | m2 | |
| 18 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 7,76 | m | |
| 19 | Gia công lan can | 0,159 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | 5,04 | m2 | |
| 21 | Ống Thép D130mm | 132,72 | kg | |
| 22 | Ống thép D80mm | 47,796 | kg | |
| 23 | Ren chờ | 24 | cái | |
| 24 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 20,586 | m3 | |
| 25 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 21,922 | m3 | |
| 26 | Đá dăm lót 4x6 | 6,862 | m3 | |
| 27 | Đá dăm lót 2x4 | 7,307 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 9,66 | m3 | |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 6,762 | m3 | |
| 30 | Đóng cọc tre đất cấp I | 4,984 | 100m | |
| 31 | Phên nứa | 42,2 | m2 | |
| 32 | Máy bơm nước diezel 20Cv | 5 | ca | |
| 33 | Đào xúc đất để đắp đê quây, đất cấp I | 1,77 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,654 | 100m3 | |
| 35 | Đào móng công trình, đất cấp I | 1,383 | 100m3 | |
| 36 | Đào móng công trình đất cấp II | 1,42 | 100m3 | |
| 37 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,9 | 100m3 | |
| 38 | Mua đất đồi để đắp | 109,62 | m3 | |
| 39 | Đào xúc đất cấp I | 1,654 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất cấp I | 1,383 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất cấp II | 0,426 | 100m3 | |
| 42 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 16,272 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển phế thải các loại | 16,272 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất cấp III ( tính như đất CIII) | 0,163 | 100m3 | |
| 45 | San đất bãi thải | 0,163 | 100m3 | |
| C | CỐNG F60 | |||
| 1 | Đóng cọc tre đất cấp I | 7,152 | 100m | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,004 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 | 2,687 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,054 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 | 2,09 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,072 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,135 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 1,196 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,133 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,299 | 100m2 | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | 7 | đoạn ống | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 0,238 | m3 | |
| 14 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 3,852 | m3 | |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,284 | m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 1,462 | m3 | |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,487 | m3 | |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp I | 0,32 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,374 | 100m3 | |
| 20 | Mua đất đồi để đắp | 41,096 | m3 | |
| D | CỐNG THÔNG NƯỚC KẾT HỢP CẦU MÁNG TẠI C15+4.55 | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 42,805 | 100m | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 3,668 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 18,337 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | 5,543 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 | 8,622 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông Trần cống, đá 1x2, mác 200 | 6,468 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,987 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,395 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,381 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,195 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,78 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Trần cống | 0,124 | 100m2 | |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 7,74 | m2 | |
| 14 | Gia công lan can | 0,152 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | 4,08 | m2 | |
| 16 | Ống Thép D130mm | 107,44 | kg | |
| 17 | Ống thép D80mm | 38,692 | kg | |
| 18 | Ren chờ | 24 | cái | |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 8,16 | m3 | |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,04 | m3 | |
| 21 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 13,961 | m3 | |
| 22 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 26,412 | m3 | |
| 23 | Đá dăm lót 4x6 | 4,654 | m3 | |
| 24 | Đá dăm lót 2x4 | 8,804 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông giằng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,035 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,04 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 2,132 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 5,2 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,64 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,116 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 1,8 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,263 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,044 | 100m2 | |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,04 | m3 | |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 64 | m2 | |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,408 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan qua kênh (Vận dung) | 6 | cái | |
| 40 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | 8,811 | m3 | |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,676 | 100m2 | |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,133 | 100m3 | |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,051 | 100m2 | |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,031 | 100m3 | |
| 45 | Rải đá mạt 3cm | 17,1 | m2 | |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 23,191 | m3 | |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 3,5 | m3 | |
| 48 | Đóng cọc tre đất cấp I | 4,324 | 100m | |
| 49 | Phên nứa | 4,327 | m2 | |
| 50 | Máy bơm nước diezel 20Cv | 5 | ca | |
| 51 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 0,9 | 100m | |
| 52 | Đào xúc đất cấp I | 1,439 | 100m3 | |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,345 | 100m3 | |
| 54 | Đào móng công trình đất cấp I | 4,186 | 100m3 | |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,05 | 100m3 | |
| 56 | Đào nền đường đất cấp I | 0,11 | 100m3 | |
| 57 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,401 | 100m3 | |
| 58 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,056 | 100m3 | |
| 59 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,089 | 100m3 | |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( tận dụng đất đào kênh) | 1,25 | m3 | |
| 61 | Mua đất đồi để đắp | 279,348 | m3 | |
| 62 | Đào xúc đất cấp I | 2,395 | 100m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất cấp I | 5,641 | 100m3 | |
| 64 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 26,691 | m3 | |
| 65 | Vận chuyển phế thải các loại | 26,691 | m3 | |
| 66 | Vận chuyển phế thải đất cấp III ( tính như đất CIII) | 0,267 | 100m3 | |
| 67 | San đất bãi thải | 5,908 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.628654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38109E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.630.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợiĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi. Đã thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa≥ 5T | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất≥1kW | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất≥1,5kW | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất≥23kw | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu≥0,5m3 | 1 |
| 8 | Cần trục ôtô | ≥6T | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng≥250l | 3 |
| 10 | Máy lu | Trọng lượng sau gia tải≥ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi