Gói thầu: In sổ sách, biểu mẫu phục vụ các hoạt động chuyên môn tại Trung tâm y tế Quận Hoàng Mai năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780787-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế Hoàng Mai
Tên gói thầu In sổ sách, biểu mẫu phục vụ các hoạt động chuyên môn tại Trung tâm y tế Quận Hoàng Mai năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210736030
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên, bảo hiểm y tế và nguồn thu từ cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 10:07:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 438,962,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in cho người đứng đầu cơ sở in của cơ quan có thẩm quyền.Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan các văn bằng chứng chỉ nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc thiết kế mỹ thuật, đồ họaGhi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách công nghệ in
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đai học trở lên chuyên ngành inGhi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân in
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lênGhi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ chuyên môn nghiệp vụ sau in
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lênGhi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế.Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy in offset hoặc laser công nghiệp 4 màu trở lên
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng)- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đóng ghim
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng)- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cấn gân/máy gấp sách
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng)- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy vào bìa keo nhiệt (Máy bắt, máy phay, máy keo, băng tải tự động, máy dao 3 mặt)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng)- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng)- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sổ theo dõi phân công điều dưỡng Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 19
2 Sổ theo dõi đào tạo Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 21
3 Sổ theo dõi rủi ro do vật sắc nhọn Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 19
4 Bảng kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh (BHYT Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 1.837
5 Sổ theo dõi thực hiện thủ thuật BHYT Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 28
6 Sổ khám bệnh A1/YTCS (TYT + PK) mặt trong bìa có in hướng dẫn Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 262
7 Sổ tiếp đón Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 27
8 Sổ theo dõi sai sót chuyên môn Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 23
9 Giấy chuyển viện nhân dân Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 1.100
10 Giấy chuyển viện BHYT Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 43.400
11 Sổ chuyển viện Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 60
12 Sổ tiêm thuốc hàng ngày Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 21
13 Quy trình rửa tay ngoại khoa Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 40
14 Quy trình rửa tay thường quy Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 135
15 Sổ đi buồng hàng ngày Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 38
16 Sổ tự kiểm tra Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 39
17 Sổ kiểm tra Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 20
18 Sổ bàn giao bệnh nhân nặng Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 20
19 Sổ biên bản hội chẩn Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 6
20 Phiếu truyền dịch Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 1.150
21 Phiếu chăm sóc Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 4.900
22 Phiếu theo dõi điều trị Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 9.700
23 Phiếu theo dõi chức năng sống Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 4.900
24 Giấy cam kết thực hiện thủ thuật Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 1.200
25 BC thống kê y tế phường Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 57
26 Sổ bàn giao trực Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 32
27 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 23
28 Sổ bàn giao thuốc thường trực Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 23
29 Sổ bàn giao dụng cụ đã xử lý Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 24
30 Sổ bàn giao dụng cụ chưa xử lý Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 20
31 Sổ xét nghiệm Sinh hoá Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 31
32 Sổ xét nghiệm Nước tiểu Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 17
33 Sổ xét nghiệm Huyết học Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 19
34 Phiếu xét nghiệm Huyết học Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 7.900
35 Phiếu xét nghiệm Sinh hóa nước tiểu Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 7.100
36 Phiếu xét nghiệm Sinh hoá máu Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 15.400
37 Sổ chẩn đoán hình ảnh (điện tim + siêu âm) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 58
38 Sổ chẩn đoán Xquang Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 9
39 Sổ nội soi TMH Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 4
40 Bao đựng phim X- Quang (35x45) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Bao 200
41 Bao đựng phim X- Quang (25x35) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Bao 200
42 Phiếu siêu âm Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 8.100
43 Phiếu điện tim Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 1.900
44 Phiếu nội soi Tai mũi họng Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 100
45 Phiếu X - Quang Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 3.000
46 Phiếu thử phản ứng thuốc Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 800
47 Phiếu thủ thuật BHYT Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 650
48 Phiếu cấp thuốc KCB ngoại trú (Đơn thuốc 3 liên) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 100
49 Đơn thuốc (TDF/3TC/DTG) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 1.500
50 Sổ điều trị phơi nhiễm HIV Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 3
51 Phiếu chuyển tiếp điều trị Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 1.000
52 Sổ điều trị bằng thuốc kháng HIV(ARV) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 21
53 Sổ đăng ký trước điều trị HIV (RV) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 6
54 Phiếu thông tin khách hàng và chấp thuận xét nghiệm Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 500
55 Kết qủa xét nghiêm kháng thể HIV Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 500
56 Đơn thuốc "H" Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 1.000
57 Sổ theo dõi bệnh nhân vào điều trị ngoại trú Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 3
58 Sổ theo dõi bệnh nhân bỏ - tái cơn - đi viện Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 3
59 Sổ theo dõi bệnh nhân ngoại trú Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 3
60 Sơ kết tháng Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 500
61 Sổ theo dõi bệnh nhân đục thủy tinh thể Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 19
62 Bệnh án ngoại trú (bìa trắng cứng) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 1.475
63 Bệnh án bác sỹ gia đình Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 1.130
64 Sổ quản l tài liệu và trang thiết bị TT-GDSK tại xã phường Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
65 Sổ theo dõi công tác TT – GDSK (A11/YTCS) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 45
66 Sổ theo dõi bệnh nhân mãn tính PKBSGĐ Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 40
67 Sổ quản lý bệnh nhân mãn tính PKBSGĐ Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 26
68 Sổ CSSK người cao tuổi Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 15
69 Sổ quản lý người cao tuổi Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 15
70 Sổ theo dõi người tàn tật Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 15
71 Phiếu theo dõi đánh giá mức độ PHCN Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 1.400
72 Sổ theo dõi xuất nhập thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 23
73 Sổ theo dõi xuất nhập thuốc Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 66
74 Sổ kiểm nhập hóa chất, vật tư y tế (dùng cho TYT) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 15
75 Sổ kiểm nhập hóa chất, vật tư y tế (dùng cho PKĐK) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 24
76 Sổ kiểm nhập thuốc cho PKĐK Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 11
77 Sổ kiểm nhập thuốc cho TYT Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 15
78 Sổ theo dõi xuất nhập hóa chất, vật tư y tế Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 43
79 Sổ theo dõi tác dụng không mong muốn của thuốc Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 24
80 Sổ theo dõi môi trường bảo quản Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 20
81 Sổ kiểm kê thuốc Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 24
82 Sổ kiểm kê hóa chất, vật tư y tế Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 36
83 Sổ bình bệnh án Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 5
84 Sổ kiểm nhập vắcxin Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
85 Biểu đồ theo dõi nhiệt độ tủ lạnh/ buồng lạnh bảo quản vắc xin hàng ngày Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 236
86 Báo cáo nhập - xuất - tồn vắc xin, vật tư/kiểm kê hàng tháng Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 210
87 Sổ TD xuất nhập vắc xin, sinh phẩm y tế (kho TT) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 3
88 Sổ quản lý vắc xin, bơm kim tiêm, hộp an toàn trong buổi tiêm chủng. (Mặt trong bìa có in hướng dẫn) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 29
89 Lý lich - nhật ký vận hành thiết bị dây chuyền lạnh Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
90 Sổ sử dụng, kiểm kê vắc xin, bơm kim tiêm, hộp an toàn trong buổi tiêm chủng. (Mặt trong bìa có in hướng dẫn) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 30
91 Phiếu cấp thuốc thường Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 2.150
92 Đơn thuốc thường Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 2.500
93 Đơn thuốc (đóng quyển) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 30
94 Sổ cập nhật thuốc hàng ngày Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 5
95 Sổ thực hiện kế hoạch hóa gia đình. (Mặt trong bìa có hướng dẫn) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 18
96 Sổ đẻ. (Mặt trong bìa có hướng dẫn) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
97 Sổ phá thai Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 18
98 Sổ khám thai A3/YTCS Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 32
99 Sổ Q lý và điều trị bệnh nhân lao Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 29
100 Sổ khám bệnh chương trình chống lao quốc gia (in bìa màu xanh lá cây non - mặt trong bìa có hướng dẫn) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 3
101 Sổ TD sử dụng thuốc chống lao điều trị có kiểm soát Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
102 Sổ giám sát và điều trị bệnh nhân lao Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
103 Bệnh án ngoại trú (Lao) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 150
104 Phiếu xét nghiệm vi khuẩn lao Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 1.000
105 Sổ xét nghiệm xpert MTB/RIF (bìa màu xanh lá cây màu xanh sẫm - mặt trong bìa có hướng dẫn) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 4
106 Phiếu điều trị kiểm soát (In bìa màu nâu đất) Không in bóng Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 200
107 Sổ xét nghiệm AFB trực tiếp (bìa màu xanh da trời sậm - mặt trong của bìa có hướng dẫn ) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 3
108 Sổ điều trị ngoại trú Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 301
109 Sổ theo dõi khám nghi lao năm 2021.(Mặt trong bìa có in hướng dẫn) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
110 Sổ đăng ký điều trị bệnh lao (bìa màu xanh lá cây sậm - mặt trong bìa có hướng dẫn) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 3
111 Sổ cập nhật thuốc Lao Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 3
112 Sổ điều tra đăng ký đối tượng tiêm chủng tại hộ gia đình Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 501
113 Sổ theo dõi 30 phút sau tiêm (Mặt trong bìa có in hướng dẫn) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 61
114 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ em Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 21.000
115 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với sơ sinh Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 6.250
116 Sổ theo dõi các trường hợp bất thường sau tiêm chủng Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 15
117 Sổ tiêm uốn ván cho phụ nữ có thai Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 31
118 Sổ giám sát dịch tế sốt rét Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
119 Sở quản lý đối tượng di biến động dân cư Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
120 Sổ theo dõi bệnh nhân sốt rét Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
121 Sổ theo dõi quản lý bệnh nhân điều trị đái tháo đường Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 31
122 Sổ quản lý bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính và hen phế quản Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
123 Sổ theo dõi quản lý bệnh nhân điều trị tăng huyết áp Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 31
124 Sổ theo dõi quản lý bệnh nhân nhiễm HIV/AIDS tại cộng đồng (mặt trong bìa in hướng dẫn) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 17
125 Sổ tổng hợp hoạt động tiếp cận, cấp vật dụng can thiệp cho đối tượng nghiên chích ma túy tại xã /phường (mặt trong bìa in hướng dẫn) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 18
126 Sổ tổng hợp hoạt động tiếp cận, cấp vật dụng can thiệp cho đối tượng phụ nữ bán dâm. Cuối quyển có báo cáo tổng hợp. (Mặt trong bìa có hướng dẫn) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 18
127 Sổ tổng hợp hoạt động tiếp cận, cấp vật dụng can thiệp cho đối tượng khác. Cuối quyển có báo cáo tổng hợp. (Mặt trong bìa có hướng dẫn) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 18
128 Sổ quản lý bệnh nhân phong Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
129 Sổ theo dõi bệnh nhan ung thư Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
130 Sổ nhận và báo dịch Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 41
131 Sổ theo dõi bệnh nhân SXH Dengue Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 41
132 Sổ theo dõi ổ dịch SXH Dengue Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 41
133 Sổ giám sát côn trùng Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 41
134 Sổ theo dõi xử lý ca bệnh ổ dịch Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 41
135 Sổ theo dõi bệnh truyền nhiễm Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 41
136 Sổ tư vấn cho người bị súc vật nghi dại cắn Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 20
137 Sổ theo dõi bệnh nhân nghi sởi. (Mặt trong bìa có hướg dẫn) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 34
138 Sổ theo dõi hoạt động máy Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 346
139 Sổ theo dõi uống Vitamin A trong chiến dịch Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
140 Sổ theo dõi uống Vitamin hàng tháng Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
141 Sổ xuất nhập thuốc Vitamin A Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
142 Sổ giám sát vệ sinh môi trường ổ dịch Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
143 Sổ theo dõi xử lý phân gia súc Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
144 Sổ theo dõi quản lý cơ quan xí nghiệp trường học Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
145 Sổ kiểm tra vệ sinh môi trường cuối tuần Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
146 Sổ theo dõi nguyên nhân tử vong (Mặt trong bìa có hướng dẫn) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
147 Sổ giao nhận rác thải y tế nguy hại Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 20
148 Sổ nhật ký vận hành HTXL nước thải y tế Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
149 Sổ theo dõi vật tư CTCTTTDD cộng đồng Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
150 Sổ giám sát chất lượng muối iot Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
151 Sổ CTV theo dõi tình trạng dinh dưỡng trẻ em và QL phụ nữ có thai (Bìa thường) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 387
152 Sổ khám sức khỏe định kỳ (bìa trắng cứng Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 100
153 Giấy khám sức khỏe định kỳ A4 Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 400
154 Giấy mời trẻ uống VTMA- cân đo trẻ 1/6 Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 38.300
155 Phiếu điều tra cơ bản VSMT cơ bản tại hộ gia đình Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 4.500
156 Sổ nhật ký đài truyền thanh Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
157 Báo cáo tháng CTV Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 6.410
158 Báo cáo quý CTV Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 2.180
159 Báo cáo năm CTV Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 530
160 Phiếu thu tin biến động CTV Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 10.300
161 Sổ tử (bìa màu xanh) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
162 Sổ kết hôn (bìa màu xanh) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
163 Sổ theo dõi KSK và xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
164 Sổ theo dõi cơ sở ký cam kết ATTP và giấy chứng nhận cơ sơ đủ điều kiện VSATTP Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
165 Sổ kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm (thức ăn ngay, thực phẩm chín) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
166 Sổ Kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm ( nhà hàng) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
167 Sổ kiểm tra VSATTP (cửa hàng ăn uống - quy mô Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 22
168 Sổ Kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm (bếp ăn tập thể - quy mô Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 20
169 Sổ kiểm tra VSATTP thức ăn đường phố Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
170 Sổ thống kê ngộ độc thực phẩm Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
171 Sổ kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm (cơ sở sản xuất) Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 16
172 Sổ theo dõi xét nghiệm nước tiểu Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 2
173 Sổ theo dõi xét nghiệm máu và xét nghiệm khác Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 2
174 Bảng tổng hợp xét nghiệm Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 2.000
175 Phiếu xét nghiệm Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 7.000
176 Sổ theo dõi hoạt động tư vấn Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 4
177 Đánh giá bệnh nhân trước khi tham gia chương trình Methadone Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 200
178 Rà soát toàn diện về tư vấn điều trị và hỗ trợ tâm lý, xã hội Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 3.000
179 Rà soát tư vấn tuân thủ điều trị duy trì Methadone Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 1.000
180 Buổi tư vấn trước khi tham gia chương trình Methadone Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 200
181 Phiếu theo dõi nhiệt độ, độ ẩm Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 50
182 Sổ theo dõi Xuất nhập thuốc Methadone hàng ngày Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 2
183 Biên bản hư hao dư thừa thuốc Methadone Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 5
184 Sổ thẻ kho Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 2
185 Sổ theo dõi phát thuốc Methadone hàng ngày Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 12
186 Sổ kiểm nhập thuốc Methadone Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 2
187 Sổ kiểm nhập thuốc ,vật tư y tế Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 2
188 Sổ kiểm kê thuốc, vật tư y tế Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 2
189 Phiếu theo dõi điều trị bằng thuốc Methadone in mầu vàng Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 4.000
190 Sổ kiểm kê thuốc Methadone Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 2
191 Phiếu theo dõi điều trị giai đoạn khởi liều Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 2.500
192 Phiếu theo dõi điều trị giai đoạn duy trì Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 7.500
193 Phiếu xét nghiệm hóa sinh máu Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 750
194 Phiếu xét nghiệm huyết học Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 750
195 Phiếu chiếu/ chụp X - Quang Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Tờ 200
196 Bệnh án điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone Dẫn chiếu Chương V E-HSMT Quyển 300
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự phụ trách gói thầu 1 - Có Chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in cho người đứng đầu cơ sở in của cơ quan có thẩm quyền.Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan các văn bằng chứng chỉ nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc thiết kế mỹ thuật, đồ họaGhi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu53
3 Nhân sự phụ trách công nghệ in 1 - Tốt nghiệp Đai học trở lên chuyên ngành inGhi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu.53
4 Công nhân in 3 Tốt nghiệp trung cấp trở lênGhi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu31
5 Tổ chuyên môn nghiệp vụ sau in 2 - Tốt nghiệp trung cấp trở lênGhi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu31
6 Nhân sự thanh quyết toán 1 Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế.Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy in offset hoặc laser công nghiệp 4 màu trở lên Đang hoạt động tốt- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng)- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy đóng ghim Đang hoạt động tốt- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng)- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực2
3 Máy cấn gân/máy gấp sách Đang hoạt động tốt- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng)- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực2
4 Máy vào bìa keo nhiệt (Máy bắt, máy phay, máy keo, băng tải tự động, máy dao 3 mặt) Đang hoạt động tốt- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng)- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực1
5 Máy cắt Đang hoạt động tốt- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng)- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->