Gói thầu: In sổ sách, biểu mẫu phục vụ các hoạt động chuyên môn tại Trung tâm y tế Quận Hoàng Mai năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | In sổ sách, biểu mẫu phục vụ các hoạt động chuyên môn tại Trung tâm y tế Quận Hoàng Mai năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210736030 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên, bảo hiểm y tế và nguồn thu từ cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 10:07:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 438,962,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in cho người đứng đầu cơ sở in của cơ quan có thẩm quyền.Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan các văn bằng chứng chỉ nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc thiết kế mỹ thuật, đồ họaGhi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách công nghệ in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đai học trở lên chuyên ngành inGhi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân in |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lênGhi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ chuyên môn nghiệp vụ sau in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lênGhi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế.Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in offset hoặc laser công nghiệp 4 màu trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng)- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đóng ghim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng)- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cấn gân/máy gấp sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng)- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy vào bìa keo nhiệt (Máy bắt, máy phay, máy keo, băng tải tự động, máy dao 3 mặt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng)- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng)- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ theo dõi phân công điều dưỡng | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 19 | |
| 2 | Sổ theo dõi đào tạo | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 21 | |
| 3 | Sổ theo dõi rủi ro do vật sắc nhọn | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 19 | |
| 4 | Bảng kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh (BHYT | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 1.837 | |
| 5 | Sổ theo dõi thực hiện thủ thuật BHYT | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 28 | |
| 6 | Sổ khám bệnh A1/YTCS (TYT + PK) mặt trong bìa có in hướng dẫn | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 262 | |
| 7 | Sổ tiếp đón | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 27 | |
| 8 | Sổ theo dõi sai sót chuyên môn | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 23 | |
| 9 | Giấy chuyển viện nhân dân | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 1.100 | |
| 10 | Giấy chuyển viện BHYT | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 43.400 | |
| 11 | Sổ chuyển viện | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 60 | |
| 12 | Sổ tiêm thuốc hàng ngày | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 21 | |
| 13 | Quy trình rửa tay ngoại khoa | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 40 | |
| 14 | Quy trình rửa tay thường quy | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 135 | |
| 15 | Sổ đi buồng hàng ngày | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 38 | |
| 16 | Sổ tự kiểm tra | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 39 | |
| 17 | Sổ kiểm tra | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 18 | Sổ bàn giao bệnh nhân nặng | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 19 | Sổ biên bản hội chẩn | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 6 | |
| 20 | Phiếu truyền dịch | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 1.150 | |
| 21 | Phiếu chăm sóc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 4.900 | |
| 22 | Phiếu theo dõi điều trị | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 9.700 | |
| 23 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 4.900 | |
| 24 | Giấy cam kết thực hiện thủ thuật | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 1.200 | |
| 25 | BC thống kê y tế phường | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 57 | |
| 26 | Sổ bàn giao trực | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 32 | |
| 27 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 23 | |
| 28 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 23 | |
| 29 | Sổ bàn giao dụng cụ đã xử lý | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 24 | |
| 30 | Sổ bàn giao dụng cụ chưa xử lý | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 31 | Sổ xét nghiệm Sinh hoá | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 31 | |
| 32 | Sổ xét nghiệm Nước tiểu | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 17 | |
| 33 | Sổ xét nghiệm Huyết học | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 19 | |
| 34 | Phiếu xét nghiệm Huyết học | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 7.900 | |
| 35 | Phiếu xét nghiệm Sinh hóa nước tiểu | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 7.100 | |
| 36 | Phiếu xét nghiệm Sinh hoá máu | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 15.400 | |
| 37 | Sổ chẩn đoán hình ảnh (điện tim + siêu âm) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 58 | |
| 38 | Sổ chẩn đoán Xquang | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 9 | |
| 39 | Sổ nội soi TMH | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 4 | |
| 40 | Bao đựng phim X- Quang (35x45) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Bao | 200 | |
| 41 | Bao đựng phim X- Quang (25x35) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Bao | 200 | |
| 42 | Phiếu siêu âm | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 8.100 | |
| 43 | Phiếu điện tim | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 1.900 | |
| 44 | Phiếu nội soi Tai mũi họng | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 100 | |
| 45 | Phiếu X - Quang | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 3.000 | |
| 46 | Phiếu thử phản ứng thuốc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 800 | |
| 47 | Phiếu thủ thuật BHYT | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 650 | |
| 48 | Phiếu cấp thuốc KCB ngoại trú (Đơn thuốc 3 liên) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 100 | |
| 49 | Đơn thuốc (TDF/3TC/DTG) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 1.500 | |
| 50 | Sổ điều trị phơi nhiễm HIV | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 3 | |
| 51 | Phiếu chuyển tiếp điều trị | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 52 | Sổ điều trị bằng thuốc kháng HIV(ARV) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 21 | |
| 53 | Sổ đăng ký trước điều trị HIV (RV) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 6 | |
| 54 | Phiếu thông tin khách hàng và chấp thuận xét nghiệm | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 500 | |
| 55 | Kết qủa xét nghiêm kháng thể HIV | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 500 | |
| 56 | Đơn thuốc "H" | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 57 | Sổ theo dõi bệnh nhân vào điều trị ngoại trú | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 3 | |
| 58 | Sổ theo dõi bệnh nhân bỏ - tái cơn - đi viện | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 3 | |
| 59 | Sổ theo dõi bệnh nhân ngoại trú | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 3 | |
| 60 | Sơ kết tháng | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 500 | |
| 61 | Sổ theo dõi bệnh nhân đục thủy tinh thể | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 19 | |
| 62 | Bệnh án ngoại trú (bìa trắng cứng) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 1.475 | |
| 63 | Bệnh án bác sỹ gia đình | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 1.130 | |
| 64 | Sổ quản l tài liệu và trang thiết bị TT-GDSK tại xã phường | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 65 | Sổ theo dõi công tác TT – GDSK (A11/YTCS) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 45 | |
| 66 | Sổ theo dõi bệnh nhân mãn tính PKBSGĐ | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 40 | |
| 67 | Sổ quản lý bệnh nhân mãn tính PKBSGĐ | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 26 | |
| 68 | Sổ CSSK người cao tuổi | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 15 | |
| 69 | Sổ quản lý người cao tuổi | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 15 | |
| 70 | Sổ theo dõi người tàn tật | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 15 | |
| 71 | Phiếu theo dõi đánh giá mức độ PHCN | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 1.400 | |
| 72 | Sổ theo dõi xuất nhập thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 23 | |
| 73 | Sổ theo dõi xuất nhập thuốc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 66 | |
| 74 | Sổ kiểm nhập hóa chất, vật tư y tế (dùng cho TYT) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 15 | |
| 75 | Sổ kiểm nhập hóa chất, vật tư y tế (dùng cho PKĐK) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 24 | |
| 76 | Sổ kiểm nhập thuốc cho PKĐK | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 11 | |
| 77 | Sổ kiểm nhập thuốc cho TYT | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 15 | |
| 78 | Sổ theo dõi xuất nhập hóa chất, vật tư y tế | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 43 | |
| 79 | Sổ theo dõi tác dụng không mong muốn của thuốc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 24 | |
| 80 | Sổ theo dõi môi trường bảo quản | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 81 | Sổ kiểm kê thuốc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 24 | |
| 82 | Sổ kiểm kê hóa chất, vật tư y tế | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 36 | |
| 83 | Sổ bình bệnh án | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 5 | |
| 84 | Sổ kiểm nhập vắcxin | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 85 | Biểu đồ theo dõi nhiệt độ tủ lạnh/ buồng lạnh bảo quản vắc xin hàng ngày | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 236 | |
| 86 | Báo cáo nhập - xuất - tồn vắc xin, vật tư/kiểm kê hàng tháng | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 210 | |
| 87 | Sổ TD xuất nhập vắc xin, sinh phẩm y tế (kho TT) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 3 | |
| 88 | Sổ quản lý vắc xin, bơm kim tiêm, hộp an toàn trong buổi tiêm chủng. (Mặt trong bìa có in hướng dẫn) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 29 | |
| 89 | Lý lich - nhật ký vận hành thiết bị dây chuyền lạnh | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 90 | Sổ sử dụng, kiểm kê vắc xin, bơm kim tiêm, hộp an toàn trong buổi tiêm chủng. (Mặt trong bìa có in hướng dẫn) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 91 | Phiếu cấp thuốc thường | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 2.150 | |
| 92 | Đơn thuốc thường | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 2.500 | |
| 93 | Đơn thuốc (đóng quyển) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 94 | Sổ cập nhật thuốc hàng ngày | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 5 | |
| 95 | Sổ thực hiện kế hoạch hóa gia đình. (Mặt trong bìa có hướng dẫn) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 18 | |
| 96 | Sổ đẻ. (Mặt trong bìa có hướng dẫn) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 97 | Sổ phá thai | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 18 | |
| 98 | Sổ khám thai A3/YTCS | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 32 | |
| 99 | Sổ Q lý và điều trị bệnh nhân lao | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 29 | |
| 100 | Sổ khám bệnh chương trình chống lao quốc gia (in bìa màu xanh lá cây non - mặt trong bìa có hướng dẫn) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 3 | |
| 101 | Sổ TD sử dụng thuốc chống lao điều trị có kiểm soát | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 102 | Sổ giám sát và điều trị bệnh nhân lao | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 103 | Bệnh án ngoại trú (Lao) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 150 | |
| 104 | Phiếu xét nghiệm vi khuẩn lao | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 105 | Sổ xét nghiệm xpert MTB/RIF (bìa màu xanh lá cây màu xanh sẫm - mặt trong bìa có hướng dẫn) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 4 | |
| 106 | Phiếu điều trị kiểm soát (In bìa màu nâu đất) Không in bóng | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 200 | |
| 107 | Sổ xét nghiệm AFB trực tiếp (bìa màu xanh da trời sậm - mặt trong của bìa có hướng dẫn ) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 3 | |
| 108 | Sổ điều trị ngoại trú | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 301 | |
| 109 | Sổ theo dõi khám nghi lao năm 2021.(Mặt trong bìa có in hướng dẫn) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 110 | Sổ đăng ký điều trị bệnh lao (bìa màu xanh lá cây sậm - mặt trong bìa có hướng dẫn) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 3 | |
| 111 | Sổ cập nhật thuốc Lao | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 3 | |
| 112 | Sổ điều tra đăng ký đối tượng tiêm chủng tại hộ gia đình | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 501 | |
| 113 | Sổ theo dõi 30 phút sau tiêm (Mặt trong bìa có in hướng dẫn) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 61 | |
| 114 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ em | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 21.000 | |
| 115 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với sơ sinh | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 6.250 | |
| 116 | Sổ theo dõi các trường hợp bất thường sau tiêm chủng | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 15 | |
| 117 | Sổ tiêm uốn ván cho phụ nữ có thai | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 31 | |
| 118 | Sổ giám sát dịch tế sốt rét | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 119 | Sở quản lý đối tượng di biến động dân cư | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 120 | Sổ theo dõi bệnh nhân sốt rét | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 121 | Sổ theo dõi quản lý bệnh nhân điều trị đái tháo đường | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 31 | |
| 122 | Sổ quản lý bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính và hen phế quản | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 123 | Sổ theo dõi quản lý bệnh nhân điều trị tăng huyết áp | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 31 | |
| 124 | Sổ theo dõi quản lý bệnh nhân nhiễm HIV/AIDS tại cộng đồng (mặt trong bìa in hướng dẫn) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 17 | |
| 125 | Sổ tổng hợp hoạt động tiếp cận, cấp vật dụng can thiệp cho đối tượng nghiên chích ma túy tại xã /phường (mặt trong bìa in hướng dẫn) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 18 | |
| 126 | Sổ tổng hợp hoạt động tiếp cận, cấp vật dụng can thiệp cho đối tượng phụ nữ bán dâm. Cuối quyển có báo cáo tổng hợp. (Mặt trong bìa có hướng dẫn) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 18 | |
| 127 | Sổ tổng hợp hoạt động tiếp cận, cấp vật dụng can thiệp cho đối tượng khác. Cuối quyển có báo cáo tổng hợp. (Mặt trong bìa có hướng dẫn) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 18 | |
| 128 | Sổ quản lý bệnh nhân phong | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 129 | Sổ theo dõi bệnh nhan ung thư | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 130 | Sổ nhận và báo dịch | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 41 | |
| 131 | Sổ theo dõi bệnh nhân SXH Dengue | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 41 | |
| 132 | Sổ theo dõi ổ dịch SXH Dengue | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 41 | |
| 133 | Sổ giám sát côn trùng | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 41 | |
| 134 | Sổ theo dõi xử lý ca bệnh ổ dịch | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 41 | |
| 135 | Sổ theo dõi bệnh truyền nhiễm | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 41 | |
| 136 | Sổ tư vấn cho người bị súc vật nghi dại cắn | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 137 | Sổ theo dõi bệnh nhân nghi sởi. (Mặt trong bìa có hướg dẫn) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 34 | |
| 138 | Sổ theo dõi hoạt động máy | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 346 | |
| 139 | Sổ theo dõi uống Vitamin A trong chiến dịch | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 140 | Sổ theo dõi uống Vitamin hàng tháng | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 141 | Sổ xuất nhập thuốc Vitamin A | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 142 | Sổ giám sát vệ sinh môi trường ổ dịch | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 143 | Sổ theo dõi xử lý phân gia súc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 144 | Sổ theo dõi quản lý cơ quan xí nghiệp trường học | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 145 | Sổ kiểm tra vệ sinh môi trường cuối tuần | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 146 | Sổ theo dõi nguyên nhân tử vong (Mặt trong bìa có hướng dẫn) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 147 | Sổ giao nhận rác thải y tế nguy hại | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 148 | Sổ nhật ký vận hành HTXL nước thải y tế | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 149 | Sổ theo dõi vật tư CTCTTTDD cộng đồng | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 150 | Sổ giám sát chất lượng muối iot | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 151 | Sổ CTV theo dõi tình trạng dinh dưỡng trẻ em và QL phụ nữ có thai (Bìa thường) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 387 | |
| 152 | Sổ khám sức khỏe định kỳ (bìa trắng cứng | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 100 | |
| 153 | Giấy khám sức khỏe định kỳ A4 | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 400 | |
| 154 | Giấy mời trẻ uống VTMA- cân đo trẻ 1/6 | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 38.300 | |
| 155 | Phiếu điều tra cơ bản VSMT cơ bản tại hộ gia đình | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 4.500 | |
| 156 | Sổ nhật ký đài truyền thanh | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 157 | Báo cáo tháng CTV | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 6.410 | |
| 158 | Báo cáo quý CTV | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 2.180 | |
| 159 | Báo cáo năm CTV | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 530 | |
| 160 | Phiếu thu tin biến động CTV | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 10.300 | |
| 161 | Sổ tử (bìa màu xanh) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 162 | Sổ kết hôn (bìa màu xanh) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 163 | Sổ theo dõi KSK và xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 164 | Sổ theo dõi cơ sở ký cam kết ATTP và giấy chứng nhận cơ sơ đủ điều kiện VSATTP | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 165 | Sổ kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm (thức ăn ngay, thực phẩm chín) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 166 | Sổ Kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm ( nhà hàng) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 167 | Sổ kiểm tra VSATTP (cửa hàng ăn uống - quy mô | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 22 | |
| 168 | Sổ Kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm (bếp ăn tập thể - quy mô | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 169 | Sổ kiểm tra VSATTP thức ăn đường phố | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 170 | Sổ thống kê ngộ độc thực phẩm | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 171 | Sổ kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm (cơ sở sản xuất) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 16 | |
| 172 | Sổ theo dõi xét nghiệm nước tiểu | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 2 | |
| 173 | Sổ theo dõi xét nghiệm máu và xét nghiệm khác | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 2 | |
| 174 | Bảng tổng hợp xét nghiệm | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 2.000 | |
| 175 | Phiếu xét nghiệm | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 7.000 | |
| 176 | Sổ theo dõi hoạt động tư vấn | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 4 | |
| 177 | Đánh giá bệnh nhân trước khi tham gia chương trình Methadone | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 200 | |
| 178 | Rà soát toàn diện về tư vấn điều trị và hỗ trợ tâm lý, xã hội | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 3.000 | |
| 179 | Rà soát tư vấn tuân thủ điều trị duy trì Methadone | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 180 | Buổi tư vấn trước khi tham gia chương trình Methadone | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 200 | |
| 181 | Phiếu theo dõi nhiệt độ, độ ẩm | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 50 | |
| 182 | Sổ theo dõi Xuất nhập thuốc Methadone hàng ngày | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 2 | |
| 183 | Biên bản hư hao dư thừa thuốc Methadone | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 5 | |
| 184 | Sổ thẻ kho | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 2 | |
| 185 | Sổ theo dõi phát thuốc Methadone hàng ngày | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 12 | |
| 186 | Sổ kiểm nhập thuốc Methadone | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 2 | |
| 187 | Sổ kiểm nhập thuốc ,vật tư y tế | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 2 | |
| 188 | Sổ kiểm kê thuốc, vật tư y tế | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 2 | |
| 189 | Phiếu theo dõi điều trị bằng thuốc Methadone in mầu vàng | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 4.000 | |
| 190 | Sổ kiểm kê thuốc Methadone | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 2 | |
| 191 | Phiếu theo dõi điều trị giai đoạn khởi liều | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 2.500 | |
| 192 | Phiếu theo dõi điều trị giai đoạn duy trì | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 7.500 | |
| 193 | Phiếu xét nghiệm hóa sinh máu | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 750 | |
| 194 | Phiếu xét nghiệm huyết học | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 750 | |
| 195 | Phiếu chiếu/ chụp X - Quang | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Tờ | 200 | |
| 196 | Bệnh án điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Quyển | 300 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách gói thầu | 1 | - Có Chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in cho người đứng đầu cơ sở in của cơ quan có thẩm quyền.Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan các văn bằng chứng chỉ nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc thiết kế mỹ thuật, đồ họaGhi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách công nghệ in | 1 | - Tốt nghiệp Đai học trở lên chuyên ngành inGhi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân in | 3 | Tốt nghiệp trung cấp trở lênGhi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu | 3 | 1 |
| 5 | Tổ chuyên môn nghiệp vụ sau in | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lênGhi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu | 3 | 1 |
| 6 | Nhân sự thanh quyết toán | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế.Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in offset hoặc laser công nghiệp 4 màu trở lên | Đang hoạt động tốt- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng)- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đóng ghim | Đang hoạt động tốt- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng)- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy cấn gân/máy gấp sách | Đang hoạt động tốt- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng)- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy vào bìa keo nhiệt (Máy bắt, máy phay, máy keo, băng tải tự động, máy dao 3 mặt) | Đang hoạt động tốt- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng)- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy cắt | Đang hoạt động tốt- Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cần có tài liệu chứng minh (hóa đơn mua hàng)- Trường hợp thuê máy móc, thiết bị cần có hợp đồng thuê máy còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi