Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 10:30:00 đến ngày 2021-08-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,045,206,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,6 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng, ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa.- Tương tự về quy mô công việc: - Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị công việc xây lắp ≥ 2,2 tỷ đồng/01 hợp đồng- Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,2 tỷ đồng. hoặc hợp đồng bằng 03 hay khác 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 2,2 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 6,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề phù hợp Trong đó:- 10 thợ nề.- 05 thợ sơn- 01 thợ sắt- 02 thợ nước- 02 thợ điện- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động) .- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cây chống thép (3,2-4,8m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn và kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 11-Dàn giáo (42khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn và kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | KHỐI A | |||
| C | Tháo dỡ | |||
| 1 | Khối lượng tường ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.337,8378 | m2 |
| 2 | Khối lượng cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 230,61 | m2 |
| 3 | Khối lượng trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 584,33 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50 % diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 784,2239 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (30% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 175,299 | m2 |
| 6 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50 % diện tích) tính 1/2 giá trị nhân công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 784,2239 | m2 |
| 7 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (70% diện tích) tính 1/2 giá trị nhân công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 409,031 | m2 |
| 8 | Diện tích nền sàn sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 379,376 | m2 |
| 9 | Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nô (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 189,688 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 75 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,8 | m2 |
| D | Cải tạo | |||
| 1 | Quét nước xi măng 1 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 189,688 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 189,688 | m2 |
| 3 | Quét phụ gia chống thấm 2 thành phần sênô, ô văng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 379,376 | m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,99 | m3 |
| 5 | Bê tông nền Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,98 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0805 | tấn |
| 7 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,024 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,244 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 668,9189 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần (30% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 290,604 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.337,8378 | m2 |
| 12 | Sơn cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 814,94 | m2 |
| 13 | Sửa chữa, lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao (chỉ thay tấm trần tạm tính NC/2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 75 | m2 |
| E | KHỐI B,C | |||
| F | Tháo dỡ | |||
| 1 | Khối lượng tường ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.898,039 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50 % diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 949,0195 | m2 |
| 3 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) tính 1/2 giá trị nhân công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 949,0195 | m2 |
| 4 | Khối lượng nền sàn sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 267,36 | m2 |
| 5 | Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nô (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 133,68 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,942 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,89 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4866 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 75 | m2 |
| G | Cải tạo | |||
| 1 | Quét nước xi măng 1 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 133,68 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 133,68 | m2 |
| 3 | Quét phụ gia chống thấm 2 thành phần sênô, ô văng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 267,36 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường (30% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 949,0195 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.898,039 | m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,938 | m3 |
| 7 | Rải vải nilon | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3969 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,7783 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,294 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền đường kính 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1629 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đan đường kính 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0253 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0062 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3893 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,69 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,198 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,088 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa inox cũ tận dụng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,942 | m2 |
| 18 | Sửa chữa, lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 75 | m2 |
| H | KHỐI D | |||
| I | Tháo dỡ | |||
| 1 | Khối lượng tường ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 825,509 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50 % diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 412,7545 | m2 |
| 3 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) tính 1/2 giá trị nhân công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 412,7545 | m2 |
| 4 | Khối lượng nền sàn sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 209,16 | m2 |
| 5 | Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nô (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 104,58 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 45 | m2 |
| J | Cải tạo | |||
| 1 | Quét nước xi măng 1 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 104,58 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 104,58 | m2 |
| 3 | Quét phụ gia chống thấm 2 thành phần sênô, ô văng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 209,16 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 412,7545 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 825,509 | m2 |
| 6 | Sửa chữa, lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 45 | m2 |
| K | KHỐI E | |||
| L | Tháo dỡ | |||
| 1 | Khối lượng tường ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.565,102 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50 % diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 782,551 | m2 |
| 3 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50 % diện tích) tính 1/2 giá trị nhân công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 782,551 | m2 |
| 4 | Khối lượng nền sàn sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 233,4 | m2 |
| 5 | Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nô (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 116,7 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 65 | m2 |
| M | Cải tạo | |||
| 1 | Quét nước xi măng 1 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 116,7 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 116,7 | m2 |
| 3 | Quét phụ gia chống thấm 2 thành phần sênô, ô văng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 233,4 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 782,551 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.565,102 | m2 |
| 6 | Sửa chữa lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 65 | m2 |
| N | RAM DỐC - THANG MÁY | |||
| O | Tháo dỡ | |||
| 1 | Khối lượng tường ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 522,904 | m2 |
| 2 | Khối lượng cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 335,275 | m2 |
| 3 | Khối lượng trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 471,0192 | công |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50 % diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 429,0895 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (30% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 141,3058 | m2 |
| 6 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) tính 1/2 giá trị nhân công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 429,0895 | m2 |
| 7 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (70% diện tích) tính 1/2 giá trị nhân công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 329,7134 | m2 |
| 8 | Khối lượng nền sàn sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 141,44 | m2 |
| 9 | Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nô (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 70,72 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,88 | m2 |
| P | Cải tạo | |||
| 1 | Quét nước xi măng 1 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 70,72 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 70,72 | m2 |
| 3 | Quét phụ gia chống thấm 2 thành phần sênô, ô văng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 141,44 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 261,452 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần (30% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 308,9433 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.329,1982 | m2 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,776 | m3 |
| 8 | Rải vải nilon | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3888 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,888 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2309 | tấn |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,88 | m2 |
| Q | NHÀ CẦU NỐI | |||
| R | Tháo dỡ | |||
| 1 | Khối lượng tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 352,952 | m2 |
| 2 | Khối lượng cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 280 | m2 |
| 3 | Khối lượng trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 676,86 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50 % diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 316,476 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (30% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 203,058 | m2 |
| 6 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) tính 1/2 giá trị nhân công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 316,476 | m2 |
| 7 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (70% diện tích) tính 1/2 giá trị nhân công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 473,802 | m2 |
| 8 | Khối lượng nền sàn sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 373,78 | m2 |
| 9 | Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nô (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 186,89 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 112,8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 45 | m2 |
| S | Cải tạo | |||
| 1 | Quét nước xi măng 1 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 186,89 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 186,89 | m2 |
| 3 | Quét phụ gia chống thấm 2 thành phần sênô, ô văng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 373,78 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 176,476 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần (30% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 343,058 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.309,812 | m2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7648 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,12 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,92 | m3 |
| 10 | Rải vải nilon | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,128 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,28 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền đường kính 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4034 | tấn |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 112,8 | m2 |
| 14 | Sửa chữa, lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 45 | m2 |
| T | HÀNG RÀO | |||
| U | Tháo dỡ | |||
| 1 | Khối lượng tường, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 380,322 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50 % diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 190,161 | m2 |
| 3 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) tính 1/2 giá trị nhân công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 190,161 | m2 |
| 4 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại tính 1/2 giá trị nhân công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 338,073 | m2 |
| V | Cải tạo | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 190,161 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 380,322 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 338,073 | 1m2 |
| W | NHÀ BẢO VỆ | |||
| X | Tháo dỡ | |||
| 1 | Khối lượng tường ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 123,26 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50 % diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 61,63 | m2 |
| 3 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) tính 1/2 giá trị nhân công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 61,63 | m2 |
| 4 | Khối lượng nền sàn sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,9 | m2 |
| 5 | Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,9 | m2 |
| Y | Cải tạo | |||
| 1 | Quét nước xi măng 1 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,9 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,9 | m2 |
| 3 | Quét phụ gia chống thấm 2 thành phần sênô, ô văng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,9 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 61,63 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 123,26 | m2 |
| Z | MỞ RỘNG PHÒNG CẤP CỨU | |||
| AA | Mở rộng phòng cấp cứu | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột Mác 250 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,83 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,044 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc ≤ 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,48 | 100m |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5873 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,7035 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0134 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,837 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,8914 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,532 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn sê nô Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,4008 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2328 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5064 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2002 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4493 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,16 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,66 | m3 |
| 17 | Đục nhám lớp vữa để ốp gạch | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,9 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,4174 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,9288 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 57,1144 | m3 |
| 21 | Rải vải nilon | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2152 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,152 | m3 |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,763 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,763 | tấn |
| 25 | Lợp mái, che tường bằng sóng vuông mạ màu D0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,42 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái tole phẳng mạ màu D0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0792 | 100m2 |
| 27 | Ngâm nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,4 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,4 | m2 |
| 29 | Quét phụ gia chống thấm 2 thành phần sênô, ô văng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,4 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40,97 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 89,88 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,7 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 47,9461 | m2 |
| 34 | Trát trần Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 94,528 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ Mác 75 XM | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | m |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 117,53 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,4 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,26 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 113,6 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,26 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường đá chẻ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,92 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 116,93 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 182,1741 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 238,2841 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60,82 | m2 |
| 46 | Trần tấm Prima khung xương nổi 600x600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 124 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực D10LY | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,56 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi lùa kính cường lực D10ly | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,04 | m2 |
| 49 | Lắp dựng vách kính cường lực D10ly khung nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,1 | m2 |
| 50 | Bản lề sàn inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 51 | Kẹp góc trên inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 52 | Kẹp góc dưới inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 53 | Kẹp góc chữ L inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 54 | Khoá cửa inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 55 | Tay nắm inox D34 L=800 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 56 | Bi treo inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 57 | Kẹp giữ ray inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cái |
| 58 | Dẫn hướng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 59 | Ray trượt inox D25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,4 | mét |
| 60 | Bánh xe inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 61 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ D5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,04 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính D5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,72 | m2 |
| 63 | Lắp dựng KBV thép hộp 13x26x1,2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,36 | m2 |
| 64 | Lắp đặt nẹp inox loại 304 khe lún KT 150x6400x1,2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,4 | mét |
| AB | Thép | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3379 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8475 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1792 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 06mm, chiều cao ≤ 6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0851 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3451 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 06mm, chiều cao ≤ 6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2457 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 08mm, chiều cao ≤ 6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0313 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0032 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5295 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5782 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 08mm, chiều cao ≤ 28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2087 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7071 | tấn |
| AC | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống led 2/1,2m/36w/220v | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống led 1/1,2m/18w/220v | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống cực tím 1/1,2m/38w/220v | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led Bulb 20w/220v | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt MCB 63A/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt CB 32A/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt CB 20A/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | cái |
| 10 | Đế nhựa âm tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | hộp |
| 11 | Cáp đồng CV 2x16mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | m |
| 12 | Cáp đồng CV 10mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng đơn 2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đồng đơn 1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 300 | m |
| 15 | Nẹp nhựa 30x40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | m |
| 16 | ống nhựa PVC D20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 45 | m |
| 17 | ống nhựa PVC D16 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 200 | m |
| 18 | Băng keo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cuộn |
| 19 | Hộp nối phân dây 101x101x50 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | hộp |
| 20 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16 L=2400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cọc |
| 21 | Cáp đồng trần 10mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| 22 | Đầu coss 16mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại treo tường (chỉ tính nhân công) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | máy |
| 24 | ống gas | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 thoát nước máy lạnh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt quạt đảo trần 47w/220v + dimmer | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 28 | Mặt + viền các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | hộp |
| AD | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xả inox D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa inox loại 304 (2 ngăn) có chân kích thước 1200x700x800 hố rửa 500x50x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xả lavabo inox D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 7 | Bộ xả lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,045 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2,9 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,32 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,17 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| AE | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cấu kiện |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,3852 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,434 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6963 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,408 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,48 | m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,02 | m3 |
| AF | NỀN VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,716 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,0507 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,134 | m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,31 | m3 |
| 5 | Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,9392 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7361 | tấn |
| AG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều áp và van tích hợp báo động khu vực | Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 13485, CE Báo động bằng đèn LED, âm thanh và hiển thị thông số trên màn hình LCD Có nút test báo động để kiểm tra chức năng của báo động âm thanh, đèn báo, màn hình LCD và trạng thái chung của bộ báo động Có đèn báo nguồn điện cung cấp đang ở trạng thái bình thường hay gặp sự cố Có thể lập trình cài đặt các thông số của bộ báo động thông qua bộ điều khiển rời hoặc sử dụng phần mềm để kết nối với PC / laptop Có thể kết nối để phản hồi tín hiệu báo động đến các bộ báo động từ xa khác Có đầu ra để kết nối với hệ thống BMS Cảm biến áp suất cho mỗi loại khí tương ứngNguồn điện cấp: 220VAC Tủ được lắp nổi hoặc âm tường tùy theo nhu cầu và vị trí lắp đặt Tủ làm bằng thép sơn tĩnh điện, có nhãn phân biệt riêng biệt cho từng loại khí. Mặt trước tủ làm bằng kính trong suốt, có khóa (Tủ gia công tại VN để đồng bộ về mặt thẩm mỹ và thi công của từng Bệnh viện) Điều áp oxy và Air 4 có áp lực ngõ vào: 5,5 bar đến 10 bar, áp suất ngõ ra có thể chỉnh từ 0 - 10 bar, được cài đặt ở áp lực sử dụng 4 bar cho oxy và air 4. Lưu lượng tối đa đạt đến: 40 m3/giờ Van sử dụng là loại van bi (ball valve), van được thiết kế cho phép đóng kín / mở toàn phần bằng tay với tay cầm, xoay ¼ vòng (90o). Áp suất làm việc tối đa tại van: 20 bar Thân van làm bằng đồng thau mạ nickel, bi van được làm bằng đồng thau mạ crom cứng, tuổi thọ lên đến 15 năm. Van được thiết kế với gioăng làm kín bằng PTFE (Teflon) đảm bảo không rò rỉ và không bị kẹt khi đóng/mở Thành phần gồm có: 01 Báo động khu vực 3 loại khí (O, MA4, VAC) 01 Điều áp khí nén 4 bar 01 van fi 15 cho khí oxy 01 van fi 22 cho khí nén 4 bar 01 van fi 22 cho khí hút chân không 01 Tủ bảo vệ | 1 | bộ |
| 2 | Ngõ ra khí y tế | Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 13485, CE Các ổ khí chịu được áp lực cao đến ≥ 10 bar, được cài đặt ở áp lực trung bình 3-5 bar cho oxy, Air 4 và -0,6 bar cho hútLưu lượng ≥ 150 lít/phút đối với oxy, nén và ≥ 100 lít/phút đối với hútĐầu ngõ ra làm bằng đồng thau mạ crom, tích hợp lưới lọc kích thước ≥ 60m đối với oxy và ≥ 350m đối với hút.Hộp kỹ thuật đầu giường làm từ nhôm ép định hình, được chia làm 2 ngăn để bố trí cho khí y tế và điệnNgăn khí y tế được tách biệt và có thể can thiệp từ mặt trước để dễ dàng lắp đặt và bảo trì.Vệ sinh và khử trùng dễ dàng nhờ vào bề mặt trơn mịn, không có ốc vít bên ngoài.Thành phần:Cụm ổ khí gắn hộp đầu giường cho 3 loại khí (O2, MA4, VAC) Thành phần mỗi bộ gồm có:- 1 hộp kỹ thuật đầu giường chiều dài 1200mm- 1 ngõ ra khí oxy- 1 ngõ ra khí nén 4 bar- 1 ngõ ra khí hút chân không- 2 ổ điện đôi | 12 | bộ |
| AH | Thiết bị ngoại vi. | |||
| 1 | Lưu lượng kế oxy và bình tạo ẩm | Tiêu chuẩn thiết bị y tế class IIa, ISO 15002: 2008 Cung cấp oxy với áp lực ổn định, thang chia độ dễ nhìn, vỏ chụp thang đo làm bằng polycarbonate Dải điều chỉnh lưu lượng: từ ≥ 0,5 tới 15 lít/phút Độ từ tính cho phép sử dụng được trong phòng MRI Núm vặn chịu được áp lực làm việc trong hơn 10.000 chu kỳ đóng mở (tương đương 5 lần mở/đóng mỗi ngày trong 5 năm). Bình làm ẩm chất liệu bằng Polyamide, thể tích chứa 250 ml, đáp ứng tiêu chuẩn NF EN ISO 8185, dễ tháo lắp và vệ sinh. Có bộ lọc khí đầu vào để bảo vệ cho bệnh nhân và cho lưu lượng kế Có đầu cắm tương thích đầu ra lấy khí oxy | 12 | bộ |
| 2 | Bộ hút dịch gắn tường | Tiêu chuẩn thiết bị y tế class IIa, ISO 10079 Điều áp hút có dải điều chỉnh áp lực: 0 ~ ≤ - 600 mbar Có đầu cắm tương thích đầu ra lấy khí hútBình chứa dịch bằng Polycarbonate, tháo lắp và làm sạch dễ dàng, hấp tiệt trùng ở 121oCCó bình chống tràn dung tích ≥ 100 ml tích hợp lọc vi sinh giúp chống chảy ngược dịch và các chất thải hút từ bình chứa vào đường ống, làm bằng Polycarbonate hoặc chất liệu tương đương, hấp tiệt trùng ở 121oC.Phụ kiện: dây hút dịch bằng silicon và đầu hút/dừngMỗi bộ gồm: 01 điều áp hút từ 0 đến -600 mbar có bình chống tràn, 01 bình hút dịch 1000 ml, 01 bộ dây hút 3m và đầu hút | 12 | bộ |
| 3 | Đầu nối Air 4 với thiết bị y tế | Làm bằng đồng thau mạ nickel, được mã hóa màu cho khí Oxy. Sử dụng chuẩn cắm riêng cho từng loại khí để tránh cắm nhầm | 6 | cái |
| AI | Ống đồng chuyên dùng cho y tế | |||
| 1 | Ống đồng D12 x 0.6 mm, Pmax ≥ 6300 Kpa | Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 9001, BS EN 13348 Là loại ống đồng chuyên dùng trong khí y tế Ống đồng được sản xuất đáp ứng tiêu chuẩn EN 13348/ EN 1057 Ống đồng được sản xuất với các thông số như : đường kính, độ dày, áp suất làm việc, độ cứng,…theo tiêu chuẩn EN 1057 (tiêu chuẩn căn bản), và EN 13348 (tiêu chuẩn ống đồng dùng cho y tế). Độ sạch bên trong ống được kiểm tra bằng phương pháp đốt cháy theo tiêu chuẩn EN 723, hoặc bằng phương pháp phân tích hóa học theo ASTM B280 để đảm bảo độ nhiễm bẩn không vượt quá 0,2 mg/dm2 . Trên thân ống được khắc/in các thông tin sau: chủng loại ống, xuất xứ, tiêu chuẩn, đường kính x độ dày,… Ống trước khi xuất xưởng được bịt nút hai đầu, cả bó ống được bao bọc bằng plastic và được dán nhãn nhận dạng | 132 | mét |
| 2 | Ống đồng D15 x 0.7 mm, Pmax ≥ 5800 Kpa | Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 9001, BS EN 13348 Là loại ống đồng chuyên dùng trong khí y tế Ống đồng được sản xuất đáp ứng tiêu chuẩn EN 13348/ EN 1057Ống đồng được sản xuất với các thông số như : đường kính, độ dày, áp suất làm việc, độ cứng,…theo tiêu chuẩn EN 1057 (tiêu chuẩn căn bản), và EN 13348 (tiêu chuẩn ống đồng dùng cho y tế). Độ sạch bên trong ống được kiểm tra bằng phương pháp đốt cháy theo tiêu chuẩn EN 723, hoặc bằng phương pháp phân tích hóa học theo ASTM B280 để đảm bảo độ nhiễm bẩn không vượt quá 0,2 mg/dm2 . Trên thân ống được khắc/in các thông tin sau: chủng loại ống, xuất xứ, tiêu chuẩn, đường kính x độ dày,…Ống trước khi xuất xưởng được bịt nút hai đầu, cả bó ống được bao bọc bằng plastic và được dán nhãn nhận dạng | 94 | mét |
| 3 | Ống đồng D22 x 0.9 mm, Pmax ≥ 5100 Kpa | Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 9001, BS EN 13348 Là loại ống đồng chuyên dùng trong khí y tế Ống đồng được sản xuất đáp ứng tiêu chuẩn EN 13348/ EN 1057Ống đồng được sản xuất với các thông số như : đường kính, độ dày, áp suất làm việc, độ cứng,…theo tiêu chuẩn EN 1057 (tiêu chuẩn căn bản), và EN 13348 (tiêu chuẩn ống đồng dùng cho y tế). Độ sạch bên trong ống được kiểm tra bằng phương pháp đốt cháy theo tiêu chuẩn EN 723, hoặc bằng phương pháp phân tích hóa học theo ASTM B280 để đảm bảo độ nhiễm bẩn không vượt quá 0,2 mg/dm2 . Trên thân ống được khắc/in các thông tin sau: chủng loại ống, xuất xứ, tiêu chuẩn, đường kính x độ dày,…Ống trước khi xuất xưởng được bịt nút hai đầu, cả bó ống được bao bọc bằng plastic và được dán nhãn nhận dạng | 100 | mét |
| AJ | Co nối đồng các loại | |||
| 1 | Co nối thẳng từ ø 12mm đến ø 22 | Là loại co, tê, .. chuyên dùng có kích thước phù hợp với từng đường kính ống, phù hợp với tiêu chuẩn EN 1254, xuất xứ từ nhà sản xuất chuyên ngành và chính quy | 1 | lô |
| 2 | Co nối góc 90 độ từ ø 12mm đến ø 22 | Là loại co, tê, .. chuyên dùng có kích thước phù hợp với từng đường kính ống, phù hợp với tiêu chuẩn EN 1254, xuất xứ từ nhà sản xuất chuyên ngành và chính quy | 1 | lô |
| 3 | Co nối hình T từ ø 12mm đến ø 22 | Là loại co, tê, .. chuyên dùng có kích thước phù hợp với từng đường kính ống, phù hợp với tiêu chuẩn EN 1254, xuất xứ từ nhà sản xuất chuyên ngành và chính quy | 1 | lô |
| 4 | Co nối giảm từ ø 12mm đến ø 22 | Là loại co, tê, .. chuyên dùng có kích thước phù hợp với từng đường kính ống, phù hợp với tiêu chuẩn EN 1254, xuất xứ từ nhà sản xuất chuyên ngành và chính quy | 1 | lô |
| AK | Vật liệu mua trong nước phục vụ cho việc lắp đặt | |||
| 1 | Vòng xiết ống các loại | 1 | lô | |
| 2 | Trunking che ống 40 x 80 mm | 80 | mét | |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt: Ty ren, Tắc kê, Bulon, Long đền, sắt V …. | 1 | lô | |
| 4 | Nhãn tên đường ống, nhãn chiều dòng khí | 1 | lô | |
| 5 | Vật liệu tiêu hao: chai oxy, Ni tơ, acetylen hàn, giấy nhám, que hàn … | 1 | lô | |
| 6 | Vận chuyển, lắp đặt, kết nối, thử kín và hoàn thiện hệ thống | 1 | ht | |
| 7 | Máy lạnh inverter 2,0HP (02 cục treo tường) | Công suất làm lạnh:2 HP - 17.700 BTU Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3) Công nghệ Inverter:Máy lạnh Inverter Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) Công suất tiêu thụ trung bình:1.45kW/h Vật tư phụ + lắp đặt hoàn thiện. | 4 | máy |
| 8 | Ống đồng dẫn Gas | 20 | mét | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,6 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng, ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa.- Tương tự về quy mô công việc: - Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị công việc xây lắp ≥ 2,2 tỷ đồng/01 hợp đồng- Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,2 tỷ đồng. hoặc hợp đồng bằng 03 hay khác 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 2,2 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 6,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 5 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 4 | Phụ trách điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 5 | Công nhân | 20 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề phù hợp Trong đó:- 10 thợ nề.- 05 thợ sơn- 01 thợ sắt- 02 thợ nước- 02 thợ điện- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động) .- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy mài | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy phun sơn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | kèm theo hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy hàn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 150 lít | kèm theo hóa đơn | 1 |
| 8 | Dầm dùi | kèm theo hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | kèm theo hóa đơn | 1 |
| 10 | Cây chống thép (3,2-4,8m) | kèm theo hóa đơn và kiểm định | 500 |
| 11 | Dàn giáo (42khung/bộ) | kèm theo hóa đơn và kiểm định | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi