Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780596-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210780504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 10:30:00 đến ngày 2021-08-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,045,206,720 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,6 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng, ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa.- Tương tự về quy mô công việc: - Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị công việc xây lắp ≥ 2,2 tỷ đồng/01 hợp đồng- Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,2 tỷ đồng. hoặc hợp đồng bằng 03 hay khác 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 2,2 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 6,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề phù hợp Trong đó:- 10 thợ nề.- 05 thợ sơn- 01 thợ sắt- 02 thợ nước- 02 thợ điện- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động) .- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 150 lít
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cây chống thép (3,2-4,8m)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn và kiểm định
- Số lượng tối thiểu 500
11-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn và kiểm định
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B KHỐI A
C Tháo dỡ
1Khối lượng tường ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.337,8378m2
2Khối lượng cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”230,61m2
3Khối lượng trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”584,33m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50 % diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”784,2239m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (30% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”175,299m2
6Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50 % diện tích) tính 1/2 giá trị nhân côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”784,2239m2
7Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (70% diện tích) tính 1/2 giá trị nhân côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”409,031m2
8Diện tích nền sàn sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”379,376m2
9Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nô (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”189,688m2
10Tháo dỡ trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”75m2
11Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nemNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,8m2
D Cải tạo
1Quét nước xi măng 1 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”189,688m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”189,688m2
3Quét phụ gia chống thấm 2 thành phần sênô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”379,376m2
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,99m3
5Bê tông nền Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,98m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính 08mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0805tấn
7Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,024m3
8Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20,244m2
9Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”668,9189m2
10Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần (30% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”290,604m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.337,8378m2
12Sơn cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”814,94m2
13Sửa chữa, lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao (chỉ thay tấm trần tạm tính NC/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”75m2
E KHỐI B,C
F Tháo dỡ
1Khối lượng tường ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.898,039m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50 % diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”949,0195m2
3Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) tính 1/2 giá trị nhân côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”949,0195m2
4Khối lượng nền sàn sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”267,36m2
5Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nô (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”133,68m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,942m2
7Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nemNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”43,89m2
8Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4866m3
9Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cấu kiện
10Tháo dỡ trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”75m2
G Cải tạo
1Quét nước xi măng 1 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”133,68m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”133,68m2
3Quét phụ gia chống thấm 2 thành phần sênô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”267,36m2
4Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường (30% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”949,0195m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.898,039m2
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,938m3
7Rải vải nilonNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3969100m2
8Bê tông nền Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,7783m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,294m3
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền đường kính 08mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1629tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đan đường kính 08mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0253tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0062100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XMNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3893m3
14Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”39,69m2
15Lát đá mặt bệ các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,198m2
16Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,088m2
17Lắp dựng cửa inox cũ tận dụngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,942m2
18Sửa chữa, lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch caoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”75m2
H KHỐI D
I Tháo dỡ
1Khối lượng tường ngoàiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”825,509m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50 % diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”412,7545m2
3Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) tính 1/2 giá trị nhân côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”412,7545m2
4Khối lượng nền sàn sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”209,16m2
5Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nô (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”104,58m2
6Tháo dỡ trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”45m2
J Cải tạo
1Quét nước xi măng 1 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”104,58m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”104,58m2
3Quét phụ gia chống thấm 2 thành phần sênô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”209,16m2
4Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”412,7545m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”825,509m2
6Sửa chữa, lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch caoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”45m2
K KHỐI E
L Tháo dỡ
1Khối lượng tường ngoàiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.565,102m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50 % diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”782,551m2
3Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50 % diện tích) tính 1/2 giá trị nhân côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”782,551m2
4Khối lượng nền sàn sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”233,4m2
5Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nô (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”116,7m2
6Tháo dỡ trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”65m2
M Cải tạo
1Quét nước xi măng 1 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”116,7m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”116,7m2
3Quét phụ gia chống thấm 2 thành phần sênô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”233,4m2
4Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”782,551m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.565,102m2
6Sửa chữa lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch caoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”65m2
N RAM DỐC - THANG MÁY
O Tháo dỡ
1Khối lượng tường ngoàiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”522,904m2
2Khối lượng cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”335,275m2
3Khối lượng trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”471,0192công
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50 % diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”429,0895m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (30% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”141,3058m2
6Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) tính 1/2 giá trị nhân côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”429,0895m2
7Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (70% diện tích) tính 1/2 giá trị nhân côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”329,7134m2
8Khối lượng nền sàn sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”141,44m2
9Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nô (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”70,72m2
10Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nemNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”38,88m2
P Cải tạo
1Quét nước xi măng 1 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”70,72m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”70,72m2
3Quét phụ gia chống thấm 2 thành phần sênô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”141,44m2
4Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”261,452m2
5Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần (30% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”308,9433m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.329,1982m2
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,776m3
8Rải vải nilonNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3888100m2
9Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,888m3
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính 08mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2309tấn
11Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”38,88m2
Q NHÀ CẦU NỐI
R Tháo dỡ
1Khối lượng tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”352,952m2
2Khối lượng cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”280m2
3Khối lượng trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”676,86m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50 % diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”316,476m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (30% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”203,058m2
6Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) tính 1/2 giá trị nhân côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”316,476m2
7Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (70% diện tích) tính 1/2 giá trị nhân côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”473,802m2
8Khối lượng nền sàn sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”373,78m2
9Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nô (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”186,89m2
10Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nemNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”112,8m2
11Tháo dỡ trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”45m2
S Cải tạo
1Quét nước xi măng 1 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”186,89m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”186,89m2
3Quét phụ gia chống thấm 2 thành phần sênô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”373,78m2
4Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”176,476m2
5Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần (30% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”343,058m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.309,812m2
7Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7648m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,12m2
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,92m3
10Rải vải nilonNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,128100m2
11Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,28m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền đường kính 08mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4034tấn
13Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”112,8m2
14Sửa chữa, lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch caoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”45m2
T HÀNG RÀO
U Tháo dỡ
1Khối lượng tường, cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”380,322m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50 % diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”190,161m2
3Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) tính 1/2 giá trị nhân côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”190,161m2
4Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại tính 1/2 giá trị nhân côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”338,073m2
V Cải tạo
1Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”190,161m2
2Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”380,322m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”338,0731m2
W NHÀ BẢO VỆ
X Tháo dỡ
1Khối lượng tường ngoàiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”123,26m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50 % diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”61,63m2
3Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) tính 1/2 giá trị nhân côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”61,63m2
4Khối lượng nền sàn sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,9m2
5Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,9m2
Y Cải tạo
1Quét nước xi măng 1 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,9m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,9m2
3Quét phụ gia chống thấm 2 thành phần sênô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,9m2
4Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”61,63m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”123,26m2
Z MỞ RỘNG PHÒNG CẤP CỨU
AA Mở rộng phòng cấp cứu
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,83m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,044100m2
3Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc ≤ 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,48100m
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5873m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15,7035m3
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,0134m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,837m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,8914m3
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,532m3
10Bê tông sàn sê nô Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,4008m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2328100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5064100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2002100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4493100m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,16m2
16Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,66m3
17Đục nhám lớp vữa để ốp gạchNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32,9m2
18Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20,4174m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,9288m3
20Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”57,1144m3
21Rải vải nilonNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2152100m2
22Bê tông nền Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,152m3
23Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp 50x100x1,8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,763tấn
24Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,763tấn
25Lợp mái, che tường bằng sóng vuông mạ màu D0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,42100m2
26Lợp mái tole phẳng mạ màu D0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0792100m2
27Ngâm nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,4m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,4m2
29Quét phụ gia chống thấm 2 thành phần sênô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,4m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40,97m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”89,88m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”39,7m2
33Trát xà dầm Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”47,9461m2
34Trát trần Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”94,528m2
35Trát gờ chỉ Mác 75 XMNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40m
36Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”117,53m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,4m2
38Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”39,26m2
39Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”113,6m2
40Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22,26m2
41Ốp chân tường đá chẻNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13,92m2
42Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”116,93m2
43Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”182,1741m2
44Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”238,2841m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60,82m2
46Trần tấm Prima khung xương nổi 600x600Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”124m2
47Lắp dựng cửa đi kính cường lực D10LYNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,56m2
48Lắp dựng cửa đi lùa kính cường lực D10lyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,04m2
49Lắp dựng vách kính cường lực D10ly khung nhômNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”35,1m2
50Bản lề sàn inoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4Cái
51Kẹp góc trên inoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4Cái
52Kẹp góc dưới inoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4Cái
53Kẹp góc chữ L inoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4Cái
54Khoá cửa inoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2Cái
55Tay nắm inox D34 L=800Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8Cái
56Bi treo inoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4Cái
57Kẹp giữ ray inoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12Cái
58Dẫn hướngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2Cái
59Ray trượt inox D25Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,4mét
60Bánh xe inoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8Cái
61Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ D5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,04m2
62Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính D5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,72m2
63Lắp dựng KBV thép hộp 13x26x1,2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,36m2
64Lắp đặt nẹp inox loại 304 khe lún KT 150x6400x1,2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,4mét
AB Thép
1Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3379tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8475tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1792tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 06mm, chiều cao ≤ 6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0851tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3451tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 06mm, chiều cao ≤ 6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2457tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 08mm, chiều cao ≤ 6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0313tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0032tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5295tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5782tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 08mm, chiều cao ≤ 28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2087tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính 08mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7071tấn
AC Hệ thống điện
1Lắp đặt đèn ống led 2/1,2m/36w/220vNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11bộ
2Lắp đặt đèn ống led 1/1,2m/18w/220vNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
3Lắp đặt đèn ống cực tím 1/1,2m/38w/220vNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
4Lắp đặt đèn led Bulb 20w/220vNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
5Lắp đặt MCB 63A/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
6Lắp đặt CB 32A/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
7Lắp đặt CB 20A/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
8Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
9Lắp đặt công tắcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15cái
10Đế nhựa âm tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24hộp
11Cáp đồng CV 2x16mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36m
12Cáp đồng CV 10mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”70m
13Lắp đặt dây đồng đơn 2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”220m
14Lắp đặt dây đồng đơn 1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”300m
15Nẹp nhựa 30x40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36m
16ống nhựa PVC D20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”45m
17ống nhựa PVC D16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”200m
18Băng keoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3Cuộn
19Hộp nối phân dây 101x101x50Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12hộp
20Gia công, đóng cọc tiếp địa D16 L=2400Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cọc
21Cáp đồng trần 10mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5m
22Đầu coss 16mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
23Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại treo tường (chỉ tính nhân công)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4máy
24ống gasNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D20 thoát nước máy lạnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2100m
26Lắp đặt quạt đảo trần 47w/220v + dimmerNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
27Lắp đặt quạt hút mùi âm trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
28Mặt + viền các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24hộp
AD Hệ thống nước
1Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dộiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
2Lắp đặt vòi xả inox D21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
3Lắp đặt phễu thu inox 150x150Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
5Lắp đặt chậu rửa inox loại 304 (2 ngăn) có chân kích thước 1200x700x800 hố rửa 500x50x300Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
6Lắp đặt vòi xả lavabo inox D21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
7Bộ xả lavaboNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
8Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,045100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2,9Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,32100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,17100m
11Lắp đặt co nhựa PVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
12Lắp đặt co nhựa PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
13Lắp đặt co nhựa PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
14Lắp đặt tê nhựa PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cái
15Lắp đặt tê nhựa PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,5Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,02100m
17Lắp đặt co nhựa PVC D60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
18Lắp đặt gương soiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
19Lắp đặt kệ kínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
AE Rãnh thoát nước
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cấu kiện
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,3852m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,434m3
4Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XMNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6963m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,408m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,48m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,02m3
AF NỀN VỈA HÈ
1Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,716m3
2Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,0507m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”38,134m2
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”37,31m3
5Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,9392m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính 08mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7361tấn
AG PHẦN THIẾT BỊ 
1Tủ điều áp và van tích hợp báo động khu vựcĐáp ứng tiêu chuẩn: ISO 13485, CE
Báo động bằng đèn LED, âm thanh và hiển thị thông số trên màn hình LCD
Có nút test báo động để kiểm tra chức năng của báo động âm thanh, đèn báo, màn hình LCD và trạng thái chung của bộ báo động
Có đèn báo nguồn điện cung cấp đang ở trạng thái bình thường hay gặp sự cố
Có thể lập trình cài đặt các thông số của bộ báo động thông qua bộ điều khiển rời hoặc sử dụng phần mềm để kết nối với PC / laptop
Có thể kết nối để phản hồi tín hiệu báo động đến các bộ báo động từ xa khác
Có đầu ra để kết nối với hệ thống BMS
Cảm biến áp suất cho mỗi loại khí tương ứngNguồn điện cấp: 220VAC
Tủ được lắp nổi hoặc âm tường tùy theo nhu cầu và vị trí lắp đặt
Tủ làm bằng thép sơn tĩnh điện, có nhãn phân biệt riêng biệt cho từng loại khí. Mặt trước tủ làm bằng kính trong suốt, có khóa (Tủ gia công tại VN để đồng bộ về mặt thẩm mỹ và thi công của từng Bệnh viện)
Điều áp oxy và Air 4 có áp lực ngõ vào: 5,5 bar đến 10 bar, áp suất ngõ ra có thể chỉnh từ 0 - 10 bar, được cài đặt ở áp lực sử dụng 4 bar cho oxy và air 4. Lưu lượng tối đa đạt đến: 40 m3/giờ
Van sử dụng là loại van bi (ball valve), van được thiết kế cho phép đóng kín / mở toàn phần bằng tay với tay cầm, xoay ¼ vòng (90o).
Áp suất làm việc tối đa tại van: 20 bar
Thân van làm bằng đồng thau mạ nickel, bi van được làm bằng đồng thau mạ crom cứng, tuổi thọ lên đến 15 năm.
Van được thiết kế với gioăng làm kín bằng PTFE (Teflon) đảm bảo không rò rỉ và không bị kẹt khi đóng/mở
Thành phần gồm có:
01 Báo động khu vực 3 loại khí (O, MA4, VAC)
01 Điều áp khí nén 4 bar
01 van fi 15 cho khí oxy
01 van fi 22 cho khí nén 4 bar
01 van fi 22 cho khí hút chân không
01 Tủ bảo vệ
1bộ 
2 Ngõ ra khí y tếĐáp ứng tiêu chuẩn: ISO 13485, CE Các ổ khí chịu được áp lực cao đến ≥ 10 bar, được cài đặt ở áp lực trung bình 3-5 bar cho oxy, Air 4 và -0,6 bar cho hútLưu lượng ≥ 150 lít/phút đối với oxy, nén và ≥ 100 lít/phút đối với hútĐầu ngõ ra làm bằng đồng thau mạ crom, tích hợp lưới lọc kích thước ≥ 60m đối với oxy và ≥ 350m đối với hút.Hộp kỹ thuật đầu giường làm từ nhôm ép định hình, được chia làm 2 ngăn để bố trí cho khí y tế và điệnNgăn khí y tế được tách biệt và có thể can thiệp từ mặt trước để dễ dàng lắp đặt và bảo trì.Vệ sinh và khử trùng dễ dàng nhờ vào bề mặt trơn mịn, không có ốc vít bên ngoài.Thành phần:Cụm ổ khí gắn hộp đầu giường cho 3 loại khí (O2, MA4, VAC) Thành phần mỗi bộ gồm có:- 1 hộp kỹ thuật đầu giường chiều dài 1200mm- 1 ngõ ra khí oxy- 1 ngõ ra khí nén 4 bar- 1 ngõ ra khí hút chân không- 2 ổ điện đôi12bộ
AH Thiết bị ngoại vi.
1Lưu lượng kế oxy và bình tạo ẩmTiêu chuẩn thiết bị y tế class IIa, ISO 15002: 2008
Cung cấp oxy với áp lực ổn định, thang chia độ dễ nhìn, vỏ chụp thang đo làm bằng polycarbonate
Dải điều chỉnh lưu lượng: từ ≥ 0,5 tới 15 lít/phút
Độ từ tính cho phép sử dụng được trong phòng MRI
Núm vặn chịu được áp lực làm việc trong hơn 10.000 chu kỳ đóng mở (tương đương 5 lần mở/đóng mỗi ngày trong 5 năm).
Bình làm ẩm chất liệu bằng Polyamide, thể tích chứa 250 ml, đáp ứng tiêu chuẩn NF EN ISO 8185, dễ tháo lắp và vệ sinh. Có bộ lọc khí đầu vào để bảo vệ cho bệnh nhân và cho lưu lượng kế
Có đầu cắm tương thích đầu ra lấy khí oxy
12bộ
2 Bộ hút dịch gắn tườngTiêu chuẩn thiết bị y tế class IIa, ISO 10079 Điều áp hút có dải điều chỉnh áp lực: 0 ~ ≤ - 600 mbar Có đầu cắm tương thích đầu ra lấy khí hútBình chứa dịch bằng Polycarbonate, tháo lắp và làm sạch dễ dàng, hấp tiệt trùng ở 121oCCó bình chống tràn dung tích ≥ 100 ml tích hợp lọc vi sinh giúp chống chảy ngược dịch và các chất thải hút từ bình chứa vào đường ống, làm bằng Polycarbonate hoặc chất liệu tương đương, hấp tiệt trùng ở 121oC.Phụ kiện: dây hút dịch bằng silicon và đầu hút/dừngMỗi bộ gồm: 01 điều áp hút từ 0 đến -600 mbar có bình chống tràn, 01 bình hút dịch 1000 ml, 01 bộ dây hút 3m và đầu hút12bộ
3Đầu nối Air 4 với thiết bị y tếLàm bằng đồng thau mạ nickel, được mã hóa màu cho khí Oxy. Sử dụng chuẩn cắm riêng cho từng loại khí để tránh cắm nhầm6cái
AI Ống đồng chuyên dùng cho y tế
1Ống đồng D12 x 0.6 mm, Pmax ≥ 6300 KpaĐáp ứng tiêu chuẩn: ISO 9001, BS EN 13348
Là loại ống đồng chuyên dùng trong khí y tế
Ống đồng được sản xuất đáp ứng tiêu chuẩn EN 13348/ EN 1057
Ống đồng được sản xuất với các thông số như : đường kính, độ dày, áp suất làm việc, độ cứng,…theo tiêu chuẩn EN 1057 (tiêu chuẩn căn bản), và EN 13348 (tiêu chuẩn ống đồng dùng cho y tế).
Độ sạch bên trong ống được kiểm tra bằng phương pháp đốt cháy theo tiêu chuẩn EN 723, hoặc bằng phương pháp phân tích hóa học theo ASTM B280 để đảm bảo độ nhiễm bẩn không vượt quá 0,2 mg/dm2 .
Trên thân ống được khắc/in các thông tin sau: chủng loại ống, xuất xứ, tiêu chuẩn, đường kính x độ dày,…
Ống trước khi xuất xưởng được bịt nút hai đầu, cả bó ống được bao bọc bằng plastic và được dán nhãn nhận dạng
132mét
2Ống đồng D15 x 0.7 mm, Pmax ≥ 5800 KpaĐáp ứng tiêu chuẩn: ISO 9001, BS EN 13348 Là loại ống đồng chuyên dùng trong khí y tế Ống đồng được sản xuất đáp ứng tiêu chuẩn EN 13348/ EN 1057Ống đồng được sản xuất với các thông số như : đường kính, độ dày, áp suất làm việc, độ cứng,…theo tiêu chuẩn EN 1057 (tiêu chuẩn căn bản), và EN 13348 (tiêu chuẩn ống đồng dùng cho y tế). Độ sạch bên trong ống được kiểm tra bằng phương pháp đốt cháy theo tiêu chuẩn EN 723, hoặc bằng phương pháp phân tích hóa học theo ASTM B280 để đảm bảo độ nhiễm bẩn không vượt quá 0,2 mg/dm2 . Trên thân ống được khắc/in các thông tin sau: chủng loại ống, xuất xứ, tiêu chuẩn, đường kính x độ dày,…Ống trước khi xuất xưởng được bịt nút hai đầu, cả bó ống được bao bọc bằng plastic và được dán nhãn nhận dạng94mét
3Ống đồng D22 x 0.9 mm, Pmax ≥ 5100 KpaĐáp ứng tiêu chuẩn: ISO 9001, BS EN 13348 Là loại ống đồng chuyên dùng trong khí y tế Ống đồng được sản xuất đáp ứng tiêu chuẩn EN 13348/ EN 1057Ống đồng được sản xuất với các thông số như : đường kính, độ dày, áp suất làm việc, độ cứng,…theo tiêu chuẩn EN 1057 (tiêu chuẩn căn bản), và EN 13348 (tiêu chuẩn ống đồng dùng cho y tế). Độ sạch bên trong ống được kiểm tra bằng phương pháp đốt cháy theo tiêu chuẩn EN 723, hoặc bằng phương pháp phân tích hóa học theo ASTM B280 để đảm bảo độ nhiễm bẩn không vượt quá 0,2 mg/dm2 . Trên thân ống được khắc/in các thông tin sau: chủng loại ống, xuất xứ, tiêu chuẩn, đường kính x độ dày,…Ống trước khi xuất xưởng được bịt nút hai đầu, cả bó ống được bao bọc bằng plastic và được dán nhãn nhận dạng100mét
AJ  Co nối đồng các loại
1Co nối thẳng từ ø 12mm đến ø 22Là loại co, tê, .. chuyên dùng có kích thước phù hợp với từng đường kính ống, phù hợp với tiêu chuẩn EN 1254, xuất xứ từ nhà sản xuất chuyên ngành và chính quy1
2Co nối góc 90 độ từ ø 12mm đến ø 22Là loại co, tê, .. chuyên dùng có kích thước phù hợp với từng đường kính ống, phù hợp với tiêu chuẩn EN 1254, xuất xứ từ nhà sản xuất chuyên ngành và chính quy1
3Co nối hình T từ ø 12mm đến ø 22Là loại co, tê, .. chuyên dùng có kích thước phù hợp với từng đường kính ống, phù hợp với tiêu chuẩn EN 1254, xuất xứ từ nhà sản xuất chuyên ngành và chính quy1
4Co nối giảm từ ø 12mm đến ø 22Là loại co, tê, .. chuyên dùng có kích thước phù hợp với từng đường kính ống, phù hợp với tiêu chuẩn EN 1254, xuất xứ từ nhà sản xuất chuyên ngành và chính quy1
AK Vật liệu mua trong nước phục vụ cho việc lắp đặt
1Vòng xiết ống các loại1
2Trunking che ống 40 x 80 mm80mét
3Phụ kiện lắp đặt: Ty ren, Tắc kê, Bulon, Long đền, sắt V ….1
4Nhãn tên đường ống, nhãn chiều dòng khí1
5Vật liệu tiêu hao: chai oxy, Ni tơ, acetylen hàn, giấy nhám, que hàn …1
6Vận chuyển, lắp đặt, kết nối, thử kín và hoàn thiện hệ thống1ht
7Máy lạnh inverter 2,0HP (02 cục treo tường)Công suất làm lạnh:2 HP - 17.700 BTU Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3) Công nghệ Inverter:Máy lạnh Inverter Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) Công suất tiêu thụ trung bình:1.45kW/h Vật tư phụ + lắp đặt hoàn thiện.4máy
8 Ống đồng dẫn Gas20mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,6 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng, ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa.- Tương tự về quy mô công việc: - Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị công việc xây lắp ≥ 2,2 tỷ đồng/01 hợp đồng- Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,2 tỷ đồng. hoặc hợp đồng bằng 03 hay khác 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 2,2 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 6,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.51
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.51
3 Phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.51
4 Phụ trách điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.51
5 Công nhân 20 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề phù hợp Trong đó:- 10 thợ nề.- 05 thợ sơn- 01 thợ sắt- 02 thợ nước- 02 thợ điện- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động) .- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
2 Máy cắt gạch kèm theo hóa đơn2
3 Máy mài kèm theo hóa đơn2
4 Máy phun sơn kèm theo hóa đơn2
5 Máy đầm bàn kèm theo hóa đơn1
6 Máy hàn kèm theo hóa đơn2
7 Máy trộn bê tông 150 lít kèm theo hóa đơn1
8 Dầm dùi kèm theo hóa đơn1
9 Máy cắt, uốn thép kèm theo hóa đơn1
10 Cây chống thép (3,2-4,8m) kèm theo hóa đơn và kiểm định500
11 Dàn giáo (42khung/bộ) kèm theo hóa đơn và kiểm định10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->