Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752444-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210751017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2022 (sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 10:23:00 đến ngày 2021-08-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,071,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.107631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.215262E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.227.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 150-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5T – 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP 5 PHÒNG HỌC
B PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ nền gạch lá nem
Chương V của E-HSMT
380,0832m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V của E-HSMT27,9123m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V của E-HSMT0,6826m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT0,8364m3
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT48,0469m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT5,1487m3
7Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT11,1642m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT4,6064m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT67,53m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT1.012,5396m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT393,081m2
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT72,857m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT72,857m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT80,4587m3
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 5 PHÒNG
1Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40
Chương V của E-HSMT
96,692m2
2Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT330,7722m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT37,1344m2
4Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT373,9024m2
5Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT567,1196m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1396100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT27,9123m3
8Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40Chương V của E-HSMT280,4432m2
9Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 ( Láng 1 lớp tạo phẳng để khò màng, 1 lớp trên lớp màng chống thấmChương V của E-HSMT243,7864m2
10Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí Chương V của E-HSMT122,0702m2
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT3,6686m3
12Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT18,7771m2
13Láng granitô bậc tam cấpChương V của E-HSMT18,7771m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT464,598m2
15Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT567,12m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.031,718m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT373,902m2
18Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT16,5m2
19Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Chương V của E-HSMT5Bộ
20Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT51,03m2
21Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT15Bộ
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT53,31m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT53,31m2
24Ốp chân tường, (bồn hoa) gạch 6x24Chương V của E-HSMT11,1642m2
25Gia công lan canChương V của E-HSMT0,1816tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT12,4392m2
27Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khácChương V của E-HSMT0,1816tấn
D CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 5 PHÒNG HỌC
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m
Chương V của E-HSMT
11 tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mChương V của E-HSMT51 tủ
3Đèn chiếu sáng ốp trần 40WChương V của E-HSMT5bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT20bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT11cái
6Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V của E-HSMT10cái
7Lắp đặt ô cắm đơnChương V của E-HSMT20cái
8Lắp đặt ô cắm đôiChương V của E-HSMT10cái
9Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT10cái
10Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT20cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT222,5m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT140,5m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT59m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương V của E-HSMT71m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT371m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V của E-HSMT45m
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của E-HSMT26cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V của E-HSMT1cái
E HẠNG MỤC: XÂY NHÀ CÔNG VỤ
F NHÀ CÔNG VỤ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch
Chương V của E-HSMT
2,376m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,824100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT5,573m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT13,2877m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1727100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,5081100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2603tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,4191tấn
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT17,3739m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT24,4089m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (xúc đất vào móng)Chương V của E-HSMT0,4745100m3
12Mua đất để đắp móngChương V của E-HSMT8,4m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,4745100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0625100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,2487m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,8876m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,3432100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0639tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2708tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,6369m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,281100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1007tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3999tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT12,2976m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT1,1474100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,8745tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,5914m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0938100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0558tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0277tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,6222m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0566100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0448tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT16,6355m3
35Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,6741m3
36Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT4,8915m3
37Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,9843m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT231,0195m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT154,86m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT20,6m
41Đắp đấu cột trụChương V của E-HSMT3cái
42Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,594m3
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT25,5409m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT28,0992m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT97,4344m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT151,074m2
47Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT385,88m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT328,6972m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT161,4578m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT31,152m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT31,152m2
52Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,4472tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,4472tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT48,7104m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,8796100m2
56Tôn úp nóc Khổ 600, dày 0,45mm Chương V của E-HSMT23,908m
57Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300, XM PCB40Chương V của E-HSMT4,932m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600, XM PCB40Chương V của E-HSMT64,7211m2
59Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic KT300x600, XM PCB40Chương V của E-HSMT38,9475m2
60Ốp chân tường, viền tường gạch ceramic KT150x600Chương V của E-HSMT8,3858m2
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng BTKN 6,0x10,5x22cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT1,4357m3
62Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40Chương V của E-HSMT8,8417m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT0,9825m2
64Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT11,02m2
65Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT2Bộ
66Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT2Bộ
67Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Chương V của E-HSMT1Bộ
68Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT13,44m2
69Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4m Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT0,96m2
70Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT3Bộ
71Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT5Bộ
72Sen hoa cửa sổ 14x14 mmChương V của E-HSMT14,4m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT1,8156100m2
74Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m KT: 400x300x150mmChương V của E-HSMT11 tủ
75Đèn chiếu sáng ốp trần 40WChương V của E-HSMT4bộ
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT4bộ
77Đèn gương ốp tường 40WChương V của E-HSMT2bộ
78Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT2cái
79Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT2cái
80Lắp đặt công tắc hai cực 220V/20AChương V của E-HSMT4cái
81Lắp đặt ô cắm đôiChương V của E-HSMT11cái
82Bình 20 lít HIGHTECH (2500w)Chương V của E-HSMT2cái
83Lắp đặt quạt thông gió trên tường 40WChương V của E-HSMT2cái
84Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT1cái
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5)mm2Chương V của E-HSMT98m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5)mm2Chương V của E-HSMT90m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V của E-HSMT10m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT187m
89Lắp đặt các automat 1 pha 220V/25AChương V của E-HSMT3cái
90Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của E-HSMT1cái
91Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0.7mChương V của E-HSMT3cái
92Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0.7mChương V của E-HSMT3cái
93Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của E-HSMT60m
94Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT3cọc
95Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V của E-HSMT3cọc
96Dây dẫn sét thép bản 40x4mmChương V của E-HSMT30m
97Hộp kiểm tra tiếp địaChương V của E-HSMT1hộp
98Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT2bộ
99Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT2cái
100Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
101Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
102Chậu 1 hố- 1 bàn KT: 800x470x180mmChương V của E-HSMT1bộ
103Vòi chậu rửa bát VG7031Chương V của E-HSMT1bộ
104Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V của E-HSMT2bộ
105Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT2cái
106Lắp đặt ống cấp nước PPR D32 chiều dày 4,4mmChương V của E-HSMT0,08100m
107Lắp đặt ống cấp nước PPR D25, chiều dày 4,2mmChương V của E-HSMT0,12100m
108Lắp đặt ống cấp nước PPR D20 , chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,4100m
109Tê PPR D25/20Chương V của E-HSMT8cái
110Rắc co PPR D32Chương V của E-HSMT2cái
111Côn thu PPR D32/25Chương V của E-HSMT1cái
112Côn thu PPR D25/20Chương V của E-HSMT3cái
113Van khóa PPR D32Chương V của E-HSMT1cái
114Van khóa PPR D25Chương V của E-HSMT2cái
115Cút PPR D32Chương V của E-HSMT4cái
116Cút PPR D25Chương V của E-HSMT3cái
117Cút PPR D20Chương V của E-HSMT4cái
118Cút ren PPR D20 1/2Chương V của E-HSMT15cái
119Van xả khí ren đồng D20Chương V của E-HSMT2cái
120Van phao điện D32Chương V của E-HSMT1cái
121Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT1bể
122Ống thoát nước UPVC D110Chương V của E-HSMT0,32100m
123Ống thoát nước UPVC D90Chương V của E-HSMT0,44100m
124Ống thoát nước UPVC D76Chương V của E-HSMT0,08100m
125Côn uPVC D110/90Chương V của E-HSMT2cái
126Chếch uPVC D110Chương V của E-HSMT8cái
127Cút uPVCD90Chương V của E-HSMT12cái
128Chếch uPVC D90Chương V của E-HSMT2cái
129Côn uPVC D90/76Chương V của E-HSMT2cái
130Chếch uPVC D76Chương V của E-HSMT2cái
131Xi phông D75Chương V của E-HSMT2cái
G BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
Chương V của E-HSMT
0,1443100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,048100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,616m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,924m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,015100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,4128m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chopChương V của E-HSMT0,0233100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1197tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT3,3264m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT0,4782m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT16,704m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT21,438m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT3,2706m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT6cái
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,2924m2
16Tê sànhChương V của E-HSMT3cái
H GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm - Đất
Chương V của E-HSMT
501m khoan
2Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng <50m - Đường kính ống lọc <110mmChương V của E-HSMT2m OLọc
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - uPVC D110mmChương V của E-HSMT0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - uPVC D60mmChương V của E-HSMT0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - uPVC D48mmChương V của E-HSMT0,35100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - uPVC D34mmChương V của E-HSMT0,28100m
7Côn uPVC D90/42Chương V của E-HSMT1cái
8Côn uPVC D60/48Chương V của E-HSMT2cái
9Bịt lọcChương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmChương V của E-HSMT50m
11Máy bơm nước ly tâm đẩy cao lucky pro xcm158(mã cũ mcp158)Chương V của E-HSMT1cái
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,225m3
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT0,6864m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT3,12m2
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT1,008m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,169m3
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0077tấn
I HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
J CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
Chương V của E-HSMT
466,5722m2
2Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT466,572m2
K NHÀ ĐỂ XE
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
Chương V của E-HSMT
0,75m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,039100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,013100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,5m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0763100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,0409m3
7Khung móng 4M16x(550-600) mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT6bộ
8Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT0,4356m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT5,94m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,2834m3
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,1278tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,1647tấn
13Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,1625tấn
14Bu luông phi 16 dài 550mmChương V của E-HSMT20cái
15Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,1014tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,1647tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,1625tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,4992100m2
L LÁT SÂN TRƯỜNG
1Lát nền sân Terrazo màu đỏ KT: 400x400, XM PCB40Chương V của E-HSMT
1.470,9674m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.107631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.215262E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.227.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III.21
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy trộn bê tông 150-250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy trộn vữa 80-250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Ô tô tự đổ 5T – 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->