Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210751017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021-2022 (sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 10:23:00 đến ngày 2021-08-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,071,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.107631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.215262E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.227.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 150-250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80-250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5T – 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP 5 PHÒNG HỌC | |||
| B | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 380,0832 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 27,9123 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 0,6826 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,8364 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 48,0469 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 5,1487 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 11,1642 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 4,6064 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 67,53 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 1.012,5396 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 393,081 | m2 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 72,857 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 72,857 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 80,4587 | m3 |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 5 PHÒNG | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 96,692 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 330,7722 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 37,1344 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 373,9024 | m2 |
| 5 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 567,1196 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1396 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,9123 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 280,4432 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 ( Láng 1 lớp tạo phẳng để khò màng, 1 lớp trên lớp màng chống thấm | Chương V của E-HSMT | 243,7864 | m2 |
| 10 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí | Chương V của E-HSMT | 122,0702 | m2 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,6686 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,7771 | m2 |
| 13 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 18,7771 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 464,598 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 567,12 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.031,718 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 373,902 | m2 |
| 18 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 19 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 20 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 51,03 | m2 |
| 21 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 53,31 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 53,31 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, (bồn hoa) gạch 6x24 | Chương V của E-HSMT | 11,1642 | m2 |
| 25 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,1816 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,4392 | m2 |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | Chương V của E-HSMT | 0,1816 | tấn |
| D | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 5 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 tủ |
| 3 | Đèn chiếu sáng ốp trần 40W | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 222,5 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 140,5 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 59 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 71 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 371 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: XÂY NHÀ CÔNG VỤ | |||
| F | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,824 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,573 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,2877 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1727 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,5081 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2603 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,4191 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,3739 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,4089 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (xúc đất vào móng) | Chương V của E-HSMT | 0,4745 | 100m3 |
| 12 | Mua đất để đắp móng | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4745 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0625 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,2487 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,8876 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,3432 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0639 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2708 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,6369 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1007 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3999 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,2976 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,1474 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,8745 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5914 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0938 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0558 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6222 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0566 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,6355 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,6741 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,8915 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,9843 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 231,0195 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 154,86 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,6 | m |
| 41 | Đắp đấu cột trụ | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,5409 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,0992 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 97,4344 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 151,074 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 385,88 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 328,6972 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 161,4578 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 31,152 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 31,152 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4472 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4472 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 48,7104 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,8796 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc Khổ 600, dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 23,908 | m |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,932 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 64,7211 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic KT300x600, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 38,9475 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường gạch ceramic KT150x600 | Chương V của E-HSMT | 8,3858 | m2 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng BTKN 6,0x10,5x22cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,4357 | m3 |
| 62 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,8417 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,9825 | m2 |
| 64 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 11,02 | m2 |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 68 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 69 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4m Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 70 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 71 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 72 | Sen hoa cửa sổ 14x14 mm | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 1,8156 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m KT: 400x300x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 75 | Đèn chiếu sáng ốp trần 40W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Đèn gương ốp tường 40W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc hai cực 220V/20A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 82 | Bình 20 lít HIGHTECH (2500w) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 40W | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 98 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 187 | m |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 220V/25A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0.7m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0.7m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 94 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 95 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 96 | Dây dẫn sét thép bản 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 97 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Chậu 1 hố- 1 bàn KT: 800x470x180mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Vòi chậu rửa bát VG7031 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống cấp nước PPR D32 chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống cấp nước PPR D25, chiều dày 4,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống cấp nước PPR D20 , chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 109 | Tê PPR D25/20 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 110 | Rắc co PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Van khóa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Van khóa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Cút PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Cút PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Cút ren PPR D20 1/2 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 119 | Van xả khí ren đồng D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Van phao điện D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 122 | Ống thoát nước UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 123 | Ống thoát nước UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 124 | Ống thoát nước UPVC D76 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 125 | Côn uPVC D110/90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Chếch uPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 127 | Cút uPVCD90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 128 | Chếch uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Côn uPVC D90/76 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Chếch uPVC D76 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Xi phông D75 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1443 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,4128 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop | Chương V của E-HSMT | 0,0233 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1197 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,3264 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,4782 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,704 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,438 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,2706 | m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,2924 | m2 |
| 16 | Tê sành | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| H | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm - Đất | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m khoan |
| 2 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng <50m - Đường kính ống lọc <110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | m OLọc |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - uPVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - uPVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - uPVC D48mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - uPVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 7 | Côn uPVC D90/42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Côn uPVC D60/48 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bịt lọc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Máy bơm nước ly tâm đẩy cao lucky pro xcm158(mã cũ mcp158) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6864 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,008 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| J | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 466,5722 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 466,572 | m2 |
| K | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0763 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,0409 | m3 |
| 7 | Khung móng 4M16x(550-600) mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,4356 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,2834 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,1278 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,1647 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1625 | tấn |
| 14 | Bu luông phi 16 dài 550mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,1014 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,1647 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1625 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,4992 | 100m2 |
| L | LÁT SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Lát nền sân Terrazo màu đỏ KT: 400x400, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.470,9674 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.107631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.215262E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.227.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 150-250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80-250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5T – 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi