Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn Chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 10:45:00 đến ngày 2021-08-07 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,097,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.065282E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77547E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Vét bùn, bóc phong hóa - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 8,9037 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4238 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7115 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,3362 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,944 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 8,9037 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 8,9037 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 189,662 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,4155 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 94,831 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8068 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 113,7241 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 603,1378 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 19,2877 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,6304 | m3 |
| 16 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8798 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2781 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6293 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0152 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0254 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0703 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,272 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,544 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0132 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,672 | m3 |
| 27 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0392 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,272 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0488 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0048 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0503 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0728 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0083 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0443 | tấn |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 36 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | m3 |
| 37 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,007 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0072 | tấn |
| 39 | Mua Vít V1 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 40 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4622 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0955 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,058 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | 1cấu kiện |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Vét bùn, bóc phong hóa - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1249 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0203 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,602 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1249 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1249 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 196,526 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 49,1315 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 98,263 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8721 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 117,5502 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 623,6489 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 19,9857 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,4096 | m3 |
| 14 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9547 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2892 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6942 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1014 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2814 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,28 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,78 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,063 | 100m2 |
| 23 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0443 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8352 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5075 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | 1cấu kiện |
| 27 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,25 | m3 |
| C | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Vét bùn, bóc phong hóa - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7089 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5118 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2288 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,3177 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1236 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7089 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7089 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 50,88 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,72 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,44 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,448 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,984 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 148,4 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9227 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8796 | m3 |
| 16 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4711 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0686 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4052 | tấn |
| 19 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2311 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0477 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,029 | tấn |
| D | TUYẾN 4 | |||
| 1 | Vét bùn, bóc phong hóa - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3302 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2155 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,0085 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3302 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3302 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 103,82 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,667 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 51,334 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8861 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 59,0931 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 407,4 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 11,6055 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,0559 | m3 |
| 14 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9529 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1403 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8018 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2966 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0783 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,146 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1854 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1cấu kiện |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,288 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,576 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0136 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,92 | m3 |
| 26 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,224 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,312 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0356 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0054 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0552 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,102 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0128 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0514 | tấn |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,072 | m3 |
| 36 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0084 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0076 | tấn |
| 38 | Mua vít V1 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 39 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,912 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,512 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,027 | 100m2 |
| 42 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6177 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3341 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,203 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | 1cấu kiện |
| 46 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3 | m3 |
| 47 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8813 | 100m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6195 | 100m3 |
| 49 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 8,5214 | 100m2 |
| 50 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 153,3852 | m3 |
| 51 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0938 | 100m2 |
| 52 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,6753 | 10m |
| 53 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 13,3395 | m |
| 54 | Trám khe co mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 173,4135 | m |
| 55 | Mua đá đắp phụ lề | Theo yêu cầu của HSTK | 63,4808 | m3 |
| 56 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5771 | 100m3 |
| E | TUYẾN 5 | |||
| 1 | Vét bùn, bóc phong hóa - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1538 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3888 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7175 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6416 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất- Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1538 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1538 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre- Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 89,088 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,272 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 44,544 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7825 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 48,8888 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 259,3417 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 8,6194 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,6819 | m3 |
| 15 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8583 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1317 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7965 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,135 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,675 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,033 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,53 | m3 |
| 22 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0918 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,312 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0356 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0054 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0552 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,09 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0128 | tấn |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0485 | tấn |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 31 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,063 | m3 |
| 32 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0078 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0074 | tấn |
| 34 | Mua vít V1 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 35 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6933 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1432 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,087 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | 1cấu kiện |
| 39 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9034 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0176 | 100m3 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 5,3027 | 100m2 |
| 42 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 95,4486 | m3 |
| 43 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7373 | 100m2 |
| 44 | Cắt khe đường, khe 1x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,3368 | 10m |
| 45 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 8,812 | m |
| 46 | Trám khe co mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 114,556 | m |
| 47 | Mua đá đắp phụ lề | Theo yêu cầu của HSTK | 41,14 | m3 |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,374 | 100m3 |
| F | TUYẾN 6 | |||
| 1 | Vét bùn, bóc phong hóa - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5091 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 7,1622 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4259 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5091 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5091 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 221,536 | 100m |
| 7 | Rải đá lót 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 55,384 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 221,536 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 370,8057 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 484,5017 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 194 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 52,1992 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,3047 | m3 |
| 14 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6708 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2109 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9525 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 7,98 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,198 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5735 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,184 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,736 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0156 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,38 | m3 |
| 25 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1426 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,18 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0206 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,003 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0398 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0798 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0092 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0313 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1cấu kiện |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,048 | m3 |
| 35 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0056 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0047 | tấn |
| 37 | Mua vít V1 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 38 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3467 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0716 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0435 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | 1cấu kiện |
| G | TUYẾN D1 | |||
| 1 | Vét bùn, bóc phong hóa - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8825 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0589 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8825 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8825 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7128 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4225 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2449 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,4082 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2706 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe đường, khe 1x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,62 | 10m |
| 11 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3 | m |
| 12 | Trám khe co mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 42,9 | m |
| 13 | Mua đá phụ lề | Theo yêu cầu của HSTK | 15,972 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1452 | 100m3 |
| H | CỐNG TIÊU | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2586 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7308 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,13 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4425 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5619 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,096 | 100m |
| 7 | Phên nứa | Theo yêu cầu của HSTK | 34,4 | m2 |
| 8 | Bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | ca |
| 9 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1565 | 100m3 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 5,573 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3057 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,555 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 3,555 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 43,822 | 100m |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,56 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,76 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1236 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4681 | tấn |
| 19 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,2775 | m3 |
| 20 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4774 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6664 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,595 | m3 |
| 23 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1472 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2358 | tấn |
| 25 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,81 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,698 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,071 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2584 | tấn |
| 29 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1888 | m3 |
| 30 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,223 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2679 | tấn |
| 32 | Rải đá lót 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4535 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,2675 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 78,6354 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 132,685 | m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,683 | m3 |
| 37 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2408 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0395 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1414 | tấn |
| 40 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 8,555 | m2 |
| 41 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,3 | m |
| 42 | Bê tông cột, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,192 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0356 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0036 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0417 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,18 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0136 | tấn |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0551 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1cấu kiện |
| 50 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,105 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,35 | m2 |
| 52 | Mua vít V3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 53 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,8T/m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,714 | 100m3 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3808 | 100m3 |
| 55 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 2,219 | 100m2 |
| 56 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,942 | m3 |
| 57 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2496 | 100m2 |
| 58 | Cắt khe đường, khe 1x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1777 | 10m |
| 59 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6983 | m |
| 60 | Trám khe co mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 48,0783 | m |
| 61 | Mua đá đắp phụ lề | Theo yêu cầu của HSTK | 14,8957 | m3 |
| 62 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1354 | 100m3 |
| 63 | Rải đá lót 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,0298 | m3 |
| 64 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,533 | m3 |
| 65 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,5564 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m3 |
| 68 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m3 |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chí phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 1,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.065282E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77547E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy lu ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi