Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781086-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210735500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn Chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 10:45:00 đến ngày 2021-08-07 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,097,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.065282E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77547E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Vét bùn, bóc phong hóa - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK8,9037100m3
2Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK2,4238100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK2,7115100m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3Theo yêu cầu của HSTK36,3362100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,944100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK8,9037100m3
7San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK8,9037100m3
8Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK189,662100m
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK47,4155m3
10Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK94,831m3
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK1,8068100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK113,7241m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK603,1378m2
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK19,2877m2
15Bê tông xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK19,6304m3
16Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK1,8798100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,2781tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,6293tấn
19Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK1,0152m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK0,0254100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0703tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK11cấu kiện
23Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,272m3
24Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,544m3
25Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,0132100m2
26Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,672m3
27Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0392100m2
28Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,272m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0488100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0048tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0503tấn
32Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK0,0728m3
33Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0083tấn
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK0,0443tấn
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của HSTK2cái
36Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,06m3
37Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,007100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0072tấn
39Mua Vít V1Theo yêu cầu của HSTK2cái
40Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK0,4622m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK0,0955100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,058tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK41cấu kiện
B TUYẾN 2
1Vét bùn, bóc phong hóa - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK3,1249100m3
2Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK3,0203100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK6,602100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK3,1249100m3
5San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK3,1249100m3
6Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK196,526100m
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK49,1315m3
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK98,263m3
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK1,8721100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK117,5502m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK623,6489m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK19,9857m2
13Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK20,4096m3
14Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK1,9547100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,2892tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,6942tấn
17Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,0608m3
18Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,1014100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,2814tấn
20Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,28m3
21Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,78m3
22Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,063100m2
23Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK4,0443m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK0,8352100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,5075tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK351cấu kiện
27Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,25m3
C TUYẾN 3
1Vét bùn, bóc phong hóa - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK1,7089100m3
2Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK0,5118100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK1,2288100m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3Theo yêu cầu của HSTK5,3177100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,1236100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK1,7089100m3
7San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK1,7089100m3
8Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK50,88100m
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK12,72m3
10Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK25,44m3
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,448100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK27,984m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK148,4m2
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK4,9227m2
15Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,8796m3
16Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,4711100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0686tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,4052tấn
19Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK0,2311m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK0,0477100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,029tấn
D TUYẾN 4
1Vét bùn, bóc phong hóa - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK4,3302100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,2155100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3Theo yêu cầu của HSTK6,0085100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK4,3302100m3
5San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK4,3302100m3
6Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK103,82100m
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK25,667m3
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK51,334m3
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,8861100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK59,0931m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK407,4m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK11,6055m2
13Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK10,0559m3
14Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,9529100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1403tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,8018tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK4,2966m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK0,0783100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,146tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,1854tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK21cấu kiện
22Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,288m3
23Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,576m3
24Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,0136100m2
25Bê tông tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,92m3
26Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,224100m2
27Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,312m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0356100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0054tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0552tấn
31Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK0,102m3
32Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0128tấn
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK0,0514tấn
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của HSTK2cái
35Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,072m3
36Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0084100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0076tấn
38Mua vít V1Theo yêu cầu của HSTK2cái
39Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,912m3
40Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,512m3
41Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,027100m2
42Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK1,6177m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK0,3341100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,203tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK141cấu kiện
46Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,3m3
47Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK2,8813100m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK1,6195100m3
49Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK8,5214100m2
50Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK153,3852m3
51Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK1,0938100m2
52Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu của HSTK18,675310m
53Trám khe giãn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK13,3395m
54Trám khe co mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK173,4135m
55Mua đá đắp phụ lềTheo yêu cầu của HSTK63,4808m3
56Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,5771100m3
E TUYẾN 5
1Vét bùn, bóc phong hóa - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK3,1538100m3
2Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK0,3888100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK1,7175100m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3Theo yêu cầu của HSTK3,6416100m3
5Vận chuyển đất- Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK3,1538100m3
6San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK3,1538100m3
7Đóng cọc tre- Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK89,088100m
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK22,272m3
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK44,544m3
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,7825100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK48,8888m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK259,3417m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK8,6194m2
14Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK8,6819m3
15Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,8583100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1317tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,7965tấn
18Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,135m3
19Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,675m3
20Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,033100m2
21Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,53m3
22Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0918100m2
23Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,312m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0356100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0054tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0552tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK0,09m3
28Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0128tấn
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK0,0485tấn
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của HSTK2cái
31Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,063m3
32Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0078100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0074tấn
34Mua vít V1Theo yêu cầu của HSTK2cái
35Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK0,6933m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK0,1432100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,087tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK61cấu kiện
39Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK1,9034100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK1,0176100m3
41Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK5,3027100m2
42Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK95,4486m3
43Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK0,7373100m2
44Cắt khe đường, khe 1x4Theo yêu cầu của HSTK12,336810m
45Trám khe giãn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK8,812m
46Trám khe co mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK114,556m
47Mua đá đắp phụ lềTheo yêu cầu của HSTK41,14m3
48Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,374100m3
F TUYẾN 6
1Vét bùn, bóc phong hóa - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK2,5091100m3
2Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK7,1622100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK8,4259100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK2,5091100m3
5San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK2,5091100m3
6Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK221,536100m
7Rải đá lót 4x6Theo yêu cầu của HSTK55,384m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK221,536m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK370,8057m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK484,5017m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK194m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK52,1992m2
13Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK23,3047m3
14Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK1,6708100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,2109tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,9525tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK7,98m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK0,198100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,5735tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK261cấu kiện
21Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,184m3
22Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,736m3
23Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,0156100m2
24Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,38m3
25Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,1426100m2
26Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,18m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0206100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,003tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0398tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK0,0798m3
31Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0092tấn
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK0,0313tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK11cấu kiện
34Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,048m3
35Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0056100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0047tấn
37Mua vít V1Theo yêu cầu của HSTK1cái
38Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK0,3467m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ nắp đanTheo yêu cầu của HSTK0,0716100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0435tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK31cấu kiện
G TUYẾN D1
1Vét bùn, bóc phong hóa - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK0,8825100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3Theo yêu cầu của HSTK1,0589100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK0,8825100m3
4San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK0,8825100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK0,7128100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,4225100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK2,2449100m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK40,4082m3
9Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK0,2706100m2
10Cắt khe đường, khe 1x4Theo yêu cầu của HSTK4,6210m
11Trám khe giãn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK3,3m
12Trám khe co mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK42,9m
13Mua đá phụ lềTheo yêu cầu của HSTK15,972m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,1452100m3
H CỐNG TIÊU
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK0,2586100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,7308100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,13100m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Theo yêu cầu của HSTK0,4425100m3
5Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK1,5619100m3
6Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK3,096100m
7Phên nứaTheo yêu cầu của HSTK34,4m2
8Bơm nướcTheo yêu cầu của HSTK2ca
9Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK1,1565100m3
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK5,573100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK4,3057100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK3,555100m3
13San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK3,555100m3
14Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK43,822100m
15Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,56m3
16Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK8,76m3
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,1236100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,4681tấn
19Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK7,2775m3
20Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,4774100m2
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,6664tấn
22Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,595m3
23Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,1472100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,2358tấn
25Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,81m3
26Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,698m3
27Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,071100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,2584tấn
29Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,1888m3
30Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,223100m2
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,2679tấn
32Rải đá lót 4x6Theo yêu cầu của HSTK8,4535m3
33Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK42,2675m3
34Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK78,6354m3
35Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK132,685m2
36Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,683m3
37Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,2408100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0395tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1414tấn
40Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK8,555m2
41Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK5,3m
42Bê tông cột, M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,192m3
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0356100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0036tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0417tấn
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK0,18m3
47Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,0136tấn
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK0,0551tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK11cấu kiện
50Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,105m3
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,35m2
52Mua vít V3Theo yêu cầu của HSTK1cái
53Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,8T/m3Theo yêu cầu của HSTK0,714100m3
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,3808100m3
55Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK2,219100m2
56Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK39,942m3
57Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK0,2496100m2
58Cắt khe đường, khe 1x4Theo yêu cầu của HSTK5,177710m
59Trám khe giãn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK3,6983m
60Trám khe co mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK48,0783m
61Mua đá đắp phụ lềTheo yêu cầu của HSTK14,8957m3
62Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,1354100m3
63Rải đá lót 4x6Theo yêu cầu của HSTK9,0298m3
64Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK10,533m3
65Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK16,5564m3
66Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK20m3
67Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK20m3
68San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK0,2100m3
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chí phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắpNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 1,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.065282E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77547E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy lu ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->