Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công công trình sửa chữa Hải Quan cửa khẩu quốc tế Hà Tiên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780959-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công công trình sửa chữa Hải Quan cửa khẩu quốc tế Hà Tiên
Số hiệu KHLCNT 20210740601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 10:39:00 đến ngày 2021-08-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,179,238,137 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5377E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i. Số lượng hợp đồng là 02 (Hợp đồng cải tạo, sửa chữa hoặc hợp đồng xây dựng mới), mỗi hợp đồng là công trình dân dụng cấp 3 có giá trị xây lắp tối thiểu là 1.525.000.000 đồng. (02 x 1.525.000.000 = 3.050.000.000 đồng) hoặcii. số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.525.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.050.000.000 đồng.- Không sử dụng nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - KS chuyên ngành xây dựng DD&CN > 05 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, chứng nhận an toàn lao động, chứng nhận chỉ huy trưởng công trình, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - KS chuyên ngành xây dựng DD&CN ≥ 03 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, chứng nhận an toàn lao động, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III với vai trò là Cán bộ kỹ thuật công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - KS chuyên ngành DD&CN ≥ 03 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, chứng nhận an toàn lao động, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành DD&CN ≥ 03 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ định giá hạng III, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III với vai trò là cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Sở hữu hoặc thuê,- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông (dung tích tối thiểu 250 lít)
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 150
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào dung tích gàu 0,4m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Như bản vẽ thi công74,32m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhư bản vẽ thi công1.409,334m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnNhư bản vẽ thi công353,856m2
4Tháo dỡ cửa (ĐMVD)Như bản vẽ thi công20,52m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiNhư bản vẽ thi công26,88m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần sê nôNhư bản vẽ thi công164,8m2
7Tháo dỡ lavaboNhư bản vẽ thi công7bộ
8Tháo dỡ bệ xíNhư bản vẽ thi công7bộ
9Tháo dỡ gạch ốp tườngNhư bản vẽ thi công12,96m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 Như bản vẽ thi công63,48m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic nhám- Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 Như bản vẽ thi công10,84m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công74,32m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Như bản vẽ thi công19,44m2
14Lắp dựng cửa đi khung nhôm hộp C100, kính trắng 5lyNhư bản vẽ thi công4,4m2
15Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C70 kính trắng mở 5lyNhư bản vẽ thi công9,8m2
16Gia công lắp đặt tủ khung nhôm C100 kính trắng 5lyNhư bản vẽ thi công1bộ
17Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung nhôm chìmNhư bản vẽ thi công141,04m2
18Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công164,8m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công26,88m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư bản vẽ thi công89,44m2
21Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công0,8856m3
22Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công0,252m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công0,1408m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công6,32m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công9,84m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 40%Như bản vẽ thi công542,8144m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công1.357,036m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công521,55m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư bản vẽ thi công4,698100m2
30căng lưới bao che công trình (ĐMVD)Như bản vẽ thi công4,698100m2
31Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngNhư bản vẽ thi công38bộ
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngNhư bản vẽ thi công10bộ
33Lắp đặt quạt trần 3 cánhNhư bản vẽ thi công10cái
34Lắp bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu 16ANhư bản vẽ thi công16bảng
35Lắp bảng điện đôi + mặt nạNhư bản vẽ thi công15bảng
36Lắp bảng điện đơn + mặt nạNhư bản vẽ thi công10bảng
37Lắp đặt công tắc 16A loại 1 chiềuNhư bản vẽ thi công42cái
38Lắp đặt ô cắm 16 A 3 chấuNhư bản vẽ thi công6cái
39Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Như bản vẽ thi công640m
40Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Như bản vẽ thi công390m
41Lắp đặt dây đơn 4mm2Như bản vẽ thi công50m
42Lắp đặt dây đơn 6mm2Như bản vẽ thi công153m
43Lắp đặt dây đơn 10mm2Như bản vẽ thi công50m
44Lắp đặt MCB 1 pha 15A 5kaNhư bản vẽ thi công6cái
45Lắp đặt MCB 1 pha 25A 5kaNhư bản vẽ thi công3cái
46Lắp đặt MCCB 2 pha 32A 5kaNhư bản vẽ thi công2cái
47Lắp đặt MCCB 2 pha 63A 15kaNhư bản vẽ thi công1cái
48Lắp đặt tủ điện 350x300x200Như bản vẽ thi công21 tủ
49Lắp đặt ống nhựa luồn dây 40x20Như bản vẽ thi công60m
50Lắp đặt ống nhựa luồn dây 25x14Như bản vẽ thi công500m
51Lắp đặt lavaboNhư bản vẽ thi công7bộ
52Lắp đặt xí bệtNhư bản vẽ thi công7bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ (DÃY SAU)
1Tháo dỡ cửa (ĐMVD)Như bản vẽ thi công29,26m2
2Tháo dỡ trầnNhư bản vẽ thi công59,79m2
3Tháo dỡ tấm lợp - TônNhư bản vẽ thi công0,8104100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ - 40x80x1,2Như bản vẽ thi công0,2003tấn
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiNhư bản vẽ thi công18,84m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, sê nôNhư bản vẽ thi công18,84m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần....Như bản vẽ thi công308,335m2
8Tháo dỡ bệ xíNhư bản vẽ thi công1bộ
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công0,72m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công9m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công9m2
12Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C100 kính trắng 5lyNhư bản vẽ thi công5,8m2
13Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C70 kính trắng mờ 5lyNhư bản vẽ thi công1,5m2
14Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng C70 kính trắng 5lyNhư bản vẽ thi công9m2
15Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng C70 kính trắng 5 ly cửa bậtNhư bản vẽ thi công0,36m2
16Thi công trần bằng tấm nhựa Prime 600x600Như bản vẽ thi công59,79m2
17Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm, chiều dài bất kỳNhư bản vẽ thi công0,8104100m2
18Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.2, L=88.6mNhư bản vẽ thi công0,2003tấn
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công18,84m2
20Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công18,84m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư bản vẽ thi công18,84m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công131,84m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công194,495m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàNhư bản vẽ thi công74,198m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư bản vẽ thi công1,4948100m2
26Lắp đặt xí bệtNhư bản vẽ thi công1bộ
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ (DÃY TRƯỚC)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư bản vẽ thi công217,58m2
2Tháo dỡ cửa (ĐMVD)Như bản vẽ thi công36,48m2
3Tháo dỡ kính cửa (ĐMVD)Như bản vẽ thi công16,32m2
4Tháo dỡ trầnNhư bản vẽ thi công171,5m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiNhư bản vẽ thi công10,08m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, sê nôNhư bản vẽ thi công43,04m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, tườngNhư bản vẽ thi công613,4096m2
8Tháo dỡ lavaboNhư bản vẽ thi công6bộ
9Tháo dỡ bệ xíNhư bản vẽ thi công6bộ
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công217,58m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Như bản vẽ thi công198,68m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Như bản vẽ thi công18,9m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Như bản vẽ thi công207,72m2
14Đục nhám mặt tường ốp gạchNhư bản vẽ thi công137,52m2
15Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C100 kính trắng 5lyNhư bản vẽ thi công28,08m2
16Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C70 kính trắng mờ 5lyNhư bản vẽ thi công8,4m2
17Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngNhư bản vẽ thi công16,32m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìmNhư bản vẽ thi công165,78m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công10,08m2
20Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công43,04m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư bản vẽ thi công22,78m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công316,4496m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công327,3m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tường 40%Như bản vẽ thi công130,92m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư bản vẽ thi công4,2904100m2
26Lắp đặt lavaboNhư bản vẽ thi công6bộ
27Lắp đặt xí bệtNhư bản vẽ thi công6bộ
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhư bản vẽ thi công110,17m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - hàng rào song sắtNhư bản vẽ thi công31,08m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công110,17m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công31,081m2
E HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhư bản vẽ thi công497,104m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnNhư bản vẽ thi công21,24m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiNhư bản vẽ thi công21,24m2
4Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công21,948m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư bản vẽ thi công43,188m2
6Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công21,24m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 40%Như bản vẽ thi công292,558m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công292,424m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công369,606m2
10Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà 40%Như bản vẽ thi công204,68m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công204,68m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công307,02m2
13Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmNhư bản vẽ thi công17,388100m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư bản vẽ thi công7,1415100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1Tháo dỡ cửa (ĐMVD)Như bản vẽ thi công26,15m2
2Tháo dỡ trầnNhư bản vẽ thi công63,405m2
3Tháo dỡ tấm lợp - TônNhư bản vẽ thi công2,0395100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗNhư bản vẽ thi công1,1551tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépNhư bản vẽ thi công0,8766tấn
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmNhư bản vẽ thi công12,1855m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmNhư bản vẽ thi công7,192m3
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công2,473m3
9Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công3,6m3
10Tháo dỡ bệ xíNhư bản vẽ thi công2bộ
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư bản vẽ thi công12,8m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư bản vẽ thi công85,885m2
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công0,1999100m3
14Đóng cọc tràm L=4,7m, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công10,152100m
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công14,7362m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công7,704m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như bản vẽ thi công1,176m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công9,4605m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công2,4757m3
20Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công0,4263m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công3,0591m3
22Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công5,2m3
23Trải tấm ni long chống mất nước (ĐMVD)Như bản vẽ thi công1,4176100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công7,2545m3
25Bê tông sê nô mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công5,501m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công1,3922m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công0,0576100m2
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công0,6745100m2
29Ván khuôn đà kiềng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công0,52100m2
30Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công0,9725100m2
31Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công0,8111100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư bản vẽ thi công0,2248100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmNhư bản vẽ thi công0,0541tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmNhư bản vẽ thi công0,026tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công0,1171tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công0,0088tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công0,0881tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công0,4325tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công0,2699tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công0,0163tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công1,6648tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công0,0327tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công0,0067tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công0,066tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công0,0469tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công0,8392tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công0,0405tấn
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công1,9643m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công0,958m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công7,196m3
51Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công21,2976m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công0,3427m3
53Trát tường bó nền ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công19,73m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công63,54m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công252,263m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả, không sơn)Như bản vẽ thi công41,44m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công22,68m2
58Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công73,2592m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công81,11m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư bản vẽ thi công55,01m2
61Bả bằng matít vào tường trong nhàNhư bản vẽ thi công252,263m2
62Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhàNhư bản vẽ thi công248,7092m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công500,9722m2
64Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhàNhư bản vẽ thi công90,47m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công90,47m2
66Đắp vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD)Như bản vẽ thi công8,3m
67Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Như bản vẽ thi công89,22m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic nhám - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Như bản vẽ thi công16m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Như bản vẽ thi công21,96m2
70Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB40Như bản vẽ thi công8,889m2
71Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Như bản vẽ thi công4,77m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch trang trí 50x100mm, XM PCB40Như bản vẽ thi công12,42m2
73Ốp đá chẻ (ĐMVD)Như bản vẽ thi công10,98m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư bản vẽ thi công1,2788100m2
75Lắp dựng xà gồ thép thép C45x100x2, L=166.8mNhư bản vẽ thi công0,3648tấn
76Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìmNhư bản vẽ thi công104,96m2
77Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C100 trắng kính trắng dày 5lyNhư bản vẽ thi công10,26m2
78Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C70 trắng kính trắng dày 5ly (Wc)Như bản vẽ thi công3,74m2
79Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng C70 kính trắng dày 5lyNhư bản vẽ thi công13,14m2
80Lắp dựng cửa khung nhôm (cửa bếp)Như bản vẽ thi công5,04m2
81Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngNhư bản vẽ thi công4bộ
82Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngNhư bản vẽ thi công8bộ
83Lắp đặt quạt trần đảoNhư bản vẽ thi công5cái
84Lắp bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu 16ANhư bản vẽ thi công6bảng
85Lắp bảng điện đôi + mặt nạNhư bản vẽ thi công5bảng
86Lắp bảng điện đơn + mặt nạNhư bản vẽ thi công4bảng
87Lắp đặt công tắc 16A loại 1 chiềuNhư bản vẽ thi công7cái
88Lắp đặt ô cắm 16 A 3 chấuNhư bản vẽ thi công2cái
89Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Như bản vẽ thi công165m
90Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Như bản vẽ thi công50m
91Lắp đặt dây đơn 4mm2Như bản vẽ thi công45m
92Lắp đặt dây đơn 6mm2Như bản vẽ thi công45m
93Lắp đặt MCB 1 pha 15A 5kaNhư bản vẽ thi công1cái
94Lắp đặt MCB 1 pha 25A 5kaNhư bản vẽ thi công2cái
95Lắp đặt MCCB 2 pha 32A 15kaNhư bản vẽ thi công1cái
96Lắp đặt tủ điện 350x300x200Như bản vẽ thi công11 tủ
97Lắp đặt ống nhựa luồn dây 40x20Như bản vẽ thi công45m
98Lắp đặt ống nhựa luồn dây 25x14Như bản vẽ thi công200m
99Lắp đặt xí bệtNhư bản vẽ thi công2bộ
100Lắp đặt vòi xịt (xí bệt)Như bản vẽ thi công2bộ
101Lắp đặt tê thau (1 đầu ren trong, 2 đầu ren ngoài) đk 21mmNhư bản vẽ thi công2cái
102Lắp đặt chậu lavabo + 1 vòiNhư bản vẽ thi công5bộ
103Lắp đặt chậu rửa 2 ngănNhư bản vẽ thi công1bộ
104Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 200x200Như bản vẽ thi công3cái
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmNhư bản vẽ thi công0,04100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmNhư bản vẽ thi công0,2100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmNhư bản vẽ thi công0,04100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmNhư bản vẽ thi công0,06100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmNhư bản vẽ thi công0,12100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmNhư bản vẽ thi công0,04100m
111Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (ren ngoài)Như bản vẽ thi công5cái
112Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmNhư bản vẽ thi công10cái
113Lắp đặt cút độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmNhư bản vẽ thi công2cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmNhư bản vẽ thi công1cái
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư bản vẽ thi công3cái
116Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư bản vẽ thi công5cái
117Lắp đặt cút 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmNhư bản vẽ thi công2cái
118Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmNhư bản vẽ thi công2cái
119Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmNhư bản vẽ thi công5cái
120Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư bản vẽ thi công2cái
121Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư bản vẽ thi công2cái
122Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmNhư bản vẽ thi công1cái
123Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmNhư bản vẽ thi công5cái
124Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmNhư bản vẽ thi công2cái
125Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmNhư bản vẽ thi công1cái
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmNhư bản vẽ thi công0,2100m
127Lắp đặt cầu chắn rác (ĐMVD)Như bản vẽ thi công4cái
128Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư bản vẽ thi công4cái
129Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư bản vẽ thi công8cái
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm xả trànNhư bản vẽ thi công0,04100m
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công0,1958100m3
2Đóng cọc tràm L=4,7m, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công9,4100m
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công14,56m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công1,152m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như bản vẽ thi công1,152
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công2,3m3
7Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công0,416m3
8Trải tấm ni long chống mất nước (ĐMVD)Như bản vẽ thi công1,3324100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công11,884m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Như bản vẽ thi công120,64m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công2,52m3
12Ván khuôn móng cộtNhư bản vẽ thi công0,064100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công0,0832100m2
14Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công0,252100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmNhư bản vẽ thi công0,0075tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmNhư bản vẽ thi công0,077tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmNhư bản vẽ thi công0,1061tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công0,0512tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công0,2914tấn
20Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm chiều dài bất kỳNhư bản vẽ thi công1,5256100m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mNhư bản vẽ thi công1,8821tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư bản vẽ thi công1,8821tấn
23Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4, L=163.2mNhư bản vẽ thi công0,4204tấn
24Gia công cột bằng thép hìnhNhư bản vẽ thi công0,3536tấn
25Lắp cột thép các loạiNhư bản vẽ thi công0,3536tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công144,48111m2
27Gia công lắp đặt máng xối tole phẳng dày 0,4mm, thép hộp 50x50x1,4Như bản vẽ thi công13,6Md
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmNhư bản vẽ thi công0,16100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư bản vẽ thi công12cái
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư bản vẽ thi công1,9536100m2
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mNhư bản vẽ thi công0,0979
32Đóng cọc tràm L=3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công4,218100m
33Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công0,609m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như bản vẽ thi công0,609m3
35Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công0,456m3
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công0,4754m3
37Ván khuôn gỗ tấm đanNhư bản vẽ thi công0,0086100m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư bản vẽ thi công0,018100m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư bản vẽ thi công5cái
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công1,8252m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công0,3364m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công16,15m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công3,005m2
44Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Như bản vẽ thi công0,0007100m3
45Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Như bản vẽ thi công0,0007100m3
46Thi công tầng lọc than xỉNhư bản vẽ thi công0,0007100m3
47Thi công tầng lọc than củiNhư bản vẽ thi công0,0007100m3
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmNhư bản vẽ thi công0,01100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmNhư bản vẽ thi công0,05100m
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công0,0033tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công0,068tấn
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công0,0326100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5377E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i. Số lượng hợp đồng là 02 (Hợp đồng cải tạo, sửa chữa hoặc hợp đồng xây dựng mới), mỗi hợp đồng là công trình dân dụng cấp 3 có giá trị xây lắp tối thiểu là 1.525.000.000 đồng. (02 x 1.525.000.000 = 3.050.000.000 đồng) hoặcii. số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.525.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.050.000.000 đồng.- Không sử dụng nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - KS chuyên ngành xây dựng DD&CN > 05 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, chứng nhận an toàn lao động, chứng nhận chỉ huy trưởng công trình, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - KS chuyên ngành xây dựng DD&CN ≥ 03 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, chứng nhận an toàn lao động, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III với vai trò là Cán bộ kỹ thuật công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng33
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - KS chuyên ngành DD&CN ≥ 03 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, chứng nhận an toàn lao động, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng33
4 Thanh quyết toán công trình 1 KS chuyên ngành DD&CN ≥ 03 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ định giá hạng III, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III với vai trò là cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện - Sở hữu hoặc thuê,- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
2 Máy trộn bê tông (dung tích tối thiểu 250 lít) Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)2
3 Máy đầm dùi Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)2
4 Máy hàn Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
5 Máy cắt sắt Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
6 Máy bơm nước Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
7 Giàn giáo Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)150
8 Máy cắt gạch Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
9 Máy đào dung tích gàu 0,4m3 trở lên Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->