Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công công trình sửa chữa Hải Quan cửa khẩu quốc tế Hà Tiên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công công trình sửa chữa Hải Quan cửa khẩu quốc tế Hà Tiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 10:39:00 đến ngày 2021-08-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,179,238,137 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5377E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i. Số lượng hợp đồng là 02 (Hợp đồng cải tạo, sửa chữa hoặc hợp đồng xây dựng mới), mỗi hợp đồng là công trình dân dụng cấp 3 có giá trị xây lắp tối thiểu là 1.525.000.000 đồng. (02 x 1.525.000.000 = 3.050.000.000 đồng) hoặcii. số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.525.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.050.000.000 đồng.- Không sử dụng nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - KS chuyên ngành xây dựng DD&CN > 05 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, chứng nhận an toàn lao động, chứng nhận chỉ huy trưởng công trình, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - KS chuyên ngành xây dựng DD&CN ≥ 03 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, chứng nhận an toàn lao động, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III với vai trò là Cán bộ kỹ thuật công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - KS chuyên ngành DD&CN ≥ 03 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, chứng nhận an toàn lao động, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành DD&CN ≥ 03 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ định giá hạng III, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III với vai trò là cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu hoặc thuê,- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông (dung tích tối thiểu 250 lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào dung tích gàu 0,4m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như bản vẽ thi công | 74,32 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như bản vẽ thi công | 1.409,334 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Như bản vẽ thi công | 353,856 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 20,52 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như bản vẽ thi công | 26,88 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần sê nô | Như bản vẽ thi công | 164,8 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lavabo | Như bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Như bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như bản vẽ thi công | 12,96 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công | 63,48 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám- Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công | 10,84 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 74,32 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công | 19,44 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hộp C100, kính trắng 5ly | Như bản vẽ thi công | 4,4 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C70 kính trắng mở 5ly | Như bản vẽ thi công | 9,8 | m2 |
| 16 | Gia công lắp đặt tủ khung nhôm C100 kính trắng 5ly | Như bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 17 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Như bản vẽ thi công | 141,04 | m2 |
| 18 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 164,8 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 26,88 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như bản vẽ thi công | 89,44 | m2 |
| 21 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,8856 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,252 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,1408 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 6,32 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 9,84 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 40% | Như bản vẽ thi công | 542,8144 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 1.357,036 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 521,55 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công | 4,698 | 100m2 |
| 30 | căng lưới bao che công trình (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 4,698 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Như bản vẽ thi công | 38 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh | Như bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 34 | Lắp bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu 16A | Như bản vẽ thi công | 16 | bảng |
| 35 | Lắp bảng điện đôi + mặt nạ | Như bản vẽ thi công | 15 | bảng |
| 36 | Lắp bảng điện đơn + mặt nạ | Như bản vẽ thi công | 10 | bảng |
| 37 | Lắp đặt công tắc 16A loại 1 chiều | Như bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 38 | Lắp đặt ô cắm 16 A 3 chấu | Như bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Như bản vẽ thi công | 640 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Như bản vẽ thi công | 390 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Như bản vẽ thi công | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Như bản vẽ thi công | 153 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Như bản vẽ thi công | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt MCB 1 pha 15A 5ka | Như bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A 5ka | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCCB 2 pha 32A 5ka | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCCB 2 pha 63A 15ka | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện 350x300x200 | Như bản vẽ thi công | 2 | 1 tủ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây 40x20 | Như bản vẽ thi công | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây 25x14 | Như bản vẽ thi công | 500 | m |
| 51 | Lắp đặt lavabo | Như bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | Như bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ (DÃY SAU) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 29,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Như bản vẽ thi công | 59,79 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Như bản vẽ thi công | 0,8104 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ - 40x80x1,2 | Như bản vẽ thi công | 0,2003 | tấn |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như bản vẽ thi công | 18,84 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, sê nô | Như bản vẽ thi công | 18,84 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần.... | Như bản vẽ thi công | 308,335 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Như bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,72 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công | 9 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 9 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C100 kính trắng 5ly | Như bản vẽ thi công | 5,8 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C70 kính trắng mờ 5ly | Như bản vẽ thi công | 1,5 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng C70 kính trắng 5ly | Như bản vẽ thi công | 9 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng C70 kính trắng 5 ly cửa bật | Như bản vẽ thi công | 0,36 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa Prime 600x600 | Như bản vẽ thi công | 59,79 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Như bản vẽ thi công | 0,8104 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.2, L=88.6m | Như bản vẽ thi công | 0,2003 | tấn |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 18,84 | m2 |
| 20 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 18,84 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như bản vẽ thi công | 18,84 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 131,84 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 194,495 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Như bản vẽ thi công | 74,198 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công | 1,4948 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | Như bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ (DÃY TRƯỚC) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như bản vẽ thi công | 217,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 36,48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kính cửa (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 16,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Như bản vẽ thi công | 171,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như bản vẽ thi công | 10,08 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, sê nô | Như bản vẽ thi công | 43,04 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, tường | Như bản vẽ thi công | 613,4096 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lavabo | Như bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Như bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 217,58 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công | 198,68 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công | 18,9 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công | 207,72 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt tường ốp gạch | Như bản vẽ thi công | 137,52 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C100 kính trắng 5ly | Như bản vẽ thi công | 28,08 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C70 kính trắng mờ 5ly | Như bản vẽ thi công | 8,4 | m2 |
| 17 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Như bản vẽ thi công | 16,32 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Như bản vẽ thi công | 165,78 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 10,08 | m2 |
| 20 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 43,04 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như bản vẽ thi công | 22,78 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 316,4496 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 327,3 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tường 40% | Như bản vẽ thi công | 130,92 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công | 4,2904 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt lavabo | Như bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Như bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như bản vẽ thi công | 110,17 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - hàng rào song sắt | Như bản vẽ thi công | 31,08 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 110,17 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 31,08 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như bản vẽ thi công | 497,104 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như bản vẽ thi công | 21,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như bản vẽ thi công | 21,24 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 21,948 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như bản vẽ thi công | 43,188 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 21,24 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 40% | Như bản vẽ thi công | 292,558 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 292,424 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 369,606 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà 40% | Như bản vẽ thi công | 204,68 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 204,68 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 307,02 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Như bản vẽ thi công | 17,388 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công | 7,1415 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 26,15 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Như bản vẽ thi công | 63,405 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Như bản vẽ thi công | 2,0395 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Như bản vẽ thi công | 1,1551 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Như bản vẽ thi công | 0,8766 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Như bản vẽ thi công | 12,1855 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như bản vẽ thi công | 7,192 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 2,473 | m3 |
| 9 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 3,6 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Như bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như bản vẽ thi công | 12,8 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như bản vẽ thi công | 85,885 | m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công | 0,1999 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tràm L=4,7m, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công | 10,152 | 100m |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 14,7362 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 7,704 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 1,176 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 9,4605 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 2,4757 | m3 |
| 20 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,4263 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 3,0591 | m3 |
| 22 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 5,2 | m3 |
| 23 | Trải tấm ni long chống mất nước (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 1,4176 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 7,2545 | m3 |
| 25 | Bê tông sê nô mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 5,501 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 1,3922 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công | 0,0576 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,6745 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn đà kiềng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,52 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,9725 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,8111 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như bản vẽ thi công | 0,2248 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Như bản vẽ thi công | 0,0541 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Như bản vẽ thi công | 0,026 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,1171 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,0088 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,0881 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,4325 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,2699 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,0163 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 1,6648 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,0327 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,0067 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,066 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,0469 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,8392 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,0405 | tấn |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 1,9643 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,958 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 7,196 | m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 21,2976 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,3427 | m3 |
| 53 | Trát tường bó nền ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 19,73 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 63,54 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 252,263 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả, không sơn) | Như bản vẽ thi công | 41,44 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 22,68 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công | 73,2592 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 81,11 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như bản vẽ thi công | 55,01 | m2 |
| 61 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Như bản vẽ thi công | 252,263 | m2 |
| 62 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Như bản vẽ thi công | 248,7092 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 500,9722 | m2 |
| 64 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như bản vẽ thi công | 90,47 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 90,47 | m2 |
| 66 | Đắp vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 8,3 | m |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công | 89,22 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công | 16 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công | 21,96 | m2 |
| 70 | Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 8,889 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 4,77 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch trang trí 50x100mm, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công | 12,42 | m2 |
| 73 | Ốp đá chẻ (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 10,98 | m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như bản vẽ thi công | 1,2788 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép thép C45x100x2, L=166.8m | Như bản vẽ thi công | 0,3648 | tấn |
| 76 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm | Như bản vẽ thi công | 104,96 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C100 trắng kính trắng dày 5ly | Như bản vẽ thi công | 10,26 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C70 trắng kính trắng dày 5ly (Wc) | Như bản vẽ thi công | 3,74 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng C70 kính trắng dày 5ly | Như bản vẽ thi công | 13,14 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung nhôm (cửa bếp) | Như bản vẽ thi công | 5,04 | m2 |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Như bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần đảo | Như bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 84 | Lắp bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu 16A | Như bản vẽ thi công | 6 | bảng |
| 85 | Lắp bảng điện đôi + mặt nạ | Như bản vẽ thi công | 5 | bảng |
| 86 | Lắp bảng điện đơn + mặt nạ | Như bản vẽ thi công | 4 | bảng |
| 87 | Lắp đặt công tắc 16A loại 1 chiều | Như bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt ô cắm 16 A 3 chấu | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Như bản vẽ thi công | 165 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Như bản vẽ thi công | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Như bản vẽ thi công | 45 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Như bản vẽ thi công | 45 | m |
| 93 | Lắp đặt MCB 1 pha 15A 5ka | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A 5ka | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCCB 2 pha 32A 15ka | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt tủ điện 350x300x200 | Như bản vẽ thi công | 1 | 1 tủ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây 40x20 | Như bản vẽ thi công | 45 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây 25x14 | Như bản vẽ thi công | 200 | m |
| 99 | Lắp đặt xí bệt | Như bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi xịt (xí bệt) | Như bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt tê thau (1 đầu ren trong, 2 đầu ren ngoài) đk 21mm | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu lavabo + 1 vòi | Như bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn | Như bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 200x200 | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Như bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Như bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Như bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Như bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Như bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (ren ngoài) | Như bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Như bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Như bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Như bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cầu chắn rác (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm xả tràn | Như bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công | 0,1958 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L=4,7m, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công | 9,4 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 14,56 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 1,152 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 1,152 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 2,3 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,416 | m3 |
| 8 | Trải tấm ni long chống mất nước (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 1,3324 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 11,884 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 120,64 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 2,52 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Như bản vẽ thi công | 0,064 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,0832 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,252 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Như bản vẽ thi công | 0,0075 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Như bản vẽ thi công | 0,077 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Như bản vẽ thi công | 0,1061 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,0512 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,2914 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm chiều dài bất kỳ | Như bản vẽ thi công | 1,5256 | 100m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Như bản vẽ thi công | 1,8821 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như bản vẽ thi công | 1,8821 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4, L=163.2m | Như bản vẽ thi công | 0,4204 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Như bản vẽ thi công | 0,3536 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Như bản vẽ thi công | 0,3536 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 144,4811 | 1m2 |
| 27 | Gia công lắp đặt máng xối tole phẳng dày 0,4mm, thép hộp 50x50x1,4 | Như bản vẽ thi công | 13,6 | Md |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công | 1,9536 | 100m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,0979 | |
| 32 | Đóng cọc tràm L=3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công | 4,218 | 100m |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 0,609 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,609 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,456 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công | 0,4754 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Như bản vẽ thi công | 0,0086 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công | 0,018 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 1,8252 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,3364 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 16,15 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 3,005 | m2 |
| 44 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Như bản vẽ thi công | 0,0007 | 100m3 |
| 45 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Như bản vẽ thi công | 0,0007 | 100m3 |
| 46 | Thi công tầng lọc than xỉ | Như bản vẽ thi công | 0,0007 | 100m3 |
| 47 | Thi công tầng lọc than củi | Như bản vẽ thi công | 0,0007 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Như bản vẽ thi công | 0,01 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,0033 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,068 | tấn |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công | 0,0326 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5377E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i. Số lượng hợp đồng là 02 (Hợp đồng cải tạo, sửa chữa hoặc hợp đồng xây dựng mới), mỗi hợp đồng là công trình dân dụng cấp 3 có giá trị xây lắp tối thiểu là 1.525.000.000 đồng. (02 x 1.525.000.000 = 3.050.000.000 đồng) hoặcii. số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.525.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.050.000.000 đồng.- Không sử dụng nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - KS chuyên ngành xây dựng DD&CN > 05 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, chứng nhận an toàn lao động, chứng nhận chỉ huy trưởng công trình, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - KS chuyên ngành xây dựng DD&CN ≥ 03 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, chứng nhận an toàn lao động, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III với vai trò là Cán bộ kỹ thuật công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - KS chuyên ngành DD&CN ≥ 03 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, chứng nhận an toàn lao động, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng | 3 | 3 |
| 4 | Thanh quyết toán công trình | 1 | KS chuyên ngành DD&CN ≥ 03 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ định giá hạng III, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III với vai trò là cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | - Sở hữu hoặc thuê,- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông (dung tích tối thiểu 250 lít) | Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy hàn | Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Giàn giáo | Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 150 |
| 8 | Máy cắt gạch | Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy đào dung tích gàu 0,4m3 trở lên | Sở hữu hoặc thuê- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi