Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Đăk Tô |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi khác ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 10:38:00 đến ngày 2021-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 335,280,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (lĩnh vực phù hợp với gói thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn thời hạn+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng (ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh).Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (lĩnh vực phù hợp với gói thầu).+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng (ở vị trí đội trưởng thi công công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ đội trưởng thi công đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh).Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu có cam kết đảm bảo huy động số lượng tối thiếu để triển khai thực hiện gói thầu 5 nhân công/ngày trong đó tối thiểu 3 nhân công có bậc từ 3,5/7 trở lên bố trí phân bổ đều ở các vị trí công việc để đảm bảo thực hiện gói thầu theo đúng tiến độ cam kết.- Các nhân công dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,592 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,9456 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,2136 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8966 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0401 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0316 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0213 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,4732 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,2175 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,218 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0185 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,3628 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0169 | 100m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2914 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,146 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,291 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,146 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn màu xanh chiều dày 4zem | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3885 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,8598 | m2 |
| 20 | Bu lông neo M16, L= 500 | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 32 | cái |
| 21 | Tôn dày 0.8 li làm máng (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,992 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,05 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + PHÁT QUANG SAU NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,451 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3881 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3881 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,5667 | m3 |
| 5 | Giấy dầu kỹ thuật ( hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 97,8 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,67 | m3 |
| 7 | Thi công khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 63,57 | m |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,096 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,004 | m2 |
| 10 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,312 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 68,841 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 74,51 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,982 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,5094 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 132,3534 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 44,9466 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 56,434 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 68,841 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch SiKa Raintile chống thấm mái 2 nước | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 137,682 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 132,353 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 101,381 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 72,91 | m2 |
| 14 | Phun PU kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 72,91 | 1m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,6 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 72,91 | m2 cấu kiện |
| 17 | Chốt lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | bộ |
| 18 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | bộ |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,982 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,509 | m2 |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Lavabo + chân đỡ | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,15 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa D27 | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van D34 | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1*6mm2 | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 70 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 250 | m |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 42 | LĐ ống nhựa đặt nổi vuông | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 190 | m |
| 43 | Bảng nhựa | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 19 | hộp |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 19 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 17 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần xoay 360 độ | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn LEd ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,17 | m3 |
| 51 | Làm mới rèm cuốn đứng che nắng Đài Loan chất liệu vải trên 2 màu, cản nắng, cản nhiệt 100% | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 54,15 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,7738 | 100m2 |
| 53 | hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,265 | m3 |
| 54 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,512 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,216 | m3 |
| 56 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,014 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0676 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1279 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1279 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,6 | m2 |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bể |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,05 | m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,42 | 100m |
| 64 | Máy bơm hỏa tiễn 1.5 Hp | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 84 | m |
| 66 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,5 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,095 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,285 | 100m3/1km |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8276 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0083 | 100m3 |
| 3 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,618 | m2 |
| 4 | vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,496 | m2 |
| 5 | Gia công song sắt bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,416 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8276 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,5504 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,28 | m |
| 9 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,28 | m |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0111 | tấn |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 29,1684 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,496 | 1m2 |
| 13 | Bảng tên cơ quan ( tôn+ sơn+ tên cơ quan) | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 120,815 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế kèm theo | 120,815 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi