Gói thầu: Gói thầu số 6-T7-2021: Trích đo bản đồ địa chính phục vụ GPMB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6-T7-2021: Trích đo bản đồ địa chính phục vụ GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780215 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản mại của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 10:40:00 đến ngày 2021-08-09 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 860,477,886 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.290.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 258.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trích đo thửa đất phục vụ giải phóng mặt bằng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 602.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình (nếu là nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, địa chính, quản lý đất đai.- Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng III trở lên..- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chủ nhiệm ít nhất 2 công trình trích đo địa chính lập hồ sơ bồi thường giải phóng mặt bằng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khảo sát hiện trường (nếu là nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, quản lý đất đai, địa chính.- có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm ít nhất 1 công trình trích đo địa chính phục vụ lập hồ sơ giải phóng mặt bằng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy GPS (nếu là nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, ... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử (nếu là nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, ... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công trình: Cải tạo mạch vòng TBA 110kv Quế Võ, Quế Võ 3, Nam Sơn Hạp Lĩnh và Khắc Niệm để đảm bảo hỗ trợ cấp điện liên thông | Trích đo thửa đất | công trình | 1 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 2 | Thửa từ 100-300 m2 khu vực đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 3 | Thửa từ 100-300 m2 từ thửa thứ 2 khu vực đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 4 | Thửa từ 300-500 m2 khu vực đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 5 | Thửa từ 300-500 m2 từ thửa thứ 2 khu vực đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 2 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 6 | Công trình: Cải tạo mạch vòng sau TBA 110kV Bình Định và Gia Lương để đảm bảo hỗ trợ cấp điện liên thông | Trích đo thửa đất | công trình | 1 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 7 | Thửa | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 8 | Thửa | Trích đo thửa đất | Thửa | 19 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 9 | Thửa từ 100-300 m2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 10 | Thửa từ 100-300 m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 29 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 11 | Thửa từ 300-500 m2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 12 | Thửa từ 300-500 m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 28 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 13 | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV và 22kV sau các TBA 110kV Hanaka (E27.19); Châu Khê 2 (E27.11); Tiên Sơn (E27.1); TPBN (E27.21) và Võ Cường (E7.4) theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | Trích đo thửa đất | công trình | 1 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 14 | Thửa | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 15 | Thửa | Trích đo thửa đất | Thửa | 12 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 16 | Thửa từ 100-300 m2 khu vực đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 17 | Thửa từ 100-300 m2 từ thửa thứ 2 khu vực đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 17 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 18 | Thửa từ 300-500 m2 khu vực đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 19 | Thửa từ 300-500 m2 từ thửa thứ 2 khu vực đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 9 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 20 | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV và 22kV sau các TBA 110kV Quế Võ 2 (E27.14) và Bình Định (E27.4) theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | Trích đo thửa đất | công trình | 1 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 21 | Thửa | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 22 | Thửa | Trích đo thửa đất | Thửa | 69 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 23 | Thửa từ 100-300 m2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 24 | Thửa từ 100-300 m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 3 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 25 | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV và 22kV sau các TBA 110kV Gia Lương (E27.2); Tiên Sơn (E27.1); Võ Cường (E7.4) và Thuận Thành 2 (E27.22) theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | Trích đo thửa đất | công trình | 1 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 26 | Thửa | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 27 | Thửa | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 28 | Thửa từ 100-300 m2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 29 | Thửa từ 100-300 m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 14 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 30 | Thửa từ 300-500 m2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 31 | Thửa từ 300-500 m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 21 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 32 | Thửa từ 500-1000m2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 33 | Thửa từ 500-1000m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 34 | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV và 22kV sau các TBA 110kV Võ Cường (E7.4); Tiên Sơn (E27.1); Yên Phong 2(E27.12); Quế Võ 2 (E27.14) và Quế Võ 3 (E27.18) theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | Trích đo thửa đất | công trình | 1 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 35 | Thửa | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 36 | Thửa | Trích đo thửa đất | Thửa | 9 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 37 | Thửa từ 100-300 m2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 38 | Thửa từ 100-300 m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 24 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 39 | Thửa từ 300-500 m2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 40 | Thửa từ 300-500 m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 10 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.29E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 258.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.290.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 258.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trích đo thửa đất phục vụ giải phóng mặt bằng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 602.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình (nếu là nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, địa chính, quản lý đất đai.- Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng III trở lên..- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chủ nhiệm ít nhất 2 công trình trích đo địa chính lập hồ sơ bồi thường giải phóng mặt bằng. | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ khảo sát hiện trường (nếu là nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) | 3 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, quản lý đất đai, địa chính.- có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm ít nhất 1 công trình trích đo địa chính phục vụ lập hồ sơ giải phóng mặt bằng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy GPS (nếu là nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, ... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử (nếu là nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, ... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi