Gói thầu: Mua sắm vật tư đường điện, cấp thoát nước và vật tư khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa khu vực Cần Giuộc |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư đường điện, cấp thoát nước và vật tư khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687171 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 10:56:00 đến ngày 2021-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,085,737,290 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.628606E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17147E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 761.000.000 đồng (03 x 761.000.000= 2.283.000.000 đồng), có hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng kèm theo (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền). (ii) Trường hợp các nhà thầu không đáp ứng đủ 03 hợp đồng như trên thì phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có ít nhất 01 hợp đồng có trị giá tối thiểu ≥70% (761.000.000 đồng)+ Tổng giá trị tất cả các hợp đồng còn lại ≥70% (2.283.000.000 đồng), có hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 761.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.283.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, người phụ trách đại diện đến thực hiện. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách, quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên (yêu cầu bản sao có chứng thực bằng cấp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo điện Nano | 50 | Cuộn | 20 ya | Vật tư đường điện | |
| 2 | Bộ lục giác | 2 | Bộ | 1,5 – 10mm | Vật tư đường điện | |
| 3 | Bộ máng đèn tia cực tím | 10 | Cái | 0,60m | Vật tư đường điện | |
| 4 | Bóng đèn | 200 | Cái | led tube thủy tinh 18w 1,20m Được chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao | Vật tư đường điện | |
| 5 | Bóng đèn | 50 | Cái | Chất liệu: thủy tinh, neon huỳnh quangKích thước : 0,6mĐược chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao | Vật tư đường điện | |
| 6 | Bóng đèn | 347 | Cái | huỳnh quang 1,20mĐược chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao | Vật tư đường điện | |
| 7 | Bóng đèn | 20 | Cái | compact 3u 14wĐược chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao | Vật tư đường điện | |
| 8 | Bóng đèn | 25 | Cái | led 5w ánh sáng vàngĐược chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao | Vật tư đường điện | |
| 9 | Bóng đèn | 20 | Cái | compact UT4 25wĐược chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao | Vật tư đường điện | |
| 10 | Bóng đèn | 50 | Cái | dây tóc 60wĐược chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao | Vật tư đường điện | |
| 11 | Bóng đèn | 40 | Cái | led bulb 1w đỏĐược chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao | Vật tư đường điện | |
| 12 | Bóng đèn | 10 | Cái | led bulb 15wĐược chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao | Vật tư đường điện | |
| 13 | Bóng đèn | 130 | Cái | led bulb 9wĐược chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao | Vật tư đường điện | |
| 14 | Bóng đèn | 10 | Cái | led bulb 1w trắngĐược chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao | Vật tư đường điện | |
| 15 | Bóng đèn sưởi ấm | 5 | Cái | 150w đỏĐược chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao | Vật tư đường điện | |
| 16 | Bóng đèn | 50 | Cái | led bulb 30wĐược chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao | Vật tư đường điện | |
| 17 | Bóng đèn | 150 | Cái | led bulb 5wĐược chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao | Vật tư đường điện | |
| 18 | Bóng đèn | 150 | Cái | led bulb 9wĐược chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao | Vật tư đường điện | |
| 19 | CB | 10 | Cái | cóc 40A | Vật tư đường điện | |
| 20 | CB | 50 | Cái | cóc 20A | Vật tư đường điện | |
| 21 | CB | 10 | Cái | tép 1 pha C63 | Vật tư đường điện | |
| 22 | Chuột đèn | 130 | Cái | Chất liệu: nhựaGồm: kích đèn, bóng đèn | Vật tư đường điện | |
| 23 | Công tắc điện loại âm tường | 100 | Cái | Chất liệu nhựa, 220V dùng để đóng/mở đèn | Vật tư đường điện | |
| 24 | Dây cáp điện | 200 | Mét | 8 mm2, đồng nguyên chấtĐược chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao | Vật tư đường điện | |
| 25 | Dây cáp điện | 200 | Mét | 2.5 mm2 đồng nguyên chấtĐược chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao | Vật tư đường điện | |
| 26 | Dây cáp điện | 200 | Mét | 1.5 mm2 đồng nguyên chấtĐược chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao | Vật tư đường điện | |
| 27 | Dây cáp | 200 | Mét | 10 mm2 đồng nguyên chấtĐược chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao | Vật tư đường điện | |
| 28 | Dây cáp | 200 | Mét | 6 mm2 đồng nguyên chấtĐược chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao | Vật tư đường điện | |
| 29 | Dây điện đôi | 500 | Mét | 2x30 mm2 đồng nguyên chấtĐược chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao | Vật tư đường điện | |
| 30 | Dây rút | 10 | Bịch | 40cm, chất liệu nhựa tốt | Vật tư đường điện | |
| 31 | Dây rút | 20 | Bịch | 20cm, chất liệu nhựa tốt | Vật tư đường điện | |
| 32 | Đế nổi | 70 | Cái | Chất liệu bằng nhựa | Vật tư đường điện | |
| 33 | Đèn | 30 | Bộ | led 1 bóng 1,20mĐược chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao | Vật tư đường điện | |
| 34 | Đèn | 50 | Bộ | led 2 bóng 1,20mĐược chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao | Vật tư đường điện | |
| 35 | Đèn led âm trần thạch cao | 50 | Cái | 9wKích thước ØxH (mm): 150×22Kích thước khoét lỗ Ø (mm): 132Được chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao | Vật tư đường điện | |
| 36 | Đèn pin | 1 | Cái | led, 12 bóng | Vật tư đường điện | |
| 37 | Bóng đèn | 10 | Cái | led bulb 9wĐược chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao | Vật tư đường điện | |
| 38 | Bóng đèn | 30 | Cái | led bulb 1w đỏĐược chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao | Vật tư đường điện | |
| 39 | Bóng đèn | 30 | Cái | led bulb 9wĐược chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao | Vật tư đường điện | |
| 40 | Dimmer quạt trần | 50 | Cái | 220V- chất liệu nhựa, có nút vặn tăng giảm | Vật tư đường điện | |
| 41 | Dimmer đèn | 50 | Cái | 1000W chất liệu nhựa, có nút vặn tăng giảm | Vật tư đường điện | |
| 42 | Đồng hồ đo Volt + đo ôm điện | 1 | Cái | 220V, chất liệu nhựa, mạch điện tử | Vật tư đường điện | |
| 43 | Đồng hồ kẹp Ampe điện | 1 | Cái | 400A, 600V, chất liệu nhựa, mạch điện tử | Vật tư đường điện | |
| 44 | Đuôi xoắn bóng đèn | 50 | Cái | có đế thẳng, chất liệu nhựa, vòng tiếp bóng đèn bằng kim loại | Vật tư đường điện | |
| 45 | Đuôi xoắn bóng đèn | 50 | Cái | loại có dây đúc, chất liệu nhựa, vòng tiếp bóng đèn bằng kim loạ | Vật tư đường điện | |
| 46 | Đuôi đèn | 50 | Cái | dùng cho bóng đèn 9W, vòng tiếp bóng đèn bằng kim loạ | Vật tư đường điện | |
| 47 | Kapa quạt | 25 | Cái | 2.5 uf 400V, chất liệu nhựa, mạch điện tử | Vật tư đường điện | |
| 48 | Ke vuông | 200 | Cái | 15cm, chất liệu hợp kim | Vật tư đường điện | |
| 49 | Kiềm cắt loại lớn | 2 | Cái | 8 inch, chất liệu hợp kim | Vật tư đường điện | |
| 50 | Mỏ lếch răng | 2 | Cái | 12 inch, chất liệu hợp kim | Vật tư đường điện | |
| 51 | Kiềm nhọn đa năng | 2 | Cái | 6 inch, chất liệu hợp kim | Vật tư đường điện | |
| 52 | Kiềm mỏ quạ | 1 | Cái | 10 inch, chất liệu hợp kim | Vật tư đường điện | |
| 53 | Kìm chết | 1 | Cái | 10 inch, chất liệu hợp kim | Vật tư đường điện | |
| 54 | Mặt nạ Công tắc | 20 | Cái | loại 2 công tắc, loại hình chữ nhật, nhựa pvc | Vật tư đường điện | |
| 55 | Mặt nạ Công tắc | 20 | Cái | loại 3 công tắc, loại hình chữ nhật, nhựa pvc | Vật tư đường điện | |
| 56 | Mặt CB + Đế nổi | 10 | Cái | 40A, 20A, loại hình chữ nhật, nhựa pvc | Vật tư đường điện | |
| 57 | Mỏ hàn điện tử + nhựa thông + chì hàn | 2 | Bộ | hàn chì, 100A, cán bằng nhựa chịu nhiệt đầu bằng hợp kim dẫn nhiệt | Vật tư đường điện | |
| 58 | Mũi khoan bê tông | 10 | Cái | đầu trơn 6mm, chất liệu hợp kim | Vật tư đường điện | |
| 59 | Mũi khoan bê tông | 10 | Cái | đầu trơn 10mm, chất liệu hợp kim | Vật tư đường điện | |
| 60 | Mũi khoan sắt | 10 | Cái | 3mm, chất liệu hợp kim | Vật tư đường điện | |
| 61 | Mũi khoan sắt | 10 | Cái | 4mm, chất liệu hợp kim | Vật tư đường điện | |
| 62 | Mũi khoan sắt | 10 | Cái | 6mm, chất liệu hợp kim | Vật tư đường điện | |
| 63 | Mũi khoan sắt | 10 | Cái | 8mm, chất liệu hợp kim | Vật tư đường điện | |
| 64 | Mũi khoan sắt | 10 | Cái | 10mm, chất liệu hợp kim | Vật tư đường điện | |
| 65 | Nẹp | 20 | Cây | 25mm x 15mm x 1,70m , nhựa pvc | Vật tư đường điện | |
| 66 | Ổ cắm điện | 88 | Cái | Loại hộp dài có 6 ổ cắm 3 chấu (đa năng) + 2 công tắc nguồn, nhựa pvc, có dây điện dài 5m có phích ghim điện | Vật tư đường điện | |
| 67 | Ổ cắm điện đôi | 30 | Cái | loại âm tường 3 chấu, nhựa pvc | Vật tư đường điện | |
| 68 | Ổ cắm | 150 | Cái | Loại hộp dài có 3 lỗ 3 chấu dây 5m, nhựa pvc | Vật tư đường điện | |
| 69 | Ổ cắm | 10 | Cái | Loại âm tường, 2 chấu 16A , hình chữ nhật, nhựa pvc | Vật tư đường điện | |
| 70 | Ổ điện tròn | 4 | Cái | 3 lỗ ghim , có dây điện dài 5m có phích ghim điện | Vật tư đường điện | |
| 71 | Ổ cắm điện | 2 | Cái | 6 ổ cắm 3 chấu (đa năng) + 2 công tắc nguồn, có dây điện dài 5m có phích ghim điện | Vật tư đường điện | |
| 72 | Ổ cắm điện | 8 | Cái | loại âm tường 3 chấu, hình chữ nhật, nhựa pvc | Vật tư đường điện | |
| 73 | Ốc vít các loại | 2 | Kg | Chất liệu bằng sắt, loại đầu vặn bake, dài 5cm, phi 5mm | Vật tư đường điện | |
| 74 | Ốc vặn | 1 | Kg | đầu bake, 3cmx5mm | Vật tư đường điện | |
| 75 | Phích ghim điện | 50 | Cái | Nhựa pvc tốt | Vật tư đường điện | |
| 76 | Phích Cái điện | 50 | Cái | Nhựa pvc tốt | Vật tư đường điện | |
| 77 | Que hàn sắt | 2 | Hộp | 2,5mm, sử dụng cho máy hàn kim loại | Vật tư đường điện | |
| 78 | Que hàn inox | 1 | Hộp | 1,5mm sử dụng cho máy hàn kim loại | Vật tư đường điện | |
| 79 | Tăng phô chuột | 20 | Cái | 20w, chất liệu bằng dây đồng, sử dụng đèn 0,60m | Vật tư đường điện | |
| 80 | Tăng phô chuột 40w | 50 | Cái | 40w, chất liệu bằng dây đồng, sử dụng đèn 1,0m | Vật tư đường điện | |
| 81 | Tắc kê các loại | 2 | Kg | Số 4, 5, 6 (6mm, 8mmm, 10mm), chất liệu nhựa pvc | Vật tư đường điện | |
| 82 | Tụ quạt trần | 100 | Cái | kappa, 2 microfara | Vật tư đường điện | |
| 83 | Xịt chống sét | 25 | Chai | Chất lỏng dùng để chống rỉ tháo ráp bulong | Vật tư đường điện | |
| 84 | Vít bắn tôn | 2 | Kg | dài 5cm, chất liệu bằng kim loại | Vật tư đường điện | |
| 85 | Vít bắn tôn | 2 | Kg | dài 2cm, chất liệu bằng kim loại | Vật tư đường điện | |
| 86 | Tua vit 02 đầu | 2 | Cái | đầu bake và đầu dẹp 6x150mm , cán bằng nhựa cách điện, đầu vít bằng hợp kim tốt | Vật tư đường điện | |
| 87 | Tua vit 02 đầu | 2 | Cái | đầu bake và đầu dẹp 6x200mm , cán bằng nhựa cách điện, đầu vít bằng hợp kim tốt | Vật tư đường điện | |
| 88 | Thước kéo | 1 | Cái | 7,50m, chất liệu kim loại có lò xo cuộn trong hộp pvc | Vật tư đường điện | |
| 89 | Bình ắc quy | 18 | Cái | 12v, 7,5Ah, (dài 15mm x ngang 65mm x cao 95mm )lá chì trong dung dịch axit cô đặc, có 02 cực điệnâm và dương (sử dụng cho bình tích điện) | Vật tư đường điện | |
| 90 | Bình ắc quy | 2 | Cái | 12v, 120Ah, (dài 505mm x cao 205mm x ngang 182mm), lá chì trong dung dịch axit cô đặc, có 02 cực điện âm và dương (sử dụng cho máy phát điện) | Vật tư đường điện | |
| 91 | Đèn đội đầu | 2 | Cái | Có dây đeo điều chỉnh đượcPin Lithium dung lượng 1200mAhChip Led siêu sáng, Ánh sáng vàng, có 2 chế độ ánh sáng | Vật tư đường điện | |
| 92 | Cáp fa | 200 | Cái | 2x2.5-300/500V | Vật tư đường điện | |
| 93 | Bộ sạc bình ắc quy | 1 | Cái | Điện áp đầu ra 12 V Điện áp đầu vào 180V ~ 250V Tần số định mức 47-63HZ Bộ sạc 50AChế độ sạc : 4 chế độ tự động Hiệu suất đầy tải ≥ 90%Kích thước 225 * 145 * 80MM Trọng lượng 1.6kg | Vật tư đường điện | |
| 94 | Bass gắn chậu rửa lavobo | 20 | Bộ | Chất liệu: sắt hoặc gang | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 95 | Băng keo non | 300 | Cuộn | Chất liệu bằng nhựa nonDùng để quấn các ren của ống nước | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 96 | Bộ lọc nước | 100 | Cái | Chất liệu bằng giấy, kích thước dài 30mm, đường kính phi 63mm, lõi giữa gắn vào trục = 3mm, lọc thô 5 micron | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 97 | Bộ thông cầu nghẹt | 4 | Bộ | Chất liệu bằng inox, xoắn đàn hồi, được quấn trong hộp nhựa pvc | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 98 | Bộ xả cầu | 20 | Cái | Chất liệu bằng nhựa gồm bộ phận cấp nước và thoát nước (loại phao rời, loại phao liền) | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 99 | Bộ xả lavobo | 90 | Bộ | nhựa pvc | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 100 | Bộ xả chậu rửa inox | 40 | Cái | nhựa pvc | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 101 | Bồn cầu | 5 | Bộ | hai khối rời, chất liệu sứ trắng loại tốt | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 102 | Bồn nhựa chứa nước | 2 | Lít | 10.000 lít, nhựa pvc | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 103 | Súng bắn keo silicon | 1 | Cái | 60W, chất liệu nhựa chịu nhiệt | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 104 | Co ống pvc | 80 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC vuông 90 độ, 2 đầu nối ống phi 34mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 105 | Co ống pvc | 40 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC vuông 90 độ, 2 đầu nối ống phi 60mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 106 | Co ống pvc | 40 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC vuông 90 độ, 2 đầu nối ống phi 49mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 107 | Co ống pvc | 40 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC vuông 90 độ, 2 đầu nối ống phi 42mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 108 | Co ống pvc | 150 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC vuông 90 độ, 2 đầu nối ống phi 27mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 109 | Co ống pvc | 150 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC vuông 90 độ, 2 đầu nối ống phi 21mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 110 | Co ống pvc | 20 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC vuông 90 độ, 2 đầu nối ống phi 90mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 111 | Co răng trong | 50 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC vuông 90độ, đầu răng trong phi 21mm, đầu nối ống không răng phi 27mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 112 | Dây cấp nước | 100 | Cái | Chất liệu bằng nhựa dẻo, 2 đầu nối răng trong phi 21mm, dài 60cm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 113 | Dây sen tắm | 20 | Sợi | Chất liệu bằng nhựa, dài 1,40m | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 114 | Đầu phun nước tưới cây | 50 | Cái | Chất liệu bằng nhựa pvc1 đầu răng ngoài phi 21mm, 1 đầu xoay | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 115 | Keo dán ống PVC | 10 | Hộp | Loại 0,5Kg | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 116 | Lavabo | 6 | Cái | Sứ trắng | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 117 | Lõi lọc giấy | 50 | Cái | Chất liệu bằng giấy, kích thước dài 510mm, đường kính phi 63mm, lõi giữa gắn vào trục = 3mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 118 | Lõi lọc giấy | 50 | Cái | Chất liệu bằng giấy, kích thước dài 510mm, đường kính phi 105mm, lõi giữa gắn vào trục = 30mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 119 | Lõi lọc | 100 | Cái | Chất liệu bằng giấy, kích thước dài 60mm, đường kính phi 63mm, lõi giữa gắn vào trục = 3mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 120 | Nối răng trong | 20 | Cái | 21/34 | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 121 | Nối 2 đầu răng ngoài | 100 | Cái | Phi 21, nhựa PVC | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 122 | Nối ống | 20 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, 2 đầu nối ống phi 90mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 123 | Nối ống | 30 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, 2 đầu nối ống phi 60mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 124 | Nối ống pvc | 40 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, 2 đầu nối ống phi 49mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 125 | Nối ống pvc | 40 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, 2 đầu nối ống phi 42mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 126 | Nối ống pvc | 60 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, 2 đầu nối ống phi 34mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 127 | Nối ống pvc | 100 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, 2 đầu nối ống phi 27mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 128 | Nối ống pvc | 100 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, 2 đầu nối ống phi 21mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 129 | Nối giảm | 20 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, 1 đầu nối phi 42mm và 01 đầu nối phi 27mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 130 | Nối giảm | 20 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, 1 đầu nối phi 42mm và 01 đầu nối phi 34mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 131 | Nối giảm | 20 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, 1 đầu nối phi 34mm và 01 đầu nối phi 27mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 132 | Nối giảm | 20 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, 1 đầu nối phi 27mm và 01 đầu nối phi 21mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 133 | Nối giảm | 20 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, 1 đầu nối phi 49mm và 01 đầu nối phi 34mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 134 | Nối giảm | 20 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, 1 đầu nối phi 60mm và 01 đầu nối phi 34mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 135 | Nút bít răng ngoài | 50 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC phi 21mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 136 | Nút bít răng ngoài | 50 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC phi 27mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 137 | Nút bít răng trong | 50 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC phi 21mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 138 | Nút bít răng trong | 50 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC phi 27mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 139 | Ống nước loại tốt, mềm có gân chịu nắng mưa | 4 | Cuộn | 50m/Cuộn, đường kính 20mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 140 | Ống nhựa pvc | 40 | Mét | Chất liệu bằng nhựa PVC, kích thước dài 4m, phi 60mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 141 | Ống nhựa pvc | 40 | Mét | Chất liệu bằng nhựa PVC, kích thước dài 4m, phi 49mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 142 | Ống nhựa pvc | 80 | Mét | Chất liệu bằng nhựa PVC, kích thước dài 4m, phi 42mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 143 | Ống nhựa pvc | 200 | Mét | Chất liệu bằng nhựa PVC, kích thước dài 4m, phi 34mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 144 | Ống nhựa pvc | 400 | Mét | Chất liệu bằng nhựa PVC, kích thước dài 4m, phi 27mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 145 | Ống nhựa pvc | 400 | Mét | Chất liệu bằng nhựa PVC, kích thước dài 4m, phi 21mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 146 | Ống ruột gà | 40 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC phi 34mm, dài 30 cm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 147 | Ống ruột gà | 50 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC phi 34mm, dài 60 cm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 148 | Ống nước chịu nhiệt | 10 | Cây | Chất liệu bằng nhựa PVC phi 21mmm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 149 | Phao điện tự động | 5 | Cái | 220v, Chất liệu mạch điện đóng mở khi nước đầy/nước cạn | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 150 | Phao cơ thông minh | 10 | Cái | Đầu răng ngoài,phi 27- nhựa pvc | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 151 | Phao cơ thông minh | 10 | Cái | Đầu răng ngoài phi 34- nhựa pvc | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 152 | Silicol thường | 20 | Chai | Keo silicol | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 153 | Sen tắm | 50 | Bộ | nhựa pvc | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 154 | Răng trong | 50 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC phi 21mm, răng thẳng | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 155 | Răng trong | 20 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC phi 27mm, răng thẳng | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 156 | Răng trong | 10 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC phi 34mm, răng thẳng | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 157 | Răng trong | 10 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC phi 42mm, răng thẳng | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 158 | Răng ngoài | 20 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC phi 21mm, răng thẳng | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 159 | Răng ngoài | 20 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC phi 27mm, răng thẳng | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 160 | Răng ngoài | 20 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC phi 34mm, răng thẳng | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 161 | Răng ngoài | 10 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC phi 42mm, răng thẳng | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 162 | Răng ngoài | 10 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC phi 49mm, răng thẳng | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 163 | Răng ngoài | 20 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC phi 60mm, răng thẳng | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 164 | Răng trong | 20 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC phi 60mm, răng thẳng | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 165 | T. ống pvc | 10 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, 3 đầu nối ống phi 90mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 166 | T. ống pvc | 10 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, 3 đầu nối ống phi 60mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 167 | T. ống pvc | 10 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, 3 đầu nối ống phi 49mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 168 | T. ống pvc | 10 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, 3 đầu nối ống phi 42mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 169 | T. ống pvc | 40 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, 3 đầu nối ống phi 34mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 170 | T. ống pvc | 50 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, 3 đầu nối ống phi 27 mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 171 | T. ống pvc | 50 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, 3 đầu nối ống phi 21mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 172 | Van khóa nước chữ T | 200 | Cái | răng ngoài phi 21 | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 173 | Van khóa nước | 100 | Cái | phi 21 đầu răng ngoài và đầu răng trong | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 174 | Van nhựa Đài loan | 5 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, dùng để khóa nước phi 60mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 175 | Van nhựa | 10 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, dùng để khóa nước phi 49mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 176 | Van nhựa | 10 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, dùng để khóa nước phi 42mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 177 | Van nhựa | 40 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, dùng để khóa nước phi 34mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 178 | Van nhựa | 50 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, có van khóa chính giữa 2 đầu phi 27mm, nối ống | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 179 | Van nhựa | 50 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, có van khóa chính giữa 2 đầu phi 21mm, nối ống | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 180 | Vòi lavobo | 146 | Cái | Chất liệu bằng nhựa , có đầu nối răng ngoài phi 21mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 181 | Vòi củ sen | 175 | Cái | Chất liệu bằng nhựa , có đầu nối răng ngoài phi 21mm của vòi sen và dây cấp nước, củ sen có đầu răng ngoài phi 21mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 182 | Vòi cổ cò | 133 | Cái | Chất liệu bằng nhựa, có đầu nối răng ngoài phi 21mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 183 | Vòi xịt vệ sinh | 153 | Bộ | nhựa Vòi bằng nhựa có dây cấp nước dùng để vệ sinh bồn cầu | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 184 | Van khóa nước | 2 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, dùng để khóa nước phi 90mm | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 185 | Vòi nước | 10 | Cái | nhựa | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 186 | Van chống chảy ngược | 4 | Cái | phi 21mm, van 1 chiều bằng thau | Vật tư đường cấp thoát nước | |
| 187 | Bàn inox vuông xếp | 1 | Cái | R 114 x D 69 x C 75 cmInox 304, dày 1.4mm | Vật tư văn phòng khác | |
| 188 | Bản lề cửa nhôm | 200 | Cặp | Chất liệu hợp kim | Vật tư văn phòng khác | |
| 189 | Bản lề | 200 | Cặp | inox, 4 phân 4 lỗ | Vật tư văn phòng khác | |
| 190 | Bàn tròn | 1 | Cái | ĐK 120 x C 75cmInox 304, dày 1.4mm | Vật tư văn phòng khác | |
| 191 | Bảng từ | 2 | Tấm | trắng 1mx1m2 có chân | Vật tư văn phòng khác | |
| 192 | Bao tay vải thun | 20 | Cặp | Chất liệu vải thun | Vật tư văn phòng khác | |
| 193 | Bình phong | 39 | Cái | nhôm vải, 4 cánh | Vật tư văn phòng khác | |
| 194 | Cân bàn | 1 | Cái | 120Kg, mặt tròn | Vật tư văn phòng khác | |
| 195 | Cần cửa tự động | 20 | Cái | thích hợp cho các loại cửa cân nặng 20Kg - 80Kg (cùi chỏ hơi) | Vật tư văn phòng khác | |
| 196 | Chổi bông cỏ | 24 | cây | Cây cỏ lau kết lại | Vật tư văn phòng khác | |
| 197 | Chổi tàu cao | 12 | Cái | Cọng lá dừa kết lại | Vật tư văn phòng khác | |
| 198 | Chổi và ki hốt rác | 5 | Bộ | Nhựa pvc | Vật tư văn phòng khác | |
| 199 | Cưa tay cắt cây | 1 | Cái | Chất liệu bằng sắt có tay cầm bằng gỗ | Vật tư văn phòng khác | |
| 200 | Cục từ nam châm | 30 | Cục | 3 màu | Vật tư văn phòng khác | |
| 201 | Đĩa cắt sắt | 10 | Cái | Kích thước 2x12cm | Vật tư văn phòng khác | |
| 202 | Đĩa cắt bê tông\ | 10 | Cái | Kích thước 2x12cm | Vật tư văn phòng khác | |
| 203 | Đĩa máy cắt sắt bàn | 4 | Cái | Kích thước 3 x 25, 4 x 355mm | Vật tư văn phòng khác | |
| 204 | Đinh leve cửa nhôm | 2 | Túi | túi 100c 5x12 | Vật tư văn phòng khác | |
| 205 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Cái | Mạch điện tử, đo thời gian | Vật tư văn phòng khác | |
| 206 | Đồng hồ treo tường | 7 | Cái | đường kính 30cm | Vật tư văn phòng khác | |
| 207 | Găng tay lao động | 5 | Đôi | loại dày | Vật tư văn phòng khác | |
| 208 | Ghế | 465 | Cái | nhựa | Vật tư văn phòng khác | |
| 209 | Ghế xoay cao | 33 | Cái | xoay chân mâm có tựachiều cao là 46cm – 57cm (phần mặt ghế), tổng chiều cao từ 76cm ~ 86, 87cm.Phần mặt ghế đường kính 33cmPhần tựa lưng cao 14cm, và rộng 32cm. | Vật tư văn phòng khác | |
| 210 | Giấy nhám | 105 | Tờ | Giấy tráng hạt cát mịn | Vật tư văn phòng khác | |
| 211 | Giường gỗ nằm siêu âm | 3 | Cái | Chất liệu bằng gỗKích thước 1,2 x 2m | Vật tư văn phòng khác | |
| 212 | Gương soi nhà vệ sinh | 10 | Cái | Kính thủy tinh | Vật tư văn phòng khác | |
| 213 | Hộp nhựa có nắp | 5 | Cái | Nhựa pvc | Vật tư văn phòng khác | |
| 214 | Kéo cắt tỉa cây hàng rào | 1 | Cái | Hợp kim | Vật tư văn phòng khác | |
| 215 | Kéo lớn cắt gòn gạc | 10 | Cái | Hợp kim | Vật tư văn phòng khác | |
| 216 | Tay khóa cửa sổ | 170 | Cái | cửa nhôm | Vật tư văn phòng khác | |
| 217 | Khoá tủ thuốc | 20 | Cây | Hợp kim | Vật tư văn phòng khác | |
| 218 | Khoen móc ổ khoá | 120 | Cặp | cửa nhôm | Vật tư văn phòng khác | |
| 219 | Kiếng hàn điện | 2 | Cái | Nhựa màu | Vật tư văn phòng khác | |
| 220 | Ky hốt rác | 4 | Cái | pvc | Vật tư văn phòng khác | |
| 221 | Lưỡi liềm | 2 | Cái | Kim loại | Vật tư văn phòng khác | |
| 222 | Mặt nạ hàn điện | 1 | Cái | Che tia ánh sáng hàn điện | Vật tư văn phòng khác | |
| 223 | Máy cắt sắt | 1 | Cái | loại máy bàn, lưỡi cắt 35cm | Vật tư văn phòng khác | |
| 224 | Máy khoan bê tông | 1 | Cái | 03 chế độ | Vật tư văn phòng khác | |
| 225 | Máy đục bê tông | 1 | Cái | Cơ điện, hợp kim | Vật tư văn phòng khác | |
| 226 | Máy hàn điện tử | 1 | Cái | Cơ điện, hợp kim | Vật tư văn phòng khác | |
| 227 | Kiềm cắt ống nước | 2 | Cái | phi 42mm, hợp kim | Vật tư văn phòng khác | |
| 228 | Móc treo quần áo nhà vệ sinh | 30 | Cái | inox | Vật tư văn phòng khác | |
| 229 | Núm tủ đầu giường | 30 | Cái | inox | Vật tư văn phòng khác | |
| 230 | Núm kéo tủ gỗ | 50 | Cái | inox | Vật tư văn phòng khác | |
| 231 | Ổ khoá tay nắm | 130 | Cái | Cửa nhôm | Vật tư văn phòng khác | |
| 232 | Ổ khoá tủ gỗ vuông | 2 | Cái | hợp kim | Vật tư văn phòng khác | |
| 233 | Ổ khóa | 178 | Cái | 5 phân , hợp kim | Vật tư văn phòng khác | |
| 234 | Pallet | 20 | Cái | 1mx2m , nhựa pvc | Vật tư văn phòng khác | |
| 235 | Quạt đảo | 21 | Cái | Cơ điện, hợp kim | Vật tư văn phòng khác | |
| 236 | Quạt đứng | 10 | Cái | Cơ điện, hợp kim | Vật tư văn phòng khác | |
| 237 | Quạt hút | 17 | Cái | Cơ điện, hợp kim | Vật tư văn phòng khác | |
| 238 | Cân có thước đo | 1 | Cái | hoạt động bằng điện.1) Công suất: 20Kg / độ .: 5g,2) Sử dụng 4 pin AA3) CE Appond Có chức năng ghi nhớ4) Đơn vị: Kg & g5) Có thể in số đo trên khay6) Kích thước sản phẩm: 60,3x38,5x10cm | Vật tư văn phòng khác | |
| 239 | Thẻ nuôi bệnh | 1.000 | Cái | dây đeo + bảng tên nhựa dẻo ngang + in thẻ nuôi bệnh trắng đen | Vật tư văn phòng khác | |
| 240 | Thùng nhựa có nắp | 5 | Cái | 56x38x21, 30 lít nhựa pvc | Vật tư văn phòng khác | |
| 241 | Ủng cao su cổ ngắn | 5 | Đôi | nhựa pvc | Vật tư văn phòng khác | |
| 242 | Tủ sơ cấp cứu | 1 | Cái | tủ thuốc 40x30x15cm kiếng nhôm | Vật tư văn phòng khác | |
| 243 | Lưỡi máy cắt cỏ | 5 | Cái | hợp kim | Vật tư văn phòng khác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.628606E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17147E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 761.000.000 đồng (03 x 761.000.000= 2.283.000.000 đồng), có hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng kèm theo (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền). (ii) Trường hợp các nhà thầu không đáp ứng đủ 03 hợp đồng như trên thì phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có ít nhất 01 hợp đồng có trị giá tối thiểu ≥70% (761.000.000 đồng)+ Tổng giá trị tất cả các hợp đồng còn lại ≥70% (2.283.000.000 đồng), có hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 761.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.283.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, người phụ trách đại diện đến thực hiện. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách, quản lý | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên (yêu cầu bản sao có chứng thực bằng cấp để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi