Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư, hóa chất thực hiện phân tích mẫu môi trường đợt 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư, hóa chất thực hiện phân tích mẫu môi trường đợt 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601030 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 10:55:00 đến ngày 2021-08-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 881,781,782 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.780.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình định mức 1000ml | 20 | cái | Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 1.000ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 2 | Bình định mức 100ml | 30 | cái | Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 100ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 3 | Bình định mức 25ml | 30 | cái | Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 25ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 4 | Bình định mức 50ml | 30 | cái | Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 50ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 5 | Bình tam giác 100ml | 30 | cái | Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 100ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 6 | Bình tam giác 250ml | 30 | cái | Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 250ml. | ||
| 7 | Bình tam giác 50ml | 30 | cái | Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 50ml. | ||
| 8 | Bình tia 500ml | 30 | cái | Chất liệu :nhựa LDPE. Dung tích 500ml. Nắp vặn xanh xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau . | ||
| 9 | Buret tự động 10ml (khóa PTFE loại, AS) | 5 | cái | Buret loại AS. Khóa nhựa PTFE đầu mài. Vạch chia: 0.02mm. Thời gian chảy: 30 giây. Dung tích: 10ml. Độ chính xác: ±0.1ml. | ||
| 10 | Burets tự động 25ml (khóa PTFE loại, AS) | 5 | cái | Buret loại AS. Khóa nhựa PTFE đầu mài. Vạch chia: 0.05mm. Thời gian chảy: 30 giây. Dung tích: 25ml. Độ chính xác: ±0.1ml. | ||
| 11 | Burret chuẩn độ tự động 50ml | 5 | cái | - Buret loại AS. Khóa nhựa PTFE đầu mài. Vạch chia: 0.1mm. Thời gian chảy: 30 giây. Dung tích: 50ml. Độ chính xác: ±0.1ml | ||
| 12 | Chai BOD | 100 | cái | Nhựa PE, dung tích 500ml | ||
| 13 | Cốc thủy tinh 250ml | 50 | cái | Thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao, có chia vạch, thể tích 250ml | ||
| 14 | Găng tay y tế | 50 | hộp | Găng tay y tế có bột. Quy cách:100 chiếc/hộp | ||
| 15 | Giấy lọc vi sinh Whatmen | 5 | hộp | Giấy lọc dùng trong phân tích vi sinh, kích thước lỗ lọc 0,045µm | ||
| 16 | Pipet 10ml | 10 | cái | Bằng thủy tinh dung tích 10ml, độ chính xác±0,01ml | ||
| 17 | Pipet 5ml | 10 | cái | Bằng thủy tinh dung tích 5ml, độ chính xác ±0,01ml | ||
| 18 | (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | 4 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 19 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 4 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,98%. Quy cách: Chai 250g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 20 | 2,3,5-Triphenyltetrazoliun chlorua | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 10g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 21 | 4-Amino-Antypyrin | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥97% dùng cho HPLC. Quy cách: Chai 25g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 22 | Aceton | 20 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng 99,5%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 23 | Ag2SO4 | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 24 | AgNO3 | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 25 | Axit acetic | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 26 | Axit ascorbic | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 27 | Axit H2SO4 đặc | 30 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 28 | Axit H3PO4 | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 29 | Axit HNO3 | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥65%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 30 | Axit oxalic | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,6%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 31 | Axit sulphamic | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,3%. Quy cách: Chai 250g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 32 | Axit sulphanilic | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 33 | BaCl2.2H2O | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 34 | Bromothymol xanh | 10 | Chai | Chất lỏng màu xanh, nhiệt độ nóng chảy: 202°C. Quy cách: Chai 25g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 35 | C12H8N2.H2O | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 10g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 36 | C2N3O3C12Na.2H2O | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 37 | C16H9O11N2S3Na3 | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 25g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 38 | C7H5NaO3 | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 39 | CaCl2 | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥95%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 40 | CaCO3 | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 41 | Canh thang lactose LT | 5 | Chai | Môi trường nuôi cấy dùng trong công nghệ sinh học. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 42 | Canh thanh BGBL | 5 | Chai | pH: 6,7-7,1 (13 g/l, H2O, 25°C). Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 43 | CDTA-C14H22N2O8 | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥97%. Quy cách: Chai 25g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 44 | CH3Cl | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,9%. Quy cách: Chai 2,5 lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 45 | CH3COOH | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,8%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 46 | CH3COONa.3H2O | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 47 | CHCl3 | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,6%. Quy cách: Chai 2,5 lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 48 | Cloramin T | 4 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 49 | CuSO4.5H2O | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 50 | Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard) (21 nguyên tố) | 3 | Chai | Xác định 23 nguyên tố kim loại. Nồng độ: 1000 mg/l: Ag, Al, B, Ba, Bi, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Ga, In, K, Li, Mg, Mn, Na, Ni, Pb, Sr, Tl, Zn. Quy cách: Chai 100ml. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 51 | Dung dịch chuẩn Hg 1.000ppm | 1 | Chai | Dung dịch tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥85%; Quy cách: Chai 500 ml; Sản xuất: năm 2020; 2021. | ||
| 52 | Dung dịch chuẩn Mg 1.000ppm | 1 | Chai | Dung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000µg/lít; Quy cách: Chai 500 ml; Sản xuất: năm 2020; 2021. | ||
| 53 | Dung dịch chuẩn Mn 1.000ppm | 1 | Chai | Dung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000µg/lít; Quy cách: Chai 500 ml; Sản xuất: năm 2020; 2021. | ||
| 54 | Dung dịch chuẩn NaNO2 | 1 | Chai | Tinh khiết phân tích, dùng cho HPLC; Quy cách: Chai 500 ml; Sản xuất: năm 2020; 2021 | ||
| 55 | Dung dịch chuẩn Pb 1.000ppm | 1 | Chai | Dung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000µg/lít; Quy cách: 500 ml/chai; Sản xuất: năm 2020; 2021. | ||
| 56 | Dung dịch chuẩn pH10 | 2 | Chai | Dung dịch chuẩn pH ở điểm 10 có độ chính xác ± 0,01 ở 25oC hoặc 77oF. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 57 | Dung dịch chuẩn pH4 | 2 | Chai | Dung dịch chuẩn pH ở điểm 7 có độ chính xác ± 0,01 ở 25oC hoặc 77oF. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 58 | Dung dịch chuẩn pH7 | 2 | Chai | Dung dịch chuẩn pH ở điểm 4 có độ chính xác ± 0,01 ở 25oC hoặc 77oF. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 59 | Dung dịch chuẩn Phosphat | 2 | Chai | Dung dịch tiêu chuẩn PO43+ nồng độ 1000µg/lít. Quy cách: Chai 500ml. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 60 | Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu năng của thiết bị ICP-MS | 3 | Chai | Dùng cho máy ICP - MS, Xác định 7 nguyên tố trong HCl 15%) 100 mg/l: Hf, Ir, Sb, Sn, Ta, Ti, Zr. Quy cách: Chai 100ml. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 61 | EDTA | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99,99%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 62 | Etanol | 10 | Chai | Dung dịch màu trong suốt, điểm nóng chảy 114,3oC, điểm sôi 78,4oC. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 63 | FeCl3.6H2O | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 64 | Ferric citrate | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 65 | FeSO4.7H2O | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥98%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 66 | Formaldehyt | 5 | Chai | Hóa chất phân tích, điểm sôi 93 - 96°C, nhiệt độ bắt cháy 300°C. Giá trị pH 2,8 -4,0 (H2O 20°C). Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 67 | Gluco | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 68 | Glutamic | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 69 | Glycerol | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥98%. Quy cách: Chai 2,5 lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 70 | Glyxin | 5 | Chai | Hóa chất phân tích, điểm sôi 290°C, nhiệt độ bắt cháy 400°C. Giá trị pH 5 (H2O, 20°C). Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 71 | H2O2 | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥50%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 72 | H3BO3 | 4 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 73 | HgCl | 3 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 74 | K2Cr2O4 | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,9%. Quy cách: Chai 250g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 75 | K2Cr2O7 | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 76 | K2HPO4 | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98,5%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 77 | K2S2O8 | 4 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 78 | K2SO4 | 1 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 79 | K3Fe(CN)6 | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 80 | K4P2O7 | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 81 | Kali antimontarat | 3 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥ 99,9%, Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 82 | Kaliphatalat | 4 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 83 | KCl | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 84 | KH2PO4 | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 85 | KI | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 86 | KIO3 | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,7%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 87 | KMnO4 | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 88 | KNO3 | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 89 | Methanol | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: chai 2,5 lít. Sản xuất: năm 2020; 2021. | ||
| 90 | Methylen xanh | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥85%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 91 | MgCl2 | 2 | Chai | Tinh khiết phân tích, dùng làm chất chuẩn; Quy cách: chai 1kg. Sản xuất: năm 2020; 2021 | ||
| 92 | MgSO4.7H2O | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 93 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 1 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 25g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 94 | Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O | 1 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 95 | Na2HPO4 | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 96 | Na2S2O3 | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 97 | Na2S2O5 0,1N | 4 | ống | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Ống 10ml. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 98 | Na3C6H5O7.2H2O | 1 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 99 | NaAsO2 | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 100 | NaBr | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 101 | NaC7H5NaO3 | 3 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,8%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 102 | NaCl | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 103 | NaClO | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,99%. Quy cách: Chai 2,5 lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 104 | NaCN | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 105 | NaHCO3 | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 106 | NaOH | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 107 | Natri heptadecylsunphat | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 100mg. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 108 | Natri tetracloromercurat | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 109 | n-Butanol | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 110 | NH4Cl | 4 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 111 | NH4NO3 | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 112 | n-Hexan | 10 | Chai | Dung dịch phân tích AR ≥ 99,7%, pH dung dịch = 4,0-4,2. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 113 | Ống chuẩn AgNO3 0,1N | 2 | ống | Nồng độ AgNO3 sau khi pha loãng thành 1 lít dung dịch: 0,1 mol/l (0,1N). Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 114 | Ống chuẩn KMnO4 0,1N | 2 | ống | Nồng độ KMnO4 sau khi pha loãng thành 1 lít dung dịch: 0,02 mol/l (0,1 N). Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 115 | Parasolanilin | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 25g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 116 | PdCl2 | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 5g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 117 | p-Dimetylamin benzadehyt | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 250g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 118 | Phenolphtalein | 2 | Chai | Tinh khiết phân tích, dùng làm chất chuẩn. Quy cách: Chai 100g; Sản xuất: năm 2020; 2021 | ||
| 119 | Sulfaniamide | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥95%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.780.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi