Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng hành lang nối giữa Nhà ăn và Nhà công vụ 225
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng hành lang nối giữa Nhà ăn và Nhà công vụ 225 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 11:01:00 đến ngày 2021-08-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 169,851,216 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 118.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥236.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình), có giá trị ≥ 118.000.000 VND, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ Thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng;+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động –vệ sinh lao động.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng;+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân bậc 3/7 trở lên, số lượng tối thiểu như sau:- Công nhân nề: 01 người.- Công nhân điện: 01 người- Công nhân Nước: 01 người(kèm theo chứng chỉ bậc thợ được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi côngKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô tự đổ 5T(xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi côngtài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng hoặc Máy tời vận chuyển lên cao (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi côngKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi côngtài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi côngKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Dàn giáo thao tác thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi côngKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ cột trụ, gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,915 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,706 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,355 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 34,18 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 32,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,192 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 30,435 | m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,838 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,838 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,838 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 15,634 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,352 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,901 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,523 | m3 |
| 5 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,064 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,008 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,233 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,095 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,482 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,037 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,231 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,149 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5,662 | m3 |
| 14 | Bê tông lót nền đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,846 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,888 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,024 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,175 | tấn |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,178 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,726 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,075 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,539 | tấn |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,309 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,009 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,36 | tấn |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,301 | 100m2 |
| 26 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,813 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 23,97 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 16,08 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 30,78 | m2 |
| 30 | Trát trần vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 30,09 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 45,06 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 30,09 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 34,148 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 54,405 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 59,805 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 114,21 | m2 |
| 37 | Lợp tôn khe lún giáp nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,085 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng lam trang trí vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 46,5 | m |
| C | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt điện nước hiện trạng ở vị trí hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,034 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối nhựa PVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 13 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 118.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥236.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình), có giá trị ≥ 118.000.000 VND, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ Thuật | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng;+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ… | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động –vệ sinh lao động.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng;+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ… | 3 | 3 |
| 4 | Đội ngũ công nhân | 3 | Công nhân bậc 3/7 trở lên, số lượng tối thiểu như sau:- Công nhân nề: 01 người.- Công nhân điện: 01 người- Công nhân Nước: 01 người(kèm theo chứng chỉ bậc thợ được chứng thực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | Phục vụ thi côngKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 2 | Xe ôtô tự đổ 5T(xe) | Phục vụ thi côngtài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 3 | Máy vận thăng hoặc Máy tời vận chuyển lên cao (máy) | Phục vụ thi côngKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại (cái) | Phục vụ thi côngtài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 5 | Máy phát điện (máy) | Phục vụ thi côngKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 6 | Dàn giáo thao tác thi công | Phục vụ thi côngKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi