Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng hành lang nối giữa Nhà ăn và Nhà công vụ 225

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780128-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng hành lang nối giữa Nhà ăn và Nhà công vụ 225
Số hiệu KHLCNT 20210711727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 11:01:00 đến ngày 2021-08-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 169,851,216 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 118.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥236.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình), có giá trị ≥ 118.000.000 VND, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ Thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng;+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động –vệ sinh lao động.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng;+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Công nhân bậc 3/7 trở lên, số lượng tối thiểu như sau:- Công nhân nề: 01 người.- Công nhân điện: 01 người- Công nhân Nước: 01 người(kèm theo chứng chỉ bậc thợ được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi côngKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô tự đổ 5T(xe)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi côngtài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng hoặc Máy tời vận chuyển lên cao (máy)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi côngKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông các loại (cái)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi côngtài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện (máy)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi côngKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
6-Dàn giáo thao tác thi công
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi côngKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 50
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ cột trụ, gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,915m3
2Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,706m3
3Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2,355m2
4Phá dỡ nền gạch CeramicMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 34,18m2
5Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 32,2m2
6Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,192m3
7Cạo bỏ lớp sơn tường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 30,435m2
8Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2,838m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 0,5TMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2,838m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2,838m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 15,634m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,352m3
3Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,901m3
4Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2,523m3
5Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,064m3
6SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,008tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,233tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,095100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,482m3
10SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,037tấn
11SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,231tấn
12SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,149100m2
13Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 5,662m3
14Bê tông lót nền đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,846m3
15Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,888m3
16SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,024tấn
17SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,175tấn
18SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,178100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2,726m3
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,075tấn
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,539tấn
22SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,309100m2
23Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3,009m3
24SXLD cốt thép sàn mái đk Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,36tấn
25SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,301100m2
26Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,813m3
27Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 23,97m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 16,08m2
29Trát xà dầm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 30,78m2
30Trát trần vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 30,09m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 45,06m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 30,09m2
33Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 34,148m2
34Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 54,405m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 59,805m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 114,21m2
37Lợp tôn khe lún giáp nhà hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,085100m2
38Lắp dựng lam trang trí vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 46,5m
C PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Tháo dỡ lắp đặt điện nước hiện trạng ở vị trí hộp genMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2công
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,02100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,034100m
4Lắp đặt co nhựa PVC đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1cái
5Lắp đặt nối nhựa PVC đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1cái
6Lắp đặt cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1cái
7Lắp đặt đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1bộ
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1hộp
9Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 40m
10Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1cái
11Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1cái
12Lắp đặt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1hộp
13Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 20m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 118.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥236.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình), có giá trị ≥ 118.000.000 VND, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ Kỹ Thuật 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng;+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ…33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động –vệ sinh lao động.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng;+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ…33
4 Đội ngũ công nhân 3 Công nhân bậc 3/7 trở lên, số lượng tối thiểu như sau:- Công nhân nề: 01 người.- Công nhân điện: 01 người- Công nhân Nước: 01 người(kèm theo chứng chỉ bậc thợ được chứng thực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) Phục vụ thi côngKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
2 Xe ôtô tự đổ 5T(xe) Phục vụ thi côngtài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
3 Máy vận thăng hoặc Máy tời vận chuyển lên cao (máy) Phục vụ thi côngKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
4 Máy đầm bê tông các loại (cái) Phục vụ thi côngtài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
5 Máy phát điện (máy) Phục vụ thi côngKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
6 Dàn giáo thao tác thi công Phục vụ thi côngKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->