Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công Sửa chữa chống xuống cấp Trụ sở các cơ quan năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210773720-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công Sửa chữa chống xuống cấp Trụ sở các cơ quan năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210773618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn gân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 07:28:00 đến ngày 2021-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,061,905,426 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.443.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.886.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huytrưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, đã trải qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định. có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụngKhi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, giấy chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ tráchkỹ thuậtthi côngphần xâydựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, đã trải qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụngKhi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ tráchkỹ thuậtthi côngphầnđiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện– điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng nói riêng hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.Khi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchlập hồ sơnghiệmthu,thanhtoán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, đã từng phụ trách làm công quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.Khi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Côngnhân kỹthuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có bậc nghề: Trong đó bao gồm các ngành nghề sau: nề, cốt thép, ván khuôn, cấp thoát nước, hàn, điện, cơ khí,...Các công nhân đã trải qua huấn luyện ATLĐ hoặc BHLĐKhi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của thợ, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THỊ UỶ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 976,54 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 362,7525 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ giấy dán tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 146 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,369 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,3395 | m3 |
| 6 | Vệ sinh sê nô -sảnh đón | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 93,5 | m2 |
| 7 | Vệ sinh cửa sổ - vách kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| B | THỊ UỶ-Cải tạo | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 93,5 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.339,2925 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.339,2925 | m2 |
| 4 | Gián giấy gián tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 146 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa nhựa lỗi thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,369 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26,79 | m2 |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Vòi + bộ xã lavabo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Cạo sơn giả gỗ nhà lục giác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Thay laphong | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 13 | Xúc rửa hồ nước ngầm chữa cháy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hồ |
| 14 | Đánh bóng tam cấp - cầu thang | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25 | công |
| 15 | Lắp dựng Tấm cách nhiệt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 17 | Sửa ống nước nhà bếp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 18 | Lắp đặt hộp bảo vệ motor điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bụi |
| 20 | Đào nền đường ô trồng cây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,6605 | m3 |
| 21 | Trồng cây Bằng Lăng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cây |
| 22 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0968 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt trụ cờ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 24 | Lắp đặt bảng tuyên truyền | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | THỊ UỶ- NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 89,565 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 89,565 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 89,565 | m2 |
| 4 | Chống thấm sê nô | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| D | THỊ UỶ- Hàng rào đường 30/4 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 72,256 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 72,256 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 72,256 | m2 |
| 4 | Vệ sinh gặp chân tường rào, gạch norco tường, cột cổng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 62,56 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 62,56 | m2 |
| E | THỊ UỶ- NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 137,51 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 137,51 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 137,51 | m2 |
| 5 | Vệ sinh cửa, gạch nhà vệ sinh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| F | BAN ĐẢNG- Uỷ Ban Kiểm Tra | |||
| 1 | Chống dột hội trường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Thay bộ xã bồn cầu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Sửa thay ổ khoá cửa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Sửa cửa cầu thang | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 7 | Thay laphong vệ sinh nam nữ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 8 | Thay phao chống tràn bồn nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| G | BAN ĐẢNG- Ban Tuyên Giáo | |||
| 1 | Chống dột hội trường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Thay kính cửa đi, cửa sổ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 7 | Sửa thay ổ khoá cửa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| H | BAN ĐẢNG- THỊ ĐOÀN | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 29,14 | m2 |
| 2 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 32,55 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 4 | Sửa la phong | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| I | UỶ BAN THỊ XÃ | |||
| 1 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13,94 | m2 |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | 100m3 |
| 8 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | 10m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| K | NHÀ ĂN THỊ ĐỘI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,4265 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 34,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1832 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0125 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0918 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0027 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0065 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,3176 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0268 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0636 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,3225 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0417 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0645 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,5388 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0461 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,5508 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 81,405 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 48,605 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,352 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,8992 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 86,24 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1038 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1038 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,3472 | 100m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 173,303 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 144,711 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 144,711 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22,6 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,3561 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,3561 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,838 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 51,52 | m2 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0537 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0594 | 100m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,436 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,236 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm cửa bếp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,56 | m2 |
| 49 | Lắp kính bông gió | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | m2 |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt CB | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Thay laphong | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 55 | Sửa quạt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt máy lạnh 2HP | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| M | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,9076 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,2608 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m2 |
| 7 | Bu long L350 fi 12 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 8 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 36,75 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,2609 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,2609 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,5899 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,5899 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | 100m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,747 | 100m2 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0546 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0546 | tấn |
| 25 | Kéo kẽm gai | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 213 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt CB | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sứ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 33 | Công dọn vệ sinh đắp đất | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 87,25 | m2 |
| 35 | Lắp nẹp dây diện phòng phó phòng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Sửa quạt trần + thay KPa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 38 | Lắp tấm tranh phòng trưởng phòng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấm |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt van d27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| N | PHÒNG KINH TẾ | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,3186 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,3186 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,1401 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 62,6286 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22,944 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 85,5726 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 85,5726 | m2 |
| 8 | Chống thấm sê nô | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Xử lý chống thấm tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| O | UỶ BAN XÃ BÌNH TÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,4888 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,1076 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0267 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,2363 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,2162 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0101 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1134 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0183 | tấn |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,8944 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 17 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0615 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0615 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,592 | m2 |
| 20 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1bộ |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,4888 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 42,8 | m3 |
| P | PHÒNG VĂN HOÁ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,4985 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,4985 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,763 | 100m2 |
| 9 | Bu long M12 L500 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 66,7 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 66,7 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,5876 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,5876 | tấn |
| 14 | Bulong M12 L150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,767 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,92 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 59,98 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 59,98 | m2 |
| 19 | Sơn cửa, thay ron | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 59,98 | m2 |
| 20 | Thay laphong | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Thay bộ xã bồn cầu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| Q | HÀNH CHÁNH CÔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 4 | Thay kính mờ nhà vệ sinh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 5 | Chống thấm hộp ghen | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 6 | Chặt cây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,2618 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0873 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,7455 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13,964 | m3 |
| R | QUẢN LÝ CHỢ | |||
| 1 | Gia công thép khung chốt dân phòng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,3379 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,3379 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,3922 | 100m2 |
| 4 | Lắp bánh xe di động | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Gia công thép khung chốt dân phòng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1689 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1689 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,3725 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,625 | m3 |
| 9 | Thay laphong | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| S | UỶ BAN PHƯỜNG 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 197,01 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 197,01 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 248,401 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 248,401 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 248,401 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mảng tường gạch, cột cổng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| T | UỶ BAN PHƯỜNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 59,73 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,2321 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,8097 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,864 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 191,62 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 191,62 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 191,62 | m2 |
| 8 | Thay la phong | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,2321 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,2321 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,5973 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1927 | 100m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,6422 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,1072 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 63,84 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,6896 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,7536 | m3 |
| 19 | Lắp dựng vách khung thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,545 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,4225 | m3 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 292,49 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 34,48 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,6233 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,4935 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,4935 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,404 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0836 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0624 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,2323 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,4934 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0348 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0596 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1494 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,736 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0199 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0653 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1472 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,8093 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0351 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1192 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,2481 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,2204 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0372 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,8608 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,9738 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 85,12 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 87,52 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,72 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 24,81 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,755 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,755 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,1535 | m3 |
| 55 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,4307 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,4456 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 43,07 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,2985 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,2985 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,4672 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 541,895 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 541,895 | m2 |
| 64 | Trần Prima khung thép sơn tỉnh điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 43,8 | m2 |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| U | NHÀ CÔNG VỤ, NHÀ Ở DOANH TRẠI CHO CÔNG AN XÃ BÌNH HIỆP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,1746 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,2998 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,7495 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 57,495 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,656 | m3 |
| 6 | Rải ni long làm nền | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,9241 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,231 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,8891 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0398 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,0608 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0317 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0913 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0768 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,5179 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 35,97 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 44,83 | m2 |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 30 | Gia công hệ khung dàn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1138 | tấn |
| 31 | Lắp đặt bảng điện bằng nhựa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tơ điện ( Vật tư + nhân công) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ nước ( Vật tư + nhân công) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| V | NHÀ CÔNG VỤ, NHÀ Ở DOANH TRẠI CHO CÔNG AN XÃ BÌNH TÂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,3746 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,4998 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,4994 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 44,994 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30,6329 | m3 |
| 6 | Rải ni long làm nền | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,5241 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,231 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,8891 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0398 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,0608 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0317 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0913 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0768 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,5179 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 35,97 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 44,83 | m2 |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 30 | Gia công hệ khung dàn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1138 | tấn |
| 31 | Lắp đặt bảng điện bằng nhựa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tơ điện ( Vật tư + nhân công) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ nước ( Vật tư + nhân công) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| W | NHÀ CÔNG VỤ, NHÀ Ở DOANH TRẠI CHO CÔNG AN XÃ THẠNH TRỊ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,0946 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,8198 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,9122 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 119,122 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 62,6637 | m3 |
| 6 | Rải ni long làm nền | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,682 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,81 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,8891 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0398 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,0608 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0317 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0913 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0768 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,5179 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 35,97 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 44,83 | m2 |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 30 | Gia công hệ khung dàn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1138 | tấn |
| 31 | Lắp đặt bảng điện bằng nhựa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tơ điện ( Vật tư + nhân công) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ nước ( Vật tư + nhân công) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.443.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.886.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huytrưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, đã trải qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định. có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụngKhi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, giấy chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT | 5 | 5 |
| 2 | Phụ tráchkỹ thuậtthi côngphần xâydựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, đã trải qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụngKhi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Phụ tráchkỹ thuậtthi côngphầnđiện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện– điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng nói riêng hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.Khi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộphụ tráchlập hồ sơnghiệmthu,thanhtoán | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, đã từng phụ trách làm công quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.Khi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT | 3 | 3 |
| 5 | Côngnhân kỹthuật | 20 | Công nhân kỹ thuật có bậc nghề: Trong đó bao gồm các ngành nghề sau: nề, cốt thép, ván khuôn, cấp thoát nước, hàn, điện, cơ khí,...Các công nhân đã trải qua huấn luyện ATLĐ hoặc BHLĐKhi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của thợ, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông | Dung tích >=250L | 3 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 2 |
| 3 | Máy duỗi sắt | Công suất: 5 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Công suất: 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt thép | Công suất: 5 kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất: 23 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất: 1 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi