Gói thầu: Xây dựng công trình+ chi phí đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780961-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình+ chi phí đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh bổ sung có mục tiêu cho thị xã Trảng Bàng - kinh phí chỉnh trang đô thị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 10:56:00 đến ngày 2021-08-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,402,556,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành điện còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Trường hợp liên danh thì từng thành phần liên danh phải đáp ứng đầy đủ yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện.-Có chứng nhận huấn luện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành điện còn hiệu lực.* Trường hợp liên danh thì từng thành phần liên danh phải đáp ứng đầy đủ yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành điện còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Trường hợp liên danh thì từng thành phần liên danh phải đáp ứng đầy đủ yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện.-Có chứng nhận huấn luện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành điện còn hiệu lực.* Trường hợp liên danh thì từng thành phần liên danh phải đáp ứng đầy đủ yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công dự kiến phải đầy đủ. Phải kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công dự kiến phải đầy đủ. Phải kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | CHƯƠNG V | 7 | bộ |
| 2 | Đèn cảnh báo năng lượng mặt trời (01 bộ gồm 02 đèn) Bao gồm: + 01 tấm Pin mặt trời (20Wx530x530) + giá đỡ solar+ 01 hộp Accu khô lưu trữ năng lượng 12V/24Ah (VN)+ 01 bộ điều khiển nạp Accu + điều khiển chớp+ 01 bộ đèn Led màu vàng D300 12V-DC | CHƯƠNG V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | CHƯƠNG V | 7 | cột |
| 4 | Trụ đèn cảnh báo giao thông cao 6 mét + tay vương 3m mạ kẽm nhúng nóng: + Trụ côn tròn D=114, cao 6m, dày 3mm, mặt bít đế 400x400 mm, dày 12mm+ Cần vươn côn tròn D=76, dài 3m, dày 3,2mm, bít tay vươn 120x120mm, dày 8mm+ khoản cách tâm bu long 300x300 mm | CHƯƠNG V | 7 | bộ |
| 5 | Bulon móng trụ M20x1200 (04 cây/01 bộ) có đai định vị | CHƯƠNG V | 7 | bộ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | CHƯƠNG V | 4,256 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | CHƯƠNG V | 3,871 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | CHƯƠNG V | 0,448 | m3 |
| 9 | Bạt lót hố móng đổ bê tông 1mx3m | CHƯƠNG V | 9 | m |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | CHƯƠNG V | 13,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V | 0,2208 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng rộng | CHƯƠNG V | 6,3625 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | CHƯƠNG V | 0,9 | m3 |
| 14 | Bulong chân móng trụ gồm 10 bulong D24x1,4m | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 15 | Sắt vĩ lót đế móng D12 khoảng cách 200mm (1,4m/cây x16 cây); | CHƯƠNG V | 27,7312 | kg |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | CHƯƠNG V | 0,252 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V | 0,0088 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | CHƯƠNG V | 0,0964 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | CHƯƠNG V | 0,054 | m3 |
| 20 | Bulong chân móng trụ gồm 4 bulong D18x800 | CHƯƠNG V | 1 | Bộ |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng | CHƯƠNG V | 1,8 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHƯƠNG V | 0,009 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHƯƠNG V | 0,006 | 100m3 |
| 24 | Lát gạch thẻ làm dấu mương cáp | CHƯƠNG V | 500 | Viên |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cột đèn thép,cao 6m, tay vươn 4m | CHƯƠNG V | 4 | trụ |
| 27 | Lắp choá đèn ở độ cao | CHƯƠNG V | 44 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn THGT màu Đỏ Æ300mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn THGT màu Vàng Æ300mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn THGT màu Xanh Æ300mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn THGT màu Đỏ Æ200mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn THGT màu Vàng Æ200mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn THGT màu Xanh Æ200mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn THGT Đỏ chữ thập Æ300mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn THGT Đỏ chữ thập Æ200mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn THGT nhắc lại 3 màu Đỏ - Vàng - Xanh Æ100mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 3 màu Đỏ - Vàng - Xanh Æ300mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn THGT người đi bộ Xanh - Đỏ Æ300mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | CHƯƠNG V | 2 | m |
| 40 | Ống nhựa PVC, đường kính ống D60mm | CHƯƠNG V | 2 | mét |
| 41 | Co nhựa PVC, đường kính co D60mm | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 42 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | CHƯƠNG V | 1 | cột |
| 43 | Trụ đỡ tủ điều khiển THGT | CHƯƠNG V | 1 | trụ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | CHƯƠNG V | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện điều khiển THGT | CHƯƠNG V | 1 | tủ |
| 46 | Dù che tủ điều khiển THGT, dù Composite D=2m + cần dù | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 47 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | CHƯƠNG V | 1,8768 | 100m |
| 48 | Cáp điều khiển DVV/Sc 8x1.5mm2 từ tủ điều khiển lên đèn | CHƯƠNG V | 187,68 | mét |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | CHƯƠNG V | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt ống HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫn | CHƯƠNG V | 10 | mét |
| 51 | Cáp thép 6mm dùng đỡ cáp băng qua đường | CHƯƠNG V | 68,5 | M |
| 52 | Lắp đặt cảo dừng cáp | CHƯƠNG V | 12 | bộ |
| 53 | Bulong móc 16x300 mạ kẽm | CHƯƠNG V | 12 | Cái |
| 54 | Lắp bảng điện cửa cột | CHƯƠNG V | 4 | bảng |
| 55 | Đánh số cột | CHƯƠNG V | 4 | cột |
| 56 | Uclevis | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 57 | Sứ hạ thế | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | CHƯƠNG V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | CHƯƠNG V | 20 | m |
| 60 | Cáp đồng bọc PVC 2 ruột 2x10mm2 | CHƯƠNG V | 20 | mét |
| 61 | Lắp đặt điện kế 1Pha-220V | CHƯƠNG V | 1 | 1bộ |
| 62 | Khóa đai | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 63 | Đai thép kẹp ống | CHƯƠNG V | 3 | mét |
| 64 | Domino các loại | CHƯƠNG V | 25 | con |
| 65 | Đầu coss 1.5mm² | CHƯƠNG V | 64 | cái |
| 66 | Đầu coss 10mm² | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 67 | Vis, Tê, Co. | CHƯƠNG V | 10 | bịt |
| 68 | Băng keo. | CHƯƠNG V | 6 | cuộn |
| 69 | Vật tư phụ | CHƯƠNG V | 1 | lô |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | CHƯƠNG V | 0,5 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | CHƯƠNG V | 0,5 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm, dày 2,1mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm; Biển báo tam giác SH 209-C900 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 76 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | CHƯƠNG V | 48 | m2 |
| 77 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | CHƯƠNG V | 24 | m2 |
| 78 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | CHƯƠNG V | 24 | m2 |
| 79 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | CHƯƠNG V | 4 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | CHƯƠNG V | 20 | m |
| 81 | Ống nhựa PVC, đường kính ống D60mm | CHƯƠNG V | 20 | mét |
| 82 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | CHƯƠNG V | 20 | m |
| 83 | Cáp đồng trần C25mm | CHƯƠNG V | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | CHƯƠNG V | 5 | bộ |
| 85 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn - D16x2,4m | CHƯƠNG V | 5 | bộ |
| 86 | Domino 12P-20A | CHƯƠNG V | 4 | Cái |
| 87 | Băng keo điện loại lớn | CHƯƠNG V | 10 | Cuộn |
| 88 | Cosse ép đồng 25mm2 | CHƯƠNG V | 5 | Cái |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | CHƯƠNG V | 13,5 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V | 0,2208 | 100m2 |
| 91 | Bê tông móng rộng | CHƯƠNG V | 6,3625 | m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | CHƯƠNG V | 0,9 | m3 |
| 93 | Bulong chân móng trụ gồm 10 bulong D24x1,4m | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 94 | Sắt vĩ lót đế móng D12 khoảng cách 200mm (1,4m/cây x16 cây); | CHƯƠNG V | 27,7312 | kg |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | CHƯƠNG V | 0,252 | m3 |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V | 0,0088 | 100m2 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | CHƯƠNG V | 0,0964 | m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | CHƯƠNG V | 0,054 | m3 |
| 99 | Bulong chân móng trụ gồm 4 bulong D18x800 | CHƯƠNG V | 1 | Bộ |
| 100 | Đào kênh mương, chiều rộng | CHƯƠNG V | 1,8 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHƯƠNG V | 0,009 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHƯƠNG V | 0,006 | 100m3 |
| 103 | Lát gạch thẻ làm dấu mương cáp | CHƯƠNG V | 500 | Viên |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | CHƯƠNG V | 0,864 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V | 0,0504 | 100m2 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | CHƯƠNG V | 0,783 | m3 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | CHƯƠNG V | 0,108 | m3 |
| 108 | Bulong chân móng trụ gồm 4 bulon D18x800 | CHƯƠNG V | 3 | |
| 109 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | CHƯƠNG V | 3 | cột |
| 110 | Trụ STK phi 90, dày 2.7mm dài 6m | CHƯƠNG V | 3 | Cái |
| 111 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 112 | Lắp dựng cột đèn thép,cao 6m, tay vươn 4m | CHƯƠNG V | 4 | trụ |
| 113 | Lắp choá đèn ở độ cao | CHƯƠNG V | 44 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn THGT màu Đỏ Æ300mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn THGT màu Vàng Æ300mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn THGT màu Xanh Æ300mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn THGT màu Đỏ Æ200mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn THGT màu Vàng Æ200mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn THGT màu Xanh Æ200mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn THGT Đỏ chữ thập Æ300mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn THGT Đỏ chữ thập Æ200mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn THGT nhắc lại 3 màu Đỏ - Vàng - Xanh Æ100mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 3 màu Đỏ - Vàng - Xanh Æ300mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn THGT người đi bộ Xanh - Đỏ Æ300mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | CHƯƠNG V | 2 | m |
| 126 | Ống nhựa PVC, đường kính ống D60mm | CHƯƠNG V | 2 | mét |
| 127 | Co nhựa PVC, đường kính co D60mm | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 128 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | CHƯƠNG V | 1 | cột |
| 129 | Trụ đỡ tủ điều khiển THGT | CHƯƠNG V | 1 | trụ |
| 130 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | CHƯƠNG V | 1 | tủ |
| 131 | Lắp đặt tủ điện điều khiển THGT | CHƯƠNG V | 1 | tủ |
| 132 | Dù che tủ điều khiển THGT, dù Composite D=2m + cần dù | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 133 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | CHƯƠNG V | 1,836 | 100m |
| 134 | Cáp điều khiển DVV/Sc 8x1.5mm2 từ tủ điều khiển lên đèn | CHƯƠNG V | 183,6 | mét |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | CHƯƠNG V | 10 | m |
| 136 | Lắp đặt ống HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫn | CHƯƠNG V | 10 | mét |
| 137 | Cáp thép 6mm dùng đỡ cáp băng qua đường | CHƯƠNG V | 68,5 | M |
| 138 | Lắp đặt cảo dừng cáp | CHƯƠNG V | 12 | bộ |
| 139 | Bulong móc 16x300 mạ kẽm | CHƯƠNG V | 12 | Cái |
| 140 | Lắp bảng điện cửa cột | CHƯƠNG V | 4 | bảng |
| 141 | Đánh số cột | CHƯƠNG V | 4 | cột |
| 142 | Uclevis | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 143 | Sứ hạ thế | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | CHƯƠNG V | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | CHƯƠNG V | 42 | m |
| 146 | Cáp đồng bọc PVC 2 ruột 2x10mm2) | CHƯƠNG V | 42 | mét |
| 147 | Lắp đặt điện kế 1Pha-220V | CHƯƠNG V | 1 | 1bộ |
| 148 | Khóa đai | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 149 | Đai thép kẹp ống | CHƯƠNG V | 3 | mét |
| 150 | Domino các loại | CHƯƠNG V | 25 | con |
| 151 | Đầu coss 1.5mm² | CHƯƠNG V | 64 | cái |
| 152 | Đầu coss 10mm² | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 153 | Vis, Tê, Co. | CHƯƠNG V | 10 | bịt |
| 154 | Băng keo. | CHƯƠNG V | 6 | cuộn |
| 155 | Vật tư phụ | CHƯƠNG V | 1 | lô |
| 156 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | CHƯƠNG V | 0,5 | m3 |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | CHƯƠNG V | 0,5 | m3 |
| 158 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 159 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm, dày 2,1mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 161 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm; Biển báo tam giác SH 209-C900 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 162 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | CHƯƠNG V | 48 | m2 |
| 163 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | CHƯƠNG V | 24 | m2 |
| 164 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | CHƯƠNG V | 24 | m2 |
| 165 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | CHƯƠNG V | 4 | m2 |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | CHƯƠNG V | 20 | m |
| 167 | Ống nhựa PVC, đường kính ống D60mm | CHƯƠNG V | 20 | mét |
| 168 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | CHƯƠNG V | 20 | m |
| 169 | Cáp đồng trần C25mm | CHƯƠNG V | 20 | m |
| 170 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | CHƯƠNG V | 5 | bộ |
| 171 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn - D16x2,4m | CHƯƠNG V | 5 | bộ |
| 172 | Domino 12P-20A | CHƯƠNG V | 4 | Cái |
| 173 | Băng keo điện loại lớn | CHƯƠNG V | 10 | Cuộn |
| 174 | Cosse ép đồng 25mm2 | CHƯƠNG V | 5 | Cái |
| 175 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | CHƯƠNG V | 13,5 | m3 |
| 176 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V | 0,2208 | 100m2 |
| 177 | Bê tông móng rộng | CHƯƠNG V | 6,3625 | m3 |
| 178 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | CHƯƠNG V | 0,9 | m3 |
| 179 | Bulong chân móng trụ gồm 10 bulong D24x1,4m | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 180 | Sắt vĩ lót đế móng D12 khoảng cách 200mm (1,4m/cây x16 cây); | CHƯƠNG V | 27,7312 | kg |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | CHƯƠNG V | 0,252 | m3 |
| 182 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V | 0,0088 | 100m2 |
| 183 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | CHƯƠNG V | 0,0964 | m3 |
| 184 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | CHƯƠNG V | 0,054 | m3 |
| 185 | Bulong chân móng trụ gồm 4 bulong D18x800 | CHƯƠNG V | 1 | Bộ |
| 186 | Đào kênh mương, chiều rộng | CHƯƠNG V | 1,8 | 100m3 |
| 187 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHƯƠNG V | 0,009 | 100m3 |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHƯƠNG V | 0,006 | 100m3 |
| 189 | Lát gạch thẻ làm dấu mương cáp | CHƯƠNG V | 500 | Viên |
| 190 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | CHƯƠNG V | 0,576 | m3 |
| 191 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V | 0,0336 | 100m2 |
| 192 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | CHƯƠNG V | 0,522 | m3 |
| 193 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | CHƯƠNG V | 0,072 | m3 |
| 194 | Bulong chân móng trụ gồm 4 bulon D18x800 | CHƯƠNG V | 2 | Bộ |
| 195 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | CHƯƠNG V | 2 | cột |
| 196 | Trụ STK phi 90, dày 2.7mm dài 6m | CHƯƠNG V | 2 | Cái |
| 197 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 198 | Lắp dựng cột đèn thép,cao 6m, tay vươn 4m | CHƯƠNG V | 4 | trụ |
| 199 | Lắp choá đèn ở độ cao | CHƯƠNG V | 44 | bộ |
| 200 | Lắp đặt đèn THGT màu Đỏ Æ300mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 201 | Lắp đặt đèn THGT màu Vàng Æ300mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 202 | Lắp đặt đèn THGT màu Xanh Æ300mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 203 | Lắp đặt đèn THGT màu Đỏ Æ200mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 204 | Lắp đặt đèn THGT màu Vàng Æ200mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 205 | Lắp đặt đèn THGT màu Xanh Æ200mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 206 | Lắp đặt đèn THGT Đỏ chữ thập Æ300mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 207 | Lắp đặt đèn THGT Đỏ chữ thập Æ200mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 208 | Lắp đặt đèn THGT nhắc lại 3 màu Đỏ - Vàng - Xanh Æ100mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 209 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 3 màu Đỏ - Vàng - Xanh Æ300mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 210 | Lắp đặt đèn THGT người đi bộ Xanh - Đỏ Æ300mm | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | CHƯƠNG V | 2 | m |
| 212 | Ống nhựa PVC, đường kính ống D60mm | CHƯƠNG V | 2 | mét |
| 213 | Co nhựa PVC, đường kính co D60mm | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 214 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | CHƯƠNG V | 1 | cột |
| 215 | Trụ đỡ tủ điều khiển THGT | CHƯƠNG V | 1 | trụ |
| 216 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | CHƯƠNG V | 1 | tủ |
| 217 | Lắp đặt tủ điện điều khiển THGT | CHƯƠNG V | 1 | tủ |
| 218 | Dù che tủ điều khiển THGT, dù Composite D=2m + cần dù | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 219 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | CHƯƠNG V | 2,6418 | 100m |
| 220 | Cáp điều khiển DVV/Sc 8x1.5mm2 từ tủ điều khiển lên đèn | CHƯƠNG V | 264,18 | mét |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | CHƯƠNG V | 10 | m |
| 222 | Lắp đặt ống HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫn | CHƯƠNG V | 10 | mét |
| 223 | Cáp thép 6mm dùng đỡ cáp băng qua đường | CHƯƠNG V | 68,5 | M |
| 224 | Lắp đặt cảo dừng cáp | CHƯƠNG V | 12 | bộ |
| 225 | Bulong móc 16x300 mạ kẽm | CHƯƠNG V | 12 | Cái |
| 226 | Lắp bảng điện cửa cột | CHƯƠNG V | 4 | bảng |
| 227 | Đánh số cột | CHƯƠNG V | 4 | cột |
| 228 | Uclevis | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 229 | Sứ hạ thế | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 230 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | CHƯƠNG V | 1 | hộp |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | CHƯƠNG V | 42 | m |
| 232 | Cáp đồng bọc PVC 2 ruột 2x10mm2 | CHƯƠNG V | 42 | mét |
| 233 | Lắp đặt điện kế 1Pha-220V | CHƯƠNG V | 1 | 1bộ |
| 234 | Khóa đai | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 235 | Đai thép kẹp ống | CHƯƠNG V | 3 | mét |
| 236 | Domino các loại | CHƯƠNG V | 25 | con |
| 237 | Đầu coss 1.5mm² | CHƯƠNG V | 64 | cái |
| 238 | Đầu coss 10mm² | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 239 | Vis, Tê, Co. | CHƯƠNG V | 10 | bịt |
| 240 | Băng keo. | CHƯƠNG V | 6 | cuộn |
| 241 | Vật tư phụ | CHƯƠNG V | 1 | lô |
| 242 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | CHƯƠNG V | 0,5 | m3 |
| 243 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | CHƯƠNG V | 0,5 | m3 |
| 244 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 245 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm, dày 2,1mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 247 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm; Biển báo tam giác SH 209-C900 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 248 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | CHƯƠNG V | 48 | m2 |
| 249 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | CHƯƠNG V | 24 | m2 |
| 250 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | CHƯƠNG V | 24 | m2 |
| 251 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | CHƯƠNG V | 4 | m2 |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | CHƯƠNG V | 20 | m |
| 253 | Ống nhựa PVC, đường kính ống D60mm | CHƯƠNG V | 20 | mét |
| 254 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | CHƯƠNG V | 20 | m |
| 255 | Cáp đồng trần C25mm | CHƯƠNG V | 20 | m |
| 256 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | CHƯƠNG V | 5 | bộ |
| 257 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn - D16x2,4m | CHƯƠNG V | 5 | bộ |
| 258 | Domino 12P-20A | CHƯƠNG V | 4 | Cái |
| 259 | Băng keo điện loại lớn | CHƯƠNG V | 10 | Cuộn |
| 260 | Cosse ép đồng 25mm2 | CHƯƠNG V | 5 | Cái |
| 261 | Chi phí đảm bảo giao thông | 1% x GXD | 1 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành điện còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Trường hợp liên danh thì từng thành phần liên danh phải đáp ứng đầy đủ yêu cầu trên. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | -Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện.-Có chứng nhận huấn luện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành điện còn hiệu lực.* Trường hợp liên danh thì từng thành phần liên danh phải đáp ứng đầy đủ yêu cầu trên. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | - Thiết bị thi công dự kiến phải đầy đủ. Phải kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi