Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng mới 21 phòng chức năng và hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752551-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng mới 21 phòng chức năng và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210706858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2021-2023 và vốn ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 21:39:00 đến ngày 2021-08-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,056,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gàu > 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước 150T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt – uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (bộ)(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 500
9-Cốp pha thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 600
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm thước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI 13 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Tính đào từ đầu cọc trở lên)Theo hồ sơ thiết kế0,8142100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính đào từ đầu cọc trở xuống)Theo hồ sơ thiết kế58,31481m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (không tính cát)Theo hồ sơ thiết kế0,6100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,8341100m3
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế12,81100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế2,2969m3
7Rải nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế7,2811100M2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,5478m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế2,1946100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế23,1483m3
11Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế75,8188m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế47,7566m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,79m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,018m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế48,1576m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế56,5807m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,4745m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế3,5177m3
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,2274m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 06mmTheo hồ sơ thiết kế2,0276tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 16mmTheo hồ sơ thiết kế7,7559tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 20 mmTheo hồ sơ thiết kế0,1554tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mmTheo hồ sơ thiết kế1,0145tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mmTheo hồ sơ thiết kế1,7326tấn
25Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK = 06mmTheo hồ sơ thiết kế1,0364tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3515tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0155tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,483tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,1858tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3086tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3499tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,2194tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,7337tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1713tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,4972tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,4556tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,6007tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,7534tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,4852tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0129tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,3412tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,4207tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,5855tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,0656tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế5,7816tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,8971tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,5255tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1829tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,5509tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2796tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3477tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 06mmTheo hồ sơ thiết kế0,2423tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 08mmTheo hồ sơ thiết kế0,2506tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0316tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0517tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3407tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1737tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3785tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (Dùng thân ván khuôn cọc đổ trước làm thành ván khuôn cọc đổ sau)Theo hồ sơ thiết kế3,1238100m2
60Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế1,7345100m2
61Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,0563100m2
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế5,5988100m2
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế7,6141100m2
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế2,1775100m2
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,8233100m2
66Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,4215100m2
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế273cái
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế3cái
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,5345m3
70Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,5323m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,1509m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,7832m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,9996m3
74Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế22,6557m3
75Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm câu gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,775m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,2528m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,492m3
78Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế22,4232m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế622,397m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế927,159m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế263,98m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế277,1835m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế730,378m2
84Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế222,0004m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế36,85m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế41,719m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế27,05m2
88Quét dung dịch chống thấm composite mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế24,3m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế532,8m
90Miết mạch tường gạch loại lõmTheo hồ sơ thiết kế2,7m2
91Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế10m2
92Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế41,719m2
93Lát nền, sàn gạch 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế670,8175m2
94Lát nền, sàn gạch ceramic nhám nhiều 250x250 - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,62m2
95Ốp gạch ceramic 250x400 chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Theo hồ sơ thiết kế30,6m2
96Ốp đá chẻ chọn lọc đồng đều, PCB40Theo hồ sơ thiết kế18,8825m2
97Tạo phẳng mặt tường ngoài bằng giấy nhám vảiTheo hồ sơ thiết kế385,177m2
98Bả bằng matic vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế1.060,2045m2
99Tạo phẳng mặt cột ngoài bằng giấy nhám vảiTheo hồ sơ thiết kế123,54m2
100Bả bằng matic vào cột trongTheo hồ sơ thiết kế140,44m2
101Tạo phẳng mặt dầm ngoài bằng giấy nhám vảiTheo hồ sơ thiết kế53,3425m2
102Bả bằng matic vào dầm trongTheo hồ sơ thiết kế223,841m2
103Tạo phẳng mặt ngoài lanh tô, ô văng, lam, cầu thang bằng giấy nhám vảiTheo hồ sơ thiết kế182,9904m2
104Bả bằng matic vào lanh tô, lam, cầu thang trong nhàTheo hồ sơ thiết kế75,86m2
105Tạo phẳng trần, sê nô mặt ngoài bằng giấy nhám vảiTheo hồ sơ thiết kế103,908m2
106Bả bằng matic vào trần, sê nô trong nhàTheo hồ sơ thiết kế626,47m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế848,9579m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.129,8155m2
109Lợp mái che bằng tole sóng vuông dày 4,2dzemTheo hồ sơ thiết kế5,1291100m2
110Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,9794tấn
111Cung cấp xà gồ mạ kẽm C45x100x2Theo hồ sơ thiết kế638,5Md
112Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính cường lực 5lyTheo hồ sơ thiết kế77,565m2
113Lắp dựng cửa khung sắt kéo có lá dày kể cả sơnTheo hồ sơ thiết kế15,24m2
114Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5ly mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế6,48m2
115Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5ly trong nhàTheo hồ sơ thiết kế10,7725m2
116Lắp dựng vách kính cường lực dày 5ly khung nhôm chuyên dụng trong nhàTheo hồ sơ thiết kế2,08m2
117Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 5lyTheo hồ sơ thiết kế120,24m2
118Cung cấp lắp đặt khung sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2Theo hồ sơ thiết kế151,1568M2
119Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế151,1568m2
120Gia công lan can sắt mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,2065tấn
121Lắp dựng lan can sắt mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế8,96m2
122Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x50x2.4Theo hồ sơ thiết kế53,81Kg
123Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x40x2.4Theo hồ sơ thiết kế152,67Kg
124Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xeTheo hồ sơ thiết kế11,75m
125Lắp ổ khoá bấmTheo hồ sơ thiết kế24Cái
126Cung cấp chốt và móc khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế101Cái
127Gia công tay vịn inoxTheo hồ sơ thiết kế0,2002tấn
128Lắp dựng tay vịn inoxTheo hồ sơ thiết kế0,2002tấn
129Cung cấp khoen INOX 60 trang tríTheo hồ sơ thiết kế148Cái
130Sơn sắt thép bằng sơn 2k chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế314,84161m2
131Sơn sắt thép bằng sơn 2k chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,70251m2
132CCLĐ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế72bộ
133CCLĐ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế23bộ
134CCLĐ quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế18cái
135CCLĐ MCB 1 pha 6A kể cả hộp mặt viềnTheo hồ sơ thiết kế2cái
136CCLĐ MCB 1 pha 16A kể cả hộp mặt viềnTheo hồ sơ thiết kế10cái
137CCLĐ MCB 1 pha 20A kể cả hộp mặt viềnTheo hồ sơ thiết kế2cái
138CCLĐ MCB 1 pha 32A kể cả hộp mặt viềnTheo hồ sơ thiết kế1cái
139CCLĐ ELCD 2 pha 75A kể cả hộp mặt viềnTheo hồ sơ thiết kế1cái
140CCLĐ ELCD 2 pha 150A kể cả hộp mặt viềnTheo hồ sơ thiết kế1cái
141CCLĐ MCCB 2 pha 250A kể cả hộp mặt viềnTheo hồ sơ thiết kế1cái
142Lắp công tắc điện loại 1 công tắc kể cả hộp mặt viềnTheo hồ sơ thiết kế9cái
143Lắp công tắc điện loại 2 công tắc kể cả hộp mặt viềnTheo hồ sơ thiết kế12cái
144Lắp ổ cắm điện đơn 2 chấu loại mặt 3 lỗ âm tường kể cả hộp mặt viền, nắp bảo vệTheo hồ sơ thiết kế31cái
145CCLĐ cầu trì 5ATheo hồ sơ thiết kế49cái
146CCLĐ ống sắt luồn qua tường D34, L=100Theo hồ sơ thiết kế0,016100m
147Cung cấp thép I L=300 bắt rắc sứTheo hồ sơ thiết kế3Cái
148CCLĐ sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế3sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
149Bình chữa cháy CO2 (loại 5kg)Theo hồ sơ thiết kế8Bình
150CCLĐ tủ điện tole sơn tĩnh điện 300x400x170mmTheo hồ sơ thiết kế11 tủ
151CCLĐ tủ điện tole sơn tĩnh điện 200x300x170mmTheo hồ sơ thiết kế11 tủ
152CCLĐ dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.127m
153CCLĐ dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế828m
154CCLĐ dây điện đơn, loại dây CV 4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế98m
155CCLĐ dây điện đơn, loại dây CV6,0mm2Theo hồ sơ thiết kế36m
156Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV10,0mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
157CCLĐ dây điện đơn, loại dây CV 25,0mm2Theo hồ sơ thiết kế93m
158CCLĐ dây điện đơn, loại dây CV 50,0mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
159CCLĐ dây điện đơn, loại dây CV 70,0mm2Theo hồ sơ thiết kế160m
160CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmTheo hồ sơ thiết kế464m
161CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo hồ sơ thiết kế267m
162Gia công và đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D20, L=3mTheo hồ sơ thiết kế1cọc
163CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm dày 1,7mmTheo hồ sơ thiết kế0,07100m
164Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế19m
165Thép la 30x3(giá treo đèn)Theo hồ sơ thiết kế49Kg
166Bulong Fi = 12 + londenTheo hồ sơ thiết kế160Cái
167CCLĐ đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế10bộ
168CCLĐ đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế4bộ
169CCLĐ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế2máy
170CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,117100m
171CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm dày 4,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,0338100m
172CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm dày 3,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,2899100m
173CCLĐ ống nhựa PVCnối dán keo, đường kính ống 42mm dày 2,1mmTheo hồ sơ thiết kế0,0273100m
174CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm dày 1,9mmTheo hồ sơ thiết kế1,2168100m
175CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm dày 1,7mmTheo hồ sơ thiết kế0,3354100m
176CCLĐ van D27 (2chiều)Theo hồ sơ thiết kế1cái
177CCLĐ van D21 (2chiều)Theo hồ sơ thiết kế1cái
178CCLĐ co nhựa PVC D21, răng trong, răng ngoài, loại dàyTheo hồ sơ thiết kế29cái
179CCLĐ co nhựa PVC D27 loại dàyTheo hồ sơ thiết kế2cái
180CCLĐ co, co răng ngoài nhựa PVC D42 loại dàyTheo hồ sơ thiết kế4cái
181CCLĐ co nhựa PVC D60 loại dàyTheo hồ sơ thiết kế4cái
182CCLĐ co giảm nhựa PVC D42/60 loại dàyTheo hồ sơ thiết kế1cái
183CCLĐ co, co lơi nhựa PVC D60 loại dàyTheo hồ sơ thiết kế13cái
184CCLĐ co, co lơi nhựa PVC D90 loại dàyTheo hồ sơ thiết kế2cái
185CCLĐ co, co lơi nhựa PVC D114 loài dàyTheo hồ sơ thiết kế2cái
186CCLĐ tê (T) nhựa PVC D21 loại dàyTheo hồ sơ thiết kế7cái
187CCLĐ tê (T) nhựa PVC D 27/21 loại dàyTheo hồ sơ thiết kế1cái
188CCLĐ tê, tê cong (T) nhựa PVC D60 loại dàyTheo hồ sơ thiết kế4cái
189CCLĐ xi phong nhựa PVC D60 loại dàyTheo hồ sơ thiết kế2cái
190CCLĐ lavabo 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
191CCLĐ xí bệt giáo viênTheo hồ sơ thiết kế2bộ
192CCLĐ chậu tiểu nam giáo viênTheo hồ sơ thiết kế1bộ
193CCLĐ phiểu thu INOX D150Theo hồ sơ thiết kế2cái
194CCLĐ 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế2bộ
195Đào đất lắp dây chống sét bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,2135100m3
196Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,2135100m3
197CCLĐ đầu kim thu sét bán kính bảo vệ R=63mTheo hồ sơ thiết kế1cái
198CCLĐ thân kim ống STK D42, L=5mTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
199Gia công và đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D20, L=3mTheo hồ sơ thiết kế8cọc
200Kéo rải Cáp đồng trần D50mm2Theo hồ sơ thiết kế75m
201CCLĐ khớp nối kim của INGESCOTheo hồ sơ thiết kế1cái
202Kẹp cố định cápTheo hồ sơ thiết kế16Cái
203Giá đở cáp thu sét thép la 16x4Theo hồ sơ thiết kế12Kg
204CCLĐ bộ đếm sétTheo hồ sơ thiết kế1bộ
205CCLĐ hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế2bộ
206CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm dày 1,7mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
207CCLĐ ống nhựa PVCnối dán keo, đường kính ống 42mm dày 2,1mmTheo hồ sơ thiết kế0,0015100m
208Bulong D12x50+londenTheo hồ sơ thiết kế4Cái
209Bulong D22x250 + londen D22Theo hồ sơ thiết kế4Cái
210Bulong D20 L=400 + londen D20Theo hồ sơ thiết kế4Cái
211Thép bản dày 7 lyTheo hồ sơ thiết kế4Kg
212Thép bản dày 10 lyTheo hồ sơ thiết kế4Kg
213Bản đồng 50x5x150Theo hồ sơ thiết kế6Cái
214Dây neo cáp 6mm2Theo hồ sơ thiết kế50Md
B XÂY DỰNG MỚI 09 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Tính từ đầu cọc trở lên)Theo hồ sơ thiết kế0,769100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính từ đầu cọc trở xuống)Theo hồ sơ thiết kế49,14391m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (không tính cát)Theo hồ sơ thiết kế0,585100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát)Theo hồ sơ thiết kế0,7945100m3
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế10,614100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế1,9031m3
7Rải nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế7,5638100M2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,045m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế2,0891100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế20,9304m3
11Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế62,8213m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế39,5376m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,4744m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,9312m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế44,0674m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế53,7514m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,9398m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế2,8165m3
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,2274m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 06mmTheo hồ sơ thiết kế1,68tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 16mmTheo hồ sơ thiết kế6,4264tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 20 mmTheo hồ sơ thiết kế0,1287tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,8343tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mmTheo hồ sơ thiết kế1,4239tấn
25Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK = 06mmTheo hồ sơ thiết kế0,9279tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2898tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0155tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3125tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,9472tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2513tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2878tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,025tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,6558tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1554tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,5019tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,2999tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,6091tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3906tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,4478tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0065tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,2013tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,0999tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,5942tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,9216tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,1017tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,4976tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,5079tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1434tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,4814tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2238tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3076tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 06mmTheo hồ sơ thiết kế0,1914tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 08mmTheo hồ sơ thiết kế0,1949tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0316tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0517tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3407tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1737tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3785tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (Dùng thân cọc đổ trước làm thành ván khuôn cọc đổ sau)Theo hồ sơ thiết kế2,5883100m2
60Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế1,413100m2
61Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,3041100m2
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế5,1677100m2
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế6,9236100m2
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1,9122100m2
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,6466100m2
66Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,4215100m2
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế216cái
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế3cái
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,1735m3
70Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,8428m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,2649m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,2848m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,5699m3
74Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế22,3151m3
75Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm câu gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,615m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,91m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,6608m3
78Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế22,0456m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế607,086m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế713,8903m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế215,66m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế249,961m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế667,122m2
84Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế190,242m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế36,85m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế30,16m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế29,396m2
88Quét dung dịch chống thấm composite mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế31,446m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế470,8m
90Miết mạch tường gạch loại lõmTheo hồ sơ thiết kế2,7m2
91Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế10m2
92Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế29,56m2
93Lát nền, sàn gạch 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế599,85m2
94Lát nền, sàn gạch ceramic nhám nhiều 250x250 - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,62m2
95Lát gạch đá mài 400x400, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế31,5m2
96Ốp gạch ceramic 250x400 chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Theo hồ sơ thiết kế33,6m2
97Ốp đá chẻ chọn lọc đồng đều, PCB40Theo hồ sơ thiết kế21,8625m2
98Tạo phẳng mặt tường ngoài bằng giấy nhám vảiTheo hồ sơ thiết kế362,821m2
99Bả bằng matic vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế836,356m2
100Tạo phẳng mặt cột ngoài bằng giấy nhám vảiTheo hồ sơ thiết kế105,51m2
101Bả bằng matic vào cột trongTheo hồ sơ thiết kế110,15m2
102Tạo phẳng mặt dầm ngoài bằng giấy nhám vảiTheo hồ sơ thiết kế53,755m2
103Bả bằng matic vào dầm trongTheo hồ sơ thiết kế196,206m2
104Tạo phẳng mặt ngoài lanh tô, ô văng, lam, cầu thang bằng giấy nhám vảiTheo hồ sơ thiết kế148,302m2
105Bả bằng matic vào lanh tô, lam, cầu thang trong nhàTheo hồ sơ thiết kế78,79m2
106Tạo phẳng trần, sê nô mặt ngoài bằng giấy nhám vảiTheo hồ sơ thiết kế95,952m2
107Bả bằng matic vào trần, sê nô trong nhàTheo hồ sơ thiết kế566,1305m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế766,34m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.787,6325m2
110Lợp mái che bằng tole sóng vuông dày 4,2dzemTheo hồ sơ thiết kế4,6274100m2
111Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,738tấn
112Cung cấp xà gồ mạ kẽm C45x100x2Theo hồ sơ thiết kế560,64Md
113Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính cường lực 5lyTheo hồ sơ thiết kế58,055m2
114Lắp dựng cửa khung sắt kéo có lá dày sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế15,2m2
115Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5ly mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế6,48m2
116Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 5lyTheo hồ sơ thiết kế100,8m2
117Khung sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2Theo hồ sơ thiết kế124,5264M2
118Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế124,5264m2
119Gia công lan can sắt mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,2065tấn
120Lắp dựng lan can sắt mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế9,2m2
121Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x50x2.4Theo hồ sơ thiết kế53,81Kg
122Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x40x2.4Theo hồ sơ thiết kế152,67Kg
123Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xeTheo hồ sơ thiết kế11,75m
124Lắp ổ khoá bấmTheo hồ sơ thiết kế17Cái
125Cung cấp chốt và móc khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế85Cái
126Gia công tay vịn inoxTheo hồ sơ thiết kế0,1887tấn
127Lắp dựng tay vịn inoxTheo hồ sơ thiết kế0,1887tấn
128Cung cấp khoen INOX 60 trang tríTheo hồ sơ thiết kế121Cái
129Sơn sắt thép bằng sơn 2k chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế260,86081m2
130Sơn sắt thép bằng sơn 2k chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,70251m2
131CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm dày 4,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,165100m
132CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm dày 3,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,01100m
133CCLĐ ống thép tráng kẽm chống tràn, thoát nước hành lan đ.kính ống 27mm dày 2,1lyTheo hồ sơ thiết kế0,112100m
134CCLĐ quả cầu chắn rác D100Theo hồ sơ thiết kế2cái
135CCLĐ co nhựa đường kính 90mm loại dàyTheo hồ sơ thiết kế4cái
136CCLĐ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế68bộ
137CCLĐ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế19bộ
138CCLĐ quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế18cái
139CCLĐ MCB 1 pha 6A kể cả hộp mặt viềnTheo hồ sơ thiết kế2cái
140CCLĐ MCB 1 pha 16A kể cả hộp mặt viềnTheo hồ sơ thiết kế9cái
141CCLĐ ELCD 2 pha 60A kể cả hộp mặt viềnTheo hồ sơ thiết kế1cái
142CCLĐ ELCD 2 pha 75A kể cả hộp mặt viềnTheo hồ sơ thiết kế1cái
143CCLĐ MCCB 2 pha 125A kể cả hộp mặt viềnTheo hồ sơ thiết kế1cái
144Lắp công tắc điện loại 1 công tắc kể cả hộp mặt viềnTheo hồ sơ thiết kế6cái
145Lắp công tắc điện loại 2 công tắc kể cả hộp mặt viềnTheo hồ sơ thiết kế9cái
146Lắp ổ cắm điện đơn 2 chấu loại mặt 3 lỗ âm tường kể cả hộp mặt viền, nắp bảo vệTheo hồ sơ thiết kế19cái
147CCLĐ cầu trì 5ATheo hồ sơ thiết kế37cái
148CCLĐ ống sắt luồn qua tường D34, L=100Theo hồ sơ thiết kế0,011100m
149Cung cấp thép I L=300 bắt rắc sứTheo hồ sơ thiết kế3Cái
150CCLĐ sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế3sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
151Bình chữa cháy CO2 (loại 5kg)Theo hồ sơ thiết kế6Bình
152CCLĐ tủ điện tole sơn tĩnh điện 300x400x170mmTheo hồ sơ thiết kế11 tủ
153CCLĐ tủ điện tole sơn tĩnh điện 200x300x170mmTheo hồ sơ thiết kế11 tủ
154CCLĐ dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế975m
155CCLĐ dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế758m
156CCLĐ dây điện đơn, loại dây CV 4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
157CCLĐ dây điện đơn, loại dây CV 16,0mm2Theo hồ sơ thiết kế180m
158CCLĐ dây điện đơn, loại dây CV 95,0 mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
159CCLĐ dây điện đơn, loại dây CV 120,0 mm2Theo hồ sơ thiết kế70m
160CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmTheo hồ sơ thiết kế447m
161CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo hồ sơ thiết kế209m
162Gia công và đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D20, L=3mTheo hồ sơ thiết kế1cọc
163CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm dày 1,7mmTheo hồ sơ thiết kế0,07100m
164Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế19m
165Thép la 30x3(giá treo đèn)Theo hồ sơ thiết kế48Kg
166Bulong Fi = 12 + londenTheo hồ sơ thiết kế148Cái
167CCLĐ đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế8bộ
168CCLĐ đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế3bộ
169CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,117100m
170CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm dày 4,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,0338100m
171CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm dày 3,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,2899100m
172CCLĐ ống nhựa PVCnối dán keo, đường kính ống 42mm dày 2,1mmTheo hồ sơ thiết kế0,0273100m
173CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm dày 1,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,208100m
174CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm dày 1,7mmTheo hồ sơ thiết kế0,3354100m
175CCLĐ van D21 (2chiều)Theo hồ sơ thiết kế1cái
176CCLĐ co nhựa PVC D21, răng trong, răng ngoài, loại dàyTheo hồ sơ thiết kế29cái
177Lắp co giảm nhựa PVC D 27/21 loại dàyTheo hồ sơ thiết kế1cái
178CCLĐ co, co răng ngoài nhựa PVC D42 loại dàyTheo hồ sơ thiết kế4cái
179CCLĐ co nhựa PVC D60 loại dàyTheo hồ sơ thiết kế4cái
180CCLĐ co giảm nhựa PVC D42/60 loại dàyTheo hồ sơ thiết kế1cái
181CCLĐ co, co lơi nhựa PVC D60 loại dàyTheo hồ sơ thiết kế8cái
182CCLĐ co, co lơi nhựa PVC D90 loại dàyTheo hồ sơ thiết kế2cái
183CCLĐ co, co lơi nhựa PVC D114 loài dàyTheo hồ sơ thiết kế2cái
184CCLĐ tê (T) nhựa PVC D21 loại dàyTheo hồ sơ thiết kế7cái
185CCLĐ tê, tê cong (T) nhựa PVC D60 loại dàyTheo hồ sơ thiết kế4cái
186CCLĐ xi phong nhựa PVC D60 loại dàyTheo hồ sơ thiết kế2cái
187CCLĐ lavabo 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
188CCLĐ xí bệt giáo viênTheo hồ sơ thiết kế2bộ
189CCLĐ chậu tiểu nam giáo viênTheo hồ sơ thiết kế1bộ
190CCLĐ phiểu thu INOX D150Theo hồ sơ thiết kế2cái
191CCLĐ 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế2bộ
C CẦU NỐI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Tính từ đầu cọc trở lên)Theo hồ sơ thiết kế0,026100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính từ đầu cọc trở xuống)Theo hồ sơ thiết kế3,34281m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Không tính vật tư)Theo hồ sơ thiết kế0,0381100m3
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,468100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế0,0875m3
6Rải nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế0,087100M2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,375m3
8Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế2,8883m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,7545m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,0311m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,8325m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,0492m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,5521m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,8016m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 06mmTheo hồ sơ thiết kế0,0772tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 16mmTheo hồ sơ thiết kế0,2955tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 20 mmTheo hồ sơ thiết kế0,0059tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,038tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mmTheo hồ sơ thiết kế0,096tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0274tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1288tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0543tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0211tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0985tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0124tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,058tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0399tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1256tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1772tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0965tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1452tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0884tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0328tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0391tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0352tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (Dùng thân cọc đổ trước làm thành ván khuôn cọc đổ sau)Theo hồ sơ thiết kế0,119100m2
37Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,1056100m2
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3531100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2262100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,4523100m2
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,203100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,7603m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế21,408m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế33,76m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,4912m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế29,12m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế30,448m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế35,808m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế42,016m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế54,28m
51Miết mạch tường gạch loại lồiTheo hồ sơ thiết kế1,28m2
52Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,288m2
53Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,52m2
54Tạo phẳng mặt tường ngoài bằng giấy nhám vảiTheo hồ sơ thiết kế10,704m2
55Bả bằng matic vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế10,704m2
56Tạo phẳng mặt cột ngoài bằng giấy nhám vảiTheo hồ sơ thiết kế33,76m2
57Tạo phẳng mặt dầm ngoài bằng giấy nhám vảiTheo hồ sơ thiết kế5,584m2
58Bả bằng matic vào dầm trongTheo hồ sơ thiết kế6,9072m2
59Tạo phẳng mặt ngoài lanh tô, ô văng, lam, cầu thang bằng giấy nhám vảiTheo hồ sơ thiết kế24,016m2
60Tạo phẳng trần, sê nô mặt ngoài bằng giấy nhám vảiTheo hồ sơ thiết kế4,796m2
61Bả bằng matic vào trần, sê nô trong nhàTheo hồ sơ thiết kế24,324m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế78,86m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế41,9352m2
64Gia công tay vịn inoxTheo hồ sơ thiết kế0,0258tấn
65Lắp dựng tay vịn inoxTheo hồ sơ thiết kế0,0258tấn
66Cung cấp khoen INOX 60 trang tríTheo hồ sơ thiết kế18Cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm dày 4,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,33100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm dày 3,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,01100m
69Lắp đặt ống thép tráng kẽm chống tràn, thoát nước hành lan đ.kính ống 27mm dày 2,1lyTheo hồ sơ thiết kế0,0336100m
70Lắp đặt quả cầu chắn rác D100Theo hồ sơ thiết kế4cái
71Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm loại dàyTheo hồ sơ thiết kế8cái
D DI DỜI NHÀ XE HỌC SINH:
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế1,0044100m2
2Tháo dỡ các cấu kiện xà gồ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo hồ sơ thiết kế38cấu kiện
3Tháo dỡ các cấu kiện cột thép bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế9cấu kiện
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế8,3559m3
5Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnTheo hồ sơ thiết kế9cấu kiện
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,1884100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế2,32221m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1256100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,064100m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,626m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,6415m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,0718m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mmTheo hồ sơ thiết kế0,0126tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0677tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 14mmTheo hồ sơ thiết kế0,0609tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mmTheo hồ sơ thiết kế0,2628tấn
17Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,1332100m2
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,2036100m2
19Rải nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế1,1814100M2
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,4488m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,22m2
22Bulong FI 16, L=400Theo hồ sơ thiết kế56Cái
23Lắp cột, kèo thép bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế9cái
24Lắp xà gồ thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế38cái
25Lợp mái che bằng tole sóng vuông dày 4,2dzem (tole hiện trạng)Theo hồ sơ thiết kế1,0044100m2
E THÁO DỠ LAN CAN, TRỤ ĐIỆN:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế0,69m3
2Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,276m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo hồ sơ thiết kế2cấu kiện
4Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnTheo hồ sơ thiết kế1cấu kiện
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo hồ sơ thiết kế1bộ
F ĐAN ĐƯỜNG (TỪ MÉP ĐƯỜNG NHỰA TỚI ĐAN HIỆN TRẠNG):
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,0563100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,2813100m3
3Rải nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế0,5625100M2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,625m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,4622tấn
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,045100m2
G SÂN ĐAN:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế10,437m3
2Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,2968100m3
3Rải nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế4,24100M2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế29,68m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mmTheo hồ sơ thiết kế1,3505tấn
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,2968100m2
H RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế0,0588m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,818100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,2727100m3
4Rải nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế1,6511100M2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,392m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế3,1772m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 06mmTheo hồ sơ thiết kế0,1758tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 08mmTheo hồ sơ thiết kế0,0017tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,186100m2
10Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,7485m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,2808m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế117,0526m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế40,52m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế102cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm dày 7,7lyTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
I DI DỜI CÂY HIỆN TRẠNG:
1Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây loại 2Theo hồ sơ thiết kế221 cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế12gốc
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế5gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế3gốc
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ thiết kế1gốc
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmTheo hồ sơ thiết kế1gốc
7Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnTheo hồ sơ thiết kế44cấu kiện
8Trồng câyTheo hồ sơ thiết kế0,22100cây
9Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế2210 tấn/1km
10Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3Theo hồ sơ thiết kế26,4100 cây/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng22
4 Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gàu > 0,4m3 Hoạt động tốt1
2 Máy ép cọc trước 150T Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt3
4 Máy cắt – uốn cốt thép Hoạt động tốt1
5 Máy hàn Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy vận thăng Hoạt động tốt2
8 Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (bộ)(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.) Hoạt động tốt500
9 Cốp pha thép hoặc nhựa (m2) Hoạt động tốt600
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
11 Máy đầm thước Hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->