Gói thầu: Xây lắp Mở rộng nền bãi đỗ xe ô tô xi téc tại Tổng kho xăng dầu Đà Nẵng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780162-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC V TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Tên gói thầu Xây lắp Mở rộng nền bãi đỗ xe ô tô xi téc tại Tổng kho xăng dầu Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT 20210686677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 10:46:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,250,150,901 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng cầu – đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dụng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng cầu – đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành Đô thị (cấp, thoát nước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ có trình độ chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác tài chính (Thanh toán, quyết toán , ...)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân đại học chuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn nề, điện, vận hành máy, cơ khí, mộc, sơn bả…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xoa nền bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy xoa nền bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bánh hơi tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Đầm bánh hơi tự hành 25T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
5Chi phí bảo hành, bảo trì Công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
B Hạng mục 2: ĐÀO ĐẤT, SAN ỦI MẶT BẰNG TẠI VỊ TRÍ MỞ RỘNG NỀN BÃI
1CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT, SAN ỦI CHUẨN BỊ MẶT BẰNGMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V44cây
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,504m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V9,116m3
5Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3646100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V9,708m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5TMô tả kỹ thuật theo chương V60,328m3
8Cẩu di dời 01 Phao biển ĐK 3,5m và 1 bể 25 m2, cẩu 16TMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,1743100m3
10Lu lèn nền đất trước khi đổ bê tông nền bãiMô tả kỹ thuật theo chương V36,244100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,5389100m3
C Hạng mục 3: PHẦN MỞ RỘNG NỀN BÃI BÊ TÔNG CHỜ NHẬN HÀNG
1NỀN BÃI ĐỔ BÊ TÔNGMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
2Rải giấy dầu lớp cách ly (loại mỏng nhất)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,16100m2
3Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V728,608m3
4Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V1,7094100m2
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành gờ chắn xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,6084100m2
6Xoa cứng bề mặt bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3.588,96m2
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V115,2210m
8Sơn phân tuyến đường, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V81,12m2
D Hạng mục 4: NHÀ CHỜ LÁI XE
1NHÀ CHỜ CHO LÁI XEMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V26,64m2
3Lợp mái, bằng tôn màu sóng vuông dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2664100m2
4Sản xuất máng xối Inox dày 0,7mm, khổ 1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
5Lắp đặt máng xối InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
6Lắp đặt cùm ống nước thoát bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Gia công khung thép các loại (Xà gồ C100x50x20x2, Khung đà trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1789tấn
10Lắp dựng khung thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1789tấn
11Làm trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V19,0625m2
12Gia công, lắp đặt tăng đơ f 14Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
14Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4343m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,91m2
16Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,465m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V66,335m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn màu K20 Petrolimex)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,335m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7425m2
20Lát đá tự nhiên vị trí cửa ra vàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,32m2
22Gia công lắp dựng cửa nhựa lõi thép (khung nhựa Sparrle, kính cường lực 8 ly tương đương kính ghép 6,38 ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,24m2
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V23m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
29Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
30Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
E Hạng mục 5: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt đường ống thép trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống 108-4 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4126100m
2Lắp đặt đường ống thép trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống 108-4 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m
3Lắp đặt cút nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút 108x4 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
4Lắp đặt tê thép đường kính 108mm bằng phương pháp hàn (=1,5 cút)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V62cặp bích
6Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Gia công lắp đặt bệ đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6366100m
9Lắp đặt họng chờ cứu hoả 2 D65 (= lắp đặt van ĐK 100mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng INOX KT 900x750x250Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Lắp đặt Cuộn dây ống mềm D65 chữa cháy của Đức sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V16Cuộn
12Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,3257tấn
13Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,3257tấn
14Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sắt thép các loại (300m)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3257tấn
15Lắp đặt mối liên kết trên tuyến dẫn đường kính mối nối 114x4mm (chôn ngầm tại mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V2mối
16Tháo dỡ bích thép, ĐK 100mm (chỉ tính Nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
17Lắp bích thép, ĐK 100mm (lắp lại, VL không tính bích thép, Máy không tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
18Đào mương để lắp đặt ống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,3545100m3
19Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V235,4544m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
21Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
F Hạng mục 6: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TẠI VỊ TRÍ MỞ RỘNG NỀN BÃI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
3Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
7Sản xuất cột ZCD05, bóng đèn cao áp LED PotechMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
8Lắp dựng cột đèn bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V48,06m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,06m3
11Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V111m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V178m
13Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 30/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V243m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16GC, Lắp đặt Tủ điện treo tường (300x400x220)TĐ1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng cầu – đường.53
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 kỹ sư xây dụng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng cầu – đường32
3 Kỹ thuật thi công phần điện, nước 1 kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành Đô thị (cấp, thoát nước)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 cán bộ có trình độ chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp.22
5 Cán bộ phụ trách công tác tài chính (Thanh toán, quyết toán , ...) 1 Cử nhân đại học chuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.22
6 Đội ngũ công nhân lành nghề 20 nề, điện, vận hành máy, cơ khí, mộc, sơn bả…21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa 150 lít Máy trộn vữa 150 lít2
2 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
3 Máy xoa nền bê tông Máy xoa nền bê tông2
4 Máy cắt thép Máy cắt thép2
5 Máy hàn điện Máy hàn điện2
6 Đầm bàn Đầm bàn2
7 Đầm dùi Đầm dùi2
8 Máy hàn Máy hàn2
9 Máy bơm nước Máy bơm nước2
10 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m31
11 Máy san 110CV Máy san 110CV1
12 Đầm bánh hơi tự hành 25T Đầm bánh hơi tự hành 25T1
13 Xe ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn Xe ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->