Gói thầu: Xây lắp Mở rộng nền bãi đỗ xe ô tô xi téc tại Tổng kho xăng dầu Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC V TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Xây lắp Mở rộng nền bãi đỗ xe ô tô xi téc tại Tổng kho xăng dầu Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210686677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 10:46:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,250,150,901 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng cầu – đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dụng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng cầu – đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành Đô thị (cấp, thoát nước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ có trình độ chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác tài chính (Thanh toán, quyết toán , ...) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân đại học chuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | nề, điện, vận hành máy, cơ khí, mộc, sơn bả… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xoa nền bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xoa nền bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bánh hơi tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bánh hơi tự hành 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành, bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | Hạng mục 2: ĐÀO ĐẤT, SAN ỦI MẶT BẰNG TẠI VỊ TRÍ MỞ RỘNG NỀN BÃI | |||
| 1 | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT, SAN ỦI CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cây |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,504 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,116 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3646 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,708 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,328 | m3 |
| 8 | Cẩu di dời 01 Phao biển ĐK 3,5m và 1 bể 25 m2, cẩu 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1743 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn nền đất trước khi đổ bê tông nền bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,244 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5389 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: PHẦN MỞ RỘNG NỀN BÃI BÊ TÔNG CHỜ NHẬN HÀNG | |||
| 1 | NỀN BÃI ĐỔ BÊ TÔNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly (loại mỏng nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,16 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,608 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7094 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành gờ chắn xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6084 | 100m2 |
| 6 | Xoa cứng bề mặt bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.588,96 | m2 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,22 | 10m |
| 8 | Sơn phân tuyến đường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,12 | m2 |
| D | Hạng mục 4: NHÀ CHỜ LÁI XE | |||
| 1 | NHÀ CHỜ CHO LÁI XE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 3 | Lợp mái, bằng tôn màu sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2664 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất máng xối Inox dày 0,7mm, khổ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 5 | Lắp đặt máng xối Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cùm ống nước thoát bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Gia công khung thép các loại (Xà gồ C100x50x20x2, Khung đà trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1789 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1789 | tấn |
| 11 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0625 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tăng đơ f 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4343 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | m2 |
| 16 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,465 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,335 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn màu K20 Petrolimex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,335 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7425 | m2 |
| 20 | Lát đá tự nhiên vị trí cửa ra vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng cửa nhựa lõi thép (khung nhựa Sparrle, kính cường lực 8 ly tương đương kính ghép 6,38 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 29 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| E | Hạng mục 5: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống thép trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống 108-4 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4126 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đường ống thép trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống 108-4 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút 108x4 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép đường kính 108mm bằng phương pháp hàn (=1,5 cút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Gia công lắp đặt bệ đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6366 | 100m |
| 9 | Lắp đặt họng chờ cứu hoả 2 D65 (= lắp đặt van ĐK 100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng INOX KT 900x750x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Cuộn dây ống mềm D65 chữa cháy của Đức sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cuộn |
| 12 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3257 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3257 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sắt thép các loại (300m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3257 | tấn |
| 15 | Lắp đặt mối liên kết trên tuyến dẫn đường kính mối nối 114x4mm (chôn ngầm tại mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 16 | Tháo dỡ bích thép, ĐK 100mm (chỉ tính Nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép, ĐK 100mm (lắp lại, VL không tính bích thép, Máy không tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 18 | Đào mương để lắp đặt ống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3545 | 100m3 |
| 19 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,4544 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| F | Hạng mục 6: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TẠI VỊ TRÍ MỞ RỘNG NỀN BÃI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 7 | Sản xuất cột ZCD05, bóng đèn cao áp LED Potech | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,06 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,06 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 13 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 30/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | GC, Lắp đặt Tủ điện treo tường (300x400x220)TĐ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng cầu – đường. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | kỹ sư xây dụng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng cầu – đường | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện, nước | 1 | kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành Đô thị (cấp, thoát nước) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | cán bộ có trình độ chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác tài chính (Thanh toán, quyết toán , ...) | 1 | Cử nhân đại học chuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng. | 2 | 2 |
| 6 | Đội ngũ công nhân lành nghề | 20 | nề, điện, vận hành máy, cơ khí, mộc, sơn bả… | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy trộn vữa 150 lít | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 3 | Máy xoa nền bê tông | Máy xoa nền bê tông | 2 |
| 4 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 10 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 11 | Máy san 110CV | Máy san 110CV | 1 |
| 12 | Đầm bánh hơi tự hành 25T | Đầm bánh hơi tự hành 25T | 1 |
| 13 | Xe ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | Xe ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi