Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế thông dụng dùng trong y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779891-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa Khoa Hạ Long
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế thông dụng dùng trong y tế
Số hiệu KHLCNT 20210737192
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp; nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 11:13:00 đến ngày 2021-08-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,107,073,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.16E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.750.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông y tế thấm nước225KgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
2Tăm bông vô khuẩn1.200CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
3Dung dịch rửa tay phẫu thuật loại 2180ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
4Dung dịch rửa tay thường quy loại 140ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
5Dung dịch rửa tay thường quy loại 240ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
6Dung dịch sát khuẩn tay nhanh loại 110ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
7Dung dịch sát khuẩn tay nhanh loại 270ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
8Dung dịch cồn rửa tay phẫu thuật loại 130ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
9Dung dịch xà phòng rửa tay phẫu thuật30CanChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
10Dung dịch sát khuẩn tay nhanh loại 320ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
11Dung dịch rửa vết thương300ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
12Dung dịch sát khuẩn da dùng trong y tế loại 160ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
13Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế loại 150ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
14Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế loại 220CanChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
15Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn dụng cụ nội soi50CanChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
16Dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho thiết bị y tế70CanChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
17Viên nén khử khuẩn loại 12.600ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
18Cloramin B300KgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
19Dung dịch tẩy rửa và diệt khuẩn bề mặt thiết bị y tế loại 230CanChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
20Dung dịch tẩy rửa dụng cụ10CanChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
21Băng bột bó 10cm x 2,7m250CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
22Băng bột bó 15cm x 2,7m320CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
23Băng cuộn y tế 10cm x 5m3.000CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
24Băng cuộn y tế 5cm x 5m1.500CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
25Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ400CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
26Băng ngón tay 20mm x 60mm1.200MiếngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
27Băng đánh số người lớn (Các màu)400CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
28Băng đánh số sơ sinh (Các màu)400CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
29Băng dính 5cm x 5m loại 11.300CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
30Gạc cầu đường kính 40mm x2 lớp, vô trùng1.200CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
31Gạc mét13.000MétChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
32Gạc đắp vết thương 8cm x 20cm, vô trùng loại 1200CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
33Gạc phẫu thuật 30cm x 40cm x 8 lớp1.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
34Gạc phẫu thuật 10 cm x 10 cm x 8 lớp1.500TúiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
35Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp, vô trùng1.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
36Bơm tiêm nhựa 1ml loại 11.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
37Bơm tiêm nhựa 5 ml loại 1140.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
38Bơm tiêm nhựa 10ml loại 130.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
39Bơm tiêm nhựa 20ml loại 13.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
40Bơm tiêm nhựa 50ml loại 1300CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
41Bơm cho ăn 50ml100CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
42Bơm tiêm thuốc cản quang 190ml50BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
43Kim cánh bướm các số loại 25.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
44Kim lấy thuốc các số loại 125.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
45Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số loại 125.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
46Kim luồn tĩnh mạch dạng bút các số200CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
47Kim luồn tĩnh mạch có cửa có cánh các số loại 13.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
48Kim chọc dò tủy sống các số loại 1450CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
49Dây truyền dịch có kim bướm loại 114.000BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
50Dây nối bơm tiêm điện 100cm200CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
51Khóa ba chạc có dây loại 150CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
52Khóa ba chạc không dây loại 280CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
53Dây truyền máu loại 150BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
54Găng khám bệnh các cỡ loại 150.000ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
55Găng tay sản khoa các cỡ200ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
56Găng tay phẫu thuật các cỡ loại 110.000ĐôíChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
57Canuyn (cannula) cỡ số 915CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
58Sonde foley 2 đường số 12, 14,16,18,20 (loại 1)400CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
59Sonde Petze các cỡ15CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
60Ống đặt nội khí quản có bóng các số100CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
61Ống đặt nội khí quản không bóng các số50CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
62Sonde hút dịch các số (loại 3)200CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
63Ống hút dịch phẫu thuật30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
64Dây thở oxy 2 đường trẻ em20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
65Dây thở oxy 2 đường các cỡ người lớn300CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
66Catheter tĩnh mạch Trung Tâm 3 nòng loại 110BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
67Chỉ thép khâu xương ức số 518SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
68Chỉ thép Caresteel khâu xương bánh chè (Patella Set) số 76SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
69Chỉ không tan tổng hợp đa sợi 2/0, 75 cm, kim tam giác 26 mm, 3/8C, kim bằng thép 302 bọc Silicon650SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
70Chỉ Không Tiêu Tổng Hợp (Nylon) Số 3/0b135SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
71Chỉ nylon 4.0 tam giác 75 cm75SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
72Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide - số 5/075SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
73Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide - số 6/024SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
74Chỉ không tan tổng hợp chất liệu nylon số 10/0, dài 30 cm250SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
75Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 3/0, 90 cm, 2 kim tròn SH Visi-black 26 mm, 1/2C720SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
76Chỉ không tan chất liệu polypropylene chỉ 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn 10mm36SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
77Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C. Tan hoàn toàn 56-72 ngày500SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
78Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0, 75 cm, kim tròn 1/2C 26 mm130SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
79Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, 75 cm, kim tròn 1/2C 26 mm60SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
80Chỉ tan tổng hợp đa sợi 6/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C140SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
81Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 2/0, dài 75 cm100SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
82Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi 4/0 kim tròn24SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
83Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 5/0, dài 75 cm160SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
84Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số800CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
85Điện cực tim người lớn100CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
86Mask thở oxy người lớn250BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
87Mask thở oxy trẻ em130BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
88Mask khí dung người lớn120BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
89Mask oxy có túi30BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
90Mask thở ambu người lớn20BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
91Khẩu trang y tế30.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
92Phim chụp X quang 35 x 43 cm (Cho máy in Fujifilm DryPix Plus và Drypix 7000/6000/4000)7.000TờChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
93Phim chụp X quang 25 x 30 cm (Cho máy in Fujifilm DryPix Plus và Drypix 7000/6000/4000)24.000TờChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
94Phim chụp XQuang nhiệt 35 x 43 cm (Cho máy in Fujifilm DryPix Smart 2000)2.000TờChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
95Oxy lỏng12.000KgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
96Khí oxy bình 10 L40BìnhChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
97Khí oxy bình 40 L12BìnhChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
98Khí carbonic bình 40 L16BìnhChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
99Giấy in siêu âm150CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
100Test HIV500TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
101Thanh thử nước tiểu URS 106.000TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
102AntiA17LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
103AntiB17LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
104Anti AB17LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
105AntiD IgG-IgM6LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
106Kim châm cứu số5(0.3*25mm)360.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
107Kim châm cứu số 6 (0.35*5mm)6.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
108Kim quang800ChiếcChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
109Ống nghiệm citrat500ỐngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
110Nhiệt kế điện tử đo trán30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
111Băng chỉ thị nhiệt 3M50CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
112Than hoạt tính10KgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
113ống chống đông EDTA12.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
114ống Heparin12.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
115Nhiệt kế thủy ngân240CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
116HBsAg test nhanh1.000TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
117Test nghiện 4 chân1.200TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
118Giây điện tim 6 cần ( có dòng kẻ FQW210-3-14)350TệpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
119Gen siêu âm50CanChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
120Gen bôi trơn K- Y70TuýpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
121Huyết áp tai nghe50BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
122Test Morphin1.000TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
123Test nhanh phát hiện Heroin/Morphine trong nước tiểu1.000TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
124Bao cao su3.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
125Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dùng trong phun sương khử khuẩn bề mặt môi trường6CanChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
126Test cúm A,B200TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
127Viêm gan A200TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
128Viêm gan E200TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
129Viêm gan C200TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
130Parafin250KgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
131Dầu Parafin50ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
132Ống hút thai số 660CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
133Vòng tránh thai50ChiếcChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
134Sonde nenatol150CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
135Vòng đeo tay Mẹ Và Sơ sinh200CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
136Aslo định tính2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
137Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, không ngậm nước150CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
138Dao mổ 15 độ30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
139Dao mổ mắt 2.8mm30ChiếcChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
140Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt50LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
141Chất nhuộm bao10XylanhChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
142Ống nghiệm nhựa 10ml có nắp5.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
143Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp1.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
144Đầu côn xanh 100 -1000uL5.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
145Đầu côn vàng 1-200uL3.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
146Giấy in nhiệt360CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.16E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.750.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->