Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Lào Cai, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 11:16:00 đến ngày 2021-08-07 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,011,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỐ GA + CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 196,08 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,651 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 38,528 | m3 |
| 4 | Đào bùn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,181 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 93,069 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 35,398 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 16,77 | m3 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block tự chèn | Theo hồ sơ thiết kế | 111,8 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng hố ga xây mới, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,428 | m3 |
| 10 | Bê tông hố ga xây mới, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,514 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,465 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,261 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,716 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,383 | tấn |
| 15 | Tấm gang ga cống | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tấm nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào móng cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,003 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,334 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,478 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,478 | m2 |
| 21 | Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,882 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 24 | Ống nhựa u.PVC D200 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m |
| 25 | Tấm song chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 26 | Lắp dựng song chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 1cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển phế thải 3000m | Theo hồ sơ thiết kế | 51,944 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp III 3000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,947 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp I 3000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,181 | 100m3 |
| 30 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 1,647 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO HỐ GA + CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 18,472 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,658 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 10,035 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 155,478 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 35,1 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1 | m3 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,05 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,91 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,878 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,085 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,654 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,832 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | 1cấu kiện |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 12,792 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 27,36 | m2 |
| 23 | Đào bùn rãnh, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m3 |
| 24 | Đào móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 44,76 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 5,304 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | m3 |
| 27 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block tự chèn | Theo hồ sơ thiết kế | 19,8 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,072 | m3 |
| 29 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,296 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,443 | 100m2 |
| 31 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,882 | m3 |
| 32 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,238 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,474 | tấn |
| 34 | Tấm gang ga cống | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 35 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước hoàn trả, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 36 | Bê tông rãnh thoát nước hoàn trả, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,888 | m3 |
| 37 | Ván khuôn rãnh thoát nước hoàn trả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m2 |
| 38 | Bê tông rãnh thoát nước hoàn trả, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh thoát nước hoàn trả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước hoàn trả, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1cấu kiện |
| 42 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | 1cấu kiện |
| 43 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 160,48 | 1cấu kiện |
| 45 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | 1cấu kiện |
| 46 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 7,92 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | 1cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển phế thải 3000m | Theo hồ sơ thiết kế | 46,47 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất cấp III 3000m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,002 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất cấp I 3000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,653 | 100m3 |
| 51 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.517E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.034E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 708 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.560.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi