Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744461-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Ea H'Leo
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210726287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 11:16:00 đến ngày 2021-08-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,513,056,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về loại, quy mô: Nhà tiêu chuẩn cấp III; 02 tầng; Móng, cột, dầm, khung, sàn bằng BTCT; Ghi chú: Nhà thầu kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc phô tô có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự về quy mô gói thầu đang xét hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (trình độ cao đẳng ≥3 năm, trình độ đại học ≥2 năm); Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Trường hợp chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động thì kiêm luôn vị trí 3. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III và 01 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG, 02 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8496100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,1225m3
3Lót đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,826m3
4Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,826m3
5Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0828100m2
6Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,9741m3
7Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9728m3
8Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5398100m2
9Lấp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4393100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5839100m3
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,71m3
12Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6423100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6423100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6423100m3/km
15Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,896m3
16Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9848m3
17Ván khuôn, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0484100m2
18Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,0639m3
19Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1068100m2
20Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,0246m3
21Ván khuôn, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7631100m2
22Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1002m3
23Ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9763100m2
24Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2394m3
25Ván khuôn, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4089100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4172tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3004tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2792tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8611tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4988tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5399tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2397tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8703tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6026tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0052tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5672tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6497tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,206tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3139tấn
40Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,9675m3
41Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,9207m3
42Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0978m3
43Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6012m3
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V109cái
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6412tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6412tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3232100m2
48Thi công trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 0,22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,344100m2
49Lắp dựng nẹp chỉ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V97,2m
50Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính dày 5mm, gồm phụ kiện cửa đầy đủMô tả kỹ thuật theo Chương V122,4032m2
51Lắp dựng cửa đi pano khung sắt, gồm phụ kiện cửa đầy đủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8424m2
52Lắp dựng Khung sắt kính dày 5mm, gồm phụ kiện cửa đầy đủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6099m2
53Lắp dựng khung hoa sắt cửa sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V92,9376m2
54Ổ khoa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
55Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V34,984m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V439,3619m2
57Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,4043m2
58Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V471,7915m2
59Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V497,68m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,8808m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,386m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V421,888m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,6336m2
64Trát gờ chắn nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,74m
65Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,2m
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,48m
67Kẻ roong chỉ trụ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V71,4m
68Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V997,8758m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V800,7884m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V497,68m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.300,9842m2
72Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,274m2
73Láng sê nô tạo dốc thoát nước dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,074m2
74Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V442,66m2
75Lót vữa xi măng chiều dày 2 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2525m2
76Láng granitô bậc cấp, bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V43,2525m2
77Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,68m2
78Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6897100m2
B VẬT TƯ THOÁT NƯỚC MUA
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,079100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
3Lắp đặt ống thoát nước tràn D34 L=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m
4Lắp đặt ống nhựa D42 thông dầm L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
5Lắp đặt cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
C VẬT TƯ ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Lắp đặt đèn nêon áp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
10Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
11Lắp đặt quạt đào gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
13Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
14Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
15Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
16Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
17Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
18Lắp đặt hộp nối 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
19Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
20Lắp đặt conson 2 sứ đón điện + phụ kiện treoMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
21Lắp đặt sứ cổ ngỗngMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
2Kéo rải dây chống sét trên mái D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
3Kéo rải dây chống sét D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
4Kéo rải dây tiếp địa D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
5Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
6Đào mương thu sét bằng thủ công đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m3
7Đắp đất mương thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m3
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V82,3988m3
2Đào xúc đất tôn nền, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5658100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V138,9818m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V138,9818m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về loại, quy mô: Nhà tiêu chuẩn cấp III; 02 tầng; Móng, cột, dầm, khung, sàn bằng BTCT; Ghi chú: Nhà thầu kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc phô tô có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự về quy mô gói thầu đang xét hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh.22
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (trình độ cao đẳng ≥3 năm, trình độ đại học ≥2 năm); Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét.22
3 Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Trường hợp chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động thì kiêm luôn vị trí 3. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III và 01 công trình cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8 m31
2 Ô tô tự đổ ≥7 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->