Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Ea H'Leo |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 11:16:00 đến ngày 2021-08-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,513,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về loại, quy mô: Nhà tiêu chuẩn cấp III; 02 tầng; Móng, cột, dầm, khung, sàn bằng BTCT; Ghi chú: Nhà thầu kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc phô tô có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự về quy mô gói thầu đang xét hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (trình độ cao đẳng ≥3 năm, trình độ đại học ≥2 năm); Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Trường hợp chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động thì kiêm luôn vị trí 3. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III và 01 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG, 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8496 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1225 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,826 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,826 | m3 |
| 5 | Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0828 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9741 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9728 | m3 |
| 8 | Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5398 | 100m2 |
| 9 | Lấp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4393 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5839 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6423 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6423 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6423 | 100m3/km |
| 15 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,896 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9848 | m3 |
| 17 | Ván khuôn, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0484 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0639 | m3 |
| 19 | Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1068 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,0246 | m3 |
| 21 | Ván khuôn, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7631 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1002 | m3 |
| 23 | Ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9763 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2394 | m3 |
| 25 | Ván khuôn, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4089 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4172 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3004 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2792 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8611 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4988 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5399 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2397 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8703 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6026 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0052 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5672 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6497 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3139 | tấn |
| 40 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9675 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9207 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0978 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6012 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | cái |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6412 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6412 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3232 | 100m2 |
| 48 | Thi công trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 0,22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng nẹp chỉ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,2 | m |
| 50 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính dày 5mm, gồm phụ kiện cửa đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,4032 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi pano khung sắt, gồm phụ kiện cửa đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8424 | m2 |
| 52 | Lắp dựng Khung sắt kính dày 5mm, gồm phụ kiện cửa đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6099 | m2 |
| 53 | Lắp dựng khung hoa sắt cửa sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,9376 | m2 |
| 54 | Ổ khoa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,984 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,3619 | m2 |
| 57 | Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4043 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,7915 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,68 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,8808 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,386 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,888 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,6336 | m2 |
| 64 | Trát gờ chắn nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,74 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,2 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,48 | m |
| 67 | Kẻ roong chỉ trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,4 | m |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 997,8758 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800,7884 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,68 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300,9842 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,274 | m2 |
| 73 | Láng sê nô tạo dốc thoát nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,074 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,66 | m2 |
| 75 | Lót vữa xi măng chiều dày 2 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2525 | m2 |
| 76 | Láng granitô bậc cấp, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2525 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,68 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6897 | 100m2 |
| B | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC MUA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,079 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thoát nước tràn D34 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D42 thông dầm L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| C | VẬT TƯ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn nêon áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt đào gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt conson 2 sứ đón điện + phụ kiện treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 21 | Lắp đặt sứ cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét trên mái D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 6 | Đào mương thu sét bằng thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất mương thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,3988 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất tôn nền, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5658 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,9818 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,9818 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về loại, quy mô: Nhà tiêu chuẩn cấp III; 02 tầng; Móng, cột, dầm, khung, sàn bằng BTCT; Ghi chú: Nhà thầu kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc phô tô có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự về quy mô gói thầu đang xét hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh. | 2 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (trình độ cao đẳng ≥3 năm, trình độ đại học ≥2 năm); Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét. | 2 | 2 |
| 3 | Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Trường hợp chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động thì kiêm luôn vị trí 3. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III và 01 công trình cấp IV. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0.8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥7 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi