Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775774-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210773516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 08:25:00 đến ngày 2021-08-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,196,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.29444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58887E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Công trình đường giao thông nông thôn cấp IV trên địa bàn miền núi phía Bắc có địa hình đồi núi phức tạp như công trình đang xét. Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).* Đối với nhà thầu liên danh các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu trên.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng , Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo Bằng đại học, chứng chỉ phô tô công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (có đăng ký hoặc đăng kiểm kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc >= 80kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu >=8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí >= 660m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V-HSMT0,368m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V-HSMT0,364100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT0,735m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT0,728100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVChương V-HSMT0,973m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V-HSMT0,963100m3
7Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V-HSMT1,167100m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT6,776m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT6,708100m3
10Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT3,529m3
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT3,494100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,023100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT2,268100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,278100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT5,762100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT1,036100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,736100m3
18Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chương V-HSMT0,883100m3
19Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,883100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-HSMT1,551100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-HSMT35,296100m2
3Bê tông mặt đường dày 18 cm, đá 2x4, mác 250Chương V-HSMT564,73m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V-HSMT3,156100m2
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V-HSMT840,128m
6Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V-HSMT59,15m
7Cắt khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V-HSMT84,01310m
8Cắt khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V-HSMT5,91510m
9Xây đá hộc rãnh dọc, vữa XM mác 75Chương V-HSMT426,119m3
10Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V-HSMT327,784m2
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT0,412m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,407100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT0,24m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,238100m3
5Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V-HSMT0,034100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,212100m3
7Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75Chương V-HSMT19,73m3
8Xây đá hộc, xây thân cống, tường cánh, hố thu vữa XM mác 100Chương V-HSMT15,731m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V-HSMT53,797m2
10Bê tông phủ bản đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT1,141m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT5,18m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT2,82m3
13Cốt thép mũ mố, đường kính Chương V-HSMT0,083tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản, đường kính > 10mmChương V-HSMT0,147tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản, đường kính Chương V-HSMT0,108tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốChương V-HSMT0,26100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V-HSMT0,129100m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V-HSMT17cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.29444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58887E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Công trình đường giao thông nông thôn cấp IV trên địa bàn miền núi phía Bắc có địa hình đồi núi phức tạp như công trình đang xét. Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).* Đối với nhà thầu liên danh các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu trên.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 là kỹ sư xây dựng , Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo Bằng đại học, chứng chỉ phô tô công chứng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=1,25 m3 Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (có đăng ký hoặc đăng kiểm kèm theo) Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông >= 250l Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa >= 150l Còn sử dụng tốt1
5 Đầm bàn >=1kW Còn sử dụng tốt1
6 Đầm cóc >= 80kg Còn sử dụng tốt1
7 Đầm dùi >=1,5kW Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn >= 23kW Còn sử dụng tốt1
10 Xe lu >=8,5 tấn Còn sử dụng tốt1
11 Máy ủi >= 110CV Còn sử dụng tốt1
12 Máy nén khí >= 660m3/h Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->