Gói thầu: Gói thầu số 1-T7-2021: Mua sắm vật tư thiết bị và phụ kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781251-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1-T7-2021: Mua sắm vật tư thiết bị và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780215 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 11:19:00 đến ngày 2021-08-18 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,989,504,855 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công trình: Cải tạo mạch vòng sau TBA 110kV Bình Định và Gia Lương để đảm bảo hỗ trợ cấp điện liên thông | 1 | Công trình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 10 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 3 | Chống sét van 22kV (Ur=24kV) | 11 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 4 | Chống sét thông minh 22kV SAi20A | 6 | bộ 1 pha | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 5 | Máy biến điện áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 22/0,22 kV; S=250VA(cả giá đỡ kèm theo) | 1 | Cái | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 6 | Máy cắt recloser 22kV/630A (đã bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | 1 | Cái | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 7 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | 17.598 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 8 | Dây nhôm lõi thép AC-150/24 | 9.913 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 9 | Cáp đồng đơn pha chống cháy Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/Fr-PVC-W-12/20(24)kV-1x240mm2 | 148 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 10 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-12/20(24)kV-1x300mm2 | 1.463 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 11 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-12/20(24)kV-1x400mm2 | 1.503 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 12 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV dây AC150-185 (cả phụ kiện) | 42 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 13 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) | 12 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 14 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 171 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 15 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC150-185 (cả phụ kiện) | 124 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 16 | Chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC150-185 (cả phụ kiện) | 18 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 17 | Sứ đứng Polymer PPI-24 | 219 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 18 | Sứ đứng Polymer PPI-35 | 183 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 19 | Sứ đứng RE-24 | 15 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 20 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | 2.870 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 21 | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV và 22kV sau các TBA 110kV Quế Võ 2 (E27.14) và Bình Định (E27.4) theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | 1 | công trình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 22 | Máy biến điện áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 22/0,22 kV; S=250VA(cả giá đỡ kèm theo) | 1 | Cái | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 23 | Máy biến điện áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 35/0,22 kV; S=250VA(cả giá đỡ kèm theo) | 1 | Cái | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 24 | Máy cắt recloser 22kV/630A (đã bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | 1 | Cái | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 25 | Máy cắt recloser 35kV/630A (đã bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | 1 | Cái | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 26 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-12/20(24)kV-1x400mm2 | 2.224 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 27 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x400mm2 | 1.718 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 28 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | 30.697 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 29 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 6 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 30 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A | 3 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 31 | Chống sét van 22kV (Ur=24kV) | 5 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 32 | Chống sét van 35kV (Ur=42kV) | 2 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 33 | Chống sét van 35kV (Ur=47kV) | 1 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 34 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/80 | 2.177 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 35 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | 1.673 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 36 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | 10 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 37 | Chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 36 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 38 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 144 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 39 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 150 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 40 | Sứ đứng PI-45 | 16 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 41 | Sứ đứng Polymer PPI-24 | 399 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 42 | Sứ đứng Polymer PPI-35 | 212 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 43 | Sứ đứng RE-24 | 32 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 44 | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV và 22kV sau các TBA 110kV Võ Cường (E7.4); Tiên Sơn (E27.1); Yên Phong 2(E27.12); Quế Võ 2 (E27.14) và Quế Võ 3 (E27.18) theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | 1 | Công trình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 45 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA | 1 | máy | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm | |
| 46 | Máy cắt recloser 22kV/630A (đã bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | 1 | Cái | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm | |
| 47 | Máy cắt recloser 35kV/630A (đã bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | 3 | Cái | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm | |
| 48 | Máy biến điện áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 22/0,22 kV; S=250VA(cả giá đỡ kèm theo) | 1 | Cái | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm | |
| 49 | Máy biến điện áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 35/0,22 kV; S=250VA(cả giá đỡ kèm theo) | 3 | Cái | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm | |
| 50 | Chống sét thông minh 22kV SAi20A | 6 | bộ 1 pha | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 51 | Chống sét van 35kV (Ur=47kV) | 5 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 52 | Chống sét van 22kV (Ur=24kV) | 12 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 53 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 10 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 54 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A | 7 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 55 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 364 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 56 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | 14.173 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 57 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x400mm2 | 1.302 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 58 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x185mm2 | 505 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 59 | Chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 61 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 60 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) | 15 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 61 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 180 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 62 | Chuỗi sứ néo kép Polymer 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 6 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 63 | Chuỗi sứ néo kép Polymer 24kV dây AsXE-70 (cả phụ kiện) | 9 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 64 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 12 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 65 | Sứ đứng Polymer PPI-24 | 137 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 66 | Sứ đứng Polymer PPI-35 | 35 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 67 | Sứ đứng RE-24 | 20 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 68 | Sứ đứng PI-45 | 8 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 69 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22kV (bộ 3 pha) | 5 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 70 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | 1.165 | m | Theo HSMT đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5484E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.096E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng mua sắm có hạng mục mua sắm dây dẫn trung hạ thế và/hoặc có hạng mục mua sắm Máy biến áp phân phối và/hoặc có hạng mục mua sắm Máy cắt recloser
Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), bảng giá chi tiết của hợp đồng …); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), bảng giá chi tiết của hợp đồng …); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết kèm theo hóa đơn VAT (bảo sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Các tài liệu phải là bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực ở cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
23.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; - Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian không quá 7 ngày và được Chủ đầu tư chấp thuận, nếu quá thời hạn 7 ngày mà không khắc phục thì chủ đầu tư sẽ thu hồi bảo lãnh tạm ứng nếu bảo lãnh tạm ứng nằm trong thời gian còn hiệu lực của bảo lãnh tạm ứng và thu hồi bảo lãnh thực hiện hợp đồng. Việc thu hồi 02 bảo lãnh này để lấy kinh phí sửa chữa các sai sót, hư hỏng của nhà thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi