Gói thầu: Gói thầu số 1-T7-2021: Mua sắm vật tư thiết bị và phụ kiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781251-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 1-T7-2021: Mua sắm vật tư thiết bị và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20210780215
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 11:19:00 đến ngày 2021-08-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,989,504,855 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Công trình: Cải tạo mạch vòng sau TBA 110kV Bình Định và Gia Lương để đảm bảo hỗ trợ cấp điện liên thông 1 Công trình Theo HSMT đính kèm
2 Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém đứng) - 630A 10 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
3 Chống sét van 22kV (Ur=24kV) 11 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
4 Chống sét thông minh 22kV SAi20A 6 bộ 1 pha Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
5 Máy biến điện áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 22/0,22 kV; S=250VA(cả giá đỡ kèm theo) 1 Cái Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
6 Máy cắt recloser 22kV/630A (đã bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt) 1 Cái Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
7 Dây nhôm lõi thép AC-120/19 17.598 m Theo HSMT đính kèm
8 Dây nhôm lõi thép AC-150/24 9.913 m Theo HSMT đính kèm
9 Cáp đồng đơn pha chống cháy Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/Fr-PVC-W-12/20(24)kV-1x240mm2 148 m Theo HSMT đính kèm
10 Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-12/20(24)kV-1x300mm2 1.463 m Theo HSMT đính kèm
11 Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-12/20(24)kV-1x400mm2 1.503 m Theo HSMT đính kèm
12 Chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV dây AC150-185 (cả phụ kiện) 42 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
13 Chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) 12 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
14 Chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) 171 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
15 Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC150-185 (cả phụ kiện) 124 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
16 Chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC150-185 (cả phụ kiện) 18 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
17 Sứ đứng Polymer PPI-24 219 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
18 Sứ đứng Polymer PPI-35 183 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
19 Sứ đứng RE-24 15 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
20 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 2.870 m Theo HSMT đính kèm
21 Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV và 22kV sau các TBA 110kV Quế Võ 2 (E27.14) và Bình Định (E27.4) theo phương án đa chia đa nối (MDMC). 1 công trình Theo HSMT đính kèm
22 Máy biến điện áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 22/0,22 kV; S=250VA(cả giá đỡ kèm theo) 1 Cái Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
23 Máy biến điện áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 35/0,22 kV; S=250VA(cả giá đỡ kèm theo) 1 Cái Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
24 Máy cắt recloser 22kV/630A (đã bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt) 1 Cái Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
25 Máy cắt recloser 35kV/630A (đã bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt) 1 Cái Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
26 Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-12/20(24)kV-1x400mm2 2.224 m Theo HSMT đính kèm
27 Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x400mm2 1.718 m Theo HSMT đính kèm
28 Dây nhôm lõi thép AC-120/19 30.697 m Theo HSMT đính kèm
29 Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém đứng) - 630A 6 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
30 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A 3 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
31 Chống sét van 22kV (Ur=24kV) 5 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
32 Chống sét van 35kV (Ur=42kV) 2 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
33 Chống sét van 35kV (Ur=47kV) 1 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
34 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/80 2.177 m Theo HSMT đính kèm
35 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 1.673 m Theo HSMT đính kèm
36 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 10 m Theo HSMT đính kèm
37 Chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) 36 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
38 Chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) 144 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
39 Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) 150 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
40 Sứ đứng PI-45 16 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
41 Sứ đứng Polymer PPI-24 399 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
42 Sứ đứng Polymer PPI-35 212 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
43 Sứ đứng RE-24 32 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
44 Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV và 22kV sau các TBA 110kV Võ Cường (E7.4); Tiên Sơn (E27.1); Yên Phong 2(E27.12); Quế Võ 2 (E27.14) và Quế Võ 3 (E27.18) theo phương án đa chia đa nối (MDMC) 1 Công trình Theo HSMT đính kèm
45 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA 1 máy Theo HSMT đính kèm Đơn giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm
46 Máy cắt recloser 22kV/630A (đã bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt) 1 Cái Theo HSMT đính kèm Đơn giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm
47 Máy cắt recloser 35kV/630A (đã bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt) 3 Cái Theo HSMT đính kèm Đơn giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm
48 Máy biến điện áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 22/0,22 kV; S=250VA(cả giá đỡ kèm theo) 1 Cái Theo HSMT đính kèm Đơn giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm
49 Máy biến điện áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 35/0,22 kV; S=250VA(cả giá đỡ kèm theo) 3 Cái Theo HSMT đính kèm Đơn giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm
50 Chống sét thông minh 22kV SAi20A 6 bộ 1 pha Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
51 Chống sét van 35kV (Ur=47kV) 5 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
52 Chống sét van 22kV (Ur=24kV) 12 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
53 Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém đứng) - 630A 10 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
54 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A 7 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
55 Dây nhôm lõi thép AC-70/11 364 m Theo HSMT đính kèm
56 Dây nhôm lõi thép AC-120/19 14.173 m Theo HSMT đính kèm
57 Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x400mm2 1.302 m Theo HSMT đính kèm
58 Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x185mm2 505 m Theo HSMT đính kèm
59 Chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) 61 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
60 Chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) 15 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
61 Chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) 180 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
62 Chuỗi sứ néo kép Polymer 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) 6 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
63 Chuỗi sứ néo kép Polymer 24kV dây AsXE-70 (cả phụ kiện) 9 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
64 Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) 12 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
65 Sứ đứng Polymer PPI-24 137 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
66 Sứ đứng Polymer PPI-35 35 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
67 Sứ đứng RE-24 20 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
68 Sứ đứng PI-45 8 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
69 Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22kV (bộ 3 pha) 5 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
70 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 1.165 m Theo HSMT đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5484E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.096E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng mua sắm có hạng mục mua sắm dây dẫn trung hạ thế và/hoặc có hạng mục mua sắm Máy biến áp phân phối và/hoặc có hạng mục mua sắm Máy cắt recloser Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), bảng giá chi tiết của hợp đồng …); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), bảng giá chi tiết của hợp đồng …); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết kèm theo hóa đơn VAT (bảo sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Các tài liệu phải là bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực ở cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; - Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian không quá 7 ngày và được Chủ đầu tư chấp thuận, nếu quá thời hạn 7 ngày mà không khắc phục thì chủ đầu tư sẽ thu hồi bảo lãnh tạm ứng nếu bảo lãnh tạm ứng nằm trong thời gian còn hiệu lực của bảo lãnh tạm ứng và thu hồi bảo lãnh thực hiện hợp đồng. Việc thu hồi 02 bảo lãnh này để lấy kinh phí sửa chữa các sai sót, hư hỏng của nhà thầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->