Gói thầu: Mua sắm hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa C311 Roche

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779913-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa Khoa Hạ Long
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa C311 Roche
Số hiệu KHLCNT 20210737192
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp; nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 11:18:00 đến ngày 2021-08-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 745,025,646 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1175E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 522.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.044.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất xét nghiệm Albumin10HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
2Hóa chất xét nghiệm ALTL25HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
3Hóa chất xét nghiệm Amylase2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
4Hóa chất xét nghiệm Amylase tụy1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
5Hóa chất xét nghiệm ASLO1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
6Hóa chất xét nghiệm AST25HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
7Hoát chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
8Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
9Hóa chất xét nghiệm Calcium2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
10Hóa chất xét nghiệm cholesterol25HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
11Hóa chất xét nghiệm creatin kinase (CK)2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
12Hóa chất xét nghiệm CKMB2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
13Hóa chất xét nghiệm Ethanol2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
14Hóa chất xét nghiệm ferritin1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
15Hóa chất xét nghiệm GGT2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
16Hóa chất xét nghiệm Glucose25HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
17Hóa chất xét nghiệm HBA1C5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
18Hóa chất ly giải hồng cầu trong xét nghiệm HBA1C2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
19Hóa chất định lượng HDL -C4HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
20Hóa chất định lượng LDL -C6HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
21Hóa chất xét nghiệm protein toàn phần12HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
22Hóa chất xét nghiệm sắt huyết thanh2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
23Hóa chất xét nghiệm Protein nước tiểu1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
24Hóa chất xét nghiệm Triglycerid25HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
25Hóa chất xét nghiệm Urea25HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
26Hóa chất xét nghiệm Acid uric4HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
27Dung dịch rửa điện giải2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
28Dung dịch pha loãng điện giải5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
29Dung dịch tham chiếu điện giải5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
30Hóa chất chuẩn của điện giải14HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
31Chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa4HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
32Chất chuẩn xét nghiệm CKMB1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
33Chất chuẩn xét nghiệm HBA1C1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
34Chất chuẩn cho bộ lipid1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
35Chất chuẩn của xét nghiệm ASLO1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
36Chất chuẩn dùng cho bộ protein1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
37Chất chuẩn xét nghiệm protein nước tiểu1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
38Chất chuẩn xét nghiệm sắt huyết thanh1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
39Chất chuẩn xét nghiệm NH3, ethanol1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
40Hóa chất chuẩn mức cao của điện giải10HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
41Hóa chất chuẩn mức thấp của điện giải10HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
42Hóa chất xét nghiệm creatinin loại lớn25HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
43Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBA1C mức bình thường1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
44Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 12HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
45Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 22HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
46Hóa chất kiêm tra chất lượng xét nghiệm protein niệu mức bình thường1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
47Dung dịch rửa acid hệ thống1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
48Dung dịch bảo dưỡng kim hút sau rửa2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
49Dung dịch pha loãng mẫu2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
50Dung dịch rửa cuối tuần25HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
51Nước rửa bazo hệ thống15HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
52Hóa chất rửa đặc biệt2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
53Dung dịch 2 rửa kim hút mẫu của máy sinh hóa c501/c5022HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
54Hóa chất bổ sung buồng ủ cuvvet máy c31112HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
55Khay phản ứng cho máy xét nghiệm sinh hóa máy c3112HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
56Bóng đèn halogen4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
57Điện cực tham chiếu của điện giải3ChiếcChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
58Điện cực điện giải Clo3ChiếcChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
59Điện cực điện giải Kali3ChiếcChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
60Điện cực điện giải Natri3ChiếcChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
61Hóa chất xét nghiệm để định lượng lipase1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1175E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 522.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.044.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->