Gói thầu: Xây lắp công trình: Trường TH-THCS Nơ Trang Gưh, xã Ea Sol, huyện Ea H’Leo; Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng, 2 tầng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Ea H'Leo |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Trường TH-THCS Nơ Trang Gưh, xã Ea Sol, huyện Ea H’Leo; Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng, 2 tầng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210712320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 và các năm tiếp theo. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 11:31:00 đến ngày 2021-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,582,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.748E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là X được tính theo công thức sau: X=1.800.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong thỏa thuận liên danhTài liệu chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (Bản phô tô). Nhà thầu đính kèm bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự về quy mô gói thầu đang xét hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét . Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (trình độ cao đẳng ≥3 năm, trình độ đại học ≥2 năm); Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Trường hợp chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động thì kiêm luôn vị trí 3. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III và 01 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (có Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L (có Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (có Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng, 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,8496 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | 25,5365 | m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6 mác 50 | 48,8685 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 37,988 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,1232 | 100m2 | |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 36,7822 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,9728 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5398 | 100m2 | |
| 9 | Lấp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,4424 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6302 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 1,71 | m3 | |
| 12 | Đào xúc đất, đất cấp III | 0,6932 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,6932 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,6932 | 100m3/km | |
| 15 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,896 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,9848 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,0484 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 29,0639 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,1068 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 35,0246 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | 4,7631 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,1002 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,9763 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,2394 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,4089 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4135 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,3107 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,2732 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,8611 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,4988 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,5399 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2397 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,8703 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,6026 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,0052 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,5672 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,6497 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,206 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3139 | tấn | |
| 40 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | 46,6503 | m3 | |
| 41 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | 46,9207 | m3 | |
| 42 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | 7,525 | m3 | |
| 43 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | 3,6012 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | 109 | cái | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 1,6412 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6412 | tấn | |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,35mm | 3,3232 | 100m2 | |
| 48 | Thi công trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 0,22mm | 1,344 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng nẹp chỉ trần tôn lạnh | 97,2 | m | |
| 50 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính dày 5mm, gồm phụ kiện cửa đầy đủ | 122,4032 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa đi pano khung sắt, gồm phụ kiện cửa đầy đủ | 1,8424 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng khung sắt kính dày 5mm, gồm phụ kiện | 9,6099 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng khung hoa sắt cửa sơn hoàn thiện | 92,9376 | m2 | |
| 54 | Ổ khoa cửa đi | 12 | 1bộ | |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt hộp | 34,984 | m2 | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 439,3619 | m2 | |
| 57 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 26,485 | m2 | |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | 488,0455 | m2 | |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | 501,184 | m2 | |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 184,8808 | m2 | |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 96,386 | m2 | |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 421,888 | m2 | |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 97,6336 | m2 | |
| 64 | Trát gờ chắn nước, vữa XM mác 75 | 137,74 | m | |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 128,2 | m | |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 103,48 | m | |
| 67 | Kẻ roong chỉ trụ cột | 71,4 | m | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.015,7145 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 800,7884 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 501,184 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.315,3189 | m2 | |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 195,274 | m2 | |
| 73 | Láng sê nô tạo dốc thoát nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 212,074 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 442,66 | m2 | |
| 75 | Lót vữa xi măng chiều dày 2 cm, vữa XM mác 50 | 61,6435 | m2 | |
| 76 | Láng granitô bậc cấp, bậc cầu thang | 61,6435 | m2 | |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 76,82 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 7,7312 | 100m2 | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mưa | 1,079 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 13 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ống thoát nước tràn D34 L=150 | 0,015 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa D42 thông dầm L=200 | 0,04 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | 13 | cái | |
| 84 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường | 2 | hộp | |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50A | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30A | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | 6 | cái | |
| 88 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đế âm | 6 | cái | |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âm | 8 | cái | |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âm | 18 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 92 | Lắp đặt đèn nêon áp trần | 9 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 31 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt quạt đào gắn trần | 12 | cái | |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường | 18 | cái | |
| 96 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | 40 | m | |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | 10 | m | |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | 65 | m | |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 260 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 970 | m | |
| 101 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | 12 | hộp | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện âm tường | 400 | m | |
| 103 | Lắp đặt conson 2 sứ đón điện | 1 | sứ | |
| 104 | Lắp đặt sứ cổ ngỗng | 1 | sứ | |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,2m | 5 | cái | |
| 106 | Kéo rải dây chống sét trên mái D10mm | 120 | m | |
| 107 | Kéo rải dây chống sét D12mm | 35 | m | |
| 108 | Kéo rải dây tiếp địa D16mm | 27 | m | |
| 109 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | 10 | cọc | |
| 110 | Đào mương thu sét, đất cấp III | 19,2 | m3 | |
| 111 | Đắp đất mương thu sét | 19,2 | m3 | |
| 112 | Đào đất móng băng, rộng | 1,146 | m3 | |
| 113 | Lót đá 4x6, mác 50 | 29,382 | m3 | |
| 114 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,5 | m3 | |
| 115 | Cắt roon nền sân 3x3m | 5,875 | 10m | |
| 116 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | 0,382 | m3 | |
| 117 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | 2,865 | m2 | |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | 2,865 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.748E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là X được tính theo công thức sau: X=1.800.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong thỏa thuận liên danhTài liệu chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (Bản phô tô). Nhà thầu đính kèm bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự về quy mô gói thầu đang xét hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét . Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh. | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (trình độ cao đẳng ≥3 năm, trình độ đại học ≥2 năm); Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét . | 2 | 2 |
| 3 | Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Trường hợp chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động thì kiêm luôn vị trí 3. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III và 01 công trình cấp IV. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0.8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥7 tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5KW (có Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị kèm theo) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250L (có Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | 5KW (có Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị kèm theo) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi