Gói thầu: Xây lắp công trình: Trường TH-THCS Nơ Trang Gưh, xã Ea Sol, huyện Ea H’Leo; Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng, 2 tầng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751931-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Ea H'Leo
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Trường TH-THCS Nơ Trang Gưh, xã Ea Sol, huyện Ea H’Leo; Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng, 2 tầng.
Số hiệu KHLCNT 20210712320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 và các năm tiếp theo.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 11:31:00 đến ngày 2021-08-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,582,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.748E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là X được tính theo công thức sau: X=1.800.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong thỏa thuận liên danhTài liệu chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (Bản phô tô). Nhà thầu đính kèm bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự về quy mô gói thầu đang xét hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét . Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (trình độ cao đẳng ≥3 năm, trình độ đại học ≥2 năm); Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét .
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Trường hợp chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động thì kiêm luôn vị trí 3. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III và 01 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (có Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (có Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng, 2 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,8496100m3
2Đào đất móng băng, rộng 25,5365m3
3Lót đá 4x6 mác 5048,8685m3
4Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20037,988m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,1232100m2
6Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 36,7822m3
7Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,9728m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng0,5398100m2
9Lấp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,4424100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,6302100m3
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình1,71m3
12Đào xúc đất, đất cấp III0,6932100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi 0,6932100m3
14Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi 0,6932100m3/km
15Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,896m3
16Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,9848m3
17Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,0484100m2
18Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20029,0639m3
19Ván khuôn xà dầm, giằng3,1068100m2
20Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20035,0246m3
21Ván khuôn sàn mái4,7631100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,1002m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,9763100m2
24Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,2394m3
25Ván khuôn cầu thang thường0,4089100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4135tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,3107tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,2732tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,8611tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,4988tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,5399tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2397tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,8703tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,6026tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,0052tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,5672tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,6497tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,206tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3139tấn
40Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 5046,6503m3
41Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 5046,9207m3
42Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 507,525m3
43Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 503,6012m3
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.109cái
45Gia công xà gồ thép1,6412tấn
46Lắp dựng xà gồ thép1,6412tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,35mm3,3232100m2
48Thi công trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 0,22mm1,344100m2
49Lắp dựng nẹp chỉ trần tôn lạnh97,2m
50Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính dày 5mm, gồm phụ kiện cửa đầy đủ122,4032m2
51Lắp dựng cửa đi pano khung sắt, gồm phụ kiện cửa đầy đủ1,8424m2
52Lắp dựng khung sắt kính dày 5mm, gồm phụ kiện9,6099m2
53Lắp dựng khung hoa sắt cửa sơn hoàn thiện92,9376m2
54Ổ khoa cửa đi121bộ
55Lắp dựng lan can sắt hộp34,984m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ439,3619m2
57Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 5026,485m2
58Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50488,0455m2
59Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50501,184m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50184,8808m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 7596,386m2
62Trát trần, vữa XM mác 75421,888m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7597,6336m2
64Trát gờ chắn nước, vữa XM mác 75137,74m
65Đắp phào kép, vữa XM mác 75128,2m
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75103,48m
67Kẻ roong chỉ trụ cột71,4m
68Bả bằng bột bả vào tường1.015,7145m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần800,7884m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ501,184m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.315,3189m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …195,274m2
73Láng sê nô tạo dốc thoát nước dày 2 cm, vữa XM mác 75212,074m2
74Lát nền, sàn, tiết diện gạch 442,66m2
75Lót vữa xi măng chiều dày 2 cm, vữa XM mác 5061,6435m2
76Láng granitô bậc cấp, bậc cầu thang61,6435m2
77Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 7576,82m2
78Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 7,7312100m2
79Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mưa1,079100m
80Lắp đặt cút nhựa PVC D9013cái
81Lắp đặt ống thoát nước tràn D34 L=1500,015100m
82Lắp đặt ống nhựa D42 thông dầm L=2000,04100m
83Lắp đặt cầu chắn rác Inox13cái
84Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường2hộp
85Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50A1cái
86Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30A2cái
87Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A6cái
88Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đế âm6cái
89Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âm8cái
90Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âm18cái
91Lắp đặt ổ cắm đôi12cái
92Lắp đặt đèn nêon áp trần9bộ
93Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng31bộ
94Lắp đặt quạt đào gắn trần12cái
95Lắp đặt quạt treo tường18cái
96Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm240m
97Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm210m
98Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm265m
99Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2260m
100Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2970m
101Lắp đặt hộp nối 150x15012hộp
102Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện âm tường400m
103Lắp đặt conson 2 sứ đón điện1sứ
104Lắp đặt sứ cổ ngỗng1sứ
105Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,2m5cái
106Kéo rải dây chống sét trên mái D10mm120m
107Kéo rải dây chống sét D12mm35m
108Kéo rải dây tiếp địa D16mm27m
109Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m10cọc
110Đào mương thu sét, đất cấp III19,2m3
111Đắp đất mương thu sét19,2m3
112Đào đất móng băng, rộng 1,146m3
113Lót đá 4x6, mác 5029,382m3
114Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20014,5m3
115Cắt roon nền sân 3x3m5,87510m
116Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 500,382m3
117Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 502,865m2
118Quét nước xi măng 2 nước2,865m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.748E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là X được tính theo công thức sau: X=1.800.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong thỏa thuận liên danhTài liệu chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (Bản phô tô). Nhà thầu đính kèm bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự về quy mô gói thầu đang xét hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét . Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh.31
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (trình độ cao đẳng ≥3 năm, trình độ đại học ≥2 năm); Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét .22
3 Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Trường hợp chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động thì kiêm luôn vị trí 3. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III và 01 công trình cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8 m31
2 Ô tô tự đổ ≥7 tấn1
3 Máy đầm dùi 1,5KW (có Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị kèm theo)2
4 Máy trộn bê tông 250L (có Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị kèm theo)2
5 Máy cắt uốn thép 5KW (có Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị kèm theo)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->