Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781037-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210740552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 11:24:00 đến ngày 2021-08-05 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,361,322,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.(Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 m3/h (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/ph (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 170kw (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DẦM NGANG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đỗ tại chỗTheo chương V của E-HSMT61,33m2
2Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300nt10,38m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép nt0,821tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép nt1,009tấn
B BẢN MẶT CẦU
1Bê tông phủ mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300nt4,5m3
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép phủ mặt cầu, cốt thép nt0,244tấn
3Thi công lớp phòng nước chống thấmnt60m2
C LAN CAN
1Gia công lan cannt0,728tấn
2Lắp dựng lan cannt0,728tấn
3Bu Lông U - M20, L = 650mmnt72bộ
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmnt0,094100m
2Tấm chắn rácnt8tấm
3Lắp đặt co nối D100nt8cái
E MỐ - TRỤ
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmaxnt26,4m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng (bãi đúc cọc)nt0,057100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bãi đúc cọc)nt13,2m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính nt0,299tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính nt0,083tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính > 18mmnt2,495tấn
7Thép bản của cọcnt0,259tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcnt0,679100m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300nt11,19m3
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P nt12cấu kiện
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển nt2,7210 tấn
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển nt2,7210 tấn
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P nt12cấu kiện
14Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 3,5T, chiều dài cọc 24m, kích thước cọc 35x35, đất cấp IInt0,888100m
15Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph trên cạnnt1,1m3
F BIỆN PHÁP THI CÔNG MỐ
1Đóng cọc cọc ván tháp Larsen IVnt2,4100m
2Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kw dưới nướcnt2,4100m/cọc
3Đóng cọc cọc ván tháp Larsen IVnt2,4100m
4Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kw dưới nướcnt2,4100m/cọc
5Thanh gỗ chống 100x100nt0,46m3/cấu kiện
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcnt7,11tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcnt7,11tấn
G MỐ CẦU
1Bơm nước hố móngnt10ca
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150nt2,34m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột trụ, đường kính cốt thép nt2,183tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột trụ, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao nt0,317tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnnt1,006100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300nt45,79m3
H TỨ NÓN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt0,142m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9nt0,204100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng nt2,76m3
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100nt5,1m3
I LẮP ĐẶT DẦM I 12
1Cung cấp dầm chữ I 12mnt8dầm
2Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12nt8dầm/10m
3Nâng hạ dầm bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18nt8dầm
4Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12nt8dầm
5Lắp đặt gối cầu, loại gối cao sunt16cái
J KHE CO GIÃN
1Lắp đặt khe co giãn ray thépnt10,2m
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãnnt0,032tấn
3Quét sikadur 732nt6,68m2
4Vữa Sika 214-11nt1,002m3
5Bu long neo D12, L = 200mmnt100bộ
K ĐƯỜNG QUA CẦU
1Thi công dọn dẹp mặt bằngnt14,849100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây nt50cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc nt50gốc cây
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp Int2,731100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IInt6,899100m3
6San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,95nt6,364100m3
7Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng)nt1,781100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng)nt3,071100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới)nt0,149100m3
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmnt22,29100m2
11Làm móng lớp cấp phối đá dăm Dmax = 25mm dày 10cmnt2,229100m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, mặt đường bê tôngnt2,036100m2
13Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày nt356,645m3
14Cắt khe 1x4 đườngnt53,53310m
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt2,731100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt2,559100m3
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmnt6cái
L BẢN QUÁ ĐỘ
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,075100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150nt1,9m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,01tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,55tấn
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt3,6m3
M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,174100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmaxnt4,983m3
3Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100nt66,426m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9nt0,076100m3
5Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mnt13cái
N TÔN LƯỢN SÓNG
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmaxnt0,288m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt1,152m3
3Lắp đặt tôn lượn sóngnt50,16m
O MƯƠNG BTCT
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmaxnt34,699m3
2Láng nền không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75nt346,985m2
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngnt27,127m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày nt11,707100m2
5SXLD cốt thép mương đk=8mmnt1,998tấn
6SXLD cốt thép mương đk=10mmnt3,102tấn
7Bê tông mương đá 1x2 mác 200nt116,607m3
8SXLD cốt thép tấm đan đk=8mmnt3,666tấn
9SXLD cốt thép tấm đan đk=10mmnt9,589tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, ... đá 1x2, vữa bê tông mác 250nt97,122m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt7,904100m2
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Pnt1.419cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Pnt1.419cấu kiện
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩunt1.419cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 2 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 - Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ kỹ thuật 3 1 - Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)33
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.(Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn sắt thép Công suất ≥ 5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)2
2 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)2
3 Máy đầm bê tông đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)2
4 Máy đầm bê tông đầm bàn Công suất ≥ 1,0kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)2
5 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 16T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)2
6 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)2
7 Ô tô tải Tải trọng ≥ 7T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)3
8 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
9 Cần cẩu Tải trọng ≥ 10T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
10 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥ 50 m3/h (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
11 Búa căn khí nén Công suất ≥ 3m3/ph (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
12 Búa rung Công suất ≥ 170kw (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->