Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 11:24:00 đến ngày 2021-08-05 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,361,322,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.(Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 m3/h (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/ph (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 170kw (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DẦM NGANG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đỗ tại chỗ | Theo chương V của E-HSMT | 61,33 | m2 |
| 2 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 10,38 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | nt | 0,821 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | nt | 1,009 | tấn |
| B | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông phủ mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 4,5 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép phủ mặt cầu, cốt thép | nt | 0,244 | tấn |
| 3 | Thi công lớp phòng nước chống thấm | nt | 60 | m2 |
| C | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can | nt | 0,728 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | nt | 0,728 | tấn |
| 3 | Bu Lông U - M20, L = 650mm | nt | 72 | bộ |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | nt | 0,094 | 100m |
| 2 | Tấm chắn rác | nt | 8 | tấm |
| 3 | Lắp đặt co nối D100 | nt | 8 | cái |
| E | MỐ - TRỤ | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | nt | 26,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng (bãi đúc cọc) | nt | 0,057 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bãi đúc cọc) | nt | 13,2 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính | nt | 0,299 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính | nt | 0,083 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính > 18mm | nt | 2,495 | tấn |
| 7 | Thép bản của cọc | nt | 0,259 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | nt | 0,679 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 11,19 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | nt | 12 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | nt | 2,72 | 10 tấn |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | nt | 2,72 | 10 tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | nt | 12 | cấu kiện |
| 14 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 3,5T, chiều dài cọc 24m, kích thước cọc 35x35, đất cấp II | nt | 0,888 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph trên cạn | nt | 1,1 | m3 |
| F | BIỆN PHÁP THI CÔNG MỐ | |||
| 1 | Đóng cọc cọc ván tháp Larsen IV | nt | 2,4 | 100m |
| 2 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kw dưới nước | nt | 2,4 | 100m/cọc |
| 3 | Đóng cọc cọc ván tháp Larsen IV | nt | 2,4 | 100m |
| 4 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kw dưới nước | nt | 2,4 | 100m/cọc |
| 5 | Thanh gỗ chống 100x100 | nt | 0,46 | m3/cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | nt | 7,11 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | nt | 7,11 | tấn |
| G | MỐ CẦU | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | nt | 10 | ca |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 2,34 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột trụ, đường kính cốt thép | nt | 2,183 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột trụ, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao | nt | 0,317 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | nt | 1,006 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 45,79 | m3 |
| H | TỨ NÓN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 0,142 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | nt | 0,204 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | nt | 2,76 | m3 |
| 4 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | nt | 5,1 | m3 |
| I | LẮP ĐẶT DẦM I 12 | |||
| 1 | Cung cấp dầm chữ I 12m | nt | 8 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 | nt | 8 | dầm/10m |
| 3 | Nâng hạ dầm bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | nt | 8 | dầm |
| 4 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 | nt | 8 | dầm |
| 5 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | nt | 16 | cái |
| J | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn ray thép | nt | 10,2 | m |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn | nt | 0,032 | tấn |
| 3 | Quét sikadur 732 | nt | 6,68 | m2 |
| 4 | Vữa Sika 214-11 | nt | 1,002 | m3 |
| 5 | Bu long neo D12, L = 200mm | nt | 100 | bộ |
| K | ĐƯỜNG QUA CẦU | |||
| 1 | Thi công dọn dẹp mặt bằng | nt | 14,849 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | nt | 50 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | nt | 50 | gốc cây |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | nt | 2,731 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | nt | 6,899 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | nt | 6,364 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng) | nt | 1,781 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng) | nt | 3,071 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới) | nt | 0,149 | 100m3 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | nt | 22,29 | 100m2 |
| 11 | Làm móng lớp cấp phối đá dăm Dmax = 25mm dày 10cm | nt | 2,229 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, mặt đường bê tông | nt | 2,036 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | nt | 356,645 | m3 |
| 14 | Cắt khe 1x4 đường | nt | 53,533 | 10m |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 2,731 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 2,559 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | nt | 6 | cái |
| L | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,075 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 1,9 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,01 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,55 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 3,6 | m3 |
| M | KÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,174 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | nt | 4,983 | m3 |
| 3 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | nt | 66,426 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | nt | 0,076 | 100m3 |
| 5 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | nt | 13 | cái |
| N | TÔN LƯỢN SÓNG | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | nt | 0,288 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,152 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tôn lượn sóng | nt | 50,16 | m |
| O | MƯƠNG BTCT | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | nt | 34,699 | m3 |
| 2 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 346,985 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | nt | 27,127 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | nt | 11,707 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép mương đk=8mm | nt | 1,998 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép mương đk=10mm | nt | 3,102 | tấn |
| 7 | Bê tông mương đá 1x2 mác 200 | nt | 116,607 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan đk=8mm | nt | 3,666 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đan đk=10mm | nt | 9,589 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, ... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 97,122 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 7,904 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | nt | 1.419 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | nt | 1.419 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | nt | 1.419 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 2 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.(Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn sắt thép | Công suất ≥ 5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 16T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 2 |
| 7 | Ô tô tải | Tải trọng ≥ 7T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 3 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 1 |
| 9 | Cần cẩu | Tải trọng ≥ 10T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất ≥ 50 m3/h (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 1 |
| 11 | Búa căn khí nén | Công suất ≥ 3m3/ph (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 1 |
| 12 | Búa rung | Công suất ≥ 170kw (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi