Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng DAH 86 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210781309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 11:23:00 đến ngày 2021-08-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,729,202,431 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,900,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.593803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1876E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng đã hoàn thành có giá trị ≥ 1.210.441.000 VNĐ Trong đó các hợp đồng tương tự xây dựng dân dựng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.210.441.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018, 2019, 2020). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.441.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.631.323.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bản sao chứng thực văn bằng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bản sao chứng thực văn bằng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân chuyên ngành |
| - Số lượng | 11 |
| - Trình độ chuyên môn | thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy. Có từ 11 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5,0 T. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 1 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống máng thu nước cũ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 63,82 | md |
| 2 | Tháo dỡ ống thu nước và phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 80,784 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,1334 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 130,56 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 60,552 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 598,944 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 360,5675 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 154,5289 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 77,7056 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 33,3024 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 616,5376 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 154,1344 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 61,6493 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,8499 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 30 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24,978 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 33,3661 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 33,3661 | m3 |
| 20 | Máng thu nước mái | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 63,82 | md |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Ống lồng PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,9568 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 181,4089 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 181,0144 | m2 |
| 28 | Trần thạch cao tấm thả 60x60cm (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 598,944 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 33,3024 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,8499 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.339,5284 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 179,507 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 652,9844 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 866,051 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 60,552 | m2 |
| 36 | Khuôn cửa đơn (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 220,8 | md |
| 37 | Cửa thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 103,68 | m2 |
| 38 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16 | bộ |
| 39 | Sản xuất lan can bằng thép hộp sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 438,2616 | kg |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | 28,336 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 30 | m2 |
| 43 | Láng granitô tam cấp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24,978 | m2 |
| 44 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | sứ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 200 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 200 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 900 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 600 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 70 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7 | hộp |
| 58 | Thép L63x63x4 L =2m mạ kẽm làm cọc chống sét | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cọc |
| 59 | Thép dẹt 50x5 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | m |
| 60 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cọc |
| 61 | Tủ điện 300x300x150mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Tủ điện phòng 3-6 module | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Đế âm công tắc + ổ cắm + aptomat | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 60 | cái |
| 64 | Mặt công tắc + ổ cắm + aptomat | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 60 | cái |
| 65 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 17 | cái |
| 66 | Lắp đặt Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 48 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 32 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24 | cái |
| 72 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | bình |
| 73 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Hộp nhôm đựng bình cứu hoả | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 1 TẦNG 2 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,8425 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,5577 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 27,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 165,1474 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 140,4438 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 60,1902 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 28,3962 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12,1698 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 158,5376 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 39,6344 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 14,896 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 157,6626 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 46,596 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24,455 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24,455 | m3 |
| 17 | Đào đất móng, rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,0888 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,8354 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1502 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,287 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0215 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,3974 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,4453 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,737 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 60,1902 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 64,5164 | m2 |
| 30 | Trần thạch cao tấm thả 60x60cm (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 165,1474 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12,1698 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 398,806 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 40,566 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 256,096 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 189,1 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khuôn cửa đơn (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 56,4 | md |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa kép (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18,8 | md |
| 38 | Cửa thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | 27,84 | m2 | |
| 39 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Sản xuất hoa sắt cửa sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 112,096 | kg |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 159,8626 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,072 | m2 |
| 44 | Láng granitô tam cấp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 46,596 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0991 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,2952 | m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0991 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1291 | 100m2 |
| 49 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | sứ |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 300 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 200 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Tủ điện phòng 3-6 module | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Đế âm công tắc + ổ cắm + aptomat | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 25 | cái |
| 64 | Mặt công tắc + ổ cắm + aptomat | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 25 | cái |
| 65 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | bình |
| 73 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Hộp nhôm đựng bình cứu hoả | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 184,908 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 32,02 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 214,254 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 45,472 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 260,103 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16,758 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 47,158 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,9564 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,9564 | m3 |
| 11 | Trần thạch cao tấm thả 60x60cm (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 184,908 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 474,357 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 62,23 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 276,484 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 260,103 | m2 |
| 16 | Lắp dựng khuôn cửa đơn (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10,6 | md |
| 17 | Lắp dựng khuôn cửa đơn (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 75,2 | md |
| 18 | Cửa thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 32,02 | m2 |
| 19 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 129,837 | kg |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,22 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 23 | Láng granitô tam cấp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 47,158 | m2 |
| 24 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | sứ |
| 26 | Công tháo dỡ, thu gom đường dây, thiết bị điện và đi lại đường điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | ctrình |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 75 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 400 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 500 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 5 | hộp | |
| 43 | Thép L63x63x4 L =2m mạ kẽm làm cọc chống sét | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cọc |
| 44 | Thép dẹt 50x5 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | m |
| 45 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cọc |
| 46 | Tủ điện 300x300x150mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Tủ điện phòng 3-6 module | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Đế âm công tắc + ổ cắm + aptomat | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 60 | cái |
| 49 | Mặt công tắc + ổ cắm + aptomat | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 60 | cái |
| 50 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 22 | cái |
| 58 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | bình |
| 59 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Hộp nhôm đựng bình cứu hoả | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cửa thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | 38,44 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 1,536 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,27 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,882 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0696 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0158 | tấn | |
| 8 | Bu lông neo trong bê tông M18 L = 200 | 24 | bộ | |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | 0,3283 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,6485 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,3283 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 13 | Van phao D25 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt măng sông ren ngoài | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,01 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | 1 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 24 | bộ | |
| 21 | Xô nước 10l | 24 | cái | |
| 22 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 50 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 50 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| 26 | Rọ công tắc | 2 | cái | |
| 27 | Hạt công tắc 1 chiều | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,1041 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,284 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,3255 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,5441 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2619 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,178 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2116 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0998 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0672 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0122 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,8606 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 56,1504 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 28,824 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 19,1763 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24,5751 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24,5751 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 47,232 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12,7324 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 56,1504 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 53,3991 | m2 |
| 27 | Cửa đi khung nhôm kính Việt Pháp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18,6278 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,8361 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,8276 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,2415 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,4662 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0411 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,5186 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20,962 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20,962 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,6058 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Đế âm bảng điện + aptomat | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Mặt bảng điện + Mặt aptomat | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Hạt công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 51 | Giá đón điện bằng thép góc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | hộp |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa Lavabol 1 vòi có chân | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa Lavabol 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen 1 vòi, 1 hoa sen | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bể |
| 61 | Giá đỡ bồn nước | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Van phao D25 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Van khóa PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Van khóa PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Zắc co PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Zắc co PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống HDPE D25 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Cút ren ngoài PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Măng sông ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khóa HDPE D25 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE D25 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Zắc co HDPE D25 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống thoát uPVC D110 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống thoát uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống thoát uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống thoát uPVC D42 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút chếch PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút PVC D42 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê xiên PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê xiên PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê thu PVC D90/42 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Chóp thông hơi D90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,7933 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,6908 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,2758 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 13,9 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,17 | m3 |
| 6 | Rải bạt dứa chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,39 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 13,9 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.593803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1876E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng đã hoàn thành có giá trị ≥ 1.210.441.000 VNĐ Trong đó các hợp đồng tương tự xây dựng dân dựng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.210.441.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018, 2019, 2020). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.441.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.631.323.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng | 1 | có bản sao chứng thực văn bằng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ | 1 | có bản sao chứng thực văn bằng | 2 | 2 |
| 5 | Đội ngũ công nhân chuyên ngành | 11 | thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy. Có từ 11 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 5,0 T. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất : 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất : 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất : 1,50 kW | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích : 80,0 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích : 250,0 lít | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | công suất : 23,0 kW | 1 |
| 8 | Giàn giáo thép | Còn sử dụng tốt | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi