Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781365-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng DAH 86
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210781309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 11:23:00 đến ngày 2021-08-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,729,202,431 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,900,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.593803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1876E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng đã hoàn thành có giá trị ≥ 1.210.441.000 VNĐ Trong đó các hợp đồng tương tự xây dựng dân dựng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.210.441.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018, 2019, 2020). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.441.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.631.323.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bản sao chứng thực văn bằng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bản sao chứng thực văn bằng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân chuyên ngành
- Số lượng 11
- Trình độ chuyên môn thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy. Có từ 11 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5,0 T. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 15
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 1 TẦNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ hệ thống máng thu nước cũTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT63,82md
2Tháo dỡ ống thu nước và phụ kiệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
3Tháo dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT80,784m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,1334m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT130,56m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT60,552m2
7Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT598,944m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT360,5675m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT154,5289m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cộtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT77,7056m2
11Phá lớp vữa trát cột, trụTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT33,3024m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT616,5376m2
13Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT154,1344m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT61,6493m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,8499m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30m2
17Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24,978m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT33,3661m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT33,3661m3
20Máng thu nước máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT63,82md
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,27100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 89mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18cái
23Ống lồng PVC D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
24Đai giữ ốngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18cái
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,9568m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT181,4089m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT181,0144m2
28Trần thạch cao tấm thả 60x60cm (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT598,944m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT33,3024m2
30Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,8499m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.339,5284m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT179,507m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT652,9844m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT866,051m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT60,552m2
36Khuôn cửa đơn (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT220,8md
37Cửa thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT103,68m2
38Khóa cửa điTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16bộ
39Sản xuất lan can bằng thép hộp sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT438,2616kg
40Lắp dựng lan can sắt28,336m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT57,6m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30m2
43Láng granitô tam cấpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24,978m2
44Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
45Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2sứ
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT100m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50m
51Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT200m
53Lắp đặt dây đơn1x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT200m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT900m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT600m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT70m
57Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7hộp
58Thép L63x63x4 L =2m mạ kẽm làm cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cọc
59Thép dẹt 50x5Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10m
60Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cọc
61Tủ điện 300x300x150mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
62Tủ điện phòng 3-6 moduleTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
63Đế âm công tắc + ổ cắm + aptomatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT60cái
64Mặt công tắc + ổ cắm + aptomatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT60cái
65Hạt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17cái
66Lắp đặt Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8bộ
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT48bộ
68Lắp đặt Quạt trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT32cái
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24cái
72Bình cứu hoả MFZ4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bình
73Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2bộ
74Hộp nhôm đựng bình cứu hoảTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2hộp
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 1 TẦNG 2 PHÒNG
1Tháo dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,68m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,8425m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5577m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT27,84m2
5Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT165,1474m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT140,4438m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT60,1902m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cộtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT28,3962m2
9Phá lớp vữa trát cột, trụTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12,1698m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT158,5376m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT39,6344m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,896m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT157,6626m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT46,596m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24,455m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24,455m3
17Đào đất móng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,0888m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,8354m3
19Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1502m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,287m3
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,236m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0215100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0056tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0275tấn
25Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,3974m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4453m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,737m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT60,1902m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT64,5164m2
30Trần thạch cao tấm thả 60x60cm (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT165,1474m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12,1698m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT398,806m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40,566m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT256,096m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT189,1m2
36Lắp dựng khuôn cửa đơn (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT56,4md
37Lắp dựng khuôn cửa kép (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18,8md
38Cửa thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng)27,84m2
39Khóa cửa điTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8bộ
40Sản xuất hoa sắt cửa sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT112,096kg
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,68m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT159,8626m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,072m2
44Láng granitô tam cấpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT46,596m2
45Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0991tấn
46Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,2952m2
47Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0991tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1291100m2
49Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
50Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2sứ
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20m
53Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20m
55Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50m
57Lắp đặt dây đơn1x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT300m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT200m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20m
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1hộp
62Tủ điện phòng 3-6 moduleTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
63Đế âm công tắc + ổ cắm + aptomatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT25cái
64Mặt công tắc + ổ cắm + aptomatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT25cái
65Hạt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9cái
66Lắp đặt Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16bộ
68Lắp đặt Quạt trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
72Bình cứu hoả MFZ4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3bình
73Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
74Hộp nhôm đựng bình cứu hoảTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1hộp
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT184,908m2
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT32,02m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT214,254m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cộtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT45,472m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT260,103m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16,758m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,8m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT47,158m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,9564m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,9564m3
11Trần thạch cao tấm thả 60x60cm (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT184,908m2
12Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT474,357m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT62,23m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT276,484m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT260,103m2
16Lắp dựng khuôn cửa đơn (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,6md
17Lắp dựng khuôn cửa đơn (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT75,2md
18Cửa thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT32,02m2
19Khóa cửa điTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9bộ
20Sản xuất hoa sắt cửa sổ sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT129,837kg
21Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,22m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,8m2
23Láng granitô tam cấpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT47,158m2
24Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
25Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2sứ
26Công tháo dỡ, thu gom đường dây, thiết bị điện và đi lại đường điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1ctrình
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT75m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT60m
34Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT60m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT100m
36Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT100m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT200m
38Lắp đặt dây đơn1x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT200m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT400m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT500m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30m
42Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 5hộp
43Thép L63x63x4 L =2m mạ kẽm làm cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cọc
44Thép dẹt 50x5Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10m
45Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cọc
46Tủ điện 300x300x150mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
47Tủ điện phòng 3-6 moduleTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
48Đế âm công tắc + ổ cắm + aptomatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT60cái
49Mặt công tắc + ổ cắm + aptomatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT60cái
50Hạt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14cái
51Lắp đặt Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5bộ
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18bộ
53Lắp đặt Quạt trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
54Lắp đặt Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22cái
58Bình cứu hoả MFZ4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3bình
59Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
60Hộp nhôm đựng bình cứu hoảTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1hộp
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Cửa thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng)38,44m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1,536m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,27m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,384m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,882m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0696100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0158tấn
8Bu lông neo trong bê tông M18 L = 20024bộ
9Gia công hệ khung dàn0,3283tấn
10Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ20,6485m2
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,3283tấn
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
13Van phao D251cái
14Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm1cái
15Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm1cái
16Lắp đặt Zắc co PPR D501cái
17Lắp đặt măng sông ren ngoài1cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm0,01100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm1100m
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòi24bộ
21Xô nước 10l24cái
22Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m1cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm250m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm250m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m
26Rọ công tắc2cái
27Hạt công tắc 1 chiều2cái
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng8bộ
29Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,19m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,36m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,1041m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,284m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,3255m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,5441m3
7Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,164100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0492tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2619tấn
10Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,178m3
11Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2116100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0998tấn
13Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0672m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0122100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0012tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0108tấn
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,8606m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT56,1504m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT28,824m2
20Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT19,1763m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24,5751m2
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24,5751m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT47,232m2
24Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12,7324m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT56,1504m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT53,3991m2
27Cửa đi khung nhôm kính Việt PhápTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,68m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18,6278m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,8361m3
30Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8276m3
31Đổ bê tông thủ móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,2415m3
32Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0292100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,089tấn
34Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4662m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0411tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0228100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cấu kiện
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,5186m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20,962m2
40Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20,962m2
41Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,6058m2
42Lắp đặt đèn tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
45Đế âm bảng điện + aptomatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
46Mặt bảng điện + Mặt aptomatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
47Hạt công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30m
51Giá đón điện bằng thép gócTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
52Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3hộp
53Lắp đặt chậu rửa Lavabol 1 vòi có chânTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
54Lắp đặt vòi rửa Lavabol 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
55Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
56Lắp đặt vòi tắm hoa sen 1 vòi, 1 hoa senTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
57Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
59Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
60Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bể
61Giá đỡ bồn nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
62Van phao D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
63Lắp đặt Van khóa PPR D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
64Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
65Lắp đặt Zắc co PPR D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
66Lắp đặt Van khóa PPR D32Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
67Lắp đặt Zắc co PPR D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
68Lắp đặt van PPR D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
69Lắp đặt Zắc co PPR D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
70Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,01100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,05100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,16100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,08100m
74Lắp đặt ống HDPE D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1100m
75Lắp đặt côn thu PPR D50/32Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
76Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
77Lắp đặt côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
78Lắp đặt tê PPR D32Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
79Lắp đặt tê PPR D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
80Lắp đặt tê thu PPR D25/20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
81Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
84Cút ren ngoài PPR D20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
85Cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
86Măng sông ren trong PPR D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
87Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
88Lắp đặt van khóa HDPE D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
89Lắp đặt van 1 chiều HDPE D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
90Lắp đặt Zắc co HDPE D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
91Lắp đặt ống thoát uPVC D110Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2100m
92Lắp đặt ống thoát uPVC D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3100m
93Lắp đặt ống thoát uPVC D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,06100m
94Lắp đặt ống thoát uPVC D42Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,04100m
95Lắp đặt cút chếch PVC D110Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
96Lắp đặt chếch PVC D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
97Lắp đặt cút PVC D60Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
98Lắp đặt cút PVC D42Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
99Lắp đặt tê xiên PVC D110Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
100Lắp đặt tê xiên PVC D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
101Lắp đặt tê thu PVC D90/42Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
102Chóp thông hơi D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
103Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
F HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,7933m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6908m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,2758m3
4Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,9m3
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,17m3
6Rải bạt dứa chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,39100m2
7Đổ bê tông bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,9m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.593803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1876E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng đã hoàn thành có giá trị ≥ 1.210.441.000 VNĐ Trong đó các hợp đồng tương tự xây dựng dân dựng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.210.441.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018, 2019, 2020). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.441.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.631.323.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát).33
2 Kỹ thuật thi công 2 có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát).33
3 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng 1 có bản sao chứng thực văn bằng33
4 Cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ 1 có bản sao chứng thực văn bằng22
5 Đội ngũ công nhân chuyên ngành 11 thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy. Có từ 11 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5,0 T. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị1
2 Máy cắt gạch đá công suất : 1,7 kW2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất : 1,0 kW1
4 Máy khoan bê tông cầm tay công suất : 1,50 kW2
5 Máy trộn vữa dung tích : 80,0 lít2
6 Máy trộn bê tông dung tích : 250,0 lít1
7 Máy hàn xoay chiều công suất : 23,0 kW1
8 Giàn giáo thép Còn sử dụng tốt15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->