Gói thầu: Gói thầu số 15: “Mua vật tư thiết bị điện phục vụ các công trình SCL và VHKD năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780785-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ba Đình
Tên gói thầu Gói thầu số 15: “Mua vật tư thiết bị điện phục vụ các công trình SCL và VHKD năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210779085
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL + VHKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 11:34:00 đến ngày 2021-08-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,646,024,619 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 152,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà 1 Tủ Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ Tủ RMU 4 ngăn trọn bộ 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) không mở rộng được
2 Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà 12 Tủ Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) không mở rộng được
3 Tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ trong nhà cho khu hạ thế nổi. 1 tủ Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ Tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ trong nhà cho khu hạ thế nổi. Vật tư chính: 01 Aptomat tổng 3P-630A; 02 Aptomat nhánh 3P-250A; 01 Aptomat nhánh 3P-25A tự dùng; 01 Aptomat nhánh 3P-63A cho tụ bù, Thanh cái đồng 2x50x5mm2
4 Tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ trong nhà cho khu hạ thế ngầm. 1 tủ Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ Tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ trong nhà cho khu hạ thế ngầm. Vật tư chính: 01 Aptomat tổng 3P-630A; 01 Aptomat nhánh 3P-250A; 01 Aptomat nhánh 3P-25A tự dùng; 01 Aptomat nhánh 3P-63A cho tụ bù, Thanh cái đồng 2x50x5mm2
5 Tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ ngoài trời cho khu hạ thế nổi. 3 tủ Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ Tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ ngoài trời cho khu hạ thế nổi. Vật tư chính: 01 Aptomat tổng 3P-630A; 02 Aptomat nhánh 3P-250A; 01 Aptomat nhánh 3P-25A tự dùng; 01 Aptomat nhánh 3P-63A cho tụ bù, Thanh cái đồng 2x50x5mm2
6 Tủ hạ thế 600V-1600A trọn bộ trong nhà cho lưới điện hạ thế nổi. 1 tủ Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ Tủ hạ thế 600V-1600A trọn bộ trong nhà cho lưới điện hạ thế nổi. Vật tư chính: ; 04 Aptomat nhánh 3P-250A; 01 Aptomat nhánh 3P-25A tự dùng; 01 Aptomat nhánh 3P-250A cho tụ bù, Thanh cái đồng 2x100x5mm2
7 Tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ trong nhà cho lưới điện hạ thế nổi. 3 tủ Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ Tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ trong nhà cho lưới điện hạ thế nổi. Vật tư chính: 01 Aptomat tổng 3P-1000A; 03 Aptomat nhánh 3P-250A; 01 Aptomat nhánh 3P-25A tự dùng; 01 Aptomat nhánh 3P-100A cho tụ bù, Thanh cái đồng 2x80x5mm2
8 Tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ trong nhà cho lưới điện hạ thế ngầm. 1 tủ Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ Tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ trong nhà cho lưới điện hạ thế ngầm. Vật tư chính: 01 Aptomat tổng 3P-1000A; 02 Aptomat nhánh 3P-250A; 01 Aptomat nhánh 3P-25A tự dùng; 01 Aptomat nhánh 3P-100A cho tụ bù, Thanh cái đồng 2x80x5mm2
9 Tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ ngoài trời cho lưới điện hạ thế nổi. 2 tủ Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ Tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ ngoài trời cho lưới điện hạ thế nổi. Vật tư chính: 01 Aptomat tổng 3P-1000A; 03 Aptomat nhánh 3P-250A; 01 Aptomat nhánh 3P-25A tự dùng; 01 Aptomat nhánh 3P-100A cho tụ bù, Thanh cái đồng 2x80x5mm2
10 Tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ ngoài trời dùng cho trạm 1 cột. 1 tủ Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ Tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ (Ngoài trời dùng cho trạm 1 cột). Vật tư chính: 03 Aptomat nhánh 3P-250A; 01 Aptomat nhánh 3P-25A tự dùng; 01 Aptomat nhánh 3P-100A cho tụ bù, Thanh cái đồng 2x80x5mm2
11 Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR 14 bình Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
12 Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAR 10 bình Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
13 Băng dính cách điện hạ thế 366 cuộn Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
14 Biển sơ đồ điện 1 sợi 13 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
15 Biển tên hòm công tơ và hộ dùng điện 3.958 cái Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
16 Biển tên hộp phân dây 208 cái Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
17 Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ hạ thế (7x15cm) 44 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
18 Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ trung thế (7x15cm) 40 Cái Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
19 Biển tên lộ treo đường dây mica 8x14cm (nền xanh chữ trắng) 420 cái Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
20 Bulong 14x32 9,3 kg Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
21 Bulong 14x60 2,9 kg Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
22 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 12.465 m Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
23 Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS 27,5 m Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
24 Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS 94,5 m Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
25 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 6.795 m Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
26 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 1.819 m Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
27 Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 563 m Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
28 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 7.037,5 m Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
29 Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 1.000 m Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
30 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 5.000 m Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
31 MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít 400 cái Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
32 Cát đen đổ nền 4,102 m3 Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
33 Chổi sơn 77 cái Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
34 Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5.4-Thân liền 2 cột Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
35 Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền 2 cột Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
36 Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 35mm2 132 đầu Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
37 Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 50mm2 10 đầu Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
38 Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 95mm2 26 đầu Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
39 Đầu cốt đồng M10 110 đầu Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
40 Đầu cốt đồng M25 1.632 đầu Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
41 Đầu cốt xử lý Cosse ép Cu-Al 95mm2 824 đầu Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
42 Dây đồng trần 35mm2 93 m Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
43 Dây đồng trần 95mm2 32,5 m Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
44 Dây đồng trần 50mm2 24 m Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
45 Dây thép bọc nhựa f1 126 m Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
46 Dây thép mạ đường kính D3 làm dây văng 166 kg Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
47 Dây thít nhựa dài 20cm 3.039 cái Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
48 Gạch bê tông đặc 220x105x60 967,16 viên Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
49 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 3.408 bộ Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
50 Giá đỡ RMU 3 ngăn - loại 1 (trọng lượng: 50,336 kg/bộ) 302,016 kg Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
51 Giá đỡ RMU 4 ngăn (trọng lượng: 54,912kg/bộ) 54,912 kg Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
52 Giá đỡ tủ hạ thế L63x63x6 - 400x1000x600 mạ kẽm nhúng nóng (trọng lượng : 27,456kg/bộ) 137,28 kg Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
53 Giá đỡ tủ hạ thế L63x63x6 - 400x1200x600 mạ kẽm nhúng nóng (trọng lượng : 29,744kg/bộ) 29,744 kg Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
54 Giá đỡ tủ hạ thế L63x63x6 - 400x900x600 mạ kẽm nhúng nóng (trọng lượng : 26,312kg/bộ) 131,56 kg Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
55 Hòm 1 công tơ 1 pha Composit, bao gồm ATM 1 pha 63A 139 hộp Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
56 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit (có vị trí lắp TI, trọn bộ không có ATM) 9 hộp Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
57 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit (không vị trí lắp TI, có ATM 3 pha 100A) 347 hộp Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
58 Hòm 2 công tơ 1 pha Composit, bao gồm ATM 1 pha 63A 18 hộp Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
59 Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, bao gồm ATM 1 pha 63A 2.018 hộp Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
60 Hộp chụp cực máy biến áp sơn tĩnh điện ngoài trời 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 mầu ghi sáng (TL 137,544kg/bộ) 1 bộ Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
61 Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 6 Bộ Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
62 Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng 2 Bộ Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
63 Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 208 hộp Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
64 Kèm L32x32x3-350 mạ kẽm nhúng nóng 6,12 kg Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
65 Khoá MK10 910 cái Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
66 Máng cáp hạ thế sơn tĩnh điện ngoài trời 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 mầu ghi sáng (TL 28,578 kg/bộ) 1 bộ Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
67 Máng cáp cao thế sơn tĩnh điện ngoài trời 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 mầu ghi sáng (TL 53,5kg/bộ) 1 bộ Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
68 Mốc báo hiệu cáp ngầm 10 viên Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
69 Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 8,5 m Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
70 Sơn mịn ngoài trời 4 kg Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
71 Sứ quả bàng 332 quả Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
72 Vỏ tủ trung thế RMU ngoài trời 3 ngăn (KT: 1432x1400x890mm) bằng tôn zam dầy 2mm, sơn tĩnh điện RAL7044, tiêu chuẩn IP54. Đế mạ kẽm nhúng nóng, vỏ tủ ghép có thể tháo rời khi cần thiết 6 cái Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
73 Vỏ tủ tụ bù có 3 cầu đấu 4 cực 60A 6 cái Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
74 Xà đơn L40x40x4 dài 0,8m lắp 2 hòm 4 công tơ (12.094kg/bộ) 48,376 kg Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
75 Xà đơn L40x40x4 dài 1,31m lắp 3 hòm 4 công tơ (15,388kg/bộ) 246,208 kg Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
76 Xà kép L40x40x4 dài 0,8m lắp 4 hòm 4 công tơ (15,532kg/bộ) 1.351,284 kg Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
77 Xà kép L40x40x4 dài 1,31m lắp 6 hòm 4 công tơ (22,120kg/bộ) 154,84 kg Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8969E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.794E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (lưu ý: hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu- chủng loại hàng hóa chính mời thầu: Tủ hạ thế,Tủ RMU, Tụ bù, Cáp và phụ kiện của cáp, hòm công tơ, attomat, ghíp)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.852.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.556.600.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->