Gói thầu: Gói thầu số 15: “Mua vật tư thiết bị điện phục vụ các công trình SCL và VHKD năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: “Mua vật tư thiết bị điện phục vụ các công trình SCL và VHKD năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779085 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL + VHKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 11:34:00 đến ngày 2021-08-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,646,024,619 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 152,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | Tủ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | Tủ RMU 4 ngăn trọn bộ 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) không mở rộng được | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 12 | Tủ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) không mở rộng được | |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ trong nhà cho khu hạ thế nổi. | 1 | tủ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | Tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ trong nhà cho khu hạ thế nổi. Vật tư chính: 01 Aptomat tổng 3P-630A; 02 Aptomat nhánh 3P-250A; 01 Aptomat nhánh 3P-25A tự dùng; 01 Aptomat nhánh 3P-63A cho tụ bù, Thanh cái đồng 2x50x5mm2 | |
| 4 | Tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ trong nhà cho khu hạ thế ngầm. | 1 | tủ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | Tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ trong nhà cho khu hạ thế ngầm. Vật tư chính: 01 Aptomat tổng 3P-630A; 01 Aptomat nhánh 3P-250A; 01 Aptomat nhánh 3P-25A tự dùng; 01 Aptomat nhánh 3P-63A cho tụ bù, Thanh cái đồng 2x50x5mm2 | |
| 5 | Tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ ngoài trời cho khu hạ thế nổi. | 3 | tủ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | Tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ ngoài trời cho khu hạ thế nổi. Vật tư chính: 01 Aptomat tổng 3P-630A; 02 Aptomat nhánh 3P-250A; 01 Aptomat nhánh 3P-25A tự dùng; 01 Aptomat nhánh 3P-63A cho tụ bù, Thanh cái đồng 2x50x5mm2 | |
| 6 | Tủ hạ thế 600V-1600A trọn bộ trong nhà cho lưới điện hạ thế nổi. | 1 | tủ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | Tủ hạ thế 600V-1600A trọn bộ trong nhà cho lưới điện hạ thế nổi. Vật tư chính: ; 04 Aptomat nhánh 3P-250A; 01 Aptomat nhánh 3P-25A tự dùng; 01 Aptomat nhánh 3P-250A cho tụ bù, Thanh cái đồng 2x100x5mm2 | |
| 7 | Tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ trong nhà cho lưới điện hạ thế nổi. | 3 | tủ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | Tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ trong nhà cho lưới điện hạ thế nổi. Vật tư chính: 01 Aptomat tổng 3P-1000A; 03 Aptomat nhánh 3P-250A; 01 Aptomat nhánh 3P-25A tự dùng; 01 Aptomat nhánh 3P-100A cho tụ bù, Thanh cái đồng 2x80x5mm2 | |
| 8 | Tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ trong nhà cho lưới điện hạ thế ngầm. | 1 | tủ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | Tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ trong nhà cho lưới điện hạ thế ngầm. Vật tư chính: 01 Aptomat tổng 3P-1000A; 02 Aptomat nhánh 3P-250A; 01 Aptomat nhánh 3P-25A tự dùng; 01 Aptomat nhánh 3P-100A cho tụ bù, Thanh cái đồng 2x80x5mm2 | |
| 9 | Tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ ngoài trời cho lưới điện hạ thế nổi. | 2 | tủ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | Tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ ngoài trời cho lưới điện hạ thế nổi. Vật tư chính: 01 Aptomat tổng 3P-1000A; 03 Aptomat nhánh 3P-250A; 01 Aptomat nhánh 3P-25A tự dùng; 01 Aptomat nhánh 3P-100A cho tụ bù, Thanh cái đồng 2x80x5mm2 | |
| 10 | Tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ ngoài trời dùng cho trạm 1 cột. | 1 | tủ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | Tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ (Ngoài trời dùng cho trạm 1 cột). Vật tư chính: 03 Aptomat nhánh 3P-250A; 01 Aptomat nhánh 3P-25A tự dùng; 01 Aptomat nhánh 3P-100A cho tụ bù, Thanh cái đồng 2x80x5mm2 | |
| 11 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | 14 | bình | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 12 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAR | 10 | bình | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 13 | Băng dính cách điện hạ thế | 366 | cuộn | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 14 | Biển sơ đồ điện 1 sợi | 13 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 15 | Biển tên hòm công tơ và hộ dùng điện | 3.958 | cái | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 16 | Biển tên hộp phân dây | 208 | cái | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 17 | Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ hạ thế (7x15cm) | 44 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 18 | Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ trung thế (7x15cm) | 40 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 19 | Biển tên lộ treo đường dây mica 8x14cm (nền xanh chữ trắng) | 420 | cái | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 20 | Bulong 14x32 | 9,3 | kg | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 21 | Bulong 14x60 | 2,9 | kg | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 22 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | 12.465 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 23 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 27,5 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 24 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 94,5 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 25 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 6.795 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 26 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 1.819 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 27 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 563 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 28 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 7.037,5 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 29 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 1.000 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 30 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 5.000 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 31 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | 400 | cái | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 32 | Cát đen đổ nền | 4,102 | m3 | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 33 | Chổi sơn | 77 | cái | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 34 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5.4-Thân liền | 2 | cột | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 35 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | 2 | cột | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 36 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 35mm2 | 132 | đầu | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 37 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 50mm2 | 10 | đầu | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 38 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 95mm2 | 26 | đầu | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 39 | Đầu cốt đồng M10 | 110 | đầu | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 40 | Đầu cốt đồng M25 | 1.632 | đầu | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 41 | Đầu cốt xử lý Cosse ép Cu-Al 95mm2 | 824 | đầu | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 42 | Dây đồng trần 35mm2 | 93 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 43 | Dây đồng trần 95mm2 | 32,5 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 44 | Dây đồng trần 50mm2 | 24 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 45 | Dây thép bọc nhựa f1 | 126 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 46 | Dây thép mạ đường kính D3 làm dây văng | 166 | kg | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 47 | Dây thít nhựa dài 20cm | 3.039 | cái | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 48 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | 967,16 | viên | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 49 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 3.408 | bộ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 50 | Giá đỡ RMU 3 ngăn - loại 1 (trọng lượng: 50,336 kg/bộ) | 302,016 | kg | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 51 | Giá đỡ RMU 4 ngăn (trọng lượng: 54,912kg/bộ) | 54,912 | kg | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 52 | Giá đỡ tủ hạ thế L63x63x6 - 400x1000x600 mạ kẽm nhúng nóng (trọng lượng : 27,456kg/bộ) | 137,28 | kg | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 53 | Giá đỡ tủ hạ thế L63x63x6 - 400x1200x600 mạ kẽm nhúng nóng (trọng lượng : 29,744kg/bộ) | 29,744 | kg | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 54 | Giá đỡ tủ hạ thế L63x63x6 - 400x900x600 mạ kẽm nhúng nóng (trọng lượng : 26,312kg/bộ) | 131,56 | kg | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 55 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composit, bao gồm ATM 1 pha 63A | 139 | hộp | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 56 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit (có vị trí lắp TI, trọn bộ không có ATM) | 9 | hộp | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 57 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit (không vị trí lắp TI, có ATM 3 pha 100A) | 347 | hộp | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 58 | Hòm 2 công tơ 1 pha Composit, bao gồm ATM 1 pha 63A | 18 | hộp | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 59 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, bao gồm ATM 1 pha 63A | 2.018 | hộp | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 60 | Hộp chụp cực máy biến áp sơn tĩnh điện ngoài trời 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 mầu ghi sáng (TL 137,544kg/bộ) | 1 | bộ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 61 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | 6 | Bộ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 62 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | Bộ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 63 | Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 208 | hộp | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 64 | Kèm L32x32x3-350 mạ kẽm nhúng nóng | 6,12 | kg | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 65 | Khoá MK10 | 910 | cái | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 66 | Máng cáp hạ thế sơn tĩnh điện ngoài trời 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 mầu ghi sáng (TL 28,578 kg/bộ) | 1 | bộ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 67 | Máng cáp cao thế sơn tĩnh điện ngoài trời 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 mầu ghi sáng (TL 53,5kg/bộ) | 1 | bộ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 68 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 10 | viên | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 69 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 8,5 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 70 | Sơn mịn ngoài trời | 4 | kg | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 71 | Sứ quả bàng | 332 | quả | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 72 | Vỏ tủ trung thế RMU ngoài trời 3 ngăn (KT: 1432x1400x890mm) bằng tôn zam dầy 2mm, sơn tĩnh điện RAL7044, tiêu chuẩn IP54. Đế mạ kẽm nhúng nóng, vỏ tủ ghép có thể tháo rời khi cần thiết | 6 | cái | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 73 | Vỏ tủ tụ bù có 3 cầu đấu 4 cực 60A | 6 | cái | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 74 | Xà đơn L40x40x4 dài 0,8m lắp 2 hòm 4 công tơ (12.094kg/bộ) | 48,376 | kg | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 75 | Xà đơn L40x40x4 dài 1,31m lắp 3 hòm 4 công tơ (15,388kg/bộ) | 246,208 | kg | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 76 | Xà kép L40x40x4 dài 0,8m lắp 4 hòm 4 công tơ (15,532kg/bộ) | 1.351,284 | kg | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 77 | Xà kép L40x40x4 dài 1,31m lắp 6 hòm 4 công tơ (22,120kg/bộ) | 154,84 | kg | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8969E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.794E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (lưu ý: hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu- chủng loại hàng hóa chính mời thầu: Tủ hạ thế,Tủ RMU, Tụ bù, Cáp và phụ kiện của cáp, hòm công tơ, attomat, ghíp)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.852.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
26.556.600.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi