Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210757008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 11:45:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,727,352,568 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93529305E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu là 1.316.078.146 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.316.078.146 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu tĩnh ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC KHÁN ĐÀI BIỂU DIỄN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 419,518 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 185,628 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 185,628 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 419,518 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 419,518 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 185,628 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 130,76 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 130,76 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 27,04 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 27,04 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,04 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,334 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC CỔNG-HÀNG RÀO-MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 643,18 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 643,18 | m2 |
| 3 | Sơn cột, tường hàng rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 643,18 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 530,642 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 566,642 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 16,784 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 16,784 | m2 |
| 8 | Cung cấp cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 16,784 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 404 | cấu kiện |
| 10 | Đào bùn, rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 33,934 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,173 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,456 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,502 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 404 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,57 | m3 |
| 16 | Xây mương thẳng bằng gạch thể 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài mương, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6 | m2 |
| C | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha led QHPL 400W | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 2 | Lắp dựng trụ đèn, trụ sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện cao 8m, D86mm, dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn đôi D60mm chữ T, sắt mạ kẽm chiều dài cần đèn 1,2m dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cần đèn |
| 4 | Rải cáp ngầm CXV S=2x11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV S=2X2,5MM2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 7 | Cung cấp ốc xiết cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Làm đầu cáp đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 10 | Dây tiếp địa cáp đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt Domino 3P-40A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Đào mương cáp, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt K=0,9 (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m3 |
| 15 | Lát gạch thẻ 4x8x18 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| D | HẠNG MỤC ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt đường hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 4,666 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,666 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,666 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,219 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,328 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp móng trên Cấp phối đá dăm Dmax=25mm, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,164 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,094 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,094 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,698 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, trong tổng cự ly 12 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,698 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,219 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 7,308 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đỏ pha cát bù lún sân bóng (50% đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,859 | 100m3 |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 48,718 | 100m2 |
| 4 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế | 48,718 | 100m2/tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93529305E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu là 1.316.078.146 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.316.078.146 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 6 | Có chứng chỉ nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3T | 3T | 1 |
| 2 | Máy hàn | 23kw | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | 1kw | 1 |
| 5 | Máy cắt, uốn sắt | 5kw | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥7T | ≥7T | 1 |
| 7 | Xe lu tĩnh ≥ 10T | ≥ 10T | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | 130cv | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi