Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 11:44:00 đến ngày 2021-08-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,677,269,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Gồm: đường, thoát nước, điện chiếu sáng…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 3,5 tỷ đồng trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có cam kết không đồng thời làm chỉ huy trưởng tại công trường/công trình hoặc gói thầu khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người;Kỹ sư điện: 02 người;Kỹ sư cấp thoát nước: 02 người;Kỹ sư điện tử - viễn thông: 01 người;Kỹ sư máy xây dựng: 01 người;Kỹ sư trắc đạc: : 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công thi công trực tiếp công trình |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 15 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, hàn, nước, thép, điện… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Các công nhân đã qua đào tạo về an toàn lao động hoặc có cam kết của nhà thầu sẽ đào tạo về an toàn lao động cho tất cả các công nhân trước khi thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO - NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V | 297,09 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V | 102,16 | m3 |
| 3 | Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kết | Chương V | 399,25 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 399,25 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 399,25 | m3 |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V | 399,25 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 3,9925 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V | 3,9925 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V | 3,9925 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V | 98,78 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V | 98,78 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Cát các loạ | Chương V | 98,78 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V | 0,9878 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật (lớp giấy giầu) làm móng công trình | Chương V | 19,7259 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V | 127,9746 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V | 127,9746 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Cát các loại | Chương V | 127,9746 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 207,6032 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm -đá các loại | Chương V | 207,6032 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - đá các loại | Chương V | 207,6032 | tấn |
| 12 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V | 57,8256 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V | 57,8256 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương V | 57,8256 | tấn |
| 15 | Ván khuôn nền đường bê tông xi măng | Chương V | 0,4499 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V | 236,99 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO - RÃNH BTCT B400 ĐÚC SẴN 773,79m | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Chương V | 609,01 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 609,01 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 609,01 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 609,01 | m3 |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V | 609,01 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 6,0901 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V | 6,0901 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V | 6,0901 | 100m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V | 20,1185 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V | 14,5338 | tấn |
| 11 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 123,8064 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Chương V | 773,79 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V | 30,9516 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V | 30,9516 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 10km ngoài cự lý 10km | Chương V | 30,9516 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Chương V | 309,516 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Chương V | 309,516 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Chương V | 309,516 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 773,79 | 1cấu kiện |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 3,4047 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 7,6435 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 46,4274 | m3 |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Chương V | 1.547,58 | 1 cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V | 11,6069 | 10 tấn/1km |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Chương V | 11,6069 | 10 tấn/1km |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 10km ngoài cự lý 10km | Chương V | 11,6069 | 10 tấn/1km |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Chương V | 116,0685 | tấn |
| 28 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Chương V | 116,0685 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Chương V | 116,0685 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công (rãnh 0,5m/ck) | Chương V | 1.547,58 | cái |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,5476 | 100m2 |
| 32 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V | 30,281 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V | 30,281 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V | 30,281 | m3 |
| 35 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 49,078 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 49,078 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 49,078 | m3 |
| 38 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V | 10,4548 | tấn |
| 39 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V | 10,4548 | tấn |
| 40 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương V | 10,4548 | tấn |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Chương V | 54,17 | m3 |
| 42 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V | 260,43 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V | 260,43 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V | 260,43 | m3 |
| 45 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 2,6043 | 100m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV | Chương V | 37,677 | m3 |
| 47 | Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kết | Chương V | 37,677 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 37,677 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 37,677 | m3 |
| 50 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V | 37,677 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 0,3768 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V | 0,3768 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V | 0,3768 | 100m3 |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 10,01 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V | 10,01 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V | 10,01 | m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 10,01 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng ga | Chương V | 0,2827 | 100m2 |
| 59 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V | 4,4323 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V | 4,4323 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V | 4,4323 | m3 |
| 62 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 7,3017 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 7,3017 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 7,3017 | m3 |
| 65 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V | 2,5705 | tấn |
| 66 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V | 2,5705 | tấn |
| 67 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương V | 2,5705 | tấn |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 8,54 | m3 |
| 69 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V | 14,9837 | 1000v |
| 70 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) ( định mức tường xây gạch 220 là 550 viên/m3) | Chương V | 14,9837 | 1000viên |
| 71 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) | Chương V | 14,9837 | 1000viên |
| 72 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V | 32,4156 | m3 |
| 73 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V | 32,4156 | m3 |
| 74 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V | 32,4156 | m3 |
| 75 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V | 14,982 | tấn |
| 76 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V | 14,982 | tấn |
| 77 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương V | 14,982 | tấn |
| 78 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 27,24 | m3 |
| 79 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V | 126,841 | m3 |
| 80 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V | 126,841 | m3 |
| 81 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V | 126,841 | m3 |
| 82 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V | 32,9414 | tấn |
| 83 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V | 32,9414 | tấn |
| 84 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương V | 32,9414 | tấn |
| 85 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 109,44 | m2 |
| 86 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V | 40,8006 | m3 |
| 87 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V | 40,8006 | m3 |
| 88 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V | 40,8006 | m3 |
| 89 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V | 8,2422 | tấn |
| 90 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V | 8,2422 | tấn |
| 91 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương V | 8,2422 | tấn |
| 92 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 34,2 | m2 |
| 93 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 1,238 | 100m2 |
| 94 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V | 4,863 | m3 |
| 95 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V | 4,863 | m3 |
| 96 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V | 4,863 | m3 |
| 97 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 8,0114 | m3 |
| 98 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 8,0114 | m3 |
| 99 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 8,0114 | m3 |
| 100 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V | 2,8204 | tấn |
| 101 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V | 2,8204 | tấn |
| 102 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương V | 2,8204 | tấn |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mũ mố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 9,37 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,0944 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 1,9363 | tấn |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 8,21 | m3 |
| 107 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Chương V | 57 | 1 cấu kiện |
| 108 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V | 2,0525 | 10 tấn/1km |
| 109 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Chương V | 2,0525 | 10 tấn/1km |
| 110 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 10km ngoài cự lý 10km | Chương V | 2,0525 | 10 tấn/1km |
| 111 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Chương V | 20,525 | tấn |
| 112 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Chương V | 20,525 | tấn |
| 113 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Chương V | 20,525 | tấn |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 114 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V | 12,25 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 110mm | Chương V | 735 | cái |
| 117 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Chương V | 0,3802 | tấn |
| 118 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 25,16 | m3 |
| 119 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 25,16 | m3 |
| 120 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 25,16 | m3 |
| 121 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 25,16 | m3 |
| 122 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V | 25,16 | m3 |
| 123 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 21,64 | m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 21,64 | m3 |
| 125 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Chương V | 46,77 | m3 bùn |
| 126 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn | Chương V | 46,77 | m3 |
| 127 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V | 21,64 | m3 |
| 128 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 946 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CHỈNH TRANG DÂY THÔNG TIN, CÁP VIỄN THÔNG VÀ CÁP ĐIỆN LỰC | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo loại cáp | Chương V | 2.746 | km |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo loại cáp | Chương V | 141 | km |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 4.3 | Chương V | 23 | cột |
| 4 | Móng cột M1 | Chương V | 23 | móng |
| 5 | Xà kép dùng cho cột LT đơn: XT-KĐ | Chương V | 26 | bộ |
| 6 | Con sơn bắt tường có treo đèn | Chương V | 26 | bộ |
| 7 | Con sơn bắt tường | Chương V | 60 | bộ |
| 8 | Đai bó cáp VT - D150 | Chương V | 399,7 | bộ |
| 9 | Dây cáp thép D25mm2 | Chương V | 827 | km |
| 10 | Tăng đơ M14 | Chương V | 196 | cái |
| 11 | Kẹp 3 bulong khóa cuối dây cáp lụa D10 | Chương V | 392 | cái |
| 12 | Cáp thép 1x1.15mm2 (Bó gọn cáp VT) | Chương V | 413,5 | m |
| 13 | Bó gọn lại cáp Viễn thông | Chương V | 0,83 | km |
| E | Hạng mục: Hoàn trả lưới điện khách hàng | |||
| 1 | Tháo lắp hộp phân dây | Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Tháo lắp đèn đường | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo lắp hòm 4 công tơ | Chương V | 11 | hòm |
| 4 | Tháo lắp hòm 2 công tơ | Chương V | 3 | hòm |
| 5 | Tháo hạ và căng lại dây sau công tơ bằng thủ công, tiết diện | Chương V | 0,47 | km |
| 6 | Cáp D4 dây văng sau công tơ (TT 4 công tơ/1 dây văng) | Chương V | 94 | m |
| 7 | Sứ quả bàng buộc dây sau công tơ vào dây văng (TT 1 quả/1 m dây văng) | Chương V | 94 | quả |
| 8 | Cáp thép 1x1mm2 (Bó gọn dây sau công tơ) | Chương V | 141 | m |
| 9 | Bó gọn lại dây sau công tơ | Chương V | 0,09 | m |
| F | Hạng mục: Lắp đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV 4x10mm2 | Chương V | 823 | m |
| 2 | Đèn HALUMOS 100w | Chương V | 40 | bộ |
| G | Hạng mục: Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại RLL | Chương V | 27 | vị trí |
| H | Hạng mục: Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn di chuyển dụng cụ thi công | Chương V | 2 | ca |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly > 1km | Chương V | 29,9 | tấn |
| 3 | Ô tô tải tự đổ vận chuyển cát đá xi măng | Chương V | 5 | ca |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 6km tiếp theo | Chương V | 5 | ca |
| 5 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Chương V | 2 | tấn |
| 6 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Chương V | 29 | tấn |
| 7 | Vận chuyển sỏi, đá các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly | Chương V | 58 | tấn |
| 8 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V | 3 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Gồm: đường, thoát nước, điện chiếu sáng…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 3,5 tỷ đồng trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có cam kết không đồng thời làm chỉ huy trưởng tại công trường/công trình hoặc gói thầu khác | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 10 | Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người;Kỹ sư điện: 02 người;Kỹ sư cấp thoát nước: 02 người;Kỹ sư điện tử - viễn thông: 01 người;Kỹ sư máy xây dựng: 01 người;Kỹ sư trắc đạc: : 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
| 5 | Nhân công thi công trực tiếp công trình | 15 | Tối thiểu 15 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, hàn, nước, thép, điện… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Các công nhân đã qua đào tạo về an toàn lao động hoặc có cam kết của nhà thầu sẽ đào tạo về an toàn lao động cho tất cả các công nhân trước khi thực hiện hợp đồng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất 1,50 kW | 3 |
| 8 | Máy nén khí diezel | 360m3/h | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | 5 T | 2 |
| 12 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi