Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781326-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210630337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 11:44:00 đến ngày 2021-08-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,677,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Gồm: đường, thoát nước, điện chiếu sáng…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 3,5 tỷ đồng trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có cam kết không đồng thời làm chỉ huy trưởng tại công trường/công trình hoặc gói thầu khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người;Kỹ sư điện: 02 người;Kỹ sư cấp thoát nước: 02 người;Kỹ sư điện tử - viễn thông: 01 người;Kỹ sư máy xây dựng: 01 người;Kỹ sư trắc đạc: : 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công thi công trực tiếp công trình
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 15 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, hàn, nước, thép, điện… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Các công nhân đã qua đào tạo về an toàn lao động hoặc có cam kết của nhà thầu sẽ đào tạo về an toàn lao động cho tất cả các công nhân trước khi thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO - NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V297,09m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V102,16m3
3Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kếtChương V399,25m3
4Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V399,25m3
5Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V399,25m3
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V399,25m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChương V3,9925100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChương V3,9925100m3
9Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChương V3,9925100m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO - MẶT ĐƯỜNG
1Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V98,78m3
2Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V98,78m3
3Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Cát các loạChương V98,78m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V0,9878100m3
5Rải vải địa kỹ thuật (lớp giấy giầu) làm móng công trìnhChương V19,7259100m2
6Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V127,9746m3
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V127,9746m3
8Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Cát các loạiChương V127,9746m3
9Bốc xếp vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V207,6032m3
10Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm -đá các loạiChương V207,6032tấn
11Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - đá các loạiChương V207,6032tấn
12Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V57,8256tấn
13Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V57,8256tấn
14Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V57,8256tấn
15Ván khuôn nền đường bê tông xi măngChương V0,4499100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V236,99m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO - RÃNH BTCT B400 ĐÚC SẴN 773,79m
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IVChương V609,01m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V609,01m3
3Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V609,01m3
4Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V609,01m3
5Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V609,01m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChương V6,0901100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChương V6,0901100m3
8Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChương V6,0901100m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V20,1185100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V14,5338tấn
11Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V123,8064m3
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênChương V773,791 cấu kiện
13Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V30,951610 tấn/1km
14Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmChương V30,951610 tấn/1km
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 10km ngoài cự lý 10kmChương V30,951610 tấn/1km
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V309,516tấn
17Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V309,516tấn
18Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V309,516tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V773,791cấu kiện
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V3,4047100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V7,6435tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V46,4274m3
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênChương V1.547,581 cấu kiện
24Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V11,606910 tấn/1km
25Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 9kmChương V11,606910 tấn/1km
26Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 10km ngoài cự lý 10kmChương V11,606910 tấn/1km
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V116,0685tấn
28Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V116,0685tấn
29Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V116,0685tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công (rãnh 0,5m/ck)Chương V1.547,58cái
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,5476100m2
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V30,281m3
33Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V30,281m3
34Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V30,281m3
35Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V49,078m3
36Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiChương V49,078m3
37Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiChương V49,078m3
38Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V10,4548tấn
39Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V10,4548tấn
40Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V10,4548tấn
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Chương V54,17m3
42Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V260,43m3
43Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V260,43m3
44Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V260,43m3
45Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V2,6043100m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IVChương V37,677m3
47Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kếtChương V37,677m3
48Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V37,677m3
49Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V37,677m3
50Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V37,677m3
51Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChương V0,3768100m3
52Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChương V0,3768100m3
53Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChương V0,3768100m3
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V10,01m3
55Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V10,01m3
56Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V10,01m3
57Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V10,01m3
58Ván khuôn móng gaChương V0,2827100m2
59Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V4,4323m3
60Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V4,4323m3
61Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V4,4323m3
62Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V7,3017m3
63Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiChương V7,3017m3
64Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiChương V7,3017m3
65Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V2,5705tấn
66Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V2,5705tấn
67Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V2,5705tấn
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chương V8,54m3
69Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V14,98371000v
70Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) ( định mức tường xây gạch 220 là 550 viên/m3)Chương V14,98371000viên
71Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Chương V14,98371000viên
72Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V32,4156m3
73Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V32,4156m3
74Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V32,4156m3
75Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V14,982tấn
76Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V14,982tấn
77Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V14,982tấn
78Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V27,24m3
79Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V126,841m3
80Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V126,841m3
81Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V126,841m3
82Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V32,9414tấn
83Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V32,9414tấn
84Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V32,9414tấn
85Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V109,44m2
86Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V40,8006m3
87Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V40,8006m3
88Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V40,8006m3
89Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V8,2422tấn
90Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V8,2422tấn
91Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V8,2422tấn
92Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V34,2m2
93Ván khuôn mũ mốChương V1,238100m2
94Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V4,863m3
95Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V4,863m3
96Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V4,863m3
97Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V8,0114m3
98Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiChương V8,0114m3
99Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiChương V8,0114m3
100Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V2,8204tấn
101Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V2,8204tấn
102Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V2,8204tấn
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mũ mố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V9,37m3
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,0944100m2
105Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V1,9363tấn
106Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V8,21m3
107Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênChương V571 cấu kiện
108Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V2,052510 tấn/1km
109Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 9kmChương V2,052510 tấn/1km
110Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 10km ngoài cự lý 10kmChương V2,052510 tấn/1km
111Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V20,525tấn
112Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V20,525tấn
113Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V20,525tấn
114Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V114cái
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 110mmChương V12,25100m
116Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 110mmChương V735cái
117Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V0,3802tấn
118Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V25,16m3
119Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V25,16m3
120Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V25,16m3
121Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V25,16m3
122Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V25,16m3
123Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V21,64m3
124Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0TChương V21,64m3
125Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng Chương V46,77m3 bùn
126Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấnChương V46,77m3
127Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Chương V21,64m3
128Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V946cái
D HẠNG MỤC: CHỈNH TRANG DÂY THÔNG TIN, CÁP VIỄN THÔNG VÀ CÁP ĐIỆN LỰC
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo loại cáp Chương V2.746km
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo loại cáp Chương V141km
3Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 4.3Chương V23cột
4Móng cột M1Chương V23móng
5Xà kép dùng cho cột LT đơn: XT-KĐChương V26bộ
6Con sơn bắt tường có treo đènChương V26bộ
7Con sơn bắt tườngChương V60bộ
8Đai bó cáp VT - D150Chương V399,7bộ
9Dây cáp thép D25mm2Chương V827km
10Tăng đơ M14Chương V196cái
11Kẹp 3 bulong khóa cuối dây cáp lụa D10Chương V392cái
12Cáp thép 1x1.15mm2 (Bó gọn cáp VT)Chương V413,5m
13Bó gọn lại cáp Viễn thôngChương V0,83km
E Hạng mục: Hoàn trả lưới điện khách hàng
1Tháo lắp hộp phân dâyChương V2hộp
2Tháo lắp đèn đườngChương V6bộ
3Tháo lắp hòm 4 công tơChương V11hòm
4Tháo lắp hòm 2 công tơChương V3hòm
5Tháo hạ và căng lại dây sau công tơ bằng thủ công, tiết diện Chương V0,47km
6Cáp D4 dây văng sau công tơ (TT 4 công tơ/1 dây văng)Chương V94m
7Sứ quả bàng buộc dây sau công tơ vào dây văng (TT 1 quả/1 m dây văng)Chương V94quả
8Cáp thép 1x1mm2 (Bó gọn dây sau công tơ)Chương V141m
9Bó gọn lại dây sau công tơChương V0,09m
F Hạng mục: Lắp đèn chiếu sáng
1Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV 4x10mm2Chương V823m
2Đèn HALUMOS 100wChương V40bộ
G Hạng mục: Tiếp địa lặp lại
1Tiếp địa lặp lại RLLChương V27vị trí
H Hạng mục: Vận chuyển
1Ô tô tải 5 tấn di chuyển dụng cụ thi côngChương V2ca
2Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly > 1kmChương V29,9tấn
3Ô tô tải tự đổ vận chuyển cát đá xi măngChương V5ca
4Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 6km tiếp theoChương V5ca
5Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Chương V2tấn
6Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương V29tấn
7Vận chuyển sỏi, đá các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly Chương V58tấn
8Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồiChương V3ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Gồm: đường, thoát nước, điện chiếu sáng…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 3,5 tỷ đồng trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có cam kết không đồng thời làm chỉ huy trưởng tại công trường/công trình hoặc gói thầu khác75
2 Cán bộ kỹ thuật 10 Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người;Kỹ sư điện: 02 người;Kỹ sư cấp thoát nước: 02 người;Kỹ sư điện tử - viễn thông: 01 người;Kỹ sư máy xây dựng: 01 người;Kỹ sư trắc đạc: : 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 2 Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
5 Nhân công thi công trực tiếp công trình 15 Tối thiểu 15 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, hàn, nước, thép, điện… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Các công nhân đã qua đào tạo về an toàn lao động hoặc có cam kết của nhà thầu sẽ đào tạo về an toàn lao động cho tất cả các công nhân trước khi thực hiện hợp đồng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
3 Máy đầm bàn 1kW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
5 Máy đầm dùi 1,5kW1
6 Máy hàn điện 23kW1
7 Máy khoan bê tông cầm tay công suất 1,50 kW3
8 Máy nén khí diezel 360m3/h1
9 Máy trộn bê tông 250 lít2
10 Máy trộn vữa 150l1
11 Ô tô tự đổ 5 T2
12 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->