Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780543-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kiểm Định Hoàn Cầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210758139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa công trình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 11:53:00 đến ngày 2021-08-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,096,616,605 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là N = 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.096.000.000VNĐ. (N x V =X= 9.288.000.000VNĐ.) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.096.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=9.288.000.000 VNĐ - Loại công trình: Công trình dân dụng. - Cấp công trình: cấp III trở lên.*Ghi chú: Trong các hợp đồng trên có tối thiểu 1 hợp đồng Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa công trình có giá trị ≥ 1,3 tỷ VNĐ.*Đính kèm theo bản gốc hoặc bản sao y chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Trường hợp hợp đồng hoàn thành 80% thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành.Nếu hợp đồng thi công bằng nguồn vốn khác ngoài ngân sách thì nhà thầu phải gửi kèm bản sao các hóa đơn giá trị gia tăng, giấy phép xây dựng, quyết định đầu tư… trong hồ sơ dự thầu để chứng Minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.288.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công Phòng cháy và chữa cháy (có tên trong Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cơ quan PCCC cấp cho nhà thầu).(Các tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng phụ trách đội trưởng thi công xây dựng, An toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng & công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có bằng đại học chuyên ngành Cấp thoát nước.(Các tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có bằng đại học chuyên ngành điện.(Các tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 200
2-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị cặp
- Số lượng tối thiểu 200
3-Máy trộn bê tông ≥250lít
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG:
1Tháo dỡ hệ thống lưới điện cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật3Công trình
2Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,038m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,2063m3
4Đục nhám mặt bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,12m2
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,105m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật34,06m3
7Phá dỡ các lam gió bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,739m2
8Phá dỡ tam cấp xây gạchChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3591m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật640,026m2
10Tháo dỡ lan can cầu thangChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,52m
11Tháo dỡ cửa tầng 1+2+3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật205,01m2
12Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
13Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: TrầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật570,414m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật91,8074m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường ngoàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật526,136m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường trongChương V. Yêu cầu kỹ thuật851,071m2
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật214,23m2
18Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,514m3
19Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8551 lỗ khoan
20Bơm dung dịch Sika 731 liên kết thép vào hố khoan đạt 2/3 thể tích hố khoan (dung trọng 1.7kg/lít)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,3048Kg
21Quét Sika 732 liên kết bê tông cũ và bê tông mới (tỷ lệ phủ bề mặt 0,5kg/m2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,86Kg
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật41,7234m3
23Rải ni lông chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,2983100m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,817m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4627m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,494m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,328m3
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8004m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,3882m3
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0652100m2
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1952100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2494100m2
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4229100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0259tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0715tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4209tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0234tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4457tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1718tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4645tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,187tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6666m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,3764m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,0794m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,6376m3
46Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,81m3
47Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x19, dàyChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,5833m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật268,6884m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,8194m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật593,332m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật159,2915m2
52Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật597,0374m2
53Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật36,28m2
54Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật560,204m2
55Ốp tường bồn hoa bằng gạch gốm KT 70x230mm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,9454m2
56Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 (Đơn giá bao gồm vật tư + nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,069m2
57Lát đá granit mặt kệ để đồ (Đơn giá bao gồm vật tư + nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,87m2
58Lát đá granite bậc cầu thang (Đơn giá bao gồm vật tư + nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,355m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,12m2
60Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng (định mức 0,75 lít/m2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,598m2
61Gia công lắp dựng tay vin lan can cầu thang bằng gỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,375m
62Gia công lắp dựng con tiện lan can cầu thang bằng gỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật64
63Gia công lắp dựng trụ lan can cầu thang bằng gỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
64Làm trần phẳng bằng tấm Prima khung nổi (Đơn giá bao gồm vật tư + nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật674,2361m2
65Lắp dựng vách khung nhôm kính dày 8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật58,88m2
66Lắp dựng lan can bancon bằng khung kính cường lực 10lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật34,408m2
67Lắp dựng cửa kéo có lá Đài LoanChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,05m2
68Lắp dựng cửa đi nhựa lỗi thép, kính cường lực dày 8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật69,72m2
69Lắp dựng cửa sổ nhựa lỗi thép, kính cường dày 8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật49,52m2
70Cung cấp lắp đặt lam gió KT 2900x450mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
71Cung cấp lam gió KT 3850x450mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6
72Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật17cái
73Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,166m
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,6m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật237,4989m2
76Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.444,403m2
77Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật794,8244m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật959,4776m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.530,8488m2
80Cung cấp xà gồ thép hộp 100x50x2mm mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật303,93md
81Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x50x2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3933tấn
82Lợp mái bằng Tôn múi mạ màu dày 0,45mm chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1423100m2
83Phá dỡ nền gạch TerrazzoChương V. Yêu cầu kỹ thuật97,27m2
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 bù phụ tôn nềnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0681100m3
85Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật97,27m2
86Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật97,27m2
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,17100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
90Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
91Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
92Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật21cái
93Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật28cái
94Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật31cái
95Lắp đặt Rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
96Lắp đặt Rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật31cái
97Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
98Lắp đặt van phao tự độngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
99Lắp đặt van khóa D34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
100Lắp đặt van khóa D27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
101Lắp đặt van khóa máy bơm D27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
102Lắp đặt van xả cặn D42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
103Lắp đặt Luppe D27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
104Lắp đặt dây dẫn 2 x4.0mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
106Lắp đặt máy bơm 1,5HpChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,86100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,27100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
111Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
112Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
113Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
114Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
115Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật17cái
116Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật17cái
117Lắp đặt Rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
118Lắp đặt Rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
119Lắp đặt Rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
120Lắp đặt Rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
121Lắp đặt nối ren trong D21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật31cái
122Lắp đặt nối ren trong D34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
123Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtChương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
124Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi xảChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
125Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
126Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
127Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
128Lắp đặt phểu thu nước INOX 200x200mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
129Lắp đặt cầu chắn rác đk90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
130Cung cấp lắp dựng Compact ngăn bồn vệ sinh nam KT 400x650mm ( Bao gồm VT+NC )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
131Lắp đèn LED tròn D260 âm trần đèn 18WChương V. Yêu cầu kỹ thuật17bộ
132Lắp đèn Dowlight âm trần led tròn đk 110 đèn 9WChương V. Yêu cầu kỹ thuật40bộ
133Lắp đèn Dowlight âm trần led tròn đk 160 đèn 12WChương V. Yêu cầu kỹ thuật75bộ
134Lắp đặt đèn vách trong nhà trang trí cầu thangChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
135Lắp đèn Led dài 1,2m âm trần 3x18WChương V. Yêu cầu kỹ thuật35bộ
136Lắp đèn Led dài 0,6m âm trần 3x10WChương V. Yêu cầu kỹ thuật33bộ
137Lắp đèn Led dài 1,2m áp trần tường 18WChương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
138Lắp đặt quạt hút âm trần, KT:250x250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
139Lắp ổ cắm điện đơn ,220V - 15A - 2 cực loại đơn (có màng che)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật104cái
140Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ âm sàn (có màng cheChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
141Lắp công tắc điện đơn, một chiều (đế + mặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật59cái
142Lắp công tắc điện đơn, hai chiều (đế + mặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
143Lắp ổ cắm mạng internetChương V. Yêu cầu kỹ thuật17cái
144Lắp ổ cắm telephoneChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
145Lắp Swich/Hub 8 PortChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
146Lắp Swich/Hub 4 PortChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
147Lắp Swich/Hub 2 PortChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
148Lắp Pacth panelChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
149Tủ rack 2UChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
150Lắp đặt MCB 3 pha 415V - 150A - 22KA (đế + mặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
151Lắp đặt MCB 3 pha 415V - 63A - 15KA (đế + mặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
152Lắp đặt MCB 3 pha 415V - 25A - 10KA (đế + mặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
153Lắp đặt MCB 1 pha 230V - 16A - 06KA (đế + mặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
154Lắp đặt MCB 2 pha 230V - 10A - 06KA (đế + mặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
155Lắp đặt MCB 2 pha 230V - 32A - 6KA (đế + mặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
156Lắp đặt RCBO 2 pha 230V - 32A - 30mA (đế + mặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
157Lắp đặt MCB 2 pha 230V -20A - 6KA (đế + mặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
158Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cọc
159Lắp kẹp cọc tiếp địaChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
160Lắp Domino 60AChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
161Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
162Lắp đặt tủ điện KT 400x500x200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
163Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6 modudeChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
164Lắp đặt dây cáp điện CV-(1Cx1.5mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.800m
165Lắp đặt dây cáp điện CV-(1Cx2.5mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.500m
166Lắp đặt dây cáp điện CV-(1Cx4.0mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật800m
167Lắp đặt dây cáp điện CV-(1Cx10mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
168Lắp đặt dây cáp điện CXV-4x(1Cx50mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
169Lắp đặt dây cáp điện CXV-4x(1Cx35mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
170Lắp đặt dây cáp điện CXV-4x(1Cx25mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
171Lắp đặt dây cáp điện CXV-4x(1Cx16mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
172Lắp đặt dây cáp điện CV - 1Cx23.0mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
173Lắp đặt dây cáp điện CV - 1Cx25.0mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
174Lắp đặt dây cáp điện CV - 1Cx16.0mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
175Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 1,0 HP, loại treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1máy
176Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 1,5 HP, loại treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3máy
177Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 2,5 HP, loại treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3máy
178Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 4,0 HP, loại âm trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật3máy
179Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
180Lắp đặt ống đồng dẫn hơi lạnh đường kính ống 9,5mm+15,9mm + bảo ônChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
181Cáp mạng cat6e FTP 4prsChương V. Yêu cầu kỹ thuật800m
182Cáp điện thoạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
183Lắp đặt đế âm tường dùng cho công tắc ổ cắmChương V. Yêu cầu kỹ thuật110cái
184Lắp mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bịChương V. Yêu cầu kỹ thuật46cái
185Lắp mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bị và ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật58cái
186Lắp mặt nạ đơn dùng cho 3 thiết bịChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
187Lắp đặt ống nhựa AC Nano , đường kính ống16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật500m
188Lắp đặt ống nhựa AC Nano , đường kính ống 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật600m
189Lắp đặt ống nhựa AC Nano , đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
190Lắp đặt máng cáp điện 200x100x2500Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
191Lắp đặt tê máng cáp 200x100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
192Lắp đặt co máng cáp 200x100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
193Lắp đặt lơi máng cáp 200x100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
194Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE , đường kính ống 65/50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
195Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE , đường kính ống 40/30mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
196Lắp đặt ống nhựa mềm PVC , đường kính ống 16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật900m
197Lắp đặt ống nhựa mềm PVC , đường kính ống 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật800m
198Lắp đặt ống nhựa mềm PVC , đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật400m
199Lắp đặt nối trơn AC , đường kính ống 16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật100cái
200Lắp đặt CChương V. Yêu cầu kỹ thuật100cái
201Lắp đặt nối trơn AC , đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật100cái
202Lắp đặt hộp box 200x200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5hộp
203Cung cấp Tiren 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
204Cung cấp sắt V lổChương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
205Cung cấp Pass L máy lạnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật12Cái
206Lắp đặt ống uPVC - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
207Lắp đặt ống uPVC - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
208Lắp đăt co uPVC d=21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật39cái
209Lắp đăt co uPVC d=27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
210Lắp đặt tủ báo cháy 4 kênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
211Lắp đặt đầu báo nhiệt CT 3000 TChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
212Lắp đặt đầu báo khói CT 3000 OChương V. Yêu cầu kỹ thuật27bộ
213Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
214Lắp nút nhấn khẩn SBDH ABS RChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
215Lắp đặt chuông điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
216Lắp đèn chiếu sáng sự cố (đèn sạc)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
217Lắp đèn chỉ lối thoát hiểm 10W (Exit)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
218Dây tín hiệu báo cháy, loại dây 2x0,75mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật250m
219Lắp đặt ống nhựa AC Nano , đường kính ống16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật250m
220Lắp đặt kẹp ống AC Nano D16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật100cái
221Dây điện CU/PVC loại dây 2x1Cx1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
222Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật4Cái
223Lắp đặt kệ để 2 bình chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
224Lắp đặt Bình lưu điện 2kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
225Lắp ổ cắm điện đơn 2 cực - 15A/220V (đế + mặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
226Lắp đặt đế nhựa âm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
227Lắp đặt mặt 1 thiết bịChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
228Lắp đặt kim thu sét chủ động INGESCO PDC 2,1Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
229Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
230Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
231Lắp đặt nối ren trong (ren thau )kính ống 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
232Cáp bằng thép đk8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
233Cáp đồng trần 50mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
234Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
235Cọc tiếp địa mạ đồng thoát sét D=16,L=2,4mChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cọc
236Kẹp cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật10Cái
237Lắp đặt Tăng đơ neo cáp D8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
238Lắp đặt ống nhựa AC Nano , đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
239Mặt gam 400x400x5lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
B THIẾT BỊ:
1Điều hòa 2 cục 1 Hp, loại treo tường (bao công lắp đặt; không bao vật tư lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Điều hòa 2 cục 1,5 Hp, loại treo tường (bao công lắp đặt; không bao vật tư lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Điều hòa 2 cục 2,5 Hp, loại treo tường (bao công lắp đặt; không bao vật tư lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Điều hòa 2 cục 4 Hp, loại âm trần (bao công lắp đặt; không bao vật tư lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Bình chữa cháy dạng bột ABC loại 4kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật9bình
6Bình chữa cháy dạng khí CO2 loại 5kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật5bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là N = 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.096.000.000VNĐ. (N x V =X= 9.288.000.000VNĐ.) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.096.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=9.288.000.000 VNĐ - Loại công trình: Công trình dân dụng. - Cấp công trình: cấp III trở lên.*Ghi chú: Trong các hợp đồng trên có tối thiểu 1 hợp đồng Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa công trình có giá trị ≥ 1,3 tỷ VNĐ.*Đính kèm theo bản gốc hoặc bản sao y chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Trường hợp hợp đồng hoàn thành 80% thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành.Nếu hợp đồng thi công bằng nguồn vốn khác ngoài ngân sách thì nhà thầu phải gửi kèm bản sao các hóa đơn giá trị gia tăng, giấy phép xây dựng, quyết định đầu tư… trong hồ sơ dự thầu để chứng Minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.288.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công Phòng cháy và chữa cháy (có tên trong Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cơ quan PCCC cấp cho nhà thầu).(Các tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc được chứng thực).55
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng phụ trách đội trưởng thi công xây dựng, An toàn lao động. 1 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng & công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc được chứng thực).55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có bằng đại học chuyên ngành Cấp thoát nước.(Các tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc được chứng thực).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật điện 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có bằng đại học chuyên ngành điện.(Các tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc được chứng thực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cốp pha m2200
2 Dàn giáo cặp200
3 Máy trộn bê tông ≥250lít cái1
4 Máy đầm dùi cái2
5 Máy khoan bê tông cái2
6 Máy cắt gạch cái1
7 Máy hàn cái2
8 Máy cắt sắt cái2
9 Máy dũi sắt cái1
10 Máy phát điện cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->