Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kiểm Định Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210758139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa công trình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 11:53:00 đến ngày 2021-08-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,096,616,605 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N = 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.096.000.000VNĐ. (N x V =X= 9.288.000.000VNĐ.) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.096.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=9.288.000.000 VNĐ - Loại công trình: Công trình dân dụng. - Cấp công trình: cấp III trở lên.*Ghi chú: Trong các hợp đồng trên có tối thiểu 1 hợp đồng Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa công trình có giá trị ≥ 1,3 tỷ VNĐ.*Đính kèm theo bản gốc hoặc bản sao y chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Trường hợp hợp đồng hoàn thành 80% thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành.Nếu hợp đồng thi công bằng nguồn vốn khác ngoài ngân sách thì nhà thầu phải gửi kèm bản sao các hóa đơn giá trị gia tăng, giấy phép xây dựng, quyết định đầu tư… trong hồ sơ dự thầu để chứng Minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.288.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công Phòng cháy và chữa cháy (có tên trong Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cơ quan PCCC cấp cho nhà thầu).(Các tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng phụ trách đội trưởng thi công xây dựng, An toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng & công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có bằng đại học chuyên ngành Cấp thoát nước.(Các tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có bằng đại học chuyên ngành điện.(Các tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 2-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | cặp |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống lưới điện cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Công trình |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,038 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,2063 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,12 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,105 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,06 | m3 |
| 7 | Phá dỡ các lam gió bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,739 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tam cấp xây gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3591 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 640,026 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,52 | m |
| 11 | Tháo dỡ cửa tầng 1+2+3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 205,01 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: Trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 570,414 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,8074 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 526,136 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường trong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 851,071 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 214,23 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,514 | m3 |
| 19 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 855 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Bơm dung dịch Sika 731 liên kết thép vào hố khoan đạt 2/3 thể tích hố khoan (dung trọng 1.7kg/lít) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,3048 | Kg |
| 21 | Quét Sika 732 liên kết bê tông cũ và bê tông mới (tỷ lệ phủ bề mặt 0,5kg/m2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,86 | Kg |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,7234 | m3 |
| 23 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,2983 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,817 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4627 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,494 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,328 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8004 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3882 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0652 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1952 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2494 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4229 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0259 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0715 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4209 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0234 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4457 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1718 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4645 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6666 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,3764 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0794 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,6376 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,81 | m3 |
| 47 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5833 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 268,6884 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,8194 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 593,332 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 159,2915 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 597,0374 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,28 | m2 |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 560,204 | m2 |
| 55 | Ốp tường bồn hoa bằng gạch gốm KT 70x230mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,9454 | m2 |
| 56 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 (Đơn giá bao gồm vật tư + nhân công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,069 | m2 |
| 57 | Lát đá granit mặt kệ để đồ (Đơn giá bao gồm vật tư + nhân công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,87 | m2 |
| 58 | Lát đá granite bậc cầu thang (Đơn giá bao gồm vật tư + nhân công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,355 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,12 | m2 |
| 60 | Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng (định mức 0,75 lít/m2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,598 | m2 |
| 61 | Gia công lắp dựng tay vin lan can cầu thang bằng gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,375 | m |
| 62 | Gia công lắp dựng con tiện lan can cầu thang bằng gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | |
| 63 | Gia công lắp dựng trụ lan can cầu thang bằng gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | |
| 64 | Làm trần phẳng bằng tấm Prima khung nổi (Đơn giá bao gồm vật tư + nhân công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 674,2361 | m2 |
| 65 | Lắp dựng vách khung nhôm kính dày 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,88 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can bancon bằng khung kính cường lực 10ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,408 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa kéo có lá Đài Loan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,05 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi nhựa lỗi thép, kính cường lực dày 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,72 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lỗi thép, kính cường dày 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,52 | m2 |
| 70 | Cung cấp lắp đặt lam gió KT 2900x450mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 71 | Cung cấp lam gió KT 3850x450mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,166 | m |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 237,4989 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.444,403 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 794,8244 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 959,4776 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.530,8488 | m2 |
| 80 | Cung cấp xà gồ thép hộp 100x50x2mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 303,93 | md |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x50x2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3933 | tấn |
| 82 | Lợp mái bằng Tôn múi mạ màu dày 0,45mm chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1423 | 100m2 |
| 83 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,27 | m2 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 bù phụ tôn nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0681 | 100m3 |
| 85 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,27 | m2 |
| 86 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,27 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 95 | Lắp đặt Rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt Rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa D34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa D27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khóa máy bơm D27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van xả cặn D42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Luppe D27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 x4.0mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 106 | Lắp đặt máy bơm 1,5Hp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 111 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 117 | Lắp đặt Rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt Rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt nối ren trong D21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối ren trong D34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi xả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt phểu thu nước INOX 200x200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt cầu chắn rác đk90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Cung cấp lắp dựng Compact ngăn bồn vệ sinh nam KT 400x650mm ( Bao gồm VT+NC ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 131 | Lắp đèn LED tròn D260 âm trần đèn 18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 132 | Lắp đèn Dowlight âm trần led tròn đk 110 đèn 9W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 133 | Lắp đèn Dowlight âm trần led tròn đk 160 đèn 12W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn vách trong nhà trang trí cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đèn Led dài 1,2m âm trần 3x18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 136 | Lắp đèn Led dài 0,6m âm trần 3x10W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 137 | Lắp đèn Led dài 1,2m áp trần tường 18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt hút âm trần, KT:250x250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 139 | Lắp ổ cắm điện đơn ,220V - 15A - 2 cực loại đơn (có màng che) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104 | cái |
| 140 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ âm sàn (có màng che | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Lắp công tắc điện đơn, một chiều (đế + mặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59 | cái |
| 142 | Lắp công tắc điện đơn, hai chiều (đế + mặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 143 | Lắp ổ cắm mạng internet | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 144 | Lắp ổ cắm telephone | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Lắp Swich/Hub 8 Port | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp Swich/Hub 4 Port | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 147 | Lắp Swich/Hub 2 Port | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Lắp Pacth panel | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Tủ rack 2U | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCB 3 pha 415V - 150A - 22KA (đế + mặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 3 pha 415V - 63A - 15KA (đế + mặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 3 pha 415V - 25A - 10KA (đế + mặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 1 pha 230V - 16A - 06KA (đế + mặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 2 pha 230V - 10A - 06KA (đế + mặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 2 pha 230V - 32A - 6KA (đế + mặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 156 | Lắp đặt RCBO 2 pha 230V - 32A - 30mA (đế + mặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 2 pha 230V -20A - 6KA (đế + mặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 158 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 159 | Lắp kẹp cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 160 | Lắp Domino 60A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 161 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 162 | Lắp đặt tủ điện KT 400x500x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6 modude | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây cáp điện CV-(1Cx1.5mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.800 | m |
| 165 | Lắp đặt dây cáp điện CV-(1Cx2.5mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | m |
| 166 | Lắp đặt dây cáp điện CV-(1Cx4.0mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 167 | Lắp đặt dây cáp điện CV-(1Cx10mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 168 | Lắp đặt dây cáp điện CXV-4x(1Cx50mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 169 | Lắp đặt dây cáp điện CXV-4x(1Cx35mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 170 | Lắp đặt dây cáp điện CXV-4x(1Cx25mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 171 | Lắp đặt dây cáp điện CXV-4x(1Cx16mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 172 | Lắp đặt dây cáp điện CV - 1Cx23.0mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 173 | Lắp đặt dây cáp điện CV - 1Cx25.0mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 174 | Lắp đặt dây cáp điện CV - 1Cx16.0mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 175 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 1,0 HP, loại treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 176 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 1,5 HP, loại treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 177 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 2,5 HP, loại treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 178 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 4,0 HP, loại âm trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 179 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống đồng dẫn hơi lạnh đường kính ống 9,5mm+15,9mm + bảo ôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 181 | Cáp mạng cat6e FTP 4prs | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 182 | Cáp điện thoại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 183 | Lắp đặt đế âm tường dùng cho công tắc ổ cắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | cái |
| 184 | Lắp mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bị | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 185 | Lắp mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bị và ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 186 | Lắp mặt nạ đơn dùng cho 3 thiết bị | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa AC Nano , đường kính ống16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa AC Nano , đường kính ống 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa AC Nano , đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 190 | Lắp đặt máng cáp điện 200x100x2500 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê máng cáp 200x100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt co máng cáp 200x100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt lơi máng cáp 200x100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE , đường kính ống 65/50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE , đường kính ống 40/30mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC , đường kính ống 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC , đường kính ống 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC , đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 199 | Lắp đặt nối trơn AC , đường kính ống 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 200 | Lắp đặt C | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 201 | Lắp đặt nối trơn AC , đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 202 | Lắp đặt hộp box 200x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 203 | Cung cấp Tiren 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 204 | Cung cấp sắt V lổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 205 | Cung cấp Pass L máy lạnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 206 | Lắp đặt ống uPVC - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 207 | Lắp đặt ống uPVC - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 208 | Lắp đăt co uPVC d=21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 209 | Lắp đăt co uPVC d=27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 210 | Lắp đặt tủ báo cháy 4 kênh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt đầu báo nhiệt CT 3000 T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 212 | Lắp đặt đầu báo khói CT 3000 O | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 213 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 214 | Lắp nút nhấn khẩn SBDH ABS R | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt chuông điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 216 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố (đèn sạc) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 217 | Lắp đèn chỉ lối thoát hiểm 10W (Exit) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 218 | Dây tín hiệu báo cháy, loại dây 2x0,75mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa AC Nano , đường kính ống16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 220 | Lắp đặt kẹp ống AC Nano D16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 221 | Dây điện CU/PVC loại dây 2x1Cx1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 222 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 223 | Lắp đặt kệ để 2 bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 224 | Lắp đặt Bình lưu điện 2kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 225 | Lắp ổ cắm điện đơn 2 cực - 15A/220V (đế + mặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 226 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 227 | Lắp đặt mặt 1 thiết bị | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 228 | Lắp đặt kim thu sét chủ động INGESCO PDC 2,1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 231 | Lắp đặt nối ren trong (ren thau )kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 232 | Cáp bằng thép đk8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 233 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 234 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 235 | Cọc tiếp địa mạ đồng thoát sét D=16,L=2,4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 236 | Kẹp cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 237 | Lắp đặt Tăng đơ neo cáp D8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa AC Nano , đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 239 | Mặt gam 400x400x5ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| B | THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục 1 Hp, loại treo tường (bao công lắp đặt; không bao vật tư lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Điều hòa 2 cục 1,5 Hp, loại treo tường (bao công lắp đặt; không bao vật tư lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Điều hòa 2 cục 2,5 Hp, loại treo tường (bao công lắp đặt; không bao vật tư lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Điều hòa 2 cục 4 Hp, loại âm trần (bao công lắp đặt; không bao vật tư lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy dạng bột ABC loại 4kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy dạng khí CO2 loại 5kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N = 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.096.000.000VNĐ. (N x V =X= 9.288.000.000VNĐ.) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.096.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=9.288.000.000 VNĐ - Loại công trình: Công trình dân dụng. - Cấp công trình: cấp III trở lên.*Ghi chú: Trong các hợp đồng trên có tối thiểu 1 hợp đồng Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa công trình có giá trị ≥ 1,3 tỷ VNĐ.*Đính kèm theo bản gốc hoặc bản sao y chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Trường hợp hợp đồng hoàn thành 80% thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành.Nếu hợp đồng thi công bằng nguồn vốn khác ngoài ngân sách thì nhà thầu phải gửi kèm bản sao các hóa đơn giá trị gia tăng, giấy phép xây dựng, quyết định đầu tư… trong hồ sơ dự thầu để chứng Minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.288.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công Phòng cháy và chữa cháy (có tên trong Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cơ quan PCCC cấp cho nhà thầu).(Các tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc được chứng thực). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng phụ trách đội trưởng thi công xây dựng, An toàn lao động. | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng & công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc được chứng thực). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có bằng đại học chuyên ngành Cấp thoát nước.(Các tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc được chứng thực). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có bằng đại học chuyên ngành điện.(Các tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc được chứng thực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cốp pha | m2 | 200 |
| 2 | Dàn giáo | cặp | 200 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250lít | cái | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | cái | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | cái | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | cái | 1 |
| 7 | Máy hàn | cái | 2 |
| 8 | Máy cắt sắt | cái | 2 |
| 9 | Máy dũi sắt | cái | 1 |
| 10 | Máy phát điện | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi