Gói thầu: Cải tạo xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị, phần mềm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210749188-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Báo Điện tử VOV
Tên gói thầu Cải tạo xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị, phần mềm
Số hiệu KHLCNT 20210732710
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 12:15:00 đến ngày 2021-08-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 57,286,616,316 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 OfficeStd 2016 SNGL OLP NL 80 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Thiết bị tòa soạn báo/Phần mềm bản quyền cho PC
2 Chân cho camera Handheld 3 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống camera
3 Camera Handheld 4K (NDI Upgradable/Kèm thẻ nhớ) 3 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống camera
4 HD Video Mixer 8 input (HDMI/SDI) 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống điều khiển sản xuất video
5 Màn hình hiển thị IPS 27 inch 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống điều khiển sản xuất video
6 Máy trạm điều khiển Mixer/Livestream/Playback/Record 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue
7 Phần mềm điều khiển live video streaming ( có bản quyền) 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue
8 Thiết bị sử dụng các phím nóng tương thích với phần mềm Vmix hoặc OBS 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue
9 Video I/O Card 1 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue
10 Máy lưu động Livestream/Playback 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue
11 Video Capture 1 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue
12 Phần mềm live video streaming ( có bản quyền) 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue
13 Bàn trộn âm thanh 16 đường vào 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống audio (Phần Âm thanh (audio) lắp tại phòng máy)
14 Loa kiểm âm tại phòng máy 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Hệ thống audio (Phần Âm thanh (audio) lắp tại phòng máy)
15 Tai nghe kiểm âm 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Hệ thống audio (Phần Âm thanh (audio) lắp tại phòng máy)
16 Micphone thu âm tại bàn 3 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống audio (Phần Âm thanh (audio) lắp tại phòng máy)
17 Đế micro tại bàn talk 3 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống audio (Phần Âm thanh (audio) lắp tại phòng máy)
18 Tai nghe tại bàn talk 4 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống audio (Phần Âm thanh (audio) lắp tại phòng máy)
19 Bộ Micro không dây cài ve áo 4 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống audio (Phần Âm thanh (audio) lắp tại phòng máy)
20 Tai nhắc/ Kiểm âm không dây cho MC 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống audio (Phần Âm thanh (audio) lắp tại phòng máy)
21 Chân đế và tay arm (Arm Micro On-air) 3 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống audio (Phần Âm thanh (audio) lắp tại phòng máy)
22 Wifi router (hỗ trợ MIMO, MESH) 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống chuyển mạch thiết bị -IP Band
23 Ethernet Switch 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống chuyển mạch thiết bị -IP Band
24 Màn hình Multiview Videowall 4K>=50inch 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống màn hình kiểm tra và Multiview (Hệ thống Màn hình theo dõi tín hiệu lắp tại phòng máy)
25 Màn hình décor (75 inch) 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Hệ thống màn hình kiểm tra và Multiview (Hệ thống Màn hình theo dõi tín hiệu lắp tại phòng máy)
26 Bộ phân chia chuyển đổi tín hiệu 3 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống màn hình kiểm tra và Multiview (Hệ thống Màn hình theo dõi tín hiệu lắp tại phòng máy)
27 Máy tính phát hình (kèm 02 màn hình 23 inch) 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống màn hình kiểm tra và Multiview (Hệ thống Màn hình theo dõi tín hiệu lắp tại phòng máy)
28 Đèn lưu động 60W 3 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống ánh sáng (Phần đèn chuyên dụng)
29 Phụ kiện điện và kết nối điện cho thiết bị chuyên dụng 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật
30 Bộ chia tai nghe 1 vào/4 ra 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật
31 Giá treo tivi gắn tường cho màn hình 55" 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật
32 Chân mic đứng 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật
33 Audio XLR Jack (Cặp đực cái, 3 pin) 30 Cặp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật
34 Audio jack XLR5 (cặp đực cái) 3 Cặp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật
35 RJ45 100 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật
36 Dây tín hiệu Audio (Analog Line/Mic) Cuộn 200m 1 Cuộn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật
37 Dây mạng cat5e (cuộn 300m) 1 Cuộn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật
38 Lắp đặt, tích hệ thống chạy hoàn chỉnh, đào tạo, hướng dẫn sử dụng bao gồm: Chi phí lắp đặt + tích hợp + hiệu chỉnh kiểm tra, Chi phí tích hợp hệ thống, Chi phí hiệu chỉnh kiểm tra, Chi phí chạy thử, Chi phí đào tạo. 1 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Lắp đặt và đào tạo chuyển giao công nghệ, thiết kế nhận diện thương hiệu
39 Thiết kế nhận diện Fanpage, youtube, thanh bar, nền động backdrop ( 5 nền ) 1 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Lắp đặt và đào tạo chuyển giao công nghệ, thiết kế nhận diện thương hiệu
40 Camera 4K NDI PTZ 5 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống camera
41 Chân đứng cho camera PTZ 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống camera
42 Camera Handheld 4K (NDI Upgradable/Kèm thẻ nhớ) 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống camera
43 Chân cho camera Handheld 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống camera
44 Bàn điểu khiển Controller 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống camera
45 Phần mềm tích hợp camera vào mạng NDI|HX đồng bộ âm thanh, hình ảnh cho các camera 7 Phần mềm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống camera
46 Hệ Thống Bàn Trộn Hình và Phim Trường ảo HD với 4ME. Có sẵn 2xDDR, 2xDSK, CG, Buffer, Live streaming... (loại đa hệ công nghệ NDI) 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống điều khiển sản xuất video (Bàn trộn hình đa chức năng hỗ trợ livestreaming)
47 Phần mềm dùng mở rộng tính năng cho bàn trộn (kèm bàn trộn) 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống điều khiển sản xuất video (Bàn trộn hình đa chức năng hỗ trợ livestreaming)
48 Phần mềm dùng để chỉnh sửa Virtual Set (kèm bàn trộn) 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống điều khiển sản xuất video (Bàn trộn hình đa chức năng hỗ trợ livestreaming)
49 Bàn điều khiển 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống điều khiển sản xuất video (Bàn trộn hình đa chức năng hỗ trợ livestreaming)
50 Màn hình hiển thị IPS 27 inch 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống điều khiển sản xuất video (Bàn trộn hình đa chức năng hỗ trợ livestreaming)
51 Phần mềm chạy chữ cho bản tin: * Hỗ trợ chạy thời gian thực Realtime, chạy theo kịch bản format bản tin hàng ngày, tin nóng.. 1 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue
52 Máy trạm điều khiển CG 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue
53 Video I/O Card 1 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue
54 Máy trạm điều khiển Mixer/Livestream/Playback/Record 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue
55 Video I/O 1 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue
56 Phần mềm live video streaming ( có bản quyền) 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue
57 Thiết bị sử dụng các phím nóng tương thích với phần mềm Vmix hoặc OBS 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue
58 Bộ nhắc lời on-cam 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue
59 Laptop cho bộ nhắc lời 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue
60 Máy lưu động Livestream/Playback 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue
61 Video Capture 1 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue
62 Phần mềm live video streaming ( có bản quyền) 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue
63 Bộ ghi video file (HD) dung lượng 2TB 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue
64 Bàn trộn âm thanh số 16 đường vào, kết nối qua IP 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy
65 Microphone Blade 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy
66 Analog Blade 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy
67 Micro talkback 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy
68 Bàn trộn âm thanh 16 đường vào cho hội trường và dự phòng 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy
69 Loa kiểm âm tại phòng máy 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy
70 Tai nghe kiểm âm 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy
71 Máy trạm đồng bộ 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy
72 Card Sound loại Desktop kèm phần mềm thu âm 1 HT Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy
73 Micphone thu âm tại bàn - có thông số kĩ thuật: 6 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy
74 Đế micro tại bàn talk 6 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy
75 Tai nghe tại bàn talk 6 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy
76 Panel điều khiển mic, headphone đặt tại phòng thu 3 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy
77 Bộ Micro không dây cài ve áo 3 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy
78 Tai nhắc/ Kiểm âm không dây cho MC 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy
79 Loa nhắc trong trường quay 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy
80 Loa toàn dải liền công suất 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy
81 Micro không dây hội trường 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy
82 Chân đế và tay arm - Arm Micro On-air 3 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy
83 Switch mạng layer 3 24 port 1Gbe; 10Gbe Uplink 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống chuyển mạch thiết bị
84 Thiết bị cân bằng tải 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống chuyển mạch thiết bị
85 Router 32x32 đường vào ra 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống chuyển mạch thiết bị
86 Màn hình đôi 8" 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống màn hình kiểm tra và Multiview
87 Bộ kiểm tra âm thanh 1RU 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống màn hình kiểm tra và Multiview
88 Màn hình Multiview Videowall 4K>=50inch 4 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống màn hình kiểm tra và Multiview
89 Bộ phân chia chuyển đổi tín hiệu 6 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống màn hình kiểm tra và Multiview
90 Màn hình décor (75 inch) 3 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống màn hình kiểm tra và Multiview
91 Máy tính phát hình (kèm 02 màn hình 23 inch) 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống màn hình kiểm tra và Multiview
92 Màn hình theo dõi các kênh truyền hình 8 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống màn hình kiểm tra và Multiview
93 Bộ kết nối điện thoại các điểm cầu 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống kết nối tín hiệu bên ngoài
94 Bộ mã hóa truyền audio/video công nghệ Skype, kết nối video vào và ra dùng SDI hay NDI 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống kết nối tín hiệu bên ngoài
95 Màn hình hiển thị IPS 27 inch 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống kết nối tín hiệu bên ngoài
96 Bộ mã hóa và truyền dẫn dùng công nghệ IP loại cho phép truyền trên 4 SIM 4G/5G 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống kết nối tín hiệu bên ngoài
97 Bộ thu và giải mã dùng công nghệ IP loại rackmount với 4 video output 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống kết nối tín hiệu bên ngoài
98 Ethernet Switch 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống kết nối tín hiệu bên ngoài
99 Đèn Fresnel công nghệ LED công suất 60W, đã kèm bandoor, pole yoke 12 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống ánh sáng
100 Đèn Softlight, panel công nghệ LED công suất 400W, 3200K-5600K, đã kèm bandoor, pole yoke 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống ánh sáng
101 Đèn Softlight công nghệ LED công suất 200W, 3200K-5600K, đã kèm bandoor, pole yoke 4 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống ánh sáng
102 Đèn lưu động 60W 3 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống ánh sáng
103 Bộ chia tín hiệu điều khiển DMX Splitter 2 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống ánh sáng
104 Bàn điều khiển ánh sáng 1 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống ánh sáng
105 Dây DMX 5 chân (kèm jack) 24 Cặp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống ánh sáng
106 Cáp nguồn (kèm đầu cắm) 18 Sợi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống ánh sáng
107 Móc treo 18 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống ánh sáng
108 Dây treo 18 Sợi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống ánh sáng
109 Thanh treo (theo dàn) 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống ánh sáng
110 Phụ kiện khác 1 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống ánh sáng
111 Bộ phông xanh key hình 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống ánh sáng
112 Dịch vụ lắp đặt, cấu hình và đào tạo cho hệ thống đèn bao gồm: Chi phí lắp đặt, Chi phí đào tạo, Chi phí cấu hình và chạy thử 1 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống ánh sáng
113 Tủ rack 42U 1000mm 2 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật
114 Phụ kiện điện và kết nối điện cho thiết bị chuyên dụng 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật
115 Bộ chia tai nghe 1 vào/4 ra 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật
116 Chân mic đứng 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật
117 Giá treo tivi gắn tường cho màn hình 55" 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật
118 Chân gá đứng tivi lưu động theo dõi tín hiệu feedback 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật
119 Jack BNC (hộp tương đương 100c) 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật
120 Audio XLR Jack (Cặp đực cái, 3 pin) 100 Cặp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật
121 Audio jack XLR5 (cặp đực cái) 12 Cặp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật
122 Hạt mạng RJ45 300 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật
123 Dây tín hiệu Audio (Analog Line/Mic) Cuộn 200m 2 Cuộn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật
124 Dây tín hiệu Video (SDI) cuộn 200m 2 Cuộn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật
125 Dây mạng cat5e (cuộn 300m) 3 Cuộn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật
126 Lắp đặt, tích hệ thống chạy hoàn chỉnh, đào tạo, hướng dẫn sử dụng bao gồm: Chi phí lắp đặt + tích hợp + hiệu chỉnh kiểm tra, Chi phí tích hợp hệ thống, Chi phí hiệu chỉnh kiểm tra, Chi phí chạy thử, Chi phí đào tạo. 1 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Lắp đặt và đào tạo chuyển giao công nghệ, thiết kế nhận diện thương hiệu
127 Thiết kế nhận diện Fanpage, youtube, thanh bar, nền động backdrop (5 nền ) 1 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Lắp đặt và đào tạo chuyển giao công nghệ, thiết kế nhận diện thương hiệu
128 Máy tính biên tập dựng 3 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Hệ thống thiết bị hỗ trợ thu thập và xử lý tin tức hiện trường/Thiết bị dựng và biên tập tin tức hiện trường
129 Máy trạm dựng di động 4 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Hệ thống thiết bị hỗ trợ thu thập và xử lý tin tức hiện trường/Thiết bị dựng và biên tập tin tức hiện trường
130 Đầu đọc thẻ XQD 10 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Hệ thống thiết bị hỗ trợ thu thập và xử lý tin tức hiện trường/Thiết bị hỗ trợ quay phim và tác nghiệp
131 Mic thu âm định hướng (đã bao gồm on-cam shockmount) 6 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Hệ thống thiết bị hỗ trợ thu thập và xử lý tin tức hiện trường/Thiết bị hỗ trợ quay phim và tác nghiệp
132 Micro thu âm không dây (đã bao gồm clip-on micro) 6 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Hệ thống thiết bị hỗ trợ thu thập và xử lý tin tức hiện trường/Thiết bị hỗ trợ quay phim và tác nghiệp
133 Tay cầm chống rung 6 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Hệ thống thiết bị hỗ trợ thu thập và xử lý tin tức hiện trường/Thiết bị hỗ trợ quay phim và tác nghiệp
134 Camera quay phim nhỏ gọn 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Hệ thống thiết bị hỗ trợ thu thập và xử lý tin tức hiện trường/Thiết bị hỗ trợ quay phim và tác nghiệp
135 Tai nghe không dây 20 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Hệ thống thiết bị hỗ trợ thu thập và xử lý tin tức hiện trường/Thiết bị hỗ trợ quay phim và tác nghiệp
136 Điều hoà Cassette âm trần 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị điều hòa
137 Dàn nóng trung tâm 2 chiều 10 HP, công xuất điện 6.8 Kw, điện áp 3 pha 380/400v/50Hz. 1 Tổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị điều hòa
138 Dàn lạnh âm trần nối ống gió, công suất lạnh = 30.000 btu/h, điện áp 1 pha/220v/50Hz. 1 Dàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị điều hòa
139 Dàn lạnh âm trần cassette, công suất lạnh 30.000 btu/h, điện áp 1 pha/220v/50Hz. 2 Dàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị điều hòa
140 Dàn lạnh âm trần cassette, công suất lạnh 18.000 btu/h, điện áp 1 pha/220v/50Hz. 1 Dàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị điều hòa
141 Bộ chia gas 4 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị điều hòa
142 Bộ điều khiển gắn tường 4 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị điều hòa
143 Trần gỗ trang trí 1 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 58 Quán Sứ
144 Bàn phòng studio theo chỉ định 1 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 58 Quán Sứ
145 Bàn kỹ thuật 1 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 58 Quán Sứ
146 Ghế studio 7 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 58 Quán Sứ
147 Ghế kỹ thuật 2 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 58 Quán Sứ
148 Logo 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 58 Quán Sứ
149 Bàn kỹ thuật : gỗ CN kt 1400x1050 6 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 37 Bà Triệu
150 Hộc tủ tài liệu 6 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 37 Bà Triệu
151 Vách ngăn không gian sever: Gỗ CN, màu sắc theo chỉ định 9,6 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 37 Bà Triệu
152 Tủ tài liệu: gỗ CN màu sắc theo chỉ định, KT3100x2400x400 1 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 37 Bà Triệu
153 Ghế ngồi nhân viên 8 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 37 Bà Triệu
154 Bàn họp gỗ công ghiệp ghép theo module tháo rời, kt 3500x1800 1 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 37 Bà Triệu
155 Hệ bục ghế ngồi : Gỗ công nghiệp, có gia cố hệ khung thép 4 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 37 Bà Triệu
156 Ghế ngồi xếp phòng họp đa năng 48 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 37 Bà Triệu
157 Logo mica theo chỉ định 1 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 37 Bà Triệu
158 Bàn làm phòng thu 1 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 37 Bà Triệu
159 Ghế phòng thu 6 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 37 Bà Triệu
160 Máy ảnh chuyên nghiệp 5 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Hệ thống máy ảnh
161 Thẻ nhớ 64GB cho máy ảnh chuyên nghiệp 5 chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Hệ thống máy ảnh
162 Máy ảnh bán chuyên nghiệp 32 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Hệ thống máy ảnh
163 Thẻ nhớ 32GB kèm Reader 3.0 cho máy ảnh bán chuyên nghiệp 32 chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Hệ thống máy ảnh
164 Ống kính 24-70mm f/2.8E ED VR 42 chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Hệ thống ống kính
165 Ống kính 70-200mm f/2.8G ED VR II Nano 10 chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Hệ thống ống kính
166 Bộ lọc cho các ống kính Nikon 14-24, 24-70, 70-200. 5 chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Hệ thống ống kính
167 Túi chuyên dùng máy ảnh 42 chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Thiết bị khác kèm theo
168 Máy in thường 12 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Thiết bị hỗ trợ sản xuất chương trình/Thiết bị hỗ trợ tòa soạn báo
169 Máy in màu có chức năng scan 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Thiết bị hỗ trợ sản xuất chương trình/Thiết bị hỗ trợ tòa soạn báo
170 Máy photocopy 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Thiết bị hỗ trợ sản xuất chương trình/Thiết bị hỗ trợ tòa soạn báo
171 Máy hủy tài liệu 3 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Thiết bị hỗ trợ sản xuất chương trình/Thiết bị hỗ trợ tòa soạn báo
172 Máy fax 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Thiết bị hỗ trợ sản xuất chương trình/Thiết bị hỗ trợ tòa soạn báo
173 Tủ bảo quản thiết bị 4 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Thiết bị hỗ trợ sản xuất chương trình/Thiết bị hỗ trợ tòa soạn báo
174 Máy trạm biên tập 64 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Thiết bị hỗ trợ sản xuất chương trình/Hệ thống máy trạm chuyên dụng thu thập và xử lý tin tức cho biên tập
175 Máy trạm tổng biên tập 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Thiết bị hỗ trợ sản xuất chương trình/Hệ thống máy trạm chuyên dụng thu thập và xử lý tin tức cho biên tập
176 Tích hợp với nền tảng Google và Facebook 1 Module Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Phần mềm/Hệ thống Tính năng của phần mềm tòa soạn báo/Tính năng quản trị quảng cáo
177 Quản lý và phê duyệt quảng cáo 1 Module Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Phần mềm/Hệ thống Tính năng của phần mềm tòa soạn báo/Tính năng quản trị quảng cáo
178 Xây dựng CMS dành cho VOV1: - Giao diện Frontend - Hệ thống Backoffice - Triển khai hạ tầng: Máy chủ/Lưu trữ/Network 1 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Phần mềm/Hệ thống Tính năng của phần mềm tòa soạn báo/Xây dựng CMS dành cho các kênh hệ
179 Xây dựng CMS dành cho VOV2 - Giao diện Frontend - Hệ thống Backoffice - Triển khai hạ tầng: Máy chủ/Lưu trữ/Network 1 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Phần mềm/Hệ thống Tính năng của phần mềm tòa soạn báo/Xây dựng CMS dành cho các kênh hệ
180 Xây dựng CMS dành cho VOV3 - Giao diện Frontend - Hệ thống Backoffice - Triển khai hạ tầng: Máy chủ/Lưu trữ/Network 1 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Phần mềm/Hệ thống Tính năng của phần mềm tòa soạn báo/Xây dựng CMS dành cho các kênh hệ
181 Xây dựng CMS dành cho VOV4 - Giao diện Frontend - Hệ thống Backoffice - Triển khai hạ tầng: Máy chủ/Lưu trữ/Network 1 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Phần mềm/Hệ thống Tính năng của phần mềm tòa soạn báo/Xây dựng CMS dành cho các kênh hệ
182 Xây dựng CMS dành cho VOV6 - Giao diện Frontend - Hệ thống Backoffice - Triển khai hạ tầng: Máy chủ/Lưu trữ/Network 1 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Phần mềm/Hệ thống Tính năng của phần mềm tòa soạn báo/Xây dựng CMS dành cho các kênh hệ
183 Xây dựng CMS dành cho VOVGT - Giao diện Frontend - Hệ thống Backoffice - Triển khai hạ tầng: Máy chủ/Lưu trữ/Network 1 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Phần mềm/Hệ thống Tính năng của phần mềm tòa soạn báo/Xây dựng CMS dành cho các kênh hệ
184 Xây dựng CMS dành cho Báo Xuân VOV: - Giao diện Frontend - Hệ thống Backoffice - Triển khai hạ tầng: Máy chủ/Lưu trữ/Network 1 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Phần mềm/Hệ thống Tính năng của phần mềm tòa soạn báo/Xây dựng chuyên trang cho Báo điện tử
185 Xây dựng CMS dành cho VOV 20 Năm - Giao diện Frontend - Hệ thống Backoffice - Triển khai hạ tầng: Máy chủ/Lưu trữ/Network 1 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Phần mềm/Hệ thống Tính năng của phần mềm tòa soạn báo/Xây dựng chuyên trang cho Báo điện tử
186 License mở rộng quản trị hệ thống 1 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Phần mềm/Licenses hệ thống
187 Đồng bộ dữ liệu từ hệ thống quản trị nội dung cũ sang hệ thống mới 1 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ
188 Đồng bộ toàn bộ dữ liệu tập tin đa phương tiện từ các hệ thống phân tán lên hệ thống tập trung 1 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ
189 Xử lý lỗi vận hành 3 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ
190 Debug hiệu năng hệ thống 3 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ
191 Vận hành khai thác quản trị hệ thống kênh VOV1 1 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ
192 Vận hành khai thác quản trị hệ thống kênh VOV2 1 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ
193 Vận hành khai thác quản trị hệ thống kênh VOV3 1 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ
194 Vận hành khai thác quản trị hệ thống kênh VOV4 1 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ
195 Vận hành khai thác quản trị hệ thống kênh VOV6 1 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ
196 Vận hành khai thác quản trị hệ thống kênh VOVGT 1 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ
197 Nâng cấp hệ quản trị CMS theo yêu cầu 1 Module Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ
198 Nâng cấp ứng dụng App đa phương tiện 1 Module Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ
199 Nâng cấp mẫu trên hệ quản trị Infographic 1 Module Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ
200 Nâng cấp hệ thống quản trị thông tin VOV-SMS 1 Module Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ
201 Tối ưu các ứng dụng đa nền tảng phục vụ quản trị thông tin 1 Module Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ
202 Tối ưu theo yêu cầu website quản trị quảng cáo VOV - Back end 1 Module Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ
203 Tối ưu các ứng dụng đa nền tảng phục vụ quản trị thông tin 1 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ
204 Nâng cấp hệ thống lọc và xử lý dữ liệu thô 1 Module Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ
205 Bổ sung thuật toán model đưa ra gợi ý đọc in/bài tiếp trên CMS 1 Module Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ
206 Xây dựng model phân loại tin/bài tự động 1 Module Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ
207 Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng 1 gói Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
208 Tháo dỡ hệ điều hòa + bóng đèn thiệt bị điện hiện trạng 1 gói Tháo dỡ hệ điều hòa + bóng đèn thiệt bị điện hiện trạng Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
209 Hệ kết cấu sắt phòng kỹ thuật 2 tâng, hệ khung cầu thang sắt. 40 m2 Hệ kết cấu sắt phòng kỹ thuật 2 tâng, hệ khung cầu thang sắt. Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
210 Sàn bê tông đúc sẵn 40 m2 Sàn bê tông đúc sẵn Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
211 Tường bê tông nhẹ 28,8 cái Tường bê tông nhẹ Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
212 Bả thô phần vách tường bê tông bằng bả chuyên dụng 57,6 m2 Bả thô phần vách tường bê tông bằng bả chuyên dụng Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
213 Sàn gỗ công nghiệp 8-12mm 40 m2 Sàn gỗ công nghiệp 8-12mm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
214 Sơn trần màu ghi sẫm 40 m2 Sơn trần màu ghi sẫm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
215 Bậc gỗ cầu thang : Gỗ công nghiệp dày 25mm 5,4 m2 Bậc gỗ cầu thang : Gỗ công nghiệp dày 25mm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
216 Vách kính phòng kỹ thuật: Hệ kính hộp Việt pháp hoặc tương đương. 9,8 m2 Vách kính phòng kỹ thuật: Hệ kính hộp Việt pháp hoặc tương đương. Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
217 Cửa đi phòng kỹ thuật: hệ nhôm Việt pháp hoặc xingfa, kính an toàn 6.38mm 1 bộ Cửa đi phòng kỹ thuật: hệ nhôm Việt pháp hoặc xingfa, kính an toàn 6.38mm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
218 Cửa kho: Gỗ Công nghiệp theo chỉ định 2 bộ Cửa kho: Gỗ Công nghiệp theo chỉ định Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
219 Vách thạch cao Vĩnh Tường hoặc tương đương, Dày 70mm 31,5 m2 Vách thạch cao Vĩnh Tường hoặc tương đương, Dày 70mm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
220 Sơn trần màu ghi sẫm 310 m2 Sơn trần màu ghi sẫm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
221 Sơn tường phòng họp 161 m2 Sơn tường phòng họp Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
222 Sơn lại hệ cửa đi hiên trạng 4 BỘ Sơn lại hệ cửa đi hiên trạng Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
223 Sàn nhựa 4mm 70 m2 Sàn nhựa 4mm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
224 Phào nhựa 40 md Phào nhựa Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
225 Hệ khung xương giá cố vách bê tông nhẹ 16 m2 Hệ khung xương giá cố vách bê tông nhẹ Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
226 Vách ngăn phòng Studio với phòng họp đa năng: Dựng bằng tấm vách bê tông nhẹ dày 150mm 16 m2 Vách ngăn phòng Studio với phòng họp đa năng: Dựng bằng tấm vách bê tông nhẹ dày 150mm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
227 Thi công lắp đặt diện tường cách âm, cách nhiệt: Cao su non chống ẩm, giảm rung cách âm dày 5mm; Hệ khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1.1mm đi ô 600x600mm lắp đặt tấm cách âm tường; Hệ khung xương gỗ MDF 15x40mm đi ô 600x600mm; Bông khoáng cách âm tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm; Hoàn thiện bề mặt cách âm trần tấm gỗ MDF dày 15mm, xử lý giáp tấm kín bằng keo tibon đảm bảo cách âm 98,843 m2 Thi công lắp đặt diện tường cách âm, cách nhiệt Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
228 Thi công lắp đặt trần cách âm, cách nhiệt: Cao su non chống ẩm, giảm rung cách âm dày 5mm; Hệ khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1.1mm đi ô 600x600mm lắp đặt tấm cách âm trần; Hệ khung xương gỗ MDF 15x40mm đi ô 600x600mm; Bông khoáng cách âm tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm; Hoàn thiện bề mặt cách âm trần tấm gỗ MDF dày 15mm, xử lý giáp tấm kín bằng keo tibon đảm bảo cách âm 45,443 m2 Thi công lắp đặt trần cách âm, cách nhiệt Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
229 Thi công lắp đặt sàn cách âm, cách nhiệt: Cao su non chống ẩm, giảm rung cách âm dày 5mm; Hệ khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1.1mm đi ô 400x400mm lắp đặt tấm cách âm sàn; Hệ khung xương gỗ MDF 15x40mm đi ô 400x400mm; Bông khoáng cách âm tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm; Hoàn thiện bề mặt cách âm sàn 2 lớp tấm gỗ Plywood dày 15mm, xử lý giáp tấm kín bằng keo tibon đảm bảo cách âm 45,443 m2 Thi công lắp đặt sàn cách âm, cách nhiệt Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
230 Thi công lắp đặt tường tiêu âm, tán âm Polyseter Fibre Acoustic Panel: Cao su non chống ẩm, giảm rung cách âm dày 5mm; Hệ khung gỗ MDF 45x40mm đi a 600mm lắp tường trang âm; Bông khoáng tiêu cách âm tỷ trọng 60kg/m3 dày 50mm; Lớp vải thủy tinh tiêu cách âm; Tạo mặt tấm gỗ hút âm dày 9mm; Hoàn thiện tấm tường tiêu âm Polyseter Fibre Acoustic Panel dày 9mm tạo kiểu 75,165 m2 Thi công lắp đặt tường tiêu âm, tán âm Polyseter Fibre Acoustic Panel Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
231 Thi công lắp đặt tường tiêu âm, tán âm gỗ đục lỗ: Lót nền tường cao su non chống ẩm, giảm rung, cách âm dày 5mm; Hệ khung gỗ MDF 45x40mm đi a 600mm lắp tường trang âm; ; Lõi bông khoáng tiêu âm tỷ trọng 60kg/m3 dày 50mm; Lớp vải thủy tinh tiêu cách âm; Bề mặt hoàn thiện tấm gỗ tiêu âm Hole dày 15mm Phủ Melamine màu theo thiết kế. 11,46 m2 Thi công lắp đặt tường tiêu âm, tán âm gỗ đục lỗ Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
232 Thi công lắp đặt hệ thống tấm trần hút âm, tán âm gỗ đục lỗ: Khung xương thép hộp 25x25x1.1mm hệ treo tyzen D8, liên kết hệ xương trần cách âm bằng mối hàn kết hợp hàn chết thép hộp chống chuyển vị tăng cứng khung trần ; Lớp bông khoáng tiêu cách âm tỷ trọng 60kg/m3 dày 50mm bọc trong vải thủy tinh; Hệ khung xương gỗ lõi xanh chống ẩm 15x40mm đi ô 600x600mm; Hoàn thiện bề mặt tiêu âm trần gỗ đục lỗ dày 12mm Phủ Melamine màu theo thiết kế 45,4425 m2 Thi công lắp đặt hệ thống tấm trần hút âm, tán âm gỗ đục lỗ Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
233 Vách kính kỹ thuật cách âm giữa phòng studio và phòng đa năng, Khung nhựa lõi thép eurowindow (hoặc tương đương), kính hộp cách âm , kính hộp cách âm 9,2 m2 Vách kính kỹ thuật cách âm giữa phòng studio và phòng đa năng Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
234 Cửa đi 2 lớp cửa phòng Phòng sutido, Khung nhựa lõi thép eurowindow (hoặc tương đương) , kính hộp cách âm 5,52 m2 Cửa đi 2 lớp cửa phòng Phòng sutido, Khung nhựa lõi thép eurowindow, (hoặc tương đương), kính hộp cách âm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
235 Phụ kiện cửa đi khóa đa điểm, bản lề, tay nắm cửa 2 bộ Phụ kiện cửa đi khóa đa điểm, bản lề, tay nắm cửa Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
236 Thi công lắp đặt phào chân tường Phòng sutido, tạo mặt tấm gỗ mdf dày 9mm, hoàn thiện tấm Alumium KT: 100x3mm, màu theo thiết kế 33,3 m Thi công lắp đặt phào chân tường Phòng sutido Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
237 Thi công lắp đặt nẹp góc, nẹp cửa đi, Phòng sutido nhựa PS cao cấp vân gỗ màu theo thiết kế 17,9 m Thi công lắp đặt nẹp góc, nẹp cửa đi, Phòng sutido Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
238 Thi công lắp đặt phào góc trần KT: 80mm Phòng sutido nhựa PS cao cấp vân gỗ màu theo thiết kế 15,3 m Thi công lắp đặt phào góc trần KT: 80mm Phòng sutido Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
239 Thi công lắp đặt thảm trải sàn dạng tấm Phòng sutido , Kích thước 500x500mm có đế lót cao su cách âm, bao gồm nẹp chỉ hoàn thiện 44,82 md Thi công lắp đặt thảm trải sàn dạng tấm Phòng sutido Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
240 Thi công lắp đặt hệ khung thép ống tròn D40 sơn tỉnh điện căng hệ phông ki xanh di động 1 gói Thi công lắp đặt hệ khung thép ống tròn D40 sơn tỉnh điện căng hệ phông ki xanh di động Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
241 Thi công lắp đặt hệ phông ki xanh di động phòng studio 19,1625 m2 Thi công lắp đặt hệ phông ki xanh di động phòng studio Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu
242 Xử lý kỹ thuật che cốt vách cách âm phần giáp kính bằng đề can dán kính mờ 40,92 m2 Xử lý kỹ thuật che cốt vách cách âm phần giáp kính bằng đề can dán kính mờ Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio 58 Quán Sứ
243 Thi công lắp đặt diện tường cách âm, cách nhiệt cho diện tường phòng giáp vách kính: Hệ khung thép hộp mạ kẽm 50x100x1.1mm đi ô 600x600mm lắp đặt tấm cách âm tường; Hậu tường cách âm bắn tấm gỗ MDF dày 9mm; Lõi tường tăng cường cách âm 2 lớp Bông khoáng cách âm tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm; Hoàn thiện bề mặt cách âm tường tấm gỗ MDF dày 15mm, xử lý giáp tấm kín bằng keo tibon đảm bảo cách âm 40,92 m2 Thi công lắp đặt diện tường cách âm, cách nhiệt cho diện tường phòng giáp vách kính Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio 58 Quán Sứ
244 Thi công lắp đặt tường tiêu âm gỗ xẻ rảnh đục lỗ diện tường giáp vách kính tòa nhà : Lót nền tường cao su non chống ẩm, giảm rung, cách âm dày 5mm; Hệ khung gỗ MDF 45x40mm đi a 600mm lắp tường trang âm; ; Lõi bông khoáng tiêu âm tỷ trọng 60kg/m3 dày 50mm; Lớp vải thủy tinh tiêu cách âm; Bề mặt hoàn thiện tấm gỗ tiêu âm đục lỗ xẻ rảnh dày 15mm Phủ Melamine màu theo thiết kế. 40,92 m2 Thi công lắp đặt tường tiêu âm gỗ xẻ rảnh đục lỗ diện tường giáp vách kính tòa nhà Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio 58 Quán Sứ
245 Thi công lắp đặt tường các cấu kiện tiêu tán âm diện tường nhìn ra khu văn phòng: Lót nền tường cao su non chống ẩm, giảm rung, cách âm dày 5mm; Hệ khung xương thép hộp 30x30x1.1mm lắp tường trang âm; ; Lõi bông khoáng tiêu âm tỷ trọng 60kg/m3 dày 50mm; Lớp vải thủy tinh tiêu cách âm; Bề mặt hoàn thiện tấm gỗ tiêu tán âm dày 12mm Phủ Melamine màu theo thiết kế. 28,756 m2 Thi công lắp đặt tường các cấu kiện tiêu tán âm diện tường nhìn ra khu văn phòng Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio 58 Quán Sứ
246 Thi công lắp đặt tường các cấu kiện tiêu âm diện tường Backgrop : Lót nền tường cao su non chống ẩm, giảm rung, cách âm dày 5mm; Hệ khung xương thép hộp 30x30x1.1mm lắp tường trang âm; ; Lõi bông khoáng tiêu âm tỷ trọng 60kg/m3 dày 50mm; Tạo mặt tấm gỗ hút âm dày 9mm. Hoàn thiện tấm hút âm Polyseter Fibre Acoustic Panel và các cấu kiện hút âm treo tường 32 m2 Thi công lắp đặt tường các cấu kiện tiêu âm diện tường Backgrop Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio 58 Quán Sứ
247 Vách kính cong vòm trang trí cách âm trên diện tường giáp vách khung kính tòa nhà, Khung nhựa lõi thép eurowindow (hoặc tương đương), kính hộp cách âm 17,5 m2 Vách kính cong vòm trang trí cách âm trên diện tường giáp vách khung kính tòa nhà, Khung nhựa lõi thép eurowindow, (hoặc tương đương),kính hộp cách âm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio 58 Quán Sứ
248 Vách kính kỹ thuật cách âm giữa phòng studio và văn phòng làm việc, Khung nhựa lõi thép eurowindow (hoặc tương đương), kính hộp cách âm 7,5 m2 Vách kính kỹ thuật cách âm giữa phòng studio và văn phòng làm việc, Khung nhựa lõi thép eurowindow, (hoặc tương đương),kính hộp cách âm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio 58 Quán Sứ
249 Thi công lắp đặt phào chân tường KT: 100mm Phòng studio, nhựa PS cao cấp vân gỗ màu theo thiết kế 17,789 m Thi công lắp đặt phào chân tường Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio 58 Quán Sứ
250 Thi công lắp đặt nẹp góc, nẹp cửa đi, Phòng sutido nhựa PS cao cấp vân gỗ màu theo thiết kế 43,3 m cấu kiện Thi công lắp đặt nẹp góc, nẹp cửa đi, Phòng sutido Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio 58 Quán Sứ
251 Thi công lắp đặt thảm trải sàn dạng tấm, Kích thước 500x500mm có đế lót cao su cách âm, bao gồm nẹp chỉ hoàn thiện 36,7502 md Thi công lắp đặt thảm trải sàn dạng tấm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio 58 Quán Sứ
252 Thi công lắp đặt vách tường bê tông nhẹ ngăn phòng 33,06 m2 Thi công lắp đặt vách tường bê tông nhẹ ngăn phòng Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio 58 Quán Sứ
253 Sơn trần màu ghi son jotun (hoặc tương đương) 50 m2 Sơn trần màu ghi son jotun (hoặc tương đương) Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio 58 Quán Sứ
254 Sơn bả tường 50 m2 Sơn bả tường Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio 58 Quán Sứ
255 Bóc vữa máng chống thấm 50 md Bóc vữa máng chống thấm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo chống thấm dột mái tầng 8 37 Bà Triệu
256 Bóc lớp gạch vữa mái. 120 m2 Bóc lớp gạch vữa mái. Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo chống thấm dột mái tầng 8 37 Bà Triệu
257 Rải lưới thép D6@300 175 m2 Rải lưới thép D6@300 Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo chống thấm dột mái tầng 8 37 Bà Triệu
258 Bê tông dày 7cm: máng + mái 12,25 m3 Bê tông dày 7cm: máng + mái Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo chống thấm dột mái tầng 8 37 Bà Triệu
259 Quét chống sica chống thấm 190 m2 Quét chống sica chống thấm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo chống thấm dột mái tầng 8 37 Bà Triệu
260 Chuyển phế thải 15 xe Chuyển phế thải Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo chống thấm dột mái tầng 8 37 Bà Triệu
261 Cán vữa bảo vệ lớp chống thấm 190 m2 Cán vữa bảo vệ lớp chống thấm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo chống thấm dột mái tầng 8 37 Bà Triệu
262 Lát gạch lá nem bảo vệ: nhân công + vật tư 190 m2 Lát gạch lá nem bảo vệ: nhân công + vật tư Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo chống thấm dột mái tầng 8 37 Bà Triệu
263 Điều hòa catsset âm trần 1 máy Điều hòa catsset âm trần Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
264 Vận chuyển lên tầng 6 1 Chuyển Vận chuyển lên tầng 6 Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
265 Vật tư lắp đặt, vật tư phụ 1 gói Vật tư lắp đặt, vật tư phụ Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
266 Nhân công vật tư đấu nối điện + điện nhẹ 1 gói Nhân công vật tư đấu nối điện + điện nhẹ Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
267 Dàn nóng trung tâm 2 chiều 10 HP, công xuất điện 6.8 Kw, điện áp 3 pha 380/400v/50Hz. 1 Tổ Dàn nóng trung tâm 2 chiều 10 HP, công xuất điện 6.8 Kw, điện áp 3 pha 380/400v/50Hz. Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
268 Dàn lạnh âm trần nối ống gió, công suất lạnh = 30.000 btu/h, điện áp 1 pha/220v/50Hz 1 Dàn Dàn lạnh âm trần nối ống gió, công suất lạnh = 30.000 btu/h, điện áp 1 pha/220v/50Hz Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
269 Dàn lạnh âm trần cassette, công suất lạnh 30.000 btu/h, điện áp 1 pha/220v/50Hz, 2 Dàn Dàn lạnh âm trần cassette, công suất lạnh 30.000 btu/h, điện áp 1 pha/220v/50Hz Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
270 Dàn lạnh âm trần cassette, công suất lạnh 18.000 btu/h, điện áp 1 pha/220v/50Hz, 1 Dàn Dàn lạnh âm trần cassette, công suất lạnh 18.000 btu/h, điện áp 1 pha/220v/50Hz Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
271 Bộ chia gas 4 Bộ Bộ chia gas Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
272 Bộ điều khiển gắn tường 4 Bộ Bộ điều khiển gắn tường Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
273 Giá đỡ dàn nóng , Thép U50x100 1 Bộ Giá đỡ dàn nóng , Thép U50x100 Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
274 Gas nạp bổ sung 20 Kg Gas nạp bổ sung Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
275 Vận chuyển dàn nóng lên tầng 8 1 Chuyến Vận chuyển dàn nóng lên tầng 8 Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
276 Vật tư phụ: ty treo, ecu, bulong,nở đóng…. 1 Vật tư phụ: ty treo, ecu, bulong,nở đóng…. Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
277 Ống đồng cuộn (Cooper Pipe): Ø6.4mm x thk: 0.7mm 17 m Ống đồng cuộn (Cooper Pipe): Ø6.4mm x thk: 0.7mm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
278 Ống đồng cuộn (Cooper Pipe): Ø9.5mm x thk: 0.7mm 62 m Ống đồng cuộn (Cooper Pipe): Ø9.5mm x thk: 0.7mm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
279 Ống đồng cuộn (Cooper Pipe): Ø15.9mm x thk: 0.8mm 43 m Ống đồng cuộn (Cooper Pipe): Ø15.9mm x thk: 0.8mm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
280 Ống đồng cây (Cooper Pipe): Ø22.2mm x thk: 1.0mm 27 m Ống đồng cây (Cooper Pipe): Ø22.2mm x thk: 1.0mm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
281 Co ống đồng Ø22.2mm, bán kính cong không nhỏ hơn 4 lần đường kính ống và theo tc BS 18 cái Co ống đồng Ø22.2mm, bán kính cong không nhỏ hơn 4 lần đường kính ống và theo tc BS Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
282 Ống nước ngưng uPVC (Class 1): Ø27 35 m Ống nước ngưng uPVC (Class 1): Ø27 Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
283 Thử áp đường ống 1 Thử áp đường ống Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
284 Vật tư phụ: Gas hàn, Oxi, nở đóng, que hàn….. 1 Vật tư phụ: Gas hàn, Oxi, nở đóng, que hàn….. Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
285 Ống bảo ôn (Insulation Pipe): Ø6.4mm x thk: 19.0mm 17 m Ống bảo ôn (Insulation Pipe): Ø6.4mm x thk: 19.0mm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
286 Ống bảo ôn (Insulation Pipe): Ø9.5mm x thk: 19.0mm 62 m Ống bảo ôn (Insulation Pipe): Ø9.5mm x thk: 19.0mm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
287 Ống bảo ôn (Insulation Pipe): Ø15.9mm x thk: 19.0mm 43 m Ống bảo ôn (Insulation Pipe): Ø15.9mm x thk: 19.0mm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
288 Ống bảo ôn (Insulation Pipe): Ø22.2mm x thk: 19.0mm 27 m Ống bảo ôn (Insulation Pipe): Ø22.2mm x thk: 19.0mm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
289 Ống bảo ôn (Insulation Pipe): D28mm x thk: 13.0mm 35 m Ống bảo ôn (Insulation Pipe): D28mm x thk: 13.0mm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
290 Băng cuốn chống ẩm 17 kg Băng cuốn chống ẩm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
291 Giá đỡ ống ( tizen + quang treo ) 40 bộ Giá đỡ ống ( tizen + quang treo ) Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
292 Vật tư phụ: Đệm lót PVC đỡ ống, keo DOG, băng dính trong,… 1 Vật tư phụ: Đệm lót PVC đỡ ống, keo DOG, băng dính trong,… Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
293 Hộp gió tiêu âm/cách nhiệt cho đầu cấp/hồi của Indoor Unit 5kW: dán vật liệu cấu trúc hở, tỷ trọng 20-25kg/m3, dầy 20mm. Kích thước 900x400x350mm 1 cái Hộp gió tiêu âm/cách nhiệt cho đầu cấp/hồi của Indoor Unit 5kW: dán vật liệu cấu trúc hở, tỷ trọng 20-25kg/m3, dầy 20mm. Kích thước 900x400x350mm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
294 Cửa cấp gió lạnh, nan thẳng 1 lớp, sơn màu trắng, độ dày khung 1.2mm, độ dày lá 1.0mm, kích thước: SAD 1200x200 4 Cái Cửa cấp gió lạnh, nan thẳng 1 lớp, sơn màu trắng, độ dày khung 1.2mm, độ dày lá 1.0mm, kích thước: SAD 1200x200 Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
295 Ống gió chế tạo bằng Tole tráng kẽm GI (Galvanized Iron), thk: 0.75mm, kết nối ống bằng nẹp, bảo ôn dầy 20mm. 35 m2 Ống gió chế tạo bằng Tole tráng kẽmGI (Galvanized Iron), thk: 0.75mm, kết nối ống bằng nẹp, bảo ôn dầy 20mm. Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
296 Ống gió mềm có bảo ôn: D250 0,15 100m Ống gió mềm có bảo ôn: D250 Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
297 Gía đỡ treo ống gió, hộp gió. 5 bộ Gía đỡ treo ống gió, hộp gió. Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
298 Vât tư phụ: thanh nẹp, Bulong+Ecu+Đại ốc, nở đóng, keo dán, băng dính, Joăng dán mặt bích dày 4mm, … 1 Vât tư phụ: thanh nẹp, Bulong+Ecu+Đại ốc, nở đóng, keo dán, băng dính, Joăng dán mặt bích dày 4mm, … Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
299 CU/XLPE/PVC/(3x6+1x4)mm2+E(1x2.5)mm2 45 m CU/XLPE/PVC/(3x6+1x4)mm2+E(1x2.5)mm2 Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
300 CU/PVC/2x(1X1,5)mm2 205 m CU/PVC/2x(1X1,5)mm2 Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
301 CU/PVC/2x(1X1,5)mm2+E(1x1.5)mm2 215 m CU/PVC/2x(1X1,5)mm2+E(1x1.5)mm2 Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
302 Ống cứng PVC D20 420 m Ống cứng PVC D20 Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
303 Ống cứng PVC D32 40 m Ống cứng PVC D32 Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
304 Vật tư phụ: bulong, ecu, silicon…… 1 Vật tư phụ: bulong, ecu, silicon…… Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
305 Chi phí vận chuyển, bốc dỡ hàng lên nơi thi công 1 Chi phí vận chuyển, bốc dỡ hàng lên nơi thi công Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí
306 Đèn trần rọi , 10w 10 bộ Đèn trần rọi , 10w Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
307 Nhân công điện + điện nhẹ 1 gói Nhân công điện + điện nhẹ Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
308 Vật tư điện + điện hẹ 1 gói Vật tư điện + điện hẹ Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
309 Công tắc đơn 3 cái Công tắc đơn Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
310 Công tắc đôi 7 cái Công tắc đôi Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
311 Công tắc ba 7 cái Công tắc ba Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
312 Ổ đôi 3 chấu 16A gắn tường 40 cái Ổ đôi 3 chấu 16A gắn tường Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
313 Ổ đôi 3 chấu 16Aâm sàn(gồm đế+ mặt+hạt) 8 cái Ổ đôi 3 chấu 16Aâm sàn(gồm đế+ mặt+hạt) Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
314 Ổ mạng âm sàn(gồm đế+ mặt+hạt) 16 cái Ổ mạng âm sàn(gồm đế+ mặt+hạt) Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
315 Dây mạng Cat 6e 4 Thùng Dây mạng Cat 6e Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
316 Máy chấm công vân tay kiểm soát vào/ ra 1 bộ Máy chấm công vân tay kiểm soát vào/ ra Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
317 Khóa điện từ+ nút exit 1 cái Khóa điện từ+ nút exit Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
318 Dây điện Cu/PVC 1Cx 1,5mm 2.000 m Dây điện Cu/PVC 1Cx 1,5mm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
319 Dây điện Cu/PVC 1Cx 2,5mm 1.000 m Dây điện Cu/PVC 1Cx 2,5mm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
320 Dây điện Cu/PVC 1Cx 4mm 900 m Dây điện Cu/PVC 1Cx 4mm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
321 Cáp nguồn từ tủ điện tầng vào tủ điện phòngCu/XLPE/PVC (4C16mm2 - E10) 40 m Cáp nguồn từ tủ điện tầng vào tủ điện phòngCu/XLPE/PVC (4C16mm2 - E10) Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
322 Ống luồn dây D20 500 m Ống luồn dây D20 Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
323 Phụ kiện ống luồn dây( khớp nối, kẹp, box…) 1 Phụ kiện ống luồn dây( khớp nối, kẹp, box…) Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
324 Tủ điện: 1 tủ Tủ điện: Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
325 Vỏ tủ 2 lớp cánh, KT: C1000xR600xS250mm 1 cái Vỏ tủ 2 lớp cánh, KT: C1000xR600xS250mm Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
326 MCCB 3P 63A 25kA 1 cái MCCB 3P 63A 25kA Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
327 MCB 1P 20A 6kA 20 cái MCB 1P 20A 6kA Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
328 MCB 1P 16A 6kA 2 cái MCB 1P 16A 6kA Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
329 MCB 1P 10A 6kA 4 cái MCB 1P 10A 6kA Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
330 Thanh cái và phụ kiện 1 Thanh cái và phụ kiện Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
331 Máng 100x50 dày 1.2mmm + nắp 30 m Máng 100x50 dày 1.2mmm + nắp Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
332 Phụ kiện máng cáp 1 Phụ kiện máng cáp Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
333 Cắt, vá trần thạch cao ngoài hành lang đi máng cáp 1 Cắt, vá trần thạch cao ngoài hành lang đi máng cáp Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
334 Vật tư phụ 1 Vật tư phụ Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
335 Phí vận chuyển, bốc dỡ đến nơi thi công 1 Phí vận chuyển, bốc dỡ đến nơi thi công Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
336 Đèn ông bơ trần 15 bộ Đèn ông bơ trần Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
337 Đèn thả vuông 60x60 4 bộ Dèn thả vuông 60x60 Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
338 Đèn vuông thả 80x80 4 bộ Đèn vuông thả 80x80 Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
339 Đèn vuông thả 40x40 4 bộ Đèn vuông thả 40x40 Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
340 Đèn ống bơ ốp trần 40 bộ Đèn ống bơ ốp trần Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E10 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có phần việc: (i) thi công xây dựng công trình dân dụng; (ii) cung cấp, lắp đặt thiết bị và phần mềm thuộc lĩnh vực phát thanh, truyền hình. Trong đó, có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị phần việc thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu là 2.100.000.000 VND và có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị phần việc cung cấp, lắp đặt thiết bị và phần mềm thuộc lĩnh vực phát thanh, truyền hình tối thiểu là 38.900.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh kèm theo: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành thì thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành thì nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu về tình trạng thực hiện hợp đồng. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận/phê duyệt danh sách nhà thầu phụ. * Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 82.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện/đối tác) tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu như: bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp (nhà thầu phải nêu rõ thông tin, cung cấp tài liệu chứng minh khả năng của đại lý hoặc đại diện). - Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: tối đa là 08 giờ. Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có cam kết.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->