Gói thầu: Cải tạo xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị, phần mềm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210749188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Báo Điện tử VOV |
| Tên gói thầu | Cải tạo xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị, phần mềm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732710 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 12:15:00 đến ngày 2021-08-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,286,616,316 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | OfficeStd 2016 SNGL OLP NL | 80 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Thiết bị tòa soạn báo/Phần mềm bản quyền cho PC | |
| 2 | Chân cho camera Handheld | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống camera | |
| 3 | Camera Handheld 4K (NDI Upgradable/Kèm thẻ nhớ) | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống camera | |
| 4 | HD Video Mixer 8 input (HDMI/SDI) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống điều khiển sản xuất video | |
| 5 | Màn hình hiển thị IPS 27 inch | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống điều khiển sản xuất video | |
| 6 | Máy trạm điều khiển Mixer/Livestream/Playback/Record | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue | |
| 7 | Phần mềm điều khiển live video streaming ( có bản quyền) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue | |
| 8 | Thiết bị sử dụng các phím nóng tương thích với phần mềm Vmix hoặc OBS | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue | |
| 9 | Video I/O Card | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue | |
| 10 | Máy lưu động Livestream/Playback | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue | |
| 11 | Video Capture | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue | |
| 12 | Phần mềm live video streaming ( có bản quyền) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue | |
| 13 | Bàn trộn âm thanh 16 đường vào | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống audio (Phần Âm thanh (audio) lắp tại phòng máy) | |
| 14 | Loa kiểm âm tại phòng máy | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Hệ thống audio (Phần Âm thanh (audio) lắp tại phòng máy) | |
| 15 | Tai nghe kiểm âm | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Hệ thống audio (Phần Âm thanh (audio) lắp tại phòng máy) | |
| 16 | Micphone thu âm tại bàn | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống audio (Phần Âm thanh (audio) lắp tại phòng máy) | |
| 17 | Đế micro tại bàn talk | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống audio (Phần Âm thanh (audio) lắp tại phòng máy) | |
| 18 | Tai nghe tại bàn talk | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống audio (Phần Âm thanh (audio) lắp tại phòng máy) | |
| 19 | Bộ Micro không dây cài ve áo | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống audio (Phần Âm thanh (audio) lắp tại phòng máy) | |
| 20 | Tai nhắc/ Kiểm âm không dây cho MC | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống audio (Phần Âm thanh (audio) lắp tại phòng máy) | |
| 21 | Chân đế và tay arm (Arm Micro On-air) | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống audio (Phần Âm thanh (audio) lắp tại phòng máy) | |
| 22 | Wifi router (hỗ trợ MIMO, MESH) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống chuyển mạch thiết bị -IP Band | |
| 23 | Ethernet Switch | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống chuyển mạch thiết bị -IP Band | |
| 24 | Màn hình Multiview Videowall 4K>=50inch | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống màn hình kiểm tra và Multiview (Hệ thống Màn hình theo dõi tín hiệu lắp tại phòng máy) | |
| 25 | Màn hình décor (75 inch) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Hệ thống màn hình kiểm tra và Multiview (Hệ thống Màn hình theo dõi tín hiệu lắp tại phòng máy) | |
| 26 | Bộ phân chia chuyển đổi tín hiệu | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống màn hình kiểm tra và Multiview (Hệ thống Màn hình theo dõi tín hiệu lắp tại phòng máy) | |
| 27 | Máy tính phát hình (kèm 02 màn hình 23 inch) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống màn hình kiểm tra và Multiview (Hệ thống Màn hình theo dõi tín hiệu lắp tại phòng máy) | |
| 28 | Đèn lưu động 60W | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống ánh sáng (Phần đèn chuyên dụng) | |
| 29 | Phụ kiện điện và kết nối điện cho thiết bị chuyên dụng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật | |
| 30 | Bộ chia tai nghe 1 vào/4 ra | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật | |
| 31 | Giá treo tivi gắn tường cho màn hình 55" | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật | |
| 32 | Chân mic đứng | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật | |
| 33 | Audio XLR Jack (Cặp đực cái, 3 pin) | 30 | Cặp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật | |
| 34 | Audio jack XLR5 (cặp đực cái) | 3 | Cặp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật | |
| 35 | RJ45 | 100 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật | |
| 36 | Dây tín hiệu Audio (Analog Line/Mic) Cuộn 200m | 1 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật | |
| 37 | Dây mạng cat5e (cuộn 300m) | 1 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật | |
| 38 | Lắp đặt, tích hệ thống chạy hoàn chỉnh, đào tạo, hướng dẫn sử dụng bao gồm: Chi phí lắp đặt + tích hợp + hiệu chỉnh kiểm tra, Chi phí tích hợp hệ thống, Chi phí hiệu chỉnh kiểm tra, Chi phí chạy thử, Chi phí đào tạo. | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Lắp đặt và đào tạo chuyển giao công nghệ, thiết kế nhận diện thương hiệu | |
| 39 | Thiết kế nhận diện Fanpage, youtube, thanh bar, nền động backdrop ( 5 nền ) | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 58 Quán Sứ/Lắp đặt và đào tạo chuyển giao công nghệ, thiết kế nhận diện thương hiệu | |
| 40 | Camera 4K NDI PTZ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống camera | |
| 41 | Chân đứng cho camera PTZ | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống camera | |
| 42 | Camera Handheld 4K (NDI Upgradable/Kèm thẻ nhớ) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống camera | |
| 43 | Chân cho camera Handheld | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống camera | |
| 44 | Bàn điểu khiển Controller | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống camera | |
| 45 | Phần mềm tích hợp camera vào mạng NDI|HX đồng bộ âm thanh, hình ảnh cho các camera | 7 | Phần mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống camera | |
| 46 | Hệ Thống Bàn Trộn Hình và Phim Trường ảo HD với 4ME. Có sẵn 2xDDR, 2xDSK, CG, Buffer, Live streaming... (loại đa hệ công nghệ NDI) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống điều khiển sản xuất video (Bàn trộn hình đa chức năng hỗ trợ livestreaming) | |
| 47 | Phần mềm dùng mở rộng tính năng cho bàn trộn (kèm bàn trộn) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống điều khiển sản xuất video (Bàn trộn hình đa chức năng hỗ trợ livestreaming) | |
| 48 | Phần mềm dùng để chỉnh sửa Virtual Set (kèm bàn trộn) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống điều khiển sản xuất video (Bàn trộn hình đa chức năng hỗ trợ livestreaming) | |
| 49 | Bàn điều khiển | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống điều khiển sản xuất video (Bàn trộn hình đa chức năng hỗ trợ livestreaming) | |
| 50 | Màn hình hiển thị IPS 27 inch | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống điều khiển sản xuất video (Bàn trộn hình đa chức năng hỗ trợ livestreaming) | |
| 51 | Phần mềm chạy chữ cho bản tin: * Hỗ trợ chạy thời gian thực Realtime, chạy theo kịch bản format bản tin hàng ngày, tin nóng.. | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue | |
| 52 | Máy trạm điều khiển CG | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue | |
| 53 | Video I/O Card | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue | |
| 54 | Máy trạm điều khiển Mixer/Livestream/Playback/Record | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue | |
| 55 | Video I/O | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue | |
| 56 | Phần mềm live video streaming ( có bản quyền) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue | |
| 57 | Thiết bị sử dụng các phím nóng tương thích với phần mềm Vmix hoặc OBS | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue | |
| 58 | Bộ nhắc lời on-cam | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue | |
| 59 | Laptop cho bộ nhắc lời | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue | |
| 60 | Máy lưu động Livestream/Playback | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue | |
| 61 | Video Capture | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue | |
| 62 | Phần mềm live video streaming ( có bản quyền) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue | |
| 63 | Bộ ghi video file (HD) dung lượng 2TB | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống Playout / Graphics / Livestream / Cue | |
| 64 | Bàn trộn âm thanh số 16 đường vào, kết nối qua IP | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy | |
| 65 | Microphone Blade | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy | |
| 66 | Analog Blade | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy | |
| 67 | Micro talkback | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy | |
| 68 | Bàn trộn âm thanh 16 đường vào cho hội trường và dự phòng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy | |
| 69 | Loa kiểm âm tại phòng máy | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy | |
| 70 | Tai nghe kiểm âm | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy | |
| 71 | Máy trạm đồng bộ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy | |
| 72 | Card Sound loại Desktop kèm phần mềm thu âm | 1 | HT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy | |
| 73 | Micphone thu âm tại bàn - có thông số kĩ thuật: | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy | |
| 74 | Đế micro tại bàn talk | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy | |
| 75 | Tai nghe tại bàn talk | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy | |
| 76 | Panel điều khiển mic, headphone đặt tại phòng thu | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy | |
| 77 | Bộ Micro không dây cài ve áo | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy | |
| 78 | Tai nhắc/ Kiểm âm không dây cho MC | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy | |
| 79 | Loa nhắc trong trường quay | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy | |
| 80 | Loa toàn dải liền công suất | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy | |
| 81 | Micro không dây hội trường | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy | |
| 82 | Chân đế và tay arm - Arm Micro On-air | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống audio -lắp tại phòng máy | |
| 83 | Switch mạng layer 3 24 port 1Gbe; 10Gbe Uplink | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống chuyển mạch thiết bị | |
| 84 | Thiết bị cân bằng tải | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống chuyển mạch thiết bị | |
| 85 | Router 32x32 đường vào ra | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống chuyển mạch thiết bị | |
| 86 | Màn hình đôi 8" | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống màn hình kiểm tra và Multiview | |
| 87 | Bộ kiểm tra âm thanh 1RU | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống màn hình kiểm tra và Multiview | |
| 88 | Màn hình Multiview Videowall 4K>=50inch | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống màn hình kiểm tra và Multiview | |
| 89 | Bộ phân chia chuyển đổi tín hiệu | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống màn hình kiểm tra và Multiview | |
| 90 | Màn hình décor (75 inch) | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống màn hình kiểm tra và Multiview | |
| 91 | Máy tính phát hình (kèm 02 màn hình 23 inch) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống màn hình kiểm tra và Multiview | |
| 92 | Màn hình theo dõi các kênh truyền hình | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống màn hình kiểm tra và Multiview | |
| 93 | Bộ kết nối điện thoại các điểm cầu | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống kết nối tín hiệu bên ngoài | |
| 94 | Bộ mã hóa truyền audio/video công nghệ Skype, kết nối video vào và ra dùng SDI hay NDI | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống kết nối tín hiệu bên ngoài | |
| 95 | Màn hình hiển thị IPS 27 inch | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống kết nối tín hiệu bên ngoài | |
| 96 | Bộ mã hóa và truyền dẫn dùng công nghệ IP loại cho phép truyền trên 4 SIM 4G/5G | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống kết nối tín hiệu bên ngoài | |
| 97 | Bộ thu và giải mã dùng công nghệ IP loại rackmount với 4 video output | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống kết nối tín hiệu bên ngoài | |
| 98 | Ethernet Switch | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống kết nối tín hiệu bên ngoài | |
| 99 | Đèn Fresnel công nghệ LED công suất 60W, đã kèm bandoor, pole yoke | 12 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống ánh sáng | |
| 100 | Đèn Softlight, panel công nghệ LED công suất 400W, 3200K-5600K, đã kèm bandoor, pole yoke | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống ánh sáng | |
| 101 | Đèn Softlight công nghệ LED công suất 200W, 3200K-5600K, đã kèm bandoor, pole yoke | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống ánh sáng | |
| 102 | Đèn lưu động 60W | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống ánh sáng | |
| 103 | Bộ chia tín hiệu điều khiển DMX Splitter | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống ánh sáng | |
| 104 | Bàn điều khiển ánh sáng | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống ánh sáng | |
| 105 | Dây DMX 5 chân (kèm jack) | 24 | Cặp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống ánh sáng | |
| 106 | Cáp nguồn (kèm đầu cắm) | 18 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống ánh sáng | |
| 107 | Móc treo | 18 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống ánh sáng | |
| 108 | Dây treo | 18 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống ánh sáng | |
| 109 | Thanh treo (theo dàn) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống ánh sáng | |
| 110 | Phụ kiện khác | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống ánh sáng | |
| 111 | Bộ phông xanh key hình | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống ánh sáng | |
| 112 | Dịch vụ lắp đặt, cấu hình và đào tạo cho hệ thống đèn bao gồm: Chi phí lắp đặt, Chi phí đào tạo, Chi phí cấu hình và chạy thử | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống ánh sáng | |
| 113 | Tủ rack 42U 1000mm | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật | |
| 114 | Phụ kiện điện và kết nối điện cho thiết bị chuyên dụng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật | |
| 115 | Bộ chia tai nghe 1 vào/4 ra | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật | |
| 116 | Chân mic đứng | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật | |
| 117 | Giá treo tivi gắn tường cho màn hình 55" | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật | |
| 118 | Chân gá đứng tivi lưu động theo dõi tín hiệu feedback | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật | |
| 119 | Jack BNC (hộp tương đương 100c) | 1 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật | |
| 120 | Audio XLR Jack (Cặp đực cái, 3 pin) | 100 | Cặp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật | |
| 121 | Audio jack XLR5 (cặp đực cái) | 12 | Cặp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật | |
| 122 | Hạt mạng RJ45 | 300 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật | |
| 123 | Dây tín hiệu Audio (Analog Line/Mic) Cuộn 200m | 2 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật | |
| 124 | Dây tín hiệu Video (SDI) cuộn 200m | 2 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật | |
| 125 | Dây mạng cat5e (cuộn 300m) | 3 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Hệ thống thiết bị lắp đặt và phụ trợ phòng kỹ thuật | |
| 126 | Lắp đặt, tích hệ thống chạy hoàn chỉnh, đào tạo, hướng dẫn sử dụng bao gồm: Chi phí lắp đặt + tích hợp + hiệu chỉnh kiểm tra, Chi phí tích hợp hệ thống, Chi phí hiệu chỉnh kiểm tra, Chi phí chạy thử, Chi phí đào tạo. | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Lắp đặt và đào tạo chuyển giao công nghệ, thiết kế nhận diện thương hiệu | |
| 127 | Thiết kế nhận diện Fanpage, youtube, thanh bar, nền động backdrop (5 nền ) | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Studio 37 Bà Triệu/Lắp đặt và đào tạo chuyển giao công nghệ, thiết kế nhận diện thương hiệu | |
| 128 | Máy tính biên tập dựng | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Hệ thống thiết bị hỗ trợ thu thập và xử lý tin tức hiện trường/Thiết bị dựng và biên tập tin tức hiện trường | |
| 129 | Máy trạm dựng di động | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Hệ thống thiết bị hỗ trợ thu thập và xử lý tin tức hiện trường/Thiết bị dựng và biên tập tin tức hiện trường | |
| 130 | Đầu đọc thẻ XQD | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Hệ thống thiết bị hỗ trợ thu thập và xử lý tin tức hiện trường/Thiết bị hỗ trợ quay phim và tác nghiệp | |
| 131 | Mic thu âm định hướng (đã bao gồm on-cam shockmount) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Hệ thống thiết bị hỗ trợ thu thập và xử lý tin tức hiện trường/Thiết bị hỗ trợ quay phim và tác nghiệp | |
| 132 | Micro thu âm không dây (đã bao gồm clip-on micro) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Hệ thống thiết bị hỗ trợ thu thập và xử lý tin tức hiện trường/Thiết bị hỗ trợ quay phim và tác nghiệp | |
| 133 | Tay cầm chống rung | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Hệ thống thiết bị hỗ trợ thu thập và xử lý tin tức hiện trường/Thiết bị hỗ trợ quay phim và tác nghiệp | |
| 134 | Camera quay phim nhỏ gọn | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Hệ thống thiết bị hỗ trợ thu thập và xử lý tin tức hiện trường/Thiết bị hỗ trợ quay phim và tác nghiệp | |
| 135 | Tai nghe không dây | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hệ thống thiết bị chuyên dụng cho trường quay/Hệ thống thiết bị hỗ trợ thu thập và xử lý tin tức hiện trường/Thiết bị hỗ trợ quay phim và tác nghiệp | |
| 136 | Điều hoà Cassette âm trần | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị điều hòa | |
| 137 | Dàn nóng trung tâm 2 chiều 10 HP, công xuất điện 6.8 Kw, điện áp 3 pha 380/400v/50Hz. | 1 | Tổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị điều hòa | |
| 138 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, công suất lạnh = 30.000 btu/h, điện áp 1 pha/220v/50Hz. | 1 | Dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị điều hòa | |
| 139 | Dàn lạnh âm trần cassette, công suất lạnh 30.000 btu/h, điện áp 1 pha/220v/50Hz. | 2 | Dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị điều hòa | |
| 140 | Dàn lạnh âm trần cassette, công suất lạnh 18.000 btu/h, điện áp 1 pha/220v/50Hz. | 1 | Dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị điều hòa | |
| 141 | Bộ chia gas | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị điều hòa | |
| 142 | Bộ điều khiển gắn tường | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị điều hòa | |
| 143 | Trần gỗ trang trí | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 58 Quán Sứ | |
| 144 | Bàn phòng studio theo chỉ định | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 58 Quán Sứ | |
| 145 | Bàn kỹ thuật | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 58 Quán Sứ | |
| 146 | Ghế studio | 7 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 58 Quán Sứ | |
| 147 | Ghế kỹ thuật | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 58 Quán Sứ | |
| 148 | Logo | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 58 Quán Sứ | |
| 149 | Bàn kỹ thuật : gỗ CN kt 1400x1050 | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 37 Bà Triệu | |
| 150 | Hộc tủ tài liệu | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 37 Bà Triệu | |
| 151 | Vách ngăn không gian sever: Gỗ CN, màu sắc theo chỉ định | 9,6 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 37 Bà Triệu | |
| 152 | Tủ tài liệu: gỗ CN màu sắc theo chỉ định, KT3100x2400x400 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 37 Bà Triệu | |
| 153 | Ghế ngồi nhân viên | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 37 Bà Triệu | |
| 154 | Bàn họp gỗ công ghiệp ghép theo module tháo rời, kt 3500x1800 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 37 Bà Triệu | |
| 155 | Hệ bục ghế ngồi : Gỗ công nghiệp, có gia cố hệ khung thép | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 37 Bà Triệu | |
| 156 | Ghế ngồi xếp phòng họp đa năng | 48 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 37 Bà Triệu | |
| 157 | Logo mica theo chỉ định | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 37 Bà Triệu | |
| 158 | Bàn làm phòng thu | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 37 Bà Triệu | |
| 159 | Ghế phòng thu | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Trường quay đa phương tiện/Hạng mục thiết bị nội thất/Nội thất studio 37 Bà Triệu | |
| 160 | Máy ảnh chuyên nghiệp | 5 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Hệ thống máy ảnh | |
| 161 | Thẻ nhớ 64GB cho máy ảnh chuyên nghiệp | 5 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Hệ thống máy ảnh | |
| 162 | Máy ảnh bán chuyên nghiệp | 32 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Hệ thống máy ảnh | |
| 163 | Thẻ nhớ 32GB kèm Reader 3.0 cho máy ảnh bán chuyên nghiệp | 32 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Hệ thống máy ảnh | |
| 164 | Ống kính 24-70mm f/2.8E ED VR | 42 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Hệ thống ống kính | |
| 165 | Ống kính 70-200mm f/2.8G ED VR II Nano | 10 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Hệ thống ống kính | |
| 166 | Bộ lọc cho các ống kính Nikon 14-24, 24-70, 70-200. | 5 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Hệ thống ống kính | |
| 167 | Túi chuyên dùng máy ảnh | 42 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Thiết bị khác kèm theo | |
| 168 | Máy in thường | 12 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Thiết bị hỗ trợ sản xuất chương trình/Thiết bị hỗ trợ tòa soạn báo | |
| 169 | Máy in màu có chức năng scan | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Thiết bị hỗ trợ sản xuất chương trình/Thiết bị hỗ trợ tòa soạn báo | |
| 170 | Máy photocopy | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Thiết bị hỗ trợ sản xuất chương trình/Thiết bị hỗ trợ tòa soạn báo | |
| 171 | Máy hủy tài liệu | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Thiết bị hỗ trợ sản xuất chương trình/Thiết bị hỗ trợ tòa soạn báo | |
| 172 | Máy fax | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Thiết bị hỗ trợ sản xuất chương trình/Thiết bị hỗ trợ tòa soạn báo | |
| 173 | Tủ bảo quản thiết bị | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Thiết bị hỗ trợ sản xuất chương trình/Thiết bị hỗ trợ tòa soạn báo | |
| 174 | Máy trạm biên tập | 64 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Thiết bị hỗ trợ sản xuất chương trình/Hệ thống máy trạm chuyên dụng thu thập và xử lý tin tức cho biên tập | |
| 175 | Máy trạm tổng biên tập | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục Thiết bị sản xuất chương trình/Thiết bị hỗ trợ sản xuất chương trình/Hệ thống máy trạm chuyên dụng thu thập và xử lý tin tức cho biên tập | |
| 176 | Tích hợp với nền tảng Google và Facebook | 1 | Module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Phần mềm/Hệ thống Tính năng của phần mềm tòa soạn báo/Tính năng quản trị quảng cáo | |
| 177 | Quản lý và phê duyệt quảng cáo | 1 | Module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Phần mềm/Hệ thống Tính năng của phần mềm tòa soạn báo/Tính năng quản trị quảng cáo | |
| 178 | Xây dựng CMS dành cho VOV1: - Giao diện Frontend - Hệ thống Backoffice - Triển khai hạ tầng: Máy chủ/Lưu trữ/Network | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Phần mềm/Hệ thống Tính năng của phần mềm tòa soạn báo/Xây dựng CMS dành cho các kênh hệ | |
| 179 | Xây dựng CMS dành cho VOV2 - Giao diện Frontend - Hệ thống Backoffice - Triển khai hạ tầng: Máy chủ/Lưu trữ/Network | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Phần mềm/Hệ thống Tính năng của phần mềm tòa soạn báo/Xây dựng CMS dành cho các kênh hệ | |
| 180 | Xây dựng CMS dành cho VOV3 - Giao diện Frontend - Hệ thống Backoffice - Triển khai hạ tầng: Máy chủ/Lưu trữ/Network | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Phần mềm/Hệ thống Tính năng của phần mềm tòa soạn báo/Xây dựng CMS dành cho các kênh hệ | |
| 181 | Xây dựng CMS dành cho VOV4 - Giao diện Frontend - Hệ thống Backoffice - Triển khai hạ tầng: Máy chủ/Lưu trữ/Network | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Phần mềm/Hệ thống Tính năng của phần mềm tòa soạn báo/Xây dựng CMS dành cho các kênh hệ | |
| 182 | Xây dựng CMS dành cho VOV6 - Giao diện Frontend - Hệ thống Backoffice - Triển khai hạ tầng: Máy chủ/Lưu trữ/Network | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Phần mềm/Hệ thống Tính năng của phần mềm tòa soạn báo/Xây dựng CMS dành cho các kênh hệ | |
| 183 | Xây dựng CMS dành cho VOVGT - Giao diện Frontend - Hệ thống Backoffice - Triển khai hạ tầng: Máy chủ/Lưu trữ/Network | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Phần mềm/Hệ thống Tính năng của phần mềm tòa soạn báo/Xây dựng CMS dành cho các kênh hệ | |
| 184 | Xây dựng CMS dành cho Báo Xuân VOV: - Giao diện Frontend - Hệ thống Backoffice - Triển khai hạ tầng: Máy chủ/Lưu trữ/Network | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Phần mềm/Hệ thống Tính năng của phần mềm tòa soạn báo/Xây dựng chuyên trang cho Báo điện tử | |
| 185 | Xây dựng CMS dành cho VOV 20 Năm - Giao diện Frontend - Hệ thống Backoffice - Triển khai hạ tầng: Máy chủ/Lưu trữ/Network | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Phần mềm/Hệ thống Tính năng của phần mềm tòa soạn báo/Xây dựng chuyên trang cho Báo điện tử | |
| 186 | License mở rộng quản trị hệ thống | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Phần mềm/Licenses hệ thống | |
| 187 | Đồng bộ dữ liệu từ hệ thống quản trị nội dung cũ sang hệ thống mới | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ | |
| 188 | Đồng bộ toàn bộ dữ liệu tập tin đa phương tiện từ các hệ thống phân tán lên hệ thống tập trung | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ | |
| 189 | Xử lý lỗi vận hành | 3 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ | |
| 190 | Debug hiệu năng hệ thống | 3 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ | |
| 191 | Vận hành khai thác quản trị hệ thống kênh VOV1 | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ | |
| 192 | Vận hành khai thác quản trị hệ thống kênh VOV2 | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ | |
| 193 | Vận hành khai thác quản trị hệ thống kênh VOV3 | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ | |
| 194 | Vận hành khai thác quản trị hệ thống kênh VOV4 | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ | |
| 195 | Vận hành khai thác quản trị hệ thống kênh VOV6 | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ | |
| 196 | Vận hành khai thác quản trị hệ thống kênh VOVGT | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ | |
| 197 | Nâng cấp hệ quản trị CMS theo yêu cầu | 1 | Module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ | |
| 198 | Nâng cấp ứng dụng App đa phương tiện | 1 | Module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ | |
| 199 | Nâng cấp mẫu trên hệ quản trị Infographic | 1 | Module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ | |
| 200 | Nâng cấp hệ thống quản trị thông tin VOV-SMS | 1 | Module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ | |
| 201 | Tối ưu các ứng dụng đa nền tảng phục vụ quản trị thông tin | 1 | Module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ | |
| 202 | Tối ưu theo yêu cầu website quản trị quảng cáo VOV - Back end | 1 | Module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ | |
| 203 | Tối ưu các ứng dụng đa nền tảng phục vụ quản trị thông tin | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ | |
| 204 | Nâng cấp hệ thống lọc và xử lý dữ liệu thô | 1 | Module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ | |
| 205 | Bổ sung thuật toán model đưa ra gợi ý đọc in/bài tiếp trên CMS | 1 | Module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ | |
| 206 | Xây dựng model phân loại tin/bài tự động | 1 | Module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Hạng mục chi phí dịch vụ phần mềm/Dịch vụ | |
| 207 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | 1 | gói | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 208 | Tháo dỡ hệ điều hòa + bóng đèn thiệt bị điện hiện trạng | 1 | gói | Tháo dỡ hệ điều hòa + bóng đèn thiệt bị điện hiện trạng | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 209 | Hệ kết cấu sắt phòng kỹ thuật 2 tâng, hệ khung cầu thang sắt. | 40 | m2 | Hệ kết cấu sắt phòng kỹ thuật 2 tâng, hệ khung cầu thang sắt. | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 210 | Sàn bê tông đúc sẵn | 40 | m2 | Sàn bê tông đúc sẵn | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 211 | Tường bê tông nhẹ | 28,8 | cái | Tường bê tông nhẹ | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 212 | Bả thô phần vách tường bê tông bằng bả chuyên dụng | 57,6 | m2 | Bả thô phần vách tường bê tông bằng bả chuyên dụng | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 213 | Sàn gỗ công nghiệp 8-12mm | 40 | m2 | Sàn gỗ công nghiệp 8-12mm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 214 | Sơn trần màu ghi sẫm | 40 | m2 | Sơn trần màu ghi sẫm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 215 | Bậc gỗ cầu thang : Gỗ công nghiệp dày 25mm | 5,4 | m2 | Bậc gỗ cầu thang : Gỗ công nghiệp dày 25mm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 216 | Vách kính phòng kỹ thuật: Hệ kính hộp Việt pháp hoặc tương đương. | 9,8 | m2 | Vách kính phòng kỹ thuật: Hệ kính hộp Việt pháp hoặc tương đương. | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 217 | Cửa đi phòng kỹ thuật: hệ nhôm Việt pháp hoặc xingfa, kính an toàn 6.38mm | 1 | bộ | Cửa đi phòng kỹ thuật: hệ nhôm Việt pháp hoặc xingfa, kính an toàn 6.38mm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 218 | Cửa kho: Gỗ Công nghiệp theo chỉ định | 2 | bộ | Cửa kho: Gỗ Công nghiệp theo chỉ định | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 219 | Vách thạch cao Vĩnh Tường hoặc tương đương, Dày 70mm | 31,5 | m2 | Vách thạch cao Vĩnh Tường hoặc tương đương, Dày 70mm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 220 | Sơn trần màu ghi sẫm | 310 | m2 | Sơn trần màu ghi sẫm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 221 | Sơn tường phòng họp | 161 | m2 | Sơn tường phòng họp | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 222 | Sơn lại hệ cửa đi hiên trạng | 4 | BỘ | Sơn lại hệ cửa đi hiên trạng | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 223 | Sàn nhựa 4mm | 70 | m2 | Sàn nhựa 4mm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 224 | Phào nhựa | 40 | md | Phào nhựa | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 225 | Hệ khung xương giá cố vách bê tông nhẹ | 16 | m2 | Hệ khung xương giá cố vách bê tông nhẹ | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 226 | Vách ngăn phòng Studio với phòng họp đa năng: Dựng bằng tấm vách bê tông nhẹ dày 150mm | 16 | m2 | Vách ngăn phòng Studio với phòng họp đa năng: Dựng bằng tấm vách bê tông nhẹ dày 150mm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 227 | Thi công lắp đặt diện tường cách âm, cách nhiệt: Cao su non chống ẩm, giảm rung cách âm dày 5mm; Hệ khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1.1mm đi ô 600x600mm lắp đặt tấm cách âm tường; Hệ khung xương gỗ MDF 15x40mm đi ô 600x600mm; Bông khoáng cách âm tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm; Hoàn thiện bề mặt cách âm trần tấm gỗ MDF dày 15mm, xử lý giáp tấm kín bằng keo tibon đảm bảo cách âm | 98,843 | m2 | Thi công lắp đặt diện tường cách âm, cách nhiệt | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 228 | Thi công lắp đặt trần cách âm, cách nhiệt: Cao su non chống ẩm, giảm rung cách âm dày 5mm; Hệ khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1.1mm đi ô 600x600mm lắp đặt tấm cách âm trần; Hệ khung xương gỗ MDF 15x40mm đi ô 600x600mm; Bông khoáng cách âm tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm; Hoàn thiện bề mặt cách âm trần tấm gỗ MDF dày 15mm, xử lý giáp tấm kín bằng keo tibon đảm bảo cách âm | 45,443 | m2 | Thi công lắp đặt trần cách âm, cách nhiệt | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 229 | Thi công lắp đặt sàn cách âm, cách nhiệt: Cao su non chống ẩm, giảm rung cách âm dày 5mm; Hệ khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1.1mm đi ô 400x400mm lắp đặt tấm cách âm sàn; Hệ khung xương gỗ MDF 15x40mm đi ô 400x400mm; Bông khoáng cách âm tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm; Hoàn thiện bề mặt cách âm sàn 2 lớp tấm gỗ Plywood dày 15mm, xử lý giáp tấm kín bằng keo tibon đảm bảo cách âm | 45,443 | m2 | Thi công lắp đặt sàn cách âm, cách nhiệt | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 230 | Thi công lắp đặt tường tiêu âm, tán âm Polyseter Fibre Acoustic Panel: Cao su non chống ẩm, giảm rung cách âm dày 5mm; Hệ khung gỗ MDF 45x40mm đi a 600mm lắp tường trang âm; Bông khoáng tiêu cách âm tỷ trọng 60kg/m3 dày 50mm; Lớp vải thủy tinh tiêu cách âm; Tạo mặt tấm gỗ hút âm dày 9mm; Hoàn thiện tấm tường tiêu âm Polyseter Fibre Acoustic Panel dày 9mm tạo kiểu | 75,165 | m2 | Thi công lắp đặt tường tiêu âm, tán âm Polyseter Fibre Acoustic Panel | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 231 | Thi công lắp đặt tường tiêu âm, tán âm gỗ đục lỗ: Lót nền tường cao su non chống ẩm, giảm rung, cách âm dày 5mm; Hệ khung gỗ MDF 45x40mm đi a 600mm lắp tường trang âm; ; Lõi bông khoáng tiêu âm tỷ trọng 60kg/m3 dày 50mm; Lớp vải thủy tinh tiêu cách âm; Bề mặt hoàn thiện tấm gỗ tiêu âm Hole dày 15mm Phủ Melamine màu theo thiết kế. | 11,46 | m2 | Thi công lắp đặt tường tiêu âm, tán âm gỗ đục lỗ | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 232 | Thi công lắp đặt hệ thống tấm trần hút âm, tán âm gỗ đục lỗ: Khung xương thép hộp 25x25x1.1mm hệ treo tyzen D8, liên kết hệ xương trần cách âm bằng mối hàn kết hợp hàn chết thép hộp chống chuyển vị tăng cứng khung trần ; Lớp bông khoáng tiêu cách âm tỷ trọng 60kg/m3 dày 50mm bọc trong vải thủy tinh; Hệ khung xương gỗ lõi xanh chống ẩm 15x40mm đi ô 600x600mm; Hoàn thiện bề mặt tiêu âm trần gỗ đục lỗ dày 12mm Phủ Melamine màu theo thiết kế | 45,4425 | m2 | Thi công lắp đặt hệ thống tấm trần hút âm, tán âm gỗ đục lỗ | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 233 | Vách kính kỹ thuật cách âm giữa phòng studio và phòng đa năng, Khung nhựa lõi thép eurowindow (hoặc tương đương), kính hộp cách âm , kính hộp cách âm | 9,2 | m2 | Vách kính kỹ thuật cách âm giữa phòng studio và phòng đa năng | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 234 | Cửa đi 2 lớp cửa phòng Phòng sutido, Khung nhựa lõi thép eurowindow (hoặc tương đương) , kính hộp cách âm | 5,52 | m2 | Cửa đi 2 lớp cửa phòng Phòng sutido, Khung nhựa lõi thép eurowindow, (hoặc tương đương), kính hộp cách âm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 235 | Phụ kiện cửa đi khóa đa điểm, bản lề, tay nắm cửa | 2 | bộ | Phụ kiện cửa đi khóa đa điểm, bản lề, tay nắm cửa | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 236 | Thi công lắp đặt phào chân tường Phòng sutido, tạo mặt tấm gỗ mdf dày 9mm, hoàn thiện tấm Alumium KT: 100x3mm, màu theo thiết kế | 33,3 | m | Thi công lắp đặt phào chân tường Phòng sutido | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 237 | Thi công lắp đặt nẹp góc, nẹp cửa đi, Phòng sutido nhựa PS cao cấp vân gỗ màu theo thiết kế | 17,9 | m | Thi công lắp đặt nẹp góc, nẹp cửa đi, Phòng sutido | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 238 | Thi công lắp đặt phào góc trần KT: 80mm Phòng sutido nhựa PS cao cấp vân gỗ màu theo thiết kế | 15,3 | m | Thi công lắp đặt phào góc trần KT: 80mm Phòng sutido | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 239 | Thi công lắp đặt thảm trải sàn dạng tấm Phòng sutido , Kích thước 500x500mm có đế lót cao su cách âm, bao gồm nẹp chỉ hoàn thiện | 44,82 | md | Thi công lắp đặt thảm trải sàn dạng tấm Phòng sutido | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 240 | Thi công lắp đặt hệ khung thép ống tròn D40 sơn tỉnh điện căng hệ phông ki xanh di động | 1 | gói | Thi công lắp đặt hệ khung thép ống tròn D40 sơn tỉnh điện căng hệ phông ki xanh di động | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 241 | Thi công lắp đặt hệ phông ki xanh di động phòng studio | 19,1625 | m2 | Thi công lắp đặt hệ phông ki xanh di động phòng studio | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio, phòng kỹ thuật, khu vực làm việc tại tầng 8, 37 Bà Triệu | |
| 242 | Xử lý kỹ thuật che cốt vách cách âm phần giáp kính bằng đề can dán kính mờ | 40,92 | m2 | Xử lý kỹ thuật che cốt vách cách âm phần giáp kính bằng đề can dán kính mờ | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio 58 Quán Sứ | |
| 243 | Thi công lắp đặt diện tường cách âm, cách nhiệt cho diện tường phòng giáp vách kính: Hệ khung thép hộp mạ kẽm 50x100x1.1mm đi ô 600x600mm lắp đặt tấm cách âm tường; Hậu tường cách âm bắn tấm gỗ MDF dày 9mm; Lõi tường tăng cường cách âm 2 lớp Bông khoáng cách âm tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm; Hoàn thiện bề mặt cách âm tường tấm gỗ MDF dày 15mm, xử lý giáp tấm kín bằng keo tibon đảm bảo cách âm | 40,92 | m2 | Thi công lắp đặt diện tường cách âm, cách nhiệt cho diện tường phòng giáp vách kính | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio 58 Quán Sứ | |
| 244 | Thi công lắp đặt tường tiêu âm gỗ xẻ rảnh đục lỗ diện tường giáp vách kính tòa nhà : Lót nền tường cao su non chống ẩm, giảm rung, cách âm dày 5mm; Hệ khung gỗ MDF 45x40mm đi a 600mm lắp tường trang âm; ; Lõi bông khoáng tiêu âm tỷ trọng 60kg/m3 dày 50mm; Lớp vải thủy tinh tiêu cách âm; Bề mặt hoàn thiện tấm gỗ tiêu âm đục lỗ xẻ rảnh dày 15mm Phủ Melamine màu theo thiết kế. | 40,92 | m2 | Thi công lắp đặt tường tiêu âm gỗ xẻ rảnh đục lỗ diện tường giáp vách kính tòa nhà | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio 58 Quán Sứ | |
| 245 | Thi công lắp đặt tường các cấu kiện tiêu tán âm diện tường nhìn ra khu văn phòng: Lót nền tường cao su non chống ẩm, giảm rung, cách âm dày 5mm; Hệ khung xương thép hộp 30x30x1.1mm lắp tường trang âm; ; Lõi bông khoáng tiêu âm tỷ trọng 60kg/m3 dày 50mm; Lớp vải thủy tinh tiêu cách âm; Bề mặt hoàn thiện tấm gỗ tiêu tán âm dày 12mm Phủ Melamine màu theo thiết kế. | 28,756 | m2 | Thi công lắp đặt tường các cấu kiện tiêu tán âm diện tường nhìn ra khu văn phòng | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio 58 Quán Sứ | |
| 246 | Thi công lắp đặt tường các cấu kiện tiêu âm diện tường Backgrop : Lót nền tường cao su non chống ẩm, giảm rung, cách âm dày 5mm; Hệ khung xương thép hộp 30x30x1.1mm lắp tường trang âm; ; Lõi bông khoáng tiêu âm tỷ trọng 60kg/m3 dày 50mm; Tạo mặt tấm gỗ hút âm dày 9mm. Hoàn thiện tấm hút âm Polyseter Fibre Acoustic Panel và các cấu kiện hút âm treo tường | 32 | m2 | Thi công lắp đặt tường các cấu kiện tiêu âm diện tường Backgrop | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio 58 Quán Sứ | |
| 247 | Vách kính cong vòm trang trí cách âm trên diện tường giáp vách khung kính tòa nhà, Khung nhựa lõi thép eurowindow (hoặc tương đương), kính hộp cách âm | 17,5 | m2 | Vách kính cong vòm trang trí cách âm trên diện tường giáp vách khung kính tòa nhà, Khung nhựa lõi thép eurowindow, (hoặc tương đương),kính hộp cách âm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio 58 Quán Sứ | |
| 248 | Vách kính kỹ thuật cách âm giữa phòng studio và văn phòng làm việc, Khung nhựa lõi thép eurowindow (hoặc tương đương), kính hộp cách âm | 7,5 | m2 | Vách kính kỹ thuật cách âm giữa phòng studio và văn phòng làm việc, Khung nhựa lõi thép eurowindow, (hoặc tương đương),kính hộp cách âm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio 58 Quán Sứ | |
| 249 | Thi công lắp đặt phào chân tường KT: 100mm Phòng studio, nhựa PS cao cấp vân gỗ màu theo thiết kế | 17,789 | m | Thi công lắp đặt phào chân tường | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio 58 Quán Sứ | |
| 250 | Thi công lắp đặt nẹp góc, nẹp cửa đi, Phòng sutido nhựa PS cao cấp vân gỗ màu theo thiết kế | 43,3 | m cấu kiện | Thi công lắp đặt nẹp góc, nẹp cửa đi, Phòng sutido | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio 58 Quán Sứ | |
| 251 | Thi công lắp đặt thảm trải sàn dạng tấm, Kích thước 500x500mm có đế lót cao su cách âm, bao gồm nẹp chỉ hoàn thiện | 36,7502 | md | Thi công lắp đặt thảm trải sàn dạng tấm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio 58 Quán Sứ | |
| 252 | Thi công lắp đặt vách tường bê tông nhẹ ngăn phòng | 33,06 | m2 | Thi công lắp đặt vách tường bê tông nhẹ ngăn phòng | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio 58 Quán Sứ | |
| 253 | Sơn trần màu ghi son jotun (hoặc tương đương) | 50 | m2 | Sơn trần màu ghi son jotun (hoặc tương đương) | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio 58 Quán Sứ | |
| 254 | Sơn bả tường | 50 | m2 | Sơn bả tường | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo sửa chữa trang âm Studio 58 Quán Sứ | |
| 255 | Bóc vữa máng chống thấm | 50 | md | Bóc vữa máng chống thấm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo chống thấm dột mái tầng 8 37 Bà Triệu | |
| 256 | Bóc lớp gạch vữa mái. | 120 | m2 | Bóc lớp gạch vữa mái. | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo chống thấm dột mái tầng 8 37 Bà Triệu | |
| 257 | Rải lưới thép D6@300 | 175 | m2 | Rải lưới thép D6@300 | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo chống thấm dột mái tầng 8 37 Bà Triệu | |
| 258 | Bê tông dày 7cm: máng + mái | 12,25 | m3 | Bê tông dày 7cm: máng + mái | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo chống thấm dột mái tầng 8 37 Bà Triệu | |
| 259 | Quét chống sica chống thấm | 190 | m2 | Quét chống sica chống thấm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo chống thấm dột mái tầng 8 37 Bà Triệu | |
| 260 | Chuyển phế thải | 15 | xe | Chuyển phế thải | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo chống thấm dột mái tầng 8 37 Bà Triệu | |
| 261 | Cán vữa bảo vệ lớp chống thấm | 190 | m2 | Cán vữa bảo vệ lớp chống thấm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo chống thấm dột mái tầng 8 37 Bà Triệu | |
| 262 | Lát gạch lá nem bảo vệ: nhân công + vật tư | 190 | m2 | Lát gạch lá nem bảo vệ: nhân công + vật tư | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Cải tạo chống thấm dột mái tầng 8 37 Bà Triệu | |
| 263 | Điều hòa catsset âm trần | 1 | máy | Điều hòa catsset âm trần | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 264 | Vận chuyển lên tầng 6 | 1 | Chuyển | Vận chuyển lên tầng 6 | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 265 | Vật tư lắp đặt, vật tư phụ | 1 | gói | Vật tư lắp đặt, vật tư phụ | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 266 | Nhân công vật tư đấu nối điện + điện nhẹ | 1 | gói | Nhân công vật tư đấu nối điện + điện nhẹ | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 267 | Dàn nóng trung tâm 2 chiều 10 HP, công xuất điện 6.8 Kw, điện áp 3 pha 380/400v/50Hz. | 1 | Tổ | Dàn nóng trung tâm 2 chiều 10 HP, công xuất điện 6.8 Kw, điện áp 3 pha 380/400v/50Hz. | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 268 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, công suất lạnh = 30.000 btu/h, điện áp 1 pha/220v/50Hz | 1 | Dàn | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, công suất lạnh = 30.000 btu/h, điện áp 1 pha/220v/50Hz | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 269 | Dàn lạnh âm trần cassette, công suất lạnh 30.000 btu/h, điện áp 1 pha/220v/50Hz, | 2 | Dàn | Dàn lạnh âm trần cassette, công suất lạnh 30.000 btu/h, điện áp 1 pha/220v/50Hz | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 270 | Dàn lạnh âm trần cassette, công suất lạnh 18.000 btu/h, điện áp 1 pha/220v/50Hz, | 1 | Dàn | Dàn lạnh âm trần cassette, công suất lạnh 18.000 btu/h, điện áp 1 pha/220v/50Hz | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 271 | Bộ chia gas | 4 | Bộ | Bộ chia gas | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 272 | Bộ điều khiển gắn tường | 4 | Bộ | Bộ điều khiển gắn tường | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 273 | Giá đỡ dàn nóng , Thép U50x100 | 1 | Bộ | Giá đỡ dàn nóng , Thép U50x100 | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 274 | Gas nạp bổ sung | 20 | Kg | Gas nạp bổ sung | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 275 | Vận chuyển dàn nóng lên tầng 8 | 1 | Chuyến | Vận chuyển dàn nóng lên tầng 8 | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 276 | Vật tư phụ: ty treo, ecu, bulong,nở đóng…. | 1 | lô | Vật tư phụ: ty treo, ecu, bulong,nở đóng…. | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 277 | Ống đồng cuộn (Cooper Pipe): Ø6.4mm x thk: 0.7mm | 17 | m | Ống đồng cuộn (Cooper Pipe): Ø6.4mm x thk: 0.7mm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 278 | Ống đồng cuộn (Cooper Pipe): Ø9.5mm x thk: 0.7mm | 62 | m | Ống đồng cuộn (Cooper Pipe): Ø9.5mm x thk: 0.7mm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 279 | Ống đồng cuộn (Cooper Pipe): Ø15.9mm x thk: 0.8mm | 43 | m | Ống đồng cuộn (Cooper Pipe): Ø15.9mm x thk: 0.8mm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 280 | Ống đồng cây (Cooper Pipe): Ø22.2mm x thk: 1.0mm | 27 | m | Ống đồng cây (Cooper Pipe): Ø22.2mm x thk: 1.0mm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 281 | Co ống đồng Ø22.2mm, bán kính cong không nhỏ hơn 4 lần đường kính ống và theo tc BS | 18 | cái | Co ống đồng Ø22.2mm, bán kính cong không nhỏ hơn 4 lần đường kính ống và theo tc BS | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 282 | Ống nước ngưng uPVC (Class 1): Ø27 | 35 | m | Ống nước ngưng uPVC (Class 1): Ø27 | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 283 | Thử áp đường ống | 1 | lô | Thử áp đường ống | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 284 | Vật tư phụ: Gas hàn, Oxi, nở đóng, que hàn….. | 1 | Lô | Vật tư phụ: Gas hàn, Oxi, nở đóng, que hàn….. | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 285 | Ống bảo ôn (Insulation Pipe): Ø6.4mm x thk: 19.0mm | 17 | m | Ống bảo ôn (Insulation Pipe): Ø6.4mm x thk: 19.0mm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 286 | Ống bảo ôn (Insulation Pipe): Ø9.5mm x thk: 19.0mm | 62 | m | Ống bảo ôn (Insulation Pipe): Ø9.5mm x thk: 19.0mm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 287 | Ống bảo ôn (Insulation Pipe): Ø15.9mm x thk: 19.0mm | 43 | m | Ống bảo ôn (Insulation Pipe): Ø15.9mm x thk: 19.0mm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 288 | Ống bảo ôn (Insulation Pipe): Ø22.2mm x thk: 19.0mm | 27 | m | Ống bảo ôn (Insulation Pipe): Ø22.2mm x thk: 19.0mm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 289 | Ống bảo ôn (Insulation Pipe): D28mm x thk: 13.0mm | 35 | m | Ống bảo ôn (Insulation Pipe): D28mm x thk: 13.0mm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 290 | Băng cuốn chống ẩm | 17 | kg | Băng cuốn chống ẩm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 291 | Giá đỡ ống ( tizen + quang treo ) | 40 | bộ | Giá đỡ ống ( tizen + quang treo ) | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 292 | Vật tư phụ: Đệm lót PVC đỡ ống, keo DOG, băng dính trong,… | 1 | Lô | Vật tư phụ: Đệm lót PVC đỡ ống, keo DOG, băng dính trong,… | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 293 | Hộp gió tiêu âm/cách nhiệt cho đầu cấp/hồi của Indoor Unit 5kW: dán vật liệu cấu trúc hở, tỷ trọng 20-25kg/m3, dầy 20mm. Kích thước 900x400x350mm | 1 | cái | Hộp gió tiêu âm/cách nhiệt cho đầu cấp/hồi của Indoor Unit 5kW: dán vật liệu cấu trúc hở, tỷ trọng 20-25kg/m3, dầy 20mm. Kích thước 900x400x350mm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 294 | Cửa cấp gió lạnh, nan thẳng 1 lớp, sơn màu trắng, độ dày khung 1.2mm, độ dày lá 1.0mm, kích thước: SAD 1200x200 | 4 | Cái | Cửa cấp gió lạnh, nan thẳng 1 lớp, sơn màu trắng, độ dày khung 1.2mm, độ dày lá 1.0mm, kích thước: SAD 1200x200 | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 295 | Ống gió chế tạo bằng Tole tráng kẽm GI (Galvanized Iron), thk: 0.75mm, kết nối ống bằng nẹp, bảo ôn dầy 20mm. | 35 | m2 | Ống gió chế tạo bằng Tole tráng kẽmGI (Galvanized Iron), thk: 0.75mm, kết nối ống bằng nẹp, bảo ôn dầy 20mm. | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 296 | Ống gió mềm có bảo ôn: D250 | 0,15 | 100m | Ống gió mềm có bảo ôn: D250 | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 297 | Gía đỡ treo ống gió, hộp gió. | 5 | bộ | Gía đỡ treo ống gió, hộp gió. | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 298 | Vât tư phụ: thanh nẹp, Bulong+Ecu+Đại ốc, nở đóng, keo dán, băng dính, Joăng dán mặt bích dày 4mm, … | 1 | Lô | Vât tư phụ: thanh nẹp, Bulong+Ecu+Đại ốc, nở đóng, keo dán, băng dính, Joăng dán mặt bích dày 4mm, … | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 299 | CU/XLPE/PVC/(3x6+1x4)mm2+E(1x2.5)mm2 | 45 | m | CU/XLPE/PVC/(3x6+1x4)mm2+E(1x2.5)mm2 | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 300 | CU/PVC/2x(1X1,5)mm2 | 205 | m | CU/PVC/2x(1X1,5)mm2 | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 301 | CU/PVC/2x(1X1,5)mm2+E(1x1.5)mm2 | 215 | m | CU/PVC/2x(1X1,5)mm2+E(1x1.5)mm2 | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 302 | Ống cứng PVC D20 | 420 | m | Ống cứng PVC D20 | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 303 | Ống cứng PVC D32 | 40 | m | Ống cứng PVC D32 | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 304 | Vật tư phụ: bulong, ecu, silicon…… | 1 | Lô | Vật tư phụ: bulong, ecu, silicon…… | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 305 | Chi phí vận chuyển, bốc dỡ hàng lên nơi thi công | 1 | lô | Chi phí vận chuyển, bốc dỡ hàng lên nơi thi công | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Phụ kiện và lắp đặt Thiết bị điều hoà không khí | |
| 306 | Đèn trần rọi , 10w | 10 | bộ | Đèn trần rọi , 10w | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 307 | Nhân công điện + điện nhẹ | 1 | gói | Nhân công điện + điện nhẹ | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 308 | Vật tư điện + điện hẹ | 1 | gói | Vật tư điện + điện hẹ | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 309 | Công tắc đơn | 3 | cái | Công tắc đơn | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 310 | Công tắc đôi | 7 | cái | Công tắc đôi | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 311 | Công tắc ba | 7 | cái | Công tắc ba | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 312 | Ổ đôi 3 chấu 16A gắn tường | 40 | cái | Ổ đôi 3 chấu 16A gắn tường | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 313 | Ổ đôi 3 chấu 16Aâm sàn(gồm đế+ mặt+hạt) | 8 | cái | Ổ đôi 3 chấu 16Aâm sàn(gồm đế+ mặt+hạt) | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 314 | Ổ mạng âm sàn(gồm đế+ mặt+hạt) | 16 | cái | Ổ mạng âm sàn(gồm đế+ mặt+hạt) | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 315 | Dây mạng Cat 6e | 4 | Thùng | Dây mạng Cat 6e | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 316 | Máy chấm công vân tay kiểm soát vào/ ra | 1 | bộ | Máy chấm công vân tay kiểm soát vào/ ra | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 317 | Khóa điện từ+ nút exit | 1 | cái | Khóa điện từ+ nút exit | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 318 | Dây điện Cu/PVC 1Cx 1,5mm | 2.000 | m | Dây điện Cu/PVC 1Cx 1,5mm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 319 | Dây điện Cu/PVC 1Cx 2,5mm | 1.000 | m | Dây điện Cu/PVC 1Cx 2,5mm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 320 | Dây điện Cu/PVC 1Cx 4mm | 900 | m | Dây điện Cu/PVC 1Cx 4mm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 321 | Cáp nguồn từ tủ điện tầng vào tủ điện phòngCu/XLPE/PVC (4C16mm2 - E10) | 40 | m | Cáp nguồn từ tủ điện tầng vào tủ điện phòngCu/XLPE/PVC (4C16mm2 - E10) | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 322 | Ống luồn dây D20 | 500 | m | Ống luồn dây D20 | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 323 | Phụ kiện ống luồn dây( khớp nối, kẹp, box…) | 1 | lô | Phụ kiện ống luồn dây( khớp nối, kẹp, box…) | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 324 | Tủ điện: | 1 | tủ | Tủ điện: | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 325 | Vỏ tủ 2 lớp cánh, KT: C1000xR600xS250mm | 1 | cái | Vỏ tủ 2 lớp cánh, KT: C1000xR600xS250mm | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 326 | MCCB 3P 63A 25kA | 1 | cái | MCCB 3P 63A 25kA | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 327 | MCB 1P 20A 6kA | 20 | cái | MCB 1P 20A 6kA | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 328 | MCB 1P 16A 6kA | 2 | cái | MCB 1P 16A 6kA | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 329 | MCB 1P 10A 6kA | 4 | cái | MCB 1P 10A 6kA | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 330 | Thanh cái và phụ kiện | 1 | lô | Thanh cái và phụ kiện | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 331 | Máng 100x50 dày 1.2mmm + nắp | 30 | m | Máng 100x50 dày 1.2mmm + nắp | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 332 | Phụ kiện máng cáp | 1 | lô | Phụ kiện máng cáp | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 333 | Cắt, vá trần thạch cao ngoài hành lang đi máng cáp | 1 | lô | Cắt, vá trần thạch cao ngoài hành lang đi máng cáp | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 334 | Vật tư phụ | 1 | lô | Vật tư phụ | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 335 | Phí vận chuyển, bốc dỡ đến nơi thi công | 1 | lô | Phí vận chuyển, bốc dỡ đến nơi thi công | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 336 | Đèn ông bơ trần | 15 | bộ | Đèn ông bơ trần | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 337 | Đèn thả vuông 60x60 | 4 | bộ | Dèn thả vuông 60x60 | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 338 | Đèn vuông thả 80x80 | 4 | bộ | Đèn vuông thả 80x80 | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 339 | Đèn vuông thả 40x40 | 4 | bộ | Đèn vuông thả 40x40 | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ | |
| 340 | Đèn ống bơ ốp trần | 40 | bộ | Đèn ống bơ ốp trần | Hạng mục xây dựng Trường quay Đa phương tiện/Thiết bị điện nhẹ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có phần việc: (i) thi công xây dựng công trình dân dụng; (ii) cung cấp, lắp đặt thiết bị và phần mềm thuộc lĩnh vực phát thanh, truyền hình. Trong đó, có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị phần việc thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu là 2.100.000.000 VND và có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị phần việc cung cấp, lắp đặt thiết bị và phần mềm thuộc lĩnh vực phát thanh, truyền hình tối thiểu là 38.900.000.000 VND.
* Tài liệu chứng minh kèm theo:
- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành thì thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư.
- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành thì nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu về tình trạng thực hiện hợp đồng.
- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận/phê duyệt danh sách nhà thầu phụ.
* Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
82.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện/đối tác) tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu như: bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp (nhà thầu phải nêu rõ thông tin, cung cấp tài liệu chứng minh khả năng của đại lý hoặc đại diện). - Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: tối đa là 08 giờ. Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có cam kết. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi