Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Bà Tiên 1, Bà Tiên 2 và Lý Quàn 1 xã nông thôn mới Phú Đông, huyện Tân Phú Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210745333-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Bà Tiên 1, Bà Tiên 2 và Lý Quàn 1 xã nông thôn mới Phú Đông, huyện Tân Phú Đông
Số hiệu KHLCNT 20210728374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay Thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 12:09:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,489,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.234733E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6469466E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.842.875.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Công tác phát quang tuyến đường dây trung thếNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
B Móng trụ M12ba (120 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)120Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)120Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm240Bộ
4Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 120 móng trụ M12ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;120Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;120Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 120 móng trụ M12ba công tác này1Khoán
C Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2 (42 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)16.936,774Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)34,5147M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)56,9716M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)11,9669M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc42Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc42Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc42Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 42 móng trụ MĐ12x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 42 móng trụ MĐ12x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông63,798M3
D Móng cột 12m đơn - MĐ12 (08 móng)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông8,056M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)2.138,6666Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)4,3583M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)7,194M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,5111M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 08 móng trụ MĐ12x1 công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 08 móng trụ MĐ12x1 công tác này1Khoán
E Móng trụ M14ba (01 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)1Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
4Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M14ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;1Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;1Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M14ba công tác này1Khoán
F Móng đúc đôi trụ 14m - MĐ14x2 (04 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)2.603,7788Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)5,3061M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)8,7585M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,8397M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc4Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc4Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc4Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông9,808M3
G Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (06 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm6Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)6Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm6Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 06 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn6Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 06 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 công tác này1Khoán
H Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (06 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm6Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)6Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm6Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 06 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNL 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn6Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 06 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNL 12x2 công tác này1Khoán
I Phần lắp cột
1Cột BTLT 12m, f=540kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=237Cột
2Dựng cột BTLT 12m, f=540kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)37Cột
3Trụ BTLT 12m, f=540kg, không dây tiếp đất175Cột
4Dựng Trụ BTLT, 12m f=540kgf, bằng thủ công kết hợp cơ giới, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)175Cột
5Cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=22Cột
6Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)2Cột
7Cột BTLT 14m, f= 650kgf, k=26Cột
8Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)6Cột
J Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO (01 bộ)
1Giá sắt U80x600mm1Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc2Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)1Bộ
K Đà 2U140x52x4,8-3000mm (20 bộ)
1Xà sắt U140x52x4,8-3000mm40Đà
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc20Cái
3Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc120Bộ
4Lắp xà sắt U140-3000mm bộ 2 xà trên trụ tròn 65,015kg/bộ, công nhóm 5 bậc 3,5/720Bộ
L Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân) (141 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m)141Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm282Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm141Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc282Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc564Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,5012kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/7141Bộ
M Đà XC_2,0-G+T (đỡ góc 3 pha cân)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m)64Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm128Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm64Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc128Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc128Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc64Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 58,3324kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/732Bộ
N Đà XLTP_2,0-T 1P (X-20ĐL) (01 bộ)
1Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m)1Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm1Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ)1Bộ
O Đà XLTP_2,0-G 1P (X-20KL) (01 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần2Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc1Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ)1Bộ
P Đà XC_2,4-I (X-24I) (01 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)1Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/71Bộ
Q Đà XC_2,4-N (X-24K)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)38Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm76Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc76Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc19Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc19Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc76Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/719Bộ
R Đà XC_2,4-N (X-24KG)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)32Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm64Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc64Bộ
4Boulon 16x500 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
5Boulon 16x500 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
6Boulon 16x500 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc64Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/716Bộ
S Bộ dây chằng xuống CXtt-12 (06 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon48Cái
3Sứ chằng nhỏ6Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)6Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)102Mét
6Yếm cáp 3/8"12Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m6Bộ
T Bộ dây chằng lệch CL-B12 (01 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp 3 boulon8Cái
3Sứ chằng trung thế1Cái
4Cáp thép 3/8"13Mét
5Thanh chống D60/52 dài 1200 (kèm 2 bùlong 12x40 và tấm bắt)1Bộ
6Boulon 16x300+ LĐV 50x31Bộ
7Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Mét
8Yếm cáp 3/8"2Cái
9Lắp bộ dây néo1Bộ
10Lắp thanh chống chằng lệch1Bộ
U Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (01 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm21Cái
3Cáp đồng trần 25mm20,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm23Bộ
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc3Cái
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm21Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm23Cái
9Kéo dây tiếp địa0,0025100kg
V Bộ TĐLL ĐD trung hạ thế hỗn hợp trụ dựng mới (37 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14)37Bộ
2Cáp đồng trần M25mm²14,8Kg
3Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²)74Cái
4Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc111Bộ
5Đầu cosse ép bằng đồng 70mm2111Cái
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm²37Cái
7Kéo dây tiếp địa0,148100kg
8Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2)37cọc
9ép kẹp WR cở 279 (74cái
W Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (01 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)1Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm21Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm3Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/71Bộ
6ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/71Cái
7Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,05100kg
X Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây (04 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14)4Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)4Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm16Bộ
4Cáp đồng trần 25mm21Kg
5Đầu cosse Cu 70mm28Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
7Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm²8Cái
8Kéo dây tiếp địa TK350,21100kg
9Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2)4cọc
Y Bộ kẹp chờ tiếp địa an toàn trung thế (33 bộ)
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)44Bộ
2Lắp kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)44Bộ
Z Dây sứ phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này11.670Mét
2Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-120/19mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này19.541Mét
3Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này412Kg
4Cáp nhôm trần lõi thép AC70/11 (274 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1.804Kg
5Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)560Bộ
6Dây buộc sứ ống chỉ A956Kg
7Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2167Sợi
8Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi)63Bộ
9Giáp buộc cổ sứ đứng (23,40 -:- 27,74mm) trụ thẳng dây ACXH 120mm2271Sợi
10Giáp buộc cổ sứ đứng (23,40 -:- 27,74mm) trụ góc dây ACXH 120mm2 (bộ 2 sợi)108Bộ
11Ống nối chịu sức căng AC12019Bộ
12Ống nối chịu sức căng AC7018Bộ
13Ống nối ép chịu sức căng AC502Bộ
14Ống nối ép AC50 (ống nối lèo)4Cái
15Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)19Mét
16Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)6Cuồn
17Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm212Cái
18Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm220Cái
19Compound Electric10Túp
20Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)560Cái
21Kéo rải, căng dây pha ACXH70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,5/711,441Km
22Kéo rải, căng dây pha ACXH120mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,5/719,158Km
23Kéo rải, căng dây trung hòa AC50, công nhóm 5 bậc 4,5/72,049Km
24Kéo rải, căng dây trung hòa AC70, công nhóm 5 bậc 4,5/76,386Km
AA Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV (117 bộ)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)117Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm117Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc234Cái
4Lắp sứ đứng 24kV117Bộ
AB Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV (35 bộ)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)70Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm70Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc70Cái
4Lắp sứ đứng 24kV, công nhóm 5 bậc 3,5/770Bộ
AC Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T (01 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN1Cái
2Móc treo chữ U2Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)1Cái
4Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc1Cái
5Mắc nối yếm cáp2Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN1Bộ
AD Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép (03 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN3Cái
2Móc treo chữ U6Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)3Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc3Cái
5Mắc nối yếm cáp6Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN3Bộ
AE Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH 70/11mm2) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà (55 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN55Bộ
2Móc treo chữ U110Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (70mm2)55Cái
4Mắc nối yếm cáp110Cái
5Lắp cách điện polymer 24kV, công nhóm 5 bậc 4,0/755Bộ
AF Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH 120/19mm2) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà (114 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN114Bộ
2Móc treo chữ U228Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (120mm2)114Cái
4Mắc nối yếm cáp228Cái
5Lắp cách điện polymer 24kV, công nhóm 5 bậc 4,0/7114Bộ
AG Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U (131 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm131Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp131Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc131Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ131Bộ
AH Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U (19 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm19Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp19Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc19Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm219Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)38Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ19Bộ
AI Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép (08 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm8Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp8Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc8Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm28Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)16Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ8Bộ
AJ Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_Ughép (48 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm48Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp48Cái
3Boulon 16x500 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc48Bộ
4Lắp uclevis và sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/748Bộ
AK Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH (06 bộ)
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này18Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 70mm212Cái
3Lắp cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm218Mét
4Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm212Cái
AL Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV) (01 bộ)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)2Mét
2Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon2Cái
3Nắp chụp kẹp quay (silicone)1Bộ
4Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền1Cái
5Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/72Mét
6Lắp kẹp nối rẽ Cu-Al, công nhóm 5 bậc 4,0/71Cái
7ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/71Cái
AM Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH (03 bộ dây 120/19mm2)
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-120/19mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 120mm26Cái
3Lắp cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-120/19mm29Mét
4Ép Đầu cosse ép Cu-Al 120mm26Cái
AN Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (04 bộ)
1Giá sắt U80x600mm4Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc16Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc8Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)4Bộ
AO Giá treo chùm 3MBA 1P 50kVA (3 bộ)
1Giá treo chùm 3 MBA 1P 50kVA3Cái
2Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc18Bộ
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
4Lắp giá treo 3MBA 1P, bộ 2 xà 62,949kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/73Bộ
AP Đà XC_2,4-N (LA-FCO) TBA 3P treo (03 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)6Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm12Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc6Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 63,3964kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/73Bộ
AQ Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P XDM treo cột (03 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)12Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)3Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)6Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
5Cáp đồng trần 25mm29Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm227Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc24Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm26Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm26Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/712Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/76Cái
14ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/727Cái
15Kéo dây tiếp đất, công nhóm 5 bậc 4,0/78,21410m
16ép cosse 10mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/76Cái
AR Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột (04 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)12Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)4Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)8Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm28Cái
5Cáp đồng trần 25mm212Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm232Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc28Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm20Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm28Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm28Cái
12Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)12Bộ
13Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm28Cái
14Đầu cosse ép Cu 70mm232Cái
15Đầu cosse ép Cu 10mm28Cái
16Kéo dây tiếp đất10,95210m
AS Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (20 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm260Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)20Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm260Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)20Bộ
AT Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần (01 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm21Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Mét
4Lắp kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm21Bộ
AU Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối (01 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm21Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm21Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc1Cái
5Ép đầu cosse Cu-Al 70mm21Cái
6Ép đầu cosse Cu 70mm21Cái
7Lắp dây dẫn xuống thiết bị (3Mét
AV Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT (11 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này66Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm222Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm55Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm33Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm222Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)33Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm211Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x50mm266Mét
9Ép kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm222Cái
10Lắp ông gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm55Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 50mm222Cái
AW Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (10 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này60Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm220Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm50Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm30Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm220Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)30Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm210Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x70mm260Mét
9Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm220Cái
10Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm50Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm220Cái
AX Thiết bị (09 bộ)
1LBFCO 15/27kV-200APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Bộ
2Fuse link 20APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Bộ
3Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)9Bộ
AY Thiết bị TBA 1x50kVA (lắp mới) (04 MBA)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này16Cái
4FCO 15/27kV-100APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
7Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA4Máy
8Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)4Bộ
9Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)4Cái
AZ Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: (lắp mới) (04 tủ)
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)4Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK8Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK16Cái
4MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc16Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc16Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc8Cái
10Bakelit 300x480x20mm4Cái
11Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA bao gồm tất cả các phụ kiện bên ttrong4Bộ
BA Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (04 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)88Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)16Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)40Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm28Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 nối ra trung hòa8Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm36Mét
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm20Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB16Cái
9Đầu cosse Cu 4mm216Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm24Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/08Bộ
13Băng keo cách điện4Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực4Cái
15Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)88Mét
16Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)16Mét
17Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)40Mét
18Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm28Mét
19Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm36Mét
20Ép đầu cosse Cu 4mm216Cái
21Ép đầu cosse ép Cu 35mm24Cái
22Ép đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
23Ép kẹp WR cỡ 95mm28Cái
BB Trạm biến áp 3x50kVA (03 máy)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này36Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Cái
7Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 9Máy
8Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)9Cái
9Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)9Cái
BC Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA (3 tủ)
1Thùng tole 750x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện3Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK6Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK12Cái
4MCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-250/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc12Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc12Bộ
9Bakelit 300x480x20mm3Cái
10Lắp tủ phân phối trạm 3 pha bao gồm các vật tư bên trong3Bộ
BD Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (03 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống)99Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)21Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)30Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm26Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm218Cái
6Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm27Mét
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
8Đầu cosse Cu 4mm212Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm23Cái
10Đầu cosse ép Cu 150mm29Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 4/09Bộ
12Băng keo cách điện9Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lực3Cái
14Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/799Mét
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/721Mét
16Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/730Mét
17Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/76Mét
18ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/718Cái
19Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/72,710Mét
20ép cosse 4mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/712Cái
21ép cosse cỡ 35mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/73Cái
22ép cosse cỡ 150mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/79Cái
BE Trạm biến áp 1P 1x25kVA DI DỜI (02 trạm)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVATháo lắp lại2Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại2Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại8Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại2Bộ
5Fuse link 3APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại2Cái
BF Tủ phân phối trạm 1 pha 25kVA, gồm: (02 bộ)
1Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Tháo lắp lại2Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKTháo lắp lại4Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo lắp lại8Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại2Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại4Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại2Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại8Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại8Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcTháo lắp lại4Cái
10Bakelit 300x480x20mmTháo lắp lại2Cái
BG Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (02 bộ)
1Giá sắt U80x600mmTháo gở, lắp lại2Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc8Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc4Bộ
BH Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời 02)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)6Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)4Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)4Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
5Cáp đồng trần 25mm26Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm216Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc14Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm24Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm24Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)6Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm216Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm24Cái
16Kéo dây tiếp đất7,07610m
BI Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (02 trạm di dời), đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo lắp lại6Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)2Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm26Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)2Bộ
BJ Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (di dời) (02 trạm)
1Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống 11m)Tháo lắp lại44Mét
2Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại8Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại20Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại4Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại18Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB8Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại8Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại2Cái
10Đầu cosse ép Cu 50mm2Tháo lắp lại4Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/04Bộ
12Băng keo cách điện2Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại2Cái
BK Trạm biến áp 1x37,5kVA DI DỜI
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVATháo lắp lại1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại1Bộ
5Fuse link 3APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại1Cái
BL Tủ phân phối trạm 1 pha 37,5kVA, gồm:
1Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Tháo lắp lại1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKTháo lắp lại2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo lắp lại4Cái
4MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại2Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcTháo lắp lại2Cái
10Bakelit 300x480x20mmTháo lắp lại1Cái
11Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 37,5kVA bao gồm các phụ kiện bên trongTháo lắp lại1Bộ
BM Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (01 bộ)
1Giá sắt U80x600mmTháo gở, lắp lại1Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc2Bộ
BN Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời 01)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
5Cáp đồng trần 25mm23Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm22Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
16Kéo dây tiếp đất3,53810m
BO Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (01 trạm di dời), đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo lắp lại3Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
3Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
BP Bộ dây hạ thế trạm 1x37,5kVA (di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống 11m)Tháo lắp lại22Mét
2Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại2Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại9Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB4Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại4Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại1Cái
10Đầu cosse ép Cu 50mm2Tháo lắp lại2Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
12Băng keo cách điện1Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại1Cái
BQ Trạm biến áp 1P 1x50kA DI DỜI (01 bộ)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVATháo lắp lại1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại1Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại1Cái
BR Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA (01 bộ)
1Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Tháo lắp lại1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKTháo lắp lại2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo lắp lại4Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại2Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcTháo lắp lại2Cái
10Bakelit 300x480x20mmTháo lắp lại1Cái
BS Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (01 bộ)
1Giá sắt U80x600mmTháo gở, lắp lại1Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc2Bộ
BT Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời) (01 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
5Cáp đồng trần 25mm23Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm22Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/73Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/72Cái
14ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/78Cái
15Kéo dây tiếp đất, công nhóm 5 bậc 4,0/73,53810m
16ép cosse 10mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/72Cái
BU Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (01 trạm di dời), đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo lắp lại3Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
3Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
BV Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (01 trạm di dời )
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)Tháo lắp lại22Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại2Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại9Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB4Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại4Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại1Cái
10Đầu cosse ép Cu 70mm2Tháo lắp lại2Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
12Băng keo cách điện1Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại1Cái
BW Trạm biến áp 100kA DI DỜI (01 máy)
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4KV - 100KVATháo lắp lại1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3PTháo lắp lại3Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 3PTháo lắp lại4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại3Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại3Cái
BX Tủ phân phối trạm 3 pha 100kVA, gồm:
1Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Tháo gỡ, lắp lại1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKTháo lắp lại2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo lắp lại4Cái
4MCCB 3 cực 400V-160ATháo lắp lại1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại3Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
9Bakelit 300x480x20mmTháo lắp lại1Cái
BY Đà XC-2,4-T lắp LA-FCO trạm 3P (di dời)
1Đà XC-2,4-TTháo gở, lắp lại1bộ
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc2Bộ
BZ Bộ xà đỡ MBA (MBA ngồi trên 2 trụ BTLT12,14m) (di dời)
1Đà U100x46x4,5x7,6 - 1850mmTháo lắp lại2thanh
2Đà U100x46x4,5x7,6 - 1909mmTháo lắp lại2thanh
3Đà U100x46x4,5x7,6 - 750mmTháo lắp lại4thanh
4Đà U100x46x4,5x7,6 - 784mmTháo lắp lại2thanh
5Đà U100x46x4,5x7,6 - 445mmTháo lắp lại2thanh
6PL 59x161x6Tháo lắp lại4thanh
7Tấm đệm sắt 60x60x6mm lổ ĐK18 - nhúng kẽmTháo lắp lại16Cái
8Boulon VRS 16x800 + 2 vòng đệm phẳng + 1 vòng đệm vênh + 2 đai ốc4Bộ
9Boulon VRS 16x350 + 2 vòng đệm phẳng + 1 vòng đệm vênh + 2 đai ốc4Bộ
10Boulon 16x50 + 1 vòng đệm phẳng + 1 vòng đệm vênh + 1 đai ốc16Bộ
CA Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P trạm ngồi (trạm di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
5Cáp đồng trần 25mm23Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm22Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/73Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/72Cái
14ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/78Cái
15Kéo dây tiếp đất, công nhóm 5 bậc 4,0/73,53810m
16ép cosse 10mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/72Cái
CB Bộ dây hạ thế trạm 1x100kVA (di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-120mm2 (2 xuống 11m)Tháo lắp lại22Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại2Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại9Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB4Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại4Cái
9Đầu cosse ép Cu 70mm2Tháo lắp lại1Cái
10Đầu cosse ép Cu 120mm2Tháo lắp lại2Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
12Băng keo cách điện1Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại1Cái
CC PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM
1Công tác phát quang phục vụ thi công đường dây hạ thếNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
CD Móng cột BTLT 6,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M6,5a (16 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)16Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm16Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 16 móng trụ M6,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;16Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 16 móng trụ M6,5a công tác này1Khoán
CE Móng cột BTLT 7,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M7,5a (140 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)140Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm140Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 140 móng trụ M7,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;140Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 140 móng trụ M7,5a công tác này1Khoán
CF Móng cột BTLT 8,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M8,5a (14 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)14Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm14Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 14 móng trụ M8,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;14Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 14 móng trụ M8,5a công tác này1Khoán
CG Móng cột BTLT 10,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M10,5a (01 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm1Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M10,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;1Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M10,5a công tác này1Khoán
CH Móng cột 7,5m - MĐ7,5 (01 móng)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông5,408M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.435,6888Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)2,9257M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)4,8293M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,0144M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 16 móng trụ bê tông MĐ 7,5 công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 16 móng trụ bê tông MĐ 7,5 công tác này1Khoán
CI Móng cột 8,5m - MĐ8,5 (01 móng)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông0,338M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)89,7306Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,1829M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,3018M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,0634M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ bê tông MĐ 8,5 công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ bê tông MĐ 8,5 công tác này1Khoán
CJ Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2 (28 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)6.288,5718Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)12,8152M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)21,1534M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)4,4433M3
5Boulon 16x400VRS + 2 rondell + 2 đai ốc28Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc28Bộ
7Boulon 22x550/80 + 2 rondell + 2 đai ốc28Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 28 móng trụ MĐ 7,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ7,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 28 móng trụ MĐ 7,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông23,688M3
CK Móng cột BTLT 6,5m đôi đúc bê tông - MĐ6,5x2 (2 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)358,9222Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,7314M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,2073M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,2536M3
5Boulon 16x400VRS + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
7Boulon 22x550/80 + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 2 móng trụ MĐ 6,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ7,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 2 móng trụ MĐ 6,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông1,352M3
CL Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2 (18 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)4.042,6533Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)8,2383M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)13,5986M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)2,8564M3
5Boulon 16x400VRS + 2 rondell + 2 đai ốc18Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc18Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc18Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 18 móng trụ MĐ 8,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ8,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 18 móng trụ MĐ 8,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông15,228M3
CM Móng cột BTLT 10,5m đơn đúc bê tông - MĐ10,5 (03 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)666,6077Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,3585M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,2423M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,471M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ MĐ 10,5 công tác này1Khoán
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ MĐ 10,5 công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông2,511M3
CN Móng cột BTLT 10,5m đôi đúc bê tông - MĐ10,5x2 (05 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.534,4455Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)3,127M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)5,1615M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,0842M3
5Boulon 16x400VRS + 2 rondell + 2 đai ốc5Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc5Bộ
7Boulon 22x750/80 + 2 rondell + 2 đai ốc5Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 móng trụ MĐ 10,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 móng trụ MĐ 10,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông5,78M3
CO Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (55 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm55Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)55Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm55Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 55 Móng MNX 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn55Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 55 Móng MNX 12x2 công tác này1Khoán
CP Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (03 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm3Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)3Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm3Cái
4Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 3 Móng MNL 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/73Cái
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 3 Móng MNL 12x2 công tác này1Khoán
CQ Trụ điện
1Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=23Cột
2Lắp cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)3Cột
3Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=217Cột
4Lắp cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)17Cột
5Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=245Cột
6Lắp cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)45Cột
7Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2167Cột
8Lắp cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)167Cột
9Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=24Cột
10Lắp cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)4Cột
11Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=247Cột
12Lắp cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)47Cột
13Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=22Cột
14Lắp cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)2Cột
15Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=211Cột
16Lắp cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)11Cột
CR Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_B8,5 (01 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)12Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m1Bộ
CS Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5 (54 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc54Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon216Cái
3Sứ chằng nhỏ54Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)54Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)594Mét
6Yếm cáp 3/8"108Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m54Bộ
CT Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,5 (02 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)18Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]2Bộ
7Yếm cáp 3/8"4Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m2Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch2Bộ
CU Bộ dây chằng lệch CL-B12 (01 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp 3 boulon8Cái
3Sứ chằng trung thế1Cái
4Cáp thép 3/8"13Mét
5Thanh chống D60/52 dài 1200 (kèm 2 bùlong 12x40 và tấm bắt)1Bộ
6Boulon 16x300+ LĐV 50x31Bộ
7Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
8Yếm cáp 3/8"2Cái
9Lắp bộ dây néo1Bộ
10Lắp thanh chống chằng lệch1Bộ
CV Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (54 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng54Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm254Cái
3Cáp đồng trần 25mm213,5Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2162Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc162Bộ
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng54Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm254Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2162Cái
9Kéo dây tiếp địa0,135100kg
CW Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (13 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng13Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)13Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm213Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm39Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/713Bộ
6ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/713Cái
7Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,65100kg
CX Giá nới dây hạ thế cáp ABC (05 bộ)
1Boulon mắt 16x3005Bộ
2Móc treo chữ U5Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm10Thanh
CY Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này7.697Mét
2Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này7.021Mét
3Cáp hạ thế ABC 4x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này524Mét
4Dây đồng bọc 30/1010Mét
5Dây đồng bọc 20/1012Mét
6Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm9Bộ
7Sứ ống chỉ hạ áp9Cái
8Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc7Bộ
9Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc4Bộ
10Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc270Bộ
11Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc218Bộ
12Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc18Bộ
13Boulon móc 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc50Bộ
14Móc treo chữ A2Bộ
15Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)290Cái
16Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2246Cái
17Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm212Cái
18Kẹp nối ép WR cỡ 279 (50-70/50-70)210Cái
19Băng keo cách điện420Cuồn
20Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2233Cái
21Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm212Cái
22Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm222Cái
23Compound Electric5Túp
24Kẹp AC50-7012Cái
25Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/77,546Km
26Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/76,883Km
27Kéo rải, căng dây ABC_4x70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/70,514Km
28Lắp uclevis + sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/79Bộ
CZ THÁO GỠ LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cắt gốc cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi9cột
2Nhổ cột bê tông ly tâm 12m thu hồi10cột
3Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống5cột
4Tháo gở thu hồi dây ACX70168mét
5Tháo gở thu hồi dây ACKP701.134mét
6Tháo gở thu hồi dây ACKP501.290mét
7Tháo gở thu hồi dây AV50 trên trụ hạ thế348mét
8Tháo, lắp lại dây ABC4x70 trên trụ hạ thế317mét
9Tháo, thu hồi X1P-T (toppin 870mm)9bộ
10Tháo, lắp lại X1P-T (toppin 870mm)15bộ
11Tháo, lắp lại X1P-G (toppin 870mm)4bộ
12Tháo, lắp LBFCO (bộ 1P)4bộ
13Tháo, thu hồi LBFCO (bộ 1P)3bộ
14Tháo, thu hồi XL-2,0-T (bộ 1 xà+chống1132)4cột
15Tháo, lắp lại polymer 24kV9cột
16Tháo,thu hồi polymer 24kV19cột
17Tháo - lắp lại SĐ 36kV5bộ
18Tháo, thu hồi XC2,4-N4cột
DA THÁO GỠ LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại17cột
2Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho các trụ sử dụng lại17cái
3Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ1bộ
4Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ2bộ
5Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ2bộ
6Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ1bộ
7Tháo gở để thu hồi rack 3 và sứ1bộ
8Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại758mét
9Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà406bộ
DB Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha trong hộp 177Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 177Cái
3Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 264Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 264Cái
5Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 264Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 264Cái
7Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 465Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 465Cái
9Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4195Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4195Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại442Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V23Cái
DC Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu hộp 1 (122 bộ)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha122bộ
2Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép244Đai
3Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép244Đai
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2244Cái
5Uclevis (cho điện kế di dời)61Bộ
6Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời)61Bộ
7BouLon 16x250 (cho điện kế di dời)61Bộ
DD Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu hộp 2 (59 bộ)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha59bộ
2Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép118Đai
3Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép118Đai
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2118Cái
5Uclevis (cho điện kế di dời)30Bộ
6Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời)30Bộ
7BouLon 16x250 (cho điện kế di dời)30Bộ
DE Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu hộp 4 (53 bộ)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha53bộ
2Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép106Đai
3Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép106Đai
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2106Cái
5Uclevis (cho điện kế di dời)53Bộ
6Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời)53Bộ
7BouLon 16x250 (cho điện kế di dời)53Bộ
DF Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 8,5m đến trụ 12m (29 bộ)
1Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)29bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2174mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)29cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm258cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm1,45kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc29bộ
7Băng keo hạ thế29Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm29Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)29cái
10Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m29bộ
DG Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 8,5m đến trụ 12m (30 bộ)
1Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)30bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2180mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)30cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm260cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm3kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc60bộ
7Băng keo hạ thế30Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm60Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)60cái
10Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m30bộ
DH Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 8,5m đến 12m (20 bộ)
1Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)20bộ
2Cáp DK-CVV 2x10mm2120mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)20cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm240cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm2kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc80bộ
7Băng keo hạ thế40Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm80Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)80cái
10Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m20bộ
DI Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 7,5m (20 bộ)
1Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)20bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2110mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)20cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm240cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm1kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc20bộ
7Băng keo hạ thế20Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm20Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)20cái
10Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m20bộ
DJ Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 7,5m (28 bộ)
1Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)28bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2154mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)28cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm256cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm2,8kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc56bộ
7Băng keo hạ thế28Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm56Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)56cái
10Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m28bộ
DK Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 7,5m (23 bộ)
1Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)23bộ
2Cáp DK-CVV 2x10mm2126,5mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)23cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm246cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm2,3kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc92bộ
7Băng keo hạ thế46Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm92Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)92cái
10Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m23bộ
DL Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 6,5m (8 bộ)
1Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)8bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm240mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)8cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm216cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm0,4kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc8bộ
7Băng keo hạ thế8Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm8Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)8cái
10Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m8bộ
DM Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 6,5m (4 bộ)
1Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)4bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm220mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)4cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm0,4kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc8bộ
7Băng keo hạ thế4Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm8Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)8cái
10Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m4bộ
DN Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 6,5m (5 bộ)
1Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)5bộ
2Cáp DK-CVV 2x10mm225mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)5cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm210cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm0,5kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc20bộ
7Băng keo hạ thế10Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm20Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)20cái
10Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m5bộ
DO CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có).Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoản
3- Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
DP Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.234733E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6469466E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.842.875.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 2 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->