Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210719470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 12:25:00 đến ngày 2021-08-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,613,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Gồm: đường, thoát nước, viễn thông, cấp điện chiếu sáng…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 5 tỷ đồng trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có cam kết không đồng thời làm chỉ huy trưởng tại công trường/công trình hoặc gói thầu khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người;Kỹ sư điện: 02 người;Kỹ sư cấp thoát nước: 02 người;Kỹ sư điện tử - viễn thông: 01 người;Kỹ sư máy xây dựng: 01 người;Kỹ sư trắc đạc: 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công thi công trực tiếp công trình |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 25 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, hàn, nước, thép, điện… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Các công nhân đã qua đào tạo về an toàn lao động hoặc có cam kết của nhà thầu sẽ đào tạo về an toàn lao động cho tất cả các công nhân trước khi thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tối thiểu 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Nồi nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nồi nấu nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Bộ nguồn 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ nguồn 3 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Công tơ mẫu xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công tơ mẫu xách tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Megommet |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tạo dòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V | 242 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 242 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 242 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,42 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,42 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 2,42 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 176,328 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,7347 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 14,694 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V | 183 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại | Chương V | 183 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 154 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 154 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V | 56,751 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V | 56,751 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 210,45 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 210,45 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 210,45 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,1045 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,1045 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 2,1045 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,7181 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 16,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 39,6 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 2,486 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 4,1052 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V | 5,808 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 14,74 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 3,5662 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,8606 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V | 220 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 220 | cấu kiện |
| 19 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Chương V | 70 | cấu kiện |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 3,1 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 5,9 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 5,9 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 26 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V | 6,3 | m3 |
| 27 | Bao tải | Chương V | 189 | chiếc |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 6,3 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 6,3 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,1 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,8 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,2464 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 70 | cấu kiện |
| 39 | thép góc 40x40 | Chương V | 630 | kg |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,63 | tấn |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,63 | tấn |
| 42 | Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1) | Chương V | 167 | m dài |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,24 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1572 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 9 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,8 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,3416 | 100m2 |
| 49 | Lưới chắn rác composite KT 960x530 loại dưới đường | Chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt lưới chắn rác composite KT 960x530 loại dưới đường | Chương V | 20 | cái |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V | 139 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại | Chương V | 139 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 70 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 70 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V | 10,065 | 1000v |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V | 10,065 | 1000v |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V | 28,757 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V | 28,757 | tấn |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V | 10,983 | tấn |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V | 10,983 | tấn |
| 61 | ống nhựa thoát nước PVC D110 | Chương V | 2,5 | 100m |
| 62 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V | 150 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HẠ NGẦM HỆ THỐNG VIỄN THÔNG - CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM, chiều dày 7cm; | Chương V | 1.101,2 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn; | Chương V | 27 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 6 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V | 66,88 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 36,58 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 65,56 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,924 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 27 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,69 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,69 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 1,69 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC F110x6.8mm; | Chương V | 5,44 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC F61x4.1; | Chương V | 3,948 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút PVC F61 | Chương V | 121 | cái |
| 17 | Nút bịt ống D110*6,8 | Chương V | 220 | cái |
| 18 | Bộ gá đỡ ống; | Chương V | 363 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HẠ NGẦM HỆ THỐNG VIỄN THÔNG - BỂ CÁP VÀ GANIVO | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; | Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ganivo, bể cáp B12.5 (M150), đá 2x4; | Chương V | 4,582 | m3 |
| 3 | Xây ganivo, bể cáp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75; | Chương V | 11,558 | m3 |
| 4 | Trát thân ganivo bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Chương V | 49,986 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ các loại; | Chương V | 0,543 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ganivo, bể cáp B15 (M200), đá 1x2; | Chương V | 2,283 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan ganivo lớn đường; | Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt tấm đan ganivo nhỏ đường; | Chương V | 39 | cái |
| 9 | Thi công cọc chống sét L63x63x6-2500; | Chương V | 16 | cọc |
| 10 | Kép rải dây tiếp địa, đường kính d=10mm; | Chương V | 40 | m |
| 11 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III; | Chương V | 3,84 | m3 |
| 12 | Đai Inox A200 | Chương V | 692 | cái |
| E | HẠNG MỤC: Hạ ngầm hệ thống điện, chiếu sáng - Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông | Chương V | 8 | 1 cột |
| 2 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V | 5,204 | tấn |
| 3 | Thu hồi cáp ABC-2x25mm2 | Chương V | 0,03 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 4 | Thu hồi cáp ABC-4x50mm2 | Chương V | 0,019 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 5 | Thu hồi cáp 4x120mm2 | Chương V | 0,092 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 6 | Thu hồi cáp Cu-2x7mm2 | Chương V | 0,01 | 1km / 1dây |
| 7 | Thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 8 | Thu hồi cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | Chương V | 0,64 | 100m |
| 9 | Thu hồi hộp phân dây | Chương V | 8 | 1 hộp |
| 10 | Thu hồi hộp công tơ, hộp | Chương V | 6 | 1 hộp |
| 11 | Thu hồi hộp công tơ, hộp | Chương V | 48 | 1 hộp |
| 12 | Thu hồi cần đèn | Chương V | 6 | 1 bộ |
| 13 | Thu hồi đèn chiếu sáng | Chương V | 6 | 1 bộ |
| 14 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V | 1 | ca |
| F | HẠNG MỤC: Hạ ngầm hệ thống điện, chiếu sáng - Xây dựng mới đường trục | |||
| 1 | Hộp phân dây 600V-200A | Chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp phân dây | Chương V | 7 | 1 hộp |
| 3 | Trụ phân dây 900x250x170 | Chương V | 2 | trụ |
| 4 | Lắp đặt trụ phân dây | Chương V | 2 | 1 hộp |
| 5 | Tủ điện hợp kim nhôm sơn tĩnh điện - Tủ phân phối 600V-400A (400A+2x250A), KT 1200x425x425, tủ 2 mặt | Chương V | 3 | tủ |
| 6 | Tủ điện hợp kim nhôm sơn tĩnh điện - Tủ phân phối 600V-400A (400A+2x250A), KT 1200x700x425, tủ 1 mặt | Chương V | 5 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện - tủ Pillar 600V-400A | Chương V | 8 | 1 tủ |
| 8 | Đào phá bê tông xi măng | Chương V | 0,112 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng | Chương V | 0,278 | m3 |
| 10 | Khung móng trụ phân dây, thép mạ kẽm | Chương V | 27,448 | kg |
| 11 | Bê tông móng trụ, M150 đá 2x4 | Chương V | 0,112 | m3 |
| 12 | Xây gạch móng trụ, vữa xi măng M100 | Chương V | 0,04 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng | Chương V | 0,252 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V | 0,292 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 0,292 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 0,292 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 20 | Đào phá bê tông xi măng | Chương V | 0,1 | m3 |
| 21 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V | 0,326 | m3 |
| 22 | Cọc tiếp địa | Chương V | 2 | cọc |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 24 | Dây tiếp địa D25x4 mạ kẽm | Chương V | 11 | kg |
| 25 | Cáp tiếp địa M50mm2 | Chương V | 2 | m |
| 26 | Rải dây thép địa | Chương V | 0,9 | 10 m |
| 27 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 8 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 0,326 | m3 |
| 30 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V | 0,1 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 0,1 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 0,1 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 36 | Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250 | Chương V | 0,1 | m3 |
| 37 | Đào phá bê tông xi măng | Chương V | 0,546 | m3 |
| 38 | Đào đất hố móng | Chương V | 0,957 | m3 |
| 39 | Bệ móng tủ Pillar loại 1 đúc sẵn, bê tông cốt thép M250 | Chương V | 3 | cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 3 | cấu kiện |
| 41 | Đắp đất hố móng | Chương V | 0,621 | m3 |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V | 0,882 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 0,882 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 0,882 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 48 | Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250 | Chương V | 0,546 | m3 |
| 49 | Đào phá bê tông xi măng | Chương V | 1,175 | m3 |
| 50 | Đào đất hố móng | Chương V | 2,055 | m3 |
| 51 | Bệ móng tủ Pillar loại 2 đúc sẵn, bê tông cốt thép M250 | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 53 | Đắp đất hố móng | Chương V | 1,455 | m3 |
| 54 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V | 1,775 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 1,775 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 1,775 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 60 | Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250 | Chương V | 1,175 | m3 |
| 61 | Đào phá bê tông xi măng | Chương V | 0,4 | m3 |
| 62 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V | 1,304 | m3 |
| 63 | Cọc tiếp địa | Chương V | 8 | cọc |
| 64 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 65 | Dây tiếp địa D25x4 mạ kẽm | Chương V | 44 | kg |
| 66 | Cáp tiếp địa M50mm2 | Chương V | 8 | m |
| 67 | Rải dây thép địa | Chương V | 3,6 | 10 m |
| 68 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 32 | cái |
| 69 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 70 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 1,304 | m3 |
| 71 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V | 0,4 | m3 |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 0,4 | m3 |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 0,4 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 77 | Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250 | Chương V | 0,4 | m3 |
| 78 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D130/110 | Chương V | 643 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D130/100 | Chương V | 6,43 | 100m |
| 80 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D110/90 | Chương V | 545 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D110/90 | Chương V | 5,45 | 100m |
| 82 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D65/50 | Chương V | 21 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D65/50 | Chương V | 0,21 | 100m |
| 84 | Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Chương V | 381 | m |
| 85 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 trong ống bảo vệ | Chương V | 3,81 | 100m |
| 86 | Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Chương V | 315 | m |
| 87 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 trong ống bảo vệ | Chương V | 3,15 | 100m |
| 88 | Đầu cáp 1kV-4x150mm2 | Chương V | 18 | bộ |
| 89 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V | 18 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 90 | Đầu cáp 1kV-4x 95mm2 | Chương V | 18 | bộ |
| 91 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V | 18 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 92 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V | 72 | cái |
| 93 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 94 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V | 72 | cái |
| 95 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 96 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 36 | cái |
| 97 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 98 | Biển báo an toàn | Chương V | 11 | cái |
| 99 | Biển tên tủ | Chương V | 11 | cái |
| 100 | Biển tên lộ | Chương V | 36 | cái |
| 101 | Lắp đặt biển báo các loại | Chương V | 58 | 1 bộ |
| 102 | Đai ôm | Chương V | 28 | cái |
| 103 | Vít nở nhựa 50x5 | Chương V | 56 | cái |
| 104 | Vít nở sắt 60x6 | Chương V | 28 | cái |
| 105 | Nắp bịt ống nhựa HDPE D130/100 (ống dự phòng) | Chương V | 16 | cái |
| 106 | Nắp bịt ống nhựa HDPE D110/90 (ống dự phòng) | Chương V | 18 | cái |
| 107 | Ca xe vận chuyển vật tư lắp đặt | Chương V | 1 | ca |
| G | HẠNG MỤC: Hạ ngầm hệ thống điện, chiếu sáng - Phần công tơ | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HPDE D65/50 | Chương V | 1.928 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V | 19,28 | 100m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HPDE D50/40 | Chương V | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HPDE 40/30 | Chương V | 464 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Chương V | 4,64 | 100m |
| 7 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Chương V | 66 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Chương V | 0,66 | 100m |
| 9 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Chương V | 581 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Chương V | 5,81 | 100m |
| 11 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Chương V | 1.932 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Chương V | 19,32 | 100m |
| 13 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V | 152 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V | 176 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 32,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Hộp công tơ 1 pha H1, trọn bộ | Chương V | 76 | hộp |
| 17 | Lắp hộp công tơ 1 pha H1 | Chương V | 76 | 1 hộp |
| 18 | Hộp công tơ 1 pha H2, trọn bộ | Chương V | 4 | hộp |
| 19 | Lắp hộp công tơ 1 pha H2 | Chương V | 4 | 1 hộp |
| 20 | Hộp công tơ 1 pha H4, trọn bộ | Chương V | 32 | hộp |
| 21 | Lắp hộp công tơ 1 pha H4 | Chương V | 32 | 1 hộp |
| 22 | Hộp công tơ 3 pha H3F, trọn bộ | Chương V | 4 | hộp |
| 23 | Lắp hộp công tơ 3 pha | Chương V | 4 | 1 hộp |
| 24 | Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại công tơ 1 pha | Chương V | 212 | 1 cái |
| 25 | Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại công tơ 3 pha | Chương V | 4 | 1 cái |
| 26 | Dây Cu/PVC-1x10mm2 đấu hòm công tơ 1 pha | Chương V | 308 | m |
| 27 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x10mm2 | Chương V | 308 | 1 m |
| 28 | Dây Cu/PVC-1x25mm2 đấu hòm công tơ 3 pha | Chương V | 16 | m |
| 29 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x25mm2 | Chương V | 16 | 1 m |
| 30 | Đề can hộp công tơ | Chương V | 216 | cái |
| 31 | Đai ôm ống | Chương V | 348 | cái |
| 32 | Vít nở nhựa 50x5 | Chương V | 696 | cái |
| 33 | Vít nở sắt 60x6 | Chương V | 464 | cái |
| 34 | Khóa hộp công tơ | Chương V | 116 | cái |
| 35 | Biển tên lộ | Chương V | 232 | cái |
| 36 | Băng dính cách điện | Chương V | 116 | cuộn |
| 37 | Ca xe vận chuyển vật tư lắp đặt | Chương V | 2 | ca |
| H | HẠNG MỤC: Hạ ngầm hệ thống điện, chiếu sáng - Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Đào phá bê tông xi măng | Chương V | 0,768 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng | Chương V | 3,072 | m3 |
| 3 | Khung móng cột thép M16x240x240x525 | Chương V | 6 | cái |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,02 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V | 3,84 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 3,84 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 3,84 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 11 | Đào phá bê tông xi măng | Chương V | 0,3 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V | 0,978 | m3 |
| 13 | Cọc tiếp địa | Chương V | 6 | cọc |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 15 | Dây tiếp địa D10 mạ kẽm | Chương V | 12,24 | kg |
| 16 | Rải dây thép địa | Chương V | 1,8 | 10 m |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 0,978 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V | 0,3 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 0,3 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 0,3 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 24 | Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 25 | Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn 5m | Chương V | 6 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V | 6 | cột |
| 27 | Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt cần đèn treo tường | Chương V | 13 | cái |
| 29 | Đèn Led chiếu sáng đường D CSD04L/75W | Chương V | 20 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn Led 75W | Chương V | 20 | bộ |
| 31 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V | 589 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V | 5,89 | 100m |
| 33 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Chương V | 589 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Chương V | 5,89 | 100m |
| 35 | Dây tiếp địa M10 | Chương V | 589 | m |
| 36 | Rải dây tiếp địa M10 | Chương V | 58,9 | 10 m |
| 37 | Dây Cu/PVC-3x1,5mm2 lên đèn | Chương V | 75 | m |
| 38 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V | 0,75 | 100m |
| 39 | Ca xe vận chuyển vật tư lắp đặt | Chương V | 1 | ca |
| 40 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V | 14 | 100m |
| 41 | Đào phá hè đá | Chương V | 68,7 | m2 |
| 42 | Đào phá hè gạch | Chương V | 8,4 | m2 |
| 43 | Phá dỡ bê tông xi măng | Chương V | 59,86 | m3 |
| 44 | Phá dỡ bê tông asphalt | Chương V | 0,61 | m3 |
| 45 | Đào phá đá dăm cấp phối | Chương V | 3,42 | m3 |
| 46 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp 3 | Chương V | 314,2 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 314,2 | m3 |
| 48 | Băng báo hiệu cáp (băng rộng 0,2m) | Chương V | 1.437 | m |
| 49 | Rải băng báo hiệu cáp | Chương V | 2,874 | 100m2 |
| 50 | Gạch đặc 220x105x65 | Chương V | 12.933 | viên |
| 51 | Xếp gạch bảo vệ cáp ngầm | Chương V | 12,933 | 1000v |
| 52 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương V | 63,89 | m3 |
| 53 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V | 314,2 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 378,09 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 378,09 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,7809 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,7809 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 3,7809 | 100m3 |
| 59 | Mốc báo hiệu cảnh báo đường cáp ngầm | Chương V | 281 | cái |
| 60 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 281 | cái |
| 61 | Cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 2,28 | m3 |
| 62 | Cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 1,14 | m3 |
| 63 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V | 0,76 | 10m2 |
| 64 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V | 0,76 | 10m2 |
| 65 | Lát hoàn trả hè đá | Chương V | 68,7 | m2 |
| 66 | Lát hoàn trả hè gạch | Chương V | 8,4 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: Hạ ngầm hệ thống điện, chiếu sáng - Thí nghiệm đấu nối | |||
| 1 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Chương V | 212 | cái |
| 2 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V | 8 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V | 16 | cái |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V | 16 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 20 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Gồm: đường, thoát nước, viễn thông, cấp điện chiếu sáng…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 5 tỷ đồng trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có cam kết không đồng thời làm chỉ huy trưởng tại công trường/công trình hoặc gói thầu khác | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 10 | Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người;Kỹ sư điện: 02 người;Kỹ sư cấp thoát nước: 02 người;Kỹ sư điện tử - viễn thông: 01 người;Kỹ sư máy xây dựng: 01 người;Kỹ sư trắc đạc: 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực | 3 | 2 |
| 5 | Nhân công thi công trực tiếp công trình | 25 | Tối thiểu 25 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, hàn, nước, thép, điện… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Các công nhân đã qua đào tạo về an toàn lao động hoặc có cam kết của nhà thầu sẽ đào tạo về an toàn lao động cho tất cả các công nhân trước khi thực hiện hợp đồng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | 1Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 4 | Máy trộn | 250l | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | tối thiểu 5T | 2 |
| 6 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi | 6T | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn | 5kW | 3 |
| 9 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 10 | Máy khoan | 2,5kw | 2 |
| 11 | Máy mài | 2,7 Kw | 1 |
| 12 | Máy nén khí | 360m3/h | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 14 | Máy cắt BT | MCD218 | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch | 1,7kw | 1 |
| 16 | Máy đào | Tối thiểu 0,4m3 | 1 |
| 17 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 18 | Máy hàn | 14 Kw | 1 |
| 19 | Máy khoan tay | Máy khoan tay | 1 |
| 20 | Máy lu | 10T | 1 |
| 21 | Nồi nấu nhựa | Nồi nấu nhựa | 1 |
| 22 | Xe nâng | 12m | 1 |
| 23 | Xe nâng | 2 tấn | 1 |
| 24 | Bộ nguồn 3 pha | Bộ nguồn 3 pha | 1 |
| 25 | Công tơ mẫu xách tay | Công tơ mẫu xách tay | 1 |
| 26 | Máy đo điện trở tiếp địa | Máy đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 27 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Máy đo điện trở tiếp xúc | 1 |
| 28 | Megommet | Megommet | 1 |
| 29 | Thiết bị tạo dòng | Thiết bị tạo dòng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi