Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781556-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210719470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 12:25:00 đến ngày 2021-08-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,613,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Gồm: đường, thoát nước, viễn thông, cấp điện chiếu sáng…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 5 tỷ đồng trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có cam kết không đồng thời làm chỉ huy trưởng tại công trường/công trình hoặc gói thầu khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người;Kỹ sư điện: 02 người;Kỹ sư cấp thoát nước: 02 người;Kỹ sư điện tử - viễn thông: 01 người;Kỹ sư máy xây dựng: 01 người;Kỹ sư trắc đạc: 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công thi công trực tiếp công trình
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 25 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, hàn, nước, thép, điện… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Các công nhân đã qua đào tạo về an toàn lao động hoặc có cam kết của nhà thầu sẽ đào tạo về an toàn lao động cho tất cả các công nhân trước khi thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tối thiểu 5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt BT
- Đặc điểm thiết bị MCD218
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan tay
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
21-Nồi nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nồi nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị 12m
- Số lượng tối thiểu 1
23-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
24-Bộ nguồn 3 pha
- Đặc điểm thiết bị Bộ nguồn 3 pha
- Số lượng tối thiểu 1
25-Công tơ mẫu xách tay
- Đặc điểm thiết bị Công tơ mẫu xách tay
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp xúc
- Số lượng tối thiểu 1
28-Megommet
- Đặc điểm thiết bị Megommet
- Số lượng tối thiểu 1
29-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tạo dòng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVChương V242m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V242m3
3Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V242m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,42100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,42100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V2,42100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V176,328m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,7347100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyChương V14,694100m2
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V183m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loạiChương V183m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V154m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V154m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V56,751tấn
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng baoChương V56,751tấn
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng, rộng Chương V210,45m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V210,45m3
3Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V210,45m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,1045100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,1045100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V2,1045100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,7181100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V16,28m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,44100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250Chương V39,6m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V2,486tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V4,1052tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenChương V5,808100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V14,74m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V3,5662tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,8606100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V220cái
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V220cấu kiện
19Tháo dỡ tấm đan rãnhChương V70cấu kiện
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V3,1m3
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V5,9m3
22Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V5,9m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,059100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,059100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,059100m3
26Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V6,3m3
27Bao tảiChương V189chiếc
28Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V6,3m3
29Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V6,3m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,063100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,063100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V0,063100m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V3,1m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V14m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V2,8m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,168100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,2464tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V70cấu kiện
39thép góc 40x40Chương V630kg
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,63tấn
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,63tấn
42Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1)Chương V167m dài
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,24m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1572100m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V9m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V54,8m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Chương V3m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,3416100m2
49Lưới chắn rác composite KT 960x530 loại dưới đườngChương V20cái
50Lắp đặt lưới chắn rác composite KT 960x530 loại dưới đườngChương V20cái
51Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V139m3
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loạiChương V139m3
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V70m3
54Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V70m3
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V10,0651000v
56Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V10,0651000v
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V28,757tấn
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng baoChương V28,757tấn
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V10,983tấn
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V10,983tấn
61ống nhựa thoát nước PVC D110Chương V2,5100m
62Cút nhựa PVC D110Chương V150cái
C HẠNG MỤC: HẠ NGẦM HỆ THỐNG VIỄN THÔNG - CÔNG TÁC ĐẤT
1Cắt mặt đường BTXM, chiều dày 7cm;Chương V1.101,2md
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn;Chương V27m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V0,27100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,27100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,27100m3
6Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIIChương V66,88m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V36,58m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V65,56m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,924100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V27m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,69100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,69100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V1,69100m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC F110x6.8mm;Chương V5,44100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC F61x4.1;Chương V3,948100m
16Lắp đặt cút PVC F61Chương V121cái
17Nút bịt ống D110*6,8Chương V220cái
18Bộ gá đỡ ống;Chương V363cái
D HẠNG MỤC: HẠ NGẦM HỆ THỐNG VIỄN THÔNG - BỂ CÁP VÀ GANIVO
1Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng;Chương V0,203100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ganivo, bể cáp B12.5 (M150), đá 2x4;Chương V4,582m3
3Xây ganivo, bể cáp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75;Chương V11,558m3
4Trát thân ganivo bằng vữa xi măng M75, dày 2cm;Chương V49,986m2
5Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ các loại;Chương V0,543100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ganivo, bể cáp B15 (M200), đá 1x2;Chương V2,283m3
7Lắp đặt tấm đan ganivo lớn đường;Chương V16cái
8Lắp đặt tấm đan ganivo nhỏ đường;Chương V39cái
9Thi công cọc chống sét L63x63x6-2500;Chương V16cọc
10Kép rải dây tiếp địa, đường kính d=10mm;Chương V40m
11Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III;Chương V3,84m3
12Đai Inox A200Chương V692cái
E HẠNG MỤC: Hạ ngầm hệ thống điện, chiếu sáng - Tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi cột bê tông Chương V81 cột
2Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V5,204tấn
3Thu hồi cáp ABC-2x25mm2Chương V0,031km/ 1dây (4 sợi)
4Thu hồi cáp ABC-4x50mm2Chương V0,0191km/ 1dây (4 sợi)
5Thu hồi cáp 4x120mm2Chương V0,0921km/ 1dây (4 sợi)
6Thu hồi cáp Cu-2x7mm2Chương V0,011km / 1dây
7Thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2Chương V0,8100m
8Thu hồi cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2Chương V0,64100m
9Thu hồi hộp phân dâyChương V81 hộp
10Thu hồi hộp công tơ, hộp Chương V61 hộp
11Thu hồi hộp công tơ, hộp Chương V481 hộp
12Thu hồi cần đènChương V61 bộ
13Thu hồi đèn chiếu sángChương V61 bộ
14Ca xe vận chuyển vật tư thu hồiChương V1ca
F HẠNG MỤC: Hạ ngầm hệ thống điện, chiếu sáng - Xây dựng mới đường trục
1Hộp phân dây 600V-200AChương V7cái
2Lắp đặt hộp phân dâyChương V71 hộp
3Trụ phân dây 900x250x170Chương V2trụ
4Lắp đặt trụ phân dâyChương V21 hộp
5Tủ điện hợp kim nhôm sơn tĩnh điện - Tủ phân phối 600V-400A (400A+2x250A), KT 1200x425x425, tủ 2 mặtChương V3tủ
6Tủ điện hợp kim nhôm sơn tĩnh điện - Tủ phân phối 600V-400A (400A+2x250A), KT 1200x700x425, tủ 1 mặtChương V5tủ
7Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện - tủ Pillar 600V-400AChương V81 tủ
8Đào phá bê tông xi măngChương V0,112m3
9Đào đất hố móngChương V0,278m3
10Khung móng trụ phân dây, thép mạ kẽmChương V27,448kg
11Bê tông móng trụ, M150 đá 2x4Chương V0,112m3
12Xây gạch móng trụ, vữa xi măng M100Chương V0,04m3
13Đắp đất hố móngChương V0,252m3
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V0,292m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V0,292m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V0,292m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0029100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0029100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,0029100m3
20Đào phá bê tông xi măngChương V0,1m3
21Đào đất rãnh tiếp địaChương V0,326m3
22Cọc tiếp địaChương V2cọc
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V0,210 cọc
24Dây tiếp địa D25x4 mạ kẽmChương V11kg
25Cáp tiếp địa M50mm2Chương V2m
26Rải dây thép địaChương V0,910 m
27Đầu cốt đồng M50Chương V8cái
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,810 đầu cốt
29Đắp đất rãnh tiếp địaChương V0,326m3
30Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V0,1m3
31Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V0,1m3
32Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V0,1m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,001100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,001100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,001100m3
36Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250Chương V0,1m3
37Đào phá bê tông xi măngChương V0,546m3
38Đào đất hố móngChương V0,957m3
39Bệ móng tủ Pillar loại 1 đúc sẵn, bê tông cốt thép M250Chương V3cấu kiện
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V3cấu kiện
41Đắp đất hố móngChương V0,621m3
42Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V0,882m3
43Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V0,882m3
44Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V0,882m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0088100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0088100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,0088100m3
48Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250Chương V0,546m3
49Đào phá bê tông xi măngChương V1,175m3
50Đào đất hố móngChương V2,055m3
51Bệ móng tủ Pillar loại 2 đúc sẵn, bê tông cốt thép M250Chương V5cấu kiện
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V5cấu kiện
53Đắp đất hố móngChương V1,455m3
54Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V1,775m3
55Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V1,775m3
56Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V1,775m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0178100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0178100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,0178100m3
60Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250Chương V1,175m3
61Đào phá bê tông xi măngChương V0,4m3
62Đào đất rãnh tiếp địaChương V1,304m3
63Cọc tiếp địaChương V8cọc
64Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V0,810 cọc
65Dây tiếp địa D25x4 mạ kẽmChương V44kg
66Cáp tiếp địa M50mm2Chương V8m
67Rải dây thép địaChương V3,610 m
68Đầu cốt đồng M50Chương V32cái
69Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V3,210 đầu cốt
70Đắp đất rãnh tiếp địaChương V1,304m3
71Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V0,4m3
72Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V0,4m3
73Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V0,4m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,004100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,004100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,004100m3
77Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250Chương V0,4m3
78Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D130/110Chương V643m
79Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D130/100Chương V6,43100m
80Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D110/90Chương V545m
81Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D110/90Chương V5,45100m
82Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D65/50Chương V21m
83Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D65/50Chương V0,21100m
84Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2Chương V381m
85Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 trong ống bảo vệChương V3,81100m
86Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2Chương V315m
87Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 trong ống bảo vệChương V3,15100m
88Đầu cáp 1kV-4x150mm2Chương V18bộ
89Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V181 đầu cáp (3 pha)
90Đầu cáp 1kV-4x 95mm2Chương V18bộ
91Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V181 đầu cáp (3 pha)
92Đầu cốt đồng M150Chương V72cái
93Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V7,210 đầu cốt
94Đầu cốt đồng M95Chương V72cái
95Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V7,210 đầu cốt
96Đầu cốt đồng M50Chương V36cái
97Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V3,610 đầu cốt
98Biển báo an toànChương V11cái
99Biển tên tủChương V11cái
100Biển tên lộChương V36cái
101Lắp đặt biển báo các loạiChương V581 bộ
102Đai ômChương V28cái
103Vít nở nhựa 50x5Chương V56cái
104Vít nở sắt 60x6Chương V28cái
105Nắp bịt ống nhựa HDPE D130/100 (ống dự phòng)Chương V16cái
106Nắp bịt ống nhựa HDPE D110/90 (ống dự phòng)Chương V18cái
107Ca xe vận chuyển vật tư lắp đặtChương V1ca
G HẠNG MỤC: Hạ ngầm hệ thống điện, chiếu sáng - Phần công tơ
1Ống nhựa xoắn HPDE D65/50Chương V1.928m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V19,28100m
3Ống nhựa xoắn HPDE D50/40Chương V45m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Chương V0,45100m
5Ống nhựa xoắn HPDE 40/30Chương V464m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Chương V4,64100m
7Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Chương V66m
8Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Chương V0,66100m
9Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Chương V581m
10Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Chương V5,81100m
11Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Chương V1.932m
12Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Chương V19,32100m
13Đầu cốt đồng M16Chương V152cái
14Đầu cốt đồng M25Chương V176cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V32,810 đầu cốt
16Hộp công tơ 1 pha H1, trọn bộChương V76hộp
17Lắp hộp công tơ 1 pha H1Chương V761 hộp
18Hộp công tơ 1 pha H2, trọn bộChương V4hộp
19Lắp hộp công tơ 1 pha H2Chương V41 hộp
20Hộp công tơ 1 pha H4, trọn bộChương V32hộp
21Lắp hộp công tơ 1 pha H4Chương V321 hộp
22Hộp công tơ 3 pha H3F, trọn bộChương V4hộp
23Lắp hộp công tơ 3 phaChương V41 hộp
24Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại công tơ 1 phaChương V2121 cái
25Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại công tơ 3 phaChương V41 cái
26Dây Cu/PVC-1x10mm2 đấu hòm công tơ 1 phaChương V308m
27Lắp đặt dây Cu/PVC-1x10mm2Chương V3081 m
28Dây Cu/PVC-1x25mm2 đấu hòm công tơ 3 phaChương V16m
29Lắp đặt dây Cu/PVC-1x25mm2Chương V161 m
30Đề can hộp công tơChương V216cái
31Đai ôm ốngChương V348cái
32Vít nở nhựa 50x5Chương V696cái
33Vít nở sắt 60x6Chương V464cái
34Khóa hộp công tơChương V116cái
35Biển tên lộChương V232cái
36Băng dính cách điệnChương V116cuộn
37Ca xe vận chuyển vật tư lắp đặtChương V2ca
H HẠNG MỤC: Hạ ngầm hệ thống điện, chiếu sáng - Phần chiếu sáng
1Đào phá bê tông xi măngChương V0,768m3
2Đào đất hố móngChương V3,072m3
3Khung móng cột thép M16x240x240x525Chương V6cái
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,02m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V3,84m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V3,84m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V3,84m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0384100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0384100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,0384100m3
11Đào phá bê tông xi măngChương V0,3m3
12Đào đất rãnh tiếp địaChương V0,978m3
13Cọc tiếp địaChương V6cọc
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V0,610 cọc
15Dây tiếp địa D10 mạ kẽmChương V12,24kg
16Rải dây thép địaChương V1,810 m
17Đắp đất rãnh tiếp địaChương V0,978m3
18Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V0,3m3
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V0,3m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V0,3m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,003100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,003100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,003100m3
24Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250Chương V0,3m3
25Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn 5mChương V6cột
26Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V6cột
27Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m, mạ kẽm nhúng nóngChương V13cái
28Lắp đặt cần đèn treo tườngChương V13cái
29Đèn Led chiếu sáng đường D CSD04L/75WChương V20bộ
30Lắp đặt đèn Led 75WChương V20bộ
31Ống nhựa HDPE D65/50Chương V589m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V5,89100m
33Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Chương V589m
34Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Chương V5,89100m
35Dây tiếp địa M10Chương V589m
36Rải dây tiếp địa M10Chương V58,910 m
37Dây Cu/PVC-3x1,5mm2 lên đènChương V75m
38Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V0,75100m
39Ca xe vận chuyển vật tư lắp đặtChương V1ca
40Cắt mặt đường bê tôngChương V14100m
41Đào phá hè đáChương V68,7m2
42Đào phá hè gạchChương V8,4m2
43Phá dỡ bê tông xi măngChương V59,86m3
44Phá dỡ bê tông asphaltChương V0,61m3
45Đào phá đá dăm cấp phốiChương V3,42m3
46Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp 3Chương V314,2m3
47Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V314,2m3
48Băng báo hiệu cáp (băng rộng 0,2m)Chương V1.437m
49Rải băng báo hiệu cápChương V2,874100m2
50Gạch đặc 220x105x65Chương V12.933viên
51Xếp gạch bảo vệ cáp ngầmChương V12,9331000v
52Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương V63,89m3
53Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V314,2m3
54Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V378,09m3
55Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V378,09m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V3,7809100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V3,7809100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V3,7809100m3
59Mốc báo hiệu cảnh báo đường cáp ngầmChương V281cái
60Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầmChương V281cái
61Cấp phối đá dăm lớp dướiChương V2,28m3
62Cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,14m3
63Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V0,7610m2
64Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V0,7610m2
65Lát hoàn trả hè đáChương V68,7m2
66Lát hoàn trả hè gạchChương V8,4m2
I HẠNG MỤC: Hạ ngầm hệ thống điện, chiếu sáng - Thí nghiệm đấu nối
1Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từChương V212cái
2Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từChương V4cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Chương V8cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V16cái
5Thí nghiệm tiếp địaChương V161 vị trí
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V20sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Gồm: đường, thoát nước, viễn thông, cấp điện chiếu sáng…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 5 tỷ đồng trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có cam kết không đồng thời làm chỉ huy trưởng tại công trường/công trình hoặc gói thầu khác75
2 Cán bộ kỹ thuật 10 Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người;Kỹ sư điện: 02 người;Kỹ sư cấp thoát nước: 02 người;Kỹ sư điện tử - viễn thông: 01 người;Kỹ sư máy xây dựng: 01 người;Kỹ sư trắc đạc: 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 2 Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực32
5 Nhân công thi công trực tiếp công trình 25 Tối thiểu 25 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, hàn, nước, thép, điện… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Các công nhân đã qua đào tạo về an toàn lao động hoặc có cam kết của nhà thầu sẽ đào tạo về an toàn lao động cho tất cả các công nhân trước khi thực hiện hợp đồng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw1
2 Máy đầm dùi 1,5 KW1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
4 Máy trộn 250l1
5 Ô tô tự đổ tối thiểu 5T2
6 Búa căn khí nén 3m3/ph1
7 Cần cẩu bánh hơi 6T1
8 Máy cắt uốn 5kW3
9 Máy hàn 23 KW2
10 Máy khoan 2,5kw2
11 Máy mài 2,7 Kw1
12 Máy nén khí 360m3/h1
13 Máy trộn vữa 150l1
14 Máy cắt BT MCD2181
15 Máy cắt gạch 1,7kw1
16 Máy đào Tối thiểu 0,4m31
17 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
18 Máy hàn 14 Kw1
19 Máy khoan tay Máy khoan tay1
20 Máy lu 10T1
21 Nồi nấu nhựa Nồi nấu nhựa1
22 Xe nâng 12m1
23 Xe nâng 2 tấn1
24 Bộ nguồn 3 pha Bộ nguồn 3 pha1
25 Công tơ mẫu xách tay Công tơ mẫu xách tay1
26 Máy đo điện trở tiếp địa Máy đo điện trở tiếp địa1
27 Máy đo điện trở tiếp xúc Máy đo điện trở tiếp xúc1
28 Megommet Megommet1
29 Thiết bị tạo dòng Thiết bị tạo dòng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->