Gói thầu: ĐL XL-01: Thi công Nền, mặt đường, công trình trên tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780913-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân xã Đức Lạng
Tên gói thầu ĐL XL-01: Thi công Nền, mặt đường, công trình trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20210756454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 12:34:00 đến ngày 2021-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,297,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cống bản bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cống bản bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư các ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư các ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư các ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư các ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh : 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : >=250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh : 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : >=250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
B Nền đường
1Đào hữu cơ bằng máy đào Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp21,652100m3
2Đánh cấp bằng máy đào Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1,73100m3
3Đào rãnh, máy đào Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,779100m3
4Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp22,56100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp21,652100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp23,84100m3
7Mua đất tại mỏ xã Phú Lộc cự ly VC 14,5km (Giá đất vận chuyển đến chân công trình)Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp10.435,776m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, tính 5%Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp4,051100m3
9Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, tính 95%Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp76,96100m3
10Trồng cỏ mái taluy nền đườngPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp40,607100m2
11Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp40,607100m2
C An toàn giao thông
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x0,95mPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp114cái
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,479100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp3,02m3
D Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp10,918100m3
2Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp6,882100m2
3Rải bạt xác rắnPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp73,063100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 1x2, mác 250Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1.168,785m3
5Làm khe co mặt đường bê tôngPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1.075,37m
6Làm khe giãn mặt đường bê tôngPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp215,074m
E Công trình trên tuyến
F Cống tròn D=0,4m (SL: 13 cái)
1Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,545100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,125100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,421100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,324100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp9,381m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp53đoạn ống
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp53cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp53cấu kiện
9Quét nhựa bitum cống D40Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp83,21m2
G Rãnh chịu lực B=0,5m (L=46m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1,138100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,591100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,546100m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1,324tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính > 10mmPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,546tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp6,44m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp22,08m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp5,06m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp5,06m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,304100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn rãnhPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1,362100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp46cấu kiện
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp22,08m3
H Rãnh chịu lực B=0,6m (L=33m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,852100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,385100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,467100m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1,061tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính > 10mmPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,433tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp5,28m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp18,15m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp3,96m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp3,96m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,228100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn rãnhPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1,109100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp33cấu kiện
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp18,15m3
I Hoàn trả mương thủy lợi B=0,6m (L=244m)
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp57,75m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1,229100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp21,6m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương, đá 1x2, mác 200Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp75,6m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,9m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,158tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mươngPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp6,48100m2
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đanPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,102100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp120cái
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,45m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cống bản bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư Giao thông hoặc thủy lợi53
2 Kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư Giao thông hoặc thủy lợi31
3 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành trắc địa53
4 Cán bộ phụ trách môi trường 1 Kỹ sư các ngành xây dựng31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư các ngành xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=1,25 m31
2 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh : 10,0 T1
3 Máy trộn bê tông Dung tích : >=250,0 lít1
4 Ô tô tự đổ Trọng tải >= 10,0 T1
5 Ô tô tưới nước Dung tích : 5,0 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->