Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Trường tiểu học Ninh Lộc; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781617-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 13:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Trường tiểu học Ninh Lộc; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
Số hiệu KHLCNT 20210781604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh và ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 13:30:00 đến ngày 2021-08-07 13:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,247,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng trường học (công trình giáo dục) 02 tầng có diện sàn > 1.184 m² cấp III sử dụng vốn nhà nước;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND;Công trình giáo dục cấp III thuộc loại công trình mục đích sử dụng cho dân dụng;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 03 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Đã giám sát hoặc Chỉ huy trưởng ≥ 03 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công: dân dụng và hạ tầng (điện, chiếu sáng, cấp, thoát nước)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người thi công dân dụng có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- và 01 người thi công hạ tầng (điện, chiếu sáng, cấp, thoát nước) có bẳng Đại học ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ sở hạ tầng;- Kinh nghiệm mỗi nhân sự: Đã thi công ≥ 03 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành trắc địa công trình;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Được Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 03 công trình tương tự đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường, có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC;- Được Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách vị trí tương tự 03 công trình tương tự đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m³
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô vận tải ben ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục tháp ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm bê tông 50 m³/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn BT xi măng ≥ 60 m³/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế1,916100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế21,24m3
3Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế24,184m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế38,554m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế1,472100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế14,716m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTCVN và hồ sơ thiết kế1,522100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế1,289100m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào đắp nền )TCVN và hồ sơ thiết kế0,919100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế1,888100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTCVN và hồ sơ thiết kế5,688m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế38,054m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế14,724m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,887100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế45,248m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế5,525100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế42,516m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế4,251100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế12,016m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế1,8100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế3,235m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTCVN và hồ sơ thiết kế0,348100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,066tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,662tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế4,144tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,284tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế5,457tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế5,061tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,048tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,205tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,265tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,107tấn
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế92,4m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu )TCVN và hồ sơ thiết kế480,754m2
35Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế204,205m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế144,882m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế121,056m2
38Ngâm nước ximăng 2 nướcTCVN và hồ sơ thiết kế121,056m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế215,8m
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế1.151,87m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế255,68m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế896,19m2
43Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế121,633m3
44Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế14,08m2
45Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế23,12m3
46Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế3,331m3
47Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế3,09m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế122,498m2
49Đất màu trồng hoaTCVN và hồ sơ thiết kế11,638m3
50Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế12,184m3
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế61,205m2
52Trát đá mài bậc cấp, cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế83,263m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế591,265m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmTCVN và hồ sơ thiết kế28,03m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế166,72m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế814,34m2
57Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế1.519,003m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế805,24m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế713,763m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế58,1m
61Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế609,422m2
62Lát nền, sàn gạch men nhám 250x250 , vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế57,65m2
63Thanh nẹp nhôm T30TCVN và hồ sơ thiết kế23,85m
64Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế4,487100m2
65Ngói úp nóc ( 3 viên/m)TCVN và hồ sơ thiết kế186,444viên
66Kèo thép trọng lượng nhẹ ( khẩu độ kèo 8-10m)TCVN và hồ sơ thiết kế448,7m2
67Trần tôn sóng nhỏ , nẹp viền nhựaTCVN và hồ sơ thiết kế356,682m2
68Lam nhôm hộp 25x50TCVN và hồ sơ thiết kế28,176m2
69Cửa đi sắt hộp tráng kẽm + lá sách sắt hộpTCVN và hồ sơ thiết kế63,6m2
70Cửa đi nhôm hộp - lam ri nhômTCVN và hồ sơ thiết kế26,64
71Cửa sổ sắt hộp tráng kẽm + lá sách sắt hộpTCVN và hồ sơ thiết kế76m2
72Cửa sổ lật sắt hộp tráng kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế4,9m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế171,14m2
74Hoa sắt cửa sổ ( sơn tĩnh điện )TCVN và hồ sơ thiết kế69,12m2
75Khung sắt hộp 50x50x1.4TCVN và hồ sơ thiết kế4,52m2
76Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế69,12m2
77Lan can sắt tay vịn STKTCVN và hồ sơ thiết kế46,244m2
78Tay vịn lan can cầu thang inox 304 fi50 dày 2.5TCVN và hồ sơ thiết kế22,3
79Lắp dựng lan can sắtTCVN và hồ sơ thiết kế46,244m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế256,332m2
81Khung che cửa lên máiTCVN và hồ sơ thiết kế1ck
82Bàn đá Granite ( cả khung sắt )TCVN và hồ sơ thiết kế11,448m2
83Vách ngăn compact vệ sinhTCVN và hồ sơ thiết kế2,16m2
84Gia công thang sắtTCVN và hồ sơ thiết kế0,031tấn
85Lắp dựng thang sắtTCVN và hồ sơ thiết kế0,031tấn
86Kẻ roan tườngTCVN và hồ sơ thiết kế91,08m2
87Ống thoát nước mưa đk 90TCVN và hồ sơ thiết kế1,021100m
88Cầu chắn rác inox dk 120TCVN và hồ sơ thiết kế13bộ
89Ống thông dầm đk 60TCVN và hồ sơ thiết kế0,057100m
90Ống thoát nước tràn đk 34TCVN và hồ sơ thiết kế0,048100m
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế7,622100m2
92Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,39100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế1,176m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế2,352m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTCVN và hồ sơ thiết kế0,044100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế0,468m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế0,018100m2
98Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế6,824m3
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,091100m3
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế8,16m2
101Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế41,84m2
102Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế1,074m3
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN và hồ sơ thiết kế0,041100m2
104Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN và hồ sơ thiết kế6cấu kiện
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN và hồ sơ thiết kế0,138tấn
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN và hồ sơ thiết kế0,032tấn
108Trát đan bê tông, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu )TCVN và hồ sơ thiết kế10,64m2
109Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế0,091100m3
110Đèn Tube bóng led T8-1.2m,2x28W-220V + mángTCVN và hồ sơ thiết kế48bộ
111Đèn Tube bóng led 20W-1.2m + máng đèn chiếu sáng bảngTCVN và hồ sơ thiết kế16bộ
112Đèn Tube bóng led 20W-1.2m + mángTCVN và hồ sơ thiết kế16bộ
113Đèn Tube bóng led 10W-0.6m + mángTCVN và hồ sơ thiết kế20bộ
114Quạt trần 80W-220V kèm dimmerTCVN và hồ sơ thiết kế32cái
115Quạt treo tường 2 dây điều khiển 47WTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
116Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều ( kèm phụ kiện âm tường)TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
117Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều ( kèm phụ kiện âm tường)TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
118Mặt 3 công tắc 10A, công tắc 1 chiều ( kèm phụ kiện âm tường)TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
119Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 2 chiều ( kèm phụ kiện âm tường)TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
120Ổ cắm đôi 16A, kèm phụ kiện âm tườngTCVN và hồ sơ thiết kế24cái
121Hộp nối dây 110x110x5TCVN và hồ sơ thiết kế132hộp
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x4mm2TCVN và hồ sơ thiết kế220m
123Lắp đặt dây đơn CV 4mm2TCVN và hồ sơ thiết kế220m
124Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế300m
125Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế1.800m
126Ống PVC luồn dây D20TCVN và hồ sơ thiết kế700m
127Ống PVC luồn dây D25TCVN và hồ sơ thiết kế220m
128Tủ điện có nắp đậy 5moduleTCVN và hồ sơ thiết kế8tủ
129RCBO 2P -25A-30mATCVN và hồ sơ thiết kế8cái
130MCB 1P- 16A -4.5KATCVN và hồ sơ thiết kế8cái
131MCB 1P- 10A -4.5KATCVN và hồ sơ thiết kế16cái
132Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 600x400x120TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
133MCB 3P- 40A -6KATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
134MCB 2P- 25A -6KATCVN và hồ sơ thiết kế8cái
135MCB 1P- 10A -4.5KATCVN và hồ sơ thiết kế2cái
136Ông nhựa uPVC DN42-PN9TCVN và hồ sơ thiết kế1,4100m
137Ống uPVC DN34 -PN12TCVN và hồ sơ thiết kế0,12100m
138Ống uPVC DN27 -PN12TCVN và hồ sơ thiết kế0,24100m
139Ống uPVC DN21 -PN15TCVN và hồ sơ thiết kế0,8100m
140Tê nhựa 90 PVC DN42x34TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
141Tê nhựa 90 PVC DN42x27TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
142Tê nhựa 90 PVC DN34x34TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
143Tê nhựa 90 PVC DN 34x21TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
144Tê nhựa 90 PVC DN 27x27TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
145Tê nhựa 90 PVC DN 27x21TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
146Tê nhựa 90 PVC DN21x21TCVN và hồ sơ thiết kế18cái
147Cút nhựa 90 PVC DN42TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
148Co nhựa 90 PVC DN 34TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
149Co nhựa 90 PVC DN 27TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
150Co nhựa 90 PVC DN 21TCVN và hồ sơ thiết kế32cái
151Co 1 đầu ren 90 PVC DN 21TCVN và hồ sơ thiết kế36cái
152Nối giảm nhựa PVC DN34x27TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
153Nối giảm nhựa PVC DN27x21TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
154Răc co PVC DN42TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
155Răc co PVC DN27TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
156Van khóa đồng DN42TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
157Van khóa đồng DN34TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
158Van khóa đồng DN27TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
159Van phao đồng DN27TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
160Van 1 chiều đồng DN42TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
161Đầu nối ren PVC DN42TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
162Đầu nối ren PVC DN34TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
163Đầu nối ren PVC DN27TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
164Nối 2 đầu ren PVC DN42TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
165Phụ kiện neo ốngTCVN và hồ sơ thiết kế1hệ
166Ống nhựa uPVC DN140 -PN9TCVN và hồ sơ thiết kế0,24100m
167Ống nhựa uPVC DN114TCVN và hồ sơ thiết kế0,42100m
168Ống nhựa uPVC DN90TCVN và hồ sơ thiết kế0,36100m
169Ống nhựa uPVC DN60TCVN và hồ sơ thiết kế0,4100m
170Ống nhựa uPVC DN42TCVN và hồ sơ thiết kế0,12100m
171Tê nhựa 90/45 uPVC DN 140x140TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
172Tê nhựa 90/45 uPVC DN 140x114TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
173Tê nhựa 90/45 uPVC DN 140x90TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
174Tê nhựa 90/45 uPVC DN 140x60TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
175Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x114TCVN và hồ sơ thiết kế18cái
176Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x90TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
177Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x60TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
178Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
179Co nhựa 45 uPVC DN 140TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
180Co nhựa 90/45 uPVC DN 114TCVN và hồ sơ thiết kế38cái
181Co nhựa 90/45 uPVC DN 90TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
182Co nhựa 90/45 uPVC DN 60TCVN và hồ sơ thiết kế56cái
183Co nhựa 90/45 uPVC DN 42TCVN và hồ sơ thiết kế36cái
184Nối rút nhựa PVC DN114x90TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
185Nối rút nhựa PVC DN114x60TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
186Nối rút nhựa PVC DN90x60TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
187Nối rút nhựa PVC DN60x42TCVN và hồ sơ thiết kế18cái
188Đầu nối ren PVC DN60TCVN và hồ sơ thiết kế20cái
189Phụ kiện neo ốngTCVN và hồ sơ thiết kế1hệ
190Lavabo ( van góc + bộ xả inox)TCVN và hồ sơ thiết kế12bộ
191Xí bệt ( van góc + bộ cầm xịt cầm tay inox)TCVN và hồ sơ thiết kế14bộ
192Tiểu treo ( vòi + bộ xả inox )TCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
193Vòi nước inox đk 15TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
194Bộ 7 món phòng vệ sinhTCVN và hồ sơ thiết kế12bộ
195Bộ phểu thu nước sàn inox DN60TCVN và hồ sơ thiết kế20cái
196Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3TCVN và hồ sơ thiết kế1bể
B KHỐI 02 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,683100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế3,292m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN và hồ sơ thiết kế0,255100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế7,131m3
5Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế24,352m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế5,233m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,295100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế4,637m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTCVN và hồ sơ thiết kế0,489100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,228100m3
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào đắp nền )TCVN và hồ sơ thiết kế0,488100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,923100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTCVN và hồ sơ thiết kế1,422m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế16,637m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế1,872m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,32100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế8,997m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,252100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế3,575m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,357100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế2,064m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,123tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,092tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,356tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,386tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,982tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,519tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,193tấn
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế12,86m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu )TCVN và hồ sơ thiết kế125,2m2
32Trát trần, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu )TCVN và hồ sơ thiết kế35,7m2
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế25m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế42,745m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế74,845m2
36Ngâm nước ximăng 2 nướcTCVN và hồ sơ thiết kế35,545m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế86m
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế137,34m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế87,54m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế49,8m2
41Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,816m3
42Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế2,873m3
43Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế26,409m3
44Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế0,554m3
45Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế2,451m3
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế36,8m
47Đất màu trồng hoaTCVN và hồ sơ thiết kế1,596m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế52,88m2
49Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế8,418m3
50Láng bậc cấp dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế26,23m2
51Láng granitô bậc cấpTCVN và hồ sơ thiết kế29,855m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế164,34m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmTCVN và hồ sơ thiết kế7,3m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế154,353m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế371,573m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế217,22m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế154,353m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế36,8m
59Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế158,3m2
60Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,154100m2
61Ngói úp nóc ( 3 viên/m)TCVN và hồ sơ thiết kế124,656viên
62Dàn kèo khung thép trọng lượng nhẹ ( khẩu độ kèo 8-10m)TCVN và hồ sơ thiết kế215,4m2
63Trần tôn sóng nhỏ , nẹp viền nhựaTCVN và hồ sơ thiết kế154,52m2
64Lam nhôm hộp 25x50TCVN và hồ sơ thiết kế6,528m2
65Cửa đi sắt hộp tráng kẽm + lá sách sắt hộpTCVN và hồ sơ thiết kế15,9m2
66Cửa sổ sắt hộp tráng kẽm + lá sách sắt hộpTCVN và hồ sơ thiết kế31,92m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế47,82m2
68Hoa sắt cửa sổ ( sơn tĩnh điện )TCVN và hồ sơ thiết kế28,8m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế28,8m2
70Lan can sắt tay vịn STKTCVN và hồ sơ thiết kế10,56m2
71Lắp dựng lan can sắtTCVN và hồ sơ thiết kế10,56m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế88,92m2
73Kẻ roan tườngTCVN và hồ sơ thiết kế43,56m2
74Ống thoát nước mưa đk 90TCVN và hồ sơ thiết kế0,348100m
75Cầu chắn rác inox dk 120TCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
76Ống thông dầm đk 60TCVN và hồ sơ thiết kế0,03100m
77Ống thoát nước tràn đk 34TCVN và hồ sơ thiết kế0,036100m
78Đèn Tube bóng led T8-1.2m,2x28W-220V + mángTCVN và hồ sơ thiết kế18bộ
79Đèn Tube bóng led 20W-1.2m + máng đèn chiếu sáng bảngTCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
80Đèn Tube bóng led 20W-1.2m + mángTCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
81Quạt trần 80W-220V kèm dimmerTCVN và hồ sơ thiết kế12cái
82Quạt gắn tường 40WTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
83Mặt 1 công tắc 10A, 1 công tắc 1 chiều ( kèm phụ kiện âm tường)TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
84Mặt 3 công tắc 10A, 1 công tắc 1 chiều ( kèm phụ kiện âm tường)TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
85Ổ cắm đôi 16A, kèm phụ kiện âm tườngTCVN và hồ sơ thiết kế25cái
86Hộp nối dây 110x110x5TCVN và hồ sơ thiết kế20hộp
87Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x8mm2TCVN và hồ sơ thiết kế16m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x4mm2TCVN và hồ sơ thiết kế6m
89Lắp đặt dây đơn CV 8mm2TCVN và hồ sơ thiết kế16m
90Lắp đặt dây đơn CV 6mm2TCVN và hồ sơ thiết kế120m
91Lắp đặt dây đơn CV 4mm2TCVN và hồ sơ thiết kế6m
92Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế100m
93Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế600m
94Ống PVC luồn dây D20TCVN và hồ sơ thiết kế300m
95Ống PVC luồn dây D25TCVN và hồ sơ thiết kế6m
96Ống PVC luồn dây D32TCVN và hồ sơ thiết kế16m
97Tủ điện có nắp đậy 5moduleTCVN và hồ sơ thiết kế1tủ
98RCBO 2P -25A-30mATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
99MCB 1P- 16A -4.5KATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
100MCB 1P- 10A -4.5KATCVN và hồ sơ thiết kế2cái
101Tủ điện có nắp đậy 8moduleTCVN và hồ sơ thiết kế1tủ
102RCBO 3P -40A-30mATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
103MCB 1P- 10A -4.5KATCVN và hồ sơ thiết kế2cái
104MCB 1P- 32A -6KATCVN và hồ sơ thiết kế3cái
105Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 400x300x120TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
106MCB 3P- 50A -6KATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
107MCB 3P- 32A -6KATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
108MCB 2P- 25A -6KATCVN và hồ sơ thiết kế2cái
109MCB 1P- 10A -4.5KATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
C KHỐI HÀNH CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế1,292100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,511100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,668m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế13,287m3
5Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế43,009m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế7,248m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,385100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế9,3m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTCVN và hồ sơ thiết kế0,956100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,396100m3
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào đắp nền )TCVN và hồ sơ thiết kế1,2100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,544100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế22,856m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế2,981m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,377100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,089100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế14,192m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,08100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế6,022m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,602100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế4,027m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế0,579100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,165tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,155tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,541tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,524tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,777tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,749tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,337tấn
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế20,86m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu )TCVN và hồ sơ thiết kế208m2
32Trát trần, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu )TCVN và hồ sơ thiết kế60,2m2
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế57,9m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế65,13m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế108,33m2
36Ngâm nước ximăng 2 nướcTCVN và hồ sơ thiết kế51,78m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế127,3m
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế221,98m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế138,875m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế83,105m2
41Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế9,143m3
42Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế59,474m3
43Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế8,64m2
44Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế1,239m3
45Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 50x200TCVN và hồ sơ thiết kế15,96m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế58,2m
47Đất màu trồng hoaTCVN và hồ sơ thiết kế5,313m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế63,06m2
49Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế11,458m3
50Láng bậc cấp dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế39,195m2
51Láng granitô bậc cấp, máng nướcTCVN và hồ sơ thiết kế39,195m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế269,49m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmTCVN và hồ sơ thiết kế12,17m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế75,36m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế419,57m2
56Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế740,2m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế332,55m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế407,137m2
59Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế228,355m2
60Lát nền, sàn gạch men nhám 250x250 , vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế13,02m2
61Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế3,302100m2
62Ngói úp nócTCVN và hồ sơ thiết kế160,284viên
63Dàn kèo khung thép trọng lượng nhẹ ( khẩu độ 6-8m)TCVN và hồ sơ thiết kế330,2m2
64Trần tôn sóng nhỏ , nẹp viền nhựaTCVN và hồ sơ thiết kế230,815m2
65Cửa đi nhựa lõi thép uPVC ( cả phụ kiện )TCVN và hồ sơ thiết kế41,87m2
66Cửa sổ nhựa lõi thép uPVC ( cả phụ kiện )TCVN và hồ sơ thiết kế27,72m2
67vách ngăn compact HPL dày 12mm ( cả khung inox)TCVN và hồ sơ thiết kế1,2m2
68Lam nhôm hộp 25x50TCVN và hồ sơ thiết kế10,08m2
69Hoa sắt cửa sổ ( sơn tĩnh điện )TCVN và hồ sơ thiết kế27,72m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế27,72m2
71Lan can sắt tay vịn STKTCVN và hồ sơ thiết kế12,76m2
72Lắp dựng lan can sắtTCVN và hồ sơ thiết kế12,76m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế12,76m2
74Ống thông dầm đk 60TCVN và hồ sơ thiết kế0,03100m
75Ống thoát nước tràn đk 34TCVN và hồ sơ thiết kế0,066100m
76Ống thoát nước mưa đk 90TCVN và hồ sơ thiết kế0,552100m
77Cầu chắn rác inox đk 120TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
78Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,388100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế1,176m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế2,352m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTCVN và hồ sơ thiết kế0,044100m2
82Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế6,824m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,091100m3
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế8,16m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế41,84m2
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế1,064m3
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN và hồ sơ thiết kế0,04100m2
88Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN và hồ sơ thiết kế6cấu kiện
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN và hồ sơ thiết kế0,138tấn
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN và hồ sơ thiết kế0,032tấn
92Trát đan bê tông, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu )TCVN và hồ sơ thiết kế10,64m2
93Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế0,091100m3
94Đèn Tube bóng led T8-1.2m,2x36W-220V + mángTCVN và hồ sơ thiết kế18bộ
95Đèn Tube bóng led 20W-1.2m + mángTCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
96Đèn Tube bóng led 10W-0.6m + mángTCVN và hồ sơ thiết kế5bộ
97Quạt trần 80W-220V kèm dimmerTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
98Quạt gắn tường 40WTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
99Mặt 1 công tắc 10A, 1 công tắc 1 chiều ( kèm phụ kiện âm tường)TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
100Mặt 2 công tắc 10A, 1 công tắc 1 chiều ( kèm phụ kiện âm tường)TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
101Mặt 3 công tắc 10A, 1 công tắc 1 chiều ( kèm phụ kiện âm tường)TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
102Ổ cắm đôi 16A, kèm phụ kiện âm tườngTCVN và hồ sơ thiết kế34cái
103Hộp nối dây 110x110x5TCVN và hồ sơ thiết kế37hộp
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x4mm2TCVN và hồ sơ thiết kế150m
105Lắp đặt dây đơn CV 4mm2TCVN và hồ sơ thiết kế180m
106Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế340m
107Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế500m
108Ống PVC luồn dây D20TCVN và hồ sơ thiết kế250m
109Ống PVC luồn dây D25TCVN và hồ sơ thiết kế150m
110Tủ điện có nắp đậy 4moduleTCVN và hồ sơ thiết kế6tủ
111RCBO 2P -25A-30mATCVN và hồ sơ thiết kế6cái
112MCB 1P- 10A -4.5KATCVN và hồ sơ thiết kế6cái
113Tủ điện có nắp đậy 5moduleTCVN và hồ sơ thiết kế1tủ
114RCBO 2P -25A-30mATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
115MCB 1P- 16A -4.5KATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
116MCB 1P- 10A -4.5KATCVN và hồ sơ thiết kế2cái
117Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 600x400x120TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
118MCB 1P- 10A -4.5KATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
119MCB 2P- 25A -6KATCVN và hồ sơ thiết kế7cái
120MCB 3P- 40A -6KATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
121Ống uPVC DN34 -PN12TCVN và hồ sơ thiết kế0,04100m
122Ống uPVC DN27 -PN12TCVN và hồ sơ thiết kế0,12100m
123Ống uPVC DN21 -PN15TCVN và hồ sơ thiết kế0,12100m
124Tê nhựa 90 PVC DN 34x27TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
125Tê nhựa 90 PVC DN 27x27TCVN và hồ sơ thiết kế16cái
126Tê nhựa 90 PVC DN 27x21TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
127Co nhựa 90 PVC DN 34TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
128Co nhựa 90 PVC DN 27TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
129Co nhựa 90 PVC DN 21TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
130Co giảm nhựa PVC DN27x21TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
131Co 1 đầu ren 90 PVC DN 21TCVN và hồ sơ thiết kế9cái
132Nối giảm nhựa PVC DN34x27TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
133Van khóa đồng đk 34TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
134Đầu nối ren PVC DN34TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
135Ống nhựa uPVC DN114TCVN và hồ sơ thiết kế0,12100m
136Ống nhựa uPVC DN90TCVN và hồ sơ thiết kế0,12100m
137Ống nhựa uPVC DN60TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
138Ống nhựa uPVC DN42TCVN và hồ sơ thiết kế0,04100m
139Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x114TCVN và hồ sơ thiết kế13cái
140Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x60TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
141Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x90TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
142Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x60TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
143Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
144Co nhựa 90/45 uPVC DN 114TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
145Co nhựa 90/45 uPVC DN 90TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
146Co nhựa 90/45 uPVC DN 60TCVN và hồ sơ thiết kế14cái
147Co nhựa 90/45 uPVC DN 42TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
148Co rút nhựa uPVC DN60x42TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
149Đầu nối ren PVC DN60TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
150Lavabo ( van góc + bộ xả inox)TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
151Xí bệt ( van góc + bộ cầm xịt cầm tay inox)TCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
152Tiểu treo ( vòi + bộ xả inox )TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
153Vòi nước inox đk 15TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
154Bộ 7 món phòng vệ sinhTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
155Bộ phểu thu nước sàn inox DN60TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
D HÀNG RÀO LƯỚI B40
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,189100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế4,842m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế8,136m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,922100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế4,752m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,95100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế96cái
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế0,724tấn
9Lưới B40 mạ kẽm dày 3.5mm cao 1,5m ( cả nhân công )TCVN và hồ sơ thiết kế280,111m
10Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế6,262m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế78,273m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế78,273m2
E HT ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2TCVN và hồ sơ thiết kế15m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế150m
3Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế150m
4Ống nhựa xoắn luồn dây TFP -50/40TCVN và hồ sơ thiết kế135m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,416100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,416100m3
7Gạch thẻ 200x100x50TCVN và hồ sơ thiết kế1.300viên
8Khung rack + 4 sứTCVN và hồ sơ thiết kế1khung
9Cọc tiếp địa mạ đồng L=2.4m D16TCVN và hồ sơ thiết kế6cọc
10Dây đồng trần M-25TCVN và hồ sơ thiết kế20m
11kẹp liên kết cáp và cọcTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
12Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 500x400x120TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
13MCB 3P- 80A -10KATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
14MCB 3P- 50A -10KATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
15MCB 3P- 40A -10KATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
16MCB 2P- 16A -10KATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng trường học (công trình giáo dục) 02 tầng có diện sàn > 1.184 m² cấp III sử dụng vốn nhà nước;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND;Công trình giáo dục cấp III thuộc loại công trình mục đích sử dụng cho dân dụng;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 03 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.103
2 Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Đã giám sát hoặc Chỉ huy trưởng ≥ 03 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;103
3 Kỹ thuật thi công: dân dụng và hạ tầng (điện, chiếu sáng, cấp, thoát nước) 2 - 01 người thi công dân dụng có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- và 01 người thi công hạ tầng (điện, chiếu sáng, cấp, thoát nước) có bẳng Đại học ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ sở hạ tầng;- Kinh nghiệm mỗi nhân sự: Đã thi công ≥ 03 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;103
4 Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng 1 - Có bằng Đại học ngành vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;103
5 Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình 1 - Có bằng Đại học ngành trắc địa công trình;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;73
6 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Được Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 03 công trình tương tự đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.73
7 Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC 1 - Có bằng Đại học ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường, có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC;- Được Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách vị trí tương tự 03 công trình tương tự đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m³ Hoạt động tốt1
2 Ôtô vận tải ben ≥ 7 tấn Hoạt động tốt1
3 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Hoạt động tốt2
4 Cần trục tháp ≥ 25 tấn Hoạt động tốt1
5 Máy bơm bê tông 50 m³/h Hoạt động tốt1
6 Trạm trộn BT xi măng ≥ 60 m³/h Hoạt động tốt1
7 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt3
9 Máy đầm bàn 1 Kw Hoạt động tốt3
10 Máy đầm dùi 1,5 Kw Hoạt động tốt3
11 Máy hàn 23 Kw Hoạt động tốt2
12 Máy cắt uốn thép 5 Kw Hoạt động tốt2
13 Máy đầm cóc cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->