Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Trường tiểu học Ninh Lộc; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 13:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Trường tiểu học Ninh Lộc; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210781604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh và ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 13:30:00 đến ngày 2021-08-07 13:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,247,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng trường học (công trình giáo dục) 02 tầng có diện sàn > 1.184 m² cấp III sử dụng vốn nhà nước;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND;Công trình giáo dục cấp III thuộc loại công trình mục đích sử dụng cho dân dụng;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 03 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Đã giám sát hoặc Chỉ huy trưởng ≥ 03 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: dân dụng và hạ tầng (điện, chiếu sáng, cấp, thoát nước) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người thi công dân dụng có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- và 01 người thi công hạ tầng (điện, chiếu sáng, cấp, thoát nước) có bẳng Đại học ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ sở hạ tầng;- Kinh nghiệm mỗi nhân sự: Đã thi công ≥ 03 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành trắc địa công trình;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Được Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 03 công trình tương tự đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường, có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC;- Được Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách vị trí tương tự 03 công trình tương tự đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô vận tải ben ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục tháp ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông 50 m³/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Trạm trộn BT xi măng ≥ 60 m³/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,916 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,24 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,184 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,554 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,472 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,716 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,522 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,289 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào đắp nền ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,919 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,888 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,688 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,054 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,724 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,887 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,248 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,525 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,516 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,251 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,016 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,235 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,348 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,066 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,662 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,144 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,284 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,457 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,061 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,205 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,265 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,107 | tấn |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 92,4 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 480,754 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 204,205 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 144,882 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 121,056 | m2 |
| 38 | Ngâm nước ximăng 2 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 121,056 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 215,8 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.151,87 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 255,68 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 896,19 | m2 |
| 43 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 121,633 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,08 | m2 |
| 45 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,12 | m3 |
| 46 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,331 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,09 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 122,498 | m2 |
| 49 | Đất màu trồng hoa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,638 | m3 |
| 50 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,184 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,205 | m2 |
| 52 | Trát đá mài bậc cấp, cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 83,263 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 591,265 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,03 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 166,72 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 814,34 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.519,003 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 805,24 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 713,763 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,1 | m |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 609,422 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch men nhám 250x250 , vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,65 | m2 |
| 63 | Thanh nẹp nhôm T30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,85 | m |
| 64 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,487 | 100m2 |
| 65 | Ngói úp nóc ( 3 viên/m) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 186,444 | viên |
| 66 | Kèo thép trọng lượng nhẹ ( khẩu độ kèo 8-10m) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 448,7 | m2 |
| 67 | Trần tôn sóng nhỏ , nẹp viền nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 356,682 | m2 |
| 68 | Lam nhôm hộp 25x50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,176 | m2 |
| 69 | Cửa đi sắt hộp tráng kẽm + lá sách sắt hộp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 63,6 | m2 |
| 70 | Cửa đi nhôm hộp - lam ri nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,64 | |
| 71 | Cửa sổ sắt hộp tráng kẽm + lá sách sắt hộp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 76 | m2 |
| 72 | Cửa sổ lật sắt hộp tráng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,9 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 171,14 | m2 |
| 74 | Hoa sắt cửa sổ ( sơn tĩnh điện ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,12 | m2 |
| 75 | Khung sắt hộp 50x50x1.4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,52 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,12 | m2 |
| 77 | Lan can sắt tay vịn STK | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,244 | m2 |
| 78 | Tay vịn lan can cầu thang inox 304 fi50 dày 2.5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,3 | |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,244 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 256,332 | m2 |
| 81 | Khung che cửa lên mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | ck |
| 82 | Bàn đá Granite ( cả khung sắt ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,448 | m2 |
| 83 | Vách ngăn compact vệ sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 84 | Gia công thang sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 85 | Lắp dựng thang sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 86 | Kẻ roan tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,08 | m2 |
| 87 | Ống thoát nước mưa đk 90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,021 | 100m |
| 88 | Cầu chắn rác inox dk 120 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 89 | Ống thông dầm đk 60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m |
| 90 | Ống thoát nước tràn đk 34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,622 | 100m2 |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,176 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,352 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,468 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 98 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,824 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m3 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,16 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,84 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,074 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 108 | Trát đan bê tông, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,64 | m2 |
| 109 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m3 |
| 110 | Đèn Tube bóng led T8-1.2m,2x28W-220V + máng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 111 | Đèn Tube bóng led 20W-1.2m + máng đèn chiếu sáng bảng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 112 | Đèn Tube bóng led 20W-1.2m + máng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 113 | Đèn Tube bóng led 10W-0.6m + máng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 114 | Quạt trần 80W-220V kèm dimmer | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 115 | Quạt treo tường 2 dây điều khiển 47W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 116 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều ( kèm phụ kiện âm tường) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 117 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều ( kèm phụ kiện âm tường) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 118 | Mặt 3 công tắc 10A, công tắc 1 chiều ( kèm phụ kiện âm tường) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 119 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 2 chiều ( kèm phụ kiện âm tường) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Ổ cắm đôi 16A, kèm phụ kiện âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 121 | Hộp nối dây 110x110x5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 132 | hộp |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.800 | m |
| 126 | Ống PVC luồn dây D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 127 | Ống PVC luồn dây D25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 128 | Tủ điện có nắp đậy 5module | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | tủ |
| 129 | RCBO 2P -25A-30mA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 130 | MCB 1P- 16A -4.5KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 131 | MCB 1P- 10A -4.5KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 132 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 600x400x120 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 133 | MCB 3P- 40A -6KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | MCB 2P- 25A -6KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 135 | MCB 1P- 10A -4.5KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | Ông nhựa uPVC DN42-PN9 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 137 | Ống uPVC DN34 -PN12 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 138 | Ống uPVC DN27 -PN12 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 139 | Ống uPVC DN21 -PN15 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 140 | Tê nhựa 90 PVC DN42x34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 141 | Tê nhựa 90 PVC DN42x27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Tê nhựa 90 PVC DN34x34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 143 | Tê nhựa 90 PVC DN 34x21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 144 | Tê nhựa 90 PVC DN 27x27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 145 | Tê nhựa 90 PVC DN 27x21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 146 | Tê nhựa 90 PVC DN21x21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 147 | Cút nhựa 90 PVC DN42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 148 | Co nhựa 90 PVC DN 34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 149 | Co nhựa 90 PVC DN 27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 150 | Co nhựa 90 PVC DN 21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 151 | Co 1 đầu ren 90 PVC DN 21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 152 | Nối giảm nhựa PVC DN34x27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 153 | Nối giảm nhựa PVC DN27x21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 154 | Răc co PVC DN42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | Răc co PVC DN27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 156 | Van khóa đồng DN42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 157 | Van khóa đồng DN34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 158 | Van khóa đồng DN27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 159 | Van phao đồng DN27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 160 | Van 1 chiều đồng DN42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 161 | Đầu nối ren PVC DN42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 162 | Đầu nối ren PVC DN34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 163 | Đầu nối ren PVC DN27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 164 | Nối 2 đầu ren PVC DN42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 165 | Phụ kiện neo ống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 166 | Ống nhựa uPVC DN140 -PN9 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 167 | Ống nhựa uPVC DN114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 168 | Ống nhựa uPVC DN90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 169 | Ống nhựa uPVC DN60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 170 | Ống nhựa uPVC DN42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 171 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 140x140 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 172 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 140x114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 173 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 140x90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 174 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 140x60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 175 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 176 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 177 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 178 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 179 | Co nhựa 45 uPVC DN 140 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 180 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 181 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 182 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 183 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 184 | Nối rút nhựa PVC DN114x90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 185 | Nối rút nhựa PVC DN114x60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 186 | Nối rút nhựa PVC DN90x60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 187 | Nối rút nhựa PVC DN60x42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 188 | Đầu nối ren PVC DN60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 189 | Phụ kiện neo ống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 190 | Lavabo ( van góc + bộ xả inox) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 191 | Xí bệt ( van góc + bộ cầm xịt cầm tay inox) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 192 | Tiểu treo ( vòi + bộ xả inox ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 193 | Vòi nước inox đk 15 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 194 | Bộ 7 món phòng vệ sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 195 | Bộ phểu thu nước sàn inox DN60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 196 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| B | KHỐI 02 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,683 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,292 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,255 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,131 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,352 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,233 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,295 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,637 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,489 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,228 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào đắp nền ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,488 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,923 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,422 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,637 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,997 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,252 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,575 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,357 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,064 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,356 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,386 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,982 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,519 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,86 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 125,2 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,7 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,745 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,845 | m2 |
| 36 | Ngâm nước ximăng 2 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,545 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 86 | m |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 137,34 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 87,54 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,8 | m2 |
| 41 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,816 | m3 |
| 42 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,873 | m3 |
| 43 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,409 | m3 |
| 44 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,554 | m3 |
| 45 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,451 | m3 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,8 | m |
| 47 | Đất màu trồng hoa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,596 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,88 | m2 |
| 49 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,418 | m3 |
| 50 | Láng bậc cấp dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,23 | m2 |
| 51 | Láng granitô bậc cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,855 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 164,34 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,3 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 154,353 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 371,573 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 217,22 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 154,353 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,8 | m |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 158,3 | m2 |
| 60 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,154 | 100m2 |
| 61 | Ngói úp nóc ( 3 viên/m) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 124,656 | viên |
| 62 | Dàn kèo khung thép trọng lượng nhẹ ( khẩu độ kèo 8-10m) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 215,4 | m2 |
| 63 | Trần tôn sóng nhỏ , nẹp viền nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 154,52 | m2 |
| 64 | Lam nhôm hộp 25x50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,528 | m2 |
| 65 | Cửa đi sắt hộp tráng kẽm + lá sách sắt hộp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,9 | m2 |
| 66 | Cửa sổ sắt hộp tráng kẽm + lá sách sắt hộp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,92 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,82 | m2 |
| 68 | Hoa sắt cửa sổ ( sơn tĩnh điện ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 70 | Lan can sắt tay vịn STK | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88,92 | m2 |
| 73 | Kẻ roan tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,56 | m2 |
| 74 | Ống thoát nước mưa đk 90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,348 | 100m |
| 75 | Cầu chắn rác inox dk 120 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 76 | Ống thông dầm đk 60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 77 | Ống thoát nước tràn đk 34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 78 | Đèn Tube bóng led T8-1.2m,2x28W-220V + máng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 79 | Đèn Tube bóng led 20W-1.2m + máng đèn chiếu sáng bảng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 80 | Đèn Tube bóng led 20W-1.2m + máng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 81 | Quạt trần 80W-220V kèm dimmer | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 82 | Quạt gắn tường 40W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Mặt 1 công tắc 10A, 1 công tắc 1 chiều ( kèm phụ kiện âm tường) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Mặt 3 công tắc 10A, 1 công tắc 1 chiều ( kèm phụ kiện âm tường) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Ổ cắm đôi 16A, kèm phụ kiện âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 86 | Hộp nối dây 110x110x5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x8mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn CV 8mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 94 | Ống PVC luồn dây D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 95 | Ống PVC luồn dây D25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 96 | Ống PVC luồn dây D32 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 97 | Tủ điện có nắp đậy 5module | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 98 | RCBO 2P -25A-30mA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | MCB 1P- 16A -4.5KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | MCB 1P- 10A -4.5KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 101 | Tủ điện có nắp đậy 8module | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 102 | RCBO 3P -40A-30mA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | MCB 1P- 10A -4.5KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | MCB 1P- 32A -6KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 105 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 400x300x120 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 106 | MCB 3P- 50A -6KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | MCB 3P- 32A -6KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | MCB 2P- 25A -6KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | MCB 1P- 10A -4.5KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| C | KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,292 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,511 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,668 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,287 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,009 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,248 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,385 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,956 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,396 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào đắp nền ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,544 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,856 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,981 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,377 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,089 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,192 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,08 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,022 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,602 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,027 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,579 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,541 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,524 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,777 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,749 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,337 | tấn |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,86 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 208 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,2 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,9 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65,13 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 108,33 | m2 |
| 36 | Ngâm nước ximăng 2 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,78 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 127,3 | m |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 221,98 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 138,875 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 83,105 | m2 |
| 41 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,143 | m3 |
| 42 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,474 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 44 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,239 | m3 |
| 45 | Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 50x200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,96 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,2 | m |
| 47 | Đất màu trồng hoa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,313 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 63,06 | m2 |
| 49 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,458 | m3 |
| 50 | Láng bậc cấp dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,195 | m2 |
| 51 | Láng granitô bậc cấp, máng nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,195 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 269,49 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,17 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 75,36 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 419,57 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 740,2 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 332,55 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 407,137 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 228,355 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch men nhám 250x250 , vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,02 | m2 |
| 61 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,302 | 100m2 |
| 62 | Ngói úp nóc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 160,284 | viên |
| 63 | Dàn kèo khung thép trọng lượng nhẹ ( khẩu độ 6-8m) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 330,2 | m2 |
| 64 | Trần tôn sóng nhỏ , nẹp viền nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 230,815 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhựa lõi thép uPVC ( cả phụ kiện ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,87 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhựa lõi thép uPVC ( cả phụ kiện ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,72 | m2 |
| 67 | vách ngăn compact HPL dày 12mm ( cả khung inox) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 68 | Lam nhôm hộp 25x50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 69 | Hoa sắt cửa sổ ( sơn tĩnh điện ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,72 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,72 | m2 |
| 71 | Lan can sắt tay vịn STK | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,76 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,76 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,76 | m2 |
| 74 | Ống thông dầm đk 60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 75 | Ống thoát nước tràn đk 34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m |
| 76 | Ống thoát nước mưa đk 90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,552 | 100m |
| 77 | Cầu chắn rác inox đk 120 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,388 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,176 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,352 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 82 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,824 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m3 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,16 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,84 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,064 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 92 | Trát đan bê tông, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,64 | m2 |
| 93 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m3 |
| 94 | Đèn Tube bóng led T8-1.2m,2x36W-220V + máng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 95 | Đèn Tube bóng led 20W-1.2m + máng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 96 | Đèn Tube bóng led 10W-0.6m + máng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 97 | Quạt trần 80W-220V kèm dimmer | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 98 | Quạt gắn tường 40W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Mặt 1 công tắc 10A, 1 công tắc 1 chiều ( kèm phụ kiện âm tường) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 100 | Mặt 2 công tắc 10A, 1 công tắc 1 chiều ( kèm phụ kiện âm tường) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 101 | Mặt 3 công tắc 10A, 1 công tắc 1 chiều ( kèm phụ kiện âm tường) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Ổ cắm đôi 16A, kèm phụ kiện âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 103 | Hộp nối dây 110x110x5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37 | hộp |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 340 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 108 | Ống PVC luồn dây D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 109 | Ống PVC luồn dây D25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 110 | Tủ điện có nắp đậy 4module | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | tủ |
| 111 | RCBO 2P -25A-30mA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 112 | MCB 1P- 10A -4.5KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 113 | Tủ điện có nắp đậy 5module | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 114 | RCBO 2P -25A-30mA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | MCB 1P- 16A -4.5KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | MCB 1P- 10A -4.5KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 117 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 600x400x120 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 118 | MCB 1P- 10A -4.5KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | MCB 2P- 25A -6KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 120 | MCB 3P- 40A -6KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Ống uPVC DN34 -PN12 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 122 | Ống uPVC DN27 -PN12 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 123 | Ống uPVC DN21 -PN15 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 124 | Tê nhựa 90 PVC DN 34x27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Tê nhựa 90 PVC DN 27x27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 126 | Tê nhựa 90 PVC DN 27x21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 127 | Co nhựa 90 PVC DN 34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Co nhựa 90 PVC DN 27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Co nhựa 90 PVC DN 21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 130 | Co giảm nhựa PVC DN27x21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Co 1 đầu ren 90 PVC DN 21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 132 | Nối giảm nhựa PVC DN34x27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 133 | Van khóa đồng đk 34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Đầu nối ren PVC DN34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 135 | Ống nhựa uPVC DN114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 136 | Ống nhựa uPVC DN90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 137 | Ống nhựa uPVC DN60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 138 | Ống nhựa uPVC DN42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 139 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 140 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 141 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 143 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 145 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 146 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 147 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 148 | Co rút nhựa uPVC DN60x42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 149 | Đầu nối ren PVC DN60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 150 | Lavabo ( van góc + bộ xả inox) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 151 | Xí bệt ( van góc + bộ cầm xịt cầm tay inox) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 152 | Tiểu treo ( vòi + bộ xả inox ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 153 | Vòi nước inox đk 15 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 154 | Bộ 7 món phòng vệ sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 155 | Bộ phểu thu nước sàn inox DN60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| D | HÀNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,189 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,842 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,136 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,922 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,752 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,724 | tấn |
| 9 | Lưới B40 mạ kẽm dày 3.5mm cao 1,5m ( cả nhân công ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 280,111 | m |
| 10 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,262 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78,273 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78,273 | m2 |
| E | HT ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn luồn dây TFP -50/40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,416 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,416 | 100m3 |
| 7 | Gạch thẻ 200x100x50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.300 | viên |
| 8 | Khung rack + 4 sứ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | khung |
| 9 | Cọc tiếp địa mạ đồng L=2.4m D16 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 10 | Dây đồng trần M-25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 11 | kẹp liên kết cáp và cọc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 500x400x120 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 13 | MCB 3P- 80A -10KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | MCB 3P- 50A -10KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | MCB 3P- 40A -10KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | MCB 2P- 16A -10KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng trường học (công trình giáo dục) 02 tầng có diện sàn > 1.184 m² cấp III sử dụng vốn nhà nước;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND;Công trình giáo dục cấp III thuộc loại công trình mục đích sử dụng cho dân dụng;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 03 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 10 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Đã giám sát hoặc Chỉ huy trưởng ≥ 03 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư; | 10 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: dân dụng và hạ tầng (điện, chiếu sáng, cấp, thoát nước) | 2 | - 01 người thi công dân dụng có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- và 01 người thi công hạ tầng (điện, chiếu sáng, cấp, thoát nước) có bẳng Đại học ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ sở hạ tầng;- Kinh nghiệm mỗi nhân sự: Đã thi công ≥ 03 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư; | 10 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng | 1 | - Có bằng Đại học ngành vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư; | 10 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | - Có bằng Đại học ngành trắc địa công trình;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư; | 7 | 3 |
| 6 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Được Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 03 công trình tương tự đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 3 |
| 7 | Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC | 1 | - Có bằng Đại học ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường, có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC;- Được Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách vị trí tương tự 03 công trình tương tự đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m³ | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ôtô vận tải ben ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Cần trục tháp ≥ 25 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm bê tông 50 m³/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Trạm trộn BT xi măng ≥ 60 m³/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn 1 Kw | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5 Kw | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy hàn 23 Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi