Gói thầu: Gói số 1: Thi công nâng cấp đường Đốc Phủ Yên, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công nâng cấp đường Đốc Phủ Yên, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210775820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 13:41:00 đến ngày 2021-08-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,774,562,714 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: xây dựng cầu đường- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Bản xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường.3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các hồ sơ của nhân sự nêu trên để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: xây dựng cầu đường- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Bản xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh.3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các hồ sơ của nhân sự nêu trên để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: kinh tế xây dựng- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh.3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các hồ sơ của nhân sự nêu trên để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh.3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các hồ sơ của nhân sự nêu trên để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | số lượng > 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận được cấp ít nhất 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu trờ về trước, cụ thể như sau:- Kỹ thuật cầu đường: 10 người.- Vận hành máy: 05 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có kinh nghiệm tối thiểu 06 tháng (trên Hệ thống yêu cầu 1 năm do Webform trên Hệ thống không có số lẻ và không có tính tháng) kể từ ngày được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề (Kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ hoặc chứng nhân nghề đến thời điểm đóng thầu)- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc hồ sơ của công nhân để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gàu > 0,5 m3Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng > 05 TấnGiấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | có thể tích bồn chứa ≥ 5m3Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấnGiấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 25 tấnGiấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 10 tấnGiấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | có sức nâng > 10 tấnGiấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có thể tích thùng trộn > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (+ Vuốt nối) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0968 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày TB 6cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5227 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5227 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày TB 7cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5227 | 100m2 |
| 5 | Thảm mặt đường BTNN C12,5 dày TB 5cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5741 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép gờ bó vỉa | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3267 | 100m2 |
| 7 | BT đá 1x2 M250 gờ bó vỉa | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,865 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 4x6 M150 dày 10cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,972 | m3 |
| 9 | Đắp cát đệm gờ bó vỉa K=0,95 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2991 | 100m3 |
| B | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Đắp cát vỉa hè, K=0,9 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5226 | 100m3 |
| 2 | Láng vữa XM M75 dày 3cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 525,32 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,176 | m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng tự chèn vỉa hè dày 5cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 525,32 | m2 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x18 tường vỉa hè M100 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,851 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174,253 | m2 |
| C | BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 Mác 200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng biển báo | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo D80mm dày 3,2mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | m |
| 4 | Cung cấp biển báo tam giác 70cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật 90x45 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo vuông 0,6x0,6 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Bulong Biển báo M10x100 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 9 | Cung cấp nắp chụp nhựa BB | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt BB chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt BB vuông | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,545 | m2 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8219 | 100m3 |
| 2 | Đục bê tông HG cũ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8219 | 100m3 |
| 4 | Vẫn chuyển đất 2km tiếp theo (tạm tính) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6438 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát hố móng K=0,9 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4951 | 100m3 |
| E | CUNG CẤP và LẮP ĐẶT CỐNG | |||
| 1 | Cung cấp cống BTCT H30 D400 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 2 | Cung cấp cống BTCT VH D400 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 241 | m |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, D400 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, D400 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =400mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đoạn ống |
| F | GỐI CỐNG VH: | |||
| 1 | Đắp cát đệm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,505 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L = 4,5m, N = 4,2cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,6437 | 100m |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,929 | m3 |
| 4 | Bê tông gối cống đá 1x2 M250 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,593 | m3 |
| 5 | Cốt thép gối cống D=10mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6988 | tấn |
| 6 | Cốt thép gối cống D=12mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1719 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gối cống | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | 100m2 |
| G | MÓNG CỐNG NGANG ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp cát đệm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,636 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L = 4,5m, N = 4,2cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5375 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| H | HỐ GA + HỐ THU: | |||
| 1 | Đắp cát đệm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L = 4,5m, N = 4,2cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | 100m |
| 4 | Bê tông đáy HG, gờ HG và hố thu | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,308 | m3 |
| 5 | Cốt thép đáy HG + hố thu D=10mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7345 | tấn |
| 6 | Cốt thép D=6mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 7 | SXLD ván khuôn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3537 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp đặt thép hình | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3792 | tấn |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x18 M100 HG | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,589 | m3 |
| 10 | Trát thành HG dày 2cm M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 247,885 | m2 |
| 11 | Láng vữa M100 dày 3cm đáy HG | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D225x6,6mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | 100m |
| 13 | Cung cấp nắp composite hố thu 1,0x0,6 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| I | TẤM ĐAN: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,907 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1181 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D=12mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,429 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D=8mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 5 | Thép hình | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7136 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan + nắp hố thu | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | 1cấu kiện |
| J | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG CỐNG NGANG ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp cát đầm chặt K=0,95 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0281 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đầm chặt K=0,98 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0507 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0579 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0381 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: xây dựng cầu đường- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Bản xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường.3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các hồ sơ của nhân sự nêu trên để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: xây dựng cầu đường- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Bản xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh.3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các hồ sơ của nhân sự nêu trên để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: kinh tế xây dựng- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh.3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các hồ sơ của nhân sự nêu trên để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh.3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các hồ sơ của nhân sự nêu trên để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân thi công gói thầu | 15 | số lượng > 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận được cấp ít nhất 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu trờ về trước, cụ thể như sau:- Kỹ thuật cầu đường: 10 người.- Vận hành máy: 05 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có kinh nghiệm tối thiểu 06 tháng (trên Hệ thống yêu cầu 1 năm do Webform trên Hệ thống không có số lẻ và không có tính tháng) kể từ ngày được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề (Kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ hoặc chứng nhân nghề đến thời điểm đóng thầu)- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc hồ sơ của công nhân để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | có dung tích gàu > 0,5 m3Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dung. | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | tải trọng > 05 TấnGiấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 2 |
| 3 | Ô tô tưới nước | có thể tích bồn chứa ≥ 5m3Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 4 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16 tấnGiấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 6 | Lu rung | > 25 tấnGiấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 7 | Xe lu tĩnh bánh thép | > 10 tấnGiấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 2 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 9 | Cần trục | có sức nâng > 10 tấnGiấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | có thể tích thùng trộn > 250 lít | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi